1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Lớp 2 Tuần 33 - Nguyễn Thị Tuyết Thanh

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 161,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Hướng dẫn làm bài tập: 28’ Bµi tËp1: miÖng -1HS đọc yêu cầu của bài tập:Hãy nhắc lại lời an ủi và đáp lời của nhân vật -HS quan sát tranh ở SGK và đọc thầm lời đối thoại.. -HS thực hàn[r]

Trang 1

97

Tuần 33

Thứ 2 ngày 30 tháng 4 năm 2012

Tập đọc

Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu:

-Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

-Hiểu nội dung: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản

tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các câu hỏi

1, 2, 3, 5)

-HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4

*KNS: Tự nhận thức

II.Đồ dùng :

-Tranh SGK, bảng phụ chép sẵn câu dài

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

?Tiết tập đọc trước ta học bài gì

-HS đọc thuộc lòng bài Tiếng chổi tre và trả lời câu hỏi

?Nhà thơ muốn nói với em điều gì

-GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-GV cho HS tranh ở SGK và hỏi

?Bức tranh vẽ gì

-GV nói : Tiết học hôm nay ta học bài Bóp nát quả cam

2.Hướng dẫn luyện đọc: (28’)

a.GV đọc mẫu toàn bài:

b.Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

-Đọc từng câu:

+HS đọc nối tiếp từng câu

+GV ghi bảng : ngang ngược, thuyền rồng, liều chết, phép nước, lời khen,

+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

-Đọc đoạn trước lớp:

-GV treo bảng phụ:

+HS đọc lại câu dài, GV nhận xét

+HS nối tiếp nhau đọc đoạn trước lớp

Trang 2

98

+GV nhận xét, sửa sai

+HS đọc chú giải

-Đọc đoạn trong nhóm:

+HS đọc theo nhóm 4, mỗi em đọc một đoạn

+GV theo dỏi, nhận xét

+HS nhận xét lẫn nhau trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

+HS đọc đồng thanh đoạn 1

+GV cùng HS nhận xét

3.Tìm hiểu bài: (25’)

-HS đọc thầm và trả lời lần lượt câu hỏi sau

?Giặc nguyên có âm mưu gì đối với nước ta (giả vờ mượn đường để xâm

chiếm nước ta)

?Thấy sứ giặc ngang ngược thái độ của Trần Quốc Toản như thế nào (vô

cùng căm giận)

?Quốc Toản xin gặp Vua để làm gì ( nói hai tiếng xin đánh)

?Vì sao khi tâu vua xin đánh Quốc Toản lại tự đặt gươm lên gáy

-HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 4

?Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho Quốc Toản cam quý

-HS cả lớp suy nghĩ trả lời câu sau

?Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam ( Quốc Toản ấm ức vì bị Vua

xem như trẻ con)

4.Luyện đọc lại: (10’)

-GV nhắc lại cách đọc

-HS đọc lại bài theo phân vai

-3nhóm HS đọc

-1HS đọc toàn bài

-GV nhận xét

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

?Qua câu chuyện em hiểu điều gì

-HS trả lời: Quốc Toản là một thiếu niên yêu nước

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà đọc lại bài và tập kể câu chuyện để tiết sau học

==========***============

I.Mục tiêu:

-Biết đọc, viết các số có 3 chữ số

-Đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản

-Biết so sánh các số có ba chữ số

-Nhận biết số bé nhất, lớn nhất có ba chữ số

II.Hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’) : GV nêu yêu cầu, nội dung bài học

Trang 3

99

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu: Viết các số (dòng 1, 2, 3) (HS khá, giỏi dòng 4,5)

Chín trăm mười lăm : 915

Sáu trăm chín mươi lăm

Bảy trăm mười bốn

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-HS cùng GV nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu: Số? (a,b) (HS khá, giỏi làm cả c)

-HS nêu nhận xét: lấy số trước nó cộng thêm 1

-1HS lên bảng làm

-HS cùng GV nhận xét

-GV chấm bài

Bài 3: HS khá, giỏi làm

Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm: 100, …, 300, …,…,…,700,…

Bài 4: HS nêu yêu cầu: Điền dấu >, < = ?

372 299 631 640

534 500 + 34 909 902 + 7

-HS làm bảng con, 1HS lên bản làm

-HS cùng GV nhận xét

Bài5: (miệng)

a.Số bé nhất có ba chữ số: 100

b.Số lớn nhất có ba chữ số : 999

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài và xem bài sau

==========***========

Đạo đức

Cách xưng hô, chào hỏi.

I- Mục tiêu: Thông qua tiết học , hướng dẫn học sinh một số hành vi trong

giao tiếp như xưng hô với bạn bè, xưng hô với người lớn tuổi.Cách chào

hỏi người lớn tuổi như thế nào?

