1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA HINH HOC 9 CKT chi viec in

113 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và trong thực hành Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học[r]

Trang 1

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Tiết thứ : 1 Tuần : 01 Ngày soạn : 14/8/2009

-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',

h2 = b'c', dới sự dẫn dắt của giáo viên

-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II- Chuẩn bị :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK III- Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Hình học 9 và các yêu cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Hệ thức giữa cạnh góc vuông va hình chiếu của nó trên cạnh huyền

- GV yêu cầu HS tìm các cặp tam giác vuông có

trong hình 1 ? ( 3 cặp : ABC HBA, BAC

AHC, HAC HBA

- Từ BAC AHC ta suy ra đợc hệ thức nào

về các cạnh ? Có thể suy đoán đợc hệ thức tơng tự nào

nữa từ BAC AHC

- GV yêu cầu học sinh phát biểu định lý Pitago và

thử áp dụng định lý 1 để chứng minh định lý Pitago

Ví dụ 1 : Một cách khác đểchứng minh định lý Pitago

Hoạt động 4 : Một số hệ thức liên quan đến đờng cao

- GV yêu cầu HS phát biểu định lý 2 , sử dụng

hình 1 để ghi GT, KL

- GV yêu cầu HS làm bài tập ?2 và dùng phơng

pháp phân tích đi lên để thấy đợc chứng minh HAC

HBA là hợp lý

- HS trình bày chứng minh định lý 2

- GV đặt vấn đề nh đã nêu ở phần ô chữ nhật tròn

đầu bài và hớng giải quyết => Ví dụ 2

- Ngoài cách giải nh SGK , ta có cách làm nào

đứng cách cây 2,25m,vàkhoảng cách từ mắt ngời đó

SS

S

S

Trang 2

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

1,5 BC => BC = 2,252/1,5 = 3,375 (m)

Vậy c/cao của cây là :

AC = AB + BC

= 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

Tiết thứ : 2 Tuần : 2 Ngày soạn : 15/08/2009

trong tam giác vuông (TT)

I- -Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn hình 1 SGK và các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền Hãy tính x và y trong các hình sau :

Trang 3

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Định lý 3

-Hãy nêu công thức tính diện tích 

vuông ABC bằng hai cách Suy ra hệ thức gì từ

hai cách tính diện tích này

lý 3 bằng cách phân tích đi lên và giải bài tập ?2

( chứng minh ABC HBA)

AC.AB= BC.AH hay bc = ah

-Với hình 1 , hãy viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa các

cạnh , giữa cạnh góc vuông với hình chiếu, các hệ thức có liên

S

Trang 4

Thiết kế bài giảng môn hình học 9quan đến đờng cao HS hình thành bảng tóm tắt để ghi nhớ

-Chuẩn bị tiết sau : Luyện giải các bài tập trên

Tiết thứ : 3 Ngày soạn :21/08/2009

Tên bài giảng : luyện tập

I -Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

III -Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau :

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giải bài tập số 5 SGK

Trang 5

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

HS vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã cho

-Ta sử dụng cách tính nào cho tối u khi trình

bày lời giải bài toán ? (tính BC và rồi tính AH, BH,

AC2=CH.BC nên BH = 1,8 và CH =3.2

Hoạt động 4 : Giải bài tập số 6 SGK

-HS có thể lợi dụng hình trên để giải và

cho biết các đại lợng đề đã cho và cần tính các

đại lợng nào?

-Tơng tự các câu hỏi ở hoạt động 3, GV

đặt tình huống để HS tìm đợc cách giải tối u

-Qua bài tập này, ta càng khẳng định rằng

chỉ cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác

vuông ta có thể tính toán đợc các yếu tố độ dài

còn lại Thử kiểm tra lại nhận xét này khi giải

bài tập số 8

Bài tập 6 ( SGK)

Có BC = BH + CH = 3Mặt khác AB2=BH.BC và AC2=CH.BC Nên AB = √3 và CH = √6

Bai8 (SGK) a)x2 = 4.9 =36 suy ra x= 6

b)Do các tam giác tạo thành đều là cáctam giác vuông cân nên x = 2 và y =

√8c) 122 = x.16 suy ra

-ở hai cách trong SGK, để chứng minh

cách vẽ trên là đúng ta phải chứng minh điều

gì ? (có một tam giác vuông)

Hãy căn cứ vào gợi ý của SGK để giải quyết vấn đề

này

Bài 7:

Theo cách dựng , tam giác ABC có đờngtrung tuyến AO ứng với cạnh BC bằngmột nữa cạnh đó , do đó ta có tam giácABC vuông tại A Vì vậy

Trang 6

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

DI = DL

ADI = CDL A =C = 900 AD = CD ADI =CDL

(ABCD là hình vuông) (cùng phụ với CDI)

- GV hớng dẫn HS phát hiện đợc tam giác DKL

vuông tại D và có đờng cao DC để thấy đợc việc

nên ADI = CDL (g-c-g)Suy ra DI = DL

Hay DIL cân tại Db) Chmh 1

DI2+ 1

DK2 khg đổi

DKL có D=900, DCKL nên1

DL2+ 1

DK2= 1

DC2

mà DI = DL và DC không đổinên 1

DI2+

1

DK2 không đổi

Tiết thứ : 4 Ngày soạn : 22/8 /2009.

