Đoạn 4 : Còn lại Giáo viên nhận xét Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn Lần 1 : Rút từ khó Chềnh ềnh , tháo cả ốc , ném đá nhào tới Lần 2 : Giải nghĩa từ Lần 3 : giáo viên nêu giọng đọc từ đ[r]
Trang 1TUẦN 32
Ngày soạn 16/4/2010 Ngày dạy : Thứ hai ngày 19/4/ 2010
L4 Tập đọc Tiết 63 Vương quốc vắng nụ cười
L5 Lịch sử Tiết 32 Sự hình thành và phát triển của địa phương.
I Mục đích – Yêu cầu
1 – Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung phần đầu của truyện : Cuộc sống
thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt , buồn chán
2 – Kĩ năng
- Đọc lưu loát toàn bài
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng thay đổi
linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện Biết
đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện
( người dẫn truyện , vị đại thần , viên thị vệ , nhà
vua )
3 – Thái độ
- Giáo dục HS yêu cuộc sống , sống vui vẻ , lạc
quan
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn các từ , câu trong bài cần
hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học
1 – Ổn định:
2 – Bài cũ : Con chuồn chuồn nước
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
3 – Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Bên cạnh cơm ăn , nước uống thì tiếng cười ,
tình yêu cuộc sống , những câu chuyện vui , hài
hước là thứ vô cùng cần thiết trong cuộc sống của
con người Truyện đọc Vương quốc vắng nụ cười
các em học hôm nay sẽ giúp các em hiểu điều
ấy
b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho
I/Mục tiêu :Học sinh biết nguồn gốc và sự hình thành của
xã mình, huyện mình đang sống
II Chuẩn Bị Giáo viên : Tư liệu lịch sử Học sinh :
III các hoạt động dạy học 1/ ổn định
2/ bài cũ
YC học sinh nêu : Nhà máy thủy điện hịa bình ra đời cĩ tác dụng
gì /
HS trả lời Giáo viên nhận xét 3/ Bài mới
Giới thiệu ; Giáo viên ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1
GV cung cấp thơng tin, giới thiệu về miền đất Giang Thành Từ thời Ơng Thoại Ngọc Hầu
Hoạt động 2: Cho học sinh thảo luận tìm hiểu về
xã và huyện mình qua tranh ảnh và thơng tin của giáo viên cung cấp
Trang 2HS
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó
- Đọc diễn cảm cả bài
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
* Đoạn 1 : Từ đầu đến chuyên về môn cười cợt
- Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương
quốc nọ rất buồn chán ?
- Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán
như vậy ?
=> Ý đoạn 1 : Cuộc sống ở vương quốc nọ vô
cùng buồn chán vì thiếu tiếng cười
* Đoạn 2 : Tiếp theo … học không vào
- Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
- Kết quả ra sao ?
=> Ý đoạn 2 : Việc nhà vua cử người đi du học bị
thất bại
* Đoạn 3 : Còn lại
- Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần cuối đoạn này ?
- Thái độ của nhà vua thế nào khi nghe tin đó ?
- Câu chuyện này muốn nói với em điều gì ?
=> Ý đoạn 3 : Hi vọng của triều đình
=> Nêu đại ý của bài ?
d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm 1 đoạn của bà: Vị đại thần…
phấn khởi ra lệnh Giọng đọc thay đổi linh hoạt
phù hợp với diễn biến câu chuyện
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị : Hai bài thơ của Bác Hồ
Hoạt động 3: Học sinh báo cáo kết quả thảo luận
Giáo viên kết luận
4/ củng cố dặn dị Học sinh nhắc lại nhữ hiểu biết của minh về địa phương Giáo viên nhắc HS chuẩn bị bài ở nhà
L4 Lịch sử Tiết 32 Kinh thành Huế
L5 Tốn Tiết 156 Luyện tập
TĐ4
I Mục đích - yêu cầu:
1.Kiến thức:
- HS sơ lược được quá trình xây dựng ; sự đồ sộ, vẻ
đẹp của kinh thành và lăng tẩm ở Huế
- Biết Huế được công nhận là một Di sản Văn hoá
2 Kĩ năng: - Rèøn luyện kỹ năng tính thíchvận dụng vào giải toán đố
Trang 33.Thái độ:
- Tự hào vì Huế được công nhận là một Di sản Văn
hoá thế giới
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trong SGK phóng to
- Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế
- Phiếu học tập HS
- SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ: Nhà Nguyễn thành lập
Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
Nêu tên một số ông vua đầu triều Nguyễn?
- Trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế?
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
GV hệ thống lại để HS nhận thức được sự đồ sộ và
vẻ đẹp của các cung điện , lăng tẩm ở kinh thành
Huế
GV kết luận: Kinh thành Huế là một công trình sáng
tạo của nhân dân ta Ngày 11 – 12 – 1993 UNESCO
đã công nhận Huế là một Di sản Văn hóa thế giới
4/ Củng cố - Dặn dò:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị : Ôn tập
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tính chinhxác, cẩn thận
- Sửa bài 10, 2b/SGK trang 75
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài:
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu nhắc lại qui tắc chia phân sốcho số tự nhiên; số tự nhiên chia số tự nhiên; số thậpphân chi số tự nhiên; số thập phân chia số thập phân
- Yêu cầu học sinh làm vào bảng con Bài 2:
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm đôi cáchlàm
- Yêu cầu học sinh sửa miệng Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm tỉ sốphần trăm
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Giáo viên nhận xát, chốt cách làm
Hoạt động 2: Củng cố
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn
- Thi đua ai nhanh hơn? Ai chính xác hơn? ( trắcnghiệm)
Đề bài: 15 và 40 0,3 và 0,5
1000 và 800
5 Tổng kết – dặn dò:
- Xem lại các kiến thức vừa ôn
Chuẩn bị: Ôn tập các phép tính với số đo thời gian
Trang 4L4 Tốn Tiết 156 Ơn tập về các phép tính với số tự nhiên ( tiếp theo ) L5 Tập đọc Tiết 63 Út Vịnh
I Mục đích
Giúp HS ôn tập về phép cộng, phép trừ nhân
chiacác số tự nhiên : Cách làm tính (bao gồm cả
tính nhẩm ), tính chất, mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ, nhân chia …., giải các bài toán
liên quan đến phép cộng, phép trừ
2/ Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
3/Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Củng cố kĩ thuật tính nhân, chia (đặt tính, thực
hiện phép tính)
Bài tập 2:
Khi chữa bài, yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm
“một thừa số chưa biết”, “số bị chia chưa biết”
Bài tập 3:
- Củng cố tính chất giao hoán, kết hợp của phép
nhân, tính chất nhân với 1, tính chất một số nhân
với một tổng…; đồng thời củng cố về biểu thức
chứa chữ
- Khi chữa bài, yêu cầu HS phát biểu bằng lời các
tính chất (tương ứng với các phần trong bài)
Bài tập 4:
Củng cố về nhân (chia) nhẩm với 10, 100, 1000;
nhân nhẩm với 11; … so sánh hai số tự nhiên
Trước khi làm bài, GV yêu cầu HS làm một số
phép tính bằng miệng để ôn lại cách nhân nhẩm
một số có hai chữ số với 11, nhân (chia) nhẩm với
(cho) 10, 100, 100
I Mục đích 1/ đọc lưu lốt diễn cảm bài văn 2/ Hiểu ý nghĩa truyện : Ca ngợi Út Vịnh cĩ ý thứccủa một chủ nhân tương lai , thực hiện tốt nhiệm vụgiữ gìn an tồn đường sắt , dũng cảm cứu em nhỏ
II Chuẩn bị : Giáo viên : SGK , bảng phụ chép từ luyện đọc
HS : SGK , đọc và tìm hiểu các câu hỏi của bài III Các hoạt động dạy học
1/ ổn định 2/ bài cũ
YC 2 học sinh đọc bài : Bầm ơi
HS nêu nội dung bài 3/ bài mới
Giới thiệu – ghi bảng Hoạt động 1 : Luyện đọc và tìm hiểu bài Yêu cầu học sinh khá đọc cả bài
HS nêu cách chia đoạn : 4 đoạn Đoạn 1 Từ đầu cịn ném đá lên tàu Đoạn 2 : Từ thang trước như vậy nữaĐoạn 3 Từ Một buổi chiều tàu hỏa đến !Đoạn 4 : Cịn lại
Giáo viên nhận xét Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn Lần 1 : Rút từ khĩ ( Chềnh ềnh , tháo cả ốc , ném đánhào tới
Lần 2 : Giải nghĩa từ Lần 3 : giáo viên nêu giọng đọc từ đoạn yêu càu hc5sinh đọc
Yêu cầu học sinh trao đổi các câu hịi trong SGK HSbáo cáo – giáo viên chốt lại
Hoạt động 2 : luyện đọc diễn cảm Yêu cầu 3 học sinh đọc theo cách phân vai 3 đoạn
GV treo bảng phụ và hướng dẫn hs đọc phân vai
HS thi đọc theo cặp Thi đọc trước lớp
Trang 5Chú ý: HS phải thực hiện phép tính trước (tính
nhẩm) rồi so sánh & điền dấu thích hợp vào ô
trống
Bài tập 5:
Yêu cầu HS tự đọc đề & tự làm bài
4/ Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính với số tự
L4 – L5 Đạo đức địa phương Tiết 32 Bảo vệ các cơng trình cơng cộng ở địa phương
I Mục đích
- HS biết giữ gìn, bảo vệ các cơng trình cơng cộng ở địa phương: Trường học, trạm ý tế, chùa, chợ, …
- Học sinh hiểu được ích lợi của các cơng trình cơng cộng của địa phương
- Biết giữ gìn các cơng trình cơng cộng của địa phương.
