*Chèt: Ta nªn dïng c«ng thøc nghiÖm thu gän khi b lµ L¾ng nghe sè ch½n hoÆc lµ béi ch½n cña Nhãm bµn thùc mét c¨n, mét biÓu thøc Cho hs hoạt động nhóm bàn hiện lµm bµi to¸n b¶ng phô.. Cñ[r]
Trang 1- Kiểm tra đánh giá việc nắm bắt kiến thức của HS qua chơng.
- Kiểm tra kỹ năng giải hệ phơng trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phơngtrình
Trang 2Hôm qua mẹ Lan đi chợ mua năm quả trứng gà và năm quả trứng vịt hết 32500
đồng Hôm nay mẹ Lan mua ba quả trứng gà và bảy quả trứng vịt chỉ hết có
31500 đồng mà giá trứng chỉ vẫn nh cũ Hỏi giá mỗi quả trứng mỗi loại là bao nhiêu
Câu 3: (2 điểm) Viết phơng trình của đờng thẳng đi qua hai điểm (-1; 11) và (4;
¿ { vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y)=(1;-1)
Gọi giá mỗi quả trứng gà là x(đồng) ; (x>0) (0,25đ)
Giá mỗi quả trứng vịt là y (đồng) ; (y>0) (0,25đ)
Hôm qua mệ Lan mua 5 quả trứng gà và 5 quả trứng vịt hết 32500 đồng ta có PT:5x+5y=32500 (1) (0,5 đ)
Hôm nay mẹ Lan mua 3 quả trứng gà và 7 quả trứng vịt hết 31500 đồng ta có PT:3x+5y=31500 (2) (0,5đ)
Trang 32 Kiểm tra bài cũ.
? y là hàm số của đại lợng thay đổi khi nào?
? Hàm số y=f(x) đồng biến trên R khi nào? nghịch biến trên R khi nào?
- Có vì S phụ thuộcvào t mỗi giá trị tchỉ XĐ duy nhất 1giá trị S
2( 0)
y ax a
Trang 4- HS làm ?1:
x<0 ; x tăng-> ygiảm
h/s NB trên Rx>0; x tăng-> y tăngh/s ĐB trên R
trả lờiTrả lờiTrả lời
=18
-8 -18
* Tính chất :Nếu a > 0 thì hàm số nghịchbiến khi x < 0 và đồng biến khi x
> 0 Nếu a < 0 thì hàm số đồng biếnkhi x < 0 và nghịch biến khi x >
0
*Nhận xét : ( SGK) ?4 :
y=-1
2x
-2-
1 2
0-
1 2
Trang 52 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu tính chất ? Nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2( a0 )
HS 1: Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:
HS 2 tơng tự đối với hàm số y =
2 1
độ y = f(x)Thực hiện theo y/c của gv
Lắng nghe và làm theo
Lắng ngheCác điểm này đối xứng với nhau qua Oy
O là điểm thấp nhất
1 Ví dụ 1
Đồ thị hàm số y = 2x2Bảng ghi một số giá trị tơng ứng của x và y
Trên mặt phẳng tọa độ lấy các
điểm A(-3; 18), B (-2; 8) C(-1; 2), O (0; 0)
*Đồ thị hàm sốy = 2 x2 là đờngcong Parabol nằm phía trên trục
Trang 6hoành nhận O(0 ;0) là điểm thấp nhất.
điểmThực hiện theo gvNhận xét
* Nhận xét :(sgk)
*Chú ý (sgk T35)
IV Củng cố
? Qua bài học cần nắm đợc ND gì?
? Nêu hình dạng và cách vè đồ thị hàm số y = ax2( a0 ) khi a>0 va a<0
- Gv chốt lại toàn bài
Trang 7* Kĩ năng: - Hs đợc rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2( a0 ) , kĩ năng
-ớc lợng vị trí các điểm biểu diễn các số vô tỉ
* Thái độ:- Thái độ cẩn thận, chính xác, yêu thích môn học.
