1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 (hay) tuần 32

23 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chi tiết lớp 3 sách mới hay, soạn năm học 2014 2015. Với giáo án này, giáo viên sẽ chi tiết hết trong việc lên lớp cũng như có những hoạt động mới lạ để tạo không khí trong lớp cũng như tăng hiệu quả của giờ giảng

Trang 1

TuÇn 32

Buæi s¸ng

Thø hai, ngµy th¸ng 4 n¨m 2014 TiÕt 1 : Chµo cê

TËp trung ngoµi s©n trêng

TiÕt 2 : To¸n

luyÖn tËp chung

A Môc tiªu.

- Cñng cè kü n¨ng thùc hiÖn tÝnh nh©n, chia sè cã 5 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè

- cñng cè kü n¨ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n

a Bµi 1 : * Cñng cè vÒ nh©n chia sè cã 5 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè

- Yªu cÇu HS lµm vµo b¶ng con 10715 30755 5

x 6 07 6151

64290 25 05

0 -> GV söa sai cho HS

Trang 2

-> GV nhận xét

* Bài 3 :

- Yêu cầu HS làm vào VBT

c) Bài 4: Củng cố về thời gian

- Chú ý các từ ngữ: Xách nỏ, lông xám, loang, nghiến răng, bẻ gãy nỏ

- Biết đọc bài với giọng cảm xúc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài: Tận số, nỏ

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Giết hại thú rừng là tội ác, từ đó có ý thức bảo vệ rừng, môi trờng

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

A KTBC: Đọc bài con cò + trả lời câu hỏi (3 HS)

b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của bác

thợ săn? -> Con thú nào không may gặp phải bác thì coi nh ngày tận số

- Cái nhìn căm giận của vợn mẹ nói lên

điều gì?

-> Căm ghétrờng ngời đi săn độc ác

- Những chi tiết nào cho thấy cái chết

- Chứng kiến cái chết của vợn mẹ, bác

thợ săn làm gì?

-> Đứng nặng chảy cả nớc mắt

- Câu chuyện muốn nói điều gì với

từng tranh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét ghi điểm

- Từng cặp HS tập kể theo tranh

- HS nổi tiếp nhau kể

- HS kể toàn bộ câu chuyện-> HS nhận xét

c) Củng cố – Dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Buổi chiều

Trang 4

+ B3: Lµm c¸n qu¹n vµ hoµn chØnh qu¹t.

-> GVnhËn xÐt

hµnh vµ gîi ý cho HS lµm qu¹t b»ng c¸ch vÏ tríc khi gÊp qu¹t

- HS nghe

- HS thùc hµnh

- GV quan s¸t híng dÉn thªm cho HS

- GV nh¾c: Sau khi gÊp ph¶i miÕt kü c¸c nÕp gÊp, gÊp xong cÇn buéc chÆt chØ, khi d¸n cÇn b«i hå máng

Trang 5

A Môc tiªu.

- Cñng cè kü n¨ng thùc hiÖn tÝnh nh©n, chia sè cã 5 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷ sè

- cñng cè kü n¨ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n

a Bµi 1 : * Cñng cè vÒ nh©n chia sè cã 5 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè

- Yªu cÇu HS lµm vµo b¶ng con

-> GV söa sai cho HS

- Yªu cÇu HS lµm vµo VBT

?

- GV nhËn xÐt

c) Bµi 4: Cñng cè vÒ thêi gian

Trang 6

Củng cố cách viết hoa x thông qua bài tập ứng dụng:

1 Viết tên riêng Đồng Xuân bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng tốt gỗ hơn tốt nớc sơn / xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời bằng cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa x

- Tên riêng các câu tục ngữ

a Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? - A, T, X

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

- HS quan sát

- HS tập viết chữ X trên bảng con

 GV quan sát, sửa sai

b Luyện viết tên riêng:

- GV: Đồng Xuân là tên một chợ có từ

- HS viết từ ứng dụng trên bảng con

- GV nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp về tính

- HS viết các chữ Tốt, Xấu trên bảng

Trang 7

3 HD viết vở TV:

- HS viết bài

4 Chấm, chữa bài:

II Bài mới.

1 Hoạt động 1: HD giải bài toán có liên quan -> rút về đơn vị

Trang 8

+ Để tính đợc 10l đổ đợc đầy mấy can

- Bài toán trên bớc nào là bớc rút vè đơn

vị ?

- Bớc tìm số lít trong một can

- So sánh sự giống nhau và khác nhau

giữa hai bài toán liên quan rút về đơn - HS nêu

Vị ?