II Chuẩn bị :
Giáo viên : SGK , bảng phụ chép từ luyện đọc
HS : SGK , đọc và tìm hiểu các câu hỏi của bài
III Các hoạt động dạy học
1/ ổn định
2/ bài cũ
YC học sinh Nhắc lại nội
dung bài học trước
Học sinh chia nhĩm thảo luận
Đại diện nhĩm trình bày.
Học sinh và GV Nhận xét GV kết luận.
Thảo luận đĩng vai theo yêu cầu HS nhắc lại hành
Trang 6Giáo viên kết luận.
4/ củng cố - dăn dị
GV yêu cầu học sinh nhắc lại
nội dung bài
Nhận xét tiết học
Các nhĩm thi nhau trình bày
Nhận xét bạn kể
động đúng – sai
Ngày soạn 16/4/2009 Ngày dạy : Thứ ba ngày 20/4/ 2009
L4 Chính tả Tiết 32 Vương quốc văng nụ cười
L5 Khoa học Tiết 63 Ơn tập : Thực vật và Động vật
I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Nghe và viết đúng chính tả,trình bày đúng
một đoạn trong bài: Vương quốc vắng nụ cười
2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm
đầu dễ lẫn : s/x hoặc âm chính o/ô/ơ
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ba bốn tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2
a/2b
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định : Kiểm tra dụng cụ học tập hoặc hát
2 Kiểm tra bài cũ:
HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết
trước
Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Vương quốc vắng nụ cười
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Giáo viên ghi tựa bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết
a Hướng dẫn chính tả:
Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: từ đầu đến trên
những mái nhà
Học sinh đọc thầm đoạn chính tả
Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: kinh
khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo
b Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:
2 Bài cũ: Môi trường
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
“Tài nguyên thiên nhiên”
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Hs quan sát tranh và thảo luận
Hoạt động 2: Trò chơi “Thi kể chuyện tên cáctài nguyên thiên nhiên”
- Giáo viên nói tên trò chơi và hướng dẫn họcsinh cách chơi
- Chia số học sinh tham gia chơi thành 2 đội cósố người bằng nhau
- Đứng thành hai hàng dọc, hô “bắt đầu”, người
Trang 7Nhắc cách trình bày bài
Giáo viên đọc cho HS viết
Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 3: Chấm và chữa bài
Chấm tại lớp 5 đến 7 bài
Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả
HS đọc yêu cầu bài tập 2b
Giáo viên giao việc
Cả lớp làm bài tập
HS trình bày kết quả bài tập
Bài 2b: nói chuyện, dí dỏm, hóm hỉnh, công
chúng, nói chuyện, nổi tiếng
Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
HS nhắc lại nội dung học tập
Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )
Nhận xét tiết học, làm VBT 2a, chuẩn bị tiết 33
đứng trên cùng cầm phấn viết lên bảng tên mộttài nguyên thiên nhiên, đưa phấn cho bạn tiếptheo
- Giáo viên tuyên dương đội thắng cuộc
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua : Ai chính xác hơn
- Một dãy cho tên tài nguyên thiên nhiên
- Một dãy nêu công dụng (ngược lại)
4 Tổng kết - dặn dò:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Vai trò của môi trường tự nhiênđối với đời sống con người”
Nhận xét tiết học
L4 LTVC Tiết 63 Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
L5 Tốn Tiết 157 Ơn tập các phép tính với số đo thời gian
I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ
chỉ thời gian trong câu (trả lời câu hỏi Bao giờ ?
