1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 17 - Trường Tiểu học Gio Phong

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 277,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng các câu sau: - Từ khi gà con còn nằm trong trứng/gà mẹ đã nói chuyện với chúng/bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng/còn chúng/thì phát tín hiệu nũng nịu đáp[r]

Trang 1

TUẦN 17 Thứ hai

Ngày soạn :18/12/10

Ngày dạy:20/12/10

Tập đọc: tìm ngọc

I MỤC TIấU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng sau các dấu cõu; biết đọc với giọng chậm rải

- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng những từ ngữ kể về sự thông minh và tình nghĩa của Chó, Mèo

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu các từ ngữ : Long vương, thợ làm kin hoàn, đánh tráo

- Hiểu ND: Cõu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thật sự la bạn của con người.(trả lời được cõu hỏi 1,2,3)

- HS khỏ, giỏi trả lời được CH4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2HS đọc thuộc lòng bài "Thời gian biểu" và trả lời câu hỏi về bài đọc.

? Thời gian biểu cú tỏc dụng gỡ?

- GV nhận xét- ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Tuần trước các em đã được học những bài Tập đọc về các

vật nuôi trong nhà Tuần này, tiếp tục học chủ điểm Bạn trong nhà các em sẽ làm quen với hai con vật rất thông minh, tình nghĩa là chó và mèo trong truyện “Tìm ngọc”

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu:

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HS đọc nối tiếp từng câu

GV hướng dẫn đọc từ khó: rắn nước, Long vương, bỏ tiền, toan rỉa thịt

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS đọc nối tiếp từng đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc:

Xưa/có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước/liền bỏ tiền ra mua/rồi thả rắn

đi// không ngờ con rắn ấy là con của Long vương//

- Mốo liền nhảy tới/ngoạm ngọc/chạy biến//

- Nào ngờ/vừa đi một quãng thì có con quạ sà xuống/đớp ngọc/rồi bay lên cây cao//

(giọng bất ngờ ngạc nhiên)

c Đọc trong nhóm từng đoạn

Trang 2

d Thi đọc giữa các nhóm.

e Cả lớp đọc đồng thanh.

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu hỏi 1: Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?(Chàng trai có con rắn nước Con rắn ấy

là con của Long vương Long vương tặng chàng viên ngọc quý)

- Rắn nước: là loài rắn lành sống ở dưới nước, thân màu vàng nhạt có đốm đen, ăn ếch nhái

Câu hỏi 2: Ai đánh tráo viên ngọc?(Một người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý hiếm.)

Câu hỏi 3:Mốo và chó làm cách nào để lấy lại viên ngọc?(Ở nhà thợ kim hoàn, mèo và chó Mèo bắt 1 con chuột đi tìm ngọc Con chuột tìm được.)

GV tách ra từng ý nhỏ để hỏi

- Khi ngọc đã mất Mèo và chó đã làm cách nào để để lấy lại ngọc?Mèo và Chó rình bên sông, thấy có người đáng được con cá lớn, mổ ruột ra thấy viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy.)

- Khi ngọc bị quạ cướp mất Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?(Mèo nằm phơi bụng vờ chết Quạ sa xuống toan rỉa thịt Quạ van lạy, trả lại ngọc.)

Câu hỏi 4: Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và chó?(Thông minh, tình nghĩa)

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS thi đọc lại truyện Gọi 3 HS

- Cả lớp bỡnh chọn bạn đọc đỳng, đọc hay nhất

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?(Chó và Mèo là những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.)

- GV nhận xét tiết học

Dặn:Yêu cầu HS luyện đọc thêm để kể chuyện



Toỏn: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ

I MỤC TIấU:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm

- Thực hiện phộp cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn

- Làm cỏc BT, bài 1, bài2 bài3 (a,b)bài 4

- Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 1 HS lờn bảng Trả lời cõu hỏi:

? Hụm nay là thứ mấy? Ngày mai là thứ mấy?

? Ngày qua là thứ mấy?

- Nhận xột ghi điểm:

Trang 3

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập ở lớp:

Bài 1: Yờu cầu gỡ? Tớnh nhẩm

- HS làm bài Gọi HS nờu miệng

- Nhận xột chữa bài:

9 + 7 = 16 Em nào cú nhận xột gỡ về cỏc phộp tớnh ở cột này?

7 + 9 = 16 (2 phộp tớnh cộng cú kết quả bằng nhau )

16 - 7 = 9

16 - 9 = 7

Bài 2:Yờu cầu gỡ? Đặt tớnh rồi tớnh

-HS làm Bảng con Gọi HS lờn bảng

- Nhận xột chữa bài

Bài 3: Yờu cầu gỡ? Số?(cõu a,b)

- GV viết lờn bảng HD học sinh làm bài HS làm bài

- Gọi Hs nờu miệng Nhận xột chữa bài

Bài 4: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm

Túm tắt:

- Lớp 2A trồng được: 48 cõy

- Lớp 2B trồng nhiều hơn lớp 2A:12 cõy

- Lúp 2B trồng được: ?.cõy

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- Muốn biết lớp 2B trồng được bao nhiờu cõy ta làm như thế nào?

