1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 9 Kì II

89 858 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn sinh 9 (học kì II)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 429,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Học sinh nắm đợc khái niệm thoái hoá giống HS hiểu , trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phấn gần ở động vật , vai trò trong c

Trang 1

Giáo án môn sinh 9

( Học kì II )

tiết 37 thoái hoá do tự thụ phấn và giao phấn gần

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Học sinh nắm đợc khái niệm thoái hoá giống

HS hiểu , trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phấn gần ở động vật , vai trò trong chọn giống

HS trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô

2 Kiểm tra bài cũ

Em hãy nêu những thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn giống động vật , thực vật và vi sinh vật ?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1

GV Nêu câu hỏi

+ Hiện tợng thoái hoá ở

Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến

+ Chỉ ra hiện tơng thoái hoá

+ Lí do dẫn đến hiện ợng thoái hoá ở động vật , thực vật

Đại diện nhóm trình

I Hiện tợng thoái hoá

a Hiện tợng thoái hoá ở thực vật và động vật

-ở thực vật : Cây ngô

tự thụ phấn qua nhiều thế

hệ : chiều cao cây giảm ,

Trang 2

GV Yêu cầu học sinh khái

biến đổi nh thế nào ?

Tại sao tự thụ phấn ở

cây giao phấn ở cây giao

phấn và giao phối gần ở

động vật lại gây hiện tợng

quả nhỏ khô

HS dựa vào kết quả ở nội dung trên khái quát kiến thức

HS nghiên cứu SGK và hình 34.3 tr 100 và 101→thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi

Yêu cầu nêu đợc : + Tỷ lệ đồng hợp tăng ,

tỉ lệ dị hợp giảm ( tỷ lệ

đồng hợp trội và tỉ lệ đồng hợp lặn bằng nhau )

+ Gen lặn thờng biểu hiện tính trạng xấu + Gen lặn gây hại khi ở thể di hợp không đợc biểu hiện

+ các gen lặn khi gặp nhau ( thể đồng hợp ) thì

biểu hiện ra tính trạng Đại diện nhóm trìng gày trên hình 34.3 → các nhómkhác theo dõi nhận xét

bắp dị dạng hạt ít

- ở động vật : Thế hệ sinh trởng phát triển yếu , quái thai , dị tật bẩm sinh

* Lí do thoái hoá :

+ ở thực vật : do tự thụ phấn ở cây giao phấn + ở động vật : do giao phối gần

b Kái niệm

Thoái hoá :là hiện tợng các thế hệ con cháu có sức sống kém dần , bộc lộ tính trạng xấu , năng suất giảm

Giao phối gần (giao phối cận huyết ): là sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa

bố mẹ với con cái

II Nguyên nhân của hiện tợng thoái hoá giống

* Kết luận :

Nguyên nhân hiện tợng thoái hoá do tự thụ phấn

Trang 3

dẫn tới hiện tợng thoái

hoá , do vậy vẫn có thể tiến

hành giao phối gần

Hoạt động 3

GV nêu yêu câu hỏi :

Tại sao tự thụ phấn bắt

buộc và giao phối gần gây

hiện tợng thoái hoá nhng

( GV lu ý : Nội dung này

trừu tợng nên gv lấy VD cụ

thể để giải thích cho học

sinh dễ hiểu )

HS nghiên cứu SGK tr101 và t liệu GV cung cấp trả lời câu hỏi

Yêu cầu nêu đợc :

+ Do xuất hiện cặp gen

đồng hợp tử + Xuất hiện tính trạng xấu

+ Con ngời dễ dàng loại

bỏ tính trạng xấu + Giữ lại tíng trạng mong muốn nên tạo đợc giống thuần chủng

HS trình bày → lớp nhận xét

hoặc giao phấn cận huyết vì qua nhiều thế hệ tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại

III Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống

* Kết luận: Vai trò của

ph-ơng pháp tự thụ phấn và giao phối cân huyết trong

tự thụ phấn + Củng cố đặc tính mong muốn

+ Tạo dòng thùân có cặpgen đồng hợp

+ Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể + Chuẩn bi lai khác dòng

để tạo u thế lai

4 Củng cố

Trang 4

Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tợng gì ? Giải thích nguyên nhân ?

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài , trả lời câu hỏi SGK

Tìm hiểu u thế lai , giống ngô lúa có năng suất cao

IV Rút kinh nghiệm

+ Các biện pháp duy trì u thế lai , phơng pháp tạo u thế lai

+ Phơng pháp thờng dùng để tạo u thế lai ở nớc ta

2 Kiểm tra bài cũ

Trong chọn giống ngời ta dùng 2 phơng pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích gì ?

3 Bài mới

Vào bài :

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV nêu câu hỏi

+ Ưu thế lai là gì ? Cho

HS trả lời câu hỏi sau :

Tại sao khi lai hai dòng

thuần u thế lai thể hiện rõ

nhất ?

Tại sao u thế lai biểu

hiện rõ nhất ở F1 , sau đố

giảm dần qua các thế hệ ?