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Nắm vững các định nghĩa các tỉ số lợng giác cảu một góc nhọn Hiểu đợc các định nghĩa

là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng 

HS: Thớc thẳng , Êke, thớc đo góc ,máy tính ,SGK, SBT

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Hai tam giác vuông ABC và A'B'C' có các góc nhọn B và B' bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng nhau không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng hớng dẫn của GV và HĐ CủA HS cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Mở đầu về các khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

Trang 7

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

GV hớng dẫn cho HS viết các hệ

thức trong bài kiểm tra để mỗi vế là một tỉ

số giữa hai cạnh của cùng một tam giác

- GV giới thiệu các cạnh của góc nhọn B

AB =1b) = 600 AC

AB = √3Giải

a) Khi =450 ,Tam giác ABC vuôngcân tại A Do đó AB = AC

Vậy AC

AB =1.Ngợc lai ,nếu

ACAB

=1 thì AB = AC nên tam giác ABCvuông cân tại A Do đó = 450

b) Khi = 600,lấy B/ đối xứng với B qua

AC ,ta có tam giác ABC là một nửa tam

Ngợc lại ,nếu AC

AB = √3 thì ,theo pytago,ta có BC = 2AB Do đó néu lấy B/ eđối

xứng với B qua Acthì CB = CB/ =BB/ ,tức tam

giác BB/C là tam giác đèu ,suy ra góc B bằng

600

Rút ra nhận xét:

Khi độ lớn của góc thay đổi thì tỉ số giữa

cạnh đối và cạnh kề của góc cũng thay

?2: Cho tam giác ABC vuông tại A ,cógóc C bằng β Hãy viết các tỉ số lợnggiác của góc β

Ví dụ1 :Sin 450 = √2

2 Có 45

0=

Trang 8

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Ví dụ1 :

Sin 450 = √2

2 Có 45

0= √22Tg450= 1; Cotg450 = 1;

Ví dụ 2;

Sin600= √3

2 Cós60

0= 1/2Tg600 = √3 Cotg600 = √3

3Cho đọc chú ý (SGK)

√22Tg450= 1; Cotg450 = 1;

Ví dụ 2;

Sin600= √3

2 Cós60

0= 1/2Tg600 = √3 Cotg600 = √3

3Chú ý (SGK)

1Hoạt động 5 : Củng cố toàn tiết

-GV nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác cho HS bằng cách nhớ đặc biệt :

sin đối/huyền, cosin kề/huyền , tg đối/kề, cotg kề/đối

-Tiết sau : học tiếp các ví dụ 3,4 và phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Tiết thứ : 5 Ngày soạn :29/08/2009

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Vẽ một tam giác vuông có

góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400 (Bài tập 21 SBT)

Câu hỏi 2 : Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Cho tam giác ABC vuông

tại A Chứng minh rằng : AC

AB=

sin B sin C (Bài tập 22 SBT)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của góc đó

Trang 9

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

GV đặt vấn đề : trong tiết trớc ta đã biết tính tỉ

số lợng giác của một góc nhọn cho trớc Nay ta có thể

dựng đợc một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số

Dựng góc vuông xOy ,lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

.trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lờy điểm M làm

tâm vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt õ tạ N ,Khi

đó góc ONM bằng β

CM Thật vậy tam giác OMN vuông tại O có OM = 1 và

MN =2 ( theo cách dựng) Do đó : sin β = sinN

1 2 β

N x

Chú ý : Nếu sin = sin (hoặc

cos=cos hoặc tg=tg hoặccotg=cotg) thì  = 

Hoạt động 4 : Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Lúc đó GV cho học sinh thấy dợc

mối quan hệ giữâhi góc B và C là phụ

tắt đó cho học sinh(chủ yếu ở hai tỉ số

l-ợng giac sin và cos)

sin β=AB

BC ;co sβ=

ACBC

Định lý : (Sgk)Bảng TSLG của một số góc

TSLG 300 450 600

sin 1

22

√32cos √3

22

12tg √3

Trang 10

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

-Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 và 17

-Tiết sau : Luyện tập

Tiết thứ :6 Ngày soạn :30/08/2009

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

HS: Học thuộc các tỉ số lợng giác , Thớc thẳng ,êke, SGK ,SBT, máy tính

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm Biết tgB= 5

12 Hãy tính :a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ

Hoạt động 3: ứng dụng tỉ số lợng giác để giải bài tâp

Bài tập 11: Tính các tỉ ssố lợng giác khi

biết các cạnh của tam giác

GVH? Để tính đợc sin và co.s ta cần

phải tính cạnh nào nữu ?

HSTL: Tính cạnh huyền AB

GV: Yêu cầu HS lên tính

GV: Yêu cầu HS phải nhớ các tỉ số lợng

giác của các góc đặc biệt Nhớ cách tính

tỉ số các góc

Bài tập 11:

AC =9 dm , BC = 12dm,Theo pytago, ta có :

AB = √AC2+BC2=√92+122 = 15 (dm) Vậy sinB = AC

Trang 11

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Hoạt động 4 : Dựng góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của nó

Bài tập 13 :

-Khi biết một tỉ số lợng giác

của một góc nhọn tức là biết đợc mối

tích một trong các bài a,b,c,d còn các

bài còn lại tơng tự HS tự giải

Bài tập 13b :

Dựng : -

Góc OMN là góc cần dựng Chứng minh : HS tự làm

Hoạt động 5 : Chứng minh một hệ thức liên quan đến các tỉ số lợng giác của một góc

-Mối quan hệ giữa hai góc B và

C trong tam giác vuông ABC (Â =

900)

-Biết cosB ta có thể suy ra ngay

đợc tỉ số lợng giác nào của góc C ?

