1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - tuần 10

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 40,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Lớp trưởng, tổ trưởng chuẩn bị sổ theo dõi hoạt động của các thnàh viên trong lớp. III.Hoạt động chủ yếu[r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn:

Ngày giảng Thứ ngày tháng năm 2016

Học vần Bài 39: AU – ÂU(Tiết 1+2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS Nhận biết được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng

2 Kĩ năng

- Đọc viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.từ và câu ứng dụng cuối bài

3 Thái độ:

- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Bà cháu

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt

- HS: Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt

III Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- GV gọi 2-3 HS đọc câu ứng dụng của bài vần eo, ao

- GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới

*Giới thiệu bài ( 1’)

*Dạy bài mới

1.Hoạt động 1

a Nhận biết vần au(7’)

- GV viết chữ au lên bảng

- Cho HS phân tích vần au

- HD học sinh đáng vần

- HD học sinh đọc trơn

- Cho HS ghép vần au trên bảng cài

- Tạo tiếng: H: Có vần au muốn có tiếng cau

ta thêm âm gì vào vị trí nào?

- GV cho HS thực hành ghép trên bảng cài

- GV nhận xét

- Cho HS phân tích tiếng cau

- Tạo từ:+ Có tiếng cau muốn có từ cây cau

ta thêm tiếng gì vào vị trí nào?

- GV cho HS đọc ĐT từ cây cau

- GV giảng từ: cây cau dựa vào tranh SGK

- Cho HS đọc: a-u- c-au- cây cau

b Nhận biết vần âu(7’)

- GV tiến hành cho HS phân tích, đánh vần

tương tự như vần au

- Yêu cầu HS so sánh vần au và âu

2.Hoạt động 2

a.HD HS đọc từ ứng dụng(10’)

- HS đọc trơn ĐT

- Vần au gồm có 2 âm âm a đứng trước âm u đứng sau

- HS đánh vần, đọc trơn CN, ĐT

- HS thực hành ghép vần au trên bảng cài

- Ta thêm âm c vào trước vần au

- HS thực hành ghép tiếng cau

- HS nhận xét

- Tiếng cau gồm có âm c đứng trước vần au đứng sau

- HS đọc cá nhân, ĐT

- Ta thêm tiếg cây vào trước tiếncau

- HS nhận xét

- HS đọc cá nhân, ĐT từ cây cau

- HS chú ý theo dõi

- HS đọc cá nhân, ĐT

- HS phân tích , đánh vần

- HS so sánh: vần au và âu Giống nhau: kết thúc bằng âm u

Trang 2

- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng.

+ rau cải ; châu chấu

+ lau sậy ; sáo sậu

- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới

học( GV gạch chân các tiếng chứa vần mới

học)

- GV giảng các từ ứng dụng

b.HDHS viết bảng con(10’)

- GV viết mẫu , nêu quy trình viết

- Yêu cầu HS viết vào bảng con

- GV chỉnh sửa tư thế viết cho HS

TIẾT 2 3.Hoạt động 3

a.Luyện đọc(10’)

- Đọc bài trên bảng lớp.

- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1

- GV chỉnh sửa cho HS

- Đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát , nhận xét tranh minh

hoạ

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu cầu

HS đọc

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích và gọi HS đọc cn

- Yêu cầu HS tìm tiếng ghi âm vừa học

trong câu ứng dụng

b Luyện viết(15’)

- Hướng dẫn cách viết trong vở

- KT cách cầm bút, tư thế ngồi viết

- Giao việc: Viết vần au

Viết từ cây cau

Viết vần âu

Viết từ cái cầu

- GV quan sát và giúp đỡ những HS yếu

+ Chấm điểm một số bài viết

- Nhận xét chung bài viết của HS, chữa một

số lỗi sai phổ biến

c Luyện nói(10’)

+ Bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi

nhất ? Em yêu quý bà nhất điều gì?

+ Bà thường dẫn em đi đâu? Em giúp bà

điều gì?

- Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo

luận luyện nói theo tranh

Khác nhau: au bắt đầu bằng a

âu bắt đầu bằng â

- HS đánh vần đọc trơn

- HS tìm và nêu

- HS đánh vần đọc trơn các tiếng

có chứa vần mới học

- HS chú ý theo dõi

- HS quan sát

- HS tập viết vào bảng con

- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp

- HS quan sát nhận xét

- HS luyện đọc CN – nhóm – lớp

- HS đọc cá nhân

- HS tìm

- HS luyện đọc ở sách giáo khoa

- HS tập tập viết theo HD của GV

- HS chú ý theo dõi

- HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận

- Học sinh cử đại diện lên thi đua

A B

Trang 3

- Gợi ý để HS nói thành câu

C Củng cố – dặn dò( 5’)

-Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

- Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với

cột B thành câu có nghĩa

A B

Củ bầu

Qủa rau

Bó ấu

- GV nhận xét

- Tổng kết tiết học

Củ bầu Qủa rau

Bó ấu

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 37: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Giúp học sinh củng cố về phép trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kĩ năng: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

3 Thái độ: Ý thức làm bài tự giác

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Vật mẫu, que tính

- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán, que tính

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ ( 5’)

- Đọc phép trừ trong phạm vi 3

- Cho học sinh làm bảng con

3 - 1 = 2 - 1 =

3 - 2 = 3 - 3 =

- GV nhận xét , ghi điểm

B Bài mới :

* Giới thiệu bài ( 1’)

*Dạy bài mới

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Hoạt động 1: củng cố về phép trừ và

làm tính trừ trong phạm vi 3

Bài tập 1 : ( 7’)Tính(làm cột 1,2)

- GV quán xuyến giúp đỡ HS yếu

- GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng

* C cho chúng ta phép cộng trong phạm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 2 HS lên bảng làm)

1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

1 + 3 = 4 2 – 1 = 1

1 + 4 = 5 2 + 1 = 3

- HS đọc cá nhân , ĐT bài trên

Trang 4

vi 3,4,5 và phép trừ trong phạm vi 3

Bài tập 2 : (8’) Số

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài

tập

- GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng

* Củng cố cho chúng ta phép trừ và

phép cộng trong phạm vi 3

Bài tập 3 : ( 5’)(làm cột 3,4)

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm vào vở

* Củng cố cho chúng ta phép cộng trong

phạm vi 4, 5 và phép trừ trong phạm vi

3.

2.Hoạt động 2: Rèn kĩ năng biểu thị

tình huống trong tranh bằng một phép

tính thích hợp

Bài tập 4:( 5’)Viết phép tính thích hợp.

- Nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm vào bảng con

* Củng cố cho các em rèn kĩ năng biểu

thị tình huống trong tranh bằng 1 phép

tính thích hợp

C.Củng cố - Dặn dò:( 5’)

Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “

vào chỗ chấm

1 … 2 = 3 2 … 1 = 3

3 … 1 = 2 3 … 2 = 1

2 … 2 = 4 2 … 1 = 2

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3

bảng

* Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài tập( 2 HS lên bảng làm)

3 - 1 2 3 - 2 1

2 - 1 1 2 + 1 3

* học sinh nêu yêu cầu - Học sinh làm vào vở 1 + 2 = 3 1 + 4 = 5 3 - 1 = 2 2 + 2 = 4 Viết phép tính thích hợp 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 - Hs thi nhau chơi trò chơi - Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm ………

………

-Ngày soạn :

Trang 5

Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm 2016

Học vần Bài 40: IU – ÊU(Tiết 1+2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức : H nắm được cấu tạo vần iu, êu; đọc viết vần, từ và câu ứng dụng (SGK) Luyện nói chủ đề “Ai chịu khó”

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng phát âm chuẩn (đọc) Viết đúng quy trình

3 Thái độ : Tập trung, thích học môn tiếng Việt.

II Chuẩn bị

- GV: Sử dụng tranh trong SGK + sử dụng bộ đồ dùng

- HS: SGK, BĐD

III Hoạt động dạy học

HOẠT ĐỘNG DẠY

A Kiểm tra bài cũ:(5)

- Viết: sáo sậu, lau sậy, rau cải

- Đọc câu ứng dụng (SGK)

B Bài mới (30)

* Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

1 Hoạt động 1

a Dạy vần iu(7’)

- GV: Giới thiệu vần iu (tạo nên từ i và u)

Đánh vần: i - u - iu

- Ghép: rìu

Đánh vần: r - iu - riu - huyền - rìu

- Đọc: lưỡi rìu (giới thiệu tranh SGK)

- Tìm tiếng có chứa vần iu ?

