- Tiêu hóa: Tôm ăn tạp và hoạt động về đêm, thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày, hấp thụ ở ruột - Hô hấp: Thở bằng mang. - Bài tiết: qua tuyến bài tiết[r]
Trang 1Ngày soạn: 28/10/2012
Ngày dạy: 5/11/2012
Tiết 22 : Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm
I Mục tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS nờu được sự đa dạng của ngành thõn mềm
- HS trỡnh bày được đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thõn mềm
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh
- Kĩ năng tự nghiờn cứu và hoạt động nhúm
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch bộ mụn
II Đồ dựng dạy học
- GV: Chuẩn bị giỏo ỏn, sgk ,tranh vẽ H21.1, bảng phụ
- HS: vở ghi ,viết ,sgk Kẻ phiếu học tập vào vở
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK.
3 Dạy học bài mới: Ngành thân mềm có số loài rất lớn, chúng có cấu tạo và lối sống phong
phú Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu đặc điểm và vai trò của thân mềm
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu đặc điểm chung của ngành thõn
mềm
Mục tiêu: Thông qua bài tập HS thấy đợc sự đa dạng của
thân mềm và rút ra đợc đặc điểm của ngành.
- GV yờu cầu HS quan sỏt H21.1, đọc thụng tin, thảo luận
hoàn thành phiếu học tập “ Đặc điểm chung của ngành
thõn mềm”
HS quan sỏt H21.1và đọc thụng tin, thảo luận nhúm
hoàn thành phiếu học tập: “Đặc điểm chung của ngành
thõn mềm” sau đú lờn bảng trỡnh bày, nhận xột, bổ sung
- GV nhận xột và yờu cầu HS tự rỳt ra kết luận
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu vai trũ của ngành thõn mềm
Mục tiêu: HS nắm đợc ý nghĩa thực tiễn của thân mềm và
lấy đợc các ví dụ cụ thể ở địa phơng.
- GV yờu cầu HS đọc thụng tin và làm bài tập bảng 2
SGK
HS đọc thụng tin, thảo luận hoàn thành bảng 2 SGK
sau đú trỡnh bày, nhận xột, bổ sung và rỳt ra kết luận
- GV hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yờu cầu HS đọc kết luận chung
I Đặc điểm chung
Hệ tiờu húa phõn húa
Thõn khụng phõn đốt
Khoang ỏo phỏt triển
II Vai trũ
- Lợi ớch:
Làm thực phẩm cho con người
Làm thức ăn cho động vật
Nguyờn liệu xuất khẩu
Làm sạch mụi trường nước
Làm đồ trang sức, trang sức
Cú giỏ trị về mặt địa chất
- Tỏc hại:
Là vật trung gian truyền
Trang 2 Phỏ hại cõy trồng
4 Kiểm tra đỏnh giỏ:
- Trỡnh bày đặc điểm chung của ngành thõn mềm?
- Nờu vai trũ của ngành thõn mềm?
* Cõu hỏi “Hoa điểm 10”: Vỡ sao lại xếp mực bơi nhanh cựng ngành với ốc sờn bũ chậm chạp?
5 Dặn dũ: - Học bài
- Đọc mục: “Em cú biết”
- Soạn bài mới
- Chuẩn bị theo nhóm: con tôm sông còn sống, tôm chín
Phiếu học tập “ Đặc điểm chung của ngành thõn mềm”
Các đặc
điểm
Đại diện
Nơi sống Lối ống Kiểu vỏ đá
vôi
Đặc điểm cơ thể
Khoang áo phát triển
Thân mềm
Không phân đốt Phân đốt
Ngày soạn: 05/11/2012
Ngày dạy: 07/11/2012
Chơng IV- Ngành chân khớp Tiết 23 Lớp giáp xác
THỰC HÀNH: QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TễM
SễNG
Trang 3I Mục tiờu: Sau bài học này, học sinh cần đạt
1 Kiến thức:
- HS biết được vỡ sao tụm được xếp vào ngành chõn khớp, lớp giỏp xỏc
- HS giải thớch được cỏc đặc điểm cấu tạo ngoài của tụm sụng thớch nghi đời sống ở nước
- Nắm được cỏc đặc điểm di chuyển,dinh dưỡng của tụm sụng
2 Kĩ năng:
- Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp.
