1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giao an Lop 2 Tuan 17

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 54,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết dựa vào bức tranh để viết thành những câu văn ,bài văn nói về các con vật hoặc cảnh trong bức tranh đó II.. NhËn xÐt giê häc: TiÕt 2 LuyÖn To¸n..[r]

Trang 1

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy và học :

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2.Thực hành :

Học sinh lần lợt nêu yêu cầu các bài tập ở vở bài tậpBài 1: Học sinh nối tiếp nêu kết quả từng bài tập

Nhận xét các bài ở cột 1:

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi

Lấy tổng trừ đi số hạng này đợc số hạng kia

Bài: 2, 3, 4 Học sinh làm bài vào vở.Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Chữa bài: Bài 2: 2 học sinh chữa ở bảng

Củng cố cách đặt tính và thực hiện

Bài 3: Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

1 học sinh chữa bài ở bảng

Bài 4: củng cố : Một số trừ cho chính nó thì bằng 0

III Cũng cố dặn dò:

Tiết 2-3

Tập đọcTìm ngọc

- Hiểu nghĩa từ: ngoạm, Long Vơng, thợ kim hoàn, đánh tráo,…

- ND : Kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thật sự là bạn của con ngời

II Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ minh họa

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh nối tiếp đọc bài : Thời gian biểu

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài học:

HĐ2 Luyện đọc:

- Giáo viên đọc toàn bài Hai học sinh đọc

- Tìm các từ khó, luyện đọc từ khó

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn , kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm Đọc nhóm 3

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, đoạn 2

Tiết 2

Trang 2

HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quí?

- Ai đã đánh tráo viên ngọc?

- Mèo và Chó đã làm gì để lấy lại đợc viên ngọc?

- Ơ nhà ngời thợ kim hoàn Mèo đã nghĩ ra kế gì để lấy lại viên ngọc ?

- Khi ngọc bị đớp mất Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc?

- Khi quạ đớp mất ngọc Mèo và Chó đã làm thế nào?

- Tìm trong bài những từ ngữ mà chủ đã ca ngợi Mèo và Chó?

Luỵên Tiếng Việt

Từ chỉ tính chất Câu kiểu: Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi.

I Mục tiêu:

- Bớc đầu hiểu đợc từ trái nghĩa Biết dùng những từ trái nghĩa là tính từđể đặt những câu đơn giản theo kiểu : Ai ( cái gì,con gì) thế nào?

- Mở rộng vốn từ về vật nuôi

II Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

Bài 2: Đặt câu với mỗi cặp từ vừa nối đợc

Bài 3: Viết tên các con vật nuôi theo yêu cầu sau:

I Mục tiêu:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi các bảng tính và cộng trừ viết có nhớ mộtlần

- Củng cố về giải bài toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn hS làm bài tập 1,2,3,4,5 SGK Bài 1/ Tính nhẩm: HS nêu kết quả

- GV củng cố cho hS nắm đợc mối quan hệ của phép cộng, phép trừ Bài 2/ HS đặt tính rồi tính

- GV lu ý HS đặt tính thẳng hàng , cộng có nhớ Bài 3/ Củng cố cho HS cách nhẩm nhanh kết quả

Bài 4/ HS đọc đề toán rồi giải

Lớp 2b trồng đợc số cây là

48 + 12 =60 (cây )

Đáp số: 60 cây HĐ3: Chấm chữa bài

III Nhận xét dặn dò:

Trang 3

Tiết 3

Tự họcLuyện đọc: Tìm ngọc

I Mục tiêu:

Củng cố kĩ năng đọc cho HS giúp hS đọc đúng, trôi chảy, rõ ràng

Biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ

Nắm đợc nội dung bài học

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết hocHĐ2: Luyện đọc:

HS luyện đọc đoạn theo nhóm

GV gọi các nhóm thi đọc

Lớp nhận xét –GV bổ sung

HĐ3: Luyện đọc theo vai – HS chọn vai mình thích

- Kết hợp GV hỏi nội dung bài

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Luyện tập

Học sinh lần lợt nêu yêu cầu từng bài tập.1,2,3,4,5 VBT

Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Bài 5: Học sinh nêu các phép trừ có hiệu bằng số bị trừ

- Trong phép trừ khi nào số bị trừ bằng hiệu?

