1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2

206 480 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 6: Thứ 2 ngày tháng năm 20 Tiết 1: Chào Cờ Tiết 2: Tập đọc Mẫu Giấy Vụn
Người hướng dẫn La Hướng Điền, Trường Tiểu học Ma ly ca phóc ly a p
Trường học Trường Tiểu học Pu Lau
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán, Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Pu Lau
Định dạng
Số trang 206
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy và học: a Giới thiệu bài – ghi bảng.. GV kể mẫu HS kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm thi kể chuyện Nhận xét – Đánh giá - 2 HS đọc yêu cầu của bài?. c Hướng dẫn tìm hiểu

Trang 1

- Đọc đúng: Rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, xì xào

- Hiểu nghĩa các từ: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú

- Qua bài giáo dục HS có ý thức giữ gìn trường, lớp sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài

Trang 2

Tiết : 3 Tập đọc

MẨU GIẤY VỤN (tiếp)

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?

- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?

- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?

- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?

d) Luyện đọc lại

Luyện đọc phân vai (nhóm 4)

- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế nào?

Thi đọc phân vai

- Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác

- Phải giữ gìn trường lớp sạch, đẹp

- Vai: Người dẫn chuyện, cô giáo, 1 HS

- Qua bài em rút ra bài học gì?

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau

- Thầy: Que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy và học :

Trang 3

- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng, ngăn nắp

- HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Biết yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp

II Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu bài tập

III Các hoạt động day- học:

1 Ổn định (1’) hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :

- Nên sắp xếp sách vở như thế nào cho gọn gàng

3 Bài mới: (25’)

Trang 4

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: Đóng vai tình huống HS

đọc 4 tình huống ( bài 4 VBT trang 9)

- Tình huống 4: Em nhắc mọi người để đồ vật dúng chỗ

Từng HS nêu – nhận xét

- Sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ khi cần không phải mất công tìm kiếm

*Bài học: SGK trang 10

4 Củng cố - dặn dò( 5’):

- Cần làm gì để chỗ học, chỗ chơi được ngăn nắp?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- Học đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- HS có ý thức tập luyện, rèn luyện cơ thể khoẻ mạnh

II Địa điểm - phương tiện:

- Sân trường: Vệ sinh sạch

- 1 còi, trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"

III Nội dung và phương pháp:

Phần Nội dung Thời số Phương pháp tổ chức

Trang 5

gian lần

Mở đầu

- HS tập chung, điểm số, báo cáo

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ

a) Giới thiệu bài:

b) Giới thiệu phép cộng: 47 + 5 *bài toán: Có 47 que tính thêm 5 que tính

Trang 6

*Bài 3 (27):

Bài giải:

Đoạn thẳng AB dài là:

17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm

*Bài 4 (27): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

- Số HCN có trong hình vẽ là:

- Chép đúng, chính xác, Trình bày đẹp một đoạn trong bài: Mẩu giấy vụn

- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ai/ ay

Trang 7

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới : (30’)

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn tập chép:

GV – HS đọc đoạn chép

- Đoạn viết có mấy câu?

- Trong bài có sử dụng những dấu câu

- Viết đúng: bỗng, mẩu giấy, sọt rác

*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống ai/ ay

a) Mái nhà, máy cày.

b) Thính tai, giơ tay.

c) Chải tóc, nước chảy.

*Bài 3:(50) Điền vào chỗ trống s/ x

Trang 8

GV treo tranh - HS quan sát.

- Nêu nội dung từng tranh?

GV kể mẫu

HS kể chuyện theo nhóm 4

Các nhóm thi kể chuyện

Nhận xét – Đánh giá

- 2 HS đọc yêu cầu của bài?

- Câu chuyện có mấy vai, là những vai

nào?

- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?

HS kể theo nhóm ( phân vai)

Thi kể chuyện phân vai

1.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câuchuyện: Chiếc bút mực

- Tranh 1:Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn nói

- Tranh 2: Bạn trai đứng dậy nói

- Tranh 3: Bạn gái nhặt mẩu giấy

- Tranh 4: Bạn gái giải thích

2 Phân vai dựng lại câu chuyện:

- 4 vai: người dẫn chuyện, cô giáo, bạntrai, bạn gái

- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát

- Rèn kỹ năng viết chữ hoa Đ theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp cỡ nhỏ, chữ viết đúng

mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định

Trang 9

b) Hướng dẫn viết chữ hoa :

HS quan sát chữ mẫu - nhận xét

- Chữ hoa Đ cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm

mấy nét?

GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết

- HS viết bảng con: Đ hoa

c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:

HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp

GV thu chấm chữa (4 bài)

- Thầy, Trò: que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy và học:

72

Trang 10

*Bài (28): Bài giải:

Số người của đội đó là:

27 + 18 = 45 ( người) Đáp số: 45 người

*Bài 4 (28): Điền số thích hợp vào ô trống:

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc đúng:lợp lá, lấp ló, nổi vân, rung động

- Nắm được nghĩa các từ: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động

- HS thấy vẻ đẹp của ngôi trường mới Tình cảm của HS đối với ngôi trường

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc

Trang 11

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Tìm đoạn văn tương ứng với từng nội

Cho HS đọc toàn bài

Thi đọc toàn bài

- nhìn ai cũng thấy thân thương

- Đọc rõ ràng, lưu loát,ngắt nghỉ hơi đúng

4 Củng cố - dặn dò(5’)

- Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi trường thế nào?

-Về học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Mĩ thuật:

VẼ TRANG TRÍ MÀU SẮC, VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN

I Mục tiêu:

- HS biết sử dụng 3 màu cơ bản đã học ở lớp 1

- Biết thêm 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn: da cam – tím –xanh lá cây

Trang 12

- Giáo dục HS yêu thích bộ môn.

- Tranh vẽ có những màu gì?

- Tìm các màu trên hộp màu củaem?

- Nêu các hình vẽ trong tranh?

- Các hình vẽ đó được tô màu thếnào?

* Hoạt động 2: Cách vẽ màu

-Cho HS quan sát hình vẽ :

- Em bé nên vẽ màu gì?

- Con gà, hoa cúc vẽ màu gì?

- Nền tranh nên vẽ thế nào?

* Hoạt động 3: Thực hành

HS thực hành vẽ tự do

HS chọn màu và vẽ màu thích hợpvào từng hình ở tranh

GV bao quát, hướng dẫn thêm ( Nếucần )

- HS trưng bày bài vẽ theo nhómhoặc cá nhân

- Nhận xét, bình chọn bài vẽ đẹp

4 Củng cố - dặn dò( 5’):

- Nhận xét giờ học

- Vẽ hoàn chỉnh bài vẽ Chuẩn bị bài sau: Xem tranh

Tiết 5 Tự nhiên và xã hội

TIÊU HÓA THỨC ĂN

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :

- Cơ quan tiêu hóa gồm những bộ phận nào?

3 Bài mới: (25)

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: Sự tiêu hóa thức ăn

ở miệng và dạ dầy

Cho HS thảo luận theo cặp

- Nêu vai trò của răng, lưỡi, nước bọt

khi ta ăn ?

- Vào đến dạ dày thực ăn được biến

đổi thành gì?

c) Hoạt động 2: Quan sát tranh trả lời:

- Vào đến ruột non thức ăn biến đổi

thành gì ? phần chất bổ được đưa đi

đâu ?

- Ruột già có vai trò gì trong quá

trình tiêu hóa ? Vì sao phải đi đại

- Vào dạ dày nhào trộn, nhờ sự co bóp 1 phầnthức ăn biến thành chất bổ

- Vào đến ruột non, thức ăn biến đổi thành chất bổ dưỡng chúng thấm qua thành ruột non

đi nuôi cơ thể

- Chất cặn bã được đưa xuống ruột già tống rangoài Chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày để tránh táo bón

- Cần ăn chậm nhai kĩ, sau khi ăn no cần phải nghỉ ngơi

4 Củng cố - dặn dò (5’):

- Nêu các cơ quan tiêu hóa thức ăn?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ 5 ngày tháng năm 20

Tiết1Chính tả(nghe - viết ) :

Trang 14

NGÔI TRƯỜNG MỚI

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài: Ngôi trường mới

- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ai/ ay

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe viết

GV – HS đọc bài viết

- Cảm xúc của học sinh trước

ngôi trường mới thế nào?

*Bài 2(54): Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai/ ay

- Ai: cái tai, ngai vàng, sai trái, ngày mai

- ay: cái máy, say rượu, hát hay, chim bay

* Bài 3(54): Thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu bằng s/ x

- S: chim sẻ, say sát, phù sa, sung sướng

- X: xa xôi, cái xẻng, xem phim

Trang 15

III Các hoạt động dạy và học:

*Bài 4 (29): Điền dấu >, <, =

Trang 16

III Các hoạt động day và học :

- Nêu yêu cầu của bài?

