-Hướng dẫn viết bảng *Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng dụng -Giới thiệu từ ứng dụng Ngã tư nghệ sĩ Ngõ nhỏ nghé ọ -Gạch chân -Đọc mẫu – giải nghĩa Chỉ toàn bảng -Củng cố tiết 1 TIẾT 2 -Kiểm[r]
Trang 1TUẦN 6: TỪ 24/9 ĐẾN 28/9/2012
Thứ ngày
Số tiết Môn
Tiết PPCT
Tên bài dạy
ND Tích hợp
Thứ 2
24/9/2012
1 2-3 4 5
HĐTT HVẦN TOÁN
Đ ĐỨC
47-48 21 6
Bài 22:p-ph - nh
Số 10 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(T2)
(BVMT+SDNLTK)
Thứ 3
25/9/2012 1-2 3
4 5
HVẦN TD TOÁN TNXH
49-50
22 6
Bài 23 : g - gh
Luyện tập Chăm sóc và bảo vệ răng miệng
(KNS)
Thứ 4
26/9/2012
1-2 3 4 5
HVẦN TOÁN HÁT MT
51-52 23
Bài 24: q-qu - gi Luyện tập chung
Thứ 5
27/9/2012 1-23
4 5
HVẦN TOÁN TCÔNG ÔNTẬP
53-54 24 6
Bài 25 : ng – ngh Luyện tập chung
Xé, dán hình quả cam (t1)
Thứ 6
28/9/2012 1-23 HVẦN SHL 55-56 Bài 26: y - tr
THỨ HAI
Trang 2NS: 21/9/2012 Học vần
ND: 24/9/2012 Bài 22: p-ph - nh
I MỤC TIỆU:
- Đọc được p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chợ, phố, thị xã
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV Tranh minh hoạ trong SGK
- HS sgkg, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập.
k kh ch x s r , chó ,rễ, sẻ, kẻ, khế
Cho HS đọc SGK
Cho viết bảng
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm
-Giới thiệu âm mới: p ph
-Nêu cấu tạo lại
-Hướng dẫn phát âm: môi trên và răng dưới tạo
thành một khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ, không có tiếng
thanh
Giới thiệu tiếng: phố
Phân tích lại
-Giới thiệu tranh từ khoá: phố xá
Phân tích lại
Chỉ cột âm
Hướng dẫn so sánh : ph kh
-Giới thiệu âm mới: nh
Nêu cấu tạo lại
Phát âm: mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật ra, thoát
hơi qua miệng và mũi
Hướng dẫn cách đọc:
Giới thiệu tiếng: nhà
Phân tích lại
-Giới thiệu tranh từ khoá: nhà lá
Phân tích lại
Chỉ cột âm
Hướng dẫn so sánh : ph và nh
Chỉ toàn bài
Hát
-Đọc – phân tích -Đọc từ, câu ứng dụng -Viết bảng
xe chỉ , củ sả
-Cài chữ – Nêu cấu tạo
-Đọc cá nhân– đồng thanh Cài chữ – phân tích
-Đánh vần – đọc trơn -Cài chữ – phân tích -Đọc trơn
-Đọc cá nhân -Giống nhau: Cùng là âm ghép có âm
h đứng tận cùng
-Khác nhau: âm ph có con chữ p đứng đầu Âm kh có con chữ k đứng đầu
-Cài chữ – Nêu cấu tạo
-Đọc cá nhân– đồng thanh -Cài chữ – phân tích
-Đánh vần – đọc trơn -Cài chữ – phân tích -Giống nhau: Cùng là âm ghép có âm
h đứng tận cùng
Trang 3Giáo viên đọc mẫu.
Nghỉ giữa tiết
Hướng dẫn viết bảng
*Hoạt động 2:Luyện đọc từ ứng dụng
Giới thiệu từ ứng dụng
phở bò nho khô
Phá cỗ nhổ cỏ
Đọc mẫu – giải nghĩa
Gạch chân
Chỉ toàn bảng
Hướng dẫn trò chơi củng cố tiết 1
TIẾT 2
Kiểm tra tiết 1
GV theo dõi nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện tập
Luyện đọc: Đọc âm, tiếng, từ.
