1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giao an hinh hoc 9 ki II

74 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Thế
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 264,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gi¶I bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh I-MUÏC TIEÂU : 1/ Kieỏn thửực: HS nắm đợc cách giải bài toán bằng cách lập phơng trình 2/ Kü naêng: RÌn luyÖn kÜ n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶i cña mét b[r]

Trang 1

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): 01Ngaứy daùy:19/12/2011 Sú soỏ:30.Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): 03.Ngaứy daùy:18/12/2011 Sú soỏ: 29.Vaộng:………

2/ Kỹ naờng: Biết giải hệ phơng tình bằng phơng pháp thế

3/Thaựi ủoọ: HS coự yự thửực vaứ coự hửựng thuự vụựi baứi hoùc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ: Khoõng

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu về quy tắc thế 1 Quy tắc thế

VD1: Xét hệ phơng trình( I )

Hoaùt ủoọng 2: áp dụng

Hãy biểu diễn y theo x

hoặc x theo y? từ phơng

trình nào?

Hãy biến đổi tơng đơng

- HS trả lời: Từ phơng trình (1)

- HS thực hiện và trả lời

1

Trang 2

Đa VD3 lên bảng phụ giải

thích lại tại sao hệ có vô số

¿

2 x − y =3 x+2 y =4

¿ {

¿

⇔ y=2 x − 3 x+2 y =4

¿ {

⇔ y=2 x − 3

5 x − 6=4

¿ {

⇔ y=2 x − 3 x=2

¿ {

⇔ x=2 y=1

¿ {

Vậy hệ đã cho có nghiệm duynhất là (2, 1)

?1

¿ {

¿Vậy hệ có nghiệm duy nhất là:

(7; 5)

* Chú ý:

(sgk; 14)VD3:

( SGK;14)

?22

Trang 3

Hai đờng thẳng trùng nhau

điểm chung vậy hệ đã cho vô nghiệm

8 x+2(− 4 x+2)=1

¿ {

⇔ y=− 4 x +2

0 x =−3

¿ {

Không có giá trị nào của x thoả mãn Vậy hệ đã cho vô nghiệm

¿ {

Hệ có nghiệm duy nhất (10, 7)

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Học thuộc 2 bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

- Làm bài tập 13, 14 (SGK/15)

3

Trang 4

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): 04.Ngaứy daùy:20/12/2011 Sú soỏ:30.Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): 04.Ngaứy daùy:19/12/2011 Sú soỏ:29.Vaộng:………

Tuaàn 20

Tieỏt 38 luyệntập

I MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực: Giúp HS khâc sâu kiến thức về giải phơng trình bằng phơng pháp thế

2 Kỹ naờng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

3 Thaựi ủoọ: Nghiêm túc; có ý thức trong học tập

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

HS1: Nêu các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?

Chữa bài 13a (SGK/15)

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoaùt ủoọng 1: Dạng bài tập đơn giản (

Trang 5

c)

2 3

10 0

x y

xy

(3)Thế (3) vào (2) ta có:

2

10

3y y  

5 10

3y 

 y = 6

Từ đó x=

2 6 4

- Cho HS làm bài 18a

- Y/c HS nêu hớng giải

- Đại diện các nhóm trìnhbày

- Các nhóm nhận xét

(2) (1)

5

Trang 6

Bài 18 (SGK/16)

a) Hệ phơng trình có nghiệm là ( 1; -2 ) có nghĩa là xảy ra

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp: (4 phút)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ: (2 phút)

1.Kieỏn thửực: Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình quy tắc cộng đại số.

- HS nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số

2 Kỹ naờng: Vận dụng đợc kiến thức vào giải các phơng trình

3 Thaựi ủoọ: Có ý thức học tập tích cực.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Nêu cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?

