- HS: Lớp trưởng, tổ trưởng chuẩn bị sổ theo dõi hoạt động của các thnàh viên trong lớp. III.Hoạt động chủ yếu[r]
Trang 1TUẦN 10
Ngày soạn:
Ngày giảng Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần Bài 39: AU – ÂU(Tiết 1+2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS Nhận biết được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng
2 Kĩ năng
- Đọc viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.từ và câu ứng dụng cuối bài
3 Thái độ:
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt
III Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV gọi 2-3 HS đọc câu ứng dụng của bài vần eo, ao
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới
*Giới thiệu bài ( 1’)
*Dạy bài mới
1.Hoạt động 1
a Nhận biết vần au(7’)
- GV viết chữ au lên bảng
- Cho HS phân tích vần au
- HD học sinh đáng vần
- HD học sinh đọc trơn
- Cho HS ghép vần au trên bảng cài
- Tạo tiếng: H: Có vần au muốn có tiếng cau
ta thêm âm gì vào vị trí nào?
- GV cho HS thực hành ghép trên bảng cài
- GV nhận xét
- Cho HS phân tích tiếng cau
- Tạo từ:+ Có tiếng cau muốn có từ cây cau
ta thêm tiếng gì vào vị trí nào?
- GV cho HS đọc ĐT từ cây cau
- GV giảng từ: cây cau dựa vào tranh SGK
- Cho HS đọc: a-u- c-au- cây cau
b Nhận biết vần âu(7’)
- GV tiến hành cho HS phân tích, đánh vần
tương tự như vần au
- Yêu cầu HS so sánh vần au và âu
2.Hoạt động 2
a.HD HS đọc từ ứng dụng(10’)
- HS đọc trơn ĐT
- Vần au gồm có 2 âm âm a đứng trước âm u đứng sau
- HS đánh vần, đọc trơn CN, ĐT
- HS thực hành ghép vần au trên bảng cài
- Ta thêm âm c vào trước vần au
- HS thực hành ghép tiếng cau
- HS nhận xét
- Tiếng cau gồm có âm c đứng trước vần au đứng sau
- HS đọc cá nhân, ĐT
- Ta thêm tiếg cây vào trước tiếncau
- HS nhận xét
- HS đọc cá nhân, ĐT từ cây cau
- HS chú ý theo dõi
- HS đọc cá nhân, ĐT
- HS phân tích , đánh vần
- HS so sánh: vần au và âu Giống nhau: kết thúc bằng âm u
Trang 2- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng.
+ rau cải ; châu chấu
+ lau sậy ; sáo sậu
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới
học( GV gạch chân các tiếng chứa vần mới
học)
- GV giảng các từ ứng dụng
b.HDHS viết bảng con(10’)
- GV viết mẫu , nêu quy trình viết
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS
TIẾT 2 3.Hoạt động 3
a.Luyện đọc(10’)
- Đọc bài trên bảng lớp.
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
- Đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh
hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu
HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn
- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học
trong câu ứng dụng
b Luyện viết(15’)
- Hướng dẫn cách viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- Giao việc: Viết vần au
Viết từ cây cau
Viết vần âu
Viết từ cái cầu
- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu
+ Chấm điểm một số bài viết
- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một
số lỗi sai phổ biến
c Luyện nói(10’)
+ Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi
nhất ? Em yêu quý bà nhất điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu? Em giúp bà
điều gì?
- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo
luận luyện nói theo tranh
Khác nhau: au bắt đầu bằng a
âu bắt đầu bằng â
- HS đánh vần đọc trơn
- HS tìm và nêu
- HS đánh vần đọc trơn các tiếng
có chứa vần mới học
- HS chú ý theo dõi
- HS quan sát
- HS tập viết vào bảng con
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sát nhận xét
- HS luyện đọc CN – nhóm – lớp
- HS đọc cá nhân
- HS tìm
- HS luyện đọc ở sách giáo khoa
- HS tập tập viết theo HD của GV
- HS chú ý theo dõi
- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận
- Học sinh cử đại diện lên thi đua
A B
Trang 3- Gợi ý để HS nói thành câu
C Củng cố – dặn dò( 5’)
-Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
- Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với
cột B thành câu có nghĩa
A B
Củ bầu
Qủa rau
Bó ấu
- GV nhận xét
- Tổng kết tiết học
Củ bầu Qủa rau
Bó ấu
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 37: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3 Thái độ: Ý thức làm bài tự giác
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Vật mẫu, que tính
- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán, que tính
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc phép trừ trong phạm vi 3
- Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 = 2 - 1 =
3 - 2 = 3 - 3 =
- GV nhận xét , ghi điểm
B Bài mới :
* Giới thiệu bài ( 1’)
*Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Hoạt động 1: củng cố về phép trừ và
làm tính trừ trong phạm vi 3
Bài tập 1 : ( 7’)Tính(làm cột 1,2)
- GV quán xuyến giúp đỡ HS yếu
- GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng
* C cho chúng ta phép cộng trong phạm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 2 HS lên bảng làm)
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3
- HS đọc cá nhân , ĐT bài trên
Trang 4vi 3,4,5 và phép trừ trong phạm vi 3
Bài tập 2 : (8’) Số
- Nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài
tập
- GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng
* Củng cố cho chúng ta phép trừ và
phép cộng trong phạm vi 3
Bài tập 3 : ( 5’)(làm cột 3,4)
- Nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm vào vở
* Củng cố cho chúng ta phép cộng trong
phạm vi 4, 5 và phép trừ trong phạm vi
3.