- HS thảo luận nhóm đôi

Từng nhóm nêu – nhận xét

- Bài yêu cầu làm gì?

Cho HS làm bài miệng

Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét

*Bài 1(52): Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:

a) Em là học sinh lớp 2.

- Ai là học sinh lớp 2?

b) Lan là học sinh giỏi nhất lớp.

- Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

c) Môn học em yêu thích là tiếng việt.

- Môn học em yêu thích là môn gì?

*Bài 2.(52): Tìm cách nói giống nghĩa cáccâu sau:

a) Em không thích nghỉ học.

- Em chẳng thích nghỉ học đâu.

- Em đâu thích nghỉ học.

b) Đây không phải đường đến trường.

- Đây có phải đường đến trường đâu.

- Đây đâu phải đường đến trường.

*Bài 3.(52): Tìm các đồ dùng được ẩn trongtranh Đồ dùng đó dùng để làm gì?

- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời đúng kỹ thuật

- Gấp được máy bay đuôi rời và sử dụng thành thạo

- HS yêu thích gấp hình

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 17

- Thầy: Máy bay đuôi rời (mẫu), quy trình gấp

- Trò: Giấy màu, keo III Các hoạt động day - học :

1 ổn định (1’): Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

*Hoạt động 2 Thựchành gấp máy bay đuôi rời

*Hoạt động 3 Trưngbày sản phẩm

- Nêu các bước gấp máy bay đuôi rời?

- Nêu cách gấp từng

bộ phận của máy bay?

GV bao quát Hướng dẫn những HS còn túng túng

Hướng dẫn HS nhận xét, đánh giá

Gồm 4 bước

- B1 Gấp cắt giấy

- B2 Gấp đầu và cánhmáy bay

- B3 Làm thân và đuôimáy bay

- B4 Lắp hoàn chỉnh và

sử dụng

HS thực hành gấp từngbước

HS trưng bày theo tổ

II Địa điểm - phương tiện:

- Sân trường: Vệ sinh sạch

Trang 18

- 1 còi, trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"

III Nội dung và phương pháp:

gian

số lần

Phương pháp tổ chức

Mở đầu - HS tập chung, điểm số, báo cáo

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ

Cơ bản * Ôn 5 động tác vươn thở, tay,

- Củng cố khái niệm về “ ít hơn” và biết giải bài toán về ít hơn

- Rèn kỹ năng giải toán về ít hơn

Trang 19

b) Hướng dẫn luyện tập:

GV – HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?

- Bài thuộc dạng toán nào?

- Muốn tìm số cam ở hàng dưới ta

- Bài toán hỏi gì, cho biết gì?

- Muốn tìm được số cây trong

vườn nhà Hoa ta làm thế nào?

- Bài thuộc dạng toán gì, cách giải

dạng toán này thế nào?

1 HS lên bảng giải – nhận xét,

chữa

* Bài toán: Hàng trên có 7 quả cam, hàng dưới

có ít hơn hàng trên 2 quả cam Hỏi hàng dưới có

mấy quả cam?

Bài giải:

Số quả cam ở hàng dưới là:

7 – 2 = 5 (quả cam) Đáp số: 5 quả cam

*Bài 1.(30):

Bài giải:

Số cây ở trong vườn nhà Hoa là:

17 – 7 = 10 (cây) Đáp số: 10 cây

*Bài 2.( 30):

Bài giải:

Bình cao là:

95 – 5 = 90 (cm) Đáp số: 90 cm

*Bài 3: (30) Bài giải:

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nghe và nói:

- Biết trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định

2 Rèn kĩ năng viết:

- Biết tìm và ghi lại mục lục sách

II Đồ dùng day - học:

- Thầy: Bảng phụ, tranh trong SGK

III Các hoạt động dạy và học :

1.ổn định (1’) lớp hát

2.Kiểm tra : (4’)

Trang 20

*Bài 1.(54): Trả lời câu hỏi bằng hai cách:

a) Em có đi xem phim không?

- Có, em có đi xem phim

- Không, em không đi xem phim

b) Mẹ có mua báo không?

- Có, mẹ có mua báo

- Không, mẹ không mua báo

c) Em có ăn cơm bây giờ không?

