Các hoạt động dạy và học: a Giới thiệu bài – ghi bảng.. GV kể mẫu HS kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm thi kể chuyện Nhận xét – Đánh giá - 2 HS đọc yêu cầu của bài?. c Hướng dẫn tìm hiểu
Trang 1- Đọc đúng: Rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, xì xào
- Hiểu nghĩa các từ: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
- Qua bài giáo dục HS có ý thức giữ gìn trường, lớp sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài
Trang 2Tiết : 3 Tập đọc
MẨU GIẤY VỤN (tiếp)
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Mẩu giấy vụn nằm ở đâu?
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
d) Luyện đọc lại
Luyện đọc phân vai (nhóm 4)
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế nào?
Thi đọc phân vai
- Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác
- Phải giữ gìn trường lớp sạch, đẹp
- Vai: Người dẫn chuyện, cô giáo, 1 HS
- Qua bài em rút ra bài học gì?
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Thầy: Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học :
Trang 3- HS hiểu lợi ích của việc gọn gàng, ngăn nắp
- HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Biết yêu mến những người sống gọn gàng, ngăn nắp
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu bài tập
III Các hoạt động day- học:
1 Ổn định (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- Nên sắp xếp sách vở như thế nào cho gọn gàng
3 Bài mới: (25’)
Trang 4a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: Đóng vai tình huống HS
đọc 4 tình huống ( bài 4 VBT trang 9)
- Tình huống 4: Em nhắc mọi người để đồ vật dúng chỗ
Từng HS nêu – nhận xét
- Sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa ngăn nắp, sạch sẽ khi cần không phải mất công tìm kiếm
*Bài học: SGK trang 10
4 Củng cố - dặn dò( 5’):
- Cần làm gì để chỗ học, chỗ chơi được ngăn nắp?
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
- Học đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng
- HS có ý thức tập luyện, rèn luyện cơ thể khoẻ mạnh
II Địa điểm - phương tiện:
- Sân trường: Vệ sinh sạch
- 1 còi, trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"
III Nội dung và phương pháp:
Phần Nội dung Thời số Phương pháp tổ chức
Trang 5gian lần
Mở đầu
- HS tập chung, điểm số, báo cáo
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu phép cộng: 47 + 5 *bài toán: Có 47 que tính thêm 5 que tính
Trang 6*Bài 3 (27):
Bài giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm
*Bài 4 (27): Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
- Số HCN có trong hình vẽ là:
- Chép đúng, chính xác, Trình bày đẹp một đoạn trong bài: Mẩu giấy vụn
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ai/ ay
Trang 7- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới : (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn tập chép:
GV – HS đọc đoạn chép
- Đoạn viết có mấy câu?
- Trong bài có sử dụng những dấu câu
- Viết đúng: bỗng, mẩu giấy, sọt rác
*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống ai/ ay
a) Mái nhà, máy cày.
b) Thính tai, giơ tay.
c) Chải tóc, nước chảy.
*Bài 3:(50) Điền vào chỗ trống s/ x
Trang 8GV treo tranh - HS quan sát.
- Nêu nội dung từng tranh?
GV kể mẫu
HS kể chuyện theo nhóm 4
Các nhóm thi kể chuyện
Nhận xét – Đánh giá
- 2 HS đọc yêu cầu của bài?
- Câu chuyện có mấy vai, là những vai
nào?
- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?
HS kể theo nhóm ( phân vai)
Thi kể chuyện phân vai
1.Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câuchuyện: Chiếc bút mực
- Tranh 1:Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn nói
- Tranh 2: Bạn trai đứng dậy nói
- Tranh 3: Bạn gái nhặt mẩu giấy
- Tranh 4: Bạn gái giải thích
2 Phân vai dựng lại câu chuyện:
- 4 vai: người dẫn chuyện, cô giáo, bạntrai, bạn gái
- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát
- Rèn kỹ năng viết chữ hoa Đ theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
Trang 9b) Hướng dẫn viết chữ hoa :
HS quan sát chữ mẫu - nhận xét
- Chữ hoa Đ cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm
mấy nét?
GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết
- HS viết bảng con: Đ hoa
c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:
HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp
GV thu chấm chữa (4 bài)
- Thầy, Trò: que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học:
72
Trang 10*Bài (28): Bài giải:
Số người của đội đó là:
27 + 18 = 45 ( người) Đáp số: 45 người
*Bài 4 (28): Điền số thích hợp vào ô trống:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng
- Đọc đúng:lợp lá, lấp ló, nổi vân, rung động
- Nắm được nghĩa các từ: lấp ló, bỡ ngỡ, vân, rung động
- HS thấy vẻ đẹp của ngôi trường mới Tình cảm của HS đối với ngôi trường
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc
Trang 11c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Tìm đoạn văn tương ứng với từng nội
Cho HS đọc toàn bài
Thi đọc toàn bài
- nhìn ai cũng thấy thân thương
- Đọc rõ ràng, lưu loát,ngắt nghỉ hơi đúng
4 Củng cố - dặn dò(5’)
- Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi trường thế nào?
-Về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Mĩ thuật:
VẼ TRANG TRÍ MÀU SẮC, VẼ MÀU VÀO HÌNH CÓ SẴN
I Mục tiêu:
- HS biết sử dụng 3 màu cơ bản đã học ở lớp 1
- Biết thêm 3 màu mới do các cặp màu cơ bản pha trộn: da cam – tím –xanh lá cây
Trang 12- Giáo dục HS yêu thích bộ môn.
- Tranh vẽ có những màu gì?
- Tìm các màu trên hộp màu củaem?
- Nêu các hình vẽ trong tranh?
- Các hình vẽ đó được tô màu thếnào?
* Hoạt động 2: Cách vẽ màu
-Cho HS quan sát hình vẽ :
- Em bé nên vẽ màu gì?
- Con gà, hoa cúc vẽ màu gì?
- Nền tranh nên vẽ thế nào?
* Hoạt động 3: Thực hành
HS thực hành vẽ tự do
HS chọn màu và vẽ màu thích hợpvào từng hình ở tranh
GV bao quát, hướng dẫn thêm ( Nếucần )
- HS trưng bày bài vẽ theo nhómhoặc cá nhân
- Nhận xét, bình chọn bài vẽ đẹp
4 Củng cố - dặn dò( 5’):
- Nhận xét giờ học
- Vẽ hoàn chỉnh bài vẽ Chuẩn bị bài sau: Xem tranh
Tiết 5 Tự nhiên và xã hội
TIÊU HÓA THỨC ĂN
Trang 132 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- Cơ quan tiêu hóa gồm những bộ phận nào?
3 Bài mới: (25)
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: Sự tiêu hóa thức ăn
ở miệng và dạ dầy
Cho HS thảo luận theo cặp
- Nêu vai trò của răng, lưỡi, nước bọt
khi ta ăn ?
- Vào đến dạ dày thực ăn được biến
đổi thành gì?
c) Hoạt động 2: Quan sát tranh trả lời:
- Vào đến ruột non thức ăn biến đổi
thành gì ? phần chất bổ được đưa đi
đâu ?
- Ruột già có vai trò gì trong quá
trình tiêu hóa ? Vì sao phải đi đại
- Vào dạ dày nhào trộn, nhờ sự co bóp 1 phầnthức ăn biến thành chất bổ
- Vào đến ruột non, thức ăn biến đổi thành chất bổ dưỡng chúng thấm qua thành ruột non
đi nuôi cơ thể
- Chất cặn bã được đưa xuống ruột già tống rangoài Chúng ta cần đi đại tiện hàng ngày để tránh táo bón
- Cần ăn chậm nhai kĩ, sau khi ăn no cần phải nghỉ ngơi
4 Củng cố - dặn dò (5’):
- Nêu các cơ quan tiêu hóa thức ăn?
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 5 ngày tháng năm 20
Tiết1Chính tả(nghe - viết ) :
Trang 14NGÔI TRƯỜNG MỚI
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng Nghe - viết chính xác một đoạn trong bài: Ngôi trường mới
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, ai/ ay
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn nghe viết
GV – HS đọc bài viết
- Cảm xúc của học sinh trước
ngôi trường mới thế nào?
*Bài 2(54): Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai/ ay
- Ai: cái tai, ngai vàng, sai trái, ngày mai
- ay: cái máy, say rượu, hát hay, chim bay
* Bài 3(54): Thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu bằng s/ x
- S: chim sẻ, say sát, phù sa, sung sướng
- X: xa xôi, cái xẻng, xem phim
Trang 15III Các hoạt động dạy và học:
*Bài 4 (29): Điền dấu >, <, =
Trang 16III Các hoạt động day và học :
- Nêu yêu cầu của bài?
