- HS biết dựa vào bức tranh để viết thành những câu văn ,bài văn nói về các con vật hoặc cảnh trong bức tranh đó II.. NhËn xÐt giê häc: TiÕt 2 LuyÖn To¸n..[r]
Trang 1- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II Hoạt động dạy và học :
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2.Thực hành :
Học sinh lần lợt nêu yêu cầu các bài tập ở vở bài tậpBài 1: Học sinh nối tiếp nêu kết quả từng bài tập
Nhận xét các bài ở cột 1:
Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
Lấy tổng trừ đi số hạng này đợc số hạng kia
Bài: 2, 3, 4 Học sinh làm bài vào vở.Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Chữa bài: Bài 2: 2 học sinh chữa ở bảng
Củng cố cách đặt tính và thực hiện
Bài 3: Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
1 học sinh chữa bài ở bảng
Bài 4: củng cố : Một số trừ cho chính nó thì bằng 0
III Cũng cố dặn dò:
Tiết 2-3
Tập đọcTìm ngọc
- Hiểu nghĩa từ: ngoạm, Long Vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo,…
- ND : Kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thật sự là bạn của con ngời
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh nối tiếp đọc bài : Thời gian biểu
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài học:
HĐ2 Luyện đọc:
- Giáo viên đọc toàn bài Hai học sinh đọc
- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm Đọc nhóm 3
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, đoạn 2
Tiết 2
Trang 2HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Do đâu chàng trai có viên ngọc quí?
- Ai đã đánh tráo viên ngọc?
- Mèo và Chó đã làm gì để lấy lại đợc viên ngọc?
- Ơ nhà ngời thợ kim hoàn Mèo đã nghĩ ra kế gì để lấy lại viên ngọc ?
- Khi ngọc bị đớp mất Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc?
- Khi quạ đớp mất ngọc Mèo và Chó đã làm thế nào?
- Tìm trong bài những từ ngữ mà chủ đã ca ngợi Mèo và Chó?
Luỵên Tiếng Việt
Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi.
I Mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu đợc từ trái nghĩa Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từđể đặt những câu đơn giản theo kiểu : Ai ( cái gì,con gì) thế nào?
- Mở rộng vốn từ về vật nuôi
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
Bài 2: Đặt câu với mỗi cặp từ vừa nối đợc
Bài 3: Viết tên các con vật nuôi theo yêu cầu sau:
I Mục tiêu:
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính và cộng trừ viết có nhớ mộtlần
- Củng cố về giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn hS làm bài tập 1,2,3,4,5 SGK Bài 1/ Tính nhẩm: HS nêu kết quả
- GV củng cố cho hS nắm đợc mối quan hệ của phép cộng, phép trừ Bài 2/ HS đặt tính rồi tính
- GV lu ý HS đặt tính thẳng hàng , cộng có nhớ Bài 3/ Củng cố cho HS cách nhẩm nhanh kết quả
Bài 4/ HS đọc đề toán rồi giải
Lớp 2b trồng đợc số cây là
48 + 12 =60 (cây )
Đáp số: 60 cây HĐ3: Chấm chữa bài
III Nhận xét dặn dò:
Trang 3Tiết 3
Tự họcLuyện đọc: Tìm ngọc
I Mục tiêu:
Củng cố kĩ năng đọc cho HS giúp hS đọc đúng, trôi chảy, rõ ràng
Biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ
Nắm đợc nội dung bài học
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết hocHĐ2: Luyện đọc:
HS luyện đọc đoạn theo nhóm
GV gọi các nhóm thi đọc
Lớp nhận xét –GV bổ sung
HĐ3: Luyện đọc theo vai – HS chọn vai mình thích
- Kết hợp GV hỏi nội dung bài
- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Luyện tập
Học sinh lần lợt nêu yêu cầu từng bài tập.1,2,3,4,5 VBT
Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Bài 5: Học sinh nêu các phép trừ có hiệu bằng số bị trừ
- Trong phép trừ khi nào số bị trừ bằng hiệu?
