- Thực hiện - Hỏi: Các số vừa đọc xuất hiện trong bảng chia - Đó là kết quả của các phép tính trong nào đã học.. bảng chia 2.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012.
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia số cĩ ba chữ số cho số cĩ một chữ số
- Củng cố về dạng tốn giảm một số đi nhiều lần
- Rèn HS tính đúng các phép tính , chia chính xác
II/ Các ho t đ ng: ạ ộ
1 Bài cũ: Cho HS đọc lại các bảng chia
- Cho HS làm bài: 78 : 3 65 : 2
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề
* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia
0 + Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiêu ?
=> Ta nĩi phép chia 648 : 3 là phép chia hết
- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia đĩ
=> Đây là phép chia cĩ dư.
Trang 2* Lưu ý: Số dư phải nhỏ hơn số chia.
Bài 2 Bài toán
- HD HS tìm hiểu dữ kiện và giải bài toán
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3:
- GV HD mẫu 1 cột (giảm đi 6 lần là chia cho 6,
giảm đi 8 lần là chia cho 8
- Yêu cầu 3 em làm trên bảng lớp
39 ngày, 52 ngày
- HS nhận xét, sửa vào vở
Trang 3Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục.
Aùp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn.
Thái độ:
Tính đúng nhanh, chính xác Yêu thích học Toán.
II Chuẩn bị
GV: Bộ thực hành Toán.
HS: Vở, bảng con.
III Các hoạt động
Trang 4Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ học
cách thực hiện các phép trừ có dạng 100 trừ
đi một số.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.
ĐDDH: Que tính.
Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt 36 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
Viết lên bảng 100 – 36.
Hỏi cả lớp xem có HS nào thực hiện được
phép tính trừ này không Nếu có thì GV cho
HS lên thực hiện và yêu cầu HS đó nêu rõ
cách đặt tính, thực hiện phép tính của mình.
Nếu không thì GV hướng dẫn cho HS.
- Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?
Gọi HS khác nhắc lại cách thực hiện
Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.
ĐDDH: Bảng cài Bộ thực hành Toán.
Tiến hành tương tự như trên.
0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng
Trang 5Lưu ý: Số 0 trong kết quả các phép trừ 064,
095 chỉ 0 trăm, có thể không ghi vào kết quả
và nếu bớt đi, kết quả không thay đổi giá trị.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Phương pháp: Thực hành
Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
Viết lên bảng:
Mẫu 100 – 20 = ?
10 chục – 2 chục = 8 chục
100 – 20 = 80
Yêu cầu HS đọc phép tính mẫu.
100 là bao nhiêu chục?
20 là mấy chục?
10 chục trừ 2 chục là mấy chục?
Vậy 100 trừ 20 bằng bao nhiêu?
Tương tự như vậy hãy làm hết bài tập.
Yêu cầu HS nêu cách nhẩm của từng phép
- Nêu cách nhẩm Chẳng hạn: 10 chục trừ 7 chục bằng 3 chục, vậy 100 trừ 70 bằng 30.
Trang 6Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
Yeõu caàu HS leõn baỷng thửùc hieọn:
+ 82 - 64
Yeõu caàu 2 HS neõu roừ taùi sao ủieàn 100 vaứo
vaứ ủieàn 36 vaứo.
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
2/ HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
3/ HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II/Tài liệu và ph ơng tiện :
Phiếu ghi nội dung cho trò chơi ở hoạt động 3
1/Giới thiệu bài
GV: giới thiệu bài - Ghi bảng
2/Hớng dẫn từng hoạt động
Hoạt động 1 :Đóng vai xử lý tình huống.
Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử trong các tình huống cụ thể
Cách tiến hành
1/ HS đóng vai theo 3 tình huống ở BT 4 VBT/ 24:
+ Tổ 1 thảo luận đóng vai tình huống a
+ Tổ 2 đóng vai tình huống b
+ Tổ 3 đóng vai tình huống c
18
Trang 72 Đại diện một số nhóm của các tổ lên đóng vai trớc lớp.
3/ GV tổ chức cho cả lớp thảo luận theo các câu hỏi sau:
H: Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao?
