- Học sinh vận dụng thành thạo công thức này để giải PT bậc 2 II/ ChuÈn bÞ: - Bảng phụ ghi sẵn đề 1 số bài tập và bài giải sẵn... - VËn dông thµnh th¹o hÖ thøc ViÐt vµo giµi bµi tËp.[r]
Trang 1B ) Chuẩn bị :- Ôn lại CBH của một số a không âm lớp 7
-Máy tính bỏ túi để tìm CBH của 1 số a 0 Bảng phụ
Lấy ví dụ minh hoạ :
- Gv: giới thiệu :nếu
√a<√b ⇒a<b với a,b không âm
−√2
Định nghĩa (sgk)Với a>0 ⇒ √a đgl CBHSH của a
b) √81=9
c) ¿1 ,21=±1,1
<?2>:So sánh các CBHSH
*Định lí: (sgk)Với avà b là 2 số không âm ta có :a<b ⇔√a<√b
VD2: so sánh :a)1 và √2
Giải: 1<2 1 2 vậy 1< √2
b) 2 và √5
Ta có : 4<5 √4<√5⇒2<√5 vậy 2<
Trang 2Hs nếu cần
(?4) Hãy làm (?4)
(?) Vậy trong trờng hợp ngợc
lại (khi biết quan hệ của 2 căn SH)
Ta có 2= √4 nên √x>2
⇔√x >√4
Vì x ≥ 0 ⇒ x >4 Vây : x> 4b) 1= √1 nên √x<√1⇔0 ≤ x≤ 1 ( v
ì x 0)
(?5) Tìm x 0 ,biết :a) √x>1 ⇔√x >√1⇒ x >1 vì x 0b) √x<3 ⇔√x <√9 vì x ≥ 0 ⇒ x<9
Vậy 0 ≤ x <9
Đ2 Căn Thức Bậc Hai Và Hằng Đẳng Thức:
√A2=¿A∨¿
Ngày soạn:… Ngày dạy:
I) Mục tiêu : Qua bài này Hs cần :
Biết cách tìm ĐKXĐ( hay ĐK có nghĩa ) của √A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất ,phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bt1 ,bt2 dạng a2 +m hay–( a2 +m) khi m dơng
Biết cách c/m định lí √A2=¿A∨¿ và biết vận dụng hằng đẳng thức
√A2=¿A∨¿ để rút gọn biểu thức
II) Chuẩn bị : - bảng phụ ghi nd (?1) , 1 cách TG ,(?3) , 1 số BT
III) Nội dung tiết học :
A:Bài cũ:(?) phát biểu đ/n CBHSH của 1 số ? cho VD? ⇒ điền số thích hợp vào ô trống trong bảng ở bài 3 trang 8
B:Bài mới :
(?) cho HCN ABCD có AC= 5
cm, cạnh BC= x(cm) thi AB =? 1.Căn thứcbậc hai ?1 vì ABCD là HCN ⇒
Trang 3(?) Qua (?3) :vµ §L nµy cho
biÕt khi b×nh ph¬ng 1sè ,råi khai
∀ a ta cã : √A2
=¿ | a |c/m :sgk
VD2:TÝnh:
a) √122 =| 12 | = 12b)
-1 v× √2 >1
b) √(2 −√3)2 = | 2- √5 | = √5
-2 v× √5 >2
BT8(10) Rót gän c¸c bt sau : a)
Trang 4hớng dẫn của Gv.
(?) Hãy làm VD4 b: Cần hd cho
HS đa a6 về dạng A2
( ?) Hãy làm BT8 (c,d )
C- Củng cố : ( ?) Hãy lấy 1 số
VD về CTB2 và cho biết các CTB2 đó
đợc xđ khi nào?
