- Nêu yêu cầu - Làm bài và nêu kết quả - Nêu yêu cầu - Làm bài vào vở toán - Quan sát tranh nêu bài toán - Viết phép tính thích hợp Đọc lại các bảng trừ đã học.. luyện đọc, luyện viết.[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 2012
Toán: Tiết học đầu tiên
A Mục tiêu : Giúp HS :
-Nhận biết các việc thờng làm trong các tiết học Toán
-Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong các tiết học toán I
-Tạo cho HS có hứng thú ban đầu để học môn toán.Tạo không khí vui vẻ trong lớphọc, HS tự giới thiệu về mình
B Chuẩn bị : 1 Đồ dùng : Sách Toán 1, bộ đồ dùng học toán.
2.Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm, lớp
C Các hoat động dạy- học
I.Kiểm tra : KT sách vở đồ dùng học toán của hs
II.Bài mới 1.Giới thiệu bài
Hoạtđộng 3.Huớng dẫn HS làm quen
với một số hoạt động học toán
-Yêu cầu HS mở sách Toán quan sát
tranh trong bài 1, trao đổi với các bạn
để nêu các hoạt động thờng có trong
giờ học Toán
* GV chốt kiến thức
-HS quan sát sách toán ,tìm hiểu cách
sử dụng sách toán -Tìm hiểu bộ đồ dùng học Toán
-Làm việc theo nhóm 2 ngời
Nối tiếp nhau nêu các hoạt động ờng có trong giờ học Toán mà các emquan sát đợc
th-3.Củng cố , dặn dò : Dặn HS chuẩn bị đầy đủ sách vở ,đồ dùng để học toán
Tiếng Việt : ổn định tổ chức ( 2 tiết )
-A Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết các việc thờng làm trong các tiết học tiếng Việt
- Bớc đầu biết yêu cầu cần đạt đợc trong giờ học tiếng Việt
- Tạo cho HS có hứng thú học môn tiếng Việt
B Chuẩn bị :1.Đồ dùng: SGK Tiếng Việt
2.Hình thức tổ chức: cá nhân, lớp
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra : Kiểm tra sách vở, đồ dùng học môn Tiếng Việt của học sinh.
II Bài mới: 1 Giới thiệu bài
Trang 2Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm quen
với một số hoạt động học tiếng Việt
Hoạt động 4: Giới thiệu với học sinh
các yêu cầu cần đạt đợc sau khi học
I.Kiểm tra: Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập.
II Bài mới: 1.Giới thiệu bài
2 Nội dung Tiết 1
Hoạt động1: Hớng dẫn nhận diện các
nét cơ bản:
- GV giới thiệu lần lợt các nét: nét ngang,
nét sổ thẳng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét
móc, nét cong kín, nét cong hở phải, nét
cong hở trái, nét khuyết trên, nét khuyết
- Theo dõi-Tập viết các nét vào bảng con
3.Củng cố ,dặn dò : Cho HS đọc lại toàn bài.
Trang 3
-Toán : Nhiều hơn , ít hơn
A Mục tiêu :Giúp HS
-Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật
-Biết sử dụng các từ nhiều hơn ,ít hơn để so sánh các đồ vật
-Tạo hứng thứ trong học toán
B.Chuẩn bị : 1.Đồ dùng :3,4 nhóm đồ vật
2.Hình thức tổ chức : cá nhân ,nhóm ,lớp
C.Các hoạt động dạy -học :
I.Kiểm tra: Kiểm tra sách vở đồ dùng hs
II.Bài mới: 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ1: So sánh số l ợng
- GV đa ra 5 cái bát và 4 cái thìa
- Gọi HS lên đặt vào mỗi bát một thìa ,
hỏi
? Còn bát nào cha có thìa ?
*GV kết luận :Khi đặt vào mỗi cái bát
một cái thìa thì vẫn còn bát cha có
thìa Ta nói :Số bát nhiều hơn số thìa ,số
thìa ít hơn số bát
HĐ2: H ớng dẫn HS so sánh hai nhóm
đối t ợng
- Hớng dẫn HS nối một chai với một nút
chai, một cái cốc với một cái thìa
- Chỉ vào bát cha có thìa
-Thi đua so sánh nhanh
3.Củng cố, dặn dò: GV chốt kiến thức bài học: So sánh số lợng hai nhóm đối tợng
- Yêu cầu HS mở sách Toán 1
- Cho HS mở sách đến trang có bài: “Tiết học đầu tiên”
- Yêu cầu HS mở một trang bất kì trong sách
- Cho HS thực hành gấp sách, mở sách
Trang 4- Hớng dẫn HS cách giữ gìn sách.
2 Một số hoạt động học tập Toán 1.
(?) môn Toán lớp 1 thờng có những hoạt động học tập nào?
