1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao An 5 Tuan 16 - 20

220 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án 5 tuần 16 - 20
Tác giả Lê Minh Tuấn
Trường học Trường Tiểu học Hương Sơn A
Chuyên ngành Giáo án lớp 5
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 3,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Luyện đọc: - Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ.. Mục tiêu: Giúp học sinh: - Viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chânth

Trang 1

Tập đọc Thầy thuốc nh mẹ hiền

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc chôi chảy lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm toàn bài vớigiọng kể nhẹ nhàng

- Từ ngữ: Hải Thợng Lãn Ôg, danh lợi, bệnh đậu, tái phát, vời, ngự y, …

- ý nghĩa: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao thợngcủa Hải Thợng Lãn Ông

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép đoạn 2

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài về ngôi nhà đang xây.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Luyện đọc:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện

đọc, rèn đọc đúng và giải nghĩa từ

- Giáo viên đọc diễn cảm

b) Hớng dẫn tìm hiểu nội dung bài

? Tìm hiểu những chi tiết nói lên tấm

lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc

ông chữa bệnh cho con ngời thuyền

mang danh lợi?

? Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2

- Giáo viên bao quát- nhận xét

- 3 học sinh đọc nối tiếp kết hợp rèn

đọc đúng, đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1, 2 học sinh đọc toàn bài

- Học sinh theo dõi

- Lãn ông nghe tin con của ngờithuyền chài bị bệnh đậu nặng, tự tìm

đến thăm Ông tận tuỵ chăn sóc ngờibệnh suốt cả tháng trời, không ngạikhổ ngại bẩn Ông không nhữngkhông lấy tiền mà còn cho họ gạo,củai

- Lãn ông tự buộc tội mình về cáichết của ngời bệnh không phải do

ông gây ra Điều đó chứng tỏ ông làmột thầy thuốc rất có lơng tâm

- Ông đã đợc tiến cử vào chức ngự ynhng đã khéo chối từ

- Lãn ông không mang công danh,chỉ chăm làm việc nghĩa

- Học sinh nối tiếp nêu

- Học sinh đọc nối tiếp toàn bài củng

cố giọng đọc, nội dung

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

Trang 2

- Học sinh luyện đọc theo cặp.

Trang 3

Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Luyện tậo về tỉ số % của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm:+ Thực hiện 1 số % kế hoạch, vợt mức 1 số % kế hoạch

+ Tiền vốn, tiền bán, tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số % (cộng và trừ 2 tỉ số

%, nhân và chia tỉ số % với 1 số tự nhiên)

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Học sinh làm bài tập 3 (75)

3 Bài mới: Giới thiệu bài

b) 30% - 16% = 14% d) 216% : 8 = 27%

- Học sinh thảo luận, trình bày, nhận xét.a) Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng 9

ợc là:

18 : 20 = 0,90,9 = 90%

b) Đến hết năm, thôn Hoà An đa thực hiện

đợc kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,1751,175 = 117,5%

b) Tỉ số % của tiền bán rau và tiến vốn là 125% nghĩa là coi tiền vốn là 100% thì tiền

Trang 4

bán rau là 125% Do đó số % tiền lãi là: 125% - 100% = 25%

Đáp số: a) 125% b) 25%

4 Củng cố: - Nội dung.

- Liên hệ – nhận xét

5 Dặn dò: Về học bài- làm vở bài tập

Lịch sử

Trang 5

Hậu phơng sau những năm chiến dịch biên giới

I Mục tiêu: Học sinh nêu đợc:

- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng

- Vai trò của hậ phơng đối với cuộc kháng chiến chống Pháp

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra: ? Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên giới thu- đông 1950.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

a) Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ

I của Đảng (2- 1951)

? Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ

II của Đảng đề ra nhiệm vụ gì? Cho

cách mạng Việt Nam?

b) Sự lớn mạnh của hậu phơng những

năm sau chiến dịch Biên giới

? Sự lớn mạnh của hậu phơng những

năm sau chiến dịch biên giới trên các

mặt: Kinh tế, văn hoá- giáo dục thể

? Đại hội đợc tổ chức khi nào?