- HS thảo luận nhóm đôi
Từng nhóm nêu – nhận xét
- Bài yêu cầu làm gì?
Cho HS làm bài miệng
Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét
*Bài 1(52): Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm:
a) Em là học sinh lớp 2.
- Ai là học sinh lớp 2?
b) Lan là học sinh giỏi nhất lớp.
- Ai là học sinh giỏi nhất lớp?
c) Môn học em yêu thích là tiếng việt.
- Môn học em yêu thích là môn gì?
*Bài 2.(52): Tìm cách nói giống nghĩa cáccâu sau:
a) Em không thích nghỉ học.
- Em chẳng thích nghỉ học đâu.
- Em đâu thích nghỉ học.
b) Đây không phải đường đến trường.
- Đây có phải đường đến trường đâu.
- Đây đâu phải đường đến trường.
*Bài 3.(52): Tìm các đồ dùng được ẩn trongtranh Đồ dùng đó dùng để làm gì?
- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời đúng kỹ thuật
- Gấp được máy bay đuôi rời và sử dụng thành thạo
- HS yêu thích gấp hình
II Đồ dùng dạy - học:
Trang 17- Thầy: Máy bay đuôi rời (mẫu), quy trình gấp
- Trò: Giấy màu, keo III Các hoạt động day - học :
1 ổn định (1’): Hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
*Hoạt động 2 Thựchành gấp máy bay đuôi rời
*Hoạt động 3 Trưngbày sản phẩm
- Nêu các bước gấp máy bay đuôi rời?
- Nêu cách gấp từng
bộ phận của máy bay?
GV bao quát Hướng dẫn những HS còn túng túng
Hướng dẫn HS nhận xét, đánh giá
Gồm 4 bước
- B1 Gấp cắt giấy
- B2 Gấp đầu và cánhmáy bay
- B3 Làm thân và đuôimáy bay
- B4 Lắp hoàn chỉnh và
sử dụng
HS thực hành gấp từngbước
HS trưng bày theo tổ
II Địa điểm - phương tiện:
- Sân trường: Vệ sinh sạch
Trang 18- 1 còi, trò chơi " Nhanh lên bạn ơi"
III Nội dung và phương pháp:
gian
số lần
Phương pháp tổ chức
Mở đầu - HS tập chung, điểm số, báo cáo
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ
Cơ bản * Ôn 5 động tác vươn thở, tay,
- Củng cố khái niệm về “ ít hơn” và biết giải bài toán về ít hơn
- Rèn kỹ năng giải toán về ít hơn
Trang 19b) Hướng dẫn luyện tập:
GV – HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
- Bài thuộc dạng toán nào?
- Muốn tìm số cam ở hàng dưới ta
- Bài toán hỏi gì, cho biết gì?
- Muốn tìm được số cây trong
vườn nhà Hoa ta làm thế nào?
- Bài thuộc dạng toán gì, cách giải
dạng toán này thế nào?
1 HS lên bảng giải – nhận xét,
chữa
* Bài toán: Hàng trên có 7 quả cam, hàng dưới
có ít hơn hàng trên 2 quả cam Hỏi hàng dưới có
mấy quả cam?
Bài giải:
Số quả cam ở hàng dưới là:
7 – 2 = 5 (quả cam) Đáp số: 5 quả cam
*Bài 1.(30):
Bài giải:
Số cây ở trong vườn nhà Hoa là:
17 – 7 = 10 (cây) Đáp số: 10 cây
*Bài 2.( 30):
Bài giải:
Bình cao là:
95 – 5 = 90 (cm) Đáp số: 90 cm
*Bài 3: (30) Bài giải:
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Biết trả lời câu hỏi và đặt câu theo mẫu khẳng định, phủ định
2 Rèn kĩ năng viết:
- Biết tìm và ghi lại mục lục sách
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Bảng phụ, tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy và học :
1.ổn định (1’) lớp hát
2.Kiểm tra : (4’)
Trang 20*Bài 1.(54): Trả lời câu hỏi bằng hai cách:
a) Em có đi xem phim không?
- Có, em có đi xem phim
- Không, em không đi xem phim
b) Mẹ có mua báo không?
- Có, mẹ có mua báo
- Không, mẹ không mua báo
c) Em có ăn cơm bây giờ không?
