I.Môc tiªu: -Biết được động vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước -HS khá, giỏi nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên không, dưới nước của một số động vật.. II[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ 2 ngày 12 tháng 3 năm 2012
I.Mục tiêu:
-Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc 45 tiếng / phút); hiẻu nội dung của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?(BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình
huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-HS khá, giỏi đọc lưu loát được đoạn, bài; tốc độ đọc 45 tiếng / phút
-Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)
II.Đồ dùng:
-Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Kiểm tra tập đọc: (20’)
-GV gọi lần lượt từng em lên bốc thăm và đọc bài tập đọc ở trong phiếu
-HS đọc bài
-GV nêu câu hỏi
-1HS đọc yêu cầu bài tập , HS làm miệng
a.Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
b.Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về
-GV nhận xét: a mùa hè ; b.khi hè về
4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm(7’)
a.Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng.
-HS làm vào vở và đọc bài làm
-GV nhận xét: a.Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng? b.Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?
5.Nói lời đáp lại của em: (5’)
a.Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việc tốt cho bạn
b.Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ đường cho cụ
c.Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em đã trông giúp em bé cho bác một lúc
-HS thảo luận theo cặp
-Một số trình bày trước lớp
Trang 2-HS cùng GV nhận xét: a.Có gì đâu; b.Dạ, không có gì! ; c.Lúc nào bác cần cứ gọi cháu nhé!
1.Kiểm tra đọc: (20’)
-Từng em lên bốc thăm đọc bài
-Trả lời câu hỏi do GV nêu
-GV ghi điểm
2.Trò chơi mở rộng vốn từ: (5’)
a.GV chia lớp thành 5 tổ và đặt tên cho mỗi tổ: Xuân, Hạ, Thu, Đông , Tổ hoa, tổ quả gắn biển lên từng tổ
b.1 thành viên trong tổ đứng dậy giới thiệu tên và nói
?Đố bạn mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào kết thúc tháng nào
-Thành viên các tổ khác trả lời
c.1 bạn đứng dậy giới thiệu tên một loài hoa và đố : Theo bạn tôi mùa nào? Từng mùa nói tên của mình
-HS chơi, GV nhận xét
3.Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào vở Nhớ viết hoa chữ cái đầu câu
.Trời đã vào thu những đám mây bớt màu trời bớt nặng gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng tròi xanh và cao dần lên
-HS làm vào vở và đọc lên
-HS cùng GV nhận xét:
.Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió heo may đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn bài
==========***==========
I.Mục tiêu:
-Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
-Biết số nào nhân cho 1 cũng bằng chính nó
-Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính nó
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào
-5 HS trả lời GV ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Hôm nay ta sang bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia
2.Giới thiệu phép nhân có thừa số 1: (5’)
a.GV nêu phép tính nhân, hướng dẫn HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
Trang 31 x3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3
b 2 x1 = 2 3 x 1 = 3 4 x 1= 4
3.Phép chia cho 1: (5’)
1 x 2 = 2 ta có : 2 : 1 = 2
-HS nhắc lại
4.Thực hành: (20’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
1 x 2 = 1 x 3 = 1 x 4 =
2 x 1 = 3 x 1 = 4 x 1 =
-HS nêu miệng kết quả,GV ghi bảng
Bài 2: Số?
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-HS cùng GV chữa bài
Bài 3: Tính
a) 4 x 2 x 1 = ; b) 4 : 2 x 1 = ; c) 4 x 6 : 1 =
-HS khá, giỏi làm
-GV chấm, chữa bài
5.Củng cố,dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về nhớ xem lại bài
==========***=========
Lịch sự khi đến nhà người khác (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
-Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn ,người quen
- KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin ,tự trọng khi đến nhà người khác
II Hoạt động dạy học
1.Bài cũ:(3’)
-Tiết trướcta học bài gì?
-Khi đến nhà người khác em làm như thế nào?