HS quan sát hình phóng

to hoặc hình SGK chú ý

đặc điểm sau : +Chiều cao thân cây ngô + Chiều dài bắp , số lợng hạt

HS đa ra nhận xét sau khi

so sánh thân và bắp ngô ở cơ thể lai F1 có nhiều đặc

điểm trội hơn ở bố mẹ

HS trình bày lớp bổ sung

HS nghiên cứu kết hợp với nội dung vừa so sánh

→Khái quát thành khái niệm

HS lấy VD SGK

HS nghiên cứu SGK tr

102 , 103 Chú ý VD lai 1 dòng thuần có hai gen trội và dònh thuần có một gen trội

Yêu cầu nêu đợc :

Ưu thế lai rõ vì xuất hiện nhiều gen troọi ở con lai F1

b Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai

Trang 6

GV giới thiệu : Ngời ta

có thể tạo u thế lai ở cây

trồng và vật nuôi

GV hỏi :

Con ngời đã tiến hành

tạo u thế lai ở cây trồng

HS trả lời đợc áp dụng nhân giống vô tính

HS tổng hợp khái quát kiến thức

HS nghiên SGK tr 103

và các t liệu su tầm , ttrar lời câu hỏi

Yêu cầu chỉ ra 2 phơng pháp

Tính trạng số lợng (hình thái , năng suất ) do nhiều gen trội quy định

VD :P: AAbbcc ì aaBBCC F1: AaBbCc

II Các phơng pháp tạo u thế lai

a Phơng pháp tạo u thế lai ở cây trồng

- Lai khác dòng : Tạo hai dòng tự thụ phấn rồi cho giao phấn với nhau VD: ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng suất cao hơn

25→30% so với giống hiện

- Lai khác thứ : Dể kết hợp giứa u thế lai và tạo giống mới

b Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi

Trang 7

u thế lai ở vật nuôi bằng

phơng pháp nào ?

Cho ví dụ

GV hỏi thêm :

Tại sao không dùng con

lai kinh tế để nhân giống ?

GV mở rộng :

Lai kinh tế thờng dùng

con cái thuộc giống trong

nớc

áp dụng kĩ thuật giữ tính

đông lạnh

Lai bò vành Thanh Hoá

vứi bò Hônsten Hà Lan →

con lai F1 chịu đợc nóng ,

lợng sữa tăng

về các giống vật nuôi

Yêu cầu nêu đợc

Phép lai kinh tế áp dụng ở lợn bò

HS trình bày , lớp bổ sung

HS nêu đợc:

Nếu nhân giống thì các thế hệ sau các gen lặn gây hại ở trạng thái đồng hợp

sẽ đợc biểu hiện ở tính trạng

* Lai kinh tế :

Là cho giao phối giữa cặpvật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau rồi dùng con lai F1 làm sản phẩm

VD : Lợn ỉ Móng Cái

ì Lợn Đại Bạch → lợn con mới sinh nặng 0.8 kg tăng trọn hanh , tỉ lệ nạc cao

4 Củng cố

Ưu thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai ?

Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài , trả lời câu hỏi SGK

Tìm hiểu thêm các thành tựu về lai kin tếẻơ Việt Nam

IV Rút kinh nghiệm

tiết 39 các phơng pháp chọn lọc

I Mục tiêu.

1 Kiến thức

HS trình bày đợc phơng pháp chọn lọc hàng loạt một lần và nhiều lần,thích cho

sử dụng với đối tợng nào,những u nhợc điểm của phơng pháp chọn lọc này ?

Trang 8

Trình bày phơng pháp chọ lọc cá thể , những u thế và nhợc điểm so vói chọn lọchàng loạt , thích hợp sở dụng với đối tợng nào ?

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Ưu thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai ?

HS 2: Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?

61 1 trả lời câu hỏi Yêu cầu nêu đợc : Định nghĩa

I Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

* Kết luận

- Chọn lọc giống phù hợp với nhu cầu nhiều mặt

và luôn thay đổi của ngời tiêu dùng

- Tạo giống mới cải tạo giống cũ

II Phơng pháp chọn lọc trong chọn giống

1 Chọn lọc hàng loạt

Trang 9

Cho biết u nhợc điểm của

- Sự sai khác giữa chọn lọc lần 1 và 2

+ Chọn lần 1 trên đối tợng ban đầu

+ Chọn lần 2 : trên đối ợng đã qua chọn lọc ở năm I

t Giống lúa A : Giống lúa Achọn lọc lần 1 giống lúa B chọn lọc lần 2

HS nghiên cứu SGK và hình 36.2 tr106, 107 ghi nhớ kiến thức

Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

Đại diện nhóm trình bày ,

*Kết luận :

- Trong một quần thể vậtnuôi hay cây trồng dựa vào kiểu hình ngời ta chọn 1 nhóm cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống

- Tiến hành : Gieo giống khởi đầu → Chọn lọc những hạt u tú và hạt thu hoạch chung để giống cho

vụ sau →so sánh với giống ban đầu và giống đối chứng

+ Ưu điểm :

Đơn giản , dễ làm , ít tốn kém

+Nhợc điểm :Không kiểm tra đợc kiểu gen , không củng cố tích luỹ đợc biến dị

2 Chọn lọc cá thể

Trang 10

HS lấy VD SGK và t liệu

s-u tầm

HS trao đổi nhóm dựa rên dựa trên kiến th]vs của hoạy động trên yêu cầu :+ Giống nhau : Dều lựa chọn giống tốt , chọn 1 lần hay nhiều lần

+ Khác nhau: Cá thể con cháu đợc gieo riêng để

đannh giá đối với chọn lọc cá thể , còn chọn lọc hàng loạt cá thể con cháu gieo chung

* Kết luận

- Trong quần thể khởi

đầu chọn lấy một số ít cá thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng rẽ theo từng dòng

- Tiến hành :Trên ruộng giống khởi đầu chọn những cá thể tốt nhất của mỗi cây đợc gieo riêng

→so sánh với giống đối chứng và giống khởi đầu

→ chọn đợc dònh tốt nhất + Ưu điểm : Kết hợp việc

đánh giá dựa trên kiểu hìnhvới kiểm tra kiểu gen nhanh chóng và hiệu quả.+ Nhợc điểm : Theo dõi công phu khó áp dụng rộngrãi

4 Củng cố

Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào ? Ưu nhợc điểm của từng phơng pháp ?