Khi nào ? Mấy giờ ?)
2 Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong
câu ; thêm được trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ viết bài tập 3
Giấy khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1/ Ổn định
2/ Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
- 2 HS đặt câu có dùng trạng ngữ chỉ nơi chốn
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng tính đúng
3 Thái độ: - Giáo dục tính chính xác, khoa học,cẩn thận
II Chuẩn bị:
GvhsIII CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 8Hướng dẫn:
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét:
- Yêu cầu tìm trạng ngữ trong câu
- Trạng ngữ vừa tìm được bổ sung ý nghĩa gì cho
- Đọc yêu cầu bài tập 3, 4
- GV nhận xét phần làm bài của HS
+ Hoạt động 2: Ghi nhớ
- HS nói về trạng ngữ chỉ thời gian
+ Hoạt động 3: Luyện tập
Bài tập 1:
- Phát biểu cho các nhóm
- Trao đổi nhóm, gạch dưới các trạng ngữ chỉ thời
gian in trong phiếu
Bài tập 2:
- HS tiếp tục làm việc theo nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét rút ra kết luận chọn
trạng ngữ
Mùa đông – đến ngày đến tháng
Giữa lúc gió đang gào thét ấy – có lúc
4) Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân
cho câu
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Ôn kiến thức
- Nhắc lại cách thực hiện 4 phép tính trên số đothời gian
- Lưu ý trường hợp kết quả qua mối quan hệ?
- Kết quả là số thập phân
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Học sinh đọc đề bài
- Tổ chức cho học sinh làm bảng con sửa trênbảng con
- Giáo viên chốt cách làm bài: đặt thẳng cột
- Lưu ý học sinh: nếu tổng quá mối quan hệ phảiđổi ra
- Phép trừ nếu trừ không được phải đổi 1 đơn vịlớn ra để trừ kết quả là số thập phân phải đổi
Bài 2: Làm vở:
- Lưu ý cách đặt tính
- Phép chia nếu còn dư đổi ra đơn vị bé hơn rồichia tiếp
Bài 3: Làm vở
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Nêu dạng toán?
- Nêu công thức tính
- Làm bài
Hoạt động 3: Củng cố
- Thi đua tiếp sức
- Nhắc lại nội dung ôn
4 Tổng kết - dặn dò:
- Ôn tập kiến thức vừa học, thực hành
Chuẩn bị : Ôn tập tính chu vi, diện tích một số hình
Trang 9L4 Khoa học Tiết 63 Động vật ăn gì để sống
L5 Chính tả Tiết 32 Nhớ - viết : Bầm ơi
I- MỤC TIÊU:
Sau bài này học sinh biết:
-Phân loại thức động vật theo thức ăn của chúng
-Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các
loài động vật khác nhau
-Các nhóm thu gom tranh ảnh đã sưu tầm về động
vật và thức ăn của chúng
-Yêu cầu hs phân chia động vật theo các nhóm
thức ăn cảu chúng
Kết luận:
Như mục “Bạn cần biết” trang 117 SGK
Hoạt động 2:Trò chơi đố bạn “Con gì?”
-Hs đeo hình hay ảnh một con vật nào đó và úp
mặt lại, hs đó phải nêu từng đặc điểm của con vật
và các bạn trong lớp đoán
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ – viết.Phương pháp: Đàm thoại, động não
- Giáo viên nêu yêu cầu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.Phương pháp: Thi đua, thực hành
Bài 2:
- Giáo viên lưu ý học sinh: Tên các huân chương, giải thưởng đặt trong ngoặc đơn viết hao chưa đúng, sau khi xếp tên danh hiệu vào dòng thích hợp phải viết hoa cho đúng quy tắc
- Giáo viên chốt, nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên nhận xét, chốt
Trang 104/ Củng cố- Dặn dò
-Động vật ăn gì để sống?
Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Thi đua
- Trò chơi: Ai nhiều hơn? Ai chính xác hơn?
- Đề bài: Tìm và viết hoa tên các giải thưởng, danh hiệu, huân chương mà em biết?