() Viết HĐT : √A2 =?
b)
√11
3 −¿
¿
¿
√ ¿
= | 3 - √11 | = √11 -3
vì √11 > 3
* Chú ý : sgk VD4: Rút gọn : a)
x − 2
¿
¿
¿
√ ¿
với x 2
Ta có :
x − 2
¿
¿
¿
√ ¿
= | x -2 | = x -2 vì x
2 b) √a6 với a< 0
Ta có : √a6 = √(a3
)2 = | a3 | =
a3
Vì a< 0 ⇒a3
< 0 BT8(c,d)
c) với a ≥ 0 ⇒2√a2=2∨a∨¿ =2a d) với a<2
⇒3√(a − 2)2 =3 ∨a −2∨ ¿3 (2− a) vì a-2<0
nên | a-2 | = 2- a
D: HD về nhà :- xem lại nd bài học và làm các BT còn lại sau Đ2
Tiết 3: Luyện tập Ngày soạn : … Ngày dạy:… I ) Mục Tiêu : Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức √A2=¿A∨¿ và vận dụng các đơn vị k’t’ đó vào làm các BT Có kĩ năng giải các BT loại này 1 cách thành thạo II ) Chuẩn bị : - Ôn lại Đ1 và Đ2 - Bảng phụ , phấn màu III )Tiến trình dạy học : A : Bài cũ : ( ?) Hãy làm BT 9 (2 Hs ): - 1 Hs :làm câu a,b - 1 Hs : làm câu c, d a) √x2= 7⇔∨x∨¿ 7⇔ x=± 7 b) √x2= ¿− 8∨⇔∨x∨¿ 8⇒ x=± 8 c) √4 x2 =16⇔√(2 x ) 2 =16⇔∨2 x∨¿ 16⇔2 x=±16 ⇒ x=± 8 d) √9 x2= ¿− 12∨⇔√(3 x)2=12⇔∨3 x∨¿ 12⇔ 3 x=±12 ⇒ x=± 4 (?) Hãy làm bt.10 (11) C/m: a) (√3− 1)2=4 − 2√3 Ta có : (√3− 1)2=3− 2√3+1=4 − 2√3
b) √4 − 2√3 −√3=− 1
Ta có : √4 − 2√3 −√3=√(√3− 1)2−√3= ¿√3 −1∨−√3=√3 −1 −√3=−1
Trang 5mỗi em mỗi câu
→ uốn nắn sai sót hoặc hơng
√16.√25+√196 :√49=4 5+14 :7=20+2=22
b) √√81=√ √92=√9=3
BT12(11).Tìm x để mỗi căn thức có nghĩa :
Xem lại các BT mới chữa ở lớp và làm các BT còn lại
Xem trớc nd của Đ 3
Trang 6
Tiết 4:Đ3 Liên Hệ Giữa Phép Nhân Và Phép Khai Phơng
Ngày soạn: … Ngày dạy :…
I)Mục tiêu : Qua bài này Hs cần nắm vững :
Nắm đợc nội dung và cách c/m về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một tích và nhân CBH trong tính toán và biến đổi biểu thức
II) Chuẩn bị : - Bảng phụ , phấn màu
III ) Nội dung tiết học :
A: Bài cũ :cho Hs làm câu 1 → nhận xét và sữa chữa để có kết quả đúng B: Bài mới :
(?) Từ câu ?1 nêu lên trờng hợp
nào có thể phát biểu bằng lời → Gv
treo bảng phụ ghi qui tắc khai phơng
1 tích cho Hs đọc
(?)Gv:Hớng dẫn làm vd 1
(?) Hãy làm câu ?2 ( hđ nhóm )
→ y/c đại diện các nhóm lên
trình bày bài làm → đại diện nhóm
0
Ta có :
(√a √b)❑2=(√a)2.(√b)2=a b
Vậy : √a √b là CBHSH của a.b tức là :
√a b=√a √b
*chú ý :Định lí có thể mở rộng chòn số
không âm 2) áp dụng : a) qui tắc khai phơng 1 tích : SGK
VD1:a)
√49 1 , 44 25=√49 √1 , 44 √25 = =7.1,2.5= 42
b)
√810 40=√81 4 100=√81.√4 √100 = = 9.2.10 = 180
?2:Tính : a)
√0 ,16 0 , 64 255=√0 , 16 √0 , 64 √225 = = 0,4.0,8.15 =4,8
b) √250 360=√25 36 100 = 5.6.10
Trang 7∨¿6 a2
b) √2 a 32 a b2=√64 a2 b2=8 ab v× (a,b 0 )
BT19:a) √0 36 a2 víi a<0
Ta cã :víi a< 0 th× √0 36 a2 = 0,6 | a |
= - 0,6.a b) víi a 3 th×
Xem l¹i nd §3 vµ lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i
Lµm c¸c bµi tËp ë phÇn luyÖn tËp → chuÈn bÞ cho tiÕt häc sau
Ngµy so¹n:TiÕt 5: LuyÖn TËp
Trang 8A: Bài cũ : (?) phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
BT: 25(a,d) trang 16 sgk a) C1: √16 x =8 ⇔16 x=82 ⇔ x=4
C2:
√16 x =8 ⇔√16 √x=8 ⇔ 4 √x =8 ⇔ x=4
d) √4 (1 − x )2−6=0 ⇒ x1=− 2; x2= 4 g) √x −10=−2
Trang 9(?) bt này có nghĩa khi nào ?