6

Trang 7

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Quy tắc cộng đại số 1 Quy tắc cộng đại số

* Quy tắc: (SGK/ 16) VD1: Xét hệ phơng trình sau:

Hệ số của y đối nhau

Cho nghiên cứu SGK

- HS nêu các bớc làm nh SGK

Hoaùt ủoọng 2: áp dụng

Trang 8

- Hoạt động nhóm làm trong 4’

- Đại diện 1 nhóm trình bày

- Nhóm khác nhận xét

- HS đọc VD ở SGK

- Hệ số của x và y khác nhau

- Nhân hai vế của từng ptvới các hệ số để có hệ số của x bằng nhau

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS thảo luận và trình bày lời giải

¿ {

¿

Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là ( x ; y) = (3; -3)

2

¿ {

¿

Hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = ( 7

2 ; 1)

* Trờng hợp thứ hai

VD4: Xét hệ phơng trình:(IV)

¿ {

Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

(x; y) = (3; -1)8

Trang 9

?5(IV)

2 x −3=3

¿ {

x =3 y=− 1

¿ {

* Tóm tắt các bớc giải:

( SGK/ 18)

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

- Y/c HS nhắc lại quy tắc cộng đại số và tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Học thuộc quy tắc thế

- BTVN: 20,21,22 (SGK/19)

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): 04.Ngaứy daùy:27/12/2011 Sú soỏ:30.Vaộng:………

Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB):04 Ngaứy daùy:26/12/2011 Sú soỏ:29 Vaộng:………

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

9

Trang 10

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng đại số

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Dạng bài tập đơn giản B i 22 à (SGK/19)

trị nào của x và y thoả mãn

điều kiện này không?

- Khi 0x + 0y = 0 có giá trị

nào của x và y thoả mãn

điều kiện này không? Hãy

- Có vô số giá trị của x

và y thoả mãn x=2; y =5 hay x = -1; y = 6

- Nghe GV trình bày

- HS trả lời: Hệ số của ẩn

x bằng nhau

1

Trang 11

¿ {

¿ Trừ từng vế của 2 phơng trình

ta đợc(1−√2)y −(1+√2)y=2

2

Nghiệm của hệ phơng trình là:(x; y) = ( 7√− 6

¿ {

⇔ 2u+3 v=4 2u+4 v=10

¿ {

Hoaùt ủoọng 2: Dạng bài tập phức tạp

- Yêu cầu HS làm bài 24a

- Hãy nhận xét về hệ

phơng trình

- Y/c HS nêu cách giải?

- Yêu cầu hoạt động nhóm

- Gọi đại diện nhóm trình

- Đại diện 1 nhóm trình bày

Trang 12

− v=−6 u+2 v=5

¿ {

v =6 u=− 7

2

y= −13

2

¿ {

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Hãy nêu cách giải hệ phơng trình?

Hãy nêu cách giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ?

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Ôn lại các phơng pháp giải hệ phơng trình

- Làm bài tập 24a, 25, 26 (SGK/19)

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): 01Ngaứy daùy:03/01/2012 Sú soỏ:30.Vaộng:………

Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): 03.Ngaứy daùy:02/01/2012 Sú soỏ:29.Vaộng:………

3 Thaựi ủoọ: Yêu thích môn học, thái độ hợp tác nghiêm túc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

1

Trang 13

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ: Không

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Các bớc giải bài toán bằng cách lập

2 Ví dụ:

* Ví dụ 1: (SGK/20)

Giải:

Gọi chữ số hàng chục là xChữ số hàng đơn vị là y(x, y N; 0 < x 9 ; 0 < y 9)

Số cần tìm là xy = 10x + y

Số mới khi viết ngợc lại số cũ là:

yx = 10y + x Theo điều kiện đầu bài ta có:

- x + 2y = 1 (1)

Số mới bé hơn số cũ 27 đơn vị nên có phơng trình

(10x + y) – (10 y + x ) = 27Hay x – y = 3 (2)

x − y=3

¿ {

⇔ x=7 y=4

¿ {

( TMĐK)Vậy số phải tìm là 74

* VD2: (SGK/ 21)

TPHCM 189 km C.Thơ

Hoaùt ủoọng 2: Ví dụ

* Nêu VD1: Yêu cầu đọc

VD thuộc dạng toán nào?

Hãy nhắc lại cách viết 1 số

tự nhiên dới dạng tổng luỹ

thừa của 10?

