1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 7 - Tuần 03

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 163,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

caùc goùc taïo thaønh coù a Moät caëp goùc SLT b Neáu c caét a vaø b maø trong caùc goùc taïo thaønh coù moät caëp goùc ÑV baèng nhau thì baèng nhau hoặc b Một cặp góc ĐV a//b c Neáu c c[r]

Trang 1

TUẦN : 03 GIÁO ÁN TOÁN 7

Ngày soạn: ……… Tiết 5 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS

- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏ túi

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- SGK, bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Vấn đáp, thuyết trình

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định lớp :

- HS 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ?

Tìm x biết x = 2,15 ; x = -54

5

- HS2: Tìm x biết:

x 2,1; x và x < 0; x

- HS3: Sửa bài 20a, d/16 SGK

Với x=2,15 ta có  x=2,15 = 2,15 Với x = -54 ta có

x = -5 5

x=2,1 khi x = 2,1 hoặc x = -2,1

khi

3

x và x < 0 4

3 x=

4 <0 (vô lí) Vậy không tìm được giá trị của x

1 x 5

 

Bài 20/16 SGK

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) = (6,3 + 2,4) – ( 3,7 + 0,3)

= 8,7 – 4 = 4,7

d) (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = -2,8 (6,5 + 3,5) = -28

Hoạt động 1: Số hữu tỉ

- Hãy nêu cách làm

- Vận dụng tính chất nào để

tính nhanh?

- Đổi các số thập phân

ra phân số rồi so sánh

- Hoạt động nhóm

a) Áp dụng t/c giao hoán, kết hợp

b) Aùp dụng t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- 2 HS lên bảng Cả lớp làm nháp

Bài 22/16 SGK

10 130 13 130



-5 20; -0,875=-7 21

Bài 24/16 SGK

a) (-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= (-2,5.0,4) 0,38 –[0,125 (-8)] 3,15

= -1 0,38 – (-1) 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77 b)

[(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

= 0,2.[(-20,83) +(-9,17)] : [0,5.(2,47+3,53)]

= 0,2 (-30) : [0,5 6] = - 6 : 3 = -2

Lop7.net

Trang 2

tuyệt đối bằng 2,3?

- Hướng dẫn trình bày

Chốt lại dạng BT tìm x biết

1)  x = m > 0 khi

x = m hoặc x = -m

2)  x = m < 0 (vô lí) không

tìm được gt nào của x thỏa

bài toán

- 1 HS làm câu b

a) x – 1,7 = 2,3 khi

x – 1,7 =2,3; x = 2,3 + 1,7; x = 4 hoặc x – 1,7 = -2,3; x = -2,3 +1,7; x = -0,5 Vậy x = 4 hoặc x = -0,5

khi

b) x+ 0; x

x   x   x  Vậy x = 5hoặc x =

12

12

Hoạt động 2: Sử dụng MTBT

- Treo bảng phụ bài 26 lên

bảng

- Sử dụng máy tính làm theo hướng dẫn Sau đó dùng máy tính tính câu

a và c

a) -5,5497 c) -0,42

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: 26 b, d; 23 ; 21/15, 16 SGK; BT 27; 28; 31; 32; 33/8 SBT

- Ôn tập đ/n lũy thừabậc n của a, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số (toán6)

- Mang theo máy tính

Trang 3

TUẦN : 03 GIÁO ÁN TOÁN 7

Ngày soạn: ……… Tiết 6 §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

- SGK, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ, MTBT

- HS: ôn lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ?

- Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: a) 34 35 b) 58 : 56

- Viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số?

- Trả lời miệng

a) 34 35 = 39 b) 58 : 56 = 52

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(12’)

- Tương tự như đối với số tự

nhiên  lũy thừa bậc n (n là

một STN lớn hơn 1) của số hữu tỉ

x là gì?

- Viết kí hiệu và xác định cơ số,

số mũ?

- Giới thiệu qui ước

- Khi x được viết dưới dạng

phân số, ta có công thức nào?

?

n

a

b

  

 

- Làm ?1/17:Tính  ; ;

2

3 4

 

 

 

3 2 5 (-0,5)2 ; (-0,5)3 ;(9,7)0

và BT18/19 SGK

Lũy thừa với số mũ chẵn của

số âm là số nào? với số mũ lẻ

của số âm là số nào?

- Phát biểu định nghĩa: Lũy

thừa bậc n của một số hữu

tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số (n là một STN lớn hơn 1)

xn: x mũ n (x lũy thừa n

hoặc lũy thừa bậïc n của x)

x: cơ số, n : số mũ

- 1 HS viết trên bảng, cả lớp ghi bài

- Làm cá nhân Lên bảng thực hiện

HS rút ra kết luận sau khi làm BT 28/19

* Định nghĩa: (SGK/17)

 n

n thừa số

x = x.x.x x x Q,n N,n 1

* Quy ước: x1 = x; x0 = 1 (x  0)

* Chú ý:

Khi x a(a,bZ, b ≠0, nN, n>1)

b

n n n b

a b

?1/17:

(-0,5)2 = (-0,5) (-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 (9,7)0 = 1

BT28/19sgk: Tính

; ;

     

Hoạt động 2: 2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số (15’)

- Nhắc lại q tắc nhân và chia hai

lũy thừa cùng cơ số đã học ở L 6

 Với x Q (x  0, m  n) thì:

xm.xn = ? xm : xn = ?