Tiết 2

Kể chuyệnTìm ngọc

Tranh minh họa câu chuyện

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Con chó nhà hàng xóm

B Dạy bài mới:

Trang 4

HĐ1.Giới thiệu bài:

HĐ2.Hớng dẫn học sinh kể chuyện:

- Kể từng đoạn theo tranh :

+ Học sinh kể theo nhóm

+ Đại diện nhóm thi kể từng đoạn trớc lớp

-Kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

IV Cũng cố dặn dò:

Tiết 3

Chính tả (Nghe-viết)Tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng, không mắc quá 5 lỗi chính tả đoạn văn tóm tắt nội dung truyện : Tìm ngọc

- Làm đúng các bài tập phân biệt ui/ uy r/ d/ gi( hoặc et / ec)

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

2, 3 học sinh viết bảng lớp : trâu, ngoài ruộng , nối nghiệp, nông gia, quản công, cây lúa, ngọn cỏ, ngoài đồng

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn chuẩn bị:

- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại

- Chữ nào đợc viết hoa trong đoạn văn trên

- Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn vào bảng con: Long Vơng, mu mẹo, tình nghĩa

b Giáo viên đọc Học sinh chép bài vào vở

Học sinh chép bài, giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

c Chấm chữa bài

HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2: học nsinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên treo bảng phụ chữa bài

Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu :

( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Có ý thức giữ tôn trọng những quy định trật tự vệ sinh nơi công cộng

* KNS : Kĩ năng hợp tác với mọi ngời trong việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng ;

Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

II Hoạt động dạy học :

HĐ1 Giới thiệu bài :

HĐ2 Thực hành giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát tình hình trật tự vệ sinh nơi công cộng: Cung văn hóa thiếu nhi

- Nơi này dùng để làm gì?

- Vệ sinh nơi đây có đợc tốt k?Vì sao các em cho là nh vậy?

- Mọi ngời cần làm gì để giữ trật tự vệ sinh nơi này?

- Học sinh thực hành dọn vệ sinh

III Cũng cố dặn dò:

Mỗi chúng ta cần có ý thức giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

Trang 5

II Hoạt động dạy học:

HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 108 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán

- Lớp nhận xét, GV bổ sung HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 108 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán

- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung

- HS tự làm bài viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

HĐ 4: Chấm – Chữa bài

- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe

I Mục tiêu:

- Ôn tập về phép cộng, phép trừ

- Tìm số trừ, số bị trừ

II Hoạt động dạy học :

* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 112 VBT Thực hành Tiếng Việt vàToán

- HS đọc yêu cầu rồi làm

Trang 6

Tiết 3

Luyện viếtTìm ngọc

I Mục tiêu:

- Giúp hS nghe viết chính xác một đoạn trong bài “ Tìm ngọc”

- Rèn luyện kĩ năng viết đúng mẫu, đúng cỡ, đẹp, đều cho HS

II Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn HS luyện viết

GV đọc đoạn văn – 2HS đọc lại bài

GV hỏi đoạn văn có mấy câu, những chữ nào phải viết hoa

HS viết những chữ HS hay nhầm vào vỡ nháp

HĐ3: Gv đọc bài cho hS viết vào vở

HS soát lỗi đỗi chéo vở

HĐ4: Chấm chữa bài

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chổ sau các dấu chấm, dấu phẩy;

- Đọc với giọng tâm tình và thay đổi theo từng nội dung;

- Đọc đúng hiểu nghĩa các từ: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở…

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thơng nhau nh con ngời

II Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ minh họa

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

3 HS nối tiếp đọc bài tìm ngọc và trả lời câu hỏi;

Cả lớp nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới :

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu- 1 HS đọc

- Luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ

- Đọc nối tiếp câu

- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?

- Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết:

a, Không có gì nguy hiểm;

b, Có mồi con lại đây;

c, Tai họa, nấp nhanh !