4 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa (tt)”
Nhận xét tiết học
L4 Tốn Tiết 157 Ơn tập về các phép tinh với số tự nhiên ( tiếp theo ) L5 LTVC Tiết 63 Ơn tập về dấu câu ( dấu phẩy )
+ GV: SGK, bảng phụ - Một vài tờ giấy khổ to để
học sinh làm BTtheo nhóm
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: Yêu cầu HS tự làm
Bài này củng cố về tính giá trị của biểu thức có
.I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Thông qua việc dùng dấu phẩy,nhớ được các tác dụng của dấu phẩy
2 Kĩ năng: - Tiếp tục luyện tập về việc dùngdấu phẩy trong văn viết
3 Thái độ: - Cẩn thận khi viết một văn bản(dùng dấu phẩy cho chính xác)
II Chuẩn bị:
+ GV: - Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung
2 bức thư trong mẫu chuyện Dấu chấm và dấuphẩy (BT1)
- Một vài tờ giấy khổ to để học sinh làm BT2theo nhóm
3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên giới thiệu MĐ, YC của bài học Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Trang 11- Vận dụng các tính chất của bốn phép tính để
tính nhanh
Bài tập 4:
Yêu cầu HS đọc đề toán, tự làm bài
Bài tập 5: HS tự làm rồi chữa bài
4/ Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về biểu đồ
Làm bài trong SGK
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng Bài 2:
- Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ
- Nhiệm vụ của nhóm:
+ Nghe từng học sinh trong nhóm đọc đoạn văncủa mình, góp ý cho bạn
+ Chọn 1 đoạn văn đáp ứng tốt nhất yêu cầu củabài tập, viết đoạn văn đó vào giấy khổ to
+ Trao đổi trong nhóm về tác dụng của từng dấuphẩy trong đoạn đã chọn
- Giáo viên chốt lại ý kiến đúng, khen ngợinhững nhóm học sinh làm bài tốt
Hoạt động 2: Củng cố
4 Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà hoàn chỉnh BT2, viếtlại vào vở, đọc lại bài Dấu hai chấm (Tiếng Việt
4, tập một, trang 23)
- Chuẩn bị: “Luyện tập về dấu câu: Dấu haichấm”
- Nhận xét tiết học
Thể dục Tiết 61 Bài 63: Mơn tự chọn – TC “ Dẫn bĩng ”
II-MUC TIÊU:
-Kiểm tra nhảy dây kiểu chân trước chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng và nâng cao thành tích.II-ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm: sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: còi, đánh dấu 3-5 điểm dưới san cách nhau 2m
III-NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
1 Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học.
- Xoay các khớp.
- Chạy nhẹ trên địa hình tự nhiên
theo hàng dọc.
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở
3 hàng ngang
Trang 12- Ôn một số động tác của bài TD
phát triển chung
2 Phần cơ bản:
a Môn tự chọn:
- Đá cầu
+ Ôn chuyển cầu theo nhóm 2 người
+ Thi tống cầu bằng đùi
- Ném bóng
b Dẫn bĩng :
- Nhắc lại cách chơi dẫn bĩng
- Điều khiển tập luyện
3 Phần kết thúc:
- GV cùng HS hệ thống bài
- ĐỨng tại chỗ vỗ tay hát
- NHận xét lớp
Ngày soạn 17/4/2010 Ngày dạy : Thứ tư ngày 21/4/ 2010
L4 Tập đọc Tiết 64 Ngắm trăng Khơng đề
L5 Mĩ thuật Tiết 32 Vẽ theo mẫu: Vẽ tĩnh vật
I Mục đích – Yêu cầu
1 – Kiến thức
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung của hai bài thơ : Ca ngợi tinh thần
lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống , bất chấp tuổi
tác , bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác
Từ đó , khâm phục , kính trọng và học tập Bác :
không nản chí trước khó khăn
- Học thuộc lòng hai bài thơ
2 – Kĩ năng
- Đọc trôi chảy , lưu loát hai bài thơ
- Đọc đúng các từ , câu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ
- Biết đọc diễn cảm hai bài thơ với giọng phù hợp
3 – Thái độ
- Giáo dục HS tinh thần lạc quan yêu đời , yêu
cuộc sống
II Đồ dùng dạy - học
I Mục đích – Yêu cầu
- Hiểu được phong phú của đề Vẽ theo mẫu:
Vẽ tĩnh vật ( Vẽ màu)
- Biết cách tìm chọn khối hình, mẫu vẽ
HSKG: Biết xếp hình vẽ cân đối, biết chọn phối màu phù hợp với hình vẽ.