- Có, em có ăn bây giờ
- Chưa, em chưa ăn bây giờ
*Bài 2(54) Đặt câu theo các mẫu sau, mỗi mẫumột câu:
a) Cây này có đẹp đâu
- Cây này đâu có đẹp
- Cây này không đẹp đâu
b) Cái nhà này có cao đâu
- Cái nhà này đâu có cao
- Cái nhà này không cao đâu
*Bài 3(54): Tìm đọc mục lục của một tập truyệnthiếu nhi Ghi lại tên truyện, tên tác giả, số trangtheo thứ tự trong mục lục:
- Tên gọi một đồi cây, của Thanh Phong, trang 12
- Bức tường xanh, của Trọng Hòa, trang 39
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Nhận xét giờ học
- về học bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 4 Âm nhạc:
HỌC HÁT BÀI: MÚA VUI
NHẠC VÀ LỜI: LƯU HỮU PHƯỚC
I Mục tiêu :
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Biết nhạc sĩ Lưu Hữu Phước là tác giả của bài hát: Múa vui
- Giáo dục HS thêm yêu âm nhạc
II Đồ dùng dạy – học :
- Thầy: bảng phụ, nhạc cụ
Trang 21a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: Giới thiệu bài hát,
Nắm tay nhau, bắt tay nhau vui cùng nhau múa ca
Nắm tay nhau bắt tay vui cùng nhau múa đều
- Theo bàn, nhóm, tổ
Cùng nhau múa xung quanh vòng
x x x xCùng nhau múa cùng vui
x x x
4 Củng cố - dặn dò (5’):
- Nhận xét giờ học
- Về luyện hát cho thuộc
Tiết 5 Sinh hoạt lớp
NHẬN XÉT TUẦN 6
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được ưu nhược điểm qua hoạt động tuần 8
- Nắm phương hướng hoạt động tuần 9
III Các hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức : (1’) lớp hát
2 Nhận xét hoạt động tuần 6: (6’)
a) Tư tưởng đạo đức, tác phong:
- Học sinh tiếp tục hưởng ứng thi đua chào mừng ngày Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 20 – 10
- Học sinh ngoan ngoãn, chấp hành tốt nội quy trường lớp đã đề ra
b) Học tập
- Duy trì sĩ số tới lớp chuyên cần
- Có ý thức học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp
Trang 22- Trong lớp tích cực thảo luận – nêu ý kiến.
- Có ý thức giữ gìn vở sạch, nhiều em có ý thức rèn viết chữ đẹp
- Tuyên dương: Sênh , Máy ,La…
b) Các hoạt động khác
- Có ý thức chăm sóc bồn hoa cây cảnh
- Duy trì tốt nền nếp thể dục, vệ sinh, ca múa hát dân ca,…
3 Phương hướng hoạt động tuần 10
- Duy trì tốt sĩ số học sinh
- Tiếp tục hưởng ứng tốt thi đua đợt 1
- Chấp hành tốt nội quy, điều cấm học sinh
- Tiếp tục duy trì tốt phong trào giữ vở sạch, rèn chữ đẹp
- Duy trì tốt nền nếp thể dục, vệ sinh, ca múa hát tập thể , thi giao lưu hát dân ca
- Duy trì tốt việc chăm sóc bồn hoa, cây cảnh, vườn thuốc nam
- Đọc đúng: xúc động, giờ ra chơi, trèo, mắc lỗi, buồn
- Hiểu nghĩa các từ: xúc động, hình phạt, mắc lỗi, lễ phép
- Qua bài giáo dục HS lòng kính trọng, biết ơn thầy cô giáo
II Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức : (1’ ) lớp hát
2.Kiểm tra : ( 4’)
2 HS đọc bài: Ngôi trường mới
3 Bài mới: ( 30’)
a) Giới thiệu bài – ghi bảng
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
GV đọc mẫu - Hướng dẫn HS đọc bài
GV đọc mẫu
* Đọc từng câu
Trang 23HS đọc nối tiếp câu
NGƯỜI THẦY CŨ (tiếp)
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Luyện đọc phân vai (nhóm 3)
- Giọng đọc của mỗi nhân vật thế nào?