HS trả lời,GV nhận xét
Trang 42.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Xử lí tình huống (15’)
*Mục tiêu:HS tập cách ứng xử lịch sự khi đến nhà người khác
*Cách tiến hành:
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống
+ Tình huống 1:Em sang nhà bạn chơi thấy trong tủ có nhiều đồ chơi đẹp mà
em thích Em sẽ ……
+Tình huống 2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi có phim hoạt hình
em thích xem khi đó nhà bạn không bật ti vi Em sẽ ………
+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi thấy bà bạn bị mệt Em sẽ ………
-Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai
-Các nhóm lần lượt đóng vai
-GV kết luận: +Em cần hỏi mượn Nếu chủ nhà đồng ý và chơi cần giữ gìn cẩn
thận
c.Hoạt động 2: Củng cố lại kiến thức đã học (10’)
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố về kĩ năng cư xử khi đến nhà người khác
*Cách tiến hành:
-GV nêu cách chơi: Mỗi nhóm chuẩn bị 2 câu đố (tình huống) chủ đề đến chơi
nhà bạn
VD: Khi đến nhà bạn thấy người lớn ở nhà
-Từng nhóm đố, lớp trả lời
–GV theo dỏi nhận xét
minh Trẻ em biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người yêu.
d.Hoạt động 3: (2’) Củng cố, dặn dò
?Hãy nêu việc làm cụ thể là lịch sự với người khác
-HS trả lời
-GV nhận xét giờ học
==========***========== Thứ 3 ngày 13 tháng 3 năm 2012
I.Mục tiêu:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
-Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0
-Biết không có phép chia cho 0
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết trước ta học bài gì
-HS trả lời
-HS nêu 1 trong phép nhân và phép chia
Trang 5-GV nhận xét , ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Hôm nay ta sang bài mới: Số 0 trong phép nhân và phép chia
2.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0: (5’)
a.GV nêu phép tính chia, hướng dẫn HS chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0 vậy 0 x 2 = 0 , ta có : 2 x 0 = 0
0 x3 = 0 + 0 + 0= 0 vậy 0 x 3 = 0 , ta có 3 x 0 = 0
3.Phép chia cho có số bị chia là 0: (5’)
0 : 2 = 0 vì 0 x 2= 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
-HS nhắc lại
4.Thực hành: (20’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
0 x 2 = 0 x 5 = 1 x 0 =
2 x 0 = 5 x 0 = 0 x 1 =
-HS nêu miệng kết qảu,GV ghi bảng
Bài 2: Tính nhẩm
-HS đọc yêu cầu và làm miệng, GV ghi kết quả
0 : 5 = …… 0 : 4 = … 0 : 3 = … 0 : 1 = …
-HS cùng GV chữa bài
Bài 3: Số?
-HS làm vào vở, 1SH lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
Bài 4: Tính
-HS khá, giỏi đọc yêu cầu và làm
a 4 : 4 x 0 = … 8 :2 x 0 = …
= … =…
-GV hướng dẫn HS làm
-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm
-HS cùng GV nhận xét
-GV chấm, chữa bài
5.Củng cố,dặn dò: (2’)
Trang 6-HS nhắc lại nội dung bài học.
-GV nhận xét giờ học
-Về nhớ xem lại bài
==========***==========
==========***==========
I.Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu ?(BT2,BT3); biết đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng:
-Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Kiểm tra tập đọc: (20’)
-GV gọi lần lượt từng em lên bốc thăm và đọc bài tập đọc ở trong phiếu
-HS đọc bài
-GV nêu câu hỏi
-1HS đọc yêu cầu bài tập , HS làm miệng
a.Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
b.Chim đậu trắng xoá trên cành
4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm(7’)
b.Trong vườn, hoa khoe sắc thắm.
-HS làm vào vở và đọc bài làm
-GV nhận xét: a.Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
b.ở đâu hoa khoe sắc thắm?
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
5.Ghi lời đáp lại của em: (5’)
a.Khi bạn lỗi vì vô ý làm bẩn quần áo của em
………
b.Khi chị xin lỗi đã trách mắng lầm em
………
c.Khi bác hàng xóm xin lỗi vì làm phiền gia đình em
-HS làm vào vở và đọc bài làm của mình
Trang 7-HS cùng GV nhận xét.
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS hệ thống lại bài
-GV nhận xét giờ học
==========***=========
I.Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
-Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn
về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)
II.Đồ dùng:
-Phiếu học tập ghi sẵn bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Tiết học hôm nay ta ôn lại kiến thức kĩ năng về từ ngữ chỉ chim chóc, viết
đoạn văn ngắn về chim hoặc gia cầm
2.Kiểm tra đọc: (20’)
-Từng em lên bốc thăm đọc bài
-Trả lời câu hỏi do GV nêu
-GV ghi điểm
2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc: (5’)
-GV nêu cách chơi: Các em nêu đặc điểm, màu sắc, và hoạt động của loài chim VD:Con gì có cánh mà lại biết bơi
-HS chơi, GV nhận xét
3.Viết một đoạn văn ngắn(3, 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm (vịt, ngan,
ngỗng)
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở
-GV theo dỏi và gợi ý cho HS còn lúng túng
-GV đọc bài mẫu: Ông em nuôi một con Sáo Mỏ nó vàng Lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái lồng sắt rất to, bên cạnh cây hoa đào rất đẹp
-HS đọc bài làm cuả mình cho cả lớp nghe và nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài
-GV nhận xét giờ học
=========***=========
Thứ 4 ngày 14 tháng 3 năm 2012
I.Mục tiêu:
Trang 8-Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.
-Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
II.Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: (5’)
-HS làm bảng con: 1 x 3=…… ; 3 x 1 = … ; 0 : 2 =… ; 0 x 2 = …
-GV nhận xét
-HS nhắc lại : Số 1 và số 0 trong phép chia và phép nhân
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dãn làm bài tập: (28’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu: Lập bảng nhân 1 và bảng chia 1
-HS làm miệng GV ghi kết quả
1 x 1 = 1 1 : 1 =1
1 x 2 = 2 2 : 1 = 2
……… ………
1 x 10 = 10 10 : 1 = 10
-HS đọc lại bảng nhân 1 và bảng chia 1
Bài 2: Tính nhẩm
-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
5 + 1 = 4 : 1 =
1 + 5 = 1 : 1 =
1 x 5 = 5 x 1 =
-HS cùng GV nhận xét
Bài 3: Kết quả phép tính nào là 0? Kết quả nào là 1?
2 – 2 3 :3 5 – 5 5 : 5
3 – 2 -1 1 x 1 2 : 2 :1
-HS khá, giỏi trả lời miệng và sau đó nối phép tính với kết quả
-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học
==========***==========
Luyện từ và câu
Trang 9I.Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? (BT2, BT3); biết đáp lời
khẳng định, phủ định trong các tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng:
-Phiếu học tập ghi sẵn bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-Tiết học hôm nay ta ôn lại cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào
và đáp lời khẳng định, phủ định
2.Kiểm tra đọc: (15’)
-Từng em lên bốc thăm đọc bài
-Trả lời câu hỏi do GV nêu
-GV ghi điểm
2.Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Như thế nào?”: (5’)
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở
a.Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông
b.Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
-1HS lên bảng làm
3.Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: (5’)
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
-GV theo dỏi cùng HS nhận xét
a.Chim đậu như thế nào trên những cành cây?
b.Bông cúc sung sướng như thế nào?
4.Ghi lời đáp của em trong mỗi trường hợp sau: (7’)
a.Ba em nói rằng tối nay ti vi hôm nay chiếu bộ phim em thích
………
-HS làm vào vở và đọc lại bài làm của mình
-GV chấm bài và nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài
=========***=========
I.Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
Trang 10-Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2); kể ngắn được về con vật mình
biết (BT3)
II.Đồ dùng:
-Phiếu học tập
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV nêu yêu cầu giờ học
2.Kiểm tra học thuộc lòng: (15’)
-Từng em lên bốc thăm đọc bài
-Trả lời câu hỏi do GV nêu
-GV ghi điểm
2.Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú: (5’)
-HS đọc yêu cầu
-GV nêu cách chơi:
a.Thi đố giữa hai nhóm
b.Một bên nói tên con vật, bên thứ hai phải nêu một từ chỉ hoạt động hoặc đặc
điểm cuả con vật đó
c.Sau đó, hai nhóm đổi việc nhau
-HS chơi, GV theo dỏi và nhận xét
3.Thi kể chuyện về các cọn vật mà em biết: (10’)
-HS đọc yêu cầu và làm miệng
VD: Tuần trước bố đưa em đi chơi công viên Trong công viên , lần đầu tiên em
nhìn thấy con hổ Con hổ có bộ lông vàng vằn đen…
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài
=========***==========
==========***==========
Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2012
I.Mục tiêu:
-Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
-Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao? (BT2, BT3); biết đáp lời đồng ý
người khác trong các tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng:
-Phiếu học ghi bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài: (2’)
-GV nêu yêu cầu giờ học
Trang 112.Kiểm tra học thuộc lòng: (15’)
-Từng em lên bốc thăm đọc bài
-Trả lời câu hỏi do GV nêu
-GV ghi điểm
2.Tìm bộ phận cho hỏi Vì sao: (5’)
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở
a.Sơn ca khô cả họng vì khát
b.Vì mưa to , nước suối dâng ngập hai bờ
-HS làm vào vở bằng cách đánh dấu x vào ý trả lời đúng
-HS đọc bài làm, GV nhận xét
a vì khát; b.vì mưa to
3.Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm : (7’)
-HS đọc yêu cầu và viết vào vở
-1HS lên bảng làm bài: a.Bông cúc héo lả đi vì sao?
b.Vì sao đến mùa đông, ve không có gì ăn?
-GV nhận xét
4.Nói lời nói của em : (5’)
a.Khi cô(thầy giáo ) hiệu trưởng nhận lời đến dự buổi liên hoan văn nghệ với lớp
em
Em đáp: ………
-HS làm vào vở , 1 HS lên bảng làm
-Lơp cùng GV nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
5.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS cùng GV hệ thống lại bài
-GV nhận xét giờ học
===========***=========
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
-Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
-Biết tìm thừa số, số bị chia
-Biết nhân(chia )số tròn chục với (cho) số có một chữ số
-Biết giải bài toán có một phép chí (trong bảng nhân 4)
II.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: (5’)
-2HS đọc lại bảng nhân 1 và bảng chia 1
-GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (2’) Để củng cố kiền thức, kĩ năng về tính nhẩm, tìm số bị chia,
thừa số và giải toán mời các em sang tiết luyện tập chung
Trang 12b.Hướng dẫn làm bài tập (28’)
Bài 1: (miệng)
-HS đọc yêu cầu:Tính nhẩm
2 x3 = 6 : 2 = 6 : 3 = 3 x 4 = 12 : 3 = 12 : 4 =
-HS lần lượt nêu kết quả, HS nhận xét , GV ghi bảng kết quả
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu) (cột 1, 3 dành cho HS khá, giỏi)
20 x 2 =40
b.40 : 2 = ? 60 : 2 = 60 : 3 =
4 chục : 2 = 2 chục 80 : 2 = 80 : 4 =
40 : 2 = 20
-GV hướng dẫn mẫu , HS làm miệng
-GV cùng HS khác nhận xét
Bài 3: Tìm x
a X x 3 = 15 4 x X = 28 ; b.y : 2 = 2 y : 5 = 3
-HS nêu tên thành phần trong phép nhân, phép chia
?Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào
?Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào
-HS nhắc lại
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
Bài 4: HS khá, giỏi đọc bài toán và phân tích
?Bài toán cho biết gì (cô giáo chia đều 24 tờ báo cho 4 tổ)
?Bài toán hỏi gì (Hỏi mỗi tổ có mấy tờ báo?)
-HS làm vào vở, 1 HS lên làm bảng phụ
Bài giải
Mỗi tổ có số tờ báo là:
24 : 4 = 6 (tờ)
Đáp số : 6 tờ báo
-GV cùng HS chữa bài
-GV chấm bài và nhận xét
Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình vuông (xem hình vẽ )