Trang 11

5 Hớng dẫn học ở nhà

Hoc bài trả lời câu hỏi SGK

Nghiên cứ bài 37 theo nội dung trong bảng

Thành tựu chọn giống ở Viẹt Nam

IV Rút kinh nghiệm

tiết 40 thành tựu chọn giống ở việt nam

I Muc tiêu

1 Kiến thức

HS trình báy đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng

Trình bày đợc phơng pháp đợc xem là cơ bản trong việc chọn giống cây trồng

Trình bày đợc phơng pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi

Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng nghiên cứu tài liệu , khái quát kiến thức

3 Thái độ

Giáo dục ý thức tìm tòi su tầm tài liệu

Giáo dục ý thức trân trọng thành tựu khoa học

Trang 12

HS1: Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế nào

? Ưu nhợc điểm của từng phơng pháp

3 Bài mới Vào bài : Gây đột biến nhân tạo , tạo u thế lai , các phơng pháp chọn lọc

cho đến nay đã thu đợc nhũng thành tựu đáng kể

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gv: Yêu cầu chia lớp

Gọi đại diện các nhóm lên

ghi nội dung vào bảng đã

Hoàn thành nội dung Gv yêu cầu

Các nhóm ghi nội dung và bảng của GV

Các nhận xét và bổ sung

* Kết luận : Nội dung trongbảng " Thành tựu chọn giống ở Việt nam

Nội dung

1 Gây đột biến nhân tạo

a Gây đột biến nhân tạo rồi chọn cá thể tạo giống mới

b phối hợp giữa lai hữu tính và xử lý đột biến

c Chọn giống bằng chọn dòng tế bào xô ma có biến

dị hoặc đột biến xôma

- ở lúa : Tạo giống lúa tẻ cómùi thơm nh gạo tám thơm

- Đậu tơng : Sinh trởng ngắn, chịu rét, hạt to, vàng

- Giống lúa DT10 x Giống lúa ĐB A20→giống lúa DT16

2 Lai hữu tính để tạo biến

dị tổ hợp hoặc chọn lọc cá Giống lúa DT 10 ( năng suất cao ) ì giống lúa OM

Trang 13

3 Tạo giống u thế lai ( ở F1) Gống ngô lai đơn ngắn ngày LVN 20 phù hợp với

vụ đông xuân trên đất lầy lụt

Giông ngô lai LVN 10 ( thuộc nhóm giông dài ngày ) thời gian sinh trởng

125 ngày , chịu hạn , khángsâu

4 Tạo giống đa bội thể Giông dâu Bắc Ninh thể tứ

bội ì Giống lỡng bội →giống dâu số 12 có lá dầy ,

mà xanh đậm , năng suất cao

Chọn giống vật nuôi

1 Tạo giống mới Giống lợn Đại Bạch ì

giống lợn ỉ 81 → ĐBỉ 81.Giông lợn Bớc Sai ì giống lợn ỉ 81 → BSỉ 81

→Hai giống ĐBỉ 81 và BSir 81 lng thẳng , bụng gọn , thịt nạc nhiều

2 Cải tạo giống địa

ph-ơng : Dùng con cái tốt nhấtcủa giống địa phơng lai vớivới con đực tốt nhất của giống nhập ngoại

Giống trâu Mura ì trâu nội

→ đợc giống trâu mới lấy sữa

Giống bò vàng Việt Nam ì

Bò sữa Hà Lan → giông

bò sữa

3 Tạo giống u thế kai Giống vịt bầu Bắc Ninh ì

vịt cỏ → giống vịt lớn nhanh , đẻ trứng nhiều , to Giông cá chép Việt Nam ìcá chép Hungari

Giống gà ri Việt Nam ì gàTam Hoàng

Trang 14

4 Nuôi thích nghi các giống nhập nội Giống cá chim trắng , gà Tam Hoàng , bò sữa →

nuôi thích nghi với khí hậu

và chăm sóc ở Việt Nam cho năng suất thịt , trứng , sữa cao

5 ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống

Cấy chuyển phôi Thụ tinh nhân tạo bằng trùng bảo quản trong môi trờng pha chế

tập dợt thao tác giao phấn

I.Mục tiêu

HS nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn

Củng cố lí thuyết về lai giống

II Chuẩn bị

GV : Tranh hình 38 SGK tr 112 , tranh phóng to : Cấu tạo 1 hoa lúa

Hai giống lúa , ngô có cùng thời gian sinh trởng nng khác nhau về chiều cao cây , màu sắc , kích thớc hạt

Kéo , kẹp nhỏ, bao cách li , cọc cắm , nhãn ghi công thức lai , chậu trồng cây ,bông

Hoa bầu bí

Băng , đĩa hình về các thao tác thụ phấn

III tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV: Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh

Trang 15

tới bớc lựa chọn cây mẹ

tr-ớc khi tiến hành thụ phấn )

Các nhóm tập trun xem băng hình , chú ý các thao tác cắt , rắc phấn , bao túi

ni lông

Trao đổi nhóm ,thống nhất

ý kiến Yêu cầu nêu đợc : + Cắt vỏ trấu → khử nhị

+ Rắc nhẹ phấn lên nhuỵ

+ Bao nilông bảo vệ

Đại diện các nhóm trình bày ý kiến → các nhóm theo dõi , nhận xét bổ sung

Các nhóm theo dõi phần nhận xét đánh giá bổ sung của GV → tự sửa chữa

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

* Kết luận : Giao phấn gồmcác bớc

Bớc 1 : Chọn cây mẹ :Chỉ giữ lại một số bông và hoa phải cha vỡ không bị dịhình , không quá non hay già , các hoa khác cắt bỏ Bớc 2 : Khử đực ở cây mẹ + Cắt chéo vỏ trấu ở phía bụng → lộ rõ nhị