Tiết 2
Kể chuyệnTìm ngọc
Tranh minh họa câu chuyện
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Con chó nhà hàng xóm
B Dạy bài mới:
Trang 4HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.Hớng dẫn học sinh kể chuyện:
- Kể từng đoạn theo tranh :
+ Học sinh kể theo nhóm
+ Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trớc lớp
-Kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
IV Cũng cố dặn dò:
Tiết 3
Chính tả (Nghe-viết)Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng, không mắc quá 5 lỗi chính tả đoạn văn tóm tắt nội dung truyện : Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt ui/ uy r/ d/ gi( hoặc et / ec)
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2, 3 học sinh viết bảng lớp : trâu, ngoài ruộng , nối nghiệp, nông gia, quản công, cây lúa, ngọn cỏ, ngoài đồng
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại
- Chữ nào đợc viết hoa trong đoạn văn trên
- Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa
b Giáo viên đọc Học sinh chép bài vào vở
Học sinh chép bài, giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
c Chấm chữa bài
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: học nsinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên treo bảng phụ chữa bài
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu :
( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- Có ý thức giữ tôn trọng những quy định trật tự vệ sinh nơi công cộng
* KNS : Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ;
Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II Hoạt động dạy học :
HĐ1 Giới thiệu bài :
HĐ2 Thực hành giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát tình hình trật tự vệ sinh nơi công cộng: Cung văn hóa thiếu nhi
- Nơi này dùng để làm gì?
- Vệ sinh nơi đây có đợc tốt k?Vì sao các em cho là nh vậy?
- Mọi ngời cần làm gì để giữ trật tự vệ sinh nơi này?
- Học sinh thực hành dọn vệ sinh
III Cũng cố dặn dò:
Mỗi chúng ta cần có ý thức giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
Trang 5II Hoạt động dạy học:
HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 108 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- Lớp nhận xét, GV bổ sung HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 108 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung
- HS tự làm bài viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ 4: Chấm – Chữa bài
- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe
I Mục tiêu:
- Ôn tập về phép cộng, phép trừ
- Tìm số trừ, số bị trừ
II Hoạt động dạy học :
* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 112 VBT Thực hành Tiếng Việt vàToán
- HS đọc yêu cầu rồi làm
Trang 6Tiết 3
Luyện viếtTìm ngọc
I Mục tiêu:
- Giúp hS nghe viết chính xác một đoạn trong bài “ Tìm ngọc”
- Rèn luyện kĩ năng viết đúng mẫu, đúng cỡ, đẹp, đều cho HS
II Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn HS luyện viết
GV đọc đoạn văn – 2HS đọc lại bài
GV hỏi đoạn văn có mấy câu, những chữ nào phải viết hoa
HS viết những chữ HS hay nhầm vào vỡ nháp
HĐ3: Gv đọc bài cho hS viết vào vở
HS soát lỗi đỗi chéo vở
HĐ4: Chấm chữa bài
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chổ sau các dấu chấm, dấu phẩy;
- Đọc với giọng tâm tình và thay đổi theo từng nội dung;
- Đọc đúng hiểu nghĩa các từ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở…
- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
3 HS nối tiếp đọc bài tìm ngọc và trả lời câu hỏi;
Cả lớp nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới :
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu- 1 HS đọc
- Luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp câu
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết:
a, Không có gì nguy hiểm;
b, Có mồi con lại đây;
c, Tai họa, nấp nhanh !
Trang 7II Hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Thực hành:
- HS nêu yêu cầu các bài tập;
- HS làm bài tập-chấm chữa bài
Bài 1: Làm miệng HS nối tiếp nêu kết quả Cả lớp nhận xét
- Biết dùng từ chỉ đúng đặc điểm mỗi loài vật Bớc đầu biết so sánh các đặc điểm
- Biết nói câu có dùng ý so sánh
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa
Thẻ từ ở bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Đặt 3 câu có 3 từ chỉ đặc điểm của vật
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn học sinh làm bà tập:
Bài 1: GV treo các bức tranh con vật lên bảng
- Các cặp thảo luận các từ chỉ đặc điểm của mỗi con vật
- 4 HS lên đính các từ chỉ đặc điểm dới mỗi con vật cho phù hợp
Trang 8- GV nêu các câu tục ngữ: khỏe nh trâu, nhanh nh thỏ, chậm nh rùa
Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu: Thêm h cả so sánh vào sau các ừ dới đây
M Đẹp nh tiên
HS nối tiếp nêu các câu có ý so sánh Nếu HS cha nêu đợc thì GV cần sửa sai
Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:
M: Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve
- Tiếp tục củng cố xác định vị trí các điểm trên lới ô vuông để vẽ hình
II Hoạt động dạy học:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2.Thực hành:
- Học sinh lần lợt nêu yêu cầu từng bài tập Cả lớp theo dõi
Học sinh làm bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm
Chấm chữa bài:
Bài 1: Học sinh nêu tên hình
Bài 2: Củng cố vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.Sau khi vẽ đặt tên cho đoạn thẳngBài 3: Xác định 3 điểm thẳng hàng
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
III Cũng cố dặn dò:
Tiết 3
Tập viếtChữ hoa Ô, Ơ
I Mục tiêu:
- Rèn kỉ năng viết chữ hoa ô, Ơ theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng mẫu chữ, cở chữ đều nét cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ.Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
Chữ hoa O,Ô,Ơ
Giáo viên viết sẵn ở bảng: Ơn sâu nghĩa nặng, Ơn
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết bảng con:O, Ong
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn viết chữ hoa
- Học sinh quan sát chữ mẫu, nhận xét sự giống nhau, khác nhau giữa chữ Ô, Ơ với chữ O
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết
- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: O
HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng
- Học sinh quan sát , nhận xét
- Hớng dẫn học sinh viết chữ Ơn vào bảng con
HĐ4 Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở
Trang 9IV Cũng cố dặn dò:
Tiết 4
Tự nhiên xã hộiPhòng tránh ngã khi ở trờng
I Mục tiêu:
- HS kể tên những hoạt động dẽ gây ngã và gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng
- Có ý thức chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trờng
* KNS : Kỹ năng kiên định ; Kỹ năng ra quyết định ; Kỹ năng giao tiếp
II Đồ dùng dạy học:
Các hình vẽ trong sách giáo khoa (trang 36, 37)
III Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: TC Bịt mặt bắt dê
- HS chơi ở sân trờng Sau khi chơi, GV hỏi:
Các em chơi có vui không? Trong khi chơi có em nào bị ngã không?