Thi đọc phân vai
*1 HS đọc đoạn 1
- Bố Dũng tìm gặp để chào thầy giáo cũ
Vì bố Dũng đóng quân ở xa, ít có dịp được về nhà
- Kính trọng và biết ơn thầy cô giáo cũ
- Vai: Người dẫn chuyện, thầy giáo, chú
bộ đội
- Người dẫn chuyện: lưu loát, rõ ràng
- Thầy giáo: Nhẹ nhàng, ân cần
- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi
Bình chọn nhóm cá nhân đọc hay
4.Củng cố dặn dò ( 5’ )
- Qua bài em rút ra bài học gì?
- Về luyện đọc bài và chuẩn bị bài sau: Thời khoá biểu
Tiết 4.Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 24- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn.
- Củng cố cách giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn
II Đồ dùng day - học:
- Thầy: Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy và học :
- Bài yêu cầu làm gì?
- Bài thuộc dạng toán gì?
*Bài1(31): HS quan sát hình vẽ nêu:
a) Trong hình tròn có 5 ngôi sao
- Trong hình vuông có 7 ngôi sao
- Trong hình vuông nhiều hơn trong hình tròn 2 ngôi sao
- Trong hình tròn ít hơn trong hình vuông 2 ngôi sao
b) Vẽ thêm 2 ngôi sao vào trong hình tròn thì số ngôi sao ở 2 hình bằng nhau
*Bài 2.(31): Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bài giải:
Số tuổi của em là:
16 – 5 = 11 ( tuổi)
Đáp số: 11 tuổi
*Bài 3.(31): Bài giải:.
Số tuổi của anh là:
11 + 5 = 16 ( tuổi) Đáp số: 16 tuổi
*Bài 4 (31):
Bài giải:
Tòa nhà thứ 2 có là:
16 - 4 = 12 (tầng) Đáp số: 12 tầng
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Nêu cách giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn?
- Về học và làm bài tập Chuẩn bị bài sau: Kg
Trang 252 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- Muốn giữ đồ dùng sạch sẽ em phải làm gì ?
3 Bài mới : (25’)
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: Quan sát tranh
HS thảo luận cặp đôi
- Bạn nhr trong tranh đang làm gì?
- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình
cảm như thế nào đối với mẹ?
- Mẹ bạn gái nghĩ gì về những việc
làm của bạn ?
d) Hoạt động 2: Bạn sẽ làm gì?
Cho HS quan sát tranh theo nhóm
Trình bày trước lớp, chỉ vào tranh
- Các em có làm được những việc đó
không, vì sao?
e) Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
GV nêu yêu cầu – đọc từng ý kiến
Cho HS giơ tấm thẻ - giải thích lí do
Trang 264 Củng cố - dặn dò(5’).
- Chăm làm việc nhà thể hiện điều gì?
- Về học bài và chuẩn bị bài sau: Tiếp
Thứ 3 ngày 06 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Thể dục:
HỌC ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN
I Mục tiêu:
- Học động tác toàn thân Ôn đi đều theo hàng dọc
- Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng, tập đúng nhịp
- Giáo dục HS có ý thức kỉ luật trong giờ học
II Địa điểm - phương tiện: - Sân trường, Tranh vẽ bài tập thể dục.
III Nội dung và phương pháp:
lần
phương pháp tổ chức
Mở đầu
- Tập trung HS, điểm số, báo cáo
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Khởi động: Xoay các khớp: Chân,
đầu gối, hông
- Lần 2: Lớp trưởng điều khiển
- Cả lớp tập, GV bao quát sửa sai
* Ôn đi đều: Cán sự điều khiển, GV
bao quát, sửa sai
Trang 27- Giúp HS có biểu tượng về: nặng hơn, nhẹ hơn.
- Biết đọc, viết tên gọi, ký hiệu của kg Làm quen với cái cân, cách cân
- Làm các phép tính cộng, trừ có đơn vị đo kg
II Đồ dùng Dạy - học :
GV: Cân đĩa, cân treo, cân đồng hồ
III Các hoạt động dạy và học
1 Ổn định(1’) lớp hát
2 Kiểm tra : (4’)
HS đọc thuộc bảng công thức 7, 8 cộng với một số
3 Bài mới (30’)
a) Giới thiệu bài:
b) Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn
- Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ
hơn?
- Trong thực tế muốn biết một vật nào
đó nặng bao nhiêu ta làm thế nào?
c) Giới thiệu cái cân đĩa và cách cân
- Nêu các bộ phận của cân đĩa?