+ Dùng kẹp gắp 6 nị ( Cả bao phấn ) ra ngoài

+ Bao bông lúa lại ghi rõ

Trang 16

GV : yêu cầu Nhiều HS

+ Điều kiện tự nhiên + Lựa chọn cây mẹ và hạt phấn

ngày tháng Bớc 3 : Thụ phấn + Cấy phấn từ hoa đực rắclên nhụy của hoa ở cây mẹ ( Lấy kẹp đặt cả bao phấn lên đàu nhụy hoặc lắc nhẹ hoa cha khử đực để phấn rơi lên nhụy )

+ Bao nilông ghi ngày tháng

HS trính bày theo kiểu thuyết minh trên băng hình

Chuẩn bị gián tranh theo chủ đề

IV Rút kinh nghiệm

tiết 42 Thực hành :

tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Trang 17

Ngày soạn : Ngày giảng :

I Mục tiêu

HS phải biết cách su tầm t liệu , biết cách trng bày t liệu theo các chủ đề

HS biết phân tích , so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu

II Chuẩn bị

GV : T liệu SGK tr114

Giấy khổ to , bút dạ

Kẻ bảng 39 tr115 SGK

HS Su tầm trớc ở nhà các t liệu của bài học

III Tiến trình giờ lên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Gv Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Tiến hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Gv nêu yêu cầu :

+ Hãy sắp xếp trany ảnh theo chủ đề :

Thành tựu chọn giống vật nuôi cây trồng

to theo loogic của chủ đề + Một số học sinh chuẩn bị nội dung + Nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng SGK

Mỗi nhóm báo cáo cần + Treo tranh của nhóm + Cử một đại diện thuyết minh + Yêu cầu : Nội dung phù hợp với tranh dán

Các nhóm theo dõi và có thể đa câu hỏi

để nhóm trình bày trả lời , nếu không trả lời đợc thì nhóm khác có thể trả lời thay

Bảng 39 Các tính trạng nổi bật và hớng sử dụng của một số giống vật nuôi

1 Giống bò

Bò sữa Hà Lan

Có khả năng chịu nóng Cho nhiều sữa tỉ lệ bơ cao

Trang 18

2 Giống lợn

Lợn ỉ Móng Cái

Lợn Bớc sai Lấy con giống Lấy thịt

Phát dục sớm , đẻ nhiều con , nhiều nạc , tăng trọng nhanh

Ôn tập toàn bộ phần di truyền và biến dị

IV Rút kinh nghiệm

sinh vật với môi trờng

Ngô lai LNV 4

Ngô lai LNV 20

Khả năng thích ứng rộng Chống đổ tốt

Năng suất từ 8-12 tấn / ha

3 Giống cà chua

Cà chua Hồng lan

Cà chua P 375

Thích hợp với vùng thâm canh Năng suất cao

Trang 19

sinh vật với môi trờng

tiết 43 môi trờng và các nhân tố sinh thái

Ngày soạn : Ngày dạy :

Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức

Kĩ năng hoạt động nhóm , vận dụng kiến thức giải thích thực tế

Phát triển t duy lôgic , khái quát hoá

Vào chơng , vào bài : Sinh vật bao giờ cũng tồn tại ở một môi trờng nào đó ,

vậy giữa sinh vật và môi trờng có mối quan hệ nh thế nào các con cùng nghiên cứu

ch-ơng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Trang 20

nhiều môi trờng khác nhau

nhng thuộc 4 loại môi

tr-ờng

Hoạt động 2

HS theo dõi sơ đồ trên bảng thảo luận nhóm Điền từ : nhiệt độ , độ

ẩm , ánh sáng , ma , thức

ăn , thú giữ vào mũi tên Đại diện HS lên bảng hoàn thiện sơ đồ → HS khác nhận xét bổ sung

Từ sơ đồ → HS khái quát thành khái niệm về môi trờng sống → HS khác

bổ sung

HS dựa vào bảng 41.1 kể tên các sinh vật và môi tr-ờng sống khác

Một vài HS phát biểu ý kiến

HS khái quát thành một số loại môi trờng cơ bản

VD : Môi trờng đất , nớc

HS nghiên cứu thong tin

I Môi trờng sống của sinh vật

* Môi trờng sống :

Là nơi sinh sống của sinh vật , bao gồm tất cả những gì bao quanh có tác

động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống , phát triển , sinh sản của sinh vật

Các loại môi trờng + Môi trờng nớc + Môi trờng trên mặt đất ,không khí

+ Môi trờng tropng đất + Môi trờng sinh vật

Trang 21

GV nêu câu hỏi

sinh , nhân tố hữu sinh

Gv đánh giá hoạt động của

HS quan sát sơ đồ về môi trờng sống của thỏ ở mục 1 Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến điền vào bảng 41.1 Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung

HS dựa vào bảng 41.2 vừahoàn thành và khái quát kiến thức

HS dựa vào hiểu biết của mình phân tích tác động tích cực

HS thảo luận nhóm Bằng kến thức thực tế của bản thân nêu đợc :

+ ánh sáng trong ngày tăng dần vào buổi tra rồi lạigiảm

+ Mùa hè ngày dài hơn mùa đông

Mùa hè nhiệt độ cao, mùa đông nhiệt độ xuống thấp

Đại diện trình bày →nhóm khác bổ sung

II Các nhân tố sinh thái của môi trờng

* Nhân tố hữu sinh:

Nhân tố sinh vật : Các vi sinh vật , nấm, thực vật,

động vật

Nhân tố co ngời : + Tác dộng tích cực: Cải tạo nuôi dỡng , lai ghép +Tác động tiêu cực: săn bắn, dốt phá

Trang 22

GV nêu một số câu hỏi :

+ Cá rô phi ở Việt Nam

sống và phát triển ở nhiệt

độ nào ?