- Có, em có ăn bây giờ

- Chưa, em chưa ăn bây giờ

*Bài 2(54) Đặt câu theo các mẫu sau, mỗi mẫumột câu:

a) Cây này có đẹp đâu

- Cây này đâu có đẹp

- Cây này không đẹp đâu

b) Cái nhà này có cao đâu

- Cái nhà này đâu có cao

- Cái nhà này không cao đâu

*Bài 3(54): Tìm đọc mục lục của một tập truyệnthiếu nhi Ghi lại tên truyện, tên tác giả, số trangtheo thứ tự trong mục lục:

- Tên gọi một đồi cây, của Thanh Phong, trang 12

- Bức tường xanh, của Trọng Hòa, trang 39

4 Củng cố - dặn dò(5’):

- Nhận xét giờ học

- về học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Âm nhạc:

HỌC HÁT BÀI: MÚA VUI

NHẠC VÀ LỜI: LƯU HỮU PHƯỚC

I Mục tiêu :

- Hát đúng giai điệu và lời ca

- Biết nhạc sĩ Lưu Hữu Phước là tác giả của bài hát: Múa vui

- Giáo dục HS thêm yêu âm nhạc

II Đồ dùng dạy – học :

- Thầy: bảng phụ, nhạc cụ

Trang 21

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: Giới thiệu bài hát,

Nắm tay nhau, bắt tay nhau vui cùng nhau múa ca

Nắm tay nhau bắt tay vui cùng nhau múa đều

- Theo bàn, nhóm, tổ

Cùng nhau múa xung quanh vòng

x x x xCùng nhau múa cùng vui

x x x

4 Củng cố - dặn dò (5’):

- Nhận xét giờ học

- Về luyện hát cho thuộc

Tiết 5 Sinh hoạt lớp

NHẬN XÉT TUẦN 6

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm được ưu nhược điểm qua hoạt động tuần 8

- Nắm phương hướng hoạt động tuần 9

III Các hoạt động dạy và học :

1.Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát

2 Nhận xét hoạt động tuần 6: (6’)

a) Tư tưởng đạo đức, tác phong:

- Học sinh tiếp tục hưởng ứng thi đua chào mừng ngày Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 20 – 10

- Học sinh ngoan ngoãn, chấp hành tốt nội quy trường lớp đã đề ra

b) Học tập

- Duy trì sĩ số tới lớp chuyên cần

- Có ý thức học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

Trang 22

- Trong lớp tích cực thảo luận – nêu ý kiến.

- Có ý thức giữ gìn vở sạch, nhiều em có ý thức rèn viết chữ đẹp

- Tuyên dương: Sênh , Máy ,La…

b) Các hoạt động khác

- Có ý thức chăm sóc bồn hoa cây cảnh

- Duy trì tốt nền nếp thể dục, vệ sinh, ca múa hát dân ca,…

3 Phương hướng hoạt động tuần 10

- Duy trì tốt sĩ số học sinh

- Tiếp tục hưởng ứng tốt thi đua đợt 1

- Chấp hành tốt nội quy, điều cấm học sinh

- Tiếp tục duy trì tốt phong trào giữ vở sạch, rèn chữ đẹp

- Duy trì tốt nền nếp thể dục, vệ sinh, ca múa hát tập thể , thi giao lưu hát dân ca

- Duy trì tốt việc chăm sóc bồn hoa, cây cảnh, vườn thuốc nam

- Đọc đúng: xúc động, giờ ra chơi, trèo, mắc lỗi, buồn

- Hiểu nghĩa các từ: xúc động, hình phạt, mắc lỗi, lễ phép

- Qua bài giáo dục HS lòng kính trọng, biết ơn thầy cô giáo

II Đồ dùng dạy học:

GV: tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định tổ chức : (1’ ) lớp hát

2.Kiểm tra : ( 4’)

2 HS đọc bài: Ngôi trường mới

3 Bài mới: ( 30’)

a) Giới thiệu bài – ghi bảng

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài

GV đọc mẫu

* Đọc từng câu

Trang 23

HS đọc nối tiếp câu

NGƯỜI THẦY CŨ (tiếp)

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Luyện đọc phân vai (nhóm 3)

- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế nào?