-Giới thiệu tranh câu:
Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
-Đọc mẫu – giải nghĩa
Gạch chân
Luyện viết vào vở
-Cho viết vở
-Hướng dẫn đọc SGK
-Đọc mẫu hướng dẫn cách đọc
Luyện nói
+Tranh vẽ gì?
+Nhà em có gần chợ không?
+Chợ là nơi để làm gì?
4.Củng cố-Dặn dò: Hỏi lại bài
-GV chỉ bảng hoặc sgk hs theo dõi đọc
-Nhận xét
-Về học bài
-Xem trươc1 bài 23
-Khác nhau: âm ph có con chữ p đứng đầu Âm nh có con chữ n đứng đầu
-Đọc trơn -Đọc cá nhân -Đồng thanh -Viết bảng
ph ph nh phố xá nhà lá.
-Đọc thầm -Tìm tiếng mới -Đọc cá nhân – đọc theo dãy -Đọc cá nhân
-HS tham gia chơi
-HS đọc 3-4 em
-HS đọc nhóm, bàn, cá nhân, đt -Tìm tiếng mới
-Viết vở -Đọc thầm – nối tiếp -Đồng thanh tựa luyện nói
Vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố và nhà cửa ở thị xã
-Có ạ hoặc không ạ
-Để mua và bán đồ ăn, thức uống và hàng hoá
-Học sinh tự trả lời
Toán
Bài : Số 10
I MỤC TIÊU :
- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10 ; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10
-Biết vị trí của số 10 trong dãy số tự nhiên từ 0 -> 10
II CHUẨN BỊ:
- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại
- Bộ đồ dùng học Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KTBC
-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 9
-GV nhận xét
2.Bài mới:
Giới thiệu bài: Số 10
*Hoạt động 1:Nhận biết chữ số 10:
+ Lập số 10 :
-Lập số bằng cách thêm 1:
9 quả bóng thêm 1 quả bóng
9 bông hoa thêm 1 bông hoa
9 con bướm thêm 1 con bướm
+Giới thiệu số 10 in và số 10 viết.So sánh hai số
-Cài số 10
-Viết số 10.Đọc số 10
+Thứ tự của số 10:
-HS lấy 10 que tính rồi đếm theo thứ tự từ 0 đến 10 và
từ 10 đến 0
Số 10 đứng sau số nào?
Số nào liền trước số 10?
Số nào liền sau số 9?
+Cấu tạo số 10:
-HS lấy que tính tách ra thành 2 phần để có:
10 gồm 9 và 1 10 gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2 10 gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3 10 gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4 10 gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
-HS đọc kết quả
*Hoạt động 2:Luyện tập:
Hướng dẫn hs giải các bài tập Sgk /36
+Bài 1: Viết số 10:
+Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
0 1 4 8
10 1 1
+Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất:
a/ 4 , 2 , 7
b/ 8 , 10 , 9
c/ 6 , 3 , 5
*Nếu còn thời gian cho HS cả lớp làm thêm các BT2,3
+Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:
Gv treo tranh
+Bài 3:Viết số thích hợp vào ô trống :
-Đếm số chấm tròn của 2 nhóm rồi viết số tương ứng
vào ô trống
Bảng con
Nêu miệng
GV ghi bảng
Quan sát , nhận xét
Cá nhân ,đọc lại
Cả lớp
Cả lớp
- H/S đọc số 10 và viết số 10
GV ghi bảng
Cá nhân làm theo G/V
Cá nhân trả lời
GV ghi bảng
Cả lớp làm theo G/V
-HS viết bảng con
Cả lớp -Dựa vào dãy số vừa ghi yêu cầu hs điền số còn thiếu vào ô trống
-Hs quan sát dãy số và chọn số lớn nhất khoanh tròn
2đội thi đua -HS đếm số cái nấm ở mỗi nhóm rồi điền số vào ô trống
1HS,lớp Nhóm (bàn) 1HS , lớp
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nêu cấu tạo số 10
3 Củng cố - Dặn dò:
-Trò chơi:Xếp số
-Nhận xét tiết học
Nhóm
Cá nhân
Đạo đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (tiết 2)
( BVMT + GDSDNLTK&HQ)
I MỤC TIÊU:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
* Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, BVMT, làm cho môi trường thêm sạch đẹp.