+ Nhiệt độ nào cá rô phi

sinh trởng và phát triển

thuận lợi nhất ?

+ Tại sao nhiệt độ lớn hơn

Từ đó đa ra khái niệm

GV đa câu hỏi nâng cao

Trao đổi thống nhất ý kiến nêu đợc :

+ Từ 5oC→ 42oC + Từ 20oC →35oC ( khoảng cực thuận lợi ) + Vì quá giới hạn chịu

đựng

Đại diện trình bày →nhóm khác bổ sung

HS nhận xét : Mỗi loài chịu đợc một giới hạn nhất định với các nhân tố sinh thái

HS có thể trả lời đợc hay không trả lời đợc

Sinh vật có giới hạn sinh thái rộng thờng phân bố rộng dễ thichs nghi

HS nêu đợc : Gieo trồng

đúng thời vụ , tạo điều kiệnsống tốt cho vật nuôi và cây trồng

Nhận xét : Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay đổi theo từng môi trờng và thời gian

III Giới hạn sinh thái

* Khí niệm : Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với nhân tố sinh thái nhất định

Trang 23

nhân tố sinh thái và giới

hạn sinh thái có ý nghĩa

nh thế nào đối với sản xuất

nông nghiệp ?

4 Củng cố

HS trả lời câu hỏi : Môi trờng là gì ?

Phân biệt nhân tố sinh thái

Thế nào là giới hạn sinh thái ? Cho các VD

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài trả lời câu hỏi

Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6

Kĩ năng khái quát hoá

Phát triển kĩ năng t duy lôgic

Một số cây : Lá lốt vạn liên thanh cây lúa

Cây lá lốt trồnh trong chậu để ngoái ánh sáng lâu

Máy chiếu

HS: Đọc trớc bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định

Trang 24

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1: Môi trờng là gì ? Phân biệt các nhâ tố sinh thái

HS 2: Thế nào là giới hạn sinh thái? cho VD

3.Bài mới

Vào bài : ánh sáng là 1 nhân tố sinh thái Vậy ánh sáng ảnh hởng nh thế nào

tới đời sống sinh vật chúng ta nghiên cứu bài học này

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

GV cho HS quan sát cây

lá lốt , vạn niên thanh , cây

xếp lá cây nói lên điều gì ?

Ngời ta phân biệt cây a

Một vài nhóm ghi vào bản trong GV đã chuẩn bị sẵn

Đại diện nhóm nhận xét

và bổ sung Các nhóm theo dõi sửa shữa

HS nêu đợc : ánh sáng ảnh hởng tới quang hợp

HS quan sát cây lá lốt và cây lúa yêu cầu nêu đợc + Cây lá lốt :lá xếp ngangnhận nhiều ánh sáng + Cây lá lúa : lá xếp nghiêng tránh tia sáng chiếu thẳng góc → giúp thực vật thích ghi với môi trờng

HS nghiên cứu SGK trả

lời đợc ý sau : Dựa vào khả năng thích nghi của chúng với các

I ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của thực vật

* Kết luận : ánh sáng ảnh hởng tới hoạt động sinh lí của thực vật nh quang hợp , hô hấp

và hút nớc của cây

Nhóm cây a sáng : Gồm những cây sống nơiquang đãng

Trang 25

GV nêu yêu cầu :

+ NGhiên cứu thí nghiệm

ở cảu động vật liên quan

với nhau nh thế nào ?

ánh sáng Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác nhận xét bổsung

HS tiếp tục trao đổi để tìm

ví dụ cho phì hợp

Nơi ở phù hợp với tập tínhkiếm ăn

Ví dụ : Loài ăn đêm hay ởtrong hang tối

HS khái quát kiến thức phân chia động vật thành những nhóm thích nghi vớinhững điều kiện chiếu sángngày đêm

Nhóm cây a bóng : Gồm những cây sống nơi

ánh sáng yếu , dới tán cây khác

II ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của

động vật

* Kết luận :

Trang 26

tăng năng suất ? HS có thể nêu : + Chiếu sáng để cá đẻ

+ Tạo ngày nhân tạo để

gà vịt đẻ nhiều trứng

ánh sáng ảnh hởng tới cáchoạt động của động vật : nhận biết định hớng di chuyển trong không gian , sinh trởng , sinh sản Nhóm động vật a sáng : gồm những động vật hoạt

động ban ngày Nhóm động vật a tối : Gồm những động vật hoạt

động về đêm , sống trong hang , hốc đất

4 Củng cố

GV yêu cầu hoch sinh trả lời câu hỏi :

+ Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng

+ Sắp xếp các cây sau vào thực vật a sáng và thực vật a bóng cho phù hợp : Cây bàng , cây ổi , cây nhải cứu , cây thài lài , phong lan , hoa sữa , dấp cá , ổi , táo

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài trả lời câu hỏi SGK

Đọc mục " Em có biết "

IV Rút kinh nghiệm

tiết 45 ảnh hởng của nhiệt độ và độ ẩm

lên đời sống sinh vật

I Mục tiêu

1 Kiến thức

HS nêu đợc những ảnh hởng của nhâ tố sinh thái , nhiệt độ và độ ẩm môi trờng

đến các đặc điểm sinh thái , sinh lí và tập tính của sinh vật

Qua bài học sinh giải thích sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc thích hợp

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng t duy tổng hợp , suy luận

Kĩ năng hoạt động nhóm

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 : Nêu sự khác nhau giữa thực vật a bóng và thực vật a sáng

sinh lí của sinh vật

GV nêu câu hỏi :