(?) phân tích A thành tích
Tìm x=? để bt sau có nghĩa → b’đ’dạngtích
xem lại các bt đã làm tại lớp
Làm bt cong lại ở sgk +bt 30* trang7 SBT
Trang 10(?) H·y so s¸nh §K cña a& b
(?) H·y ph¸t biÓu l¹i qui t¾c khai
ph¬ng 1 th¬ng → Gv giíi thiÖu qui t¾c
chia 2 CBH trªn mµn h×nh m¸y chiÕu
(?2) B) Qui t¾c chia 2 c¨n bËc 2 : (sgk)VD2:SGK
(?) ph¸t biÓu liªn hÖ gi÷a phÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng &TQ
(?) H·y lµm bt 28 (b,d) trang 18 sgk bt 30(a) → cho lµm bµi tËp ch¾c nghiÖm
D: H íng dÉn lµm vÒ nhµ (2’) :
Häc thuéc bµi ( ®.lÝ , c/m®.lÝ , c¸c qui t¾c )
Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i sau § 4 SGK + bt 36,37,40, SBT
Trang 11Tiêt 7 : Luyện tập (Nghỉ đi tiếp thu chuyên đề )
Tiết 8: Đ5 Bảng Căn Bậc Hai
I)Mục tiêu :
Hs hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm
(?)Tại giao của hang 39 và
cột 8 hiệu chính em thấy số mấy
2) Cách dùng bảng (25’) a) tìm CBH của số a : 1<a< 100VD1 : tìm √1, 68 tại gđ của hang 1,6
và cột 8 có số 1,296 vậy √1, 68 1,296 (mẫu1)
b) √988=√9 , 88 √100 ≈ 10 3 , 143
31 , 43
c) Tìm CBH của số không âm <1VD4: tìm:
√0 , 00168= √16 ,8
√10000≈ 4 ,099 :100=0 , 04099
*Chú ý : SGK (?3) x2=0 , 3982⇒ x=√0 , 3982 ≈ ±0 , 6311
Trang 12 Hs nắm đựơc kĩ năng đa Ts vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết áp dụng các phơng pháp biến đổi để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
Trang 13→ Cho Hs làm bài toán ở vd1.
Gv chỉ rõ :các căn đ d với nhau
(là tích của 1 số cùng 1 căn thức )
(?) Hãy làm (?2)
Cho hs hoạt động nhóm → đại
diện 2 nhóm lên trình bày bài làm
→ uốn nắn sữa chữa nếu cần
Gv đa lên bảng phụ dạng TQ của
p’b’ đ’ này sau khi đã đợc sgk
*TQ: √A2B= A√B với A,B 0 Hoặc:
=-A √B với A<0, và B 0VD3 :SGK
(?3) Đa thừa số ra ngoài dấu căn A) với b 0
Trang 14C: Luyện tập và củng cố : -bt 43 (d,e) sgk, bt 44 ,bt 46 (15’)
D: H ớng dẫn về nhà (2’) :
Xem lại nd bài học và làm các bài tập :45,47 sgk +59→65 SBT
Đọc trớc &7 để học trong tiết học sau
Ngày soạn:27/9/08
Tiết 11+12 : Bài 7 : Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc h ai.( Tiếp theo.)
I Mục tiêu.