Lắng nghe
1 Chữa bài tậpCho hàm số y = x2a) vẽ đồ thị hàm số
Nêu cách làmTrả lời
Thực hiện theo sự hớng dẫn của gvNhận xé
Lắng nghe
2 Luyện tậpBài 7(sgk T38)a) M(2; 1) thuộc đồ thị nên ta có
1 = a 22 a= 0,25b) điểm A thuộc đồ thị hàm số y
= 0,25 x2c) Lấy hai điểm (không kể
điểm ) thuộc đồ thị là A’(-4; 4)
và M’(-2; 1) đồ thị có dạng nh sau
Bài tập 8(sgk T38)
x -8 -1,3 -0,75 1,5
F(x) 64 1,69 0,5625 2,25
Trang 8Hớng dẫn hs thực hiện
Tìm tung độ của điểm
thuộc Parabol có hoành
a) a = 0, 5b) điểm thuộc Parabol có hoành
độ x = -3 là (-3; 4,5)c)ểm thuộc Parabol có tung độ y
1 Bài toán mở đầu
HĐ 2 : Định nghĩa
Em hãy phát biểu định nghĩa
phơng trình bậc hai một ẩn? Phát biểu định nghĩa
2 Định nghĩa:
*Định nghĩa: phơng trình bậchai một ẩn (phơng trình bậc
Trang 9Nhận xét,giải thích
hai) là phơng trình có dạng
Ax2 + bx + c = 0Trong đó x là ẩn, a, b, c là những số cho trớc gọi là các
hệ số và a 0
VD: 5x2 +2x -1 = 0 3x2 -x = 0
x2 – 4 = 0
HĐ 3: Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai
Cho hs giải phơng trình sau
Lắng ngheCá nhân thực hiệnLên bảng
Nhận xétThực hiện
Thực hiệnNhận xétTrả lời
3 một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai một ẩn
VD1: Giải phơng trình 4x2 – 2x = 0
x x
1 2
?2(sgk T41)Phơng trình có nghiệmX= 0; x =
5 2
Trang 11Nêu phơng pháp giải
Thực hiện
Nêu phơng pháp giải
Thực hiện
Đa phơng trình đó
về phơng trình mà
vế trái là một bình phơng
1 Giải phơng trình:
?4(sgk T41)(x- 2) 2 =
7
2 x-2 =
7 2
x2 – 4x + 4 =
7 2
(x- 2) 2 =
7 2
?6(sgk T41)
x2 – 4x =
1 2
x2 – 4 x + 4 = - 12 + 4
(x- 2) 2 =
7 2
?7 (sgk T41) 2x2 – 8x = -1
x2 – 4x =
1 2
Nhận xét
Thực hiện theo sự hớng dẫn của giáo viên
Lắng nghe
2 Luyện tập:
Bài tập 13(sgk T43)a) x2 + 8x = -2
Trang 12* Kĩ năng: Giải thành thạo phơng trinh bậc hai
*Thái độ: Cẩn thận, chính xác, t duy, logíc.
a) 5 x2 – 15x = 0 b) x2 – 6x + 5 = 0
Đáp án + Biểu điểma) (4đ) Mỗi bớc 1 điểm
x x
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm
x x
Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm
S = {5; 1}
3 Bài mới :
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ 1 : Kiểm tra 15 phút
Thêm bớt một lợngthích hợp
Lên bảngNhận xétLắng nghe
Nêu cách giải
ph-ơng trình bậc haiThực hiện theo y/c của gv
Lắng nghe
Bài tập 12(sgk T42)c) 0,4x2 + 1 = 0
x2 = -2,5 (vô lí vì x2 0)Vậy phơng trình vô nghiệmd) 2x2 + 2x= 0
x x
x2 + 8x + 16 =14
(x+ 4)2 = 14b) x2 + 2x =
1 3
x2 + 2x + 1 =
4 3
(x + 2)2 =
4 3Bài 14(sgk T43)Giải phơng trình 2x2 + 5x +2 = 0
=
2 5 4
x x
Trang 14IV Củng cố
Củng cố kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 18; 19(SBT T40)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 15
và nhớ kĩ các điều kiện của để phơng
trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
-Hs nhớ và vận dụng đợc công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai vào giảiphơng trình Cần lu ý cho hs khi a, c trái dấu pt có hai nghiệm phân biệt
* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải phơng trình, trình
bày lời giải
*Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.