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

? Vì sao mọi người đều có trách nhiệm tôn trọng luật giao thông

? Nêu các việc cần làm để giữ an toàn giao thông cho bản thân và người

khác

-GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn HS xử lí tình huống

-GV đưa ra các tình huống, HS nêu cách xử lí:

*Tình huống : "Vừa ra khỏi nhà, Nam gặp chị Nga- chị của bạn Tú học cùng

lớp Nam liền chào to:

Trang 4

100

- Em chào chị ! - Chị đi đâu vậy?" ? Theo em, cách chào hỏi của bạn Nam đã lịch sự chưa - HS nhận xét và GV đánh giá 3 Cả lớp cùng thảo luận: ? Cách xưng hô với bạn bè như thế nào là đúng mực ? Cách xưng hô với người lớn như thế nào ? Khi gặp người lớn, em nên chào hỏi ra sao ? Khi gặp khách lạ đến trường, em nên làm gì…

HS nêu, GV nhận xét, bổ sung 4.Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

==========***===========

Thứ 3 ngày 1 tháng 5 năm 2012 Toán Ôn tập về các số trong phạm vi 1000(Tiếp theo) I.Mục tiêu: -Biết đọc, viết các số có ba chữ số - Biết phân tích số có ba chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại -Biết sắp xếp các số có ba chữ số theo thứ từ bé đến lớn hoặc ngược lại II.Hoạt động dạy học: A.Bài mới: 1.Giới thiệu bài: (2’) -Để các em củng cố kiến thức kĩ năng đọc, viết, phân tích các số thành các hàng ta sang tiết 2 : Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’) Bài 1: HS đọc yêu cầu: Mỗi số sau đây ứng với cách đọc nào? a.Chín trăm ba mươi chín 307 d.Bốn trăm tám mươi tư 745

b.Sáu trăm năm mươi 811 g.Tám trăm mười 596

c,Bảy trămbốn mươi lăm 125 939

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trình bày

-HS cùng GV nhận xét

Bài 2: a.Viết các số 842, 965, 618, 593, 404 theo mẫu

842 = 800 + 40 + 2

b.Viết theo mẫu:

300 + 60 + 9 = 369

Trang 5

101

800 + 90 + 5 = 600 + 50 =

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài3 : Viết các số 285, 257, 269, 297 theo thứ tự :

a.Từ lớn đến bé:

b.từ bé đến lớn:

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

- HS cùng GV nhận xét: a 297, 285, 279, 257

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

-1HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a.462, 464, 466,

?Số trước kém số sau mấy đơn vị (2)

-HS trả lời số tiếp theo

-GV cùng HS nhận xét

-GV chấm bài

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài và xem bài sau

=========***============

(Cô Vân dạy)

Kể chuyện

I.Mục tiêu:

-Sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn

câu chuyện (BT1 , BT2)

-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)

*KNS: Kiên định

II.Đồ dùng:

-Tranh ở SGK

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Chuyện quả bầu

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

- Tiết học hôm nay chúng ta kể câu chuyện :Bóp nát quả cam

2.Hướng dẫn kể chuyện: (28’)

a.1HS đọc yêu cầu 1:Sắp xếp lại thứ tự các tranh sau theo đúng nội dung câu

chuyện Bóp nát quả cam

-GV hướng dẫn HS quan sát tranh ,nêu nội dung từng tranh:

-HS trả lời nội dung tranh

Trang 6

102

-HS trao đổi từng cặp

-Đại diện nhóm trình bày thứ tự đúng: 2- 1 - 4 -3

b.Kể từng đoạn câu chuyện dựa theo 4 tranh đã sắp xếp lại

-HS kể theo nhóm 4 mỗi em kể 1 đoạn

-HS kể trước lớp: một số nhóm kể

-Lớp cùng GV nhận xét

c.Kể tòan bộ câu chuyện (HS khá, giỏi kể)

-HS lần lượt kể toàn bộ câu chuyện

-GV nhận xét về cử chỉ, điệu bộ

-HS bình chọn bạn kể hay nhất

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà tập kể lại câu chuyện

===========***===========

Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu:

-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truuyện Bóp

nát quả cam

-Làm được bài tập 2b

II.Đồ dùng:

-Bảng phụ viết bài tập 2b

III.Hoạt động dạy-học:

A.Bài cũ: (5’)

-GV đọc, HS viết bảng con: lặng ngắt, Việt Nam

-GV nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’): Nêu mục đích yêu cầu giờ học

2.Hướng dẫn nghe, viết: (20’)

a.GV đọc bài chính tả một lần, 2HS đọc lại

? Những chữ nào trong bài viết hoa

? Vì sao phải viết hoa

-HS viết bảng con: Quốc Toản, căm giận, lũ giặc, xiết chặt

-GV nhận xét

b.GV đọc cho HS nghe và viết

-HS nghe và viết bài vào vở

-HS viết xong trao đổi vở cho nhau

c.Chấm chữa bài:

-GV nhận xét

3.Hướng dẫn làm bài tập: (8’)

Bài tập 2b: HS đọc yêu cầu: Điền iê / i

GV treo bảng phụ

Thuỷ Tiên rất hợp với tên của em Em thật xinh xắn với nụ cười chúm ch m,

t ng nói d u dàng, dễ thương Như một cô t n bé nhỏ Thuỷ T n thích

giúp đỡ mọi người, kh n ai cũng yêu quý

Trang 7

103

-HS làm miệng và đọc lại đoạn văn GV nhận xét

4.Dặn dò: (1’)

-Về nhà luyện viết thêm

Thứ 4 ngày 2 tháng 5 năm 2012

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I.Mục tiêu:

-Bíêt cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm

-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số

-Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II.Hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Để các em củng cố kiến thức ,kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ không

nhớ trong phạm vi 1000 và cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán ta

sang tiết ôn tập về phép cộng, phép trừ

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm(cột 1, 3) HS khá, giỏi làm cả

30 + 50 = 80; 70 - 20 = 50 ; 300 + 200 = 500 ; 700 - 400 = 300

-HS trả lời kết quả, GV ghi bảng

Bài 2: Tính (cột 1, 2,4) HS khá, giỏi làm cả

34

25

68

503

968

18

64

36

72

38 90

-HS nêu cách thực hiện: Ta thực hiện từ phải sang trái

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-HS cùng GV nhận xét

Bài 3: HS đọc bài toán và phân tích và tóm tắt, giải vào vở

-1HS lên bảng tóm tắt

Tóm tắt Bài giải

Có : 265 học sinh gái Trường tiểu học có số học sinh là:

Có : 234 học sinh trai 265 + 234 = 499 (học sinh)

Có tất cả : học sinh? Đáp số: 499 học sinh

-HS giải vào vở, 1HS lên giải vào bảng phụ

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 4: dành cho HS khá, giỏi đọc bài và giải vào vở

-HS làm, GV nhận xét : Đáp số: 465 l

-GV chấm bài

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài và xem bài sau

+

+

Trang 8

104

==========***===========

Từ ngữ về nghề nghiệp.

I.Mục tiêu:

-Nắm được một số từ ngữ chỉ nghề nghiệp (BT1, BT2) ; nhận biết được

những từ ngữ nói lên phẩm chất của nhân dân Việt nam (BT3)

- Đặt được một câu ngắn gọn với một từ tìm được trong BT3 (BT4)

II.Đồ dùng:

-Tranh minh hoạ ở SGK

III.Hoạt động dạy-học:

A Bài cũ :

-Hãy tìm tiếng trái nghĩa với các từ : lười, ăn, gầy

-HS trả lời

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-GV nêu yêu cầu, nội dung bài học

2.Hướng dẫn làm bài tập: (30’)

Bài tập 1: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu: Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người vẽ dưới

tranh

-HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi

-Các nhóm trả lời

-HS cùng GV nhận xét chốt ý đúng: 1 công nhân; 2 công an; 3 nông dân;

4 bác sĩ; 5.lái xe; 6 người bán hàng

Bài tập 2: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu: Tìm thêm từ chỉ nghề nghiệp

-HS thi tìm: giáo viên, thợ hàn, thợ mỏ, thợ may,

Bài tập 3: (miệng)

-1HS đọc yêu cầu bài tập: Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm

chất của người nhân dân Việt Nam ta?

-HS trao đổi cặp và trả lời trước lớp

-GV nhận xét ý đúng: thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh dũng

Bài tập 4: (viết)

-HS đặt câu với từ vừa tìm được ở bài tập 3

-GV cho lớp làm vào vở : 2câu

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (3’)

?Tiết học hôm nay ta học bài gì

-HS trả lời

-GV nhận xét giờ học

==========***============

Trang 9

105

I.Mục tiêu:

II.Đồ dùng:

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: (5’)

-Tiết trước ta học viết chữ hoa gì?