Yêu cầu nêu đợc : + Phạm vi nhiệt độ mà sinh vật sống đợc là ở

0oC→ 50oC Nhiệt độ ảnh hởng tới : Quang hợp , hô hấp , thoát hơi nớc

+ Thực vật lá tầng cuticundày , rụng lá

+ Động vật có lông dày , dài , kích thớc lớn

Đại diện nhóm trình bày

đáp án , nhóm khác bổ sung

HS nghiên cứu SGK tr127( Ví dụ 3 và bảng 43.1 )

I ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật

Trang 28

đã thảo luận bằng câu hỏi

để học sinh đi đến thảo

Nhiệt độ môi trờng thay

đổi → sinh vật phát sinh

Cả lớp theo dõi và bổ sung

HS khái quát kiến thức trừnội dung trên → nêu kết luận

HS trao đổi nhóm tìm ví

dụ để hoàn thành bảng 43.2

Một số nhóm viết vào phim trong

Các nhóm theo dõi phim

và nhận xét , bổ sung

Các nhóm thảo luận dựa vào bảng nội dung vừa hoàn chỉnh và tranh ảnh

động , thực vật Yêu cầu nêu đợc : + ảnh hởng tới hình thái :phiến lá , mô, dậu , da , vẩy

+ Thoát hơi nớc , giữ

n-* Kết luận : Nhiệt độ môi trờng ảnh tới hình thái , hoạt động sinh lí của sinh vật Hình thành nhóm sinh vậtbiến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt

II ảnh hởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật

Trang 29

HS khái quát kiến thức từ nội dung thảo luận → kết luận

HS tìm hiểu ví dụ về các nhóm thực vật phù với độ

ẩm môi trờng

HS có thể nêu : + Cung cấp điều kiện sống

+ Đảm bảo thời vụ

* Kết luận Sinh vật thích nghi với môi trờng sống có độ ẩm khác nhau

Hình thành các nhóm sinhvật

+ Thực vật :

- Nhóm a ẩm

- Nhóm chịu hạn + Động vật :

- Nhóm a ẩm

- Nhóm a khô

4 Củng cố

GV nêu câu hỏi :

Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế nào ? Cho ví dụ minh hoạ

Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài trả lời câu hỏi SGK

Đọc mục " Em có biết "

Su tầm t liệu về rừng cây , nốt rễ đậu , địa y

IV Rút kinh nghiệm

tiết 46 ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật

I Mục tiêu

1 Kiến thức

HS hiểu và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật

Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài

Thấy rõ đợc mối quan hệ giữa các sinh vật

2 Kĩ năng

Rèn hĩ năng quan sát tranh trả lời câu hỏi

Kĩ năng khái quát tổng hợp kiến thức

Phát triển kĩ năng vận dụng kiến thức vào thực tế

Trang 30

Tranh ảnh do học sinh su tầm về rừng : tre, trúc thông, bạch đàn

Tranh ảnh quần thể ngựa ,bò, cá , chim cánh cụt

Tranh hải quỳ và tôm kí sinh

HS : Su tầm tranh

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 : Nhiệt độ và độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật nh thế nào ? Cho ví

dụ minh hoạ

HS2 : Tập tính của động vật và thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?

3 Bài mới

Vào bài : GV cho HS quan sát một số tranh : Đàn bò, trâu , khóm tre , rừng thông ,hổ

đang ngoạm một con thỏ và hỏi : Những bức tranh cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

trả lời câu hỏi

+khi có gió bão thực vật

+Thống nhất ý kiến+Gió bão cây sống thành nhóm ít bị gẫy đổ hơn sốnglẻ

+Động vật sống bầy đàn bảo vệ đợc nhau

-Đại diện nhóm trình bày→Nhóm khác nhận xét-HS tiếp tục trao đổi nhóm thống nhất lựa chọn→nhóm khác nhận xét

Yêu cầu :câu thứ 3

I Quan hệ cùng loài

Trang 31

-Mối quan hệ có ý nghĩa

Trong chăn nuôi ngời nông

dân đã lợi dụng mối quan

-Gv yêu cầu HS nghiên cứu

bảng 44 nội dung kiến thức

SGK tr.132

-GV yêu cầu HS làm bài

HS nêu đợc 2 mối quan hệ:Hỗ trợ;

Cạnh tranh

-Từ đó rút ra kết luận

-HS có thể nêu:

Nuôi vịt ,đàn lợn để tranh nhau ăn tranh nhau lớn

-Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến→Nêu đợc:

+Động vật ăn thịt con mồi

+Hỗ trợ nhau cùng sống-Đại diện trình bày

→nhóm khác bổ xung

-HS có thể kể thêm:kí sinh giữa giun và ngời,bọ chét

-Trong 1 nhóm có những mối quan hệ:

+Hỗ trợ: sinh vật đợc bảo

vệ kỹ hơn,kiếm đợc nhiều thức ăn

+Cạnh tranh :Ngăn ngừa gia tăng số lợng cá thể và

sự cạn kiệt nguồn thức ăn

II Quan hệ khác loài

*Kết luận:

Nội dung bảng 44 SGK tr.132

Trang 32

triển của sinh vật xung

quanh gọi là mối quan hệ

trong lâm nghiệp con ngời

đã lợi dụng mối quan hệ

giữ các sinh vật khác loài

để làm gì? Điều đó có ý

nghĩa nh thế nào?

-GV giảng bài:

Việc dùng sinh vật có ích

tiêu diệt sinh vật có hại còn

gọi là biện pháp sinh học

và không gây ô nhiễm môi

trờng

4.Củng cố

GV có thể dùng sơ đồ SGK tr.153 để kiểm tra bằng cách các ô đều để trống và

HS hoàn thành nội dung

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài trả lời câu hỏi SGK

Su tầm tranh ảnh sống ở các môi trờng

.Đọc mục "em có biết"

IV Rút kinh nghiệm

Trang 33

I Mục tiêu

HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật ở môi trờng đã quan sát

Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , có ý thức bảo bệ thiên nhiên

Dụng cụ đào đất nhỏ

Băng hình về đời sống động vật , thực vật - tác động tiêu cực , tích cực của con ngời đến đời sống của sinh vật

Tranh mẫu lá cây

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

HS : Chuẩn bị theo yêu cầu của bài học

+ Theo em có những môi trờng sống nào

trong đoạn băng trên ? Môi trờng sống

nào có số lợng sinh vật đông nhất ? Môi

trờng sống nào có số lợng ít nhất ?

