Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về công dụng của vật liệu - Kĩ năng lựa chọn vật liệu thích hợp với tình huống/ yêu cầu đưa ra.. - [r]
Trang 1I-Muùc tieõu:
- Biết tớnh tỉ số phần trăm của hai số và ứng dụng trong giải toỏn.
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A.Kiểm tra bài
đợc là: 18 : 20 = 0,9 0,9 = 90%
b) Đến hết năm, thôn Hoà An đãthực hiện đợc kế hoạch là:
23,5 : 20 = 1,175 1,175 = 117,5%
Thôn Hoà An đã thực hiện vợt mức
kế hoạch là:
Trang 23 Củng cố –
dặn dò: 1phỳt
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ônlại các kiến thức vừa học
117,5% - 100% = 17,5%
Đ/ S: a) Đạt 90%
b) Thực hiện 117,5% ; Vợt 17,5%
Taọp ủoùc: Tiết 31
THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN
I Muùc tieõu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rói.
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lũng nhõn hậu và nhõn cỏch cao thượng của Hải Thượng Lón ễng.
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Tranh minh họa bài đọc trong sgk.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Kiểm tra bài
- Yờu cầu HS đọc và trả lời các câu hỏi
về bài Về ngôi nhà đang xây.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
-Cho HS đọc phần một:
+Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân
ái của Lãn Ông trong việc ông chữabệnh cho con ngời thuyền chài?
-Cho HS đọc phần hai:
+Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn
Ông trong việc ông chữa bệnh cho ngờiphụ nữ?
* HS đọc bài
-Lãn Ông tự buộc tội mình về cáichết của một ngời bệnh không phải
Trang 3ng-ời không màng danh lợi?
+Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bàinhư thế nào?
+)Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1 HS đọc lại
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
-Lãn Ông không màng công danh,chỉ chăm làm việc nghĩa…
+)Lãn Ông không màng danh lợi.-HS nêu
- Nờu được một số biểu hiện về hợp tỏc với bạn bố trong học tập, làm việc và vui chơi.
- Biết được hợp tỏc với mọi người trong cụng việc chung sẽ nõng cao được hiệu quả cụng việc, tăng niềm vui và tỡnh cảm gắn bú giữa người với người.
- Cú kĩ năng hợp tỏc với bạn bố trong cỏc hoạt động của lớp, của trường.
- Cú thỏi độ mong muốn, sẵn sàng hợp tỏc với bạn bố, thầy giỏo, cụ giỏo và mọi người trong cụng việc của lớp, của trường, của gia đỡnh, của cộng đồng.
II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng hợp tỏc với bạn bố và mọi người xung quanh trong cụng việc chung.
- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm hoàn tất một nhiệm vụ khi hợp tỏc với bạn bố và người khỏc.
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn (biết phờ phỏn những quan niệm sai, cỏc hành vi thiếu tinh thần hợp tỏc).
- Kĩ năng ra quyết định (biết ra quyết định đỳng để hợp tỏc cú hiệu quả trong cỏc tỡnh huống).
Trang 4III.ẹoà duứng daùy- hoùc:
- Thẻ màu cho hoạt động 3.
IV.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A.Kiểm tra bài
* Tìm hiểu tranh tình huống (trang SGK)
25 GV chia lớp thành 3 nhóm và giaonhiệm vụ:
Các nhóm quan sát 2 tranh ở trang 25SGK và thảo luận các câu hỏi đợc nêudới tranh
-Các nhóm thảo luận
-Mời đại diện các nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV kết luận: Cỏc bạn ở tổ 2 đó biếtcựng nhau làm cụng việc chung
* Làm bài tập 1 SGK+ Mục tiêu: HS nhận biết đợc một sốviệc làm thể hiện sự hợp tác nhận biết
đợc một số việc làm thể hiện sự hợptác
+ Cách tiến hành:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Cho HS thảo luận nhóm -Mời đại diện các nhóm HS trình bày
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV kết luận: Để hợp tỏc với nhữngngười xung quanh cỏc em cần phải biếtphõn cụng nhiệm vụ cho nhau
* Bày tỏ thái độ (bài tập 2-SGK)-GV nêu yêu cầu của bài tập 2 và hớngdẫn HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ
-HS bày tỏ thái độ bằng cách giơthẻ
-HS giải thích lí do
-HS đọc
Trang 55) Cuỷng coỏ –
Daởn d ũ : 1phỳt
-Mời 1-2 HS đọc phần ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về họcbài và nhớ thực hành theo nội dung vừahọc
KHOA HOẽC: Tiết 31
CHẤT DẺO
I Muùc tieõu:
- Nhận biết một số tớnh chất của chất dẻo.