GV để 1gói kẹo và một gói bánh lên 2
- Quyển toán nặng hơn quyển vở
- Ta phải dùng cái cân
HS quan sát cái cân đĩa
- Đọc là: Ki - lô - gam, viết là: kg
*Bài 1.(32): Đọc, viết theo mẫu:
- Hai ki lô gam: 2kg
- năm ki lô gam: 5kg
- Ba ki lô gam: 3 kg
*Bài 2.(32):
6 kg + 20 kg = 26 kg 10 kg – 5 kg = 5 kg
Trang 28Cả 2 bao gạo nặng là:
25 + 10 = 35 (kg) Đáp số: 35 kg
4.Củng cố - Dặn dò(5’ )
- Nêu cách cân lọai cân 2 đĩa?
- Về học, làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- Viết đúng: xúc động, cổng trường, mắclỗi
*Bài 2:(50) Điền vào chỗ trống:
a) ch hay tr:
Trang 29Nhận xét – chữa bài Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn.
b) iên hay iêng:
- Tiếng nói, tiến bộ, lười biếng, biến mất.
- Xác định được 3 nhân vật trong truyện Biết sắm vai kể lại được câu chuyện
- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, thay đổi giọng kể phù hợpvới nội dung chuyện
- 2 HS đọc yêu cầu của bài?
- Câu chuyện có mấy vai, là những vai
nào?
- Giọng kể của mỗi nhân vật thế nào?
HS kể theo nhóm ( phân vai)
Thi kể chuyện phân vai
* Nhân vật trong truyện:
- Thầy giáo, bố của Dũng, Dũng
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Gợi ý:
- Giờ ra chơi chú bộ đội vào trường
- Chú giới thiệu với thầy giáo
- Chú nhắc lại kỷ niệm thời đi học
- Dũng nghĩ về bố
* Dựng lại đoạn 2 câu chuyện theo vai:
- 3 vai: người dẫn chuyện, thầy giáo, chú
bộ đội
- Người dẫn chuyện: rõ ràng, dứt khoát
- Thầy giáo: ôn tồn, nhẹ nhàng
- Bố Dũng: Lễ phép, sôi nổi
Bình chọn nhóm, cá nhân kể hay
Trang 304 Củng cố - dặn dò(5’)
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Về luyện kể chuyện, chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền
- Rèn kỹ năng viết chữ hoa E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Em yêu trường em cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
a)Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn viết chữ hoa :
HS quan sát chữ mẫu - nhận xét
- Chữ hoa E cỡ nhỡ cao mấy ly, gồm
mấy nét?
GV viết mẫu – Hướng dẫn HS viết
- HS viết bảng con: E hoa
Hướng dẫn viết chữ Ê hoa
- Chữ Ê hoa có điểm nào giống và
khác chữ E hoa?
HS viết chữ Ê hoa – chữa, nhận xét
c) Hướng dẫn viễt câu ứng dụng:
Cho HS đọc câu ứng dụng
- Em hiểu câu: Em yêu trường em thế
nào?( tình cảm của em đói với trường)
- Nêu cấu tạo, độ cao, khoảng cách,
Trang 31yêu trường em.
HS viết bài vào vở – GV Bao quát lớp
GV thu chấm chữa (4 bài)
- Giúp HS làm quen với cân bàn, cân đồng hồ và thực hành cân
- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán có kèm đơn vị đo kg
II Đồ dùng dạy - học :
- Thầy: Cân đồng hồ, cân đĩa, cân treo
III Các hoạt động dạy và học:
- Nêu yêu cầu của bài?
- Nêu các bộ phận của cân đồng hồ?
- Bạn Hoa nặng bao nhiêu kg?
- Túi cam nặng mấy kg?
- Nêu yêu cầu của bài?
*Bài 1.(33): Quan sát cân đồng hồ, nêu:
a) Cân đồng hồ gồm: đĩa cân, mặt cân có vạch chia khoảng cách đều và ghi số tương ứng, kim chỉ số cân
Trang 32- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng Đọc to, rõ ràng, lưu loát Ngắt nghỉ hơi đúng.
- Nắm được tiết chính màu hồng, tiết bổ sung màu xanh, tiết tự chọn màu vàng
- HS thấy tác dụng của thời khóa biểu
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu – Hướng dẫn HS đọc
- Thời khóa biếu đọc bằng mấy cách?
* Đọc từng cách trước lớp, trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Các màu trên thời khóa biểu, biểu thị điều
gì?