- HS : biết cách khử mầu của BT lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các pb đ trên
HS1 : Chữa BT 45 (a,c) trang 27 sgk
HS2 : chữa BT 47 (a,b) trang 27 sgk
B Bài mới
(?) √2
3 có biểu thức lấy căn là biểu
thức nào? mẫu là bao nhiêu
GV : hớng dẫn cách làm : nhân cả tỉnh
và mẫu của bài tập lấy căn với 3 để mẫu
là 32 rồi KP mẫu và đa ra ngoài dấu căn
(?) Làm ntn để khử mầu 7b của BT lấy
căn
(?) ở mỗi kq Bt lấy căn có còn chứa
mấu không
(?) Qua cá VD trên, hãy nêu rõ cách
làm để khử mẫu của bt lấy căn
b √5 a 7 b=√5 a 7 b (7 b )2 =
√35 ab [7 b] =√
Trang 15(?) §Ó mÉu cña BT mÊt c¨n ph¶i lµm
ntn (nh©n c¶ t, vµ m víi
GV : mÉu ë VD nµy lµ 1 tæng 2 sè vËy
muèn lµm mÊt c¨n ë mÉu ta ph¶i sö
dông H§T
(a+b) (a-b) = a2 –b2
(?) CÇn nhËn c¶ TT vµ MT víi bt nµo (
- GV giíi thiÖu k/n bt liªn hîp
(?) cã bt liªn hîp lµ bt nµo gv chèt l¹i
√3+1=
10 (√3− 1)(√3+1) (√3 − 1)=¿
* 2 a
1 −√a=
2 a( 1+√a) (1 −√a)( 1+√a)=
2 a( 1+√a)
1− a víi a
0a1
BT 1 Khö mÉu cña bt lÊy c¨n
- Xem l¹i nd bµi häc
- Lµm c¸c bµi tËp sau bµi häc vµ lµm c¸c bt 68,69,70 (a,c) trang 14 sbt
Trang 16Ngày soạn:4/10/08
Tiết 13
bài 8 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
I mục tiêu.
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa CTBH
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi bt chứa CTBH để giải các bài toán liên quan
GV: treo bảng phụ – nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Điền vào chỗ (….) để hoàn thành các ct sau
- Làm bt : rút gọn 5+√5
5 −√5+
5−√5 5+√5
- GV yêu cầu HS làm bài tập 58 a,b và
bt59( đề bài đa lên bảng phụ)
- GV cho học sinh đọc VD2 sgk và bài giải
Trang 17(?) H·y lµm (?3) cho h® nhãm, mçi nöa líp
lµm 1 c©u
b §Ó P<0 1 − a
√a <0 1-a<0
mµ a>0 >0 a>1VËy víi a>1 th× P<0
- Xem l¹i néi dung bµi häc
- Lµm c¸c bt cßn l¹i sau bµi häc
- Lµm bt 80,81 trang 15 sbt
Trang 18- Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 CSTP.
III Tiến trình dạy- học.
(?) Cho biết sự khác giữa CBB và CBH
- GV giới thiệu kí hiệu CBB của a
(?) Hãy làm (?1), trình bày theo bài giải
Thùng hình lập phơng có V = 64 (dm3)tính độ dài cạnh của thùng?
Giải : gọi cạnh của hình lập phơng là x (dm) (x>0) thì thể tích của hình lập phơng tính theo CT:
V=x3 x3 = 64 =43
x=4
ĐN : SGKVậy : CBB của 1 số a là 1 số x : x3 = aVD1 : SGK
- Mỗi số a đều có /1 căn bậc ba:
- CBB của số dơng, số 0, số âm l3 số dơng không âm
- CBB của a : 3 ❑
√a ( Khai căn BB)-3 Gọi là chỉ số của căn)
√1728:√364=√3 123:√343=12 :4=3
3
√ ❑
Trang 19Hoạt động 2: kiểm tra máy tính của học sinh.
Hoạt động 3: kiếm tra thao tác cơ bản trên máy
Hoạt động 4: thực hành
GV: hớng dẫn học sinh thực hiện trên máy tính
HS : thực hiện dới sự hớng dẫn của giáo viên
GV : yêu cầu HS giải các bài tập phần ôn tập SGK
Trang 20GV: nhận xét quá trình thực hiện của HS
HS : tự đánh giá về tinh thần cũng nh thái độ của mình
GV : Bảng phụ ghi bt, câu hỏi, 1 vài bài giải mẫu, máy tính
HS: Ôn tập chơng I, làm câu hỏi câu tập và bài tập ôn chơng
III Tiến trình giờ học
(?) Nêu đk đê x là CBHSH của số a 0
cho VD
(?) Hãy trả lời câu hỏi 2
(?) Cho biết đợc xđ khi nào?