điền chỗ trốngNhận xét, giải thích
Nêu nhận xét về sốnghiệm của phơng trình phụ thuộc vào
điều kiện của Lắng nghe
X1= 2
b a
; X2= 2
b a
Nếu =0 thì phơng trình có nghiệm kép x1= x2 = 2
b a
Nếu <0 thì phơng trình vô nhiệm
Giải phơng trìnhCá nhân thực hiện
2 áp dụng
VD giải phơng trình2x2 – 7x + 3 = 0
Giải
Ta có = (-7)2 – 4.2.3 = 25Vì > 0 nên phơng trình có hai nghiệm phân biệt
Trang 162
( 7) 25
3 2.2
Trang 17Ngày soạn: 03/ 03/ 2012
Ngày dạy: 05/ 03/ 2012
Tiết 55: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.
* Kĩ năng: Vận dụng công thức nghiệm vào giải phơng trình bậc hai một cách
thành thạo Kỹ năng trình bầy lời giải của bài toán
*Thái độ: Tích cực, tự giác, yêu thích môn học.
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Thực hiện
1 Giải phơng trìnhBài 16(sgk T45)a) 2x2-7x+3 = 0
Thực hiện theo y/c của gv
Nêu các bớc vẽ
2 Giải phơng trình bằng đồ thịBài tập 22(sbt t41)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2 và y= -x + 3
Trang 18của hàm số?
Cho hs thực hiện ý a
trong 5’
Qua đồ thị của hàm số có
những giao điểm nào?
cho biết tọa độ của nó?
Cá nhân thực hiện
Lên bảngNhận xét
b) Hai giao điểm là M(-1,5; 4,5), N(1;2)
c) Giải phơng trình cũng đợc hai nghiệm x = -1,5 và x = 1
IV Củng cố
Chốt kiến thức trọng tâm của bài
V H ớng dẫn về nhà:
Hớng dẫn hs làm bài23; 24; 25 (sbt t41)
Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập 23; 24; 25; 26(sbt t41)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 19
Thùc hiÖnCïng dÊu
T×m nghiÖm cña pttheo dÊu cña ’Quan s¸t
Thùc hiÖn so s¸nh
1 C«ng thøc nghiÖm thu gänVíi ph¬ng tr×nh:
; x2=
b a
*NÕu ' < 0 th× ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
Gi¶i ph¬ng tr×nh
2 ¸p dông
?2 Gi¶i pt: 5x2 + 4x – 1 = 0
a = 5 ; b’ = 2 ; c = -1 '
= 4 + 5= 9
'
= 3NghiÖm cña ph¬ng tr×nh :
Trang 203x2 - 4 6x – 4 = 0 bằng
công thức nghiệm thu gọn
Yêu cầu Hs so sánh hai cách
giải để thấy trờng hợp dùng
thức nghiệm thu gọn khi b là
số chẵn hoặc là bội chẵn của
một căn, một biểu thức
Cho hs hoạt động nhóm bàn
làm bài toán (bảng phụ)
Dung công thức nghiệm thu gọn
x1
1 5
; x2 = -1
?3
a, 3x2 + 8x + 4 = 0
a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4'
=b’2 – ac = 42 – 3.4 = 4
> 0
'
= 2Phơng trình có hai nghiệm :
x1=
4 2 3
; x2 =
4 2 3
hay x1
2 3
= (-3 2)2 – 7.2 = 4 > 0
'
= 2Phơng trình có hai nghiệm :
x1 =
3 2 2 7
; x2 =
3 2 2 7
Bài toán :Đa pt sau về dạng
ax2 + 2b’x + c = 0 và giải: (2x - 2)2– 1 = (x + 1)(x – 1)
Trang 21* Kĩ năng: Vận dung tôt công thức nghiệm thu gọn để giải phơng trình, kỹ
năng trình bày lời giải của một phơng trình
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
Hoạt động của thầy Hoạt động của
Trả lờiTrả lời
3 hs lên bảngNhận xétLăng nghe
Thực hiện theo
sự hớng dẫn của gv
1 Giải phơng trình:
Bài 20(sgk T49)a) 25x2 – 16 = 0
x2 – 2(m-1)x + m2 = 0a) ' = (m – 1) 2 – m2 = 1- 2mb)
Trang 22Phơng trình có 2 nghiệm
phân biệt khi nào? có
nghiệm kép khi nào? vô
nghiệm khi nào?