Vậy bài toán rút vè đơn vị đợc giải bằng

mấy bớc ? - Giải bằng hai bớc + Tìm giá trị của một phần ( phép chia )

+ Tìm số phần bằng nhau của một giá trị ( phép chia )

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng + lớp làm vào vở

Tóm tắt : Bài giải :

24 cúc áo : 4 cái áo Số cúc áo cần cho 1 cái áo là :

42 cúc áo : Cái áo ? 24 : 4 = 6 ( cúc áo )

Số áo loại đỏ dùng hết 42 cúc áo là :

42 : 6 = 7 ( cái áo )

Trang 9

Đáp số : 7 cái áo

- Gọi HS đọc bài , nhận xét

- GV nhận xét

b Bài 3 :

* Củng cố về tính giái trị của biểu thức

- Chuẩn bị bài sau

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải ở cuối bài : mè hoa, đìa đó , lờ

- Hiểu ND bài thơ : Tả cuộc sống nhộn nhịp dới nớc của cá mè hoa và các loại cua cá, tôm tép

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài thơ

III Các hoạt hoạt động dạy học :

A KTBC : - Kể lại câu chuyện : Ngời đi săn và con vợn ( 4 HS )

b Luyện đọc + giải nghĩa từ

nghĩa từ

Trang 10

+ Đọc cả bài trớc lớp - 2+ 3 HS đọc

- Các nhóm thi đọc đồng thanh

- Cả lớp th đọc đồng thanh

3 Tìm hiểu bài

- Tìm những từ tả mè hoa bơi lợn dới

n-ớc ?

-> Và ra giỡn, chị bơi trớc, em bơi sau

- Xung quanh mè hoa còn có những loài

vật nào? Những câu thơ nói nên đặc

điểm của những con vật

-> Cá mè ăn nổi, cá chép ăn chìm, con tép lim dim

- Hãy miêu tả hình ảnh nhân hoá mà em

1 Nghe – Viết chính xác, trình bày đúng bài : ngôi nhà chung

2 Điền vào chỗ trống các âm đầu l / n , v / d

Trang 11

+ Ngôi nàh chung của mọi dân tộc là

+ Những cuộc chung mà tất cả các dân

tộc phải làm là gì ? - Bảo vệ hoà bình, MT , đấu tranh chống đói nghèo

- GV quan sát, sửa sai

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm baùi tập 2 a

- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả

a nơng đỗ - nơng ngô - lng đèo gùi Tấp nập - làm nơng - vút lên

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

* Bài 3a :

- 1 vài HS đọc trớc lớp 2 câu văn

- Từng cặp HS đọc cho nhau viết

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Nêu ND bài ?

- chuẩn bị bài sau

Bổ sung ………

………

………

Thứ t, ngày tháng 4 năm 2014

Tiết 1 : Toán

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Kỹ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu tính

B Đồ dùng dạy học.

Trang 12

Bảng tay,SGK

C Các HĐ dạy học:

I KTBC Nêu các bớc giải toán rút về đơn vị.

Làm BT 2 + 3 (2HS)-> HS + GV nhận xét

II Bài mới:

1 HĐ 1: Thực hành

a) Bài 1 + 2: Củng cố về giải toán rút về

đơn vị

* Bài 1:

- Yêu cầu làm vào vở

8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4

4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2-> GVnhận xét

Trang 13

III Củng cố dặn dò.

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nắm đợc đặc điểm của một số nớc đợc nêu trong bài

- Nắm đợc công dụng của sổ tay

- Biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của ngời khác

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ:

- HS giải nghĩa từ

- 1- 2 HS đọc lại toàn bài

3 HD tìm hiểu bài:

những chuyện lí thú

- Hãy nói một vài điều lí thú trong sổ

- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên - Vì sổ tay là tài sản riêng của từng

Trang 14

ng-tự ý xem sổ tay của bạn? ời, ngời khác không đợc tự ý sử dụng.

- Một vài nhóm thi đọc theo vai

- HS nhận xét

 GV nhận xét

5 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Rèn toán

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Kỹ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu tính

- Yêu cầu làm vào vở

Trang 15

- Nêu lại ND bài.

- Chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:

- Thời gian để Trái Đất chuyển động đợc một vòng quanh Mặt Trời là một năm

- Một năm thờng có 365 ngày và đợc chia thành 12 tháng

- Một năm thờng có bốn mùa

II Đồ dùng dạy- học:

- Các hình trong SGK

- Quyển lịch

III Các hoạt động dạy- học:

1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

* Mục Tiêu: Biết thời gian để Trái Đất chuyển động đợc một vòng quanh Mặt Trời là một năm, 1 năm có 365 ngày

Tiến hành:

- B1: GV nêu yêu cầu và câu hỏi thảo

Trang 16

+ Một năm thờng có bao nhiêu ngày?