? Đại hội nhằm mục đích gì?

? Kể tên các anh hùng đợc Đại hội

bầu chọn

- Học sinh quan sát hình 1 sgk, đọcsgk

- Suy nghĩ, trình bày

- … Đa kháng chiến đến thắng lợihoàn toàn Để thực hiện nhiệm vụcần:

+ Phát triển tinh thần yêu nớc

+ Đẩy mạnh thi đua

+ Chia ruộng đất cho nông dân

- Học sinh thảo luận nhóm 4, trìnhbày

- Sự lớn mạnh của hậu phơng

+ Đẩy mạnh sản xuất lơng thực,thực phẩm

+ Các trờng đại học tích cữ đào tạocán bộ cho kháng chiến

+ Xây dựng đợc xởng công binhnghiên cứu và chế tạo vũ khí phục

vụ kháng chiến

- Tiền tuyến đợc chi viện đầy đủ sứcngời, sức của có sức mạnh chiến đấucao

- Học sinh thảo luận, trình bày

- Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộgơng mẫu toàn quốc đợc tổ chức vàongày 1/ 5/ 1952

- Đại hội nhằm tổng kết, biểu dơngnhững thành tích của phong trào thi

đua yêu nớc của các tập thể và cánhân cho thắng lợi của kháng chiến

1 Anh hùng Cù Chính Lan

Trang 6

d) Bµi häc: sgk (37)

2 Anh hïng La V¨n CÇu

3 Anh hïng NguyÔn Quèc TrÞ

4 Anh hïng NguyÔn ThÞ Chiªn

Trang 7

Cắt khâu- thêu túi xách tay đơn giản (Tiết 3)

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách cắt, thêu trang trí túi xách tay đơn giản

- Cắt, khâu, thêu trang trí đợc túi xách tay đơn giản

- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay và khả năng sáng tạp của họcsinh

- Học sinh yêu thích tự hào với sản phẩm làm đợc

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh.

3 Bài mới: Giới thiệu bài

? Học sinh nhắc lại quy trình cắt

khâu, thêu túi xách đơn giản

- Hớng dẫn học sinh khâu túi

? Kiểm tra sản phẩm tiết 2

- Giáo viên hớng dẫn học sinh khâu

miệng túi và khâu thân túi

? Học sinh nêu cách khâu miệng túi?

? Học sinh nêu cách khâu thân túi?

- Giáo viên cho học sinh thực hành

- Giáo viên bao quát, giúp đỡ

- Hớng dẫn học sinh trng bày sản

phẩm

- Giáo viên quan sát, biểu dơng

- Học sinh nối tiếp nhắc lại

- Học sinh trng bày sản phẩm tiết 2

- Học sinh quan sát theo dõi

- Vạch dấu đờng khâu

- Gấp mép vải theo đờng dấu

- Khâu lợc

- Khâu đờng gấp mép

- Gấp đôi mảnh vải theo chiều dài

- Vạch đờng dấu cách mép vải 1 cm

- Khâu mũi khâu thờng (hoặc khâu

đột)

- Học sinh thực hành theo nhómkhâu miệng túi và thân túi

Trang 8

TËp lµm v¨n

Trang 9

Tả ngời (kiểm tra viết)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Viết đợc một bài văn tả ngời hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chânthực và có cách diễn đạt trôi chảy

II Chuẩn bị:

- Một số tranh ảnh minh hoạ nội dung kiểm tra

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh làm bài kiểm tra

- Giáo viên giải đáp những thắc mắc

- 1 học sinh đọc yêu cầu trong sgk

- Học sinh nối tiếp đọc đề mìnhchọn

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 10

Thø ba ngµy 28 th¸ng 12 n¨m 2010

Trang 11

Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: 1 Hớng dẫn học sinh giải toán về tỉ số phần trăm