2.Hoạt động 2: Rèn kĩ năng biểu thị
tình huống trong tranh bằng một phép
tính thích hợp
Bài tập 4:( 5’)Viết phép tính thích hợp.
- Nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm vào bảng con
* Củng cố cho các em rèn kĩ năng biểu
thị tình huống trong tranh bằng 1 phép
tính thích hợp
C.Củng cố - Dặn dò:( 5’)
Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “
vào chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
bảng
* Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài tập( 2 HS lên bảng làm)
3 - 1 2 3 - 2 1
2 - 1 1 2 + 1 3
* học sinh nêu yêu cầu - Học sinh làm vào vở 1 + 2 = 3 1 + 4 = 5 3 - 1 = 2 2 + 2 = 4 Viết phép tính thích hợp 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 - Hs thi nhau chơi trò chơi - Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm ………
………
-Ngày soạn :
Trang 5Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần Bài 40: IU – ÊU(Tiết 1+2)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : H nắm được cấu tạo vần iu, êu; đọc viết vần, từ và câu ứng dụng (SGK) Luyện nói chủ đề “Ai chịu khó”
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng phát âm chuẩn (đọc) Viết đúng quy trình
3 Thái độ : Tập trung, thích học môn tiếng Việt.
II Chuẩn bị
- GV: Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng
- HS: SGK, BĐD
III Hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG DẠY
A Kiểm tra bài cũ:(5)
- Viết: sáo sậu, lau sậy, rau cải
- Đọc câu ứng dụng (SGK)
B Bài mới (30)
* Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1 Hoạt động 1
a Dạy vần iu(7’)
- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và u)
Đánh vần: i - u - iu
- Ghép: rìu
Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu
- Đọc: lưỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)
- Tìm tiếng có chứa vần iu ?
HOẠT ĐỘNG HỌC
- Bảng con (3 tổ)
- H ghép iu và đọc trơn
- Đánh vần - đọc trơn
- Cá nhân
- dịu, chịu khó, nhỏ xíu
b Dạy vần êu (7’)
(thay thế từ vần iu; thay i = ê)
- Yêu cầu H ghép vần êu; tiếng phễu
- Đọc từ: cái phễu ( giới thiệu tranh)
- Tìm tiếng, từ chứa êu ?
- So sánh vần iu với êu ?
c Đọc từ ứng dụng (10’)
+ Giải nghĩa từ:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Nói câu có chứa “líu lo”
d Hướng dẫn viết(10’)
iu, êu: lưỡi rìu, cái phễu
- GV giới thiệu mẫu
- GV viết mẫu (chú ý nối chữ)
- Ghép + đánh vần + đọc
- Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu
- Đọc cá nhân
- Giống nhau : kết thúc bằng âm u Khác : i(iu) ê (êu)
- Hs nhẩm, đọc cá nhân, nhóm, ĐT
- Tiếng chim hót líu lo
- HS nêu cấu tạo ,độ cao
- HS viết bảng con Tiết 2
2 Hoạt động 2: Luyện tập
a Luyện đọc.(10)
- Yêu cầu H đọc lại toàn bảng T1
- Đọc cá nhân
Trang 6- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?
- GV viết bài đọc lên bảng
PÂ: bưởi - sai trĩu
- H đọc thầm
- H gạch chân tiếng có chứa vần iu - êu -> đọc tiếng
- GV: Chỉnh sửa H phát âm đúng khi đọc
b Luyện nói(10): Chủ đề “Ai chịu khó”
- Quan sát tranh SGK và trả lời ?
+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang làm gì ?
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- Đọc toàn bài (SGK)
+ Bác nông dân đang cày ruộng + Con mèo đang làm gì ?