-GV nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

yêu

?Độ cao mấy li (5 li)

-HS trả lời

-GV hướng dẫn HS cách viết và viết mẫu

kẻ 5, dừng bút ở đường kẻ 2)

+Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét cong phải, dừng bút ở

đường kẻ 6

+Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều bút , viết một đường cong

dưới nhỏ cắt nét 2, tạo thành vòng xoắn nhỏ Dừng bút đường kẻ 6

-HS nhắc lại quy trình viết,

-HS viết trên không chữ hoa

-HS viết bảng con:

-GV nhận xét, sửa sai

3.Hướng dẫn viết câu ứng dụng: (5’)

Trang 10

106

-HS đọc câu ứng dụng

-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng

?Độ cao các con chữ trong câu ứng dụng

?Dấu thanh đặt ở các con chữ nào

?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào

-HS trả lời, GV nhận xét

4.Hướng dẫn HS viết vào vở: (15’)

-GV hướng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết

-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn

5.Chấm, chữa bài :(7’)

-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét

6.Củng cố, dặn dò: (1’)

-GV nhận xét giờ học

-Về viết lại cho đẹp hơn

==========***==========

==========***=========== Thứ 5 ngày 3 tháng 5 năm 2012

Tập đọc

I.Mục tiêu:

-Đọc đúng các câu thơ 4 chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

-Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm (trả lời được

các câu hỏi trong SGK ; thuộc ít nhất 2 khổ thơ đầu)

II.Đồ dùng:

-Tranh ở SGK

III.Hoạt động dạy- học:

A.Bài cũ: (5’)

-2HS đọc nối tiếp bài Bóp nát quả cam và trả lời câu hỏi ở SGK

-GV nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Bức tranh vẽ gì?

-HS trả lời:

-GV ghi bảng mục bài

2.Luyện đọc: (20’)

a.GV đọc mẫu toàn bài: Giọng tươi vui, nhí nhảnh, hồn nhiên

b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới

-Đọc từng dòng thơ:

+HS tiếp nối tiếp nhau đọc

Trang 11

107

+GV ghi bảng: loắt choắt, thường khẩn,

+GV đọc mẫu, HS đọc cá nhân, lớp

-Đọc từng đoạn thơ trước lớp:

+GV hướng dẫn HS cách ngắt nhịp và nhấn giọng

+HS nối tiếp nhau đọc

+1HS đọc phần chú giải ở SGK

-Đọc từng đoạn trong nhóm

+HS đọc theo nhóm

+GV theo dỏi

-Thi đọc giữa các nhóm

-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

3.Hướng dẫn tìm hiểu bài: (7’)

-HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Tìm những nét ngộ nghĩnh, đáng yêu của Lượm trong hai khổ thơ đầu

(Lượm bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, chân đi thoăn thoắt, đầu nghênh

nghênh, ca lô đội lệch )

?Lượm làm nhiệm vụ gì (Chuyển thư, chuyển công văn, tài liệu )

?Lượm dũng cảm như thế nào (Lượm không sợ hiểm nguy, vụt qua mặt

trận )

?Em thích những câu thơ nào ? Vì sao

-HS trả lời

4.Học thuộc lòng bài thơ:(10’)

-GV hướng dẫn HS cách đọc

-HS đọc đồng thanh cả bài 2 lượt

-HS đọc đọc thầm cho thuộc bài

-HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

-GV nhận xét, ghi điểm

5.Củng cố, dặn dò: (2’)

?Bài thơ cho em biết điều gì (ca ngợi chú bé liên lạc rất ngộ nghĩnh đáng yêu

và dũng cảm)

-GV nhận xét giờ học

============***==========

I.Mục tiêu:

-Bíêt cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm

-Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

-Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số

-Biết giải bài toán về ít hơn

-Biết tìm số bị trừ, tìm số hạng của một tổng

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

Trang 12

108

-Để các em củng cố kiến thức kĩ năng cộng, trừ nhẩm và viết có nhớ trong

phạm vi 100 và không nhớ trong phạm vi 1000 và tìm thành phần chưa biết

trong phép cộng, phép trừ cô cùng các em sang tiết Ôn tập về phép cộng và

phép trừ (Tiếp theo)

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm(cột 1, 3) HS khá, giỏi làm cả

-HS làm miệng kết quả

500 + 300 = 800 ; 800 - 500 = 300 ; 400 + 200 = 600

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 2: HS đọc yêu cầu: Đặt tính rồi tính(cột 1, 3) HS khá, giỏi làm cả

65 + 29 55 + 45 100 - 72 345 + 422

-HS cách đặt và tính theo cột dọc

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 3: HS đọc bài toán và phân tích

?Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

-HS tóm tắt và giải vào vở, 1 HS lên bảng làm

Tóm tắt Bài giải

Anh : 165 cm Em cao là

Em thấp hơn : 33 cm 165 - 33 = 132 (cm)

Em : cm? Đáp số: 132 cm

-HS cùng GV nhận xét

Bài4: Dành cho HS khá, giỏi làm vào vở nháp

-GV cùng HS chữa bài: Đáp số : 670 cây

Bài 5: Tìm x

a.x - 32 = 45 b x + 45 = 79

-HS nêu tên thành phần trong phép cộng và phép trừ và cách tính

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV chấm và chữa bài

4.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài và xem bài sau

==========***============

==========***===========

==========***===========

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w