- Kĩ năng tự nghiờn cứu và hoạt động nhúm
3 Thỏi độ:
- Cú thỏi độ yờu thiờn nhiờn và bộ mụn
II Đồ dựng dạy học
- GV: - Chuẩn bị giỏo ỏn,sgk, tranh vẽ H22, bảng phụ, mẫu vật
- HS: vở ghi ,viết, sgk ,kẻ phiếu học tập vào vở
III Phương phỏp dạy học
- Nờu và giải quyết vấn đề, vấn đỏp, trực quan, giảng giải
- Tổ chức hoạt động nhúm
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổ n định lớp: - Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trỡnh bày đặc điểm chung của ngành thõn mềm?
- Nờu vai trũ của ngành thõn mềm?
3 Dạy học bài mới: GV giới thiệu đặc điểm chung ngành chân khớp và đặc điểm lớp giáp xác
nh SGK Giới hạn nghiên cứu là đại diện con tôm sông.
* Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài
+VĐ 1: Tỡm hiểu về vỏ cơ thể
- GV hướng dẫn HS quan sỏt mụ hỡnh tụm
sụng và đọc thụng tin, thảo luận nhúm:
+ Cơ thể tụm gồm mấy phần?
+ Nhận xột màu sắc của vỏ tụm?
+ Nhận xột độ cứng của vỏ tụm?
HS quan sỏt mụ hỡnh và đọc thụng tin,
thảo luận nhúm sau đú trỡnh bày, nhận xột và
bổ sung
GV nhận xột và hoàn thiện kiến thức cho HS
+ VĐ 2: Cỏc phần phụ tụm và chức năng
- GV yờu cầu HS quan sỏt H22 và đối chiếu
mụ hỡnh, thảo luận nhúm hoàn thành bảng
“Chức năng chớnh cỏc phần phụ của tụm”
HS quan sỏt H22 và đối chiếu mụ hỡnh và
thảo luận hoàn thành bảng sau đú trỡnh bày,
nhận xột, bổ sung
GV nhận xột và hoàn thiện kiến thức cho HS
Di chuyển
- GV yờu cầu HS quan sỏt tụm sụng di
chuyển và thảo luận:
+Tụm sụng cú cỏc hỡnh thức di chuyển nào?
I Quan sỏt cấu tạo ngoài
1 Vỏ cơ thể
- Cơ thể gồm 2 phần: đầu – ngực và bụng
- Vỏ:
+ Kitin ngấm thờm can xi cứng che chở là chỗ bỏm cho hệ cơ phỏt triển
+Vỏ cú chứa sắc tố: làm tụm cú màu sắc của mụi trường (thớch nghi)
2 Cỏc phần phụ tụm và chức năng
- Cơ thể tụm gồm:
+ Đầu – ngực:
- Mắt, rõu định hướng phỏt hiện mồi
- Chõn hàm: giữ và xử lớ mồi
- Chõn ngực: bũ và bắt mồi + Bụng:
- Chõn bụng: bơi và giữ thăng bằng, ụm trứng
- Tấm lỏi: lỏi và giỳp tụm nhảy
II - Di chuyển
- Bũ
- Bơi: Tiến và lựi
- Nhảy
Trang 4+ Hình thức nào thể hiện bản năng tự vệ của
tôm sông?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức dinh
dưỡng của tôm sông
-GV yêu cầu HS đọc thông tin và thảo luận:
+ Tôm sông hoạt động vào thời gian nào
trong ngày?
+ Thức ăn của tôm sông là gì?
+ Người ta dùng thính thơm để câu hay cất
vó tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?
HS đọc thông tin và thảo luận sau đó trình
bày, nhận xét, bổ sung
GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
* Hoạt động 3: Tìm hiểu sinh sản của tôm
sông
- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát
mô hình, thảo luận câu hỏi:
+ Tôm đực và tôm cái khác nhau như thế
nào?
+ Tại sao trong quá trình lớn lên, ấu trùng
tôm phải lột xác nhiều lần ?
+ Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa
gì?
HS đọc thông tin và quan sát mô hình,
thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung
GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS
- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung
III Dinh dưỡng
- Tiêu hóa: Tôm ăn tạp và hoạt động về đêm, thức ăn được tiêu hóa ở dạ dày, hấp thụ ở ruột
- Hô hấp: Thở bằng mang
- Bài tiết: qua tuyến bài tiết
III Sinh sản
- Tôm phân tính:
+ Tôm đực: càng to + Tôm cái: ôm trứng
- Phát triển qua giai đoạn ấu trùng, ấu trùng lột xác nhiều lần cho tôm trưởng thành
4 Kiểm tra đánh giá:
- Trình bày cấu tạo ngoài của tôm sông?
- ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?
: Nêu những đặc điểm cấu tạo của tôm thích nghi với môi trường sống?
5 Dặn dò: - Học bài
- Đọc mục “ Em có biết”
- Soạn bài mới