GV kết luận
Hoạt động1: Làm việc theo cặp:
- Quan sát tranh, nêu những hoạt động nguy hiểm cần tránh
- Kể tên các hoạt động nguy hiểm cần tránh ở trờng GV ghi lên bảng
- Quan sát tranh nói và chỉ các hoạt động trong từng hình
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm
GV kết luận:
Hoạt động 2: Lựa chọn các hoạt động bổ ích
- HS trong các nhóm tự chọn cho nhóm mình một trò chơi bổ ích
Các nhóm thực hiện trò chơi đó Cả lớp thảo luận
- HS tìm ra những trò chơi nguy hiểm
Thể dục
Gv chuyên trách dạyTiết 3
- Chép lại chính xác một đoạn trong bài : Gà “tỉ tê” với gà
- Củng cố quy tắc chính tả : ao/ au, et/ ec, r/ d/ gi
- Viết đúng câu có dấu ngoặc kép
II Hoạt động dạy học:
Trang 10A Bài cũ:
- 2 học sinh viết bảng: Dừng lại, rừng núi, mùi khét, phéc mơ tuya
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn viết chính tả:
- Giáo viên đọc mẫu bài Hai học sinh đọc lại
- Đoạn viết nói về con vật nào?
- Đoạn văn này nói điều gì?
- Đoạn văn có mấy câu? Cần dùng dấu câu nào ghi lại lời gà mẹ
- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: thong thả, miệng, nguy hiểm lắm
- Giáo viên đọc , học sinh nghe chép bài vào vở
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2: 1 học sinh nêu yêu cầu Cả lớp làm bài vào vở:
Điền vào chỗ trống ao hay au: sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào, Bài 3: Học sinh nối tiếp nêu từ của mỗi câu:
III Hoạt động dạy học:
HĐ1.Giới thiệu bài:
HĐ2.ôn tập :
- Thực hiện cân 3 quả cam, đờng, gạo,
- Học sinh nhìn số đo trên cân đọc to số đo mỗi vật
Bài tập 1: Học sinh nhìn số đo trên cân ( SGK) đọc to số đo và giải thíchBài 2: Học sinh làm việc theo cặp: Một học sinh hỏi Một học sinh đápBài 4: Học sinh nhìn đồng hồ rồi nêu các hoạt động ở trờng của bạn Lan
IV Cũng cố dặn dò:
Tiết 3
Tập làm vănNgạc nhiên thích thú Lập thời gian biểu
I Mục tiêu:
- Biết nói câu ngạc nhiên thích thú
- Nghe và nhận xét lời bạn
- Biết cách lập thời gian biểu
* KNS : Kiểm soát cảm xúc ; quản lý thời gian ; lắng nghe tích cực
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 học sinh đọc bài viết về một con vật nuôi
- Đọc thời gian biểu buổi tối của em
B Dạy bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
HĐ2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: 1 học sinh nêu yêu cầu Học sinh quan sát tranh
1 học sinh đọc lời nói của cậu bé
- Lời nói của bạn nhỏ thể hiện thái độ gì?
- Một số học sinh nói lại lời cậu béBài 2: 1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 11- Học sinh nối tiếp nói câu của mình.Giáo viên sửa câu về nghĩa và từBài 3: Học sinh làm bài vào vở.