Bài toán có những đại lợng

nào cha biết ?

vừa lập và trả lời bài toán

- Yêu cầu HS đọc nội dung

- HS chọn ẩn và nêu điều kiện cho ẩn

- HS trả lời

- HS biểu thị xy = 10x + y

Trang 14

của đầu bài vừa vẽ sơ đồ

Khi 2 xe gặp nhau xe

khách đi đợc bao lâu?

Tơng tự xe tải đi mấy giờ?

Bài toán hỏi gì?

- Hoạt dộng nhóm làm trong 5’

- Đại diện các nhóm trìnhbày

(x, y > 0)

?3Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn

xe tải nên ta có:

y – x = 13

?4 Quãng đờng xe khách đi

189 km nên có phơng trình 14

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Học bài 3 bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Làm tiếp bài tập 28, bài 29, 30 (SGK/22)

1

Trang 15

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): 04.Ngaứy daùy:04/01/2012 Sú soỏ:30 Vaộng:………

Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): 04.Ngaứy daùy:03/01/2012 Sú soỏ:29 Vaộng:………

3 Thaựi ủoọ: Yêu thích môn học, thái độ hợp tác nghiêm túc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ: Không

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Đặt vấn đề

* VD3: (SGK/ 23)(Dạng toán làm chung, riêng) Bài giải

Gọi thời gian đội A làm riêng hoàn thành công việc là x

- Bài toán của ví dụ 1 và ví

dụ 2 thuộc dạng toán gì?

- Y/c HS đọc đầu bài VD3

Bài toán có những đại lợng

nào đã biết?

- HS đọc đề bài

- HS trả lời

1

Trang 16

- Y/v HS Nghiên cứu

Nhận xét lời giải của HS

- Y/c HS trả lời bài toán

- HS trả lời

(ngày)Thời gian đội B làm riêng hoàn thành công việc là y (ngày)

1

y=

1

60 y = 60 (TMĐK)

Trả lời:

Đội A làm riêng trong 40 ngày

Đội B làm riêng trong 60 ngày

?7

Thời gian hoàn thànhcông việc

Năng xuất 1 ngày1

Trang 17

Vậy thời gian đội B làm riêng hoàn thành công việc là 60 ngày

* Cách giải này chọn ẩn gián tiếp nhng hệ phơng trình giải

và lập đơn giản hơn

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Cho HS làm Bài 32 SGK

Y/c HS lập bảng phân tích

Thời gian chảy

đầy bể Năng xuất 1 chảy 1

- Y/c HS dựa vào bảng phân tích về nhà thực hiện

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Học bài 3 bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

- Làm tiếp bài tập 28, bài 29, 30 (SGK/22)

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………

1

Trang 18

Tuaàn 23

I MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực: Hs biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ

ph-ơng trình và biết cách trình bày bài toán

2 Kỹ naờng: Rèn luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình, tập trung vào dạng

quan hệ số, chuyển động

3 Thaựi ủoọ: Yêu thích môn học, thái độ hợp tác nghiêm túc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Dạng bài tập về quan hệ số Bài 34 (SGK/24)

Gọi số luống cây trong vờn là x(luống)

Số cây trong mỗi luống là: y (cây) (x, y N; x > 4, y > 3)Lần thay đổi thứ nhất số cây trong vờn còn lại là: xy - 54

ta có phơng trình:

(x + 8) (y - 3) = xy - 54 (1)Lần thay đổi thứ hai số cây trong vờn có là: xy + 32

Ta có phơng trình:

(x - 4) (y + 2) = xy + 32 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơngtrình:

¿

(x+8) ( y − 3)=xy −54 ( x − 4) ( y +2)=xy+ 32

2 50 − 4 y=40

¿ {

x =50 y=15

Trang 19

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Hãy nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

4.Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Bài tập về nhà 37, 38 (SGK)

* Hớng dẫn bài 37 ?Bài toán có mấy ẩn? Công thức tính độ dài đờng tròn?

? Hai chuyển động này vận tốc có nh nhau không? Điều kiện của ẩn phải nh thế nào?