Vì sao?

Hoạt động 2

GV yêu cầu HS kẻ bảng 45.2 vào vở

I Môi trờng sống của sinh vật

Cá nhân kẻ bảng 45.1 quan sát băng hình

Chú ý nội dung trong băng hoàn thành nội dung

HS trao đổi nhóm → thống nhất ý kiến trả lời

Đại diện nhóm trình bày → nhóm khác

bổ sung , yêu cầu nêu đợc

+ Môi trờng có điều kiện sống về nhiệt

độ , ánh sáng thì số lợng sinh vật nhiều

số lợng cây phong phú + Môi trờng sống có điều kiện sống không thuận lợi sinh vật có số lợng ít hơn

II ảnh hởng của ánh sáng tới hình thái của lá cây

Trang 34

GV cho HS xem tiếp băng hình về thế

+ Từ những đặc điểm của phiến lá em

hãy cho biết lá cây quan sát là những loại

cây nào ? (a sáng , a bóng )

GV nhận xét đánh giá hoạt động của cá

nhân và nhóm sau khi hoàn thành nội

dung 1và 2

Hoạt động 3

GV cho HS xem băng hình về thế giới

động vật (lu ý GV lựa chọn kĩ nội dung )

Yêu cầu hoàn thành bảng 45.3

GV nêu câu hỏi :

+ Em đã quan sát đợc những loài động

vật nào ?

+ Loài động vật trên có đặc điểm nào

thích nghi với môi trờng ?

GV lu ý : Yêu cầu học sinh điền thêm

vào bảng 45.3 một số sinh vật gần gũi với

đời sống nh : sâu , ruồi , gián , muỗi

GV đánh giá hoạt động của HS

GV cho HS xem đoạn băng về atcs động

tiêu cực , tích cực của con ngời tới thiên

nhiên và nêu câu hỏi

+ Em có suy nghĩ gì sau khi xem đoạn

Hoàn thành các nội dung trong bảng 45.2 ( lu ý các cột 2,3,4 )

HS thảo luận nhóm kết hợp với gợi ý SGK tr.137 → sắp xếp cho phù hợp với cột 5 trong bảng 45.2

Đại diện nhóm trình bày → nhóm khác

HS suy nghĩ trả lời câu hỏi

Liên hệ thực tế đó là môi trờng nơi đang sống , trờng học

4.Củng cố

GV thu vở của một số học sinh để kiểm tra

Trang 35

GV nhận xét về thái độ học tập của học sinh trong hai tiết thực hành

Kĩ năng khái quát hoá , kĩ năng vận dụng lí thuyết vào thực tiễn

Phát triển t duy lôgic

sau đó đi vào bài cụ thể đầu tiên của chơng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1

GV cho HS quan sát tranh HS quan sát tranh hình

I Thế nào là một quần thể sinh vật

Trang 36

đàn bò , đàn kiến , bụi tre

mới chỉ có những biểu hiện

bên ngoài của quần thể )

GV thông báo : Để nhận

biết 1 quần thể sinh vật cần

có dấu hiệu bên ngoài và

dấu hiệu bên trong

+ Trong chăn nuôi ngời ta

áp dụng điều này nh thế

HS tự khái quát kiến thức thành khái niệm

HS trả lời : có phải là quần thể vì đó là sinh vật cùng loài , cùng sống một nơi

HS tự nghiên cứu SGK tr.140 cá nhân trả lời , lớp nhận xét bổ sung

Tuỳ từng loài mà điều chỉnh tỷ lẹ đực cái cho phù hợp

* Kết luận :

Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể cùng loài , sinh sống trong một khoảnh không gian nhất

định , có khả năng giao phối với nhau để sinh sản VD: Rừng cọ, đồi chè , đànchim én

II Những đặc trng cơ bản của quần thể sinh vật

a) Tỷ lệ giới tính

* Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ giữa số lợng cá thể đực và cái

* Tỷ lệ giới tính đảm bảo hiệu quả sinh sản

Trang 37

mái rất nhiều

nêu đợc :Hình A: Tỷ lệ sinh cao , số lợng cá thể tăng mạnh Hình B: Tỷ lệ sinh, số lợng cá thể ổn định

Hình C: Tỷ lệ sinh thấp , sốlợng cá thể giảm

→ Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

HS nêu 3 nhóm tuổi →Liên quan đến số lợng cá

thể → Sự tồn tại của quần thể

HS nghiên cứu SGK tr 141trả lời câu hỏi

→HS khác bổ sung

→ Mật độ liên quan đến thức ăn

HS có thể dựa vào thông tin từ sách báo phim ảnh trả lời :

+ Trồng dày hợp lý + Loại bỏ cá thể yếu trong

đàn + Cung cấp thức ăn

HS trao đổi nhanh →Trả

lời câu hỏi :Mật độ quyết định các đặc

VD:

Mật độ muỗi : 10 con/1m2Mật độ rau cải : 40 cây/1m2

* Mật độ quần thể phụ thuộc vào :

+Chu kì sống của sinh vật+ Nguồn thức ăn của quần thể

+ Yếu tố thời tiết, hạn hán, lụt lội

Trang 38

khái quát kiến thức

Liên hệ : Trong sản xuất

việc điều chỉnh mật độ cá

thể có ý nghĩa nh thế nào ?

trng khác

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời các câu hỏi Yêu cầu nêu đợc : + Muỗi nhiều ở thời tiết

ẩm do sinh sản nhiều + Mùa ma ếch nhái tăng + Mùa gặt lúa chim cu gáy xuất hiện nhiều + Đại diện nhóm trả lời

→ nhóm khác bổ sung

→ HS khái quát thành kết luận

HS có thể hỏi : Có khi nào sự biến động số lợng cá thể dẫn đến sự diệt vongquần thể không ?

