Hoạt động của học sinh * HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhaän xeùt baïn - Nuï hoa xinh xinh ,traéng ngaàn -Höông hoa lan thôm ngan ngaùt - HS dưới lớp viết bảng con - Laéng nghe.. -[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2007
Tập đọc Bài :HOA NGỌC LAN I.MỤC TIÊU
1 :Đọc :
HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Hoa ngọc lan”
Luyện đọc đúng các từ: hoa ngọc lan, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xèo ra
Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
2 Ôn các tiếng có vần ăm, ăp
Tìm tiếng có vần ăm trong bài
nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
3 Hiểu :
Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của em bé đối với cây hoa ngọc lan
4 HS chủ động nói theo đề tài: Kể tên các loại hoa em biết
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
bộ chữ, bảng phụ, một số loại hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’ * 2 HS đọc bài Vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
- Tại sao nhìn tranh bà lại không đoán được bé vẽ con gì?
- Gọi HS lên bảng viết các từ: vì sao, bức tranh, trông nom, trông thấy
- GV nhận xét cho điểm HS
* HS đọc bài , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
- Vì bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa
- HS dưới lớp viết bảng con
- Lắng nghe
2/Bài mới
* Giới thiệu
bài 1’
Hoạt động 1
Hướng dẫn HS
luyện đọc
1-2’
Hoạt động 2
Tiết 1
* Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV: Hôm nay ta học bài : “Hoa ngọc lan”
* GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình cảm
* GV ghi các từ : hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra lên bảng và cho HS đọc
* Lắng nghe
- Bà đang cài hoa lan lên tóc bé
- Lắng nghe
* Lắng nghe nhận biết cách đọc
* 3 đến 5 HS đọc bài Cả lớp đồng thanh
Trang 2HD HS luyện
đọc các tiếng
từ
4-5’
Hoạt động 3
Luyện đọc câu
4-5’
Hoạt động 4
LĐ đoạn , bài
4-5’
* Thi đọc trơn
cả bài
4-5’
Hoạt động 5
Ôn các vần
ăm, ăp
8-10’
- GV giải nghĩa từ :ngan ngát
- Chỉ vào đầu từng câu
* Cho HS đọc đoạn 1 Cho HS đọc đoạn 2
Cho HS đọc đoạn 3 Cho HS đọc cả bài
* Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét cho điểm
* Tìm tiếng trong bài có vần ăp trong bài?
- Cho HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp?
- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp theo nhóm
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
-Mỗi một câu 2 HS đọc Mỗi bàn đọc 1 câu, đọc nối tiếp
* 3 HS -3 HS -3 HS đọc nối tiếp
-2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
* HS thi đọc đoạn, bài nối tiếp mỗi
HS một câu
HS đọc, HS chấm điểm
- Lắng nghe
* Tìm chỉ trên bảng:khắpăp1
- Phân tích cá nhân
- HS thi đua giữa các nhóm với nhau viết bảng con
- 4-5 em đọc ,đọc đồng thanh
- Thảo lận luyện nói nhóm 2,đại diên một số nhóm nói trước lớp
- Lắng nghe
Hoạt động 1
Tìm hiểu bài
đọc và luyện
đọc
10’
Hoạt động 2
Thi đọc trơn cả
bài
10’
Hoạt động 3
Luyện nói: kể
Tiết 2
* GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Hoa lan có màu gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2, 3 và trả lời câu hỏi
- Hương hoa lan thơm như thế nào?
* Mỗi nhóm cử 1 bạn lên thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
* GV cho HS quan sát tranh , hoa thật rồi yêu cầu các em gọi tên các loài hoa đó
* Lắng nghe
- 2-3 em đọc
- Hoa lan có màu trắng ngần
- HS trả lời câu hỏi
- Hương hoa lan thơm ngan ngát
* HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ với nhau
- Lắng nghe
* HS thực hành hỏi đáp theo mẫu
Trang 3tên các loài
hoa mà em biết
10’
- HS nói thêm những điều mình biết về loài hoa mà mình kể VD: hoa có màu gì? Cánh to hay nhỏ? Lá nó như thế nào? Hoa đó nở vào mùa nào? …
- Cho HS luyện nói
- GV nhận xét cho điểm
- Luyện nói theo nhóm 4 nhưũng hhiểu biết về loài hoa:VD hoa có màu đỏ;hồng; vàng ;tím.Cánh hao to,nhỏ.Lá màu xanh,vàng tím…,nở mùa thu ,xuân…
- Các thành viên trong nhóm lần lượt nói trước lớp
- Lắng nghe
3/ Củng cố
dặn dò
3-5’
* Hôm nay học bài gì?