- Hãy phát biểu qui tắc bằng

lời?

- Aùp dụng làm ?2.

- Trả lời miệng

am.an=am+n

am:an=am-n

- Phát biểu

- Làm cá nhân

* Quy tắc: Với xQ (x  0, mn)

xm xn = x m+n

xm : xn = x m+n

?2/18: Tính

a) (-3)2 (-3)2 = (-3) 2+2 = (-3)4 = 81 b) (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3

= (-0,25)2 = 0,0625

Lop7.net

Trang 4

- Cho làm ?3/18 theo nhóm.

Tính và so sánh:

a) (22)3 và 26

5

2

1

2

  

  

10 1 2

 Muốn tính lũy thừa của một

lũy thừa ta làm như thế nào?

- Làm bài ?4/18 (bảng phụ)

Nhóm 1, 2, 3 làm câu a

Nhóm 4, 5, 6 làm câu b

- Trả lời miệng

- 1 HS điền trên bảng

* Quy tắc: SGK/18

(xm)n = xm.n

?4/18 sgk:

a)

2

      

      

b)  4 2  4.2  8

Hoạt động3: Luyện tập (5’)

- Củng cố: định nghĩa lũy thừa,

qui tắc nhân, chia hai lũy thừa

cùng cơ số, nâng một lũy thừa

lên một lũy thừa

- Hướng dẫn học sinh sử dụng

máy tính bỏ túi để tính lũy thừa

như SGK/20

-Trả lời miệng

- Làm cá nhân

- Quan sát và thực hiện theo GV

- Làm 2 bài đầu

Bài 33/20 SGK

3,52 ; (-0,12)3 ; (1,5)4; (-0,1)5; (1,2)6

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 27; 29; 31/19 SGK

- BT: 42; 43; 44; 45; 46 /9; 10 SBT

- Đọc thêm mục: có thể em chưa biết T20 để tìm hiểu dãy Fi-bô-na-xi

- Xem trước bài lũy thừa của một số hữu tỉ tiếp theo

Trang 5

TUẦN : 03 GIÁO ÁN TOÁN 7

CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG

I MỤC TIÊU : - KTCB:

Hiểu được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau

thì:

+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.

+ Hai góc đồng vị bằng nhau.

+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.

- KNCB: nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía

- Tư duy: tập suy luận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

- Thước, êke, giấy rời, bảng phụ

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Ổn định lớp :

2 Bài mới:

Hoạt động 1: 1) Góc so le trong, góc đồng vị (17’)

- GV nêu hình vẽ, giới thiệu các

cặp góc so le trong, các cặp góc

đồng vị

- Yêu cầu HS làm ?1: Vẽ đt xy

cắt hai đt zt và uv tại M và N

a) Viết tên các cặp góc SLT

b) Viết tên các căọ góc ĐV

- Treo bảng phụ Bài 21/89 SGK:

O

T

- Quan sát hình vẽ và nhận dạng các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm nháp

?1: HS vẽ hình, đánh số tên

góc 2HS thực hiện

- Đứng tại chổ trả lời

4 3

2 1

4 3

a

B A

- Các cặp góc so le trong:

A và B , A và B

- Các cặp góc đồng vị:

A và B ; A và B ;

A và B ; A và B

?1/88:

Bài 21/89 SGK

a) IPO A và A POR là một cặp góc SLT

b) OPI A và TNO A đồng vị c) A PIONTO A đồng vị d) OPR A vàPOI A …so le trong

Hoạt động 2: 2) Tính chất (10’)

- GV nêu ?2/88: Hình 13

A 3

4 1 2

B 3

4 1 2

- Cả lớp dùng thước đo độ đo

rồi nêu các cặp góc bnhau?

HS dùng thước đo độ đo tất cả các góc còn lại của hình 13/88 – rồi chỉ ra các cặp góc bằng nhau

Â3 = Â1 = BÂ3 = BÂ1 = 1350

Â2 = Â4 = BÂ2 = BÂ4 = 450

?2/88

* Tính chất: SGK/89

I R

Lop7.net

Trang 6

các cặp góc so le trong, đồng

vị  NX?

*Tập suy luận:

a) Tính A A A1; B3

b) Tính A A2; B A4

c) Viết ba vặp góc đv và sđ ?

- Nhận xét chung  Phát biểu

tính chất?