- Học sinh đọc đoạn văn
- Lập thời gian biểu vào vở
Giáo viên treo bảng phụ lên chữa bài.Cả lớp nhận xét
III Cũng cố dặn dò:
Tuyên dơng những học sinh viết tốt
Tiết 4
Sinh hoạt tập thểSinh hoạt lớp
1 Nhận xét công tác tuần
- Vệ sinh trực nhật tốt
- Mặc đồng phục đúng quy định
- Phát huy tốt phong trào xây dựng bài, đọc to rõ ràng
Tuyên dơng : Khánh Huyền, K Linh, Thắng, Mỹ
-Tồn tại: Một số bạn cha chú ý nghe giảng:
2 Công tác tuần tới:
- Chuẩn bị ôn tập tốt cho kì thi định kì
- Tiếp tục rèn nề nếp viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học:
HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 109 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- Lớp nhận xét, GV bổ sung HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 110 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán
- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung
- HS tự làm bài viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
HĐ 4: Chấm – Chữa bài
- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe
Trang 12I Mục tiêu:
- Ôn tập về xem đồng hồ, ngày tháng
- Lập thời gian biểu
II Hoạt động dạy học :
* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 113 VBT Thực hành Tiếng Việt vàToán
- HS đọc yêu cầu rồi làm
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng xem lịch tháng ( Nhận biết thứ, ngày, tháng trên lịch)
- Cũng cố nhận biết về đơn vị đo thời gian: ngày, tháng, tuần lễ,cũng cố biểu tợng về thời gian( thời điểm, khoảng thời gian)
II Đồ dùng dạy học:
Tờ lịch tháng 1, tháng 4
III Hoạt động dạy học:
Bài 1: Học sinh quan sát tờ lịch tháng 1 Ghi lại các ngày trong tháng còn thiếu
Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
Bài 2: Giáo viên giới thiệu tờ lich tháng 4
- Tháng 4 có bao nhiêu ngày?
Thảo luận theo cặp:
+ Các ngày thứ 6 trong tháng 4 là những ngày nào?
+ Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thứ ba tuần trớc là ngày nào? Thứ ba tuần sau
là ngày nào?
+ Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?
IV Cũng cố dặn dò:
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 13Luyện toán
Ôn tập về hình học I/ Mục tiêu: Giúp hS
Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc;xác định ba điểm thẳng hàng
Củng cố vẽ hình theo mẫu
II/ Hoạt động dạy học:
HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập 1,2,3,4 SGK Bài1/ Giúp học sinh nhận dạng hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhậtBài2/ Củng cố HS cách vẽ đoạn thẳng
Bài3/ HS xác định 3 điểm thẳng hàng
Bài4/ Giúp hS củng cố cách vẽ hình theo mẩu
Trang 14Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011
Tập đọc : TÌM NGỌC
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
- HS khá, giỏi: Trả lời được câu hỏi 4
II Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài tập đọc;
III Các hoạt động dạy - học :
TI T 1Ế
A Bài cũ : 5’
- Đọc bài “Thời gian biểu” và TLCH về nội dung
bài đọc
B Bài mới : 1 GTB : (2’) Giới thiệu và ghi đề
2 Luyện đọc : (25’) - Đọc mẫu toàn bài
- Ycầu đọc từng câu - Luyện đọc từ khó: Nuốt, ngoạm,toan rỉa thịt - Luyện đọc câu khó: + Giáo viên đọc mẫu: * Xưa/ có chàng trai thấy bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.// * Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.// * Nào ngờ,/ vừa đi một quãng thì có con quạ sà xuống/ đớp ngọc/ rồi bay lên cây cao.// + Yêu cầu hs nêu cách đọc + Yêu cầu hs luyện đọc - Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn
- Yêu cầu hs nêu các từ chú giải
- Ycầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Ycầu đọc ĐT đoạn 1, 2 - 2 HS - Nhắc lại đề bài - 1 em đọc lại - Đọc nối tiếp + Hs đọc cá nhân, đồng thanh + Hs theo dõi + Hs nêu + Hs đọc cá nhân, đồng thanh - HS đọc nối tiếp - HS lần lượt nêu - Làm việc theo nhóm 6, chú ý giúp các bạn đọc yếu - Đại diện nhóm thi đọc - HS đọc đồng thanh TI T 2Ế GV HS 3 Tìm hiểu bài : (20’) - Ycầu đọc đoạn 1 và TLCH :
+ Do đâu mà chàng trai có viên ngọc quý ?
- Ycầu đọc đoạn 2 và TLCH :
+ Ai đánh tráo viên ngọc?
- 1 em đọctiếng, lớp đọc thầm +Hs trả lời
- 1 em đọc tiếng, lớp đọc thầm + hs trả lời