+ Số ngày trong các tháng có bằng nhau

2 Hoạt động 2: Làm việc với SGK theo cặp.

MT: Biết 1 năm thờng có 4 mùa

Tiến hành:

đáp theo câu hỏi gợi ý

 HS nhận xét

KL: Có một số nơi trên TĐ, 1 năm có 4 mùa : Xuân, hạ, thu, đông Các mùa ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu trái ngợc nhau

Hoạt động 3: Chơi trò chơi Xuân, hạ, thu, đông:

- Mục tiêu: HS biết đặc điểm khí hậu 4 mùa

* Tiến hành:

- B1: GV hỏi

- Củng cố về giải toán có liên quan đến rút về ĐV

- Tính giá trị của biểu thức số

- Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê

Trang 17

24: 6: 2=224: 6 x 2=8

- GV gäi HS nªu KQ

Trang 18

- GV nhận xét

III Củng cố- dặn dò:

- Nêu ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3 : Luyện từ và câu:

ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?

Dấu chấm - dấu hai chấm

I Mục tiêu:

1 Ôn luyện về dấu chấm, bớc đầu dùng dấu hai chấm

2 Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì?

II Đồ dùng dạy học.

- Bẳng lớp viết bài tập 1

- 3 tờ phiếu viết BT2

III Các hoạt động dạy học.

- GV: Dấu hai chấm dùng để báo hiệu

cho ngời đọc các câu tiếp sau là lời nói,

lời kể của nhân vật hoặc lời giải thích

Trang 19

- HS làm bài vào vở.

- 3 HS lên bảng chữa bài

a) Bằng gỗ xoan

b) Bằng đôi bàn tay khéo léo của mình

c) Bằng trí tuệ, mồ hôi và cả máu của mình

-> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu tác dụng của dấu hai chấm

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Bổ sung

Thứ sáu ngày tháng 4 năm 2014

Tiết 1 Tập làm văn

Nói viết về bảo vệ môi trờng

I Mục tiêu.

1 Rèn kỹ năng nói: Biết kể lại một việc làm để bảo vệ môi trờng theo trình tự hợp

lý, lời kể tự nhiên

2 Rèn kỹ năng viết: Viết đợc một đoạn văn ngắn (7 -> 10 câu) kể lại việc làm trên Bài viết hợp lý, diễn đạt rõ ràng

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh ảnh về bảo vệ môi trờng

- Bảng lớp viết gợi ý

III Hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

2 HD làm bài.

- 1 HS đọc gợi ý

-GV giới thiệu về một số tranh ảnh về

bảo vệ môi trờng - HS quan sát.- HS nói tên đề tài mình chọn kể

- HS kể theo nhóm 3

- GV nhận xét

b) Bài 2:

Trang 20

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.

- HS ghi lại lời kể ở BT1 thành một

đoạn văn (làm vào vở)

- 1 số HS đọc bài viết

-> HS nhận xét -> bình chọn

2 bạn đang bám vào một cành cây đánh

đu vì hai bạn nặng lên cành cây xã xuống nh sắp gẫy Em thấy thế liền nói: Các bạn đừng làm thế gẫy cành cây mất

- GV thu vở chấm điểm

3 Củng cố - Dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

= 69094(20354 - 9638) x 4 = 10716 x 4 = 42846

Trang 21

- Yªu cÇu lµm vµo vë - 2 HS ph©n tÝch bµi to¸n.

24 : 4 = 6 (cm)DiÖn tÝch cña h×nh vu«ng lµ

- Nªu l¹i ND bµi

- chuÈn bÞ bµi sau

Trang 22

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm dễ lẫn: l/n, v/ d

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng lớp ghi ND bài bài 2a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: Cái lọ lục bình lóng lánh nớc men nâu ( 2HS viết bảng lớp).

- GV giúp HS hiểu bài

+ Những câu thơ nào nói lên tác dụng

+ Những câu thơ nào nói lên tính cách

tinh nghịch của hạt ma?

-> Hạt ma đến là nghịch rồi ào ào đi ngay

- GV đọc một số tiếng khó: Gió, sông,

-> GV nhận xét

- GV quan sát uốn lắn cho HS

c) Chấm chữa bài

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập 2a:

- HS làm vào nháp

- 3 HS lên bảng làm, đọc kết quả, nhận xét

a) Lào - Nam cực - Thái Lan

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Sinh hoạt lớp

I,Nhận xét tình hình của lớp trong tuần 31

a Ưu điểm

Trang 23

………

b Tån t¹i ………

………

………

………

.II Ph ¬ng h íng tuÇn 32 ………

………

………

………

Bæ sung ………

………

………

PhÇn duyÖt bµi

Ngµy th¸ng 4 n¨m 2014

Ng« ThÞ Kim Thoa

Ngày đăng: 14/09/2014, 08:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w