-Dựa vào tỉ số lợng giác nào để

tính độ dài cạnh đối diện với góc 600

khi biết cạnh huyền

trung gian nào và áp dụng kiến thức

nào ? để tìm độ dài trung gian đó ta

cần áp dụng tính chất nào ?

-Học sinh trình bày lời giải

Bài tập 15 :

Vì B + C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên

cosC=1− sin2C=1 −0 , 64=0 , 36=0,6

tgC=sin C

cos C=

0,80,6=

4

3;cot gC=

cos C sinC =

0,60,8=

34

2 =4√3

Bài tập 17 :

Có ABH vuông cân tại H(vì A=450 và H = 900)nên AH = BH =20

Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841(vì ACH vuông tại H)

Nên AC = 29

Hoạt động 7 :Dặn dò

Trang 12

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

Tiết thứ : 7&8 Ngày soạn :6/09/2009

-HS: SGK, SBT, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A, 500MS,

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Khi α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số

l-ợng giác của góc α thay đổi thế nào ?

Tìm sin40012/ bằng máy tính ?

HS2: Chữa bài tập 41 (SBT)

GV? Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác

của hai góc phụ nhau xét mối quan hệ giữa hai

góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính :

a¿sin 320

cos580 b)tg76

0 - cotg140 c) sin2270 + sin2630

HS1: α tăng thì sin α , tg α tăng còn cos α ,cotg α giảm

sin40024/ 0,6455

HS2: Không có góc nhọn nào có : sĩn = 1,0100

và cosx = 2,3540Vì sin α , cos α <1

Có góc nhọn x sao cho tgx =1,1111

2) Bài mới

hớng dẫn của GV và HĐ CủA HS Phần nội dung cần ghi nhớ

Hoạt động 3 : Giới thiệu cấu tạo và công dụng của bảng lợng giác

-GV giới thiệu nguyên lý cấu tạo của bảng

l-ợng giác và các bảng ll-ợng giác cụ thể

-Phần hiệu chính đợc sử dụng nh thế nào ?

1) Cấu tạo bảng lợng giác

Lu ý:

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc nàybằng co.s góc kia , tang góc này bằngcôtang góc kia

*Khi tra tỉ số lợng giác của góc nhọn

Trang 13

Thiết kế bài giảng môn hình học 9cùng với một vài ví dụ minh hoạ

HS: Làm bài và lên bảng làm.(đứng tại chỗ trả lời )

GV: Giới thiệu ví dụ 4 xong cho HS trả lời ?2:

-GV đặt vấn đề ngợc lại ở hoạt động 5 và

nêu cách dùng bảng lợng giác để tra cùng với vài

ví dụ minh hoạ

-HS theo dõi và làm bài tập ?3; ?4

b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ

Trang 14

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Tiết thứ : 9 Ngày soạn : 20/09/2009

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Củng cố thêm quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

-Rèn kỹ năng tra bảng để biết đợc các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc và tìm

đ-ợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

II Chuẩn bị:

GV: giáo án , SGK,SBT, Thớc thẳng , Bảng lợmh giác , máy tính

HS: , SGK,SBT, Thớc thẳng , Bảng lợmh giác ,làm bài tập ,

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu nguyên lý lập bảng lợng giác và cách sử dụng phần hiệu chính

a) Dùng bảng lợng giác để tìm : sin39013' ; cos52018' ; tg13020' ; cotg10017'

b) Dùng bảng lợng giác để tìm góc nhọn x biết :

Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444;

tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142

(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cầnghi nhớ

Hoạt động 3 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

Bài tập 20:

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả

sau khi nêu cách tra

Bài tập 20:

sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' = 0,9023tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' = 1,5849

Hoạt động 4 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó

Bài tập 21:

- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả

sau khi nêu cách tra

Bài tập 21:

sinx = 0,3495 => x 200

cosinx = 0,5427 => x 570 tgx = 1,5142

=> x 570

cotgx = 3,163 => x 180

Hoạt động 3 : Vận dụng các tính chất của các tỉ số lợng giác

Bài tập 22

-HS nhắc lại tính biến thiên của của

các tỉ số lợng giác của một góc nhọn khi

- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi

biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23

Bài tập 24 :

-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số

lợng giác thông qua các góc và tính biến

thiên của tỉ số lợng giác này

Bài tập 22:

a) sin200 < sin700 vì 200 < 700

b) cosin250 > cosin63015' vì 250 <

63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450

Trang 15

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)

Chú ý ta dùng các tính chất sin<1, cos<1

và các hệ thức tg α= sin α

cos α ;cot gα=

cos α sin α ,

các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt để so

2d) cotg600 > sin300 vì 1

√3>

12

-Chuẩn bị bài sau : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Tiết :10 Ngày soạn :21/9/2009.

Đ 4 một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông (T1)

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

-Bớc đầu áp dụng các hệ thức này để giải một số bài tập có liên quan và một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

GV: Máy tính , thớc kẻ , êke ,thớc đo độ,

HS: Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Máy tính bỏ túi , thớc kẻ , êke , thớc đo độ

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Trang 16

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1 : Bằng kiến thức của tỉ số lợng giác của một góc nhọn , hãy chứng minh định lý : "Trong

một tam giác vuông đối diện với góc 600 là cạnh góc vuông bằng nửa cạnh huyền "

Câu hỏi 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A có B =  Viết các hệ thức lợng giác của góc  Từ

đó hãy tính các cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

Trong tam giác ABC vuông tại A ,ta có các hệ thức

b = a.sinB = a co.sC ; b = c tg B = c cotg C ;

c = a sin C = a co.s B ; c = b tg C = b cotg B

Định lý : (SGK)

GT ABC, Â = 900

KL AB=BC.sinC=BC.cosB =AC.tgC = AC.cotgB AC=BC.sinB=BC.cosC

GV: Giả sử ở hình vẽ AB là đoạn đờng máy

bay bay đợc trong 1,2 phút thì BH chính là

độ cao máy bay đạt đợc sau 1,2 phút đó

GV: Nêu cách tính AB?