** Giữ gìn sách vở, đdht là tiết kiệm được tiền của, tiết kiệm nguồn tài nguyên, tiết kiệm năng lượng trong việc sản xuất sách vở, đồ dùng học tập.
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bút chì màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.KTBC : Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.
+Em thường làm gì để giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập?
+Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho việc học
tập của em?
-GV nhận xét
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất? GV yêu cầu
học sinh bầu BGK chấm thi
-GV yêu cầu có 2 vòng thi: thi ở tổ, thi ở lớp
-Tiêu chuẩn chấm thi: phải có đầy đủ sách vở đồ dùng
học tập, tất cả đều sạch sẻ gọn gàng
BGK khảo chấm và công bố kết quả
*Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài “Sách bút thân
yêu ơi!”
*Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh đọc câu thơ
cuối bài
Muốn cho sách vở đẹp lâu,
Hát
HS nhắc tựa bài
HS trả lời
HS trả lời
BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập
Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2
Cả lớp hát
HS đọc câu thơ cn-đt Học sinh đọc
Trang 6Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn.
Kết luận chung:
-Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho các em
thực hiện tốt quyền được học của chính bản thân
mình
*Giữ gìn sách vở, đdht cẩn thận, sạch đẹp là một
việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên, BVMT luôn sạch đẹp.
**giữ gìn sách vở, đdht là tiết kiệm được tiền của,
tiết kiệm được nguồn tài nguyên có liên quan tới
sản xuất sách vở, đdht- tiết kiệm được năng lượng
trong việc sản xuất sách vở, đdht.
-GV khen những em biết tiết kiệm và biết giữ gìn
sách vở sạch đẹp.
-Nhắc nhở những em chưa giữ gìn sách vở, đdht về
bao lại sửa sang lại đdht.
4.Củng cố-Dặn dò: Nêu lại nội dung bài học, đọc câu
thơ cuối bài
+Tranh vẽ gì? Kể tên đồ dùng học tập có trong tranh?
Học bài, xem bài mới
Nhắc lại tựa: Giữ gìn sách vở đồ dùng HT
THỨ BA
NS: 22/9/2012
ND: 25/9/2012 Học vần
Bài 23: g - gh
I MỤC TIÊU
- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri, gà gô
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ
- HS: SGK, vở tập viết, bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn đinh:
2 Bài cũ: p ph nh
p ph phố xá, phở bò, nh
nhà lá, nhổ cỏ.
-Cho HS đọc sách GK
-Cho viết bảng
-Nhận xét sửa sai
3 Bài mới:
Giới thiệu bài
*Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm
Hát
-Đọc chữ – phân tích -Đọc SGK
-Viết bảng : nhà lá, nhổ cỏ
-Cài chữ – Nêu cấu tạo
Trang 7-Giới thiệu âm mới: g
Nêu cấu tạo lại
Hướng dẫn cách đọc
+Khi phát âm g, đầu lưỡi tạo với môi răng một khe
hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
-Giới thiệu tiếng: gà
Phân tích lại
-Giới thiệu tranh từ khoá: gà ri
Phân tích lại
Chỉ cột âm
-Giới thiệu âm mới: gh
Nêu cấu tạo lại
Hướng dẫn cách đọc: đầu lưỡi tạo với môi răng một
khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng thanh
-Giới thiệu tiếng: ghế
Phân tích lại
-Giới thiệu tranh từ khoá: ghế gỗ
Phân tích lại
Chỉ cột âm
-Hướng dẫn so sánh: g gh
-Chỉ toàn bài
-Giáo viên đọc mẫu
-Nghỉ giữa tiết
-Hướng dẫn viết bảng
*Hoạt động 2: Luyện đọc từ ứng dụng
-Giới thiệu từ ứng dụng
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ.