- Cho1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi:
- Dặn HS về đọc lại bài ở nhà Chuẩn bị bài “ Nhà bà ngoại”
Nhận xét tiết học
* Hoa ngọc lan
- Theo dõi đọc thầm
- HS lắng nghe
-Đạo đức :
Bài : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI ( tiết 2)
I.MỤC TIÊU
- HS hiểu và biết khi nào cần nói lời cảm ơn và khi nào cần nói lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
- HS có thái độ tôn trọng chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói “cảm ơn” “xin lỗi”
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở BT đạo đức 1
- Tranh minh hoạ bài học Tình huống sắm vai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Bài cũ
3-5’
* Nêu câu hỏi,gọi HS trả lời
- Khi nào thì nói lời xin lỗi?
- Khi nào thì nói lời cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi được bạn nói lời cảm ơn hay xin lỗi ?
- GV nhận xét bài cũ
* HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét
- Khi mắc phải lỗi gì đó
- Khi được người khác cho hoặc giúp đỡ
- Cảm thấy rất vui
- Lắng nghe
2/Bài mới
Trang 4Hoạt động 1
HS thảo luận
theo nhóm BT
3
6-8’
* GV giới thiệu bài “ cảm ơn và xin lỗi” tiết 2
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV kết luận:
Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất Em nhặt lên trả và kèm theo lời xin lỗi bạn
Nếu em bị vấp ngã, bẩn quần áo và rơi cặp sách Bạn đỡ em dậy và giúp
em phủi sạch quần áo, em sẽ nói lời cảm ơn bạn
* Lắng nghe
- 1 HS nêu
- HS quan sát tranh và thảo luận theo nhóm
- HS báo cáo trước lớp Cả lớp nhận xét bổ sung
- HS lắng nghe
Hoạt động 2
HS chơi ghép
hoa bài tập 5
6-8’
* GV chia lớp thành các nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 nhị hoa Một nhị ghi từ “cảm ơn”, một nhị ghi từ
“xin lỗi” và các cánh hoa trên đó ghi các tình huống khác nhau
-GV nêu yêu cầu ghép hoa
- Gọi nhận xét
- GV chốt lại và nhận xét các tình huống cần nói lời cảm ơn, cần nói lời xin lỗi
* HS thảo luận theo nhóm 2 người
- HS làm việc theo nhóm Lựa những cánh hoa có ghi tình huống cần nói lời
“cảm ơn” ghép vối nhị hoa có ghi lời
“cảm ơn” thành một bông hoa cảm ơn Tương tự như vậy ghép thành bông hoa xin lỗi
- Nhận xét chéo nhóm
- Lắng nghe
Hoạt động 3
HS làm bài
tập 6
6-8’
- GV giải thích bài tập 6 -Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
Nói khi được người khác quan tâm giúp đỡ
Nói khi làm phiền người khác
- GV yêu cầu HS đọc các từ đã chọn
- Nghe nắm bắt cách làm
-Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau
Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ
Nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
-HS lần lượt nêu,HS khác lắng nghe,
Trang 5- Cho HS sắm vai theo các tình huống sau:
- Tình huống 1: Thắng mượn quyển truyện tranh của Nga về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé làm rách mất một trang Hôm nay Thắng mang sách đến trả cho bạn
Theo các em, bạn Thắng phải nói gì với Nga và Nga sẽ trả lời ra sao ( nếu có thể )
HS lên diễn vai Sau mỗi lần biểu diễn, HS nhận xét xem như vậy có đúng không? Có cách nào khác không?
- Cho HS đóng vai lại theo cách khác
- GV tổng kết:
Bạn Thắng cần cảm ơn bạn về quyển sách và thành thật xin lỗi bạn
vì đã làm hỏng sách Nga cần tha lỗi cho bạn – “ Không có gì, bạn đừng lo”
nhận xét bạn
- HS thảo luận cách nhóm mình sẽ sắm vai như thế nào ,lên diễn trước lớp
- Theo dõi nhận xét từng hành vi có trong tình huống của bạn
- Có thể sắm vai theo nhiều cách khác nhau
- Lắng nghe
3/Củng cố
3-5’
* Hôm nay học bài gì?
- Khi nào cần nói lời cảm ơn?
- Khi nào cần nói lời xin lỗi?