Â1 = BÂ1 = 1350 ;

Â3 = BÂ3 = 1350

Â2 = BÂ2 = 450 ; Â4 = BÂ4 = 450 Các cặp góc slt :

Â1 = BÂ3 = 1350

- Làm việc theo nhóm trình bày kết quả:

a) A + =1800(kbù)

1

A AA4

A =1800- = =1350

1

Ttự A =1450 3

B

b) A A 0(đ đỉnh)

2 4 45

c) HS nêu

- Đọc tính chất

góc tạo thành có môït cặp góc slt

bằng nhau thì:

a) Hai góc slt còn lại bằng nhau b) Hai góc đồng vị bằng nhau

Hoạt động 3: Luyện tập (10’)

- Yêu cầu HS làm Bài 22/89

SGK

- Giới thiệu cặp góc trong cùng

phía

- Sau khi cho HS tính, hướng dẫn

HS phát biểu tính chất của cặp

góc trong cùng phía

- Phát biểu t/c về các góc tạo bởi

1 đường thẳng cắt hai đường

thẳng

- 1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp làm nháp hai câu a, b

- Quan sát và nhận biết

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

- Trả lời miệng

Bài 22/89SGK

40

40

2

4

1

4

3 1

B

A

* Hai cặp góc A và B ; A và B A1 A2 A4 A3

gọi là hai cặp góc trong cùng phía.

=1400 + 400 = 1800

A B 

= 400 +1400 = 1800

A  B

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài, nắm được tính chất về các góc tạo bởi 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng

- BTVN: 17; 18; 19/76 SBT

- Chuẩn bị: xem lại kiến thức hai đường thẳng song song ở lớp 6; đem thước thẳng; êke

Trang 7

TUẦN : 03 GIÁO ÁN TOÁN 7

I MỤC TIÊU : - KTCB:

+ Ôn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)

+ Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:”Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b”

- KNCB:

+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy

+ Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Êke, thước thẳng, bảng phụ, SGK, SBT

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

B

2

4

3 2

1

4

3

1

I

A

- Viết tên hai cặp góc so

le trong, bốn cặp góc đồng vị, 2 cặp góc trong cùng phía.

A = B = 120 Tính số đo của các góc còn lại?

- Các cặp góc so le trong:

A và B , A và B

- Các cặp góc đồng vị:

A và B ; A và B ; A và B ; A và B

- Các căïp góc trong cùng phía:

A và B ; A và B

3 Bài mới:

Hoạt động 1: 1) Nhắc lại kiến thức: Hai đt song song

-Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

-Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

Hoạt động 2: 2) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Hãy làm ?1/90 (bảng phụ

1)  Giới thiệu tính chất, kí

hiệu, cách đọc.

- Aùp dụng làm bài

24/91SGK (treo bảng phụ 2)

- Quan sát hình vẽ và trả lời.

- Đứng tại chổ trả lời.

* Tính chất: (SGK/90) Nếu đường

thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có môït cặp góc SLT bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau

* Kí hiệu : a//b

b

c

a

1 A 1 B

c cắt a tại A

c cắt b tại B thì a  b

Â1 = BÂ1

Bài 24/91SGK

Lop7.net

Trang 8

- Phát phiếu học tâp bài ?2/90.

- Chốt: Dùng góc nhọn của

eke tạo góc nhọn B(Ba)

+ Cách 1: vẽ đường thẳng b

qua A sao cho tạo thành cặp

góc SLT tại A, B bằng nhau

+ Cách 2: vẽ đường thẳng b

qua A sao cho tạo thành cặp

góc ĐV tại A, B bằng nhau

- Thực hành trên phiếu học tập, 2 học sinh lên bảng vẽ

- Nghe và ghi nhớ, rèn luyện theo

C1:

a

b B

A

C2:

a

b B

A

Hoạt động 4: Luyện tập

- Bài 25/91 SGK: Cho A, B

Vẽ a đi qua A, b đi qua B sao

cho a//b

- Treo bảng phụ

- Củng cố: Nêu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

song, cách vẽ hai đường thẳng

song song

- 1 HS đọc đề

- Vẽ nháp, 1 học sinh lên bảng

* Nếu c cắt a và b mà trong các góc tạo thành có

a) Một cặp góc SLT bằng nhau

hoặc b) Một cặp góc ĐV

bằng nhau

hoặc c) Một cặp góc trong

cùng phía bù nhau

thì a//b.

Bài 25/91 SGK BT(Bảng phụ) Trong các câu trả lời sau,

hãy chọn câu đúng:

a) Nếu c cắt a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc SLT bằng nhau thì a//b.

b) Nếu c cắt a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ĐV bằng nhau thì a//b

c) Nếu c cắt a và b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b.

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài.

- BTVN: 26; 27; 28/91SGK

- Hướng dẫn bài 26/91SGK : GV vẽ phác nhanh hình và hướng dẫn

Ax // By vì Ax và By cắt AB và có một cặp góc so le trong bằng nhau bằng 1200

120 0

120 0

A

B y

x

Ngày đăng: 31/03/2021, 03:06

w