Thi đọc phân vai

*1 HS đọc đoạn 1

- Bố Dũng tìm gặp để chào thầy giáo cũ

Vì bố Dũng đóng quân ở xa, ít có dịp được về nhà

- Kính trọng và biết ơn thầy cô giáo cũ

- Vai: Người dẫn chuyện, thầy giáo, chú

bộ đội

- Người dẫn chuyện: lưu loát, rõ ràng

- Thầy giáo: Nhẹ nhàng, ân cần

- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi

Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay

4.Củng cố dặn dò ( 5’ )

- Qua bài em rút ra bài học gì?

- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Thời khoá biểu

Tiết 4.Toán:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 24

- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn.

- Củng cố cách giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn

II Đồ dùng day - học:

- Thầy: Que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy và học :

- Bài yêu cầu làm gì?

- Bài thuộc dạng toán gì?

*Bài1(31): HS quan sát hình vẽ nêu:

a) Trong hình tròn có 5 ngôi sao

- Trong hình vuông có 7 ngôi sao

- Trong hình vuông nhiều hơn trong hình tròn 2 ngôi sao

- Trong hình tròn ít hơn trong hình vuông 2 ngôi sao

b) Vẽ thêm 2 ngôi sao vào trong hình tròn thì số ngôi sao ở 2 hình bằng nhau

*Bài 2.(31): Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bài giải:

Số tuổi của em là:

16 – 5 = 11 ( tuổi)

Đáp số: 11 tuổi

*Bài 3.(31): Bài giải:.

Số tuổi của anh là:

11 + 5 = 16 ( tuổi) Đáp số: 16 tuổi

*Bài 4 (31):

Bài giải:

Tòa nhà thứ 2 có là:

16 - 4 = 12 (tầng) Đáp số: 12 tầng

4 Củng cố - dặn dò(5’):

- Nêu cách giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn?

- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Kg

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :

- Muốn giữ đồ dùng sạch sẽ em phải làm gì ?

3 Bài mới : (25’)

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: Quan sát tranh

HS thảo luận cặp đôi

- Bạn nhr trong tranh đang làm gì?

- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình

cảm như thế nào đối với mẹ?

- Mẹ bạn gái nghĩ gì về những việc

làm của bạn ?

d) Hoạt động 2: Bạn sẽ làm gì?

Cho HS quan sát tranh theo nhóm

Trình bày trước lớp, chỉ vào tranh

- Các em có làm được những việc đó

không, vì sao?

e) Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

GV nêu yêu cầu – đọc từng ý kiến

Cho HS giơ tấm thẻ - giải thích lí do

Trang 26

4 Củng cố - dặn dò(5’).

- Chăm làm việc nhà thể hiện điều gì?

- Về học bài và chuẩn bị bài sau: Tiếp

Thứ 3 ngày 06 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 Thể dục:

HỌC ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN

I Mục tiêu:

- Học động tác toàn thân Ôn đi đều theo hàng dọc

- Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng, tập đúng nhịp

- Giáo dục HS có ý thức kỉ luật trong giờ học

II Địa điểm - phương tiện: - Sân trường, Tranh vẽ bài tập thể dục.

III Nội dung và phương pháp:

lần

phương pháp tổ chức

Mở đầu

- Tập trung HS, điểm số, báo cáo

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Khởi động: Xoay các khớp: Chân,

đầu gối, hông

- Lần 2: Lớp trưởng điều khiển

- Cả lớp tập, GV bao quát sửa sai

* Ôn đi đều: Cán sự điều khiển, GV

bao quát, sửa sai

Trang 27

- Giúp HS có biểu tượng về: nặng hơn, nhẹ hơn.

- Biết đọc, viết tên gọi, ký hiệu của kg Làm quen với cái cân, cách cân

- Làm các phép tính cộng, trừ có đơn vị đo kg

II Đồ dùng Dạy - học :

GV: Cân đĩa, cân treo, cân đồng hồ

III Các hoạt động dạy và học

1 Ổn định(1’) lớp hát

2 Kiểm tra : (4’)

HS đọc thuộc bảng công thức 7, 8 cộng với một số

3 Bài mới (30’)

a) Giới thiệu bài:

b) Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn

- Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ

hơn?

- Trong thực tế muốn biết một vật nào

đó nặng bao nhiêu ta làm thế nào?

c) Giới thiệu cái cân đĩa và cách cân

- Nêu các bộ phận của cân đĩa?