- GV kết luận chung Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ một việc gì dù là việc đó nhỏ
Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác
Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng mình và tôn trọng người khác
- Nhắc nhở HS thường xuyên thể hiện hành vi đó trong cuộc sống hằng ngày
Nhận xét tiết học
* Cảm ơn và xin lỗi
- Nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ
- Nói lời xin lỗi khi làm phiền người khác
- HS lắng nghe
- Nghe để thực hiện
Trang 6Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, tìm số liền sau của một số có hai chữ số
Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành một tổng của số chục và số đơn vị
Giáo dục ý thức tự học tập ,tích cực tham gia vào các hoạt đông học tập
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ,phiếu bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/ Bài cũ
3-5’
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập Bài điền dấu thích hợp vào ô trống (
> , < , = )
c)45 … 54
64 … 71
- HD sửa bài,
- GV nhận xét
- HS dưới lớp làm vào phiếu bài tập Bài điền dấu thích hợp vào ô trống (
> , < , = ) a) 27 …<… 38 b) 54 <… 59
c)45 <… 54
12 <… 21 37 =….37
64 …< 71
- Đổi chéo phiếu kiểm tra
- Lắng nghe
2/Bài mới
Hoạt động 1
Bài 1
Làm bảng con
Hoạt động 2
Bài 2
Phiếu bài tập
Hoạt động 3
* GV giới thiệu bài: “ Luyện tập ”
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 1 -Đọc số cho HS làm bài
- Hướng dẫn chữa bài trên bảng
* HS nêu yêu cầu bài 2
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- GV hướng dẫn cách làm bài cho làm theo nhóm
- Chũa bài,gọi đại diện đọc bài làm
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- HD HS làm bài theo nhóm 2 và sửa
* Lắng nghe
* Nêu mục đích yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm bảng con.2HS lên bảng làm
30, 13, 12, 20, 77, 44, 96, 69, 81, 10, 99,45
- Theo dõi nhận xét
* Viết theo mẫu
- Theo dõi
- HS làm bài theo nhóm làm phiếu bài tập
Số liền sau của số 23 là 24
Số liền sau của số 94 là 95 Số liền sau của số 69 là 70
- Theo dõi nhận xét
* Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- HS làm bài theo cặp,thảo luận làm
Trang 7Bài 3
Làm nhóm 2
Hoạt động 4
Bài 4
Làm vở
bài
- Chữa bài ,gọi từng cặp nêu kết quả thảo luận
* Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- Gọi 1 HS đọc mẫu
- Cho HS làm bài và sửa bài
bài
34< 50 47 > 45 55<66 78>69 81,82 44<33
- Mỗi em nêu một phép tính
* Viết theo mẫu
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vở,Một em lên làm trên bảng
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị
Ta lấy 8 chục = 80,lấy 80 + 7 =87
3/Củng cố
dặn dò
3-5’
* Cho HS đọc các số theo thứ tự từ 20 –
40, 50 – 60,
80 - 99 -GV nêu 2 số để cho HS so sánh và nói cách so sánh
- HD HS học bài ở nhà Chuẩn bị bài sau
- Đọc nối tiếp
-HS trả lời câu hỏi
- Nghe thực hiện
-Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2007
Tập viết
Bài : TÔ CHỮ HOA : E - Ê
I MỤC TIÊU
HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: E, Ê
Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn
Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét Đưa bút theo đúng quy trình viết
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
Chữ hoa : E, Ê
Các vần ăm, ăp; các từ : chăm học , khắp vườn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’
* Gọi 2 HS lên bảng viết: gánh đỡ, sạch sẽ *HS lên bảng viết Các bạn khác viết bảng con
Trang 8-GV chấm bài ở nhà của một số HS
-Nhận xét, cho điểm
- Những học sinh còn sai lỗi hoặc viết xấu
-Lắng nghe
2 /Bài mới
* Giới thiệu
bài
Hoạt động 1
HD tô chữ
hoa E
3-5’
Hoạt động2
Viết chữ hoa
Ê
3-5’
Hoạt động 3
HD HS viết
vần và từ ứng
dụng
5-7’
Hoạt động 4
HD HS viết
bài vào vở
10-15’
* GV giới thiệu bài tập tô chư Â E, Ê
và vần ăm, ăp và các từ :chăm học, khắp vườn
* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi
- Chữ hoa E gồm những nét nào?