3/ GV kết luận cách giải quyết đúng cho mỗi tình huống
* GV liên hệ, giáo dục HS trong lớp thực hiện giữ trờng lớp sạch đẹp
3/ HS phát biểu cá nhân theo cảm tởng của mình sau khi đã thu dọn lớp học
4/ GV kết luận: Mỗi học sinh cần tham gia làm các việc cụ thể, vừa sức của mình để giữ gìn
trờng lớp sạch đẹp Đó là quyền, vừa là bổn phận của các em
GV liên hệ giáo dục hs trong lớp
Hoạt động 3: Trò chơi "Tìm đôi"
Mục tiêu: Giúp cho HS biết làm gì trong các tình huống cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Cách tiến hành
1 GV phổ biến luật chơi:
HS lên bốc thăm, mỗi em một phiếu GV đã chuẩn bị câu hỏi hoặc câu trả lời nh bài tập 6VBT/ 25
2 HS tham gia chơi
3 GV nhận xét đánh giá
GV kết luận: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS, để các em đợc
sinh hoạt, học tập trong một môi trờng trong lành
GV liên hệ giáo dục
Trang 80 + Vậy 648 chia 3 bằng bao nhiêu ?
=> Ta nói phép chia 648 : 3 là phép chia hết
- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia đó
=> Đây là phép chia có dư.
* Lưu ý: Số dư phải nhỏ hơn số chia.
Bài 2 Bài toán
- HD HS tìm hiểu dữ kiện và giải bài toán
Trang 9- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về giải bài toán có lời văn
- Rèn HS tính chia chính xác
II/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Gọi HS đọc bảng chia 3.
- Cho HS thực hiện chia: 905 5 489 6
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa
* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia
=> Đây là phép chia có dư.
Lưu ý: Số dư phải nhỏ hơn số chia.
- Chú ý theo dõi từng bước
- HS thực hiện lại phép chia trên
- HS nhận xét
Trang 10- Nhận xột chốt lại
Bài 2 : Bài toỏn
- HD HS tỡm hiểu dữ kiện và giải bài toỏn
* Khụng bắt buộc HS yếu làm bài
Số tuõn trong năm đú là:
365 : 7 = 52 tuần (dư 2ngày)
- Bieỏt tỡm soỏ trửứ chửa bieỏt trong pheựp trửứ khi bieỏt hieọu vaứ soỏ bũ trửứ
- Aựp duùng ủeồ giaỷi caựch baứi toaựn coự lieõn quan
- Ham thớch hoùc Toaựn Tớnh nhanh, ủuựng, chớnh xaực
*Mục tiêu riêng: laứm ủửụùc baứi taọp 1
III Caực hoaùt ủoọng
1 ổn định
2 HDHS luyện tập
Bài 1/VBT: Hs nêu yêu cầu
GVHDHS caựch tỡm soỏ trửứ vaứ soỏ bũ trửứ chửa
bieỏt
Hs làm bài tập vào VBT
Gv: Gọi neõu mieọng keỏt quaỷ
Gv: Nhận xét sửa sai
Bài 2/VBT: Gọi hs nêu yêu cầu
HDHS GVHDHS caựch tỡm soỏ trửứ vaứ soỏ bũ trửứ
- Bài 1: GVHDHS caựch tỡm soỏ trửứ vaứsoỏ bũ trửứ chửa bieỏt baống caựch duứngque tớnh ủeồ tớnh
+ HS làm vào vở bài tập – GV giuựp đỡ
hoùc sinh coứn luựng tuựng.
Trang 11chửa bieỏt vaứ hieọu.
Hs làm bài tập vào VBT
Gv: Gọi 5 HS noỏi tieỏp neõu keỏt quaỷ
Gv: Nhận xét sửa sai
Bài 3/VBT: Gọi hs ủoùc baứi toaựn
- HDHS tỡm hieồu baứi toaựn- giaỷi baứi toaựn
- 1HS leõn baỷng giaỷi- lụựp giaỷi VBT
Baứi giaỷi
Soỏ hoùc sinh ủaừ chuyeồn ủi laứ:
38 – 30 = 8 (HS) ẹaựp soỏ:8 hoùc sinh
3 Củng cố
Hệ thống lại bài học
4 Dặn dò: GV HD học sinh nêu tên đờng thẳng,
đoạn thẳng về nhà tập vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng
* Nhận xét tiết học
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội
Trờng học
I/ Mục tiêu :
Sau bài hoc , HS biết:
- Tên trờng, địa chỉ của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng
- Mô tả cách đơn giản cảnh quan của trờng
- Cơ sở vật chất của nhà trờng và một số hoạt động diễn ra trong trờng
- Tự hào và yêu quý trờng học của mình
Hoạt động 1: Quan sát trờng học
Mục tiêu: Biết quan sát và mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trờng mình Cách tiến hành
Bớc 1: HS đi tham quan trờng học ở bên ngoài.