- Nờu được một số cụng dụng, cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng chất dẻo.
II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin về cụng dụng của vật liệu
- Kĩ năng lựa chọn vật liệu thớch hợp với tỡnh huống/ yờu cầu đưa ra.
- Kĩ năng bỡnh luận về việc sử dụng vật liệu
III ẹoà duứng daùy – hoùc:
-Hình và thông tin trang 64, 65 SGK.
-Một vài đồ dùng thông thờng bằng nhựa.
IV Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A.Kiểm tra bài
-Nêu tính chất của cao su?
-Khi sử dụng và bảo quản những đồdùng bằng cao su cần lu ý những gì?
-Em hãy kể tên một số đồ dùng bằngnhựa đợc sử dụng trong gia đình?
-GV giới thiệu bài
* Quan sát
-GV cho HS thảo luận nhóm theo nộidung:
+Quan sát một số đồ dùng bằng nhựacác em mang đến lớp, két hợp quan sátcác hình tr 64
+Tìm hiểu về tính chất của các đồ dùngbằng chất dẻo
-Mời đại diện các nhóm trình bày
Trang 6-Bớc 1: Làm việc cá nhân+HS đọc thông tin trong SGK và trả lờicác câu hỏi trong SGK.
-Bớc 2: Làm việc cả lớp+Mời một số HS trả lời
- Biết tỡm một số phần trăm của một số.
- Vận dụng được để giải bài toỏn đơn giản về tỡm giỏ trị một số phần trăm của một số.
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A.Kiểm tra bài
Trang 7ta làm nh thế nào?
c) Bài toán:
-GV nêu ví dụ và giải thích:
+Cứ gửi 100 đồng thì sau 1 tháng có lãi0,5 đồng
+Gửi 1000000đồng thì sau 1 tháng cólãi…đồng?
-Cho HS tự làm ra nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm Chữa bài
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS: Tìm 75% của 32 HS(là số HS 10 tuổi) Sau đó tìm số HS 10tuổi
-Cho HS làm vào vở
-Chữa bài
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn: Tìm 0,5% của 5 000
000 đ ( là số tiền lãi trong 1 tháng) Sau
đó tính tổng số tiền gửi và tiền lãi -Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ônlại các kiến thức vừa học
*Bài giải:
Số tiền lãi gửi tiết kiệm sau mộttháng là:
5000000:100 x 0,5 = 25 000 (đồng)Tổng số tiền gửi và tiền lãi trongmột tháng là:
5000000 +25000 = 5025000 (đồng) Đáp số: 5025000 đồng
Chớnh Taỷ (Nghe – vieỏt):
Tiết 16 VỀ NGễI NHÀ ĐANG XÂY
Trang 8II ẹoà duứng day hoùc :
-Bảng phụ, bút dạ.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A.Kiểm tra bài
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết bảng con: giàn giáo, huơ huơ,nồng hăng…
- Em hãy nêu cách trình bày bài? GV
l-u ý HS cách trình bày theo thể thơ tự
do
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu một số bài để chấm
- Nhận xét chung
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài: HS trao đổinhanh trong nhóm:
+Nhóm 1: Phần a+Nhóm 2: Phần b+Nhóm 3: Phần c
- Mời 3 nhóm lên thi tiếp sức
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhómthắng cuộc
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Mời một số HS trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
-Cho 1-2 HS đọc lại câu truyện
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
- một HS nêu yêu cầu
*Ví dụ về lời giải:
a, Rẻ: giá rẻ, hạt dẻ, giẻ rách Rây: ma rây, nhảy dây, giây bẩn
Trang 9Thể dục: Bài 31
BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG TRề CHƠI “Lề Cề TIẾP SỨC ”
I Mục tiêu.
- Thực hiện cơ bản đỳng cỏc động tỏc đó học của bài thể dục phỏt triển chung.
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi.
II/ Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện : Chuẩn bị 1 cũi, kẻ sõn chơi trũ chơi.
III/ Nội dung và ph ơng pháp:
Trang 10LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Tiết 31
TỔNG KẾT VỐN TỪ
I Mục tiêu :
- Tìm được một số từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa với các từ: nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù (BT1).
- Tìm được những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong bài văn Cơ Chấm (BT2).
II Đồ dùng day học :
- Sửa sai cho HS.
*Chơi trị chơi “ Lị cị tiếp sức”.
- Nêu tên trị chơi, tập hợp theo đội hình vịng trịn, quy định chơi.
- Quan sát, nhận xét, biểu dương
HS tích cực trong khi chơi.
- Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ chân, gối,…
Trang 11-Bảng nhóm, bút dạ.