Lên bảng thực hiện
Nhận xétLắng nghe
+) Phơng trình có hai nghiệm phân biệt ' > 0
1 – 2m > 0 2m < 1 m <
1 2+) Phơng trình có nghiệm kép
' = 0 1- 2m = 0 m =
1 2+) Phơng trình vô nghiệm ' < 0
1 – 2m < 0 m >
1 2Vậy pt có hai nghiệm m <
1 2
có nghiệm kép m =
1 2 vô nghiệm m >
1 2
3 Toán thực tếBài 23(sgk T50)
a, t = 5’ v = 3.52 – 30.5 + 135 = 60 Km/h
b, v = 120 Km/h
120 = 3t2 – 30t + 135
t2 – 10t + 5 = 0'
Xem lại các bài tập đã chữa Làm bài tập 22(sgk T49) Bài30 >349SBT T43)
VI Bài học kinh nghiệm
Trang 23Ngày soạn: 13/ 03/ 2011
Ngày dạy: 15/ 03/ 2012
Tiết 58: Hệ thức Vi ét và ứng dụng
I Mục tiêu:
* Kiến thức: - Học sinh nắm vững hệ thức Viét.
* Kĩ năng: Học sinh vân dụng đợc ứng dụng của định lí Viét:
+ Biết nhẩm nghiệm của phơng trìng bậc hai trong các trờng hợp a + b + c = 0; a – b + c = 0 hoặc trờng hợp tổng và tích của hai nghiệm là những số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn
+ Tìm đợc hai số khi biết tổng và tích của chúng
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
Đọc định lýLắng ngheThực hiện
Cá nhân thực hiện luân chuyển theo tổ
Lên bảngNhận xét
2 hs lên bảngKiểm tra xem pt cónhẩm nghiệm đợc không, có là phơngtrình khuyết không
1 Hệ thức Vi ét
?1
x1 + x2 =
b a
x1.x2 =
c a
Trang 24*Chốt: Khi giải pt bậc
hai ta cần chú ý xem >
cách giải phù hợp
> tìm cách giải phù hợp
x1 = 1 ; x2 =
c
a =
2 5
HĐ 2 : Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng
nếu biết tổng của hai số
nào đó là S, tích là P thì
hai số đó có thể là
nghiệm của một pt nào?
GV:-Yêu cầu Hs làm bài
toán
? Hãy chọn ẩn và lập pt
bài toán
? Phơng trình này có
nghiệm khi nào
-Nêu KL: Nếu hai số có
Cá nhân thực hiệnLên bảng
đọc VD 2Nhóm bàn thảo luận
2 Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng:
a) Bài toán: Tìm hai số biết tổng
của chúng bằng S, tích của chúng bằng P
Giải
Gọi số thứ nhất là xthì số thứ hai là S – xTích hai số là P nên ta có pt: x(S – x) = P
x2 – Sx + P = 0 (1)KL: Hai số cần tìm là nghiệm của phơng trình (1) Điều kiện để có hai số là: S2 – 4P 0
b) VD1:
?5(sgk T52)
S = 1; P = 5 Hai số cần tìm là nghiệm của pt: x2 – 5x + 5 = 0
= 12 – 4.5 = -19 < 0
pt vô ghiệmVây không có hai số thỏa mãn
điều kiện bài toánBài 279sgk T53)a) S= {3; 4}
b) S= {-3 ; -4}
IV Củng cố
Chốt hệ thức vi ét, cách tìm hai nghiệm khi biết tổng và tích
V H ớng dẫn về nhà:
Học thuộc bài Làm bài tập 25; 26; 28(sgk T52; 53) bài 35; 36; 37; 41; 42 (sbt)
VI Bài học kinh nghiệm
Ngày soạn: 17/ 03/ 2012
Ngày dạy: 19/ 03/ 2012
Tiết 59: Luyện tập
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố cho hs về hệ thức Vi ét và ứng dụng của nó.