HS: 10km

Tính BH?

HS: 5km

GV: Yêu cầu HS nêu cách giải bài toán

trong ô chữ nhật tròn ở đầu bài ?

HS: Nêu cách giải và lên banghr làm bài

Do đó

BH = AB.sinA = 10.sin 300 = 10 1

2 = 5(km)

Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc 5 km

Ví dụ 2 : (Đề bài ở ô chữ nhật tròn đầu bài)

Giải

Chân thang phải đặt cách chân tờng mộtkhoảng là :

3 co.s650 = 1,27(m) GV: Cho đề bài

Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A có AB =

Trang 17

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

o Phân giác của góc B

GV: Yêu cầu láy hai chữ số thập phân

GV: Kiểm tra kết quả

GV: Cho đại diện nhóm lên trình bày

-Tiết sau : học tiếp phần giải tam giác vuông của bài này

Tiết thứ : 11 Ngày soạn :27/9/2009

trong tam giác vuông (T2)

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

GV: Máy tính , thớc kẻ , êke ,thớc đo độ,

HS: Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Máy tính bỏ túi , thớc kẻ , êke , thớc đo độ

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Hãy tính đờng cao và diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a mà không dùng

định lý Pitago

Phần hớng dẫn của thầy giáo

và hoạt động học sinh Phần nội dung cầnghi nhớ

Hoạt động 3 : Giải tam giác vuông là gì ?

-Thế nào là bài toán "Giải tam giác vuông"

2) Giải tam giác vuông

Giải tam giác vuông là tìm tấtcả các cạnh và các góc còn lạicủa một tam giác vuông khibiết trớc hai cạnh hoặc mộtcạnh và một góc nhọn của nó

Hoạt động 4 :Thực hành giải tam giác vuông

-GV hớng dẫn HS lần lợt làm các ví Ví dụ 3 :

Trang 18

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

cách thông qua các bài tập ?2, ?3 đặc biệt

cách tính liên hoàn nhờ

Ví dụ 4 : Giải tam giác vuông khi biết cạnh

huyền và một góc nhọn

Chú ý phát huy HS làm bằng nhiều cách

thông qua các bài tập ?2, ?3 đặc biệt cách

tính liên hoàn nhờ

-máy tính điện tử

- Qua các ví dụ, thông thờng ta tính giá trị

của cạnh hay góc trớc Vì sao vậy ?

- Ví dụ 5 : Giải tam giác vuông khi biết một

cạnh góc vuông và một góc nhọn

GV: Sau khi làm ví dụ song cho HS đọc nhận

xét (SGK)

C 8

A B

5

Cho tam giác vuông ABC với các cạnh góc vuông AB = 5 , AC = 8 Hãy giải tamgiác vuông ABC

8=0 , 625Dùng máy tính tính ta có <C = 320 ;

Trang 19

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

Để giải một tam giác vuông, cần biết ít nhất mấy cạnh và mấy góc ? Có lu ý gì

về số cạnh

-Làm bài tập số SGK theo nhóm và trao đổi kết quả để chấm chéo HS đại diện

từng nhóm báo cáo bài làm của mình trên bảng

-Tiết sau : Luyện tập

Tiết thứ : 12 + 13 Ngày soạn :09/10/2009

luyện tập

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố quan hệ giữa các góc, giữa cạnh và góc trong một tam giác vuông thông qua các bài toán giải tam giác vuông

- Biết áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào thực tế

II - Chuẩn bị.

GV: Máy tính , thớc kẻ , êke ,thớc đo độ,.

HS: Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Máy tính bỏ túi , thớc kẻ , êke , thớc đo độ., làm trớc các bài đã giao ở nhà

III- Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu các hệ thức

quan hệ giữa các cạnh

và góc của tam giác

vuông Giải bài tập số

10sin 600 ≈ 11, 547(cm)b) B=900 - C =450 ; b = c = 10 (cm) ; a=10 √214,142 (cm)

c) C = 900 - B = 550 ; b = asinB = 20.sin350 11,472 (cm)

c= asinC =20.sin550 = 16,383 (cm) tgB = b

18sin 410≈ 27 , 437 (cm)

2) Luyện tập

Hoạt động 3 : Một số bài toán thực tế

Trang 20

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

-HS vẽ hình bài toán này Cho biết bài

toán đã cho các dự kiện nào ? Có thể xem đủ

giả thiết của bài toán giải tam giác vuông cha ?