- Giáo viên đọc ví dụ, ghi tóm

800 : 100 x 52,5 = 420Hoặc: 800 x 52,5 : 100 = 420

- Muốn tìm 52,5% của 800 ta có thể lấy

800 chia cho 100 rồi nhân với 525 hoặc lấy 800 nhân với 52,5 rồi chia 100.b) Giới thiệu 1 bài toán liên quan đến tỉ

số phần trăm

Bài giải

Số tiền lãi sau 1 tháng là:

1000 000 : 100 x 0,5 = 5000 (đồng) Đáp số: 5000 đồng

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

Số học sinh 10 tuổi là:

32 x 75 : 100 = 24 (học sinh)

Số học sinh 11 tuổi là:

32 – 24 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinhBài 2: Đọc yêu cầu bài

Bài giải

Số tiền lãi tiết kiệm sau 1 tháng là:

5000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng)Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau 1 tháng

Trang 12

- Đại diện lên trình bày.

I Mục tiêu: Giúp học sinh có khả năng:

- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Chuẩn bị:

Trang 13

- Một vài đồ dùng thông dụng bằng nhựa (thìa, bát, đĩa, …)

III Các hoạt động dạy học:

- Hình 2: Các loại ống nhựa cso màutrắng hoặc đen mềm, đàn hồi, có thểcuộn lại đợc, không thấm

- Hình 3: áo ma mỏng, mềm không thấmnớc

- Hình 4: Chậu, xô nhựa đều không thấmnớc

Trang 14

ThÓ dôc Bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung trß ch¬i “lß cß tiÕp

søc”

I Môc tiªu: Gióp häc sinh:

- ¤n bµi thÓ dôc ph¸t triÓn chung Yªu cÇu thùc hiÖn hoµn thiÖn bµi

Trang 15

- Chơi trò chơi: “Lò cò tiếp sức” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ

động

II Đồ dùng dạy học:

- Sân bãi - 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Giới thiệu bài:

- Khởi động: - Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bàihọc

+ Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.+ Đứng thành vòng tròn khởi động

2 Phần cơ bản:

2.1 Ôn bài thể dục phát triển chung

- Giáo viên quan sát, sửa chữa

2.2 Chơi trò chơi: “Lò cò tiếp sức”

- Giáo viên nêu tên trò chơi kết hợp

Trang 16

Tập đọc Thầy cúng đi bệnh viện

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 17

1 Đọc lu loát, diễn cảm bài văn, giọng kể linh hoạt, phù hợp với diễnbiến chuyện.

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán cách mê tín dị đoan, giúp mọingời hiểu cúng bái không thể chữa khỏi bệnh, chỉ có khoa học và bệnh việnmới làm đợc điều đó

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Đọc lại truyện: “Thầy thuốc nh mẹ hiền”

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Giáo viên giúp học sinh đọc đúng

và hiểu nghĩa những từ ngữ mới và

khó trong bài

- Giáo viên có thể chia làm 4 đoạn

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

1 Cụ ún làm nghề gì?

2 Khi mắc bệnh cụ ún đã tự chữa

bằng cách nào? Kết quả ra sao?

3 Vì sao bị sỏi thận mà cụ ún

không chịu mổ, trốn bệnh viện về

nhà?

4 Nhờ đâu cụ ún khỏi bệnh?

5 Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ

ún đã thay đổi cách nghĩ nh thế

nào?

- Giáo viên tóm tắt nội dung chính

 Nội dung: Giáo viên ghi bảng

c) Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm

- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài,

tập trung chọn đoạn 3, 4 đọc diễn

- Một học sinh khá, giỏi đọc toànbài

- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng

đoạn

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Một, hai em đọc toàn bài

+ Đoạn 1: Từ đầu  cúng bái

+ Đoạn 2: Tiếp  thuyên giảm

+ Đoạn 3: Tiếp đến  vẫn khônglui

- Học sinh đọc lại

- Học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 3,4

Trang 18

I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh.

