- Ngắt, nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu , giữa các cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật - Hiểu nội dung : Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể h[r]
Trang 1I Mục đích yêu cầu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lý sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ rừ ý ; bước đầu biết đọc phõn biệt lời kể và lời nhõn vật
- Hiểu nội dung : Sỏng kiến của bộ Hà tổ chức ngày lễ của ụng bà thể hiện tấm lũng kớnh yờu , sự quan tõm tới ụng bà ( Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III các hoạt động dạy học:
- Chú ý các từ ngữ HS hay đọc sai + Ngày lễ, lập đông, rét, sức khoẻ…
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong bài
(SGK)
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân từng đoạn, cả bài.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng
e Đọc ĐT
Tiết 2:
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Bé Hà có sáng kiến gì ? - Tổ chức ngày lễ cho ông bà
- Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ
của ông bà bố là công nhân có ngày 1/5, mẹ có- Vì Hà có ngày lễ tết thiếu nhi 1/6
ngày 8/3 Còn ông bà thì cha có ngày
lễ nào cả
(HS đọc
Câu 2:)
- Hai bố con chọn ngày nào làm
ngày lễ của ông bà ? vì sao ? ông bà Vì ngày đó là ngày trời bắt đầu- Chọn ngày lập đông làm lễ của
trở rét, mọi ngời cần chú ý chăm lo sức
Trang 2khoẻ cho các cụ già.
- Hiện nay trên thế giới ngời ta lấy
ngày 1/10 làm ngày quốc tế cho ngời
- Biết giải bài toỏn cú một phộp tớnh trừ
- Làm cỏc bài tập : Bai 1 ; Bài 2 (cột 1,2) ; Bài 4 ; Bài 5
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm số hạng cha biết là làm
thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10
Trang 3Cam quýt : 45 quả
Trong đó cam: 25 quả
I Mục tiêu – yêu cầu:
- Dựa vào cỏc ý cho trước , kể lại được từng đoạn cõu chuyện : Sỏng kiến của
bộ Hà
- HS khỏ , giỏi kể lại toàn bộ cõu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn yêu cầu 1
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu giờ học
2 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
các ý chính phụ).- 1HS đọc yêu cầu của bài (bảng
a) Chọn ngày lễb) Bí mật của 2 bố conc) Niềm vui của ông bà
- Hớng dẫn HS kể mẫu Đ1 theo ý 1 - HS kể 1 đoạn làm mẫu
- Bé Hà vốn là một cô bé nh thế nào ?
- Bé Hà có sáng kiến gì ?
- Bé giải thích vì sao phải có ngày lễ
của ông bà ? vì sao ?
Trang 4- Kể chuyện trong nhóm: HS nốitiếp nhau kể từng đoạn
iII Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
24 + x = 30
x + 8 = 19
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Giới thiệu thực hiện phép trừ 40-8
và tổ chức thực hành
- Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8
que tính Em làm thế nào để biết còn
bao nhiêu que tính ?
- Hớng dẫn HS lất ra bỏ (mỗi bó 1chục (tức 10) que tính và hớng dẫn HSnhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cộtchục viết 0 vào cột đơn vị
(Lờy bớt đi tức là trừ đi nên viết dấu
trừ) lấy bớt đi 8 que tính thì viết 8 ở cột
- Lờy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời
ra đợc 10 que tính, lấy bớt đi 8 quetính, còn lại 2 que tính
- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0
và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt đi
Trang 51 chục còn lại 3 chục.
- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳngcột với 4, 3 chục que tính và 2 chụcque tính rồi gộp lại thành 32 que tính(40 – 8 = 32)
- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính
- Từ 40 que tính, bớt đi 18 que tínhphải làm tính gì ?