GV hớng dẫn HS khai thác nội dung về trờng hoc đã thấy đợc:
H: Tên trờng ghi ở đâu? Trờng mình đợc ghi tên trờng gì?
H: Vì sao lấy tên trờng là Tiểu học Lê Văn Tám?
H: Trờng đợc đóng trên địa bà nào?
HS quan sát đến phòng học
H: Đây là phòng học lớp nào? khối lớp nào?
HS tham quan phòng làm việc của ban giám hiệu
H: Đây là phòng làm việc của ai?
HS quan sát sân trờng và vờn trờng
Trang 12H: Sân trờng, vờn trờng rộng hay hẹp ? ở đó trồng những cây gì?
Bớc 2: Trong lớp
GV tổng kết buổi tham quan
H :Sau buổi tham quan em thấy những gì?
Bớc 3:
- HS hỏi đáp với nhau theo cặp về cảnh quan của trờng mình.
- Đại diện một số cặp của cả 3 tổ hỏi đáp trớc lớp
Kết luận: Trờng học thờng có sân, có vờn và nhiều phòng nh phòng làm việc của BGH,phòng hội đồng
Hoạt động2: Lmà việc với SGK
Mục tiêu: HS biết một số hoạt động diễn ra ở lớp học, th viên,phòng truyền thống, phòng y
tế,
Cách tiến hành:
Bớc 1 : Làm việc theo nhóm đôi:
- HS quan sát tranh3, 4, 5, 6 SGK/ 32, 33 và thảo luận các câu hỏi sau:
H: Ngoài những phòng học trờng bạn còn có những phòng nào?
H: Nói về hoạt động diễn ra ở lớp họ, th viện, phòng truyền thống, phòng y tế?
H: Bạn thích phòng nào? Tại sao?
Bớc 2: HS làm việc cả lớp
- Đại diện một số nhóm lên trình bày, nhóm khác bổ sung
Kết luận: ở trờng, hs học tập trong lớp hay ngoài lớp, hay ngoài sân trờng, vờn trờng; ngoài
ra các em có thể đến th viện để đọc và mợn sách, đến phòng y tế để khám bệnh khi cầnthiết
+ 1HS đóng vai hớng dẫn viên du lịch: giới thiệutrờng học của mình
+1HS đóng vai làm nhân viên th viện: giới thiệu hoạt động diễn ra ở th viện
+1HS đóng vai bác sỹ ở phòng y tế giới thiệu hoạt động diễn ra ở phòng y tế
+ Một số HS đóng vai là khách tham quan nhà trờng hỏi một số câu hỏi
Trang 13I/ Mục tiêu:
- Kể tên một số hoạt động diễn ra ở bưu điện tỉnh.
- Nêu ích lợi của các hoạt động bưu điện, truyền thông, truyền hình, phát thanh trong đờisống
- Giáo dục HS yêu quê hương.
II/ Đồ dùng dạy học:
* GV: Một số bì thư Điện thoại, đồ chơi
* HS: SGK, vở bài tập
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Gọi HS lên trả lời 2 câu hỏi:
+ Em hãy kể tên những cơ quan hành chính, văn hóa,
giáo dục, y tế?
+ Chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan đó?
2 Bài mới: Giới thiiệu bài – ghi đề
* Hoạt động1: Thảo luận nhóm.
- Mục tiêu: HSkể một số HĐ diễn ra ở bưu điện
+ Bước1: Thảo luận nhóm.
- Chia lớp 4 nhóm thảo luận theo các câu hỏi
+ Bạn đã đến bưu điện tỉnh (thành phố) chưa?
+ Hãy kể những hoạt động diễn ra ở bưu điện?