- Củng cố kĩ năng tính 1 số % của 1 số

Trang 19

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số %.

II Đồ dùng dạy học:

- Sách giáo khoa + Sách bài tập toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới: a) Giới thiệu bài

25% số cây trong vờn

- Gọi học sinh đọc nhẩm kết quả

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh làm vào vở nháp rồi chữa

a) 320 x 15 : 100 = 48 (kgb) 235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)c) 350 x 0,4 : 100 = 1,4

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải

Giải

Số gạo nếp bán đợc là:

120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số: 42 kg

- Học sinh đọc đề bài toán rồi giải

GiảiDiện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là:

270 x 20 : 100 = 54 (m2) Đáp số: 54 m2

- Học sinh đọc đầu bài toán rồi giải.1% của 1200 cây là: 1200 : 100 =

12 (cây)5% của 1200 cây là: 12 x 5 = 60 (cây)

20% của 1200 cây là: 12 x 20 = 240 (cây)

25% của 1200 cây là: 25 x 12 = 300 (cây)

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao về nhà

Trang 20

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I Mục đích, yêu cầu:

1 Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cáchnhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

2 Tìm đợc những từ ngữ miêu tả tính cách em ngời trong 1 đoạn văn tảngời

II Đồ dùng dạy học:

Trang 21

- Một vài tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để cácnhóm học sinh làm bài tập 1.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2 giờ học trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Bài 2: Học sinh làm việc cá nhân

- Giáo viên dán bảng 4 tờ phiếu in

rời từng đoạn 2, 3, 4, 5 Mời 4 em

lên chỉ những chi tiết và hình ảnh

nói về tính cách của cô Chấm

- Giáo viên nhận xét chữa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

a) Nhân hậu

+ Từ đồng nghĩa: nhân đức, nhân từ,phúc hậu …

+ Từ trái nghĩa: bài nhân, độc ác, tànbạo, tàn ác, …

b) Trung thực:

+ Từ đồng nghĩa: Thật thà, chân thật,thành thực, …

+ Từ trái nghĩa: dối trá, gian dối, giảdối, lừa đảo, …

c) Dũng cảm:

+ Từ đồng nghĩa: anh dũng, gan dạ, bạodạn, …

+ Từ trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát,nhu nhợc, …

d) Cần cù:

+ Từ đồng nghĩa: Chăm chỉ, chuyêncần, chịu khó, …

+ Từ trái nghĩa: lời biếng, lời nhác, đạilãn, …

+ Trung thực, thẳng thắn: Đôi mắtchấm đã định nhìn ai thì dám nhìnthẳng, chấm nói ngay, nói thẳng băng,

… + Chăm chỉ: Chấm cần cơm và lao

3 Củng cố- dặn dò:

Trang 22

- Giáo viên nhận xét giờ học.

- Giao bài về nhà

Địa lí

ôn tập

I Mục đích: Học xong bài này học sinh.

- Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tếcủa nớc ta ở mức đơn giản

- Xác đinh đợc trên bản đồ 1 s thành phố, trung tâm công nghiệp, cảngbiển lớn của đất nớc

II Đồ dùng dạy học:

Trang 23

- Các bản đồ: Phân bố dân c, Kinh tế Việt Nam.

- Bản đồ Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: Nớc ta có điều ki thuận lợi gì để phát triển du lịch.

2 Dạy bài mới: a) Giới thiệu bài

ngời sống chủ yếu ở đâu?

2 Trong các câu dới đây câu nào

đúng, câu nào sai?

3 Kể tên các sân bay quốc tế của

n-ớc ta? Những thành phố nào có cảng

biển lớn bậc nhất nớc ta?

