1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Toán Lớp 3 - Tiết 92: Luyện tập - Năm học 2004-2005

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vieát soá Đọc số 1942 Moät nghìn chín traêm boán möôi hai 6358 Saùu nghìn ba traêm naêm möôi taùm 4444 Boán nghìn boán traêm boán möôi boán 8781 Taùm nghìn baûy traêm taùm möôi moát 9246[r]

Trang 1

Tiết 92 Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2005

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết các số có bốn chữ số (mỗi chữ số điều khác 0)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự cùa các số có bốn chữ số trong từng dãy số

- Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn (từ 1000 đến 9000)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1, 2

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

A.KIỂM TRA BÀI CŨ

Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập 2/ 93

Gọi 2 HS lên bảng viết GV đọc cả lớp viết vào bảng con các số sau:

Hai nghìn sáu trăm mười một

Năm nghìn ba trăm sáu mươi mốt

Một nghìn năm trăm bốn mươi bảy

Nhận xét bài cũ

B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI: Luyện tập

1 Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS nêu bài mẫu

- Yêu cầu các em tự viết số

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS nêu bài mẫu

- Yêu cầu các em tự viết số

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- Nêu yêu cầu của bài tập

- 1 em đọc bài mẫu, cả lớp đọc thầm

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Tám nghìn năm trăm hai mươi

Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai 9462

Một nghìn chín trăm năm mươi tư 1954

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm 4765

Một nghìn chín trăm mười một 1911

Năm nghìn tám trăm hai mươi

- 1 em đọc bài mẫu, cả lớp đọc thầm

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai

6358 Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám

4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn

8781 Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

9246 Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

7155 Bảy nghìn một trắm năm mươi lăm

Lop4.com

Trang 2

HĐ GIÁO VIÊN HỌC SINH

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét về các dãy số vừa

nêu

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4:

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Cho HS tự làm rồi chữa bài

- Gọi HS chỉ vào từng vạch trên tia số và

đọc

- GV nhận xét cho điểm HS

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126

c) 6494; 6495; 6496; 6497; 6498; 6499; 6500

- Mỗi số đều bằng số liền trước nó thêm 1

- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số

- Làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- HS nối tiếp nhau đọc lần lượt: 0; 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

- GV yêu cầu HS cho ví dụ về số có bốn chữ số sau đó đọc số vừa cho ví dụ

- GV đọc số bất kì yêu cầu HS viết vào bảng con

- Về nhà luyện tập đọc và viết thêm số có bốn chữ số

- Chuẩn bị bài các số có bồn chữ số (tiếp theo)

- GV nhận xét tiết học

Lop4.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w