+ Ích lợi của hoạt động ở bưu điện?
+ Nếu kkhông có hoạt động của bưu điện thì chúng ta
có nhận được thư tin, bưu phẩm từ nơi xa gửi về hoặc
có gọi điện thoại được không?
Bước2: Làm việc cả lớp.
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+ Chốt lại: => Bưu điện tỉnh giúp chúng ta chuyển
phát tin tức, thư tín, bưu phẩm giữa các địa phương
trong nước và với nước ngoài
* Hoạt động2: Làm việc theo nhóm.
- Mục tiêu: Biết được ích lợi của các hoạt động phát
thanh, truyền hình
Bước1 : Thảo luận nhóm.
- Chia nhóm 6 HS thảo luận câu hỏi
+ Nêu nhiệm vụ và ích lợi của hoạt động phát thanh,
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện trình bày
Trang 14=> Đài phát thanh, đài truyền hình là những cơ sở
thông tin liên lạc phát tin tức trong nước và ngoài
nước Còn giúp chúng ta biết được những thông tin về
văn hóa, giáo dục, kinh tế
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi
- Cho HS ngồi thành vòng tròn mỗi em 1 ghế
- Trưởng trò hô: Cả lớp chuẩn bị chuyển thư
+ Có thư “chuyển thường” HS dịch chuyển 1 ghế
+ Có thư “ chuyển nhanh” HS dịch chuyển 2 ghế
+ Có thư “ chuyển hỏa tốc” HS dịch chuyển 3 ghế
- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
- Củng cố về giải bài toán có lời văn
- Rèn HS tính chia chính xác
II/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Gọi HS đọc bảng chia 3.
- Cho HS thực hiện chia: 905 5 489 6
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa
* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia
- Chú ý theo dõi từng bước
- HS thực hiện lại phép chia trên
- Thực hiện
Trang 150 * Vậy 632 : 8 = 90 (đư 2)
2
=> Đây là phép chia cĩ dư.
Lưu ý: Số dư phải nhỏ hơn số chia.
Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục.
Aùp dụng giải bài toán có lời văn, bài toán về ít hơn.
Thái độ:
Tính đúng nhanh, chính xác Yêu thích học Toán.
II Chuẩn bị
GV: Bộ thực hành Toán.
HS: Vở, bảng con.
III Các hoạt động
Trang 16Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ học
cách thực hiện các phép trừ có dạng 100 trừ
đi một số.
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.
ĐDDH: Que tính.
Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt 36 que
tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
Viết lên bảng 100 – 36.
Hỏi cả lớp xem có HS nào thực hiện được
phép tính trừ này không Nếu có thì GV cho
HS lên thực hiện và yêu cầu HS đó nêu rõ
cách đặt tính, thực hiện phép tính của mình.
Nếu không thì GV hướng dẫn cho HS.
- Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?
Gọi HS khác nhắc lại cách thực hiện
Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5
Phương pháp: Trực quan, đàm thoại.
ĐDDH: Bảng cài Bộ thực hành Toán.
0 không trừ được 6, lấy 10 trừ 6 bằng
Trang 17Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử treõn.
Lửu yự: Soỏ 0 trong keỏt quaỷ caực pheựp trửứ 064,
095 chổ 0 traờm, coự theồ khoõng ghi vaứo keỏt quaỷ
vaứ neỏu bụựt ủi, keỏt quaỷ khoõng thay ủoồi giaự trũ.
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp – thửùc haứnh
Phửụng phaựp: Thửùc haứnh
Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS.
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)
Yeõu caàu HS leõn baỷng thửùc hieọn:
+ 82 - 64
Yeõu caàu 2 HS neõu roừ taùi sao ủieàn 100 vaứo
vaứ ủieàn 36 vaứo.
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Giúp HS:
- Có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua hai điểm, biết ghi tên các đờng thẳng
Trang 18- Ham thớch hoùc Toaựn Tớnh chớnh xaực.