-Đọc mẫu – giải nghĩa
-Gạch chân
-Chỉ toàn bảng
-Củng cố tiết 1
TIẾT 2
*Hoạt động 3:Luyện tập
Luyện đọc: Đọc âm, tiếng, từ.
-Giới thiệu tranh câu:
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
-Đọc mẫu – giải nghĩa
-Gạch chân
-Chỉ toàn bảng
Luyện viết:
-Cho viết vở
-Thu vở chấm- NX
-Hướng dẫn đọc SGK
-Đọc mẫu hướng dẫn cách đọc
-Đọc cá nhân– đồng thanh
-Cài chữ – phân tích -Đánh vần – đọc trơn -Cài chữ – phân tích -Đọc trơn
-Đọc cá nhân -Cài chữ – Nêu cấu tạo
-Đọc cá nhân– đồng thanh -Cài chữ – phân tích
-Đánh vần – đọc trơn -Cài chữ – phân tích
-Giống nhau: đều có chữ g -Khác nhau: Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con chữ g đứng trước có thêm h đứng sau
-Đọc trơn, đọc cá nhân, đồng thanh
-Viết bảng con
G, gh, gà ri, ghế gỗ
-Đọc thầm -Tìm tiếng mới -Đọc cá nhân – đọc theo dãy -Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, đồng thanh
-HS nhắc tựa bài
-HS đọc 3-4 em
-HS đọc cá nhân ,nhóm, bàn, đt -Đọc thầm
-Tìm tiếng mới -Đọc cá nhân – dãy -Đọc cá nhân , nhóm bàn -Viết vở g gh gà ri ghế gỗ
-Đọc thầm – nối tiếp -Đồng thanh
Trang 8Luyện nói : GV giới thiệu tựa
+Tranh vẽ gì?
+Gà gô sống ở đâu?
+Gà ri sống ở đâu?
+Kể tên một số loại gà mà em biết?
4.Củng cố Dặn dò:
-GV chỉ bảng hoặc sgk hs theo dõi đọc Tìm tiếng có
mới học
-Nhận xét
-Về học lại bài xem trước bài 24
-Học sinh nêu tựa luyện nói
Gà ri, gà gô.
-Gà gô sống ở trên đồi
-Sống ở nhà
Toán
Bài : LUTỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
-Nêu cấu tạo số 10
II CHUẨN BỊ :
-Các tấm thẻ ghi số từ 0 - 10
-Bộ đồ dùng học Tốn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Luyện tập
b Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1:Nhận biết số lượng qua bài tập 1, 2, 3
Sgk/38,39
Bài 1: Nối theo mẫu:
-HS đếm số lượng con vật có trong từng bức tranh rồi nối
với các số thích hợp
Bài 3:Có mấy hình tam giác?
Bài 4:
a/ >,<,=
0 1 1 2 2 3 3 4
8 7 7 6 6 6 4 5
10 9 9 8
-Bảng con -Nêu miệng -GV ghi bảng
Quan sát , nhận xét
Cá nhân , lớp
1hs lên bảng ,lớp -H/S đếm số hình tam giác rồi ghi kết quả
-HS so sánh rồi điền dấu quả vào ô vuông
-Nhận xét
Trang 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b/Các số nào bé hơn 10?
c/Trong các số từ 0 -10:
-Số nào bé nhất?
-Số nào lớn nhất?