-Từ điển tiếng Việt.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A.Kiểm tra bài
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu củabài
-Cho HS thảo luận nhóm , ghi kết quả
- 2HS lờn bảng làm bài
- Nhận xột bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm , ghi kết quảvào bảng nhóm
-Đại diện các nhóm HS trình bày
Bất nhân, độc
ác, bạc ác,… Trung
thực
Thành thật, thật thà, chân thật,
Dối trá, gian dối, lừa lọc,… Dũng
cảm
Anh dũng, mạnh bạo, gan dạ,…
Hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu,
… Cần
cù
chuyên cần, chịu khó,…
Lời biếng, lời nhác,…
- 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu
Chi tiết, từ ngữ minh hoạ Trung
thực, thẳng thắn
-Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng
-Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế.
-Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, ai làm kém, Chấm nói ngay… Chăm
chỉ
-Chấm cần cơm và LĐ để sống -Chấm hay làm…không làm chân tay nó bứt dứt.
-Têt Nguyên đán, Chấm ra đồng
từ sớm mồng 2,…
Giản dị Chấm không đua đòi ăn mặc…
Chấm mộc nh hòn đất.
Trang 12Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm
th-ơng …Chấm lại khóc mất bao nhiêu nớc mắt.
MYế THUAÄT: Tiết 16
VẼ THEO MẪU MẪU VẼ Cể HAI MẪU VẬT
I Muùc tieõu:
- Hiểu hỡnh dỏng, đặc điểm của mẫu.
- Biết cỏch vẽ mẫu cú hai vật mẫu.
- Vẽ được hỡnh hai vật mẫu bằng bỳt chỡ đen hoặc màu.
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Chuẩn bị mẫu cóhai vật mẫu.
- Bài vẽ của học sinh lớp trớc.
- Giấy vẽ, bút, tẩy, mầu.
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Kiểm tra bài
- Giáo viên gợi ý cách vẽ
+Vẽ khung hình chung và khung hìnhriêng của từng vật mẫu
+ Xác định tỷ lệ bộ phận của từng vậtmẫu
+Giống nhau: Có miệng cổ, vaithân, đáy…
-Độ đậm nhạt khác nhau
Trang 13-GV nhận xét bài vẽ của học sinh-Gợi ý HS xếp loại bài vẽ theo cảmnhận riêng
- GV nhận xét giờ học.HS về nhàchuẩn bị bài sau
- Học sinh thực hành vẽ theo hớngdẫn của giáo viên
-HS nhận xét bài vẽ theo hớng dẫncủa GV
- Biết tỡm tỉ số phần trăm của một số và vận dụng trong giải toỏn.
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A.Kiểm tra bài
- Yờu cầu HS lờn bảng chữa bài tập 3
* GV nêu mục đích yêu cầu của tiếthọc
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS cách làm
- 1HS lờn bảng thực hiện, cả lớplàm nhỏp
- Nhận xột bài
-1 HS nêu yêu cầu
Trang 14- HS làm vào vở ý a, b
- 2 HS lên bảng chữa bài
a, 320 x 15 : 100 = 48 (kg)
b, 235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)-1 HS nêu yêu cầu
Diện tích để làm nhà là:
270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số : 54 m2
Taọp ủoùc: Tiết 32
THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN
I Muùc tieõu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hieồu ý nghĩa cõu chuyện: Phờ phỏn cỏch chữa bệnh bằng cỳng bỏi, khuyờn mọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện.
II ẹoà duứng daùy hoùc :
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
A Kiểm tra bài
cũ: 4 phỳt - Yờu cầu HS đọc trả lời các câu hỏivề bài Thầy thuốc nh mẹ hiền.
- 2HS lờn bảng đọc bài
- Nhận xột bài
Trang 15-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
+Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh?
+Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ Ún
đã thay đổi cách nghĩ nh thế nào?
+)Rút ý2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
- HS đọc đoạn 3, 4:
-Vì cụ sợ mổ, lại không tin vào bác
sĩ ngời kinh bắt đợc con ma ngờiThái
Trang 16Kú thuaọt: Đ/c Nguyễn Thị Xạ dạy.
Keồ chuyeọn: Tiết 16
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I Muùc tieõu :
- Kể được một buổi sum họp đầm ấm trong gia đỡnh theo gợi ý của SGK.
II ẹoà duứng day hoùc :
- Một số tranh ảnh về cảnh sum họp gia đỡnh.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A Kiểm tra bài
đầm ấm trong gia đình em hay nhà bạn
em …-Mời 1 HS đọc các gợi ý 1-2 SGK Cả
-HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
-HS kể chuyện trong nhóm và trao
đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu
Trang 17-Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi
HS kể:
+Nội dung câu chuyện có hay không?