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………

Tuaàn 23

I MUẽC TIEÂU :

1 Kieỏn thửực: Củng cố các kiến thức đã học trong chơng về khái niệm nghiệm và tập nghiệm

của phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ của chúng

- Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp cộng đại số và phơng pháp thế

2 Kỹ naờng: Củng cố kĩ năng giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

3.Thaựi ủoọ: Yêu thích môn học, thái độ hợp tác nghiêm túc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ: Không

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

1 Phơng trình bậc nhất 2 ẩn

có dạng ax + by = c (a 0 hoặc b 0)

- Một nghiệm nếu (d) cắt (d’)

- vô nghiệm nếu (d) // (d’)

- vô số nghiệm nếu (d) trùng(d’)

2 Hệ phơng trình bậc nhất

Thế nào là phơng trình bậc

nhất 2 ẩn?

Phơng trình bậc nhất 2 ẩn

có bao nhiêu nghiệm?

Nhấn mạnh: mỗi nghiệm

- 1 HS trả lời

- Có vô số nghiệm

1

Trang 20

3.Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Gv hệ thống lại nội dung bài học

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

2 Kỹ naờng: Củng cố kĩ năng giải phơng trình và hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán, trình bày bài toán qua các bớc

3 Thaựi ủoọ: HS có ý thức học tập.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình?

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Gọi vận tốc của ngời đi nhanh là x (km/h)

Vận tốc của ngời đi chậm là y(km/h)

Đk: x > y > 0Cùng xuất hành, ngời đi nhanh đợc 2 km thì ngời đi chậm mới đi đợc1,6 km

- Y/c HS phân tích bài toán

- Gọi HS nêu hớng giải

Trang 21

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Gv hệ thống lại nội dung bài học

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Ôn tập lý thuyết các dạng bài tập trong chơng Xem lại tất cả các bài đã chữa

1 Kieỏn thửực: - Kiểm tra kiến thức của HS sau khi học song chơng III

2 Kỹ naờng: - Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức của HS vào làm bài kiểm tra

3 Thaựi ủoọ: HS có ý thức trung thực, nghiêm túc

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Đề + đáp án

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số điểm

Tỷ lệ %

4 4 40%

4 4 40% 2.Giải hệ hai

2

Trang 22

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 3 30%

2 3 30%

3 Giải bài toán

bằng cách lập

hệ phương

trình

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Số điểm

Tỷ lệ %

1 3 30%

1 3 30% Tổng: Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

4 4 40%

2 3 30%

1 3 30%

7 10 100%

¿ {

¿ C

¿

x =2 y=3

¿ {

¿ D

II tù luËn: (8 ®iÓm)

C©u 1:(2 ®iÓm) Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:

Trang 23

C©u 3: (1®iĨm) Gi¶i hƯ ph¬ng tr×nh sau:

¿ {

¿ (1®iĨm)

b,

¿

x =3 y=− 2

¿ {

¿ (1®iĨm)

C©u2: (6 ®iĨm)

Gäi sè thø nhÊt lµ x (0>x>60)

Sè thø hai lµ y (0>y>60) (1®iĨm)

Theo ®Çu bµi tỉng hai sè lµ 60 : ta cã ph¬ng tr×nh (1®iĨm)

¿ {

¿

(1®iĨm)C©u 3: (1®iĨm)

3 Cđng cè, luyƯn tËp: GV nhËn xÐt ý thøc lµm bµi cđa HS

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

2

Trang 24

- hớng dẫn HS đọc bài trớc bài mới ở nhà

2 Kỹ naờng: Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

3 Thaựi ủoọ: HS có hứng thú với bài học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1 Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2 Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1 Kieồm tra baứi cuừ:

Nhắc lại khái niệm hàm số bậc nhất một ẩn?

2 Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

- HS đọc ví dụ ở SGK

- Thay t = 1 vào công thức: S = 5 t2

Trang 25

GV đa bảng phụ ?1 Yêu

cầu HS điền các giá trị

Để vật tiếp đất thì vật rơi

đợc quãng đờng là bao

nhiêu?