(Gv giới thiệu, giải thích, HS làm quen với que tính, thảo luận nhóm, tự học cánhân là quan trọng nhất
3 Giới thiệu bộ đồ dùng học Toán lớp Một.
GV lần lợt giở từng đồ dùng, HS làm theo và gọi tên từng đồ dùng đó
(?) Bộ đồ dùng đó dùng để làm gì?
Cho HS thực hành cách mở hộp và lấy bộ đồ dùng theo yêu cầu của giáo viên, cách cất hộp
III Nhận xét tiết học.
LUYệN TIếNG VIệT: Luyện đọc, viết CÁC NẫT CƠ BẢN
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Hớng dẫn HS luyện viết vào bảng con
- GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình
- Luyện viết các nét cơ bản vào bảng con
- Tập viết vào vở ô li Chú ý chỗ đặt bút
và dừng bút, chỗ nối
Thứ sỏu, ngày 24 tháng 8 năm 2012
LUYỆN Toán : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :Giúp HS
-Biết so sánh số lợng của hai nhóm đồ vật
-Biết sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn để so sánh các đồ vật
-Tạo hứng thứ trong học toán
B.Chuẩn bị : 1.Đồ ding: vbt Toỏn 1.
2.Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - học :
Trang 5HĐ của GV HĐ của HS
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- GV đa ra 5 con bướm và 4 bụng hoa
- Gọi HS lên đặt vào mỗi con bướm một
bụng hoa, hỏi:
? Còn con bướm nào cha có hoa?
*GV kết luận: Khi đặt vào mỗi con
bướm một bụng hoa thì vẫn còn con
bướm cha có hoa.Ta nói: Số con bướm
nhiều hơn số bụng hoa, số bụng hoa ít
hơn số bướm
HĐ2: H ớng dẫn HS so sánh hai nhóm
đối t ợng
- Hớng dẫn HS nối một chai với một nút
chai, một cái cốc với một cái thìa
- Chỉ vào bát cha có thìa
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
-Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Trẻ em, loài vật đều có lớp học của mình.
B.Chuẩn bị :1.Đồ dùng: Bảng kẻ ô li.
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra :Kiểm tra sách vở đồ dùng học tiếng Việt.
II.Bài mới :1.Giới thiệu bài :
2.Nội dung Tiết 1
Trang 6- Mỗi bức tranh nói về loài nào ?
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo nội dung : Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và đồ vật.
B.Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Chữ b mẫu
2.Hình thức tổ chức : cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - học :
I.Kiểm tra: HS đọc,viết chữ e.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung Tiết 1
HĐ1.Nhận diện chữ, phát âm
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
?Em hãy cho biết trong tranh vẽ gì?
?Các tiếng này có gì giống nhau?
- Cài âm b giới thiệu ,phát âm mẫu
- Giới thiệu tiếng be ,hớng dẫn ghép
- Ghép tiếng be, phân tích, đọc (cá
nhân, nhóm, lớp )
- Theo dõi
Trang 7- Giống nhau: Ai cũng đang tập trungvào việc học tập
Khác nhau: Các loài khác nhau làmcác việc khác nhau
3 Củng cố, dặn dò : Cho HS đọc lại toàn bài
LUYệN TIếNG VIệT: Luyện Đọc, viết
-A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Hớng dẫn HS luyện viết vào bảng con
- GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình
-Nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 8-Toán: Hình vuông, hình tròn
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông, hình tròn Bớc đầu nhận ra hìnhvuông hình tròn từ các vật thật
B Chuẩn bị:1 Đồ dùng: Một số hình vuông ,hình tròn có kích thớc màu sắc khác
nhau, một số vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn
2 Hình thức tổ chức: cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy-học
HĐ1:Giới thiệu hình vuông
- GV đa hình vuông cho HS xem : Đây
- Nhận diện hình tròn
- Lấy hình tròn ra đặt lên bàn
- Nêu các vật có dạng hình tròn -Tô màu hình vuông
-Tô màu hình tròn
- Phân biệt hình vuông, hình tròn và tômàu
Trang 93.Củng cố , dặn dò : GV nhận xét tiết học.