- Số tiết học được bố trí như thế nào?
- Em cần thời khóa biểu để làm gì?
d) Luyện đọc lại:
Cho HS đọc toàn bài
Thi đọc toàn bài
Trang 33- Thời khóa biểu dùng để làm gì?
-Về học bài và chuẩn bị bài sau: Người mẹ hiền
- HS hiểu được nội dung đề tài:" Em đi học" là vẽ về những gì
- Biết cách sắp xếp hình ảnh, hoạ tiết để làm rõ nội dung
- Vẽ được tranh đề tài em đi học
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: chọn nội dung đề tài:
HS quan sát một số tranh về đề tài
- Em vừa xem tranh về đề tài gì?
- Hàng ngày em thường đi học cùng
- GV cho HS dựa vào tranh HS đã
quan sát và gợi ý cho HS vẽ
- Em định vẽ 1 hay nhiều bạn?
- Nêu cách tô màu?
d) Hoạt động 3: Thực hành vẽ tranh
- GV bao quát, hướng dẫn thêm (nếu
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Mỗi bạn có 1 vóc dáng khác nhau, quần áo khác nhau
-Tô màu có đậm có nhạt
- HS thực hành vẽ đề tài : Em đi học
- Tô màu theo ý thích
Trang 34Tiết 5 Tự nhiên và xã hội :
ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ
I Mục tiêu :
- HS hiểu ăn đủ, uống đủ sẽ giúp cho cơ thể chóng lớn, khỏe mạnh
- Có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước và ăn thêm hoa quả
- Giáo dục HS có ý thức ăn uống đầy đủ để giữ gìn sức khoẻ
II Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu thảo luận
III Các hoạt động day- học:
1 Ổn định (1’) hát
2 Kiểm tra bài cũ: (4’) :
- Nêu sự tiêu hóa của thức ăn ?
3 Bài mới: (25’)
a) Giới thiệu bài - ghi bảng
b) Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về bữa
ăn và thức ăn hàng ngày
Cho HS thảo luận nhóm
- Mỗi ngày bạn Hoa ăn mấy bữa, đó là
c) Hoạt đông 2: Thảo luận nhóm về ích
lợi của việc ăn uống đầy đủ
- Tại sao chúng ta cần phải ăn đủ no,
uống đủ nước ?
- Nếu thường xuyên bị đói khát thì điều
- HS quan sát H1, H2, H3, H4
- Nói về bữa ăn của bạn Hoa
- Bạn Hoa ăn 3 bữa: bữa sáng, bữa trưa, bữa tối
- Ăn cơm, ăn hoa quả, uống nước lọc
- HS thảo luận nhóm
- Cần ăn uống đủ các loại thức ăn đủlượng, uống đủ nước để chúng đủ thấmchất bổ dưỡng đi nuôi cơ thể, làm cho cơthể khỏe mạnh, chóng lớn
- Nếu cơ thể bị đói khát sẽ bị mệt mỏi,
Trang 35gì sảy ra ?
d) Hoạt động 3: Trò chơi "đi chợ"
- GV treo tranh vẽ một số loại thức ăn,
đồ uống
- Em mua những loại thức ăn nào, tại
sao?
gầy yếu, làm việc và học tập kém hiệu quả
- HS lựa chọn, giới thiệu đồ ăn, thức uống
mà mình ưa thích
4 Củng cố - dặn dò(5’):
- Vì sao phải ăn uống đầy đủ?
- về học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 5 ngày 08 tháng 10 năm 2009
Tiết 1.Chính tả (nghe - viết ) :
CÔ GIÁO LỚP EM
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng Nghe - viết chính xác hai khổ thơ 2 và 3 của bài: Cô giáo lớp
em Trình bày đúng, đẹp thể thơ 5 chữ
- Làm đúng các bài tập phân biệt ch/ tr, iên/ iêng
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn nghe viết
GV – HS đọc bài viết
- Khi cô dạy tập viết gió và nắng
thế nào?
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ,
được trình bày thế nào?
*Bài 2(61): Tìm các tiếng và từ ngữ thích hợp với
mỗi ô trong bảng:
- Thủy – tàu thủy
Trang 361 HS lên bảng làm – nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài?