- GV chỉ lên chữ hoa E và nói, vừa
nói vừa đồ theo chữ
-Quy trình viết chữ hoa E như sau:
Đặt bút bắt đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang sau đó các em sẽ tô theo nét chấm Điểm kết thúc của chữ nằm trên li thứ hai của dòng kẻ ngang ( - GV vừa nói vừa tô trong khung chữ)
* Hãy so sánh chữ E và chữ Ê
- Cho HS viết chữ E vào bảng con,
GV uốn nắn sửa sai cho HS
Chữ Ê cách viết như chữ E ta chỉ
thêm dấu phụ của chữ ê
* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng
- Phân tích tiếng có vần ăm, ăp -GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ cái trong một chữ
- GV nhận xét HS viết
* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai
-Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai
* Lắng nghe
* HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi
- Chữ hoa E gồm một nét viết liền
không nhấc bút
- HS theo dõi cách đồ chữ hoa E
-Chú ý lắng nghe để nắm quy trình viết
chữ hoa E
- HS viết bằng nhón tay trong không
trung chữ E
* 1-2 HS so sánh
- HS viết vào bảng con chữ E, Ê
* HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ
- Aêm có âm ă nối với âm m…
-HS luyện viết bảng con
- Lắng nghe
* Lấy vở viết bài
- HS viết bài vào vở Tô chữ hoa
Viết vần và từ ứng dụng
* GV thu vở chấm bài * 2/3 học sinh của lớp
Trang 93/Củng cố
dặn dò
3-5’
- Khen một số em viết đẹp và tiến bộ -Dặn các em tìm thêm tiếng có vần ăm, ăp và viết vào vở nhà
HD HS viết phần B ở nhà
- HS lắng nghe để về nhà viết bài
- Lắng nghe
-TOÁN Bài: BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I MỤC TIÊU
Giúp HS nhận biết số 100 là số liền sau của số 99
Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
II ĐỒ DÙNG
SGK, bảng phụ,phiếu bài tập
Bảng các số từ 1 đến 100
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1/Bài cũ
2 /Bài mới
Hoạt động 1
HD HS làm bài
tập 1
Làm bảng con
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập Bài : Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết 64 = … + …
53 gồm … chục và … đơn vị ; ta viết 53 = … + …
b) 27 gồm … chục và … đơn vị; ta viết :27 = … + …
98 gồm … chục và … đơn vị; ta viết; 98 = … + …
- GV nhận xét
* GV giới thiệu bài: “ bảng các số từ 1 đến 100 ”
- GV cho HS làm từng dòng Nếu HS không tìm được số liền sau của 99 thì GV gợi ý HD HS tìm
- HS dưới lớp làm vào phiếu bài tập Bài : Viết số thích hợp vào chỗ trống a) 64 gồm 6… chục và4 … đơn vị; ta viết
64 = 60… + 4…
53 gồm 5… chục và 3… đơn vị ; ta viết 53 =50 … + 3…
b) 27 gồm 2… chục và 7… đơn vị; ta viết :27 =20 … + 7…
98 gồm 9 … chục và 8… đơn vị; ta viết; 98 = 90… + 8…
- HS sửa bài trên bảng,đổi chéo bài kiểm tra
- Lắng nghe
* Lắng nghe
- Làm trong SGK
HS viết 100 vào bảng con
- Một trăm là số có 3 chữ số
Trang 10Hoạt động 2
Giới thiệu bảng
các số từ 1 đến
100
Thi đọc tiếp
sức
=> Một trăm viết là: 100
- Một trăm là số có mấy chữ số?
- 100 là số liền sau của số nào?
- Bảng các số từ 1 đến 100 -Treo bảng , cho đọc các số có trong bảng
* HS nêu yêu cầu bài 2
- GV hướng dẫn cách làm bài
- HD HS làm bài và sửa bài
- 100 là số liền sau của số 99
- HS làm bài tập cá nhân
- Thi đua đọc nhanh các số ở trong bảng từ 1 đến 100
* HS làm bài theo nhóm tìm các số đặc biệt
- Đại diện từng nhóm nêu kết quả thảo luận
Hoạt động 4
Giới thiệu một
vài điểm đặc
biệt của bảng
các số từ 1 đến
100
Làm việc nhóm
2
* Các điểm đặc biệt của bảng từ 1 đến 100
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận
- Chữa bài ,gọi đại diện từng nhóm nêu
- Yêu cầu làm việc theo nhóm
- Làm việc theo nhóm 2 thảo luận hỏi đáp
- Số trước hơn số đứng sau một đơn vị
- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số -Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số
- Số 100 là số có 3 chữ số
3/ Củng cố dặn
dò
* Cho HS thi tìm nhanh các số đặc biệt trong bảng các số từ 1 đến 100
- HD HS học bài ở nhà Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
- Các số từ 0 -9 là số có 1 chữ số -Các số từ 10-99 là số có 2 cũ số
- Số 100 là số có 3 chữ số
- HS lắng nghe
-CHÍNH TẢ Bài : NHÀ BÀ NGOẠI
I MỤC TIÊU
HS chép đúng, đẹp, không mắc lỗi đoạn văn: “Nhà bà ngoại”
Điền đúng vần ăm hay ăp , chữ c hay k vào chỗ thích hợp
Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp Sau dấu chấm có viết hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: bảng phụ chép sẵn bài : Nhà bà ngoại
HS: vở, bộ chữ HVTH