NHiệt liệt chào mừng TrườngưTHCSưTảnưĐàư-ưBaưVìư-ưHàưNội... Hãy chọn đáp án đúng:... Hãy chọn đáp án đúng:... Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
Trang 1NHiệt liệt chào mừng
TrườngưTHCSưTảnưĐàư-ưBaưVìư-ưHàưNội
Trang 2Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai.
Áp dụng giải phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0
Giải
= b2 – 4ac = 9 + 40 = 49 > 0 =>
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt là:
5
Ta có : a = 2, b = - 3 , c = -5
7
Trang 41 Hệ thức Vi-ét Nếu phương trình ax
2 + bx + c = 0 (
a ≠ 0) có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép,
ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng:
Hãy tính x 1 + x 2 , x 1 x 2
?1
1 2
-b + Δ + (-b) - Δ -2b -b
x
a
1 2
Giải
x x 1 2 =
Phrăng-xoa Vi-et (1540-1603) nhà Toán học nổi tiếng người Pháp đã phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình bậc hai vào đầu thế kỉ XVII và ngày nay nó được phát biểu thành một định lí manng tên ông
F.Viète
Nếu x 1 , x 2 là hai nghiệm của
phương trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) thì
a) Định lí Vi- ét
c a
1 2
b
x x
a
1 2 c
x x
a
Trang 5
B
B
C
C
D
D
A
A
Áp dụng
C C
1) Phương trình 5x2 – x - 35 = 0 có:
x 1 + x 2 = ; x1 1 x 2 =
5
7
x 1 + x 2 = ; x1 1 x 2 =
5
7
x 1 + x 2 = ;x1 1. x 2 =
x 1 + x 2 = ; x1 1 x 2 =
x 1 + x 2 = ; x1 1 x 2 =
Đối với mỗi phương trình sau kí hiệu x1; x2 là hai nghiệm (nếu có).
Hãy chọn đáp án đúng:
Trang 6
B
B
C
C
D
D
A
A
Áp dụng
D D
2) Phương trình 8x2 – x +1 = 0 có:
x1 + x2 = ; x1 1.x2 =
8
1 8
x1 + x2 = ; x1 1.x2 =
8
8
x1 + x2 = ; x1 1.x2 =
8
1 8
Đáp án khác
Đối với mỗi phương trình sau kí hiệu x1; x2 là hai nghiệm (nếu có).
Hãy chọn đáp án đúng:
Trang 7
1) Phương trình 5x2 – x - 35 = 0
Định lí Vi – ét được áp dụng khi phương trình bậc hai
có nghiệm
Trang 8a) Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a-b+c
b)Chứng tỏ rằng x 1 = -1 là một nghiệm của phương trình.
c) Tìm nghiệm x 2
Giải:
a) a = 3 , b = 7 , c = 4.
Ta cã : a - b + c = 3 - 7 + 4 = 0 b) Thay x1= -1 vào vế trái của phương trình ta có:
3.(-1) 2 + 7.(-1) + 4 = 3 – 7 + 4 = 0 Vậy x1= -1 là một nghiệm của phương trình.
c) Ta có: x 1 x 2 = = 4 3
x 2 =
?3 Cho phương tình 3x 2 + 7x + 4 = 0
?2 Cho phương tình 2x 2 – 5x + 3 = 0
a)Xác định các hệ số a, b, c rồi tính
a+b+c
b) Chứng tỏ rằng x 1 =1 là một nghiệm
của phương trình.
c) Dùng định lí Vi-ét để tìm x 2
Giải:
a) a = 2 , b = -5 , c = 3.
Ta cã: a + b + c = 2 +(-5) + 3 = 0
b) Thay x1=1 vào vế trái của phương
trình ta có:
VT = 2.(1) 2 – 5.1 + 3 = 0= VP
Vậy x1=1 là một nghiệm của phương
trình.
c) Ta có: x 1 x 2 = = 3 2
x 2 =
c a
3 :1
2
: ( 1)
3
, có x1 = - 1
Áp dụng
Nhóm 1 và nhóm 3 Nhóm 2 và nhóm 4
Trang 9Tổng quát:
- Nếu phương trình ax 2 + bx + c= 0 (a ≠ 0), có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x 1 =1; còn nghiệm kia là x 2 =
- Nếu phương trình ax 2 + bx + c= 0 (a ≠ 0), có a - b + c = 0 thì phương trình có một nghiệm là x 1 = - 1; còn nghiệm kia là x 2 = - c a
c a
Trang 10?4 Tính nhẩm nghiệm của các phương trình.