HS làm vào vở bài tập
HS đọc bài – nhận xét
- Núi – sông núi
- Lũy – lũy tre
* Bài 3(61): Chọn từ nào điền vào chõ trống:
a) Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che Quê hương là đêm trăng tỏ Hoa cau rụng trắng ngoài thềm.
b) Tìm 2 từ có tiêng mang vần iên/ iêng:
- iên: nàng tiên, xiên thịt.
- iêng: tiếng nói, cái miệng.
- Bài yêu cầu làm gì?
*bài toán: Có 6 que tính thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
6 + 5 = ? 6 + 5 = 11+ 6 6 + 6 = 12 6 + 7 = 13
6 + 8 = 14
511
Trang 37Cho HS làm bảng con
Nhận xét – chữa
- Nêu yêu cầu của bài?
- Có tất cả mấy điểm trong hình
- Về học bài, làm bài tập và chuẩn bị bài sau: 26 + 5
Tiết 3.Luyện từ và câu :
TỪ NGỮ VỀ MÔN HỌC
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
I Mục tiêu:
- Củng cố vốn từ ngữ về các môn học và hoạt động của người
- Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS thảo luận nhóm đôi
*Bài1(59): Hãy kể tên các môn học ở lớp 2
- Toán, tiếng việt, đạo đức, thể dục, tự nhiên
và xã hội, nghệ thuật
*Bài 2.(59): Quan sát tranh và tìm từ chỉ hoạt
động cho mỗi tranh:
- Tranh 1: Đọc sách
- Tranh 2: viết bài
Trang 38Từng nhóm nêu – nhận xét.
- Đọc yêu cầu của bài?
Cho HS làm bài vào vở
Từng em đọc bài – nhận xét
- Đọc yêu cầu của bài?
HS làm bài vào vở
3, 4 HS đọc bài của mình
Đổi chéo bài, kiểm tra – Nhận xét
- Tranh 3: Giảng bài
- Tranh 4: Kể chuyện ( nói chuyện)
*Bài 3.(59):Kể lại nội dung mỗi tranh bằng
một câu:
- Hoa đang đọc sách
- Nam đang viết bài
- Bố đang giảng bài cho Nam nghe
* Bài 4 (59):Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp
điền vào chỗ trống:
- Cô giáo Lan dạy môn tiếng việt.
- Cô giảng bài rất dễ hiểu
- Cô khuyên chúng em chăm học.
- Thuyền mẫu, giấy, quy trình gấp
III Các hoạt đ ộng day- học :
HS quan sát qui trình
Trang 39dẫn cách gấp thuyền
* Hoạt động 3 Thựchành gấp thuyền
* Hoạt động 4 Trưngbày sản phẩm
đáy có mui có mấybước?
GV vừa gấp mẫu vừahướng dẫn HS gấp
GV bao quát, hướngdẫn HS còn lúngtúng
- Bình chọn sản phẩmđẹp
gấp và nêu
- B1 Gấp các nếp cáchđều
- B2 Gấp tạo thân vàmũi thuyền
- B3 Gấp tạo thuyềnphẳng đáy có mui
HS thực hành gấp
HS trưng bày sảnphẩm
4 Củng cố - dặn dò (5’):
- Nêu cách gấp thuyền phẳng đáy có mui?
- Về gấp cho thành thạo, chuẩn bị bài( tiếp)
Thứ 6 ngày 9 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 Thể dục:
ĐỘNG TÁC NHẢY TRÒ CHƠI: BỊT MẮT BẮT DÊ
I Mục tiêu:
- Ôn 6 động tác thể dục phát triển chung đã học
- Học động tác nhảy: thực hiện tương đối đúng kĩ thuật của động tác
- Học trò chơi: "Bịt mắt bắt dê", hs biết cách chơi và thực hiện chính xác
II Địa điểm phương tiện:
- Sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Hai khăn để bịt mắt và một còi
III Nội dung và phương pháp:
Mở đầu
- Tập hợp, điểm số, báo cáo
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ
Trang 40HS tập theo
GV quan sát, sửa sai cho HS
* Ôn 7 động tác đã học
- Cán sự điều khiển, GV bao
quát, sửa sai
*bài toán: Có 26 que tính thêm 5 que tính Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
26 + 5 = ?
- 6cộng 5 bằng 11, viết 1,nhớ 1
- 2 nhớ 1 bằng 3, viết 3
+ 26 531
26 + 5 = 31
*Bài 1.(35): Tính:
+ 16 4 + 36 6 + 37 6 + 56 8 + 66 9