1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiet 47 den tiet 65 toan 9 3 cot

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 599,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chèt: Ta nªn dïng c«ng thøc nghiÖm thu gän khi b lµ L¾ng nghe sè ch½n hoÆc lµ béi ch½n cña Nhãm bµn thùc mét c¨n, mét biÓu thøc Cho hs hoạt động nhóm bàn hiện lµm bµi to¸n b¶ng phô.. Cñ[r]

Trang 1

- Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt kiến thức của HS qua chơng.

- Kiểm tra kỹ năng giải hệ phơng trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phơngtrình

Trang 2

Hôm qua mẹ Lan đi chợ mua năm quả trứng gà và năm quả trứng vịt hết 32500

đồng Hôm nay mẹ Lan mua ba quả trứng gà và bảy quả trứng vịt chỉ hết có

31500 đồng mà giá trứng chỉ vẫn nh cũ Hỏi giá mỗi quả trứng mỗi loại là bao nhiêu

Câu 3: (2 điểm) Viết phơng trình của đờng thẳng đi qua hai điểm (-1; 11) và (4;

¿ { vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y)=(1;-1)

Gọi giá mỗi quả trứng gà là x(đồng) ; (x>0) (0,25đ)

Giá mỗi quả trứng vịt là y (đồng) ; (y>0) (0,25đ)

Hôm qua mệ Lan mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết 32500 đồng ta có PT:5x+5y=32500 (1) (0,5 đ)

Hôm nay mẹ Lan mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết 31500 đồng ta có PT:3x+5y=31500 (2) (0,5đ)

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ.

? y là hàm số của đại lợng thay đổi khi nào?

? Hàm số y=f(x) đồng biến trên R khi nào? nghịch biến trên R khi nào?

- Có vì S phụ thuộcvào t mỗi giá trị tchỉ XĐ duy nhất 1giá trị S

2( 0)

yax a

Trang 4

- HS làm ?1:

x<0 ; x tăng-> ygiảm

h/s NB trên Rx>0; x tăng-> y tăngh/s ĐB trên R

trả lờiTrả lờiTrả lời

=18

-8 -18

* Tính chất :Nếu a > 0 thì hàm số nghịchbiến khi x < 0 và đồng biến khi x

> 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biếnkhi x < 0 và nghịch biến khi x >

0

*Nhận xét : ( SGK) ?4 :

y=-1

2x

-2-

1 2

0-

1 2

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ.

? Nêu tính chất ? Nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2( a0 )

HS 1: Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

HS 2 tơng tự đối với hàm số y =

2 1

độ y = f(x)Thực hiện theo y/c của gv

Lắng nghe và làm theo

Lắng ngheCác điểm này đối xứng với nhau qua Oy

O là điểm thấp nhất

1 Ví dụ 1

Đồ thị hàm số y = 2x2Bảng ghi một số giá trị tơng ứng của x và y

Trên mặt phẳng tọa độ lấy các

điểm A(-3; 18), B (-2; 8) C(-1; 2), O (0; 0)

*Đồ thị hàm sốy = 2 x2 là đờngcong Parabol nằm phía trên trục

Trang 6

hoành nhận O(0 ;0) là điểm thấp nhất.

điểmThực hiện theo gvNhận xét

* Nhận xét :(sgk)

*Chú ý (sgk T35)

IV Củng cố

? Qua bài học cần nắm đợc ND gì?

? Nêu hình dạng và cách vè đồ thị hàm số y = ax2( a0 ) khi a>0 va a<0

- Gv chốt lại toàn bài

Trang 7

* Kĩ năng: - Hs đợc rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2( a0 ) , kĩ năng

-ớc lợng vị trí các điểm biểu diễn các số vô tỉ

* Thái độ:- Thái độ cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.

Lắng nghe

1 Chữa bài tậpCho hàm số y = x2a) vẽ đồ thị hàm số

Nêu cách làmTrả lời

Thực hiện theo sự hớng dẫn của gvNhận xé

Lắng nghe

2 Luyện tậpBài 7(sgk T38)a) M(2; 1) thuộc đồ thị nên ta có

1 = a 22  a= 0,25b) điểm A thuộc đồ thị hàm số y

= 0,25 x2c) Lấy hai điểm (không kể

điểm ) thuộc đồ thị là A’(-4; 4)

và M’(-2; 1) đồ thị có dạng nh sau

Bài tập 8(sgk T38)

x -8 -1,3 -0,75 1,5

F(x) 64 1,69 0,5625 2,25

Trang 8

Hớng dẫn hs thực hiện

Tìm tung độ của điểm

thuộc Parabol có hoành

a) a = 0, 5b) điểm thuộc Parabol có hoành

độ x = -3 là (-3; 4,5)c)ểm thuộc Parabol có tung độ y

1 Bài toán mở đầu

HĐ 2 : Định nghĩa

Em hãy phát biểu định nghĩa

phơng trình bậc hai một ẩn? Phát biểu định nghĩa

2 Định nghĩa:

*Định nghĩa: phơng trình bậchai một ẩn (phơng trình bậc

Trang 9

Nhận xét,giải thích

hai) là phơng trình có dạng

Ax2 + bx + c = 0Trong đó x là ẩn, a, b, c là những số cho trớc gọi là các

hệ số và a 0

VD: 5x2 +2x -1 = 0 3x2 -x = 0

x2 – 4 = 0

HĐ 3: Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai

Cho hs giải phơng trình sau

Lắng ngheCá nhân thực hiệnLên bảng

Nhận xétThực hiện

Thực hiệnNhận xétTrả lời

3 một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai một ẩn

VD1: Giải phơng trình 4x2 – 2x = 0

x x

1 2

?2(sgk T41)Phơng trình có nghiệmX= 0; x =

5 2

Trang 11

Nêu phơng pháp giải

Thực hiện

Nêu phơng pháp giải

Thực hiện

Đa phơng trình đó

về phơng trình mà

vế trái là một bình phơng

1 Giải phơng trình:

?4(sgk T41)(x- 2) 2 =

7

2  x-2 =

7 2

x2 – 4x + 4 =

7 2

 (x- 2) 2 =

7 2

?6(sgk T41)

x2 – 4x =

1 2

 x2 – 4 x + 4 = - 12 + 4

 (x- 2) 2 =

7 2

?7 (sgk T41) 2x2 – 8x = -1

 x2 – 4x =

1 2

Nhận xét

Thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên

Lắng nghe

2 Luyện tập:

Bài tập 13(sgk T43)a) x2 + 8x = -2

Trang 12

* Kĩ năng: Giải thành thạo phơng trinh bậc hai

*Thái độ: Cẩn thận, chính xác, t duy, logíc.

a) 5 x2 – 15x = 0 b) x2 – 6x + 5 = 0

Đáp án + Biểu điểma) (4đ) Mỗi bớc 1 điểm

x x

 

Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm

x x

 

Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm

S = {5; 1}

3 Bài mới :

Trang 13

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Kiểm tra 15 phút

Thêm bớt một lợngthích hợp

Lên bảngNhận xétLắng nghe

Nêu cách giải

ph-ơng trình bậc haiThực hiện theo y/c của gv

Lắng nghe

Bài tập 12(sgk T42)c) 0,4x2 + 1 = 0

 x2 = -2,5 (vô lí vì x2 0)Vậy phơng trình vô nghiệmd) 2x2 + 2x= 0

x x

 x2 + 8x + 16 =14

 (x+ 4)2 = 14b) x2 + 2x =

1 3

 x2 + 2x + 1 =

4 3

 (x + 2)2 =

4 3Bài 14(sgk T43)Giải phơng trình 2x2 + 5x +2 = 0

 

 

  =

2 5 4

x x

Trang 14

IV Củng cố

Củng cố kiến thức trọng tâm của bài

V H ớng dẫn về nhà:

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 18; 19(SBT T40)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 15

   và nhớ kĩ các điều kiện của  để phơng

trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

-Hs nhớ và vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào giảiphơng trình Cần lu ý cho hs khi a, c trái dấu pt có hai nghiệm phân biệt

* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình, trình

bày lời giải

*Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.

điền chỗ trốngNhận xét, giải thích

Nêu nhận xét về sốnghiệm của phơng trình phụ thuộc vào

điều kiện của Lắng nghe

X1= 2

b a

  

; X2= 2

b a

  Nếu =0 thì phơng trình có nghiệm kép x1= x2 = 2

b a

Nếu <0 thì phơng trình vô nhiệm

Giải phơng trìnhCá nhân thực hiện

2 áp dụng

VD giải phơng trình2x2 – 7x + 3 = 0

Giải

Ta có = (-7)2 – 4.2.3 = 25Vì  > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 16

2

( 7) 25

3 2.2

Trang 17

Ngày soạn: 03/ 03/ 2012

Ngày dạy: 05/ 03/ 2012

Tiết 55: Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.

* Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm vào giải phơng trình bậc hai một cách

thành thạo Kỹ năng trình bầy lời giải của bài toán

*Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Thực hiện

1 Giải phơng trìnhBài 16(sgk T45)a) 2x2-7x+3 = 0

Thực hiện theo y/c của gv

Nêu các bớc vẽ

2 Giải phơng trình bằng đồ thịBài tập 22(sbt t41)

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 và y= -x + 3

Trang 18

của hàm số?

Cho hs thực hiện ý a

trong 5’

Qua đồ thị của hàm số có

những giao điểm nào?

cho biết tọa độ của nó?

Cá nhân thực hiện

Lên bảngNhận xét

b) Hai giao điểm là M(-1,5; 4,5), N(1;2)

c) Giải phơng trình cũng đợc hai nghiệm x = -1,5 và x = 1

IV Củng cố

Chốt kiến thức trọng tâm của bài

V H ớng dẫn về nhà:

Hớng dẫn hs làm bài23; 24; 25 (sbt t41)

Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập 23; 24; 25; 26(sbt t41)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 19

Thùc hiÖnCïng dÊu

T×m nghiÖm cña pttheo dÊu cña ’Quan s¸t

Thùc hiÖn so s¸nh

1 C«ng thøc nghiÖm thu gänVíi ph¬ng tr×nh:

  

; x2=

b a

*NÕu  ' < 0 th× ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

Gi¶i ph¬ng tr×nh

2 ¸p dông

?2 Gi¶i pt: 5x2 + 4x – 1 = 0

a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1 '

 = 4 + 5= 9

'

 = 3NghiÖm cña ph¬ng tr×nh :

Trang 20

3x2 - 4 6x – 4 = 0 bằng

công thức nghiệm thu gọn

Yêu cầu Hs so sánh hai cách

giải để thấy trờng hợp dùng

thức nghiệm thu gọn khi b là

số chẵn hoặc là bội chẵn của

một căn, một biểu thức

Cho hs hoạt động nhóm bàn

làm bài toán (bảng phụ)

Dung công thức nghiệm thu gọn

x1

1 5

 ; x2 = -1

?3

a, 3x2 + 8x + 4 = 0

a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4'

 =b’2 – ac = 42 – 3.4 = 4

> 0

'

 = 2Phơng trình có hai nghiệm :

x1=

4 2 3

 

; x2 =

4 2 3

 

hay x1

2 3

 = (-3 2)2 – 7.2 = 4 > 0

'

 = 2Phơng trình có hai nghiệm :

x1 =

3 2 2 7

 ; x2 =

3 2 2 7

Bài toán :Đa pt sau về dạng

ax2 + 2b’x + c = 0 và giải: (2x - 2)2– 1 = (x + 1)(x – 1)

Trang 21

* Kĩ năng: Vận dung tôt công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình, kỹ

năng trình bày lời giải của một phơng trình

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Trả lờiTrả lời

3 hs lên bảngNhận xétLăng nghe

Thực hiện theo

sự hớng dẫn của gv

1 Giải phơng trình:

Bài 20(sgk T49)a) 25x2 – 16 = 0

x2 – 2(m-1)x + m2 = 0a)  ' = (m – 1) 2 – m2 = 1- 2mb)

Trang 22

Phơng trình có 2 nghiệm

phân biệt khi nào? có

nghiệm kép khi nào? vô

nghiệm khi nào?

Lên bảng thực hiện

Nhận xétLắng nghe

+) Phơng trình có hai nghiệm phân biệt   ' > 0

 1 – 2m > 0  2m < 1  m <

1 2+) Phơng trình có nghiệm kép

  ' = 0  1- 2m = 0  m =

1 2+) Phơng trình vô nghiệm   ' < 0

 1 – 2m < 0  m >

1 2Vậy pt có hai nghiệm  m <

1 2

có nghiệm kép  m =

1 2 vô nghiệm  m >

1 2

3 Toán thực tếBài 23(sgk T50)

a, t = 5’  v = 3.52 – 30.5 + 135 = 60 Km/h

b, v = 120 Km/h

 120 = 3t2 – 30t + 135

 t2 – 10t + 5 = 0'

Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 22(sgk T49) Bài30 >349SBT T43)

VI Bài học kinh nghiệm

Trang 23

Ngày soạn: 13/ 03/ 2011

Ngày dạy: 15/ 03/ 2012

Tiết 58: Hệ thức Vi ét và ứng dụng

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Học sinh nắm vững hệ thức Viét.

* Kĩ năng: Học sinh vân dụng đợc ứng dụng của định lí Viét:

+ Biết nhẩm nghiệm của phơng trìng bậc hai trong các trờng hợp a + b + c = 0; a – b + c = 0 hoặc trờng hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn

+ Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

Đọc định lýLắng ngheThực hiện

Cá nhân thực hiện luân chuyển theo tổ

Lên bảngNhận xét

2 hs lên bảngKiểm tra xem pt cónhẩm nghiệm đợc không, có là phơngtrình khuyết không

1 Hệ thức Vi ét

?1

x1 + x2 =

b a

x1.x2 =

c a

Trang 24

*Chốt: Khi giải pt bậc

hai ta cần chú ý xem >

cách giải phù hợp

> tìm cách giải phù hợp

 x1 = 1 ; x2 =

c

a =

2 5

HĐ 2 : Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

nếu biết tổng của hai số

nào đó là S, tích là P thì

hai số đó có thể là

nghiệm của một pt nào?

GV:-Yêu cầu Hs làm bài

toán

? Hãy chọn ẩn và lập pt

bài toán

? Phơng trình này có

nghiệm khi nào

-Nêu KL: Nếu hai số có

Cá nhân thực hiệnLên bảng

đọc VD 2Nhóm bàn thảo luận

2 Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng:

a) Bài toán: Tìm hai số biết tổng

của chúng bằng S, tích của chúng bằng P

Giải

Gọi số thứ nhất là xthì số thứ hai là S – xTích hai số là P nên ta có pt: x(S – x) = P

 x2 – Sx + P = 0 (1)KL: Hai số cần tìm là nghiệm của phơng trình (1) Điều kiện để có hai số là: S2 – 4P  0

b) VD1:

?5(sgk T52)

S = 1; P = 5  Hai số cần tìm là nghiệm của pt: x2 – 5x + 5 = 0

 = 12 – 4.5 = -19 < 0

 pt vô ghiệmVây không có hai số thỏa mãn

điều kiện bài toánBài 279sgk T53)a) S= {3; 4}

b) S= {-3 ; -4}

IV Củng cố

Chốt hệ thức vi ét, cách tìm hai nghiệm khi biết tổng và tích

V H ớng dẫn về nhà:

Học thuộc bài Làm bài tập 25; 26; 28(sgk T52; 53) bài 35; 36; 37; 41; 42 (sbt)

VI Bài học kinh nghiệm

Ngày soạn: 17/ 03/ 2012

Ngày dạy: 19/ 03/ 2012

Tiết 59: Luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố cho hs về hệ thức Vi ét và ứng dụng của nó.

* Kĩ năng: Dùng hệ thức viét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số khi biết tổng

Trang 25

của hai pt này.

- Gọi Hs tại chỗ trình bày lời

áp dụng hệ thức Viét

Bài 31(sgk T54)Nhẩm nghiệm pt:

(m – 1)x2–(2m +3)x+m+ 4=0

(m  1)Có:

m m

 e)x2 – 6x + 8 = 0

Có:

1 2

2

2 4 6

x x

Cho hs hoạt động theo nhóm

bàn thảo luận trong 5’

3 hs lên bảngNhận xét, giải thích

Lắng nghe

Bài 32(sgk T54)

a, u + v = 42; u.v = 441Giải

u,v là hai nghiệm của pt:

x2 – 42x + 441 = 0'

 = 212 – 441 = 0

 x1 = x2 = 21Vậy hai số cần tìm là: u = v = 21

b) u = 8 , v = -50 hoặc

u = -50, v = -8c) Đặt t = -u

u = 8, v= 3 hoặc u = -3; v = -8

2 hs lên bảng

Bài 30(sgk T54)a) x2 – 2x + m = 0 Phơng trình có nghiệm

  '  0

 1 – m  0  m  1Theo hệ thức Viét ta có:

x1 + x2 =

b a

 = 2

Trang 26

Y/c hs nhËn xÐt, gi¶i thÝch?

*Chèt ph¬ng ph¸p

NhËn xÐtL¾ng nghe

x1.x2 =

c

a = m

b) x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm

  '  0

 (m – 1)2 – m2  0

 - 2m + 1  0  m

1 2

+) Theo hÖ thøc ViÐt ta cã:

x1 + x2 =

b a

 = - 2(m – 1)

Trang 27

-Học sinh biết cách giải một số dạng phơng trinh quy đợc về phơng trình

bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ

-Học sinh ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức trớc hết phải tìm

điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn

t 0giải phơng trình

t1 = 9  x2 = 9

t2 = 4  x2 = 4

pt có 4 nghiệmthực hiện theo y/c của gv

Thực hiện theo tổNhận xét

Trả lời

1 Phơng trình trùng phơng

*Phơng trình trùng phơng là phơng trình có dạng:

ax4 + bx2 + c = 0 (a  0)VD1: Giải pt: x4 - 13x2 + 36 = 0

 = 9 (TMĐK)

t2 =

13 5 2

 = 4 (TMĐK)+) t1 = 9  x2 = 9  x = 3+) t2 = 4  x2 = 4  x = 2Vậy pt đã cho có 4 nghiệm:

x1 = - 2; x2 = 2; x3 = - 3; x4 = 3

?1 Giải các pt trùng phơng:

a, 4x4 + x2 - 5 = 0 Phơng trình có hai nghiệm:

x1 = 1; x2 = - 1

b, 3x4 + 4x2 + 1 = 0Phơng trình đã cho vô nghiệm

c, x4 – 9x2 = 0Phơng trình có ba nghiệm:

x1 = 0; x2 = 3; x3 = - 3

HĐ 2 : Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:

Nêu các bớc giải phơng Trả lời 2 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:

Trang 28

tr×nh chøa Èn ë mÉu.

VËn dông t¬ng tù vµo

lµm ?2

Hd hs thùc hiÖn

Qua bµi to¸n trªn em

h·y nªu l¹i c¸c bíc gi¶i

L¾ng nghe

* C¸ch gi¶i: Sgk/ 55

?2(sgk T55)Gi¶i pt:

2 2

NhËn xÐt

3 Ph¬ng tr×nh tÝch

?3(sgk T56)Gi¶i pt: x3 + 3x2 + 2x = 0  x(x2 + 3x + 2) = 0

 x = 0 hoÆc x2 + 3x + 2 = 0

*Gi¶i x2 + 3x + 2 = 0

Cã a – b + c = 0

 x2 = - 1; x3 = - 2VËy pt cã 3 nghiÖm:

x1 = 0; x2 = - 1; x3 = - 2

IV Cñng cè

Chèt kiÕn thøc träng t©m cña bµi

V H íng dÉn vÒ nhµ:

Häc thuéc bµi Lµm bµi tËp 34; 35; 36(sgk T56) bµi 45 > 489sbt T45)

VI Bµi häc kinh nghiÖm

Trang 29

- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy về đợc

về phơng trình bậc hai: phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một

số dạng phơng trình bậc cao Rèn kĩ năng trình bày

- Hớng dẫn học sinh giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.

2 hs lên bảngNhận xét

=-5 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm

d, 2x2 + 1 = 2

1

x - 4 (1)

(Đk: x  0)(1)  2x4 + 5x2 - 1 = 0

Đặt x2 = t  0 ta đợc pt:

2t2 + 5t – 1 = 0

t1 =

5 33 4

 

(TMĐK)

t2 =

5 33 4

 

< 0 (loại)Với t1 =

5 33 4

 

 x2 =

5 33 4

 

 x1 =

5 33 2

 

; x2 =

5 33 2

2 hs lên bảng

Bài 38(sgk T57)

a, (x – 3)2 + (x + 4)2 = 23 – 3x

 2x2+ 5x + 2 = 0

 x1 = -

1

2; x2 = - 2

Trang 30

2 hs lªn b¶ngNhËn xÐt

- §k: x  3

- Pt (1)  14 = x2 – 9 + x + 3  x2 + x – 20 = 0

* 0,6x + 1 = 0  x1 = -

5 3

* 3x – 10 = 0  x3 =

10 3

Trang 31

* Kĩ năng: Vận dụng các bớc vào giải toán.

*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc,

Gv yờu cầu hs đọc nội

dung của bài

? Đề bài cho biết gỡ? Yờu

cầu gỡ?

?Hóy gọi ẩn và đặt điều

kiện cho ẩn

Thời gian quy định may

xong 3000 ỏo là bao

nhiờu ngày?

Số ỏo thưc tế may được

trong 1 ngày là x+6 bao

nhiờu?

Thời gian may xong

2650 ỏo là bao nhiờu

ngày được biểu diễn qua

- yờu cầu: Tỡm số

ỏo may trong 1 ngày theo kế hoạch

- HS trả lời

x+62650 6

x 

-HS giải phương trỡnh tỡm được

1 Ví dụ:

Gọi số ỏo phải may trong một ngàytheo kế hoạch là x(x N x , 0)Thời gian quy định may xong 3000

3000

x - 5 =

2650 6

x 

 x2 – 64x -3600 =0 # ’=322+3600=4624 #' =68

x1=32+68=100 x2=32-68=-36 (loại)

Theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may xong 100

?1(sgk T58)Gọi chiều rộng của mảnh đất hỡnh chữ nhật là x (m) ,ĐK x>0

Vậy chiều dài của mảnh đất là

Ngày đăng: 09/06/2021, 15:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w