B
ớc 2 : Thực hiện phép trừ 40 – 18 - Từ 40 que tính ( 4 bó) mỗi bó 1
chục lấy 1 bó, còn lại 3 bó Tháo rời bóque tính vừa lấy đợc 10 que tính, bớt đi
8 que tính còn 2 que tính
- Từ 3 bó còn lại tiếp tục lấy tiếp 1
bó que tính nữa, còn lại 2 bó, tức là còn
Trang 64 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Chính tả: (Tập chép)
I Mục đích yêu cầu:
1 Chép lại chính xác bài chính tả: Ngày lễ
2 Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi, thanh ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc
tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi,Ngày Quốc tế Ngời cao tuổi
- Những chữ nào trong tên ngày lễ
đợc viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố
phận tên)
- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên
- HS viết vào bảng con những tiếng
- HS chép bào vào vở - HS lấy vở viết bài
-GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi
3 Làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k
- Nhận xét chữa bài - 1 học sinh nêu yều cầu bài - Lớp làm SGK
*Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu,dòng kênh
Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/
nghĩ - 1 HS đọc yêu cầu.- HS làm vở
- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan,Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,
- Nờu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ớch của việc chăm chỉ học tập
Trang 7- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của học sinh
- Thực hiện chăm chỉ học tập hàng ngày
- Biết nhắc bạn bố chăm chỉ học tập hàng ngày
II tài liệu phơng tiện:
- Đồ dùng cho chơi sắm vai (t2)
II hoạt động dạy học :
Tiết 1:
A Kiểm tra bãi cũ:
- Chăm chỉ học tập có ích lợi gì ? - Giúp HS mau tiến bộ đạt kết quả cao
đợc bạn bè, thầy cô giáo yêu mến
Nêu tình huống: Hôm nay, khi Hà
chuẩn bị bài học cùng bạn thì bà ngoại
đến chơi Đã lâu Hà cha gặp bà nên
mừng lắm… thế nào ?
TL sắm vai trong tình huống
Hà nên đi học, sau buổi học sẽ vềchơi và nói chuyện với bà
KL: HS cần phải đi học đều và đúnggiờ
Kết luận: học sinh cần phải đi học đều và đúng giờ
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm 2
Mục tiêu: Giúp học sinh bày tổ thái độ đối với các ý kiến liên quan đến các
chuẩn mực đạo đức
Cách tiến hành: GV yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ thái độ tán thành
hay không tán thành đối với các ý kiến naêu trong phiếu thảo luận
- Nội dung phiếu a, b, c, d
1 Giáo viên mời lớp xem tiểu phẩm do một số học sinh ở lớp diễn
2 Một số học sinh diễn tiểu phẩm
- Làm bài trong giờ ra chơi có - Giờ ra chơi dành cho HS vui chơi, bớt
căng thẳng trong học tập và vì vậy nêndùng thời gian đó để làm bài tập Chúng
ta khuyên bạn nên giờ nào việc ấy
Trang 8Tiết 39 Bu thiếp
I Mục đích yêu cầu :
- Biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu , giữa cỏc cụm từ
- Hiểu tỏc dụng của bưu thiếp , phong bỡ thư ( Trả lời được cỏc cõu hỏitrong SGK)
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc 3 đoạn sáng kiến của bé Hà
Hớng dẫn đọc đúng các từ vui, Phan Thiết, Bình Thuận, Vỹnh- Bu thiếp, năm mới, nhiều niềm
Long
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc
(Bu thiếp và phần đề ngoài phong bì) * Bảng phụ SGK
- Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? - Của cháu gửi cho ông bà
- Bu thiếp T2 là của ai gửi cho ai ? - Của ông bà gửi cho cháu
- Gửi đề làm gì ? - Để báo tin cho ông bà…chúc tết
- Cần viết bu thiếp ngắn gọn - HS viết bu thiếp và phong bì
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét
- Thực hành qua bài
Trang 9Tiết 48: 11 trừ đi một số 11-5
I Mục tiêu:
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 11 – 5 , lập được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 11- 5
- Làm BT1 (a) , BT2, BT4
II Đồ dùng:
- 1 bó chục que tính và 1 que tính rời
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
dạng 11-5, lập bảng trừ (11 trừ một số) tính rời.- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 11 que tính
- Có 11 que tính lấy đi 5 que tính,
làm thế nào để lấy đi 5 que tính ? - Viết 11 - 5
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
còn lại mấy que tính ? tháo bó que tính lấy tiếp 4 qua tính nữa- Thông thờng lấy 1 que tính rời rồi
(1 + 4 = 5)
- Có 11 que tính, lấy đi 5 que tính
còn lại mấy que tính - Còn 6 que tính.