LUYệN Toán : luyện tập
I.Kiểm tra:HS lên bảng chỉ và nêu tên các hình đã học.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
-Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học
-Vào lớp Một em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp mới,
em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ
2.HS có thái độ :
-Vui vẻ phấn khởi đi học tự hào đã trở thành học sinh lớp Một
-Biết yêu quí bạn bè ,thầy giáo ,cô giáo ,trờng lớp
C Các ph ơng pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng :
-Phơng pháp: trò chơi, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: động não, trình bày 1 phút
Trang 10?Em thấy thế nào khi đợc giới thiệu tên
của mình với các bạn và nghe các bạn
- Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo ND các HĐ khác nhau của trẻ em
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, dấu sắc
2.Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc:
I.Kiểm tra : HS đọc b,be;Viết bảng con: b,be.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung Tiết 1
HĐ1.Nhận diện dấu sắc
- Cài dấu sắc giới thiệu -Nhận diện dấu sắc, đọc dấu (cá
Trang 11- Cho hs quan sát tranh, hỏi :
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làmviệc theo nhóm Một số HS trình bàytrớc lớp( từ 2–3 câu)
3.Củng cố, dặn dò: GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài
Toán: Hình tam giác
A.Mục tiêu
- Nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác
- Bớc đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật
I Kiểm tra : Kiểm tra đồ dùng học tập của hs.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ1: Giới thiệu hình tam giác
- Cho HS đa tất cả các hình có trong
hộp đồ dùng ra ,yêu cầu HS lấy các
hình vuông, hình tròn để riêng một chỗ
- Lấy tất cả các hình ra, lấy hìnhvuông, hình tròn để riêng
Trang 12HĐ3: Trò chơi : Nhanh tay, nhanh mắt
- GV đa ra một giỏ các hình vuông,
hình tròn, hình tam giác tổ chức cho 3
tổ thi đua chọn nhanh các hình
HĐ4 : Liên hệ:
-Em hãy tìm các đồ vật có dạng hình
tam giác?
- Hình còn lại là hình tam giác
- Nhìn các hình mẫu trong sách giáokhoa và xếp theo
- Xếp các hình sáng tạo và giải thíchcho các bạn biết hình đó đợc xếp từnhững hình nào
- 3 tổ tham gia chơi trong thời gian 1phút tổ nào chọn đợc nhiều hình nhất
tổ đó thắng
- Phát biểu nêu tên các vật có dạnghình tam giác : Lá cờ, cánh buồm,
- HS biết đợc dấu và thanh ?, Ghép đợc tiếng bẻ, bẹ.
- Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo nội dung : Hoạt động bẻ.
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái,dấu hỏi, dấu chấm
Tranh luyện nói: Bẻ
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc và viết bảng con: b,be
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung Tiết 1
Trang 13HĐ3: Luyện nói : Hoạt động bẻ
- Quan sát tranh các em thấy những
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớclớp: Các bức tranh đều nói về hoạt độngbẻ
3 Củng cố, dặn dò : GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài.
-Toán : luyện tập
A.Mục tiêu :
- Giúp hs củng cố về hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Phân biệt đúng hình tròn, hình tam giác, hình vuông
- Thực hành vẽ, xếp, ghép hình
B.Chuẩn bị: 1.Đồ dùng: Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
2.Hình thức tổ chức ; Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra:HS lên bảng chỉ và nêu tên các hình đã học.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ1: Ôn về nhận diện hình:
- Cho HS thi đua lấy nhanh hình GV
yêu cầu : hình tròn, vuông, tam giác
HĐ2: Luyện tập
Bài1: Hớng dẫn HS tô màu các
hình:cùng hình dạng thì tô cùng một
màu
Bài 2:Hớng dẫn hs lấy hình vuông, hình
tam giác ra xếp thành các hình nh yêu
3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học
Thứ 5 ngày 30 tháng 8 năm 2012.
Tiếng Việt: Dấu \ , ~ ( 2 tiết )
A.Mục tiêu :- HS biết đợc dấu và thanh \, ~
- Ghép đợc tiếng bẻ, bẹ.
- Biết đợc dấu và thanh ngã ,thanh huyền ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Trang 14- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo nội dung Bè và tác dụng của bè trongcuộc sống.
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, dấu ngã, dấu huyền.
Tranh luyện nói: Bè
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc :
I.Kiểm tra : HS đọc,viết bảng con: bẻ, bẹ, bé
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
- Theo dõi
- Quan sát tranh
- Tranh vẽ: gỗ,võ ,võng
- Các tiếng vẽ,gỗ,võ,võng giống nhau ởchỗ đều có dấu ngã
- Những ngời trong bức tranh đang làm
gì ? Em đã trông thấy bè bao giờ cha ?
- Nhận xét, tuyên dơng
-Tập tô chữ bè, bẽ vào vở tập viết.
- Cá nhân ,nhóm ,lớp đọc
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớclớp( từ 2- 3 câu)
Trang 153.Củng cố, dặn dò : GV chỉ bảng cho hs đọc lại bài.
-
Toán : Các số 1, 2, 3
A.Mục tiêu :
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1,2,3
- Đọc ,viết các chữ số 1,2,3, biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngợc lại 3,2,1
I.Kiểm tra : Chỉ và nêu tên các hình đã học
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
-Yêu cầu HS lấy 1,2,3 hình tròn,hình
vuông hình tam giác và cài số tơng ứng
-Thực hiện theo lệnh của GV
- Tập viết các số vào bảng con
- Viết số vào SGK-Tự làm các bài tập theo hớng dẫn của
GV
- Đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau
- Tự làm bài vào SGK, 2 HS lên bảnglàm
3.Củng cố ,dặn dò : - Cho HS đếm các số từ 1-3 , từ 3-1.
- Nhận xét tiết học
-
Luyện Toán : Luyện tập
A.Mục tiêu : Giúp HS : - Củng cố về nhận biết các số 1,2,3.
Trang 16Luyện Toán : Luyện tập
A.Mục tiêu : Giúp HS : - Củng cố về nhận biết các số 1,2,3.
HĐ4 : Thi: Nối đúng, nối nhanh :
- Tổ chức cho HS thi nối nhanh nhóm
Trang 17- Ghép đợc e,b và các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên; phân biệt đợc các sự vật, việc, ngời qua thể hiện khácnhau về dấu thanh
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng: Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc bè,bẽ ;Viết bảng con: bè,bẽ, bẹ
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ1.Ôn tập chữ, âm e,b ghép tiếng be
- Yêu cầu HS ghép tiếng be, đánh vần
HĐ2:Ghép chữ với dấu thanh thành
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát trang trong SGK giới
thiệu từ Be bé.
- Cho HS đọc bài
HĐ4: Luyện nói :
- Quan sát tranh các em thấy những gì ?
- Em thích tranh nào nhất ? Vì sao ?
- Trong các bức tranh đó, bức tranh nào
vẽ ngời đang làm gì? Hãy viết các dấu
thanh phù hợp dới các bức tranh
- Nhận xét, tuyên dơng
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
-Tập tô chữ be, bè vào vở tập viết.
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số hs trình bày trớc lớp( từ 2-3 câu )
3.Củng cố , dặn dò : Cho HS đọc lại bài ở bảng.
Trang 18- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bế bé
B Chuẩn bị: 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
Tranh luyện nói: Bế bé
2 Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc bè, bẽ ;Viết bảng con bè, bẽ, bẻ
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát trang trong SGK giới
thiệu câu Bé vẽ bê, hớng dẫn HS đọc
HĐ4: Luyện nói :
-Quan sát tranh các em thấy những gì ?
- Em thích tranh nào nhất ? Vì sao ?
- Trong các bức tranh ,bức nào vẽ ngời
Ngời này đang làm gì ? Hãy viết các dấu
thanh phù hợp dới các bức tranh
- Nhận xét, tuyên dơng
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
-Tập viết vào vở tập viết
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
-HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớclớp( từ 2- 3 câu )
3.Củng cố ,dặn dò : GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
-Luyện tiếng việt: -Luyện Đọc, viết
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện kỹ năng đọc, viết các chữ đã học và ê, v.
Trang 19- Tạo cho HS có thói quen đọc to, rõ, cầm bút, ngồi viết đúng t thế và thói quenviết chữ đúng mẫu, viết đẹp.
- Hớng dẫn HS viết câu ve ve ve, hè về
đúng mẫu, đúng khoảng cách vào vở
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Luyện viết chữ bế bé vào bảng con
- Tập viết chữ vào vở ô li Chú ý chỗ đặtbút và dừng bút, chỗ nối
- Tập viết câu vào vở ( HS khá, giỏi)
3.Củng cố : Nhận xét chữ viết của học sinh.
Toán : Các số 1, 2, 3, 4, 5
A Mục tiê u :Giúp HS
- Có khái niệm ban đầu về số 4,5
I.Kiểm tra : Kiểm tra HS đọc viết các số 1,2,3
II Bài mới : 1.Giới thiệu bài
-Đếm xuôi từ 1 đến 5 và đếm ngợc từ 5
Trang 20-Luyện tiếng việt: -Luyện viết
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Hớng dẫn HS luyện viết vào bảng con:
be bé GV viết mẫu và hớng dẫn quy
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Luyện viết chữ be bé vào bảng con
- Tập viết chữ vào vở ô li Chú ý chỗ đặtbút và dừng bút, chỗ nối
- Tập viết câu vào vở ( HS khá,giỏi)
3.Củng cố : Nhận xét chữ viết của học sinh.
Luyện Toán : Luyện các số từ 1 đến 5
-A.Mục tiêu : Giúp HS : - Củng cố về nhận biết các số 1,2,3,4,5.
Trang 21-Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học.
-Vào lớp Một em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trờng lớp mới,
em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ
2.HS có thái độ :
-Vui vẻ phấn khởi đi học tự hào đã trở thành học sinh lớp Một
-Biết yêu quí bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trờng lớp
C Các ph ơng pháp/ kỹ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng :
-Phơng pháp: trò chơi, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: động não, trình bày 1 phút
D.Chuẩn bị : 1.Đồ dùng:VBT Đạo đức lớp 1
2.Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
E.Các hoạt động dạy -học
I.Kiểm tra : ? Tiết trớc chúng ta học bài gì?
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ1: Kể chuyện theo tranh
Yêu cầu HS quan sát tranh và kể
chuyện theo tranh:
Gợi cho HS kể về những điều đã trải qua
sau một tuần đi học
-Quan sát tranh, nêu nội dung từng tranhtheo nhóm 2, một số HS kể chuyện trớclớp
- Buổi sáng mọi ngời trong gia đìnhchuẩn bị cho bé đi học
- Bé đến trờng gặp cô và các bạn
- Cô giáo dạy bé học
- Bé chơi cùng bạn bè
- Kể về những điều đã học đã chứng kiếnsau một tuần đi học
Trang 22A.Mục tiêu :- Giúp HS biết viết đúng mẫu các nét cơ bản theo cỡ vừa.
- Giúp cho HS có ý thức luôn phải viết chữ đúng mẫu
B.Chuẩn bị : 1.Bảng kẻ ô li
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, lớp
C.Các hoạt động dạy - học
I.Kiểm tra : Kiểm tra đồ dùng HS
II.Bài mới : 1 Giới thiệu bài
- Chấm bài viết của HS , nhận xét
- Quan sát GV viết mẫu
- Tập viết các nét cơ bản vào bảng con
- Nhắc lại t thế cầm bút và t thế ngồiviết
- Tập viết các nét cơ bản vào vở
- Nghe nhận xét ,sửa chữa
Tập viết : tuần 2: tập tô e , b, bé
-A.Mục tiêu :- Giúp HS biết viết đúng mẫu các nét cơ bản theo cỡ vừa.
- Giúp cho HS có ý thức luôn phải viết chữ đúng mẫu
B.Chuẩn bị : 1.Bảng kẻ ô li
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân ,lớp
C.Các hoạt động dạy - học
I.Kiểm tra : Kiểm tra đồ dùng HS
II.Bài mới : 1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ1: H ớng dẫn viết
- Viết mẫu chữ e và giải thích quy trình
- Hớng dẫn HS viết chữ e vào bảng con
- Chấm bài viết của HS , nhận xét
- Quan sát GV viết mẫu
- Tập viết chữ e vào bảng con.
- Tập viết lần lợt các chữ: b, bé vào bảng
con
- Nhắc lại t thế cầm bút và t thế ngồiviết
- Tập viết các chữ e, b, bé vào vở
Trang 23- Nghe nhËn xÐt, söa ch÷a.
3 Cñng cè, dÆn dß: NhËn xÐt chung tiÕt häc.
Trang 24- Đọc đợc câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo chủ đề: Le le
B Chuẩn bị: 1 Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
Vật mẫu: quả lê Tranh luyện nói: Le le
2 Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc:
I.Kiểm tra : HS đọcbài: ê,v Viết bảng con:bê, ve, vẽ
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung Tiết 1
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát trang trong SGK giới
thiệu câu ve ve ve,hè về, hớng dẫn HS
đọc
- HS đọc bài ở bảng ( CN, lớp )-Tập viết vào vở tập viết
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Trang 25HĐ4: Luyện nói : le le
-Quan sát tranh các em thấy gì ?
GV giới thiệu : Trong tranh vẽ con le le
Con le le chỉ có ở một vài nơi ở nớc ta
- Nhận xét, tuyên dơng
-HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớc lớp( từ 2-3 câu)
3.Củng cố, dặn dò : GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
Luyện tiếng việt: Luyện Đọc,viết
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Hớng dẫn HS viết câu ve ve ve, hè về
đúng mẫu , đúng khoảng cách vào vở
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Luyện viết chữ hè về vào bảng con
- Tập viết chữ vào vở ô li Chú ý chỗ đặtbút và dừng bút,chỗ nối
- Tập viết câu vào vở ( HS khá,giỏi)
I.Kiểm tra : Kiểm tra HS đọc,viết các số 1,2,3,4,5
II Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ1: Củng cố về nhận biết số l ợng
Bài 1:? Bài tập yêu cầu gì ?
- Trớc hết phải làm gì ? - Điền số vào ô trống.- Đếm số đồ vật trong các nhóm rồi ghi
Trang 26GV giúp đỡ HS yếu làm bài
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS nêu thứ tự đếm của các số
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cột thứ nhất theo thứ tự đếm xuôi, cộtthứ hai theo thứ tự đếm ngợc
- Tự làm bài vào vở, đổi chéo vở, chữabài
3 Củng cố, dặn dò: Cho HS đếm số và xác định số lớn nhất, bé nhất trong các số
đã học
Luyện tiếng việt: Luyện Đọc,viết
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện kỹ năng luyện viết các chữ đã học.
- Tạo cho HS có thói quen cầm bút, ngồi viết đúng t thế và thói quen viết chữ
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Luyện viết nét khuyết trên và chữ be
bé vào bảng con
- Tập viết chữ vào vở ô li Chú ý chỗ đặtbút và dừng bút,chỗ nối
- Tập viết câu vào vở ( HS khá,giỏi)
3 Củng cố: Nhận xét chữ viết của học sinh.
-Luyện toán: -Luyện tập
A.Mục tiêu : Giúp HS củng cố nhận biết các số 1,2,3,4,5 ; Củng cố về so sánh các
Trang 27Bài 1 : Viết dấu < vào chỗ trống (VBT)
1 2 3 5 3 4 1 4
1 5 2 4 2 5 2 3
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài 2 (VBT) Nối với số thích hợp
- Tự làm bài vào vở ,đọc bài làm
- Tự làm bài vào vở 3 HS đại diện cho 3
tổ lên bảng thi nối đúng - nối nhanh
2 HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Lợc chải dầu, dây buộc tóc.
2 Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C Các hoạt đông dạy học :
I.Kiểm tra : Vào lớp Một em phải làm gì ? ( 3, 4 HS trả lời )
II Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2 Nội dung
HĐ của GV HĐ của HS
HĐ1: Thảo luận:
Yêu cầu HS thảo luận và nêu những bạn
hôm nay có đầu tóc, áo quần gọn gàng,
sạch sẽ GV mời những HS đó lên bảng
- Vì sao em cho rằng bạn có gọn gàng
,sạch sẽ ?
GV khen những HS gọn gàng ,sạch sẽ
HĐ2 : Lựa chon trang phục đi học
- Cho HS quan sát hình vẽ ở bài tập 2
,yêu cầu HS chọ một bộ quần áo đi học
phù hợp cho một bạn nam và một bạn nữ
- Gọi một số HS trình bày sự lựa chọn
của mình : Tại sao em chọn bộ quần áo
- Thảo luận theo nhóm bàn , phát biểu
-Vì bạn chải tóc mợt , buộc dây, quần
Trang 283 Củng cố dặn dò: Củng cố nội dung bài học Dặn HS thực hiện tốt theo nội dung
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề Vó bè
B Chuẩn bị: 1.Đồ dùng: Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
Tranh: bò Tranh luyện nói: Vó bè
2 Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc l,h Viết bảng con: hè,lê, lễ.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung Tiết 1
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh trong SGK, giới
thiệu câu bò bê có bó cỏ, hớng dẫn HS
- Cá nhân ,nhóm ,lớp đọc-Tập viết vào vở tập viết
Trang 29-HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm.Một số HS trình bày trớc lớp.
3 Củng cố, dặn dò: Cho HS đọc lại bài Về nhà đọc bài nhiều lần.
-Toán: bé hơn - dấu <
A Mục tiêu : Giúp HS
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ bé hơn ,dấu < khi so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng : Các nhóm đồ vật, các số, dấu <
2.Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra : HS đọc viết các số 1,2,3,4,5
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
Bài 4 : GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK GV
giúp đỡ HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- Quan sát ,nhận xét : Bên trái có 1 con bớm,bên phải có 2con bớm
- 1 con bớm ít hơn 2 con bớm
Quan sát và nhận xét tơng tự với cácnhóm con cá , hình tròn, hình vuông Cá nhân ,lớp đọc
- Tập viết dấu bé hơn vào bảng con
- Tập viết dấu <
- Quan sát hình vẽ, nhận xét ,làm bàimẫu 3 < 5 rồi tự làm các bài còn lại, nêuKQ
A Mục tiêu : Giúp HS
- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
B Chuẩn bị : 1.Đồ dùng: Các nhóm đồ vật, các số, dấu >
Trang 302.Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp.
C Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra : HS điền bé hơn vào chỗ chấm 2 3 3 5
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
? So sánh 2 con bớm với 1 con bớm? GV
tiến hành với 5 con cá và 4 con cá , 4
Bài 4 : GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào SGK GV
giúp đỡ HS yếu
- Chấm 1 số bài, nhận xét
- Quan sát ,nhận xét : Bên trái có 2 con bớm,bên phải có conbớm
2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
Quan sát và nhận xét tơng tự với cácnhóm con cá ,hình tròn, hình vuông
- Cá nhân ,lớp đọc
- Tập viết dấu lớn hơn vào bảng con
- Tập viết dấu >
- Quan sát hình vẽ , nhận xét ,làm bàimẫu rồi tự làm các bài còn lại , nêu kếtquả
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề: Bờ hồ
B Chuẩn bị: 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
Vật mẫu: lá cờ Tổ quốc
2 Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc bài o, c ;Viết bảng con : c,o, bò, cỏ.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
Trang 31- Trong tiếng cô chữ nào đứng trớc chữ
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh trong SGK, giới
thiệu câu bé có vở vẽ, hớng dẫn HS
đọc
HĐ4: Luyện nói : Bờ hồ
- Quan sát tranh các em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
- Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào
-HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớclớp ( từ 2-3 câu )
3.Củng cố, dặn dò : GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
Trang 322 Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp.
C Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra : HS đọc bài ô,ơ Viết: hồ, hổ, bồ.
II: Bài mới : 1 Giới thiệu bài
HĐ3 : Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh giới thiệu câu
ứng dụng, hớng dẫn HS đọc câu ứng
dụng Khuyến khích HS đọc nhanh
HĐ4: Kể chuyện : Hổ
- GV kể chuyện
- Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh
- Tổ chức cho các nhóm 4 thi đua kể
chuyện
- Khuyến khích HS xung phong kể lại
toàn bộ câu chuyện
- Hớng dẫn HS nêu ý nghĩa câu chuyện:
? Nhân vật nào trong câu chuyện đáng bị
A Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn; Về sử dụng các dấu < ,> và
Trang 333 1 4 2 5… 4
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
2 Nội dung
HĐ1: Luyện tập về sử dụng dấu < , >
Bài 1: Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài tập
- Hớng dẫn HS làm bài theo từng cột
Bài 2 : Hớng dẫn HS làm bài mẫu : So
sánh số thỏ với sối cà rốt rồi viết kết quả
so sánh
Bài 3 :
- Giúp HS yêu cầu bài tập
- Tổ chức cho HS thi nối đúng - nối
- Hai đội , mỗi đội 4 HS chơi
3.Củng cố, dặn dò : Củng cố nội dung bài Nhận xét tiết học.
Luyện toán: Luyện tập
A.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về s.s các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn, lớn
- Tự làm bài vào vở, đọc bài làm
- Tự làm bài vào vở 2 HS lên bảng làmbài
- HS tự làm bài, đọc bài làm
1, 2, 3, 4, 5
5, 4, 3, 2, 1
3 Củng cố, dặn dò: Củng cố nội dung bài.
Luyện tiếng việt: Luyện Đọc,viết
A.Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện kỹ năng luyện viết các chữ đã học.
Trang 34- Tạo cho HS có thói quen cầm bút, ngồi viết đúng t thế và thói quen viết chữ
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Luyện viết vào bảng con.
- Tập viết chữ vào vở ô li Chú ý chỗ đặtbút và dừng bút, chỗ nối
- Tập viết câu vào vở ( HS khá,giỏi)
3 Củng cố: Nhận xét chữ viết của học sinh.
Thứ sỏu, ngày 14 tháng 9 năm 2012.
Luyện toán: Luyện tập
A.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về s.s các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn, lớn
- Tự làm bài vào vở ,đọc bài làm
- Tự làm bài vào vở 2 HS lên bảng làmbài
- HS tự làm bài, đọc bài làm
1, 2, 3, 4, 5
5, 4, 3, 2, 1
Trang 35- Yêu cầu HS tự làm bài, đọc bài làm.
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo chủ đề: Lá cờ.
B Chuẩn bị: 1.Đồ dùng : Bảng cài, chữ cái, các dấu thanh.
2 Hình thức tổ chức : Cá nhân, nhóm, lớp
C.Các hoạt động dạy - hoc
I.Kiểm tra : HS đọc bài Ôn tập;Viết bảng con: lò cò,vơ cỏ.
II.Bài mới : 1.Giới thiệu bài
- HS thi đua tìm tiếng có âm i, a
- Tập viết vào bảng con
HĐ3: Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS QST trong SGK, giới thiệu câu
Bé Hà có vở ô li, hớng dẫn HS đọc.
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc-Tập viết vào vở tập viết
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Trang 36HĐ3: Luyện nói : Lá cờ
- Quan sát tranh các em thấy gì ?
- Em biết những loại cờ nào ?
- Nhận xét, tuyên dơng
-HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh trong sách làm việctheo nhóm Một số HS trình bày trớc lớp( từ 2-3 câu )
3.Củng cố, dặn dò : GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
TUẦN 4
Thứ hai, ngày 17 thỏng 09 năm 2012.
HỌC VẦN: Bài 13: n, m
A.Mục tiờu:
- HS đọc được: n, m, nơ, me và cõu ứng dụng
- Viết được n, m, nơ, me.
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: “bố mẹ, ba mỏ”
B Chuẩn bị:
1 Đồ dựng:
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
- Tranh minh hoạ phần luyện núi
II.Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV cài n, giới thiệu, đọc mẫu.
- Cài tiếng nơ
- Trong tiếng “nơ”, õm nào đứng trước, õm
- GV cài m, giới thiệu, đọc mẫu.
- HD HS cài: “me”, phỏt õm
- HD HS quan sỏt tranh, giới thiệu từ “me”
- n và m cú gỡ giống, khỏc nhau?
- Cài n: đọc theo cỏ nhõn, nhúm, lớp
- Cài nơ: Phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn(cỏ nhõn, nhúm, lớp )
- Âm n đứng trước, õm ơ đứng sau
- Cỏ nhõn, nhúm, lớp đỏnh vần
- Cài m: đọc theo cỏ nhõn, nhúm, lớp.
- Cài me: Phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn
(cỏ nhõn, nhúm, lớp )
+ Giống nhau: nột khuyết trờn+ Khỏc nhau: Chữ m cú 3 nột múc
Trang 37- HD HS viết n, m, nơ, me vào vở.