+Cách kể: giọng điệu, cử chỉ, +Cách dùng từ, đặt câu
-Cả lớp và GV bình chọn:
+Bạn có câu chuyện thú vị nhất
+Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học
-Đại diện các nhóm lên thi kể, khi
kể xong thì trả lời câu hỏi của GV
và của bạn
-Cả lớp bình chọn theo sự hớng dẫncủa GV
- Cỏch tỡm một số khi biết giỏ trị một số phần trăm của nú.
- Vận dụng để giải một số bài toỏn dạng tỡm một số khi biết giỏ trị một số phần trăm của nú.
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A Kiểm tra bài
Trang 18420 : 52,5 x 100 = 800Hoặc 420 x 100 : 52,5 = 800b) Quy tắc: Muốn tìm một số biết52,5% của số đó là 420 ta làm nh thếnào?
c) Bài toán:
-GV nêu ví dụ và hớng dẫn HS giải
-Cho HS tự làm ra nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm Chữa bài
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
-Cho HS làm vào vở
-Chữa bài
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ônlại các kiến thức vừa học
-HS thực hiện cách tính:
1% số HS toàn trờng là:
800 : 100 = 8 (HS)
Số HS nữ hay 52,5% số HS toàn ờng là:
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
*Bài giải:
Số HS trờng Vạn Thịnh là:
1590 x 100 : 92 = 600 (HS) Đáp số: 600 HS
- 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
*Bài giải:
Tổng số sản phẩm là:
732 x 100 : 91,5 = 800 (sản phẩm) Đáp số: 800 sản phẩm
Trang 19Taọp laứm vaờn: Tiết 29
TẢ NGƯỜI (Kiểm tra viết)
I Muùc tieõu :
- Viết được bài văn tả người hoàn chỉnh, thể hiện được sự quan sỏt chõn thực, diễn đạt trụi chảy.
II ẹoà duứng day hoùc :
- Một số tranh, ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
A Kiểm tra bài
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
* Trong các tiết TLV từ tuần 12, các
em đã học văn miêu tả ngời Trong tiếthọc ngày hôn nay, các em sẽ thực hànhviết một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thểhiện kết quả vừa học
-Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đề kiểmtra trong SGK
-GV nhắc HS: Nội dung kiểm trakhông xa lạ với các em vì đó là nhữngnội dung các em đã thực hành luyệntập
Cụ thể: Các em đã quan sát ngoại hìnhhoặc hoạt động của các nhân vật rồichuyển kết quả quan sát thành dàn ýchi tiết và từ dàn ý đó chuyển thành
đoạn văn
Tiết kiểm tra này yêu cầu các em viếthoàn chỉnh cả bài văn
-Mời một số HS nói đề tài chọn tả
-HS viết bài vào vở TLV
-GV yêu cầu HS làm bài nghiêm túc
-Hết thời gian GV thu bài
-GV nhận xét tiết làm bài
-Dặn HS về đọc trớc nội dung tiết TLV
tới Làm biên bản một vụ việc.
-HS nối tiếp đọc đề bài
Trang 20I Muùc tieõu:
- Nhận biết một số tớnh chất của tơ sợi.
- Nờu một số cụng dụng, cỏch bảo quản cỏc đồ dựng bằng tơ sợi.
- Phõn biệt tơ sợi tự nhiờn và tơ sợi nhõn tạo.
II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng quản lớ thời gian trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm.
- Kĩ năng bỡnh luận về cỏch làm và cỏc kết quả quan sỏt.
- Kĩ năng giải quyết vấn đề.
III ẹoà duứng daùy – hoùc:
- Hình và thông tin trang 66 SGK Phiếu học tập.
- Một số loại tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo hoặc sản phẩm đợc dệt ra từ các loại tơ sợi
đó ; bật lửa hoặc bao diêm.
A Kiểm tra bài
- Yờu cầu HS trả lời cõu hỏi:
+ Chất dẻo đợc dùng để làm gì? Nêutính chất của chất dẻo?
+ Khi sử dụng và bảo quản những đồdùng bằng chất dẻo cần lu ý những gì?
- GV nhận xột và ghi điểm
- Em hãy kể tên một số loại vải dùng
để may chăn, màn, quần, áo?
- GV giới thiệu bài
* Quan sát và thảo luận:
-GV kết luận, sau đó hỏi HS:
+Các loại sợi nào có nguồn gốc thựcvật?
+Các loại sợi nào có nguồn gốc độngvật?
-GV nói về sợi tơ tự nhiên, sợi tơ nhântạo
-HS thảo luận theo nhóm đụi
-Đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét
-Sợi bông, đay, lanh, gai
-Tơ tằm