II/CHUẨN BỊ :
-Sưu tầm tranh ảnh các bài vẽ học sinh năm trước.-Giấy vẽ hoặc vở thực hành -Bút chì , tẩy , màu
Trang 13- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ viết sẵn hai bài thơ cần hướng dẫn HS
luyện đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy – học
1 – Ổn định
2 – Bài cũ : Vương quốc vắng nụ cười
- Kiểm tra 2,3 HS đọc và trả lời câu hỏi
3 – Bài mới
a – Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Hôm nay các em sẽ học hai bài thơ của Bác Hồ :
Ngắm trăng – Bác viết khi bị giam trong nhà tù
của chế độ Tưởng Giới Thạch , bài Sáu mươi tuổi
– Bác viết nhân dịp Bác tròn tuổi 60
b – Hoạt động 2 : Ngắm trăng
1 - Luyện đọc
- Hoàn cảnh của Bác trong tù : rất thiếu thốn khổ
sở về vật chất , dễ mệt mỏi về tinh thần
- Đọc diễn cảm bài thơ : giọng ngân nga , thư
thái
2 – Tìm hiểu bài :
- Bác Hồ ngắm trang trong hoàn cảnh như thế nào
?
- Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó giữa bác
Hồ với trăng ?
- Qua bài thơ , em học được điều gì ở bác Hồ ?
3 – Đọc diễn cảm :
- GV đọc mẩu bài thơ Giọng đọc ngân nga , ung
- Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh
nào ? Những từ ngữ nào cho biết điều đó?
Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời và
phong thái ung dung của Bác ?
3 – Đọc diễn cảm :
- GV đọc mẩu bài thơ Giọng đọc vui khoẻ khoắn
, hài hước Chú ý ngắt giọng , nhấn giọng của bài
thơ
4 – Củng cố – Dặn dò
III CÁC LÊN LỚP:
1/ Ổn định 2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
- HĐ 1:Tìm chọn vật mẫu thích hợp Vẽ theo mẫu:
Vẽ các hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung.
- Vẽ màu cĩ đậm, cĩ nhạt phù hợp với nội dung đề tài
HĐ3: Thực hành
Cho HS nhận xét về cách sắp xếp hình ảnh, cách vẽ hình , vẽ màu ở một số bức tranh để HS nắm vững kiến thức +Cho HS xem các bức tranh giới thiệu trong SGK
- Nhắc HS cách vẽ từng bước -Quan sát , giúp đỡ HS
- Nhắc HS vẽ tranh theo cảm nhận riêng HĐ4:Nhận xét , đáng giá
MT: Biết nhận xét , đánh giá sản phẩm của mình cũng như của bạn.
một số bài vẽ nội dung ( rõ chủ đề ) +Bố cục cĩ hình ảnh chính, hình ảnh phụ +Hình vẽ , nét vẽ sinh động
+Màu sắc ( hài hồ , cĩ đậm, cĩ nhạt ).
HĐ4: GV bổ sung và khen ngợi , động viên chung cả lớp
Giáo dục thẩm mĩ cho học sinh
4/ nhận xét tiết học
- xem, sưu tầm bài 33
Trang 14- Nói về những điều em học được ở bác Hồ ?
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà học thuộc hai bài thơ
- Chuẩn bị : Vương quốc vắng nụ cười ( phần 2 )
L4 Kể chuyện Tiết 32 Khát vọng sống
L5 Tốn Tiết 158 ơn tập tính chu vi , diện tích một số hình
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Rèn kĩ năng nói :
-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ,
HS kể lại được câu chuyện Khát vọng sống , có
thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách
tự nhiên
Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa
câu chuyện :Ca ngợi con người với khát vọng
sống mãnh liệt đã vượt qua đói, khát, chiến thắng
thú dữ, chiến thắng cái chết
2 Rèn kỹ năng nghe:
Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể truyện,
nhớ truyện
Chăm chú theo dõi bạn kể truyện Nhận xét ,
đánh giá đúng lời kể
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể
phóng to, nếu có điều kiện)
III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1/ Ổn định
2/ Bài cũ
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn hs lể chuyện:
*Hoạt động 1:GV kể chuyện
Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhấn giọng những từ
ngữ miêu tả những gian khổ, nguy hiểm trên
đường đi, những cố gắng phi thường để được sống
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng tính chu vi, diện tíchmột số hình đã học
3 Thái độ: - Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi
+ HS: Xem trước bài ở nhà
III Các hoạt động:
1 Ổn định :
2 Bài cũ: Ôn tập các phép tính số đo thời gian
3 Giới thiệu bài mới: Ôn tập về chu vi, diện tíchmột số hình
Ghi tựa
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1:
- Hệ thống công thức
- Phương pháp: hỏi đáp
- Nêu công thức, qui tắc tính chu vi, diện tích cáchình:
1/ Hình chữ nhật2/ Hình vuông
Trang 15từ khó chú thích sau truyện.