(Nếu lợi dụng hình 32 SGK ta biết đợc đờng di

của thuyền là cạnh nào, dài bao nhiêu ? Góc 

B Bài tập 32 :

GV: Yêu cầu HS vẽ hình sau đó tính toán

HS: Làm theo yêu cầu

Bài tập 30 SGK

Bài tập 31 : (Hình 33 SGK)

a) Độ dài AB

Ta có AB = AC sin540  6,472b) Số đo  ADC

Trang 21

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn sửa

Tiết :14 Ngày soạn :13/10/2008

Đ 5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác

của góc nhọn I- Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

-Yêu cầu đo chiều cao cột cờ (hoặc trụ cổng trờng), bề rộng của một đoạn đờng lớn hoặc

bề rộng của một khe suối (giả sử khó đi qua)

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (Cho học sinh xem lại các bài tập 26 và 29 SGK)

Hoạt động 3 : Thực hành xác định chiều cao(Tiết 13)

Hoạt động 4 : Thực hành xác định khoảng cách (Tiết 14)

Trong hai hoạt động 3 và 4, GV và HS thực hiện theo các bớc sau đây :

Trang 22

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

-Yêu cầu đo chiều cao cột cờ (hoặc trụ cổng trờng), bề rộng của một đoạn đờng lớn hoặc

bề rộng của một khe suối (giả sử khó đi qua)

C Nội dung và các hoạt động ngoài trời :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị của học sinh

Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ (Cho học sinh xem lại các bài tập 26 và 29 SGK)

Hoạt động 3 : Thực hành xác định chiều cao(Tiết 15)

Hoạt động 4 : Thực hành xác định khoảng cách (Tiết 16)

Trong hai hoạt động 3 và 4, GV và HS thực hiện theo các bớc sau đây :

Trang 23

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Tốt Khá : Trung bình : Yếu :

Trong đó : Học sinh

đợc đề nghị khen :

Họcsinh kém ý thức :

Kết quả thực hành (4đ):

Phân công trong quá trình thực hành :

-Hệ thống hoá các công thức, định ngfhĩa các tỉ số slợng giác của một góc nhọn và quan

hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Trang 24

Thiết kế bài giảng môn hình học 9-

Rèn luyện kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính điện tử bỏ túi để tra hoặc tính các stỉ số lợng giác , số đo góc

-Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng

II Chuẩn bị.

GV: Máy tính , thớc kẻ , êke ,thớc đo độ,

HS: Ôn công thức định nghĩa trong chơng , các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Máy tính bỏ túi , thớc kẻ , êke , thớc đo độ., làm trớc các bài đã giao ở nhà

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2 : Hệ thống hoá kiến thức trong chơng

GV cho HS trả lời các câu hỏi của SGK, qua đó ôn tập và hệ thống lại các công thức, địnhnghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, các

hệ thức liên quan giữa các cạnh , các góc, đờng cao và hình chiếu trong tam giác vuông

GV cần bổ sung các công thức về tỉ số lợng giác đã học qua bài tập 14 và tỉ số lợng giác củacác góc đặc biệt nh 300, 450, 600

b=áin α ;c=áin β ;b=a cos β ; c=a cos α

GV: Thông qua giải bài tập hệ thống

lại các kiến thức liên quan đến hệ

định cạnh lớn nhất trong hai cạnh còn

lại là cạnh nào ? dựa vào kiến thức nào

để khẳng định ? (quan hệ gữa đờng

  55050'

Bài tập 36 :

Hình 46 SGK, cạnh lớn nhất trong hai cạnhcòn lại là cạnh đối diện với góc 450 vì hìnhchiếu của nó lớn hơn (21>20) Do đó độ dàicủa nó là : =29 cm

Hình 47 SGK, cạnh lớn nhất trong hai cạnhcòn lại là cạnh kề với góc 450 vì hình chiếucủa nó lớn hơn (21>20) Do đó độ dài của

nó là : (hoặc 21

cos 450 )  29,7 cm

Bài tập 37 :

Trang 25

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Bài tập 37 :

-HS vẽ hình Muốn chứng minh

một tam giác là vuông khi biết ba cạnh

ta phải dùng kiến thức nào ? (đl

Pitago) Lúc này để tính các góc của

tam giác vuông đó ta phải dùng kiến

-Muốn tính diện tích ABC ta

có các cách nào ? cách nào có thể liên

hệ để giải câu b? ABC và MBC có

chung cạnh nào? Điều đó giúp ta thấy

đợc khoảng cách cảu M với BC bằng

bao nhiêu? Lúc đó M nằm trên đờng

Để SMBC = SABC nên M phải cách BC mộtkhoảng bằng AH = 3,6 cm Do đó M phảinằm trên hai đờng thẳng song song với BC,cách BC một khoảng bằng 3,6cm

Bài tập 38 (Hình 48 SGK)

Có IB = IK.tg650  380.2,1445 814,9 m

IA = IK.tg500  380.1,1918 452,9 mVậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:

do đó x = 900 - y  68012' Vậy x - y  68012' - 21048'

Trang 26

Thiết kế bài giảng môn hình học 9 HS: Làm theo yêu cầu

Do các tia sáng đợc coi là song song với nhau nên

<O = <C  7,0680 Vậy chu vi của trái đất vào khoảng

-Chuẩn bị để kiểm tra cuối chơng - 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Tiết thứ :19 Ngày soạn :4/11/2009

kiểm tra cuối chơng I

Câu 2 : ý nào sau đây đúng nhất ?

A) sin370 > cos530 B) cos370 = sin530

C) tg370 > tg530 D) cotg370 < cotg530

Câu 3 : Chọn ý SAI trong các ý sau đây ? :

A) cos2B + sin2C = 1 B) cos2C + sin2C = 1

C) cosB , sinC < 1 D) tgB.cotgB = 1

Câu 4 : Cho ABC vuông tại A ý nào sau đây đúng và đầy đủ nhất ?