- Gọi HS lên bảng làm ý b

- HS khác nhận xét

- HS quan sát và trả lời y/c của ?2

- Theo dõi đáp án và nhậnxét

Khi tăng nhng luôn dơng thì y tăng

* Tính chất: ( SGK/ 29)

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi < 0 và đồng biến khi

x > 0Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến khi > 0 và đồng biến khi

x < 0

Bài 1 (SGK/ 30)

a

0,37 1,37 2,15 4,091,02 5,89 14,52 52,53

b nếu bán kính tăng 3 lần thì diện tích tăng 9 lần

100 - 4 = 96 (m)Sau 2s vật rơi quãng đờng là:

S2 = 4 22 = 16 (m)Vật còn cách đất là:

100 - 16 = 84 (m)

3 Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠¿

¿0)

4 Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Làm bài tập 2 (SGK/31) - Học thuộc tính chất của hàm số y = ax2 ( a ≠¿

¿

0) *****************************************************************

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………

2

Trang 26

2/ Kỹ naờng: Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

3/ Thaựi ủoọ: HS có hứng thú với bài học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT, sgk, sbt, thứơc kẻ.

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT, sgk, sbt, thứơc kẻ.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax ( a 0)

Hàm số y = -3 x2 đồng biến, nghịch biến khi nào?

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1: Tính chất

- Khi tăng nhng luôn dơng thì y giảm

y = 0 khi x = 0 giá trị lớn nhất của h/s y = 0

- 1 HS trình bày

- HS đọc nhận xét

- Hoạt động nhóm làm

- Đại diện 2 nhóm trình bày

Trang 27

ở bài tập vừa chữa ở trên,

quãng đờng chuyển động

của vật rơi tự do tỷ lệ

thuận với bình phơng của

thời gian

- 2 HS thực hiện trên bảng

b, Q = 2,4I2

60 = 2,4I2

I2 = 60 : 2,4 = 25

I = 5 (A)(Vì cờng độ dòng điện là số d-

ơng)

* Có thể em cha biết (SGK/31)

3/ Cuỷng coỏ, luyeọn taọp:

Nêu tính chất, nhận xét của hàm số y = ax2 ( a ≠¿

¿0)

4/ Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

- Làm bài tập 2, 3, 6 (SBT/36,37)

- Học thuộc tính chất, nhận xét của hàm số y = ax2 ( a ≠¿

¿0)

Trang 28

3/ Thaựi ủoọ: Thái độ học tập nghiêm túc.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy nêu tính chất của đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0); Nêu nhận xét của hàm số này?

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu đồ thị của hàm số y = ax 2

- Các điểm A, B, C điểm xứng A’,B’, C’ qua Oy

- Điểm O là đỉnh thấp nhất của

- Giới thiệu tên gọi của

đ-ờng cong đồ thị là parabol

- Cho hs trả lời câu hỏi ? 1

- Chú ý theo dõi

.

2

Trang 29

?2 Đồ thị hàm số y = − 1

2 x

2 nằmphía dới trục hoành

Điểm M’, N’, P’ luôn luôn đối xứng điểm M, N, P qua Oy

- Đỉnh O là đỉnh cao nhất của đồ thị

Nhận xét: (SGK/ 35)

?3

a, Từ x = 3 kẻ đờng thẳng Oxcắt đồ thị tại 1 điểm T Từ đ’ này

kẻ đờng thẳng Oy tại y = - 4,5

x = 3 y = − 1

2 x

2.32 = - 4,5

b, Trên đồ thị điểm E và E’ đều

có tung độ =-5Giá trị của hoành độ kẻ 3,2 và -3,2 E’ 3,16

0 1

3

4 3

3

*Chú ý: (SGK/ 35, 36)

Hoạt động 3: Cách xác định toạ độ điểm Chú ý

- Cho đọc y/c của ? 3

- Yêu cầu h/s hoạt động

- Đại diện 2 nhóm trìnhbày

Trang 30

Lụựp daùy: 9A.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:……… Lụựp daùy: 9B.Tieỏt (TKB): … Ngaứy daùy:……… Sú soỏ:………… Vaộng:………

¿ 0) trong hai trờng hợp x

> 0 và x < 0 và biết ớc lợng các giá trị hay ớc lợng vị trí của 1 điểm biểu diễn các số vô tỷ Biết thêm mối quan hệ chặn chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc 2 để

2/ Kỹ naờng: Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số

3/Thaựi ủoọ: HS có hứng thú với bài học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy nêu tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0); Nêu nhận xét của hàm số này?