-Kể lần 2:Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ
phóng to trên bảng
-Kể lần 3(nếu cần)
*Hoạt động 2:Hướng dẫn hs kể truyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
-Cho hs kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
-Cho hs thi kể trước lớp
-Cho hs bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý nghĩa
câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò:
-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt
và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận
xét chính xác
-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân,
xem trước nội dung tiết sau
3/ Hình bình hành4/ Hình thoi5/ Hình tam giác6/ Hình thang7/ Hình tròn
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc đề
- Muốn tìm chu vi khu vườn ta cần biết gì?
- Nêu cách tìm chiều rộng khu vườn
- Nêu công thức tính P hình chữ nhật
- Nêu công thức, qui tắc tính S hình chữ nhật Bài 3:
- 1 học sinh đọc đề
- Đề toán hỏi gì?
- Muốn tìm chiều cao tam giác ta làm thế nào?
- Nêu cách tìm S tam giác
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên gợi ý:
- Tìm S 1 hình tam giác
- Tìm S hình vuông
- Lấy S hình tam giác nhân 4
- Tìm S hình tròn
4 Tổng kết - dặn dò:
- Ôn lại nội dung vừa ôn tập
- Chuẩn bị: Ôn tập
Nhận xét tiết học
L4 Mĩ thuật Tiết 32 Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí chậu cảnh L5 Tập đọc Tiết 64 Những cánh buồm
I Mục đích – Yêu cầu
- Hiểu được cách trang trí Tạo dáng và trang
Trang 16phối màu phù hợp với chủ đề mình chọn.
II/CHUẨN BỊ :
-Sưu tầm tranh ảnh các năm học trước
-Giấy vẽ hoặc vở thực hành -Bút chì , tẩy , màu
III CÁC LÊN LỚP:
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3/ Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ 1:Tìm chọn vật mẫu thích hợp trang trí Tạo dáng
-Vẽ trang trí Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
- Vẽ các hình ảnh phụ sao cho hợp với nội dung
( Tạo dáng và trang trí chậu cảnh )
- Vẽ màu cĩ đậm, cĩ nhạt phù hợp với nội dung đề
+Cho HS xem các bức tranh giới thiệu trong SGK
hồi tưởng sâu lắng về sự tiếp nối giữa các thế hệ Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu cảm xúc tự hào và suy nghĩ của người cha khi thấy con mình cũng ấp ủ những ước mơ đẹp như ước mơ của mình thời thơ ấu
3 Thái độ: - Ca ngợi ước mơ khám phá cuộc sống của tuổi trẻ, những ước mơ làm cho cuộc sống không ngừng tốt đẹp hơn
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ chép đoạn thơ “Cha ơi … Để con đi”
+ HS: Xem trước bài
III Các hoạt động:
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
- Yêu cầu 1 học sinh đọc truyện Người gác rừng
tí hon, trả lời câu hỏi 2 sau truyện
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới:
Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài thơ Sau đó, nhiều em tiếp nối nhau đọc từng khổ cho đến hết bài
- Giáo viên ghi bảng các từ ngữ mà học sinh địa phương dễ mắc lỗi khi đọc
- Giáo viên cho học sinh giải nghĩa từ (nếu có)
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận, giảng giải
- Yêu cầu học sinh trao đổi, thảo luận, tìm hiểu nội dung bài thơ dựa theo những câu chuyện trongSGK
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Giáo viên yêu cầu học sinh: đọc thầm lại nhữngcâu đối thoại giữa hai cha con
- Giáo viên đọc mẫu đoạn thơ
Hoạt động 4: Củng cố
- Yêu cầu 1, 2 học sinh nêu lại ý nghĩa của bài