A) AC = BC sinC B) AB = BC cosB

C) Cả hai ý A và B đều đúng D) Cả hai ý A , và B đều sai

Câu 5 : Cho hình 1 nh trên Hãy nối chữ cái ở đầu mỗi ý trong cột A với chữ số ở đầu mỗi hệ thức

c) Hệ thức liên hệ giữa hình chiếu các cạnh góc vuông xuông

cạnh huyền với đờng cao ứng với cạnh huyền 3)b

2 = a.b' ; c 2 = a.c'

d) Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và góc 4) b =a.sinB = a.cosC

= c.cotgC = c.tgB 5) h 2 = b'.c'

Trả lời : a ; b ; c ; d ;

B - tự luận (7 điểm)

Trang 27

Thiết kế bài giảng môn hình học 9Bài 1 : (2 điểm) Không dùng bảng số và máy tính điện tử, hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau đâytheo thứ giảm dần : cotg 320 , tg 420 , cotg 210 , tg 180 , tg 260 , cotg 750 ,

Bài 2 : (5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB // CD ) Vẽ BH  CD (HCD)

Cho biết BH = 12cm , DH = 16cm, CH = 9 cm , AD = 14cm

a) Tính độ dài DB , BC b) Chứng minh tam giác DBC vuông

c) Tính các góc của hình thang ABCD (làm tròn đến độ)

III - đáp án và biểu chấm

A - trắc nghiệm :

Câu 1 : B ; Câu 2 : B; Câu 3 : A ; Câu 4 : D (Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,5 điểm)

Câu 5 : Trả lời a 2 ; b 3 ; c 5 ; d 4 (Mỗi ý trả lời đúng đợc 0,5 điểm)

B - tự luận :

Bài 1 : Ta có cotg320 = tg 580 ; cotg210 = tg 690 ; cotg750 = tg 150 ;

Mà 690 > 580 > 420 > 260 > 180 > 150 và tg tăng khi độ lớn của góc nhọn tăng Nêntg690 > tg580 > tg420 > tg260 > tg180 > tg150

Hay cotg 210 > cotg320 > tg420 > tg260 > tg180 > cotg750

(Đúng mỗi ý cho 0,5 điểm - Tuỳ sai sót , GV trừ từ 0,25 trở lên)

Trang 28

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

Tiết:20, 21: Ngày soạn :25/10/2009

Chơng II - đờng tròn

Đ1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoạitiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn

- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng

- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểmnằm trên đờng tròn

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào tình huống thực tiễn đơn giản nh tìmtâm của một hình tròn ; nhận biết các các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng có trục

GV? Hãy viết các hệ tyhức liên hệ giữa độ dài

đoạn OM và bán kính R của đờng tròn O trong

từng trờng hợp ?

HS : Nêu 3 vị trí tơng đối

+ M thuộc (O) => OM=R

+ M nằm ngoài (O) => OM>R

+ M nằm trong(O) => OM<R

GV : Chỉ bảng phụ vẽ lại 3 vị trí tơng ứng

HS : Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng

hợp của mỗi hình trên bảng phụ

hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ có

HS: một , vì 3 trung trực cùng đI qua 1 điểm

GV : Giới thiệu đờng tròn ngoại tiếp tam giác

HS : Làm Bài tập 5 (SGK)

2/ Cách xác định đờng tròn

Đờng tròn xác định khi biết tâm và bán kính Hoặc khi biết một đoạn thẳng là đ-ờng kính của đờng tròn đó

*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác

(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,

ABC là tam giác nội tiếp

?2:

a) Gọi O là tâm đờng tròn đi qua A và

B Do OA = OB nên điểm O nằm trên ờng trung trực của AB

đ-b) Có vô số đờng tròn đi qua A và B Tâm đờng tròn đó nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng AB

M nằmtrong(O) OM<R

Trang 29

Thiết kế bài giảng môn hình học 9GV: Giới thiệu hai cách làm

HS: Vậy đờng tròn có trục đối xứng

GV: Cho gấp đờng kính khác

GV : Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu tâm

đối xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?

4.Trục đối xứng của đờng tròn

?5:Gọi H là giao điểm của CC/ vaf AB Nếu H không trùng với O thì tam giác OCC/ có OH vừa là trung tuyến vừa là đ-ờng cao nên là tam giác cân Suy ra OC/

= OC = R Vậy C/ thuộc (O) Nếu H trùng O thì OC/ = OC = R nên C/

cũng thuộc (O) A

C C/

BGV: Yêu cầu HS làm bài toán sau :

Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB =6cm ,

- Bài tập về nhà : 1, 2, 3 ,4 Tiết sau :

Tiết thứ : 21 Ngày soạn :25/10/2008.

Luyện tập

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn

- Biết nhận dạng một số hình có trụ đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục và tâm

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài cũ :

O

Trang 30

Thiết kế bài giảng môn hình học 9HS2: Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại

tiếp tam giác Tâm của đờng tròn ngoại tiếp

tam giác vuông nằm ở đâu ?

* Đờng tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của

đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó HS2: * Giao điểm 3 đờngtrung tuyến

* Trung điểm cạnh huyền 2) Luyện tập

GV? Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí

tơng đối của một điểm và đờng tròn ?

HS: Có 3 vị trí :

+ M thuộc (O) => OM=R

+ M nằm ngoài (O) => OM>R

Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữ nhật )

Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I)

-AC 2 =AB 2

+ BC 2

Trang 31

Thiết kế bài giảng môn hình học 9GV: Yêu cầu làm bài 3 (SGK)

a) Xét tam giác ABC vuông tại A Gọi

O là trung điểm của BC Ta có AO là

đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền nên OA = OB = OC Suy ra O

là tâm của đờng tròn đi qua A,B,C.