Trồng dầy hợp lí Thả cá vừa phải phù hợp với diện tích

III ảnh hởnh của moi ờng tới quần thể sinh vật

tr-* Kết luận :

Môi trờng ( nhân tố sinh thái ) ảnh hởng tới số lợng cá thể

Mật độ cá thể trong quần thể đợc điều chỉnh ở mức cân bằng

4 Củng cố

HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

5 Hớng dẫn học ở nhà

Học bài tả lời câu hỏi SGK

Tìm hiểu về vấn đề : Độ tuổi dân số , kinh tế xã hội , giao thông , nhà ở

IV Rút kinh nghiệm

tiết 50 quần thể ngời

Trang 39

Rèn kĩ năng quan sát : Quan sát tranh , biểu đồ , tháp dân số tìm kiến thức

Kĩ năng khái quát liên hệ thực tế

T liệu về dân số ở Việt Nam từ năm 2000 đến 2005

Tranh ảnh tuyên truyền về dân số

Hs đọc trớc SGK ở nhà , su tầm tranh ảnh

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định.

2 Kiểm tra bài cũ

HS 1 : Lấy các VD chứng minh các cá thẻ trong quần thẻ hỗ trợ , cạnh tranh lẫn nhau

HS 2 : Mật độ các cá thể trong quần thể đợc điều chỉnh quanh mức cân bằng

nh thề nào ?

3 Bài mới

Mở bài : GV giới thiệu cụm từ quần thể quần thể ngời theo quan niệm sinh

học vì mang những đặc điểm của quần thể , và về mặt xã hội có đầy đủ đặc trng về pháp luật , chế độ kinh tế , chính trị

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Vận dụng kiến thức đã

học ở bài trớc và kiến thức thực tế

Trao đổi nhóm thống nhất

ý kiến , hoàn thành bảng

48 1 Đại diện nhóm trình bày

I Khác nhau giữa quần thể ngời với ác quần thể sinh vật khác

* Kết luận :

Quần thẻ ngời có những

đặc điểm sinh học giống

Trang 40

+ Tại sao có sự khác nhau

giữa quần thể ngời và quần

thể sinh vật khác ?

+ Sự khác nhau đó nói lên

điều gì ?

( GV lu ý thêm : Sự khác

nhau giữa quần thể ngời

với quần thể sinh vật khác

thể hiện sự tiến hoá và

hoàn thiên trong quần thể

nhóm tuổi trong quần thể

ngời có vai trò quan trọng ?

GV yêu cầu : Hãy cho

đàn và hoạt động của bày

đàn là theo con đầu đàn →Vậy là có phải trong quần thể động vật có luật pháp không ?

HS nghiên cứu SGK →trả lời các câu hỏi

→ HS khái quát thành nội dung kiến thức

HS nghiên cứu SGK →Trả

lời câu hỏi → Yêu cầu nêu

đợc + Ba nhóm tuổi +Đặc trng nhóm tuổi liên quan đến tỷ lệ sinh tử , nguồn nhân lực lao động sản xuất

→ Rút ra kết luận :

HS nghiên cứu hình 48 SGK tr 144

Trao đổi nhóm dựa trên những phân tích hình 48 vànoọi dung trong bảng 48.2 thống nhất ý kiến

quần thể sinh vật khác Quần thể ngời có những

đặc trng khác với quần thể sinh vật khác :, kinh tế , xã hội Con ngời có lao

động và t duy có khả năng

điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể

II Đặc trng thành phần nhóm tuổi của mỗi quần thể

* Kết luận :

Quầm thể ngời gồm 3 nhóm tuổi

+ Nhóm tuổi trớc sinh sản

+ Nhóm tuổi lao động và sinh sản

+ Nhóm tuổi hết lao động

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 40 . Tính trạng  nổi bật của giống cây trồng - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 40 Tính trạng nổi bật của giống cây trồng (Trang 18)
Bảng 41. 1 SGK tr119 và - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 41. 1 SGK tr119 và (Trang 20)
Hình thành tập tính . - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Hình th ành tập tính (Trang 28)
Bảng 44 nội dung kiến thức - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 44 nội dung kiến thức (Trang 31)
Hình C: Tỷ lệ sinh thấp , số lợng cá thể giảm - Giáo án Sinh học 9 Kì II
nh C: Tỷ lệ sinh thấp , số lợng cá thể giảm (Trang 37)
Bảng các nhóm ghi tên nội - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng c ác nhóm ghi tên nội (Trang 67)
Hình 178 SGK vào tờ giấy - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Hình 178 SGK vào tờ giấy (Trang 70)
Bảng 59 . Biện pháp cải tạo hệ sinh thái bị thoái hoá - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 59 Biện pháp cải tạo hệ sinh thái bị thoái hoá (Trang 71)
Bảng để cả lớp theo dõi . - Giáo án Sinh học 9 Kì II
ng để cả lớp theo dõi (Trang 75)
Bảng 63.2 Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái . - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 63.2 Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái (Trang 82)
Bảng 63.3 Quan hệ cùng loài và khác loài . - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 63.3 Quan hệ cùng loài và khác loài (Trang 83)
Bảng 63.4               Các khái  niệm - Giáo án Sinh học 9 Kì II
Bảng 63.4 Các khái niệm (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w