HOẠT ĐỘNG HỌC

- Bảng con (3 tổ)

- H ghép iu và đọc trơn

- Đánh vần - đọc trơn

- Cá nhân

- dịu, chịu khó, nhỏ xíu

b Dạy vần êu (7’)

(thay thế từ vần iu; thay i = ê)

- Yêu cầu H ghép vần êu; tiếng phễu

- Đọc từ: cái phễu ( giới thiệu tranh)

- Tìm tiếng, từ chứa êu ?

- So sánh vần iu với êu ?

c Đọc từ ứng dụng (10’)

+ Giải nghĩa từ:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Nói câu có chứa “líu lo”

d Hướng dẫn viết(10’)

iu, êu: lưỡi rìu, cái phễu

- GV giới thiệu mẫu

- GV viết mẫu (chú ý nối chữ)

- Ghép + đánh vần + đọc

- Đọc cá nhân kêu, rêu, trêu, thêu

- Đọc cá nhân

- Giống nhau : kết thúc bằng âm u Khác : i(iu) ê (êu)

- Hs nhẩm, đọc cá nhân, nhóm, ĐT

- Tiếng chim hót líu lo

- HS nêu cấu tạo ,độ cao

- HS viết bảng con Tiết 2

2 Hoạt động 2: Luyện tập

a Luyện đọc.(10)

- Yêu cầu H đọc lại toàn bảng T1

- Đọc cá nhân

Trang 6

- Quan sát tranh SGK vẽ gì ?

- GV viết bài đọc lên bảng

PÂ: bưởi - sai trĩu

- H đọc thầm

- H gạch chân tiếng có chứa vần iu - êu -> đọc tiếng

- GV: Chỉnh sửa H phát âm đúng khi đọc

b Luyện nói(10): Chủ đề “Ai chịu khó”

- Quan sát tranh SGK và trả lời ?

+ Tranh vẽ gì ? Bác nông dân đang làm gì ?

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- Đọc toàn bài (SGK)

+ Bác nông dân đang cày ruộng + Con mèo đang làm gì ?

+ Con chó, con chim, gà có làm việc không ?

- Mèo bắt chuột

- Có làm việc + Ai chịu khó ?

c Luyện viết.(10)

- GV viết mẫu: lưỡi rìu, cái phễu

- Yêu cầu viết bài trong vở TV

- GV: Uốn nắn tư thế ngồi viết đúng cho H

Tất cả

-H sử dụng vở tập viết

C Củng cố - dặn dò.(5)

- Nêu cặp vần vừa học ? Đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

- 2 em đọc

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

2 Kĩ năng

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- H thực hiện tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo, chính xác.

3 Thái độ: Hứng thú học tập

II Chuẩn bị

- GV:Tranh minh hoạ

- HS: bộ đồ dùng toán.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:(5)

- Đọc thuộc các phép trừ trong phạm vi 3

- Bảng con: 3 - = 2 3 - 2 = 3 - = 1

B Bài mới

* Giới thiệu bài ( 1’)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: GT phép trừ, bảng trừ trong phạm vi

4(15’)

a Giới thiệu phép tính trừ: 4 - 1 = 3

- Cho HS lấy 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa bằng

- hs đọc

- 2 hs lên bảng dưới lớp làm bảng con

-HS thực hiện ngay trên bàn học

Trang 7

cách tách ra 1 bông hoa:

- Trên bàn còn mấy bông hoa?

- Nêu lại bài toán: 4 bông hoa, bớt 1 bông hoa

còn 3 bông hoa- Cho HS nhắc lại

+ Ai có thể thay từ bớt bằng từ khác?