+ Con chó, con chim, gà có làm việc không ?
- Mèo bắt chuột
- Có làm việc + Ai chịu khó ?
c Luyện viết.(10)
- GV viết mẫu: lưỡi rìu, cái phễu
- Yêu cầu viết bài trong vở TV
- GV: Uốn nắn tư thế ngồi viết đúng cho H
Tất cả
-H sử dụng vở tập viết
C Củng cố - dặn dò.(5)
- Nêu cặp vần vừa học ? Đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- 2 em đọc
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2 Kĩ năng
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- H thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: Hứng thú học tập
II Chuẩn bị
- GV:Tranh minh hoạ
- HS: bộ đồ dùng toán.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(5)
- Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 3
- Bảng con: 3 - = 2 3 - 2 = 3 - = 1
B Bài mới
* Giới thiệu bài ( 1’)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: GT phép trừ, bảng trừ trong phạm vi
4(15’)
a Giới thiệu phép tính trừ: 4 - 1 = 3
- Cho HS lấy 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa bằng
- hs đọc
- 2 hs lên bảng dưới lớp làm bảng con
-HS thực hiện ngay trên bàn học
Trang 7cách tách ra 1 bông hoa:
- Trên bàn còn mấy bông hoa?
- Nêu lại bài toán: 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa
còn 3 bông hoa- Cho HS nhắc lại
+ Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?
- Ta viết như sau: 4 bớt 1 còn 3, viết là: 4 – 1 = 3
- Giới thiệu dấu trừ: dấu – đọc là dấu trừ
- HS nhắc lại: 4 – 1 = 3
+ Thành lập các phép tính khác:
- Cho HS lấy 4 bông hoa, sau đó tự bớt bông hoa
bằng cách tách thành 2 phần Nhìn vào số bông
hoa trên bàn của mình, tự đặt đề toán, rồi lập
phép tính vào bảng cài
4 – 3 = 1 4 – 2 = 2
b Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
(Hình vẽ chấm tròn trong sách)
c Học thuộc bảng trừ trong pv 4
2 Hoạt động 2: Thực hành(15’)
*Bài 1: Tính
4 – 1 = 4 – 2 = 3 + 1 = 1 + 2 =
3 – 1 = 3 – 2 = 4 – 3 = 3 – 1 =
2 – 1 = 4 – 3 = 4 – 1 = 3 – 2 =
*GV củng cố cho HS mqh giữa phép cộng và
phép trừ Củng cố phép trừ trong pv 3,4
*Bài 2: Tính
4 4 3 4 2 3
- 2 - 1 - 2 - 3 - 1 - 1
* Bài củng cố cho ta phép trừ trong phạm vi 3 và 4, cách trừ theo cột dọc *Bài 3: Viết phép tính thích hợp - GV đưa tranh - Phép tính: 4 – 1 = 3 * Bài củng cố cho ta cách nhìn tranh nêu được bài toán và phép tính thích hợp C Củng cố:(5) - Đọc lại bảng trừ trong trong phạm vi 5 - Củng cố, nhận xét tiết học -3 bông hoa -HS nhắc lại bài toán -Bỏ đi, lấy đi -Cá nhân – nhóm - lớp -HS cài bảng - Đọc: cá nhân- nhóm- lớp -Tự đặt đề toán, lập phép tính: Nêu yêu cầu: Đặt tính theo hàng ngang -Làm bài và chữa bài -2 HS nêu yêu cầu : Tính theo cột dọc +viết thẳng cột +HS làm bài +Đổi bài nhận xét -2hs nêu yêu cầu Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính Nêu phép tính Rút kinh nghiệm ………
………
-Ngày soạn:
Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần
ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Tiêt 1+2)
Trang 8I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2 Kĩ năng
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
3 Thái độ:
- Phát triển lời Nói tự nhiên 2-3 câu theo chủ đề
* NDĐC: Giảm 2-3 câu hỏi ở phần luyện nói
II.Chuẩn bị:
- GV: Bài ôn chuẩn bị sẵn
- HS: SGK, vở bài tập, vở luyện viết
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :(5’)
- Gọi HS đọc bài 40 , viết bảng con : iu , êu, chịu khó , kêu gọi
- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
TIẾT 1
1 HĐ1:(15’) Hướng dẫn HS ôn tập:
a Các âm đã học
- GV treo bảng ụn
- GV đọc âm
- GV chỉ chữ không theo thứ tự
b Ghép âm và vần thành tiếng :
- GV lấy âm ở cột dọc ghép với vần ở
dòng ngang tạo thành tiếng và yêu cầu
HS đọc
- GV chỉnh sửa , ghi bảng các tiếng HS
ghép được
- Gọi một HS lên bảng chỉ và đọc toàn
bảng ôn
c Từ ứng dụng :
- GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên
bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích
d Tập viết từ ứng dụng :(15’)
- GV đọc các từ : Người xưa , buổi chiều
- GV chỉnh sửa cho HS
C Củng cố dặn dò :(2’)
- Yêu cầu HS đọc toàn bảng ôn
- Gv nhận xét giờ học
* HS nêu
- HS đọc cn - nhóm – lớp
* HS lên chỉ và đọc âm
- HS đọc
- HS ghép và đọc
- HS đọc cn- nhúm – lớp
* HS đọc: Người xưa , buổi chiều :
cn – nhóm – lớp
- HS nghe
* HS nghe , viết vào bảng con
- HS đọc ĐT
TIẾT 2 2.Hoạt động 2
Trang 9a Luyện đọc (10’)
- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét tranh
minh hoạ
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu
cầu HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu, GT và gọi HS đọc cn
b Luyện viết(12’)
-Giáo viên đọc một số từ cho học sinh
viết
-Giáo viên theo dõi uốn nắn cho học
sinh yếu
-Chấm chữa một số bài
c Luyện nói(10’)
- Giáo viên hướng dẫn và giao việc
+ Gia đình bạn gồm những ai?