- GV cho làm 1 số bt trắc nghiệm
- GV đa “ các CT b’đ công thức”
Lên bảng phụ, yêu cầu HS giải thích mỗi
công thức đó thể hiện định lí nào của
CBH
(?) ở bt này ta phải sử dụng phép biến
đổi nào dể thực hiện
(?) Đa các số vào cùng 1 căn thức bằng
cách sử dụng liên tục giữa phép nhân
I Ôn tập lí thuyết và bài tập trắc nghiệm
1 Với a0 thì x = x0
x2 = a
VD : 3 = vì 3 0
32 = 9
2 C/m : √a2 = a với mọi a
* Theo quy tắca 0a
* Với a0 a=-a a2 – (-a)2= a2
Trang 21(hoÆc chia) víi phÐp khai ph¬ng.
(Sauk hi híng dÉn chung toµn líp –
GV yªu cÇu 2 häc sinh lªn b¶n tr×nh bµy
bµi)
Cho HS h® nhãm
- Nöa líp lµm c©u a vµ c
- Nöa líp lµm c©u b vµ d
- 2 §¹i diÖn 2 nhãm lªn tr×nh bµy
HS díi líp nhËn xÐt, ch÷a bµi
Trang 22- Tiễp tục rèn luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm đk XĐ của bài tập, giải pt, giải bpt.
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi câu hỏi, bt, 1 vài bài giải mẫu
III Tiến trình giờ học.
A.Bài cũ (lí thuyết).
(?) phát biểu và c/m định lí về mlh giữa px và phép khai phơng cho VD
(?) phát biểu và c/m định lí về mlh giữa p và phép khai phơng cho VD
- GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện của b trong 2 định lí, đều dựa trên
định nghĩa CBHSH của 1 số không âm để c/m 2 định lí
(?) ở bài tập này yêu cầu ntn?
HS làm dới sự hớng dẫn của giáo viên
GV: cho học sinh hđ nhóm trong 5’
đại diện 2 nhóm lên trình bày bài làm
HS dới lớp nhận xét, chữa bài
a Rút gọn c = − 3√x
2(√x +2)
b Tìm x để c<-1 x >16
BT73 (40) SGK) : Rút gọn rồi tính gt của bt:
m−2 (2− m)=1 −3 m
m =1,5 A= 1-3.1,5 = -3,5BT75(c,d) trabg 41 sgk
c Với a,b>0, ab thì
Củng cố : (?) Trong tiết học này chúng ta đã ôn và luyện đợc những đ/v kiến thức nào của ch-
ơng 1
C H ớng dẫn về nhà (2 )’
Trang 23- Xem l¹i nd tiÕt häc.
Trang 24 2 (x-1) = 3
2x-3-2=0
2x-4+ -2) = 0
(-2) (2+1) = 0 (1 ®)hoÆc -2 =0
Trang 25Tiết 19 & 20:
Bài 1: Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số.
I Mục tiêu : HS đợc ôn luyện về
- Các k/n về “hàm số”, “ biến số”, hàm số có thể đợc cho bằng bảng, bằng công
thức
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y= g(x)…
Giá trị của hàm số y = f(x) là t.h tất cả các điểm biểu diễn các cặp gt TƯ (x;f(x)
trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biên trên R, nghịch biến trên R
- HS biết cách tính và tính thành thạo các gt của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số
y = ax
II Chuẩn bị.
GV : Bảng phụ vẽ trớc bảng VD1a, 1b + bảng (?3) và đáp án của (?3)
HS : ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7 khác chuẩn bị máy tính bỏ túi CASIO fx
– 220 hoặc CASIO fx – 500 A
III Tiến hành dạy – học
GV đặt vđ và giới thiệu nd của chơng II
(?) Khi nào đối tợng y đgl hàm số của đại
l-ợng thay đổi x
(?) Hàm số đợc cho bằng những cách nào?
(?) Hãy nghiên cứu VD1a, b SGK
GV đa bảng phụ ghi VD1a, 1b để giới thiệu
lại
(?) Tại sao ở VD1a thì y là hàm số của x
(?) Tại sao mỗi ct ở VD1b là 1 hàm số
(?) Bảng số bên có là hàm số không? vì
sao?