Vậy tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm của canh huyền

BC A

A A

B C

B O C b) Xét tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) đờng kính BC , ta có OA = OB =

OC .Tam giác ABC có đờng trung tuyến AO bằng nữa cạnh BC nên góc BAC bằng 900

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Vì vậy điểm C thuộc đờng tròn

HS : Làm bài tập 6/100 (Cho HS ghi vào

Bài 7(tranhg 101 SGK)

(1-4) , (2- 6) (3- 5)

IV H ớng dẩn học ở nhà

- Bài tập 2, 9 ,10 /128 ,129 SBT Tiết sau : Học bài "Đờng kính và dây của đờng tròn "

Đ 2 đờng kính và dây của đờng tròn

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn

- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây

O

Trang 32

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong chứng minh , trong suy luận

II chuẩn bị.

GV: Thớc thẳng , compa , SGK, SBT , soạn bài

HS: SGK , SBT , thớc thẳng , compa

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài cũ:

HS1:

Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục

đối xứng , các trục đối xứng đó là đờng gì của

GV: Cho đoc bài toán

HS : - Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu

lời giải trong sách

GV? Qua kết quả của bài toán phát biểu

định lý.?

HS : phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT,

KL Và từ GT, KL phát biểu lại thành lời

I/ So sánh dài của đ ờng kính và dây

Bài toán (SGK)

Giải Trờng hợp 1

AB là đờng kính Ta có AB = 2R

Trờng hợp 2

AB không là đờng kính Xét tam giác AOB , ta óc

AB < AO + OB = R + R = 2R Vậy ta luôn có AB <=2R

Định lý 1:

Trong các dây của một

đờng tròn , dây lớn nhất

là đờng kính

(O,R)

HS : - Hãy vẽ đờng kính AB , vẽ dây CD

vuông góc với AB tại I (CD qua O và CD

không qua O) Một em lên bảng còn cả lớp

vẽ vào giấy nháp - Cho biết tam giác OCD

là tam giác gì ? (Trong trờng hợp CD

không qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng

kính vuông góc với dây cung ,bằng lời và

ghi GT, KL

Định lý 2

GT (O) AB là đờng kính

CD ❑^¿

¿

AB tại I

KL IC = IBChứng minh : (SGK) CM:

Xét đờng tròn có đờng kính vuông góc với dây cung

* Trờng hợp CD là đờng kính : Hiển nhiên

AB đi qua trung điểm cuae CD

R

O

Trang 33

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc

với AB mà I là trung điểm của CD Ta có

thể suy ra quan hệ gì giữa AB và CD.?

đờng trung tuyến , do đó IC = ID

?1: Đờng kính AB đi qua trung điểm dây

CD ( dây DC là đờng kính ) nhng không vuông góc với CD

A D B

Xét tam giác AOM có :

IV H ớng dẩn học ở nhà

- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà

- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"

GV: Giáo án , SGK ,SBT , compa ,thớc thẳng phấn màu

HS: SGK ,SBT , compa ,thớc thẳng làm trớc bài tập đợc giao

III Tiến trình lên lớp

1) kiểm tra

HS1: Phát biểu định lí so sánh độ dài của đờng kính và dây ? Chứng minh định lí đó ?

HS2: Làm bài tập 18 ( trang 130 SGK)

Trang 34

Thiết kế bài giảng môn hình học 9 CM:

Gọi trung điểm của OA là H

Vì HA = HO và OA vuông góc OA tại H => Δ AOB cân tại B : AB = OB mà OA = OB = R

HS: Chữa miệng , GV ghi bảng

Vẽ OM CD , OM kéo dài cắt AK tại N

? Hãy phát hiện các cặp đoạn thẳng bằng nhau để chứng

minh bài toán ?

Bài 21 (SBT)

Kẻ OM CD , OM cắt AK tại N =>

MC = MD (1) ( Định lí đơng kính vuông góc với dây cung )

Xét tam giác AKB có OA = OB (gt)

ON // KB ( cùng CD)

 AN = NK Xét tam giác AHK có :

AN = NK ( c/m trên )

MN // AH ( cùng CD)

 MH = MK (2)

Từ (1) và (2) suy ra MC – MH = MD – MK

Hay CH = DK Bài 2 :

Cho đờng tròn (O) hai dây Ab ; AC vuông góc với nhau

GV? Ba điểm B ; o ; c thẳng hàng chứng tỏ đoạn BC là dây

nh thế nào của đờng tròn (O) ?

= HB Tứ giác AHOK là hình chữ nhật nên

Trang 35

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

GV: Đa đề bài :

Cho đờng tròn tâm (O;R) ,đờng kính AB ; Điểm M thuộc

bán kính OA ; Dây CD vuông góc OA tại M Lờy điểm E

sao cho thuộc AB để ME = MA

a) Tứ giác ACED là hình gì ?

b) Gọi I là giao điểm của đờng thẳng DE và BC

Chứng mihn rằng : I thuộc đờng tròn có đờng kính

EB

c) Cho AM = R

3 Tính SACBD ? GV: Vẽ hình , Học sinh đọc đề

GV? Tứ giác ACBD là một tứ giác có đặc điểm gì ?