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Dạng bài tập vẽ đồ thị hàm số

- Hãy sử dụng máy tính

để kiểm tra lại

- Các số √3 , √7

thuộc trục hoành cho ta

biết điều gì?

- 1 HS lên bảng thực hiện

- 1 HS làm ý b

- HS nhận xét

- HS nêu cách làm và lênbảng thực hiện

- Kiểm tra lại bằng MTBT

- HS trả lời

3

Trang 31

từ M kẻ Oy tại khoảng 0,25(-1,5)2 2,25; (2,5)2 6,25

d, Từ điểm 3 trên trục Oy, dóng

đờng vuông góc với Oy, cắt đồ thị

y = x2tại N, từ N dóng đờng vuông góc với Ox cắt Ox tại

- Đại diện các nhóm chéo phiếu, so sánh nhậnxét

Nêu cách tìm giao điểm của đờng thẳng và Parabol

4/ Hửụựng daón HS tửù hoùc ụỷ nhaứ:

Trang 32

Tieỏt 51 Đ3 phơng trình bậc hai một ẩn

I MUẽC TIEÂU :

1/ Kieỏn thửực: - HS nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc

biệt khi b = 0 hoặc c = 0 hoặc cả b và c bằng 0 Luôn a 0

2/ Kỹ naờng: HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình hai dạng đặc biệt, giải thành thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt đó

3/ Thaựi ủoọ: HS có hứng thú với bài học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT,sgk,sbt.

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT,sbt,sgk.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/Kieồm tra baứi cuừ: Không

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Bài toán: (SGK/ 40)

Gọi bề rộng mặt đờng là x (m)

0 < 2x < 24Phần đất còn lại của hình chữ nhật là:

Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng: 24 – 2x (m)Diện tích: (32 – 2x) (24 – 2x)

Theo bài ra ta có phơng trình:(32 – 2x) (24 – 2x) = 560Hay x2 – 28x + 52 = 0

ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 )

3 Một số VD về giải phơng trình bậc hai

- Cho đọc bài toán

Trang 33

x1 = 0; x2 = 2VD2: Gi¶i ph¬ng tr×nh:

x = 0 hoỈc 2x + 5 = 0

x = 0 hoỈc x = - 2,5 VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiƯm lµ

x1 = 0; x2 = -2,5

?33x2 – 2 = 0 3x2 = 2 x

4/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem l¹i tÊt c¶ c¸ vÝ dơ vµ c¸c ? trong bµi

Trang 34

I MUẽC TIEÂU :

1/ Kieỏn thửực: HS nắm đợc cách giải phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)

2/ Kỹ naờng: HS giải thành thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt HS biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 về dạng

(x + b

2 a)2=b2− 4 ac

4 a2 trong các trờng hợp cụ thể a, b, c để giải phơng trình

3/ Thaựi ủoọ: HS có hứng thú với bài học

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT,sgk,sbt.

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT,sbt,sgk.

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

HS1:Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn? Chữa bài 12a (SGK/42)

HS2: Chữa bài 12 b, d (SGK/42)

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Một số VD về giải phơng trình bậc

- Đại diện 2 nhóm trình bày

3

Trang 35

?4(x – 2)2 = 7

Trang 36

3/ Củng cố, luyện tập:

GV hƯ thèng l¹i néi dung bµi häc

4/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem l¹i tÊt c¶ c¸ vÝ dơ vµ c¸c ? trong bµi

Trang 37

3/ Thaựi ủoọ: Nghiêm túc, có tinh thần hợp tác.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

1/ Chuaồn bũ cuỷa GV: Bảng phụ, MTBT

2/ Chuaồn bũ cuỷa HS: MTBT

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY :

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

Hãy giải phơng trình sau bằng cách biến đổi vế trái thành tổng 1 bình phơng còn vế phải

là một hằng số: 3x2 – 12x + 1 = 0

2/ Daùy noọi dung baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoaùt ủoọng 1: Tìm hiểu về công thức nghiệm

- Y/c HS biến đổi pt

phụ thuộc vào Δ

Hãy chỉ ra sự phụ thuộc

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:22

w