Lu ý: không phải bảng số nào ghi các gt
TƯ của x và y cũng cho 1 hàm số y của x
(?) bt : 2x +1 xđ với những gt nào của x?
cho biết khi x tăng dần thì gt TƯ của y = 2x
+1 ntn
1 Khí niệm về hàm số (20’)
* y = f(x)Nếu mỗi x luôn xđ đợc chỉ 1 gt TƯ của y
* Hàm số cho bằng bảng hoặc bảng hoặc công thức
+ Vì y phụ thuộc vào x mà mỗi giá trị của x luôn xđ đợc chỉ 1 gt TƯ của y
VD : y = 2x ; y = 2x +3; y = ; y √x −1
Là các hàm số
* Với bảng số : không phải là hàm số vì ứng với 1 giá trị x = 3
ta có 2 giá trị của y là 6 và 4
Nếu y = f(x) thì x chỉ lấy những gt mà tại đó f(x) xđ
* y = a (a là hằng số) đgl hàm hằng
(?1) cho y = f(x) = x +5Tính f(0); f(1); f(10)
2 Đồ thịcủa hàm số (10’)(?2)
3 Hàm số đồng biến, nghịch biến
a hàm số : y1 =2x +1 xđ xRkhi x tăng thì y tăng hàm số y1 đồng biến trên tập R
Trang 26- GV đa khái niệm đợc in sẵn của SGK
- HS3 : Chữa bài tập 3 ( trên bảng đã vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy có lới ô vuông
- HS lớp nhận xét, chữa bài GV nhận xét cho điểm
Trang 27gv hớng dẫn)
GV đa bảng phụ đã ghi BT5
- Gọi 1 HS lên bảng – yêu cầu HS cả lớp
- SAOB = -2.4 = 4 (cm2)hoặc
SAOB = SBOE - SAOE
Trang 28- Bảng phụ ghi bài toán của SGK
- Bảng phụ ghi nd? 1,?2,?3,?4, đáp án của ?3 và bt 8 SGK
III Tiến trình dạy- học
(?) Hãy nhận xét bài làm của bạn
(?) Em hãy giải thích tại sao đại lợng S là
GV đa lên bảng phụ bt sau:
- Cho HS suy nghĩ 1 đến 2 phút rồi gọi HS
suy nghĩ 1 đến 2 phút rồi gọi HS lần lợt trả
lời
(?) Nếu là HSBN, hãy chỉ ra hệ số a,b
(?) Hàm số này đợc xđ với những gr nào
GV cho HS hđ nhóm từ 3-4’ rồi gọi đại
diện 2 nhóm lên trình bày bài làm của
Trung tâm
8km
Trang 29(?) cho biết các HSBN có trong BT ở phần 1
thì HS nào ĐB, HS nào NB vì sao?
(?) Hãy làm (?4)
Dấu hiệu nhận biết HSĐB, HSNB là gì?
(?3) cho hàm số : y = f(x) =3x +1Lấy x1,x2 R : x1<x2
f(x1) = 3x1+1 , f(x2) = 3x2+1vì x1 <x2 3x1<3x1
3x1 +1 <3x2 +1 f(x1) < f(x2)
Hàm số y = 3x+1 ĐB trên R
* Tổng quát : SGK
(?4) : HSBNa.BĐ : y = 3x+1, y = x – 7,…
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
- 2 tờ giấy khổ lớn có vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy có lới ô trong
- Bảng phụ ghi bải giải bt 13 SGK và các đề bt
- Thớc thẳng có chia khoảng, ê ke, phấn màu
Chiều dài, chiều rộng HCN ban đầu là 30
cm và 20 cm sau khi bớt mỗi chiều đi x (cm), 20 – x (cm)
Chu vi hcn mới là
Y = 2[(30-x) +(20-x)] = 100 – 4xBT12 48) SGK
Với y = ax +3 khi x = 1 y = 2,5
2,5 = a-1+3 a = 2;5 – 3 = -0,5BT8 : trang 57 SBT
Với y trang 57 SBT
Trang 30- GV đa đề bài lên bảng phụ.
*) Giáo viên chốt lại cho học sinh về
đặc điểm 1 số đờng thẳng đặc biệt
- xem lại các bài tập mới chữa
- Làm lại các bài tập 14 (Tr48) SGK và bài tập 11, 12a, b; 13ab (58) SBT
- Ôn tập các kiến thức: Đồ thị của học sinh là gì?