* Kĩ năng: Dùng hệ thức viét để tính nhẩm nghiệm và tìm hai số khi biết tổng
Trang 25của hai pt này.
- Gọi Hs tại chỗ trình bày lời
áp dụng hệ thức Viét
Bài 31(sgk T54)Nhẩm nghiệm pt:
(m – 1)x2–(2m +3)x+m+ 4=0
(m 1)Có:
m m
e)x2 – 6x + 8 = 0
Có:
1 2
2
2 4 6
x x
Cho hs hoạt động theo nhóm
bàn thảo luận trong 5’
3 hs lên bảngNhận xét, giải thích
Lắng nghe
Bài 32(sgk T54)
a, u + v = 42; u.v = 441Giải
u,v là hai nghiệm của pt:
x2 – 42x + 441 = 0'
= 212 – 441 = 0
x1 = x2 = 21Vậy hai số cần tìm là: u = v = 21
b) u = 8 , v = -50 hoặc
u = -50, v = -8c) Đặt t = -u
u = 8, v= 3 hoặc u = -3; v = -8
2 hs lên bảng
Bài 30(sgk T54)a) x2 – 2x + m = 0 Phơng trình có nghiệm
' 0
1 – m 0 m 1Theo hệ thức Viét ta có:
x1 + x2 =
b a
= 2
Trang 26Y/c hs nhËn xÐt, gi¶i thÝch?
*Chèt ph¬ng ph¸p
NhËn xÐtL¾ng nghe
x1.x2 =
c
a = m
b) x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0 Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm
' 0
(m – 1)2 – m2 0
- 2m + 1 0 m
1 2
+) Theo hÖ thøc ViÐt ta cã:
x1 + x2 =
b a
= - 2(m – 1)
Trang 27-Học sinh biết cách giải một số dạng phơng trinh quy đợc về phơng trình
bậc hai nh: phơng trình trùng phơng, phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một vài dạng phơng trình bậc cao có thể đa về phơng trình tích hoặc giải đợc nhờ ẩn phụ
-Học sinh ghi nhớ khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức trớc hết phải tìm
điều kiện của ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn
t 0giải phơng trình
t1 = 9 x2 = 9
t2 = 4 x2 = 4
pt có 4 nghiệmthực hiện theo y/c của gv
Thực hiện theo tổNhận xét
Trả lời
1 Phơng trình trùng phơng
*Phơng trình trùng phơng là phơng trình có dạng:
ax4 + bx2 + c = 0 (a 0)VD1: Giải pt: x4 - 13x2 + 36 = 0
= 9 (TMĐK)
t2 =
13 5 2
= 4 (TMĐK)+) t1 = 9 x2 = 9 x = 3+) t2 = 4 x2 = 4 x = 2Vậy pt đã cho có 4 nghiệm:
x1 = - 2; x2 = 2; x3 = - 3; x4 = 3
?1 Giải các pt trùng phơng:
a, 4x4 + x2 - 5 = 0 Phơng trình có hai nghiệm:
x1 = 1; x2 = - 1
b, 3x4 + 4x2 + 1 = 0Phơng trình đã cho vô nghiệm
c, x4 – 9x2 = 0Phơng trình có ba nghiệm:
x1 = 0; x2 = 3; x3 = - 3
HĐ 2 : Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Nêu các bớc giải phơng Trả lời 2 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Trang 28tr×nh chøa Èn ë mÉu.