GV để 1gói kẹo và một gói bánh lên 2

- Quyển toán nặng hơn quyển vở

- Ta phải dùng cái cân

HS quan sát cái cân đĩa

- Đọc là: Ki - lô - gam, viết là: kg

*Bài 1.(32): Đọc, viết theo mẫu:

- Hai ki lô gam: 2kg

- năm ki lô gam: 5kg

- Ba ki lô gam: 3 kg

*Bài 2.(32):

6 kg + 20 kg = 26 kg 10 kg – 5 kg = 5 kg

Trang 28

Cả 2 bao gạo nặng là:

25 + 10 = 35 (kg) Đáp số: 35 kg

4.Củng cố - Dặn dò(5’ )

- Nêu cách cân lọai cân 2 đĩa?

- Về học, làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- Viết đúng: xúc động, cổng trường, mắclỗi

*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống:

a) ch hay tr:

Trang 29

Nhận xét – chữa bài Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn.

b) iên hay iêng:

- Tiếng nói, tiến bộ, lười biếng, biến mất.

- Xác định được 3 nhân vật trong truyện Biết sắm vai kể lại được câu chuyện

- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợpvới nội dung chuyện

- 2 HS đọc yêu cầu của bài?

- Câu chuyện có mấy vai, là những vai

nào?

- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?

HS kể theo nhóm ( phân vai)

Thi kể chuyện phân vai

* Nhân vật trong truyện:

- Thầy giáo, bố của Dũng, Dũng

* Kể lại toàn bộ câu chuyện:

Gợi ý:

- Giờ ra chơi chú bộ đội vào trường

- Chú giới thiệu với thầy giáo

- Chú nhắc lại kỷ niệm thời đi học

- Dũng nghĩ về bố

* Dựng lại đoạn 2 câu chuyện theo vai:

- 3 vai: người dẫn chuyện, thầy giáo, chú

bộ đội

- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát

- Thầy giáo: ôn tồn, nhẹ nhàng

- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi

Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay

Trang 30

4 Củng cố - dặn dò(5’)

- Câu chuyện khuyên ta điều gì?

- Về luyện kể chuyện, chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền

- Rèn kỹ năng viết chữ hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: Em yêu trường em cỡ nhỏ, chữ viết đúng

mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định

a)Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn viết chữ hoa :

HS quan sát chữ mẫu - nhận xét

- Chữ hoa E cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm

mấy nét?

GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết

- HS viết bảng con: E hoa

Hướng dẫn viết chữ Ê hoa

- Chữ Ê hoa có điểm nào giống và

khác chữ E hoa?

HS viết chữ Ê hoa – chữa, nhận xét

c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:

Cho HS đọc câu ứng dụng

- Em hiểu câu: Em yêu trường em thế

nào?( tình cảm của em đói với trường)

- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách,

Trang 31

yêu trường em.

HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp

GV thu chấm chữa (4 bài)

- Giúp HS làm quen với cân bàn, cân đồng hồ và thực hành cân

- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán có kèm đơn vị đo kg

II Đồ dùng dạy - học :

- Thầy: Cân đồng hồ, cân đĩa, cân treo

III Các hoạt động dạy và học:

- Nêu yêu cầu của bài?

- Nêu các bộ phận của cân đồng hồ?

- Bạn Hoa nặng bao nhiêu kg?

- Túi cam nặng mấy kg?

- Nêu yêu cầu của bài?

*Bài 1.(33): Quan sát cân đồng hồ, nêu:

a) Cân đồng hồ gồm: đĩa cân, mặt cân có vạch chia khoảng cách đều và ghi số tương ứng, kim chỉ số cân

Trang 32

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng.

- Nắm được tiết chính màu hồng, tiết bổ sung màu xanh, tiết tự chọn màu vàng

- HS thấy tác dụng của thời khóa biểu

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc

- Thời khóa biếu đọc bằng mấy cách?

* Đọc từng cách trước lớp, trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Các màu trên thời khóa biểu, biểu thị điều

gì?

- Số tiết học được bố trí như thế nào?

- Em cần thời khóa biểu để làm gì?

d) Luyện đọc lại:

Cho HS đọc toàn bài

Thi đọc toàn bài

Trang 33

- Thời khóa biểu dùng để làm gì?

-Về học bài và chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền

- HS hiểu được nội dung đề tài:" Em đi học" là vẽ về những gì

- Biết cách sắp xếp hình ảnh, hoạ tiết để làm rõ nội dung

- Vẽ được tranh đề tài em đi học

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: chọn nội dung đề tài:

HS quan sát một số tranh về đề tài

- Em vừa xem tranh về đề tài gì?

- Hàng ngày em thường đi học cùng

- GV cho HS dựa vào tranh HS đã

quan sát và gợi ý cho HS vẽ

- Em định vẽ 1 hay nhiều bạn?

- Nêu cách tô màu?

d) Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh

- GV bao quát, hướng dẫn thêm (nếu

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Mỗi bạn có 1 vóc dáng khác nhau, quần áo khác nhau

-Tô màu có đậm có nhạt

- HS thực hành vẽ đề tài : Em đi học

- Tô màu theo ý thích

Trang 34

Tiết 5 Tự nhiên và xã hội :

ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ

I Mục tiêu :

- HS hiểu ăn đủ, uống đủ sẽ giúp cho cơ thể chóng lớn, khỏe mạnh

- Có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước và ăn thêm hoa quả

- Giáo dục HS có ý thức ăn uống đầy đủ để giữ gìn sức khoẻ

II Đồ dùng dạy – học:

- Phiếu thảo luận

III Các hoạt động day- học:

1 Ổn định (1’) hát

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :

- Nêu sự tiêu hóa của thức ăn ?

3 Bài mới: (25’)

a) Giới thiệu bài - ghi bảng

b) Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về bữa

ăn và thức ăn hàng ngày

Cho HS thảo luận nhóm

- Mỗi ngày bạn Hoa ăn mấy bữa, đó là

c) Hoạt đông 2: Thảo luận nhóm về ích

lợi của việc ăn uống đầy đủ

- Tại sao chúng ta cần phải ăn đủ no,

uống đủ nước ?

- Nếu thường xuyên bị đói khát thì điều

- HS quan sát H1, H2, H3, H4

- Nói về bữa ăn của bạn Hoa

- Bạn Hoa ăn 3 bữa: bữa sáng, bữa trưa, bữa tối

- Ăn cơm, ăn hoa quả, uống nước lọc

- HS thảo luận nhóm

- Cần ăn uống đủ các loại thức ăn đủlượng, uống đủ nước để chúng đủ thấmchất bổ dưỡng đi nuôi cơ thể, làm cho cơthể khỏe mạnh, chóng lớn

- Nếu cơ thể bị đói khát sẽ bị mệt mỏi,

Trang 35

gì sảy ra ?

d) Hoạt động 3: Trò chơi "đi chợ"

- GV treo tranh vẽ một số loại thức ăn,

đồ uống

- Em mua những loại thức ăn nào, tại

sao?

gầy yếu, làm việc và học tập kém hiệu quả

- HS lựa chọn, giới thiệu đồ ăn, thức uống

mà mình ưa thích

4 Củng cố - dặn dò(5’):

- Vì sao phải ăn uống đầy đủ?

- về học bài và chuẩn bị bài sau

Thứ 5 ngày 08 tháng 10 năm 2009

Tiết 1.Chính tả (nghe - viết ) :

CÔ GIÁO LỚP EM

I Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng Nghe - viết chính xác hai khổ thơ 2 và 3 của bài: Cô giáo lớp

em Trình bày đúng, đẹp thể thơ 5 chữ

- Làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr, iên/ iêng

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe viết

GV – HS đọc bài viết

- Khi cô dạy tập viết gió và nắng

thế nào?

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ,

được trình bày thế nào?

*Bài 2(61): Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với

mỗi ô trong bảng:

- Thủy – tàu thủy

Trang 36

1 HS lên bảng làm – nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

HS làm vào vở bài tập

HS đọc bài – nhận xét

- Núi – sông núi

- Lũy – lũy tre

* Bài 3(61): Chọn từ nào điền vào chõ trống:

a) Quê hương là cầu tre nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng che Quê hương là đêm trăng tỏ Hoa cau rụng trắng ngoài thềm.

b) Tìm 2 từ có tiêng mang vần iên/ iêng:

- iên: nàng tiên, xiên thịt.

- iêng: tiếng nói, cái miệng.

- Bài yêu cầu làm gì?

*bài toán: Có 6 que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

6 + 5 = ? 6 + 5 = 11+ 6 6 + 6 = 12 6 + 7 = 13

6 + 8 = 14

511

Trang 37

Cho HS làm bảng con

Nhận xét – chữa

- Nêu yêu cầu của bài?