- Đồ thị y = ax là đờng thẳng nh thế nào? Cách vẽ đồ thị y = ax (a 0)
y
D B
Trang 31Ngày soạn:1/11/08
Tiết 22:
Bài 3: Đồ thị của hàm số y =ax + b (a 0)
1 Mục Tiêu:
Yêu cầu học sinh hiểu đợc đồ thị của hàm số y = ax + b ( a 0) là 1 đờng
thẳng luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, // với đờng thẳng y = ax nếu b
0 hoặc trục với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
- Yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số: y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phânbiệt thuộc đồ thị
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ vẽ sẵ hình 7, "TQ", cách vẽ đồ thị hàm số, câu hỏi, đề bài
- Bảng phụ có kẻ sẵn hệ trục tọa độ 0xy và lới ô vuông
- Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
III/ Tiến trình dạy - học:
A- Bài cũ:
(?) Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x) ? Đồ thị hàm số: y = ax (a 0) là gì? Nêucách vẽ đồ thị hàm số y = ax?
B- Bài mới:
- Giáo viên đa lên màn hình bài (? 1)
và giáo viên vẽ sẵn trên bảng 1 hệ tọa
độ 0xy có lới ô vuông -> gọi 1 hàm
số lên bảng biểu diễn 6 điểm đó trên
1 hệ tọa độ đó, học sinh dới lớp làm
kết quả vào bảng trong SGK)
- Hai học sinh lần lợt lên bảng điền
9
C 5
2
y
Trang 32(?) Đồ thị hàm số y = 2x là đờng nh
thế nào? Và dựa vào phần (? 1) -> Cho
nhận xét về đồ thị hàm số y = 2x + 3?
Cắt trục tung ở điểm nào?
-> Giáo viên đa hình lên bảng phụ
minh họa
-> Giới thiệu tổng quát
(?) Hãy đọc lại nội dung tổng quát
giao điểm này?
-> Yêu cầu học sinh đọc 2 bớc làm để
ta có Q(
b a
I/ Mục tiêu: Học sinh đợc củng cố
- Đồ thị hàm số: y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng luôn cắt trục tung tại
điểm có tung độ là b, // với đởng thẳng y = ax nếu b 0 hoặc trùng với đờng thẳng
-1,5
y=2x
Trang 33III/ Tiến trình dạy - học:
A- Kiểm tra:
b 0
-> Chữa bài tập 16a, b (trang 51 SGK)
-> Gọi 2 học sinh nhận xét bài làm của bạn -> sửa chữa nếu cần -> cho điểm
B- Tiến hành luyện tập:
- Cho học sinh làm tiếp bài tập 16
(?) Hãy vẽ đờng thẳng qua B(0,2) và //
SABC = SAHC - SAHB
(?) Hãy tính chu vi ABC
(?) Hãy làm bài tập 18 (Tr 52) (hoạt
Trang 34*Kiến thức: Học sinh nắm vững điều kiện 2 đờng thẳng y = ax + b (a 0) và y =a'x + b' (a 0) cắt nhau, song song, trùng nhau.
*Kĩ năng: Học sinh biết chỉ ra các cặp đờng thẳng song song, cắt nhau Học sinh
biết VD lí thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc 1 saocho đồ thị của chúng là 2 đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
II/Chuẩn bị:
- Bảng phụ, thớc kẻ, phấn màu
III/ Tiến trình dạy - học:
A- Kiến thức(7'):
(?) Vẽ trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ đồ thị y = 2x ; y = 2x + 3
-> Nêu nhận xét về 2 đồ thị nay (song với nhau vì a đều bằng 2 và 3 0)
(?) Trên cùng 1 mặt phẳng 2 đờng thẳng có những vị trí tơng đơng đối nào?
y = a'x + b (d') với a và a' 0 Khi nào
//, khi nào trùng nhau?
