KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1
- Viết dạng tổng quát các tính chất của phép
nhân số nguyên?
- Áp dụng tính: (-25).(-3).4.(-7)
HS2
- Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?
- Áp dụng tính: (-5).(-5).(-5).(-5).(-5)
ĐÁP ÁN
HS1
- Các tính chất của phép nhân số nguyên:
+ giao hoán: a.b = b.a
+ kết hợp: a.(b.c) = a.(b.c)
+ nhân với số 1: a.1 = 1.a = a
+ phân phối của phép nhân đối với phép
cộng: a(b + c) = a.b + a.c
(-25).(-3).4.(-7) = [(-25).4].[(-3).(-7)]
HS2
- Lũy thừa bậc n của số nguyên a là tích của n số nguyên a.
(-5).(-5).(-5).(-5).(-5) = (-5) 5
Trang 2Bài 100(SGK-96) Giá trị của tích m.n2 với m = 2, n = -3 là số nào trong bốn đáp án A, B, C, D dưới đây:
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Trang 3Dạng 2: Lũy thừa
Bài 95(SGK-95): Giải thích vì sao (-1)3 = -1 Còn số nguyên nào
khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?
Giải
Ta có (-1)3 = -1 vì (-1)3 =(-1).(-1).(-1) = -1
Ngoài ra: 13 = 1
03 = 0
Bài 141(SBT-72): Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số
nguyên:
a) (-8).(-3)3.(+125) b) 27.(-2)3.(-7).(+49)
Giải a) Ta có: (-8) = (-2)3; (+125) = 53
Vậy: (-8) (-3)3.(+125) = (-2)3.(-3)3.53
b) Ta có: 27 = 33; 49 = 72 =(-7)2 Vậy: 27.(-2)3.(-7).49 = 33.(-2)3.(-7).(-7)2
Trang 4Dạng 3: Điền số vào ô trống
Hoạt động nhóm(thời gian 5 phút)
- Tổ 1, 3 hoàn thành ý a) bài 99
- Tổ 2, 4 hoàn thành ý b) bài 99 Bài 99 (SGK-96): Áp dụng tính chất a(b-c) = ab – ac, điền số thích hợp vào ô trống:
a) .(-13) + 8.(-13) = (-7 + 8).(-13) =
b) (- 5).(- 4 - ) = (- 5).(- 4) – (- 5).(-14) =
ĐÁP ÁN
Bài 99 (SGK-96):
a) -7.(-13) + 8.(-13) = (-7 + 8).(-13) = -13 b) (- 5).(- 4 - (-14) ) = (- 5).(- 4) – (- 5).(-14) = 20 – 70=-50
Trang 5HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z
- Bài tập về nhà: 143, 144, 145, 146, 148 trang 72, 73 SBT
- Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.