* Mục tiêu riêng: HS yếu, KT laứm ủửụùc baứi taọp 1
II/ Đồ dùng dạy học
Thớc thẳng, hình vẽ nh SGK/73
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:
2 HS yếu lên bảng làm bài 1SGK/72
GV kiểm tra một số em dới lớp nêu quy tắc tìm số trừ cha biết
2 Bài mới
a/ Giới thiệu bài: GV giới thiệu trc tiếp ghi đầu bài lên bảng
b/ Giới thiệu về đờng thẳng
- HS vẽ đoạn thẳng AB trên bảng con - 1em lên bảng vẽ
- HS nêu các bớc vẽ đoạn thẳng AB (nhiều em)
GV ghi lên bảng: Đoạn thẳng AB
GV lu ý HS cách viết tên điểm bằng chữ cái in hoa
* GV hớng dẫn HS nhận biết về đờng thẳng: Dùng thớc và bút kéo dài đoạn thẳng AB về haiphía, ta đợc đờng thẳng AB
- HS nhắc lại cách vẽ đờng thẳng AB
c/ Giới thiệu ba điểm thẳng hàng
GV chấm 3 điểm A, B, C trên bảng sao cho thẳng hàng với nhau và nêu nh SGK/73
- GV chấm một điểm D ở ngoài hai điểm A, B
H : Ba điểm này nh thế nào?
Bài 1SGK/73:Vẽ đoạn thẳng, rồi vẽ tiếp đờng thẳng và gọi tên
- HS vẽ vào vở - 3 em lên bảng
3 Củng cố:
- HS nhắc lại cách vẽ đờng thẳng và nêu ba điểm thảng hàng
4 Dặn dò: Cho HS nêu bảng trừ 11, 12, 13 Cách tìm số bị trừ, số trừ, Tìm hiểu trớc bài
Luyện tập
* Nhận xét giờ học
Đạo đức
Tiết 2: Quan tõm, giỳp đỡ hàng xúm, lỏng giềng (tiếp theo)
I/ Mục tiờu Giỳp HS hiểu:
- Hàng xúm, lỏng giềng là những người sống bờn cạnh, gần gũi với gia đỡnh ta, vỡ thếchỳng ta cần quan tõm, giỳp đỡ họ lỳc khú khăn, hoạn nạn
- Khi được giỳp đỡ, khú khăn của họ sẽ giải quyết và vơi nhẹ đi, do vậy tỡnh cảm, tỡnhhàng xúm lỏng giềng sẽ gắn bú hơn
- Cỏc em cú thể làm những cụng việc vừa sức như: lấy quần ỏo khi trời mưa, chơi với
Trang 19Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên làm bài tập 3 VBT
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới: Giới thiiệu bài – ghi đề
* Hoạt động1: Bày tỏ ý kiến.
+ MT: Giúp HS biết cách xử lý tình huống
- Phát phiếu và yêu cầu HS thảo luận
* Các tình huống :
1 Bác Tư sống một mình, lúc bị ốm không có ai
bên cạnh chăm sóc Thương bác, Hằng đã nghỉ
học hẳn một buổi để ở nhà giúp bác làm công
việc nhà
2 Thấy bà Lan vừa phải trông bé Bi, vừa thổi cơm
Huy chạy lại, xin trông bé Bi giúp bà
3 Chủ nhật nào, Việt cũng giúp cu Tuấn ở nhà bên
học Toán
4 Tùng nô đùa với các bạn trong khu tập thể, đá
bóng vào cả quán nước nhà bác Lưu
- GV nhận xét câu trả lời cuả các nhóm
=> GV chốt lại: Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng
giềng là việc làm tốt nhưng cần phải chú ý đến sức
mình chỉ nên giúp những công việc hoàn toàn phù
hợp và vừa sức với hoàn cảnh của mình
* Hoạt động2: Liên hệ bản thân.
- Mục tiêu: Giúp HS biết liên hệ bản thân
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, ghi lại những công
- Mục tiêu: Giúp các em củng cố lại bài học
- GV kể câu chuyện “ Tình làng nghĩa xóm”
- Yêu cầu HS thảo luận theo 3 câu hỏi:
Em hiểu “ Tình làng nghĩa xóm” được thể hiện
trong câu chuyện này như thế nào?
Em rút ra được bài học gì cho mình qua câu chuyện
trên ?
- 2 em lên làm
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện các nhóm đưa ra lời giảithích hợp lý cho mỗi ý kiến
- Các nhóm nhận xét bổ sung câu trảlời