4 Chỉ tiêu bản đồ Việt Nam đờng

sắt Bắc – Nam quốc lộ 1A

- Giáo viên nhận xét bổ xung

- Học sinh làm việc cá nhân, nhóm

- Mỗi nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét

- Nớc ta có 54 dân tộc, dân tộc Kinh

có số dân đông nhất, sống chủ yếu ở

đồng bằng và ven biển, các dân tộc ítngời sống chủ yếu ở vùng núi

+ Câu đúng: câu b, câu c, câu d; g+ Câu sai: câu a, câu e

+ Sân bay quốc tế: Sân bay Nội Bài,Tân Sơn Nhất

+ Các thành phố có cảng biển lớnnhất nớc ta là: TP Hồ Chí Minh, ĐàNẵng, Hải Phòng

- Học sinh lên chỉ trên bản đồ ViệtNam đờng sắt Bắc- Nam và quốc lộ1A

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Giao bài về nhà

Trang 24

Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Thống kê đợc nhiều từ đồng nghĩa và trái nghĩa nói về các tính cáchnhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

- Tìm những từ ngữ miêu tả tính cách con ngời trong 1 đoạn văn tả ngời

II Chuẩn bị:

- Từ điển tiếng việt

- Phiếu to kẻ sẵn các cột đồng nghĩa và trái nghĩa để các nhóm

Trang 25

III Các hoạt động dạy học:

Bài 1: Đọc yêu cầu bài

Nhân hậu Nhân di, nhân đức,

phúc hâu … Bất nhân, độc ác,tàn nhẫn, tàn bạo,

bao tàn, hung bạo.Trung

thực Thành thực, thànhthật, thật thà, chân

thật

Dối trá, gian dối,gian manh, giangiảo, giả dối …Dũng cảm Anh dũng, mạnh

bạo, bạo dạn, gan dạ,

hèn nhát, nhútnhát, hèn yếu, …

Cần cù Chăm chỉ, chuyên

cần, siêng năng, tầntảo, …

Lời biếng, lnhác, đại lãn …

Bài 2: Đọc yêu cầu bài

Tính cách Chi tiết, từ ngữ minh hoạ

Trung thực,thẳng thắn - Đôi mắt chấm đã định nhìn ai thìdám nhìn thẳng

- Nghĩ thế nào, chấm dám nói thế

- Chấm nói ngay, nói thẳng băng.Chấm có hôm dám nhận hơn ngờikhác bốn năm điểm Chấm thẳng nhthế nhng không ai giận, vì ngời tabiết trong bong chấm không có gì

độc ác

Chăm chỉ: - Chấm cần cơm và lao động để

sống

- Chấm hay làm … không làm chântay nó bứt rứt

Giản dị: - Chấm không đua đòi may mặc

Mùa hè …

- Chấm mộc mạc nh hoa đất

Giàu tìnhcảm, dễ xúc

động

- Chấm hay nghĩ ngợi, dể cảm thơng.Cảnh ngộ trong phim làm chấm khócgần suốt buổi đêm ngủ, trong giấcmơ, …

4 Củng cố- dặn dò:

- Hệ thống bài

Trang 26

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010

Toán Giải toán về tỉ số phần trăm (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách tìm một số khi biết một số phần trăm của nó

- Vận dụng vào giải các bài toán đơn giản dạng tìm một số khi biết một

Trang 27

1 HD HS giải toán về tỉ số phầntrăm.

52,5% số toàn trờng là: 420 học sinh.100% số học sinh toàn trờng là: … HS?

Học sinh thực hiện cách tính:

420 : 52,5 x 100 = 800 (HS)hoặc: 420 x 100 : 52,5 = 800 (HS)

“Muốn tìm một số biết 52,5% của nó

là 420 ta có thể lấy 420 chia cho 52,5rồi nhân với 100 hoặc lấy 420 nhân với 100 rồi chia cho 52,5”

- Học sinh đọc đề sgk

Bài giải

Số ô tô nhà máy dự định sản xuất là:

1590 x 100 : 120 = 1325 (ô tô) Đáp số: 1325

Bài giảiTổng số sản phẩm là:

722 x 100 : 91,5 = 800 (sản phẩm) Đáp số: 800 sản

phẩm

Bài 3: Đọc yêu cầu bài

Nhẩm:

a) 5 x 10 = 50 (tấn)b) 5 x 4 = 20 (tấn)

Trang 28

Chính tả (Nghe- viết)

Về ngôi nhà đang xây

Phân biệt các âm đầu r d/gi ; v/d các vần iêm/im ; iếp/ip

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính tả 2 khổ thơ của bài “Về ngôi nhà đang xây”

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt các tiếng có âm đầu r/d/gi ; v/d

hoặc phân biệt các tiếng có vần iên/im ; iêp/ip.

II Chuẩn bị:

3,4 tờ giấy khổ to để các nhóm học sinh thi tiếp sức

III Các hoạt động dạy học:

Trang 29

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Làm lại bài 2a, 2b trong tiết trớc.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hoạt động 1: Hớng dẫn nghe- viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần

viết những từ dễ sai

- Gọi nối tiếp tong nhóm nêu

- Giáo viên treo bảng tổng kết

- Học sinh soát lỗi

- Đọc yêu cầu bài 2a

Giá rẻ, đắt rẻ, bỏ

rẻ, rẻ quạt …

Rây bột, ma rây

Hạt rẻ, mảnh rẻ,dung dăng dung rẻ

Nhảy dây, chăngdây, dây phơi, dâyma

giẻ rách, giẻ lau,giẻ chùi chân …

Đọc yêu cầu bài 3

- rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

Trang 30

Khoa Tơ sợi

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Kể tên một số loại tơ sợi

- Làm thực hành phân biệt sợi tự nhiên và sợi nhân tạo

- Nêu đặc điểm nổi bật của sản phẩm làm ra từ tơ sợi

Trang 31

? Hình nào có liên quan đến việc

làm ra sợi bông, sợi tơ, sợi đay?

? Các sợi có nguồn gốc từ thực

vật? động vật?

- Giảng: Tơ sợi có nguồn gốc từ

thực vật và động vật gọi là sợi tự

nhiên Tơ sợi đợc làm ta từ chất

dẻo nh loại sợi ni lông đợc gọi là

- Phát phiếu cho học sinh

- Chấm 10 phiếu nhanh nhất

- Nhận xét

1 Quan sát và thảo luận

- Nhóm quan sát trả lời câu hỏi - trình bày

H1: Liên quan đến việc làm ra sợi đay

H2: Liên quan đến việc làm ra sợi bông

H3: Liên quan đến việc làm ra tơ tằm

+ Là sợi bông, sợi đay, sợi lanh, sợi gai

+ Tơ tằm

2 Thực hành theo hớng dẫn sgk trang 67

- Đại diện lên trình bày

+ Tơ sợi tự nhiên: khí cháy tạo ra tàn tro

+ Tơ sợi nhân tạo: Khí cháy thì vón cụclại

3 Làm việc với phiếu học tập

- Hoàn thành bảng sau:

Loại tơ sợi Đặc điểm chính

1 Tơ sợi tự nhiên

- Sợi bông:

- Tơ tằm: - Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ …

- Vải lụa tơ tằm thuộc hàng cao cấp …

Trang 32

Thể dục Bài thể dục phát triển chung trò chơi “nhảy lớt sóng”

I Mục tiêu:

Ôn tập và kiểm tra bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện cơbản đúng từng động tác và thứ tự toàn bài

II Chuẩn bị:

- Sân bãi - Còi, bàn ghế để kiểm tra, kẻ sân

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

Trang 33

- Giới thiệu bài:

- Khởi động:

- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài

- Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc trên địa hình tựnhiên quanh sân thành vòng tròn

+ Chú ý: cho kiểm tra lần 2

hoặc cho tập luyện thêm

+ Hoàn thành: Thực hiện cơ bản đúng tốithiểu 6/8 động tác

+ Cha hoàn thành: Thực hiện đúng 5 độngtác

Trang 34

Đạo đức Hợp tác với những ngời xung quanh (Tiết 1)