Xét tam giác ABC ( A = 900 ) Theo pitago ta có :

BC2 = AC2 + AB2

BC2 = 242 +102BC=√676Bài 3:

a) Ta có dây CD OA tại M

=> MC = MD ( định lí đờng kính vuông góc với dây cung )

AM = ME (gt)

=> Tứ giác ACED là hình thoi ( Vì

có hai đờng chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đờng ) b) Xét tam giác Acb cói O là trung

điểm của AB , Co là trung tuyến thuộc cạnh Ab mà CO = AO = OB = AB

Có O/ là trung điểm của EB

 IO/ là trung tuyến thuộc cạnh huyền EB

5 2 2 2

- Đọc kĩ đề bài truwowvcs khi làm bài tập Nắm vững gt , kl

- Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học , vẽ hình chủân xác

- Làm các bài tập 22 , 23 SBT

Rút kinh gnhiệm sau tiết dạy.

Tiết thứ : 24 Ngày soạn :02/11/2008.

Đ 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây

Trang 36

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây trong một

III - Nội dung và các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài cũ:

áp dụng định lý pytago vào tam giác vuông OHB và OKD

, ta có :: OH2 + HB2 =

HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện

của bài toán để lý luận

GV: Yêu cầu viết gt , kl ?

HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi

dới dạng GT ,KL

GV: Hớng dẩn bài làm

GV: Từ : OH2 +HB2 = OK2 +KD2

GV: Hãy chứng minh : a) Nếu AB = CD thì

II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách

KL 1/ OH = OK 2/ AB = CDCM:

a) Từ bài 1 ta có :

Trang 37

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời

GV : Đặt vấn đề : Nếu AB>CD hoặcCD>AB

thì OH , OK có quan hệ với nhau ntn ?

GV: HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm

trình bày lời giải và cả lớp nhận xét , bổ sung

GV : giải mẫu để HS tham khảo , sửa sai và

trình bày bài giải vào vở

GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng

nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng

tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức

trên đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình

vẽ

Nếu AB = CD thì HB = KD ( đờng kính vuông góc dây cung thì đi qua trung điểm dây ấy )

Suy ra OH2 = OK2 (3) suy ra OH = OK b) Nếu OH = OK thì ta có : HB = KD suy ra AB = CD

Định lí : Trong một đờng tròn :a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

b) Hai đây cách đều tâm thì bằng nhau

KL 1/ OH < OK 2/ AB > CDCM:

b)Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

.?3: Đáp số:

a) OE = OF nên BC = AC ( định lí 1b)b) OD > OE , OE = OF nên OD > OF ,Suy

ra AB < AC (định lí 2b)

Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O

là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Mà OD > OE (GT) do đó AB < BC ; OE =

OF nên AC = BC

GV: Yêu câu HS đọc đề bài ,

Yêu cầu vẽ hình , ghi gt , kl ?

HS: Làm theo yêu cầu

GV: Yêu cầu chứng minh :

GT I AB , AI = 1cm

I CD , CD AB

KL a) Tính khoảng cách từ O đến AB b) Chứng minh CD = AB

a) Kẻ OH AB tại H , ta có ;

Trang 38

Thiết kế bài giảng môn hình học 9

OB2 = BH2 +HO2 ( py ta go)

52 = 42 +OH2 => OH =3cm b) Kẻ OK CD , tứ giác OHIK có : H =

I = K =900 => OHIK là hình chữ nhật

=> OK = IH = 4 -1 = 3 cm

Có OH = IH => AB = CD ( đ/l liên hệ giữadây và khoảng cách từ tâm đến dây )

IV H ớng dân học ở nhà

- Bài tập về nhà : 12 , 13 SGK

- Tiết sau : Luyện tập

Hớng dẫn bài tập 13

H ,K là trungđiểm AB ,CD Các D OHE, D OKE vuông

AB = CD nên OH = OK , OE chung D OHE=D OKE

Từ đó suy ra đpcm

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết thứ : 24 Ngày soạn : 08/11/2008 Luyện tập

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập

- Rèn luyện tính chính xác trong lập luận và chứng minh

OK= √OD2− KD2=√52−32

2) Luyện tập

Trang 39

Thiết kế bài giảng môn hình học 9HS: Cho một em lên giải bài tập

áp dụng Py ta go cho tam giácvuông OKD ,ta đợc :

D F

a/Trong dờng tròn nhỏ AB > CD nên OH < OK

b/ Trong đờng tròn lớn do OH < OK nên ME > MF c/ Trong đờng tròn lớn doME >MF vì thế MH > MK

GV : Cho HS ngiên cứu vẽ hình bài

tham khảo Từ đó rèn luyện cho các

em linh hoạt và dự kiến các khả năng

có thể xảy ra đối với một bài toán

GV ? Gợi ý AM =BN cho ta suy ra

Cho một em lên trình bày bài giải

GV : Với hình vẽ b thì lời giải còn

OH = OK (cmt) ,OC chung Nên D OHC=DOKC Do đó K ^ OC=H ^ OC

b/ Tam giác AOB cân tại O (OB = OA)

a) Ta có HA = HB , KC = KD nên OH

Ab ,

Trang 40

Thiết kế bài giảng môn hình học 9Chú ý :

Có thể khai thác bài toán 16 dới dạng

bài toán cực trị : Qua điểm A nằm

trong đờng tròn (O) ,dựng BC có độ

- Nêu lại các kiến thức đã sử dụng để chứng minh trong bài giải trên

- Khi cho hai dây bằng nhau ta thờng kẻ thêm đờng gì ?

- Về nhà làm bài tập 16 SGK và các bài tập 26 , 29 SBT

- Chuẩn bị bài học : " Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết thứ : 25 Ngày soạn :08/11/2008.

Đ4 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn

I - Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , các khái niệm tiếp tuyến,tiếp điểm, ,nắm đợc các hệ thức

- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của đờng thẳng

Ngày đăng: 17/06/2021, 15:20

w