+ Bạn con thứ mấy trong gia đình?
+ Bố mẹ bạn làm nghề gì?
+ Ở nhà bạn có góc học tập không?
+ Ngoài giờ học bạn có hay giúp đỡ bố
mẹ không?
+ Giúp những việc gì?
C Củng cố dặn dò:(3’)
- Trò chơi:Tìm và viết tiếng có âm,vần
vừa ôn
- Nhận xét tiết học
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS quan sét nhận xét
- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp
- HS đọc cn
- HS nghe và tập viết trog vở ô ly
- HS thảo luận nhóm 2,nói cho nhau nghe về gia đình của mình
Rút kinh nghiệm
………
………
-Toán Tiết 39: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đó học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
* GT : Bài tập 5 ý b thay cho làm ý a
2 Kĩ năng: Làm tính thành thạo đúng chính xác
3 Thái độ: Ý thức học bài và làm bài tự giác
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Vật mẫu, que tính
- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán, que tính
Trang 10III Hoạt dộng dạy học:
A.Bài cũ: (5’) Phép trừ trong phạm vi 4
Cho học sinh tính 3 – 2 = 3 – 1 – 1 =
2 + 1 = 3 – 2 = - Đọc phép trừ trong phạm vi 4 - Nhận xét ghi điểm B.Bài mới : * Giới thiệu bài: ( 1’) * Dạy bài mới HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1 Hoạt động 1:(15-20’) Rèn KN làm tính trừ trong phạm vi các số đó học Bài tập 1:Tính. - Nêu yêu cầu bài tập - Hoc sinh làm vào vở ô li -GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng *Củng cố cho hs phép trừ trong phạm vi 3 , 4 Bài tập 2 : Tính ( dòng 1) - Nêu yêu cầu bài - Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài tập.( 2 HS lên bảng làm) - GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng * Củng cố cho hs các phép trừ trong phạm vi 3, 4 và phép cộng trong phạm vi 5 Bài tập 3: Tính - Nêu yêu cầu bài - GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng * Củng cố cho hs cách trừ liên tiếp trừ lần lượt từng số Bài tập 4 : < , > , = - Gọi học sinh nêu yêu cầu đề bài - GV quán xuyến giúp đỡ HS yếu - GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng * Củng cố cho chúng ta cách so sánh các số tự nhiên từ 1 đến 4: 4 – 1 = 3 2 Hoạt động 2: (10’) Rèn KN biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thich hợp Bài 5 (câu a) - Cho HS xem tranh, nêu bài toán - Cho HS nêu bài toán viết phép tính - 2 HS lên bảng làm * Tính 4 3 4 4
- - - -
1 2 3 2
3 1 2 2
* Tính
4 – 1 = 4 – 3 = 3 – 2 = 3 – 1 =
2 + 3 = 4 – 3 = 3 – 2 =
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 1 HS lên bảng làm)
* Tính
4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 =
4 – 2 – 1 =
- Nêu yêu cầu bài tập * < , > , =
- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 2 HS lên bảng làm)
3 - 1 = 2 3 - 1 > 3 - 2
4 - 1 = 3 4 - 3 < 4 - 2
4 - 2 = 2 4 - 1 < 3 + 1
* Viết phép tính thích hợp
- HS xem tranh nêu bài toán và viết phép tính