1, Đ ờng thẳng song song (10'):
(? 1)
a) Vẽ đồ thịb) Hai đờng thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -
2 song song với nhau vì cùng song songvới y = 2x
Trang 35(?) Tìm các cặp đờng thẳng //, các cặp
đờng thẳng cắt nhau trong (? 2)
-> Giáo viên đa ra hình vẽ sẵn đồ thị 3
y1 và y3 không //, cũng không trùng nhau
=> y1 + y3 tơng tự y2 y3->Kết luận: y = ax + b (a 0) và y' = a 'x+ b' (a 0) cắt nhau <=> a a'
* Chú ý: Khi a a'; b = b' -> chúng giaonhau tại 1 điểm trên trục tung có độ bằngb
3, Bài toán áp dụng (10'):
<=>a a' tức là: 2m m+1 hay: m 1
- Kết hợp với ĐK ta có y1 y2 <=> m 0; m 1
b) Hai đờng thẳng đó // <=> a = a'; b b' Theo đề bài ta luôn có: b b' vì 3 2nên y1//y2 <=> a =a' <=>2m = m + 1 <=>m= 1
Trang 36(?) Hãy chữa BT 22a, b (mỗi em 1 câu)
(? Thêm) Đồ thị hàm số vừa xác định ở câu b (y = 2x + 3) và đờng thẳng y = -2x
có vị trí tơng đối nh thế nào với nhau? Vì sao?
B- Luyện tập(36'):
- Giáo viên treo bảng phụ đã ghi nội
dung bài tập 23 -> yêu cầu 1 học sinh
b) Vì đồ thị hàm số qua A(1,5) nghĩa làkhi x = 1 thì y = 5 nên ta có:
5 = 2.1+b => b = 3
BT24 trang 55 SGK:
- Với y1= 2x + 3k (d) và y2= (2m + 1)x +2k - 3 (d')
ĐK: 2m + 1 0 <=> m -1/2a) (d) (d') <=> 2m + 1 2 <=> m 1/2
BT26 trang 55: Cho học sinh làm (giáo
viên hớng dẫn khi cần thiết)
-3
Trang 37Kiến thức: HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục 0x,
khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b và hiểu đợc rằng hệ số góc của ờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó và trục Ox
đ-* Kỹ năng: Học sinh biết tính góc hợp bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Oxtrong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức: a = tg Trờng hợp a<0 có thể tính góc
một cách gián tiếp
II/ Tiến trình dạy - học:
A- Kiểm tra(5'):
(?) Vẽ trên cùng 1 mặt phẳng tọa độ đồ thị 2 hàm số: y = 0,5x + 2 và: y = 0,5x -1-> Nếu nhận xét về 2 đờng thẳng này
B- Bài mới:
(?) Góc tạo bởi đờn thẳng: y = ax
+ b(a 0) với trục 0x là góc nào?
góc đó có phụ thuộc vào các hệ
số của hàm số không?
- Giáo viên đa ra hình 10a -> giới
1, Khái niệm hệ số góc của y = ax + b(a o)
a, Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục 0x
y T
A
Trang 38- Gicó viên: Các đờng thẳng có
cùng hệ số a tạo với trục 0x các
(?) Hãy xác định tọa độ giao
điểm của đồ thị với 2 trục tọa độ
OA 2
2 OB
3
(3 chính là hệ số góc của đờng thằng y = 3x + 2)
=> 71 34 '0
3, Ví dụ 2: Cho hàm số: y = 3x + 3 (a 0)a) Vẽ đồ thị
b) Gọi là góc tạo bởi đồ thị với trục 0x tam giác DOC có
(?) Vì sao a là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0)
(Lu ý để tính với a>0 => Tg=a; Với a<0 thì Tg(1800-)=a
C
Trang 39- Cho học sinh hoạt động nhóm BT 27a và BT 29 trang 58 SGK
(Nửa lớp làm BT 27a và 29a, nửa lớp còn lại làm BT 29b, c)
-> Cho hoạt động nhóm khoảng 7 phút thì yêu cầu đại diện 2 nhóm lần lợt lêntrình bày bài (giáo viên kiểm tra thêm bài của vài nhóm) -> Học sinh cả lớp góp ý,chữa bài tập)
- Giáo viên treo bảng phụ đã ghi BT 30
Trang 40a 3 Tg 3 60
C- Híng dÉn vÒ nhµ(2')
- Xem l¹i thËt kü néi dung c¸c bµi tËp míi ch÷a
- Lµm c©u hái «n tËp ch¬ng vµ «n tËp phÇn c¸c kiÕn thøc cÇn nhí
- BTVN: 31 ->37 trang 61 SGK vµ BT 61 SBT
C
-3
A 1