a) -5x 2 + 3x + 2 = 0
Giải:
a)Ta có: a + b + c = -5 + 3 + 2 = 0
=> x 1 = 1 ; x 2 =
b) 2004x 2 + 2005x + 1 = 0
c
a =
-2 5
b) Ta có: a - b + c = 2004 - 2005 + 1 = 0
=> x 1 = - 1 ; x 2 = -c a = -1
2004
Áp dụng
Vậy phương trình có nghiệm x 1 = 1; x 2 = -2 5
Vậy phương trình có nghiệm x 1 = -1; x 2 = -1 2004
Trang 112 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a≠ 0) thì
1 2
b
x x
a c
x x
a
Ngược lại, nếu có hai số x và y thỏa mãn thì chúng
có thể là nghiệm của phương trình nào chăng?
.
x y S
x y P
Trang 12Bài toán: Tìm hai số x và y biết
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
.
x y S
x y P
(1) (2)
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là
nghiệm của phương trình x 2 – Sx + P = 0.
Điều kiện để có hai số đó là S 2 - 4P ≥ 0
Kết luận
Giải
Từ (1) x = S – y thế vào (2) ta có phương trình
x.(S- x) = P
hay x 2 – Sx + P = 0 (*) Giải phương trình (*) tìm được x , từ đó tính được y tương
ứng
Trang 13Áp dụng
Ví dụ 1: Tìm hai số biết tổng bằng 27, tích bằng 180
Giải:
Hai số cần tìm là hai nghiệm của phương trình:
x 2 – 27x + 180 = 0
Ta có: = (-27)2 – 4.1.180 = 9 9 3
1
15 2
12 2
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
;
Trang 14?5: Tìm hai số biết tổng bằng 1, tích bằng 5.
Giải:
Ta có: 12 – 4.5 = -19 < 0
Vậy không tìm được hai số thỏa mãn điều kiện bài toán
Áp dụng
Giải:
Vì 2 + 3 = 5 và 2.3 = 6 nên x1= 2; x2 = 3 là hai nghiệm của
phương trình đã cho
Trang 153 Bài tập áp dụng
Bài 1: Giải phương trình: x2 ( 3 1) x 3 0
Giải
Cách 1:
Ta có: a + b + c 1 3 1 3
a
Cách 2:
Ta thấy: 3 1 b ; 3.1 c
a
2
2
( 3 1) 4 3 3 2 3 1 4 3
Cách 3:
Ta có
Trang 16Bài 2: Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm bằng -3 và 7
Giải
Gọi hai nghiệm của phương trình bậc hai cần lập là x1; x2
=> S = x1 + x2 = -3 + 7 = 4
P = x1.x2 = -21
Vậy phương trình bậc hai cần lập là:
x2 – 4x - 21= 0
Trang 17Hệ thức vi-ét và ứng dụng
x 1 =1 ; x 2 = c a
a + b + c = 0
x 1 =1 ; x 2 = -c a
a - b + c = 0
Tìm hai số biết tổng và tích
Hai số cần tìm là hai nghiệm của phương trình x2 – Sx + P = 0
Điều kiện: S2 – 4P ≥ 0
Định lí:
-b
x + x =
a c
x x =
a
Nếu x 1 và x 2 là hai nghiệm của phương
trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠0) thì
Áp dụng:
ax 2 + bx + c = 0
Trang 18- Học thuộc định lí Vi-ét
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm của phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
- Nắm vững cách tìm hai số biết tổng và tích
- Bài tập về nhà:
26; 27; 28; 32 (SGK Tr 53 + 54) 35; 37; 38; 41 ( SBT Tr 43 + 44)
Trang 19Bài tập 32c (SGK – 54): Tìm hai số u và v biết:
u – v = 5; uv = 24 Hướng dẫn
Từ u – v = 5 => u + ( - v) = 5
Từ uv = 24 => u.( - v) = -24
Đặt t = -v
Ta có u + t = 5 ; ut = -24