*Đặt tính rồi tính (5 viết thẳng cột
với 1 ở cột đơn vị viết dấu phép tính
rồi kẻ vạch ngang
1156
+ 11 trừ 5 thẳng 6, viết 6thẳng cột 1 với 5
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số
bị trừ số và số trừ - 1HS nêu yêu cầu bài tập.- 3 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
Trang 10I Mục đích yêu cầu:
- Tỡm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đỡnh , họ hàng (BT1, BT2) ;xếp đỳng từ chỉ người trong gia đỡnh , họ hàng mà em biết vào hai nhúm họ nội ,
họ ngoại (BT3)
- Điền đỳng dấu chấm , dấu chấm hỏi vào đoạn văn cú chỗ trống (BT4)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn làm bài tập:
- Nắm vững yêu cầu bài tập
+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát
biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,
chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,
cháu, chắt, chút, chít…
- HS mở truyện: Sáng kiến của bé
Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nhápnhững từ chỉ ngời trong gia đình họhàng
Trang 11- Nhận xét chữa bài bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu,con rể, cháu, chắt, chít…
Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng
- Chuyện này buồn cời ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và
có nhiều lỗi chính tả" nhng chữ trong
th là của chị Nam chứ không phải củaNam, vì Nam cha biết viết
- HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui Cỏc nếp gấp tương đối phẳng
- Với học sinh khộo tay : Gấp được thuyền phẳng đỏy cú mui hai mui thuyềncõn đối Cỏc nếp gấp phẳng , thẳng
- HS yêu thích gấp thuyền
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Bớc 1: Gấp tạo muithuyền
+ Bớc 2: Gấp các nếpgấp cách đều
+ Bớc 3: Gấp tạo thên
Trang 12và mũi thuyền.
+ Bớc 4: Tạo thuyềnphẳng đáy có mui
*Tổ chức cho HS thựchành theo nhóm 2.- HS thực hành nhóm
- Trong quá trình HSthực hành GV quan sátuốn nắn cho HS Nhắc
HS miết kỹ các đờngmối cho phẳng và lộnthuyền cẩn thận, từ từ đểthuyền không bị rách
3' C Nhận xét –
dặn dò:
- Nhận xét sự chuẩn
bị của HS, ý thức họctập, kỹ năng thực hànhcá nhân và các nhóm
- HS ôn lại các bài đãhọc giờ sau mang giấynháp, giấy thủ công, bútmàu, thớc kẻ, kéo để làmbài kiểm tra chơng 1
- Khắc sõu kiến về cỏc hoạt động của cơ quan vận động , tiờu hoỏ
- Biết sự cần thiết và hỡnh thành thúi quen ăn sạch , uống sạch và ở sạch
- Nờu tỏc dụng của 3 sạch để cơ thể khoẻ mạnh và chúng lớn
II Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ các cơ quan tiêu hoá phóng to
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nguyên nhân, cách phòng
bệnh giun uống nớc đã đun sôi không để ruồi đậu- Giữ vệ sinh ăn uống, ăn chín,
vào thức ăn, giữ vệ sinh cá nhân, rửatay sạch trớc khi ăn…
ớc 1 : Hoạt động nhóm 4 - HS thực hiện sáng tạo 1 số động
tác vận động và nói với nhau xem khinào làm động tác đó thì vùng xơng
Trang 13nào, xơng nào và khớp xơng nào phải
cử động
B
ớc 2: HĐ cả lớp - Các nhóm cử đại diện trình bày
tr-ớc lớp ( cả lớp quan sát, nhóm cử đạidiện viết nhanh tên nhóm cơ, xơng,khớp xơng, thực hiện cử động đó vàobảng con… nhóm nào viết nhanh,nhóm đó thắng
Hoạt động 2: Trò chơi: Thi hùng biện
2 Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
3 Làm thế nào để phòng bệnh giun?B
ớc 2 : Cử đại diện trình bày
*Nhóm nào có nhiều lần thắng cuộc
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5
- Biết giải bài toỏn cú một phộp tớnh trừ dạng 31 – 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
- Làm BT 1 ( dũng 1 ) BT 2 ( a/b ) ; BT3 ; BT4
II Đồ dùng dạy học:
3 bó chục que tính và 1 que tính dời
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ.
để có 10 que tính rời, bớt tiếp 4 quetính còn 6 que tính ( nh thế lấy là đã 1
bó 1 chục và 1 que tính tức 11 que tínhrời, bớt 5 que tính, tức là lấy 11 trừ 5bằng 6) 2 bó 1 chục ( để nguyên) và 6que tính rời, còn lại gộp 26 que tính.Vậy 31 – 5 = 26
Trang 1481 21 71 11
- Giáo viên nhận xét 79 17 65 3Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số
bị trừ và số trừ lần lợt - Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Cho HS tập diễn đạt Cách khác: Hai đoạn thằng AB và CD
cắt nhau tại điểm 0, hoặc là điểm cắtnhau của đọan AB và đoạn thẳng CD…
I Mục tiêu, yêu cầu:
- Viết đỳng chữ hoa H ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) , chữ và cõu ứng
dụng : Hai ( 1 dũng cỡ vừa , 1 dũng cỡ nhỏ ) , Hai sương một nắng ( 3 l ần )
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa H đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết câu ứng dụng
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
Trang 15+ Nét 1: Kết hợp 2 nét cơ bản, congtrái và lợn ngang.