Trang 7

II Hoạt động dạy học:

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Thực hành:

- HS nêu yêu cầu các bài tập;

- HS làm bài tập-chấm chữa bài

Bài 1: Làm miệng HS nối tiếp nêu kết quả Cả lớp nhận xét

- Biết dùng từ chỉ đúng đặc điểm mỗi loài vật Bớc đầu biết so sánh các đặc điểm

- Biết nói câu có dùng ý so sánh

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa

Thẻ từ ở bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Đặt 3 câu có 3 từ chỉ đặc điểm của vật

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn học sinh làm bà tập:

Bài 1: GV treo các bức tranh con vật lên bảng

- Các cặp thảo luận các từ chỉ đặc điểm của mỗi con vật

- 4 HS lên đính các từ chỉ đặc điểm dới mỗi con vật cho phù hợp

Trang 8

- GV nêu các câu tục ngữ: khỏe nh trâu, nhanh nh thỏ, chậm nh rùa

Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu: Thêm h cả so sánh vào sau các ừ dới đây

M Đẹp nh tiên

HS nối tiếp nêu các câu có ý so sánh Nếu HS cha nêu đợc thì GV cần sửa sai

Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:

M: Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve

- Tiếp tục củng cố xác định vị trí các điểm trên lới ô vuông để vẽ hình

II Hoạt động dạy học:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Thực hành:

- Học sinh lần lợt nêu yêu cầu từng bài tập Cả lớp theo dõi

Học sinh làm bài tập Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Chấm chữa bài:

Bài 1: Học sinh nêu tên hình

Bài 2: Củng cố vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.Sau khi vẽ đặt tên cho đoạn thẳngBài 3: Xác định 3 điểm thẳng hàng

Bài 4: Vẽ hình theo mẫu

III Cũng cố dặn dò:

Tiết 3

Tập viếtChữ hoa Ô, Ơ

I Mục tiêu:

- Rèn kỉ năng viết chữ hoa ô, Ơ theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng mẫu chữ, cở chữ đều nét cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ.Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

Chữ hoa O,Ô,Ơ

Giáo viên viết sẵn ở bảng: Ơn sâu nghĩa nặng, Ơn

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Học sinh viết bảng con:O, Ong

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn viết chữ hoa

- Học sinh quan sát chữ mẫu, nhận xét sự giống nhau, khác nhau giữa chữ Ô, Ơ với chữ O

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết

- Hớng dẫn học sinh viết bảng con: O

HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng

- Học sinh quan sát , nhận xét

- Hớng dẫn học sinh viết chữ Ơn vào bảng con

HĐ4 Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở

Trang 9

IV Cũng cố dặn dò:

Tiết 4

Tự nhiên xã hộiPhòng tránh ngã khi ở trờng

I Mục tiêu:

- HS kể tên những hoạt động dẽ gây ngã và gây nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng

- Có ý thức chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở trờng

* KNS : Kỹ năng kiên định ; Kỹ năng ra quyết định ; Kỹ năng giao tiếp

II Đồ dùng dạy học:

Các hình vẽ trong sách giáo khoa (trang 36, 37)

III Hoạt động dạy học:

1 Khởi động: TC Bịt mặt bắt dê

- HS chơi ở sân trờng Sau khi chơi, GV hỏi:

Các em chơi có vui không? Trong khi chơi có em nào bị ngã không?

GV kết luận

Hoạt động1: Làm việc theo cặp:

- Quan sát tranh, nêu những hoạt động nguy hiểm cần tránh

- Kể tên các hoạt động nguy hiểm cần tránh ở trờng GV ghi lên bảng

- Quan sát tranh nói và chỉ các hoạt động trong từng hình

- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm

GV kết luận:

Hoạt động 2: Lựa chọn các hoạt động bổ ích

- HS trong các nhóm tự chọn cho nhóm mình một trò chơi bổ ích

Các nhóm thực hiện trò chơi đó Cả lớp thảo luận

- HS tìm ra những trò chơi nguy hiểm

Thể dục

Gv chuyên trách dạyTiết 3

- Chép lại chính xác một đoạn trong bài : Gà “tỉ tê” với gà

- Củng cố quy tắc chính tả : ao/ au, et/ ec, r/ d/ gi

- Viết đúng câu có dấu ngoặc kép

II Hoạt động dạy học:

Trang 10

A Bài cũ:

- 2 học sinh viết bảng: Dừng lại, rừng núi, mùi khét, phéc mơ tuya

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn viết chính tả:

- Giáo viên đọc mẫu bài Hai học sinh đọc lại

- Đoạn viết nói về con vật nào?