- Có tất cả mấy điểm trong hình

- Về học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: 26 + 5

Tiết 3.Luyện từ và câu :

TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

I Mục tiêu:

- Củng cố vốn từ ngữ về các môn học và hoạt động của người

- Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động

- Bài yêu cầu làm gì?

- HS thảo luận nhóm đôi

*Bài1(59): Hãy kể tên các môn học ở lớp 2

- Toán, tiếng việt, đạo đức, thể dục, tự nhiên

và xã hội, nghệ thuật

*Bài 2.(59): Quan sát tranh và tìm từ chỉ hoạt

động cho mỗi tranh:

- Tranh 1: Đọc sách

- Tranh 2: viết bài

Trang 38

Từng nhóm nêu – nhận xét.

- Đọc yêu cầu của bài?

Cho HS làm bài vào vở

Từng em đọc bài – nhận xét

- Đọc yêu cầu của bài?

HS làm bài vào vở

3, 4 HS đọc bài của mình

Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét

- Tranh 3: Giảng bài

- Tranh 4: Kể chuyện ( nói chuyện)

*Bài 3.(59):Kể lại nội dung mỗi tranh bằng

một câu:

- Hoa đang đọc sách

- Nam đang viết bài

- Bố đang giảng bài cho Nam nghe

* Bài 4 (59):Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp

điền vào chỗ trống:

- Cô giáo Lan dạy môn tiếng việt.

- Cô giảng bài rất dễ hiểu

- Cô khuyên chúng em chăm học.

- Thuyền mẫu, giấy, quy trình gấp

III Các hoạt đ ộng day- học :

HS quan sát qui trình

Trang 39

dẫn cách gấp thuyền

* Hoạt động 3 Thựchành gấp thuyền

* Hoạt động 4 Trưngbày sản phẩm

đáy có mui có mấybước?

GV vừa gấp mẫu vừahướng dẫn HS gấp

GV bao quát, hướngdẫn HS còn lúngtúng

- Bình chọn sản phẩmđẹp

gấp và nêu

- B1 Gấp các nếp cáchđều

- B2 Gấp tạo thân vàmũi thuyền

- B3 Gấp tạo thuyềnphẳng đáy có mui

HS thực hành gấp

HS trưng bày sảnphẩm

4 Củng cố - dặn dò (5’):

- Nêu cách gấp thuyền phẳng đáy có mui?

- Về gấp cho thành thạo, chuẩn bị bài( tiếp)

Thứ 6 ngày 9 tháng 10 năm 2009

Tiết 1 Thể dục:

ĐỘNG TÁC NHẢY TRÒ CHƠI: BỊT MẮT BẮT DÊ

I Mục tiêu:

- Ôn 6 động tác thể dục phát triển chung đã học

- Học động tác nhảy: thực hiện tương đối đúng kĩ thuật của động tác

- Học trò chơi: "Bịt mắt bắt dê", hs biết cách chơi và thực hiện chính xác

II Địa điểm phương tiện:

- Sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Hai khăn để bịt mắt và một còi

III Nội dung và phương pháp:

Mở đầu

- Tập hợp, điểm số, báo cáo

- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ

Trang 40

HS tập theo

GV quan sát, sửa sai cho HS

* Ôn 7 động tác đã học

- Cán sự điều khiển, GV bao

quát, sửa sai

*bài toán: Có 26 que tính thêm 5 que tính Hỏi

có tất cả bao nhiêu que tính?

26 + 5 = ?

- 6cộng 5 bằng 11, viết 1,nhớ 1

- 2 nhớ 1 bằng 3, viết 3

+ 26 531

26 + 5 = 31

*Bài 1.(35): Tính:

+ 16 4 + 36 6 + 37 6 + 56 8 + 66 9

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng 6 cộng với 1 số. - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
Bảng c ộng 6 cộng với 1 số (Trang 36)
BẢNG CỘNG - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
BẢNG CỘNG (Trang 52)
Hình hàng ngang. - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
Hình h àng ngang (Trang 103)
Bảng công thức 7 cộng với 1 số. - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
Bảng c ông thức 7 cộng với 1 số (Trang 125)
Bảng cộng 6 cộng với 1 số. - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
Bảng c ộng 6 cộng với 1 số (Trang 150)
BẢNG CỘNG - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
BẢNG CỘNG (Trang 160)
Hình hàng ngang. - GIÁO ÁN TUẦN 6 LỚP 2
Hình h àng ngang (Trang 200)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w