I Mục tiêu: Học song học sinh biết:

- Cách thức hợp tác với những ngời xung quanh và ý nghĩa của việc hợptác

- Hợp tác với những ngời xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạthằng ngày

- Đồng tình với những ngời biết hợp tác với những ngời xung quanh vàkhông đồng tình với những ngời không biết hợp tác với những ngời xungquanh

II Tài liệu và ph ơng tiện:

Trang 35

+ Hoạt động 1: Tìm hiểu tình huống.

- Giáo viên treo tranh lên bảng

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm

vụ

- Học sinh quan sát

- Học sinh thảo luận nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày, lớp nhận xét

* Kết luận: Các bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm công việc chung: ngời giữ cày, ngời lấp đất, … Đó là biểu hiện của việc hợp tác với ngời xung quanh.+ Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 1: Giáo viên chia nhóm - Học sinh thảo luận nhóm

xét

* Kết luận: Để hợp tác tốt với những ngời xung quanh, các em cần phải biết phân công nhiệm vụ cho nhau, bàn bạc công việc với nhau; hỗ trợ, phối hợp với nhau trong công việc chung; … tránh hiện tợng công việc của ai ngời nấy làm

+ Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ

Bài 2:

- Giáo viên hỏi từng ý kiến trong bài - Học sinh đọc yêu cầu bài.- Học sinh tán thành hay không tán

thành bằng thẻ màu và gọi vài họcsinh giải thích lí do

Trang 36

Tập làm văn Lập biên bản một vụ việc

I Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh nhận ra sự giống nhau, khác nhau về nội dung, cách trình bàygiữa biên bản cuộc họp và biên bản vụ việc

- Biết làm biên bản về một vụ việc

II Đồ dùng dạy học:

Giấy khổ to và bút dạ

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

Trang 37

2 Kiểm tra bài cũ: Đọc 1 đoạn văn tả một em bé?

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài

b) Hớng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1:

Giáo viên hớng dẫn

- So sánh biên bản một vụ việc với

biên bản cuộc họp có gì giống và

khác nhau?

- Giáo viên kết luận:

- Học sinh đọc yêu cầu bài

2 Phần chính: thời gian, địa điểm,

thành phần có mặt, diễn biến sự việc

3 Phần kết: Ghi tên, chữ kí của ngời

Bài 2:

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm

vụ

- Học sinh đọc gợi ý và đề in sgk

- Học sinh làm bài tập vào vở

+ Học sinh làm nhóm (trình bày giấyto)

+ Lớp nhận xét và giáo viên đánhgiá, nhận xét

+ Đọc một số bài văn hay

4 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn chỉnh bài trên

Trang 38

Thø s¸u ngµy 31 th¸ng 12 n¨m 2010

To¸n LuyÖn tËp

I Môc tiªu: Gióp häc sinh «n l¹i ba d¹ng bµi to¸n c¬ b¶n vÒ tØ sè phÇn tr¨m:

Trang 40

Kể chuyện

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục đích, yêu cầu:

- Tìm và kể đợc câu chuyện về một buổi sum họp đầm ấm trong gia

đình; nói đợc suy nghĩ của mình về buổi sum họp đó

- Rèn kĩ năng nghi chăm chú bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh, ảnh về cảnh sumg họp gia đình

- Giấy viết đề bài, tóm tắt nội dung gợi ý 1, 2, 3, 4 (sgk)

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định:

Ngày đăng: 17/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang. - Giao An 5 Tuan 16 - 20
o ạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang (Trang 128)
Hình tam giác ADK tạo thành. - Giao An 5 Tuan 16 - 20
Hình tam giác ADK tạo thành (Trang 136)
* Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang. - Giao An 5 Tuan 16 - 20
o ạt động 1: Hình thành biểu tợng về hình thang (Trang 172)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w