- Đoạn văn này nói điều gì?

- Đoạn văn có mấy câu? Cần dùng dấu câu nào ghi lại lời gà mẹ

- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: thong thả, miệng, nguy hiểm lắm

- Giáo viên đọc , học sinh nghe chép bài vào vở

HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 2: 1 học sinh nêu yêu cầu Cả lớp làm bài vào vở:

Điền vào chỗ trống ao hay au: sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào, Bài 3: Học sinh nối tiếp nêu từ của mỗi câu:

III Hoạt động dạy học:

HĐ1.Giới thiệu bài:

HĐ2.ôn tập :

- Thực hiện cân 3 quả cam, đờng, gạo,

- Học sinh nhìn số đo trên cân đọc to số đo mỗi vật

Bài tập 1: Học sinh nhìn số đo trên cân ( SGK) đọc to số đo và giải thíchBài 2: Học sinh làm việc theo cặp: Một học sinh hỏi Một học sinh đápBài 4: Học sinh nhìn đồng hồ rồi nêu các hoạt động ở trờng của bạn Lan

IV Cũng cố dặn dò:

Tiết 3

Tập làm vănNgạc nhiên thích thú Lập thời gian biểu

I Mục tiêu:

- Biết nói câu ngạc nhiên thích thú

- Nghe và nhận xét lời bạn

- Biết cách lập thời gian biểu

* KNS : Kiểm soát cảm xúc ; quản lý thời gian ; lắng nghe tích cực

II Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh đọc bài viết về một con vật nuôi

- Đọc thời gian biểu buổi tối của em

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: 1 học sinh nêu yêu cầu Học sinh quan sát tranh

1 học sinh đọc lời nói của cậu bé

- Lời nói của bạn nhỏ thể hiện thái độ gì?

- Một số học sinh nói lại lời cậu béBài 2: 1 học sinh đọc yêu cầu

Trang 11

- Học sinh nối tiếp nói câu của mình.Giáo viên sửa câu về nghĩa và từBài 3: Học sinh làm bài vào vở.

- Học sinh đọc đoạn văn

- Lập thời gian biểu vào vở

Giáo viên treo bảng phụ lên chữa bài.Cả lớp nhận xét

III Cũng cố dặn dò:

Tuyên dơng những học sinh viết tốt

Tiết 4

Sinh hoạt tập thểSinh hoạt lớp

1 Nhận xét công tác tuần

- Vệ sinh trực nhật tốt

- Mặc đồng phục đúng quy định

- Phát huy tốt phong trào xây dựng bài, đọc to rõ ràng

Tuyên dơng : Khánh Huyền, K Linh, Thắng, Mỹ

-Tồn tại: Một số bạn cha chú ý nghe giảng:

2 Công tác tuần tới:

- Chuẩn bị ôn tập tốt cho kì thi định kì

- Tiếp tục rèn nề nếp viết chữ đẹp

II Hoạt động dạy học:

HĐ 1: GV cho HS làm BT 1 trang 109 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán

- Lớp nhận xét, GV bổ sung HĐ 2: Hớng dẫn HS làm BT 2 trang 110 VBT Thực hành Tiếng Việt và Toán

- HS nêu yêu cầu – HS nói về nội dung từng tranh – Lớp nhận xét bổ sung

- HS tự làm bài viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

HĐ 4: Chấm – Chữa bài

- GV gọi HS có bài khá tốt đọc cho lớp nghe

Trang 12

I Mục tiêu:

- Ôn tập về xem đồng hồ, ngày tháng

- Lập thời gian biểu

II Hoạt động dạy học :

* HĐ 1: GV cho HS làm BT 1, 2, 3, 4, 5 trang 113 VBT Thực hành Tiếng Việt vàToán

- HS đọc yêu cầu rồi làm

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng xem lịch tháng ( Nhận biết thứ, ngày, tháng trên lịch)

- Cũng cố nhận biết về đơn vị đo thời gian: ngày, tháng, tuần lễ,cũng cố biểu tợng về thời gian( thời điểm, khoảng thời gian)

II Đồ dùng dạy học:

Tờ lịch tháng 1, tháng 4

III Hoạt động dạy học:

Bài 1: Học sinh quan sát tờ lịch tháng 1 Ghi lại các ngày trong tháng còn thiếu

Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

Bài 2: Giáo viên giới thiệu tờ lich tháng 4

- Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

Thảo luận theo cặp:

+ Các ngày thứ 6 trong tháng 4 là những ngày nào?

+ Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 Thứ ba tuần trớc là ngày nào? Thứ ba tuần sau

là ngày nào?

+ Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?

IV Cũng cố dặn dò:

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Trang 13

Luyện toán

Ôn tập về hình học I/ Mục tiêu: Giúp hS

Củng cố về nhận dạng và nêu tên gọi các hình đã học; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc;xác định ba điểm thẳng hàng

Củng cố vẽ hình theo mẫu

II/ Hoạt động dạy học:

HĐ1: Nêu yêu cầu tiết họcHĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập 1,2,3,4 SGK Bài1/ Giúp học sinh nhận dạng hình tam giác, tứ giác, hình vuông, hình chữ nhậtBài2/ Củng cố HS cách vẽ đoạn thẳng

Bài3/ HS xác định 3 điểm thẳng hàng

Bài4/ Giúp hS củng cố cách vẽ hình theo mẩu

Trang 14

Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2011

Tập đọc : TÌM NGỌC

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người

- HS khá, giỏi: Trả lời được câu hỏi 4

II Đồ dùng dạy - học : Tranh minh hoạ bài tập đọc;

III Các hoạt động dạy - học :

TI T 1Ế

A Bài cũ : 5’

- Đọc bài “Thời gian biểu” và TLCH về nội dung

bài đọc

B Bài mới : 1 GTB : (2’) Giới thiệu và ghi đề

2 Luyện đọc : (25’) - Đọc mẫu toàn bài

- Ycầu đọc từng câu - Luyện đọc từ khó: Nuốt, ngoạm,toan rỉa thịt - Luyện đọc câu khó: + Giáo viên đọc mẫu: * Xưa/ có chàng trai thấy bọn trẻ định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra mua,/ rồi thả rắn đi.// Không ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương.// * Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.// * Nào ngờ,/ vừa đi một quãng thì có con quạ sà xuống/ đớp ngọc/ rồi bay lên cây cao.// + Yêu cầu hs nêu cách đọc + Yêu cầu hs luyện đọc - Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu hs nêu các từ chú giải

- Ycầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- Ycầu đọc ĐT đoạn 1, 2 - 2 HS - Nhắc lại đề bài - 1 em đọc lại - Đọc nối tiếp + Hs đọc cá nhân, đồng thanh + Hs theo dõi + Hs nêu + Hs đọc cá nhân, đồng thanh - HS đọc nối tiếp - HS lần lượt nêu - Làm việc theo nhóm 6, chú ý giúp các bạn đọc yếu - Đại diện nhóm thi đọc - HS đọc đồng thanh TI T 2Ế GV HS 3 Tìm hiểu bài : (20’) - Ycầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+ Do đâu mà chàng trai có viên ngọc quý ?

- Ycầu đọc đoạn 2 và TLCH :

+ Ai đánh tráo viên ngọc?

- 1 em đọctiếng, lớp đọc thầm +Hs trả lời

- 1 em đọc tiếng, lớp đọc thầm + hs trả lời

Ngày đăng: 13/06/2021, 15:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w