VËn dông t¬ng tù vµo
lµm ?2
Hd hs thùc hiÖn
Qua bµi to¸n trªn em
h·y nªu l¹i c¸c bíc gi¶i
L¾ng nghe
* C¸ch gi¶i: Sgk/ 55
?2(sgk T55)Gi¶i pt:
2 2
NhËn xÐt
3 Ph¬ng tr×nh tÝch
?3(sgk T56)Gi¶i pt: x3 + 3x2 + 2x = 0 x(x2 + 3x + 2) = 0
x = 0 hoÆc x2 + 3x + 2 = 0
*Gi¶i x2 + 3x + 2 = 0
Cã a – b + c = 0
x2 = - 1; x3 = - 2VËy pt cã 3 nghiÖm:
x1 = 0; x2 = - 1; x3 = - 2
IV Cñng cè
Chèt kiÕn thøc träng t©m cña bµi
V H íng dÉn vÒ nhµ:
Häc thuéc bµi Lµm bµi tËp 34; 35; 36(sgk T56) bµi 45 > 489sbt T45)
VI Bµi häc kinh nghiÖm
Trang 29
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phơng trình quy về đợc
về phơng trình bậc hai: phơng trình trùng phơng, phơng trình chứa ẩn ở mẫu, một
số dạng phơng trình bậc cao Rèn kĩ năng trình bày
- Hớng dẫn học sinh giải phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc.
2 hs lên bảngNhận xét
=-5 (loại)Vậy pt đã cho vô nghiệm
d, 2x2 + 1 = 2
1
x - 4 (1)
(Đk: x 0)(1) 2x4 + 5x2 - 1 = 0
Đặt x2 = t 0 ta đợc pt:
2t2 + 5t – 1 = 0
t1 =
5 33 4
(TMĐK)
t2 =
5 33 4
< 0 (loại)Với t1 =
5 33 4
x2 =
5 33 4
x1 =
5 33 2
; x2 =
5 33 2
2 hs lên bảng
Bài 38(sgk T57)
a, (x – 3)2 + (x + 4)2 = 23 – 3x
2x2+ 5x + 2 = 0
x1 = -
1
2; x2 = - 2
Trang 302 hs lªn b¶ngNhËn xÐt
- §k: x 3
- Pt (1) 14 = x2 – 9 + x + 3 x2 + x – 20 = 0
* 0,6x + 1 = 0 x1 = -
5 3
* 3x – 10 = 0 x3 =
10 3
Trang 31* Kĩ năng: Vận dụng các bớc vào giải toán.
*Thái độ: Tích cực, tự giác, t duy, logíc,
Gv yờu cầu hs đọc nội
dung của bài
? Đề bài cho biết gỡ? Yờu
cầu gỡ?
?Hóy gọi ẩn và đặt điều
kiện cho ẩn
Thời gian quy định may
xong 3000 ỏo là bao
nhiờu ngày?
Số ỏo thưc tế may được
trong 1 ngày là x+6 bao
nhiờu?
Thời gian may xong
2650 ỏo là bao nhiờu
ngày được biểu diễn qua
- yờu cầu: Tỡm số
ỏo may trong 1 ngày theo kế hoạch
- HS trả lời
x+62650 6
x
-HS giải phương trỡnh tỡm được
1 Ví dụ:
Gọi số ỏo phải may trong một ngàytheo kế hoạch là x(x N x , 0)Thời gian quy định may xong 3000
3000
x - 5 =
2650 6
x
x2 – 64x -3600 =0 # ’=322+3600=4624 #' =68
x1=32+68=100 x2=32-68=-36 (loại)
Theo kế hoạch mỗi ngày xưởng phải may xong 100
?1(sgk T58)Gọi chiều rộng của mảnh đất hỡnh chữ nhật là x (m) ,ĐK x>0
Vậy chiều dài của mảnh đất là