+ Nét 2: Kết hợp của 3 nét cơ bản –khuyết ngợc và khuyết xuôi và móc phải.+ Nét 3: Nét thẳng đứng nằm giữa
đoạn nối của 2 nét khuyết
- Hớng dẫn cách viết - HS quan sát
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết trái rồi lợn ngang.- ĐB trên đờng kẻ 5, viết nét cong
- Từ điểm DB của nét 1, đổi chiềubút viết nét khuyết ngợc nối liền sangnét khuyết xuôi, cuối nét viết xuôi lợnlên viết nét móc phải, BD ở ĐK 2
- Lia bút lên quá đờng kẻ 4, viết 1nét thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nétkhuyết, DB trớc đờng kẻ 2
3 Hớng dẫn viết bảng con. - Cả lớp viết 2 lần chữ H
4 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc
- GV vừa viết cụm từ ứng dụng vừa
nói vừa nhắc lại cách viết
- HD H/s viết chữ Hai vào bảng con - HS viết vào bảng con
5 HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết
- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV
6 Chấm, chữa bài:
Trang 16- Có ý thức luyện tập trong giờ.
II địa điểm – ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung phơng pháp:
Trang 17I Mục đích yêu cầu:
1 Nghe – viết đúng chính xác, trình bày đúng bài thơ Ông và cháu Trỡnh bày đỳng 2 khổ thơ
2 Làm đúng các BT2 ; BT3 a/b phân biệt c,k,l,n thanh hỏi/ thanh ngã
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết quy tắc chính tả với c/k, ( k + i, ê , e)
- Bảng phụ BT 3a
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- HS viết
- 2 HS làm bài ( 2,3a) - 1 HS đọc chậm rãi 2 bạn viết bảng- Tên các ngày lễ vừa học tuần trớc
lớp
B bài mới:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu
2 Hớng dẫn nghe – viết:
a Giáo viên đọc bài chính tả - 2,3 HS đọc lại
? Có đúng là cậu bé trong bài thắng
đợc ông của mình không? cháu vui- Ông nhờng cháu, giả vờ thua cho
? Trong bài thơ có mấy dấu 2 chấm
và ngoặc kép của cháu và câu nói của ông - 2 lần dùng dấu 2 chấm trớc câu nói
Cháu vỗ tay hoan hô: " Ông thuacháu ông nhỉ" " Bế cháu, ông thủ thỉCháu khẻo hơn ông nhiều"
b HS viết bảng con những tiếng khó - Vật, kẹo, thua, hoan hô, chiều
c Giáo viên đọc HS viết bài - Học sinh viết vở
d Chấm chữa bài
GV đọc lại toàn bài - Học sinh đổi vở soát lỗi
- Giáo viên thu ( 5 – 7 bài chấm)
3 Làm bài tập:
Bài 2: Giáo viên mở bảng phụ đã
viết quy tắc chính tả c/k HS đọc ghi
nhớ
- Bảng phụ
- Cho lớp 3 nhóm thi tiếp sức ( Bình chọn nhóm nhất)
*Ví dụ: ca, co, cô, cá, cam, cám, cói,
cao, cào, cáo, cối, cỏng, cổng, cong,
Trang 18- Học sinh ghi nhớ quy tắc chính tả e/ê.
- Nhận xét giờ
Toán
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100 , dạng 51 – 15
- Vẽ được hỡnh tam giỏc theo mẫu ( vẽ trờn giấy kẻ ụ li )
- Làm được cỏc bài tập : BT1 ( cột 1,2,3 ) ; BT 2 (a/b ) ; BT4
II đồ dùng dạy học.
- 5 bó chục que tính và một que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ:
*Có 5 bó chục và 1 que tính rời (tức
51 que tính) cần bớt đi 15 que tính (tứclấy bớt đi 5 que tính và 1 chục que tính)
- Giáo viên giúp HS thao tác trên
- Để bớt 1 chục que tính, tâ lấy tiếp
1 bó 1 chục que tính nữa Nh thế đãlấy đi 1 bó chục rồi lấy tiếp 1 bó 1chục nữa, tiếp lấy đi thêm 1 bằng 2(bó 1 chục)
* Cuối cùng còn 3 chục, 6 que tínhrời tức là còn 36 que tính
vậy 51 – 15 = 36
- HD học sinh đặt theo cột 51
15 36
- HS nêu yêu cầu bài
c Thực hành - Gọi học sinh lên chữa
- Học sinh làm sách giáo khoa
- Lớp bảng con