- 1 HS lờn bảng Cả lớp làm vở

- Nhận xột chữa bài:

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Thi giải nhanh đỳng bài toỏn HS làm bài ở giõy nhỏp

- Lan cú 17 que tớnh, Hà nhiều hơn Lan 7 que tớnh Hỏi Hà cú mấy que tớnh?

- Nhận xột

Dặn: Về nhà làm lại cỏc BT, làm cỏc BT ở vở BT



Chớnh tả: TèM NGỌC

I MỤC TIấU:

- Nghe-viết chính xác bài CT,trình bày đúng bài tóm tắt cõu chuyện“Tìm ngọc”

- Làm đúng (BT 2) (BT3a) phân biệt tiếng có âm, vần lẫn : ui/uy; r/d/gi

- GD học sinh cú ý thức rốn chữ viết Ngồi viết đỳng tư thế

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Trang 4

-Bảng lớp viết sẵn nội dung BT2,3a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 3HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- HS viết: trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản, công, cây lúa, ngọn cỏ ngoài

đồng

- GV nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay chúng ta sẽ nghe viết đoạn văn tóm tắt

cõu chuyện “Tìm ngọc”

2.Hướng dẫn nghe-viết.

a, Hướng dẫn HS chuẩn bị.

-GV đọc bài viết Gọi 2 HS đọc lại

- Giúp HS nhận xét

- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?(Viết hoa, lùi vào 1ô.)

- Tìm những chữ trong bài chính tả em dễ viết sai VD : Long vương, mưu mẹo, tình nghĩa

- Đọc HS viết bảng con những tiếng cỏc em dễ viết sai

b GV đọc, HS viết bài vào vở.

- GV uốn nắn sửa tư thế ngồi

c, Chấm chữa bài

Chấm 7 bài nhận xét từng bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:GV giúp HS nắm được yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở, 3HS làm giấy to

- Dỏn bài lờn bảng nhận xột chốt lại lời giải đỳng

- Lời giải: Chàng trai xuống thuỷ cung, được Long vương tặng viên ngọc quý

- Mất ngọc, chàng trai ngậm ngùi Chó và Mèo an ủi chủ

- Chuột chui vào tủ lấy viên ngọc cho Mèo

- Chó và Mèo vui lắm

Bài 3a: 1HS đọc yờu cầu; HS làm bài.

- 3HS lên bảng

GV nhận xét chốt lại lời giải đỳng ;( Lợn kờu ộc, hột to, mựi khột.)

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- GV nhận xét tiết học

Dặn: Về nhà đọc lại bài chớnh tả chữa lỗi sai.Đọc trước bài: Gà" tỉ tê " với gà



Trang 5

Thứ ba

Ngày soạn: 18/12/10

Ngày dạy : 21/12/10

Toán: ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ(tiếp)

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Làm các BT, bài 1, bài2 bài3 (a,c)bài 4

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lên bảng: 1 HS làm bài4; 1 HS làm bài5

- Nhận xét ghi điểm:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập ở lớp:

Bài 1: Yêu cầu gì? Tính nhẩm

- HS làm bài Gọi HS nêu miệng

- Nhận xét chữa bài:

Bài2:Yêu cầu gì? Đặt tính rồi tính

-HS làm bảng con Gọi HS lên bảng

- Nhận xét chữa bài

Bài 3: Yêu cầu gì? Số?(câu a,c)

- GV viết lên bảng câu a HD học sinh làm bài HS làm bàivở nháp

- Gọi HS nêu miệng Nhận xét chữa bài

Bài 4: 1 HS đọc đề bài - Cả lớp đọc thầm

Tóm tắt:

- Thùng lớn đựng: 60 lít nước

- Thùng bé đựng ít hơn: 22lít nước

- Thùng bé đựng: .?lít nước

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước ta làm như thế nào?

- 1 HS lên bảng Cả lớp làm vở

- Nhận xét chữa bài:

C CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Nhận xét

Dặn: Về nhà làm lại các BT, làm các BT ở vở BT



Trang 6

Kể chuyện: TèM NGỌC

I MỤC TIấU:

- Rèn kĩ năng nói: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn của cõu chuyện

- HS khỏ giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện(BT2) một cách tự nhiên, kết hợp với điệu bộ nét mặt

- Rốn kỹ năng nghe: Chăm chỳ theo dừi bạn kể chuyện biết đỏnh giỏ lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ truyện Tỡm ngọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: “Con chó nhà hàng xóm” và trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện

? Qua cõu chuyện em hiểu điều gỡ?