- Nhắc HS cách cầm bút, tư thế ngồi viết
HĐ2: Luyện đọc:
-HS đọc toàn bài tiết 1 GV chỉnh sửa phát
âm cho HS
- Cho HS quan sát tranh, giới thiệu câu: bò
bê có có bó cỏ, bò bê no nê.
- HD SH đọc:
HĐ3: Luyện nói: Bố mẹ, ba má.
+ Yêu cầu quan sát tranh
?Trong tranh em thấy gì ?
?Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS đọc tên bài luyện nói
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
- HS quan sát tranh, làm việc theonhóm Một số HS trình bày trước lớp
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại bài vừa học
Nhận xét tiết học
-LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC, VIẾT
A.Mục tiêu: Giúp học sinh:
-Luyện kỹ năng đọc, viết các chữ đã học
-Tạo cho HS thói quen đọc to, rõ, cách cầm bút, ngồi viết đúng tư thế và thóiquen viết chữ đúng mẫu
Trang 38GV HS
* HĐ 1: Kiểm tra:
- Yêu cầu HS đọc bài đã học: n,m
*HĐ 2: Luyện kỹ năng đọc, viết:
- HDHS luyện đọc bài n,m
- GV viết thêm một số câu, hd học sinh đọc:
- HD học sinh viết bảng con: bó mạ
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào
vở
- Nhắc nhở, uốn nắn học sinh cầm bút và tư
thế ngồi viết
* HĐ 3: Nâng cao:
- Hướng dẫn học sinh viết đúng mẫu, đúng
khoảng cách câu: Bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chính nó(3 = 3, 4 = 4)
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số.
- Thực hành so sánh các số từ 1-5 theo quan hệ bằng nhau.
HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
-HDHS quan sát, nhận xét
Thao tác mẫu:
+ GV đặt lên bàn 3 cái cốc, 3 cái thìa
-Nhận biết số lượng từng nhóm tronghai nhóm đồ vật rồi so sánh các số chỉ
số lượng đó
Trang 39? số lượng cốc, thìa như thế nào?
Khi bỏ mỗi cốc một thìa thì có thừa ra không?
+ Tranh vẽ:
“Bên trái có mấy con hươu ?” và “Bên phải có
mấy khóm cây?”
+ GV tiến hành với 4 con bướm và 4 bông hoa;
5 quả na và 5 quả na, 2 hình tròn với 2 hình
tròn
-Số lượng hai bên như thế nào?
-GV giới thiệu dấu = và cách đọc: 2=2, 3=3,
4=5, 5=5
- Hướng dẫn học sinh viết dấu =
HĐ.Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết dấu =
Bài 2: Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ;
làm bài mẫu rồi yêu cầu học sinh tự làm bài
theo mẫu
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài tập
Yêu cầu học sinh tự làm bài vào SGK GV giúp
đỡ học sinh yếu
Bài 4: Gv giải thích yêu cầu bài tập, hướng dẫn
hs làm bài mẫu rồi cho học sinh tự làm bài
Bài 2: Viết vào ô trống: 5 = 5
Bài 3: Viết dấu
HS làm bài – chữa bài
Bài 4:
HS tự làm bài vào vở
3.Củng cố, dặn dò: Cho HS nhắc lại nội dung bài học.
-LUYỆN TIẾNG VIỆT: ÔN LUYỆN
A.Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Luyện kỹ năng đọc, viết các chữ đã học
- Tạo cho HS thói quen đọc to, rõ, cách cầm bút, ngồi viết đúng tư thế vàthói quen viết chữ đúng mẫu
- Chi định học sinh đọc bài 12
- Kiểm tra học sinh viết bảng con: bi, cá
- Nhiều học sinh đọc nối tiếp
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 40*HĐ 2: Luyện kỹ năng đọc, viết:
- Hướng dẫn luyện đọc bài i, a
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết cho học sinh ( ba lô )
- Hướng dẫn học sinh viết các chữ trên vào
- Hướng dẫn học sinh viết đúng mẫu, đúng
khoảng cách câu: Bé hà có vở ô li.
- HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân
- Luyện viết chữ: ba lô vào bảng con.
- Tập viết chữ ba lô vào vở luyện viết.
Chú ý điểm đặt bút và dừng bút, chỗnối, khoảng cách
- Tập viết vào vở ( HS khá giỏi )
3 Củng cố: Chấm một số bài, nhận xét chữ viết của học sinh.
LUYỆNTOÁN: LUYỆN TẬP
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
Bài 2: Yêu cầu học sinh đếm số đồ vật ở các
nhóm, so sánh, điền dấu
- GV giúp đỡ học sinh yếu
HĐ 3 Nâng cao:
Bài 3: Nối ô trống với số thích hợp:
- Cả lớp viết vào bảng con