*Nếu còn thời gian cho HS làm BT2,5
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:
-HS quan sát mẫu rồi vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải
sao cho cả 2 cột có đủ 10 chấm tròn
-Nêu cấu tạo số 10
Bài 5: Số
10 10 10 10 10
1 9 2 3 4 5
-Viết số thích hợp theo mẫu
-Nêu cấu tạo số 10
3.Củng cố - Dặn dò:
-Hệ thống lại bài -Nhận tiết học
-2 đội thi đua làm bài -5HS
-GV ghi bảng -2đội thi đua làm bài
-Nhóm(bàn) ghi kết quả và dán lên bảng
-3hs nêu miệng -Nhóm
Tự nhiên và xã hội
Bài: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
( KNS)
I MỤC TIÊU :
- Biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng
- Biết chăm sóc răng đúng cách Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
KN tự bảo vệ, KN ra quyết định, phát triển KN giao tiếp.
- Có ý thức tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày
II PHƯƠNG TIỆN DẠY DẠY HỌC:
- HS: Bàn chải và kem đánh răng
- GV: Một số tranh vẽ về răng miệng
Bàn chải người lớn, trẻ em
Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
III/TIẾN TRÌNH DẠY HỌC DẠY HỌC:
Hoạt động của giao 1viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:Giữ vệ sinh thân thể
-Làm thế nào để giữ vệ sinh thân thể?
-Khi nào cần rửa tay, chân?
-Giữ vệ sinh thân thể sạch sẽ có lợi gì?
6HS trả lời câu hỏi G/V đưa ra
Trang 10B Bài mới:
1 Khám phá:
*Hoạt động 1: Khởi động, giới thiệu bài
+Ở nhà mỗi sáng thức dạy em có đánh răng không?
Trước khi đi ngủ em có đánh răng không?
+Vậy em có biết vì sao cần phải đánh răng trước khi
đi ngủ và sau khi thức dạy?
-Chúng ta đánh răng là để ngừa sâu ăn răng và bảo
vệ cho răng để hiểu rõ hơn cô cùng các con tìm hiểu
qua bài “Chăm sóc và bảo vệ răng”.GV ghi bảng
2.Kết nối :
*Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
MT: HS biết thế nào là răng khỏe, đẹp, thế nào là
răng sún, bị sún bị sâu hoặc răng thiếu vệ sinh:
CTH:
Bước 1:
-HS quan sát răng của nhau và nhận xét xem răng
của bạn em như thế nào?
-Xung phong cho biết kết quả trước lớp
+Răng của bạn em có bị sún, bị sâu không?
Bước 2:
-GV kết luận.
Ở tuổi như các em có hai loại răng đó là : răng
sữa và răng vĩnh viễn.
Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên là răng sữa.
Khi răng sữa hỏng và rụng đi thì thay vào đó là
răng vĩnh viễn Nếu không giữ vệ sinh răng tốt thì
răng bị sâu và hỏng ; răng vĩnh viễn không thể
mọc lại được.Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ
răng là rất cần thiết.
3.Thực hành
*Hoạt động 3: Làm việc SGK
MT: Nhận ra các việc nên làm và không nên làm
để bảo vệ răng:
CTH:
Bước 1: -Quan sát hình ở trang 14 và 15, hãy chỉ và
nói về việc làm của các bạn trong từng hình?
+Việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?
Bước 2:
+Trong hình các bạn đang làm gì?
+Nên đánh răng súc miệng lúc nào thì tốt nhất?
+Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
+Phải làm gì khi răng đau hoặc răng bị lung lay?
-Gv hướng dẫn
- GV kết luận.
Các em tự giác súc miệng và đánh răng sau khi
ăn hằng ngày, không nên ăn bánh kẹo nhiều, khi
đau răng phải đến phòng khám răng Đó là cách
+HS trả lời +HS tả lời
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
-Hoạt động theo đôi bạn -Cá nhân, bổ sung -Quan sát và nhận xét -Các nhóm xung phong trả lời kết quả quan sát của mình,
-Nhóm (bàn)
-HS theo cặp làm việc theo chỉ dẫn của GV
HS trình bày trước lớp -1 số hs trả lời câu hỏi, hs khác bổ sung
-HS trả lời