- Nhận xột ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:Tuần trước các em đã kể lại câu chuyện “Con chó nhà hàng

xóm” Vẫn đề tài về động vật, hôm nay lớp mình sẽ kể lại câu chuyện (Tỡm ngọc)

2 Hướng dẫn kểchuyện.

a, Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- 1HS đọc yêu cầu.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn cõu chuyện đó học

- HS quan sát tranh nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm

- Đại diện nhúm thi kể trước lớp

- Nhận xột (ND, cỏch diễn đạt, cỏch thể hiện)

b, Kể toàn bộ câu chuyện

- Đại diện cỏc nhúm thi kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp chọn bạn kể hay nhất

- GV nhận xét tuyên dương những HS kể chuyện hay

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Cõu chuyện này núi lờn điều gỡ?

- Nhận xét tiết học

- Nhắc nhở HS học cách đối xử thân ái với các vật nuôi trong nhà



Tập đọc: GÀ "TỈ Tấ" VỚI GÀ

I MỤC TIấU:

1 Rốn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau cỏc dấu cõu

- Bước đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung từng đoạn

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

Trang 7

- Hiểu các từ ngữ khó : tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Hiểu nội dung bài : Loài gà cũng cú tỡnh cảm với nhau; che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người.(Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài học trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc 6 đoạn của bài (Tìm ngọc)

- HS đọc mỗi em đọc 3 đoạn, trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

? Qua cõu chuyện em hiểu điều gỡ?

- GV nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:Trong tiết tập đọc hôm nay, các em sẽ đọc một văn bản khoa

học có tên gà “tỉ tê” với gà Với bài đọc này, các em sẽ thấy loài gà cũng biết nói chuyện với nhau bằng ngôn ngữ riêng của chúng Chúng cũng có tình cảm, Biết thể hiện tình cảm với nhau chẳng khác gì con người

2 Luyện đọc:

a, GV đọc mẫu toàn bài

b, Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ:

+ Đọc từng câu : HS nối tiếp nhau luyện đọc từng câu

- GV hướng dẫn HS đọc đúng các từ :nói chuyện, nũng nịu, gấp gáp,roóc roóc, gõ mỏ, phát tín hiệu, dắt bầy con

+ Đọc từng đoạn: HS nối tiếp đọc từng đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc ngắt giọng đúng các câu sau:

- Từ khi gà con còn nằm trong trứng/gà mẹ đã nói chuyện với chúng/bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng/còn chúng/thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ//

Đàn con đàn xôn xao/lập tức chui hết vào cánh mẹ/nằm im//

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Thi đọc giữa các nhóm:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn, cả bài

- GV nhận xét tuyên dương những em đọc bài hay

3 Tìm hiểu bài:

- HS đọc thành tiếng, trả lời từng câu hỏi

Câu hỏi 1: Gà con biết trò chuyện với gà mẹ từ khi nào?(Gà con biết trò chuyện với gà

mẹ từ khi nằm trong trứng.)

Câu hỏi 2: Cách gà mẹ báo cho con biết “không có gì nguy hiểm”?(Gà mẹ kêu đều đều

“cúc, cúc, cúc”.)

- Cách gà mẹ báo cho gà con biết “Lại đây mau các con mồi ngon lắm!”?(Gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh “cúc, cúc, cúc”.)

- Cách gà mẹ báo cho con biết “tai hoạ, nấp mau!”?(Gà mẹ xù lông, miệng kêu liên tục, gấp gáp : “roóc, roóc”.)

Trang 8

4 Luyện đọc lại:

- Gọi 3 HS thi đọc toàn bài

- GV nhận xét tuyên dương những em đọc bài tốt

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- Bài văn giúp em hiểu điều gì?(Gà cũng bíêt nói bằng ngôn ngữ của riêng chúng.)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn: Về nhà chú ý quan sát cuộc sống của các con vật nuôi trong nhà để biết những

điều thú vị, mới lạ



Tập viết: CHỮ HOA ễ, Ơ

I MỤC TIấU:

- Viết đỳng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dũng cỡ vừa,1 dũng cỡ nhỏ ễ hoặc Ơ),Chữ và cõu ứng dụng:Ơn 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), Ơn sõu nghĩa nặng (3 lần)

- Biết viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

- Ngồi viết đỳng tư thế, cú ý thức rốn chữ viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ Ô, Ơ đặt trong khung chữ nhật như SGK

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

- Ơn (dòng1) Ơn sâu nghĩa nặng (dòng2)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 2 HS lờn bảng, Cả lớp bảng con Viết chữ O, Ong