- Ta viết như sau: 4 bớt 1 còn 3, viết là: 4 – 1 = 3

- Giới thiệu dấu trừ: dấu – đọc là dấu trừ

- HS nhắc lại: 4 – 1 = 3

+ Thành lập các phép tính khác:

- Cho HS lấy 4 bông hoa, sau đó tự bớt bông hoa

bằng cách tách thành 2 phần Nhìn vào số bông

hoa trên bàn của mình, tự đặt đề toán, rồi lập

phép tính vào bảng cài

4 – 3 = 1 4 – 2 = 2

b Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

(Hình vẽ chấm tròn trong sách)

c Học thuộc bảng trừ trong pv 4

2 Hoạt động 2: Thực hành(15’)

*Bài 1: Tính

4 – 1 = 4 – 2 = 3 + 1 = 1 + 2 =

3 – 1 = 3 – 2 = 4 – 3 = 3 – 1 =

2 – 1 = 4 – 3 = 4 – 1 = 3 – 2 =

*GV củng cố cho HS mqh giữa phép cộng và

phép trừ Củng cố phép trừ trong pv 3,4

*Bài 2: Tính

4 4 3 4 2 3

- 2 - 1 - 2 - 3 - 1 - 1

* Bài củng cố cho ta phép trừ trong phạm vi 3 và 4, cách trừ theo cột dọc *Bài 3: Viết phép tính thích hợp - GV đưa tranh - Phép tính: 4 – 1 = 3 * Bài củng cố cho ta cách nhìn tranh nêu được bài toán và phép tính thích hợp C Củng cố:(5) - Đọc lại bảng trừ trong trong phạm vi 5 - Củng cố, nhận xét tiết học -3 bông hoa -HS nhắc lại bài toán -Bỏ đi, lấy đi -Cá nhân – nhóm - lớp -HS cài bảng - Đọc: cá nhân- nhóm- lớp -Tự đặt đề toán, lập phép tính: Nêu yêu cầu: Đặt tính theo hàng ngang -Làm bài và chữa bài -2 HS nêu yêu cầu : Tính theo cột dọc +viết thẳng cột +HS làm bài +Đổi bài nhận xét -2hs nêu yêu cầu Quan sát tranh, nêu bài toán Viết phép tính Nêu phép tính Rút kinh nghiệm ………

………

-Ngày soạn:

Ngày giảng: Thứ ngày tháng năm 2016

Học vần

ÔN TẬP GIỮA KÌ I (Tiêt 1+2)

Trang 8

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2 Kĩ năng

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

3 Thái độ:

- Phát triển lời Nói tự nhiên 2-3 câu theo chủ đề

* NDĐC: Giảm 2-3 câu hỏi ở phần luyện nói

II.Chuẩn bị:

- GV: Bài ôn chuẩn bị sẵn

- HS: SGK, vở bài tập, vở luyện viết

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :(5’)

- Gọi HS đọc bài 40 , viết bảng con : iu , êu, chịu khó , kêu gọi

- GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

TIẾT 1

1 HĐ1:(15’) Hướng dẫn HS ôn tập:

a Các âm đã học

- GV treo bảng ụn

- GV đọc âm

- GV chỉ chữ không theo thứ tự

b Ghép âm và vần thành tiếng :

- GV lấy âm ở cột dọc ghép với vần ở

dòng ngang tạo thành tiếng và yêu cầu

HS đọc

- GV chỉnh sửa , ghi bảng các tiếng HS

ghép được

- Gọi một HS lên bảng chỉ và đọc toàn

bảng ôn

c Từ ứng dụng :

- GV ghi lần lượt các từ ứng dụng lên

bảng

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu , giải thích

d Tập viết từ ứng dụng :(15’)

- GV đọc các từ : Người xưa , buổi chiều

- GV chỉnh sửa cho HS

C Củng cố dặn dò :(2’)

- Yêu cầu HS đọc toàn bảng ôn

- Gv nhận xét giờ học

* HS nêu

- HS đọc cn - nhóm – lớp

* HS lên chỉ và đọc âm

- HS đọc

- HS ghép và đọc

- HS đọc cn- nhúm – lớp

* HS đọc: Người xưa , buổi chiều :

cn – nhóm – lớp

- HS nghe

* HS nghe , viết vào bảng con

- HS đọc ĐT

TIẾT 2 2.Hoạt động 2

Trang 9

a Luyện đọc (10’)

- Yêu cầu HS luyện đọc toàn bài ở tiết 1

- GV chỉnh sửa cho HS

- Đọc câu ứng dụng :

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét tranh

minh hoạ

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng , yêu

cầu HS đọc

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu, GT và gọi HS đọc cn

b Luyện viết(12’)

-Giáo viên đọc một số từ cho học sinh

viết

-Giáo viên theo dõi uốn nắn cho học

sinh yếu

-Chấm chữa một số bài

c Luyện nói(10’)

- Giáo viên hướng dẫn và giao việc

+ Gia đình bạn gồm những ai?

+ Bạn con thứ mấy trong gia đình?

+ Bố mẹ bạn làm nghề gì?

+ Ở nhà bạn có góc học tập không?

+ Ngoài giờ học bạn có hay giúp đỡ bố

mẹ không?

+ Giúp những việc gì?

C Củng cố dặn dò:(3’)

- Trò chơi:Tìm và viết tiếng có âm,vần

vừa ôn

- Nhận xét tiết học

- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp

- HS quan sét nhận xét

- HS luyện đọc cn – nhóm – lớp

- HS đọc cn

- HS nghe và tập viết trog vở ô ly

- HS thảo luận nhóm 2,nói cho nhau nghe về gia đình của mình

Rút kinh nghiệm

………

………

-Toán Tiết 39: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đó học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

* GT : Bài tập 5 ý b thay cho làm ý a

2 Kĩ năng: Làm tính thành thạo đúng chính xác

3 Thái độ: Ý thức học bài và làm bài tự giác

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Vật mẫu, que tính

- Học sinh : Bộ đồ dùng học toán, que tính

Trang 10

III Hoạt dộng dạy học:

A.Bài cũ: (5’) Phép trừ trong phạm vi 4

Cho học sinh tính 3 – 2 = 3 – 1 – 1 =

2 + 1 = 3 – 2 = - Đọc phép trừ trong phạm vi 4 - Nhận xét ghi điểm B.Bài mới : * Giới thiệu bài: ( 1’) * Dạy bài mới HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1 Hoạt động 1:(15-20’) Rèn KN làm tính trừ trong phạm vi các số đó học Bài tập 1:Tính. - Nêu yêu cầu bài tập - Hoc sinh làm vào vở ô li -GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng *Củng cố cho hs phép trừ trong phạm vi 3 , 4 Bài tập 2 : Tính ( dòng 1) - Nêu yêu cầu bài - Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu bài tập.( 2 HS lên bảng làm) - GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng * Củng cố cho hs các phép trừ trong phạm vi 3, 4 và phép cộng trong phạm vi 5 Bài tập 3: Tính - Nêu yêu cầu bài - GV nhận xét sửa sai, chốt kết quả đúng * Củng cố cho hs cách trừ liên tiếp trừ lần lượt từng số Bài tập 4 : < , > , = - Gọi học sinh nêu yêu cầu đề bài - GV quán xuyến giúp đỡ HS yếu - GV – HS nhận xét chốt kết quả đúng * Củng cố cho chúng ta cách so sánh các số tự nhiên từ 1 đến 4: 4 – 1 = 3 2 Hoạt động 2: (10’) Rèn KN biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thich hợp Bài 5 (câu a) - Cho HS xem tranh, nêu bài toán - Cho HS nêu bài toán viết phép tính - 2 HS lên bảng làm * Tính 4 3 4 4

- - - -

1 2 3 2

3 1 2 2

* Tính

4 – 1 = 4 – 3 = 3 – 2 = 3 – 1 =

2 + 3 = 4 – 3 = 3 – 2 =

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 1 HS lên bảng làm)

* Tính

4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 =

4 – 2 – 1 =

- Nêu yêu cầu bài tập * < , > , =

- Hoc sinh làm bài cá nhân vào vở ô li( 2 HS lên bảng làm)

3 - 1 = 2 3 - 1 > 3 - 2

4 - 1 = 3 4 - 3 < 4 - 2

4 - 2 = 2 4 - 1 < 3 + 1

* Viết phép tính thích hợp

- HS xem tranh nêu bài toán và viết phép tính

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:25

w