- Nhận xột ghi điểm

B.BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta viết chữ hoa Ô, Ơ và cụm từ ứng dụng

Ơn sâu nghĩa nặng

2 Hướng dẫn viết chữ hoa.

a, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Các chữ Ô, Ơ so với chữ O thì như thế nào? Các chữ hoa Ô, Ơ giống như chữ O chỉ thêm các dấu phụ (Ô có thêm dấu mũ, Ơ có thêm dấu râu)

- GV nêu cách viết: Chữ Ô : Viết chữ hoa, sau đó thêm dấu mũ có đỉnh nằm trên ĐK7 (giống dấu mũ trên chữ Â)

- Chữ Ơ: Viết chữ O hoa, sau đó thêm dấu râu vào bên phải chữ (đầu dấu râu cao hơn

ĐK6 một chút)

GV viết chữ Ô, Ơ vừa viết, vừa nhắc lại cách viết :

{

Trang 9

b, Hướng dẫn HS viết trên bảng con chữ ễ, Ơ:(3 lượt) nhận xột.

3 Hướng dẫn viết ứng dụng:

a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng với nhau

- Em hiểu cụm từ này như thế nào? Cú tỡnh nghĩa sõu nặng với nhau

b, Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- Các chữ cái cao 2,5li?(Các chữ h, g, ơ)

- Các chữ cái cao 1,25li?(Chữ s)

- Các chữ cái cao 1li ?(Chữ n, â, u, i)

GV: Khoảng cách giữa các chữ cỏch nhau bằng khoảng cách viết 1 chữ cái O

4 Hướng dẫn HS viết chữ Ơn bảng con.

- HS viết chữ Ơn vào bảng con( 3 lần)

5 Hướng dẫn HS viết vào vở

- HS viết vào vở GV theo dừi uốn nắn

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn:Về nhà tập viết nhiều lần vào bảng con và vở



Thứ tư

Ngày soạn:18/12/10

Ngày dạy :22/12/10

Luyện từ và cõu: TỪ NGỮ VỀ VẬT NUễI.CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

I MỤC TIấU:

- Nờu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước đầu thờm được hỡnh ảnh so sỏnh vào sau từ cho trước và núi cõu cú hỡnh ảnh so sỏnh(BT2,BT3)

- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ phóng to(SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Giới thiệu: Tiết trước các em đã biết dùng từ trái nghĩa để đặt câu theo mẫu

Ai(cái gì, con gì) thế nào? Hôm nay các em sẽ được học tiếp các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng).1HS đọc yêu cầu của bài

- GV treo tranh, mỗi 1HS lên bảng chọn thẻ từ gắn lên tranh minh hoạ mỗi con vật đọc kết quả

- Nhận xột chữa bài

- Lời giải:

1 Trâu khoẻ 2.Rùa chậm 3 Chó trung thành 4 Thỏ nhanh

- GV nêu: Các thành ngữ nhấn mạnh đặc điểm của con vật Khoẻ như trâu, chậm như rùa, nhanh như thỏ, trung thành như chó

Trang 10

Bài tập 2:(miệng) 1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- GV viết lên bảng một số cụm từ so sánh

- Đẹp như tranh (như hoa, như tiên, như mơ, như mộng)

- Cao như sếu (như cái sào) Khoẻ như trâu(như bò mộng, như voi)

Bài tập 3:1HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- GV viết lên bảng

- Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve

- Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro, mượt như nhung/mượt như tơ

- Hai tai nó nhỏ xíu như hai lá non/ như hai cái mộc nhĩ tí hon…

C CỦNG CỐ DẶN Dề:

- GV nhận xét tiết học

-Dặn:Về nhà làm lại bài vào vở BT2,3



Toỏn: ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ(Tiếp theo)

I MỤC TIấU

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm

- Thực hiện phộp cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn.Tỡm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

- Làm cỏc BT, bài 1(Cột,1,2,3), bài2(Cột1,2) bài3, bài 4

- Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA:

- Gọi 3 HS lờn bảng

- Viết cỏc phộp cộng cú tổng bằng 1 số hạng

- Nhận xột ghi điểm:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập ở lớp:

Bài 1: Yờu cầu gỡ? Tớnh nhẩm.

- HS làm bài Gọi HS nờu miệng

- Nhận xột chữa bài:

Bài 2:Yờu cầu gỡ? Đặt tớnh rồi tớnh.

-HS làm Bảng con Gọi HS lờn bảng

- Nhận xột chữa bài

Bài 3: Tỡm x

x + 16 = 20 ; x - 28 = 14; 35 - x = 15

- HS làm bài Gọi 3 HS lờn bảng

- Nhận xột chữa bài Nhắc lại cỏch tỡm (Số bị trừ, Số trừ., Số hạng chưa biết)

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm