Mục đích – yêu cầu - Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1, biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trước có tiếng lạc quan thành 3 nhóm nghĩa BT3; biết[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/04/2012 Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
Tập đọc Tiết 65 VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT)
I Mục đích – yêu cầu
- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoạt khỏi nguy cơ tàn lụi (TLCH 1, 2, 3, 4 trong sgk)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “Ngắm trăng” và “Không đề”
- GV nx và cho điểm
- 2 HS đọc TL và nêu nội dung của bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc (11’)
* Chia đoạn: Chia bài thành 3 đoạn
GV nghe và sửa lỗi đọc của HS (vd: lom khom,
dải rút, dễ lây,tàn lụi, ) HD HS hiểu nghĩa
của các từ được chú thích
Đọc lần 2:
Đọc câu dài: những ngọn tháp tròn / vượt
kính.
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu toàn bài
Giọng vui, bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời
nhân vật (vua – dỗ dành Cậu bé – hồn nhiên)
- 1 HS đọc cả bài
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài (6 em) 1 em đọc chú giải
- 3 HS đọc 3 đoạn (lần 2)
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài (1 - 2 em)
b HD HS tìm hiểu bài (12’).
- 1 HS đọc to đoạn 2
+ Câu 1(SGK)?
+Câu 2: (SGK)?
+ Câu 3 (SGK)?
- 1 HS đọc to đoạn 3
+ Câu 4 (SGK)
- Cả lớp đọc thầm
C1: Ở xung quanh cậu như nhà vua quên lau miệng, quan ăn vụng táo, quần mình bị đứt dải rút
C2: Vì những chuyện đó bất ngờ và trái với tự nhiên: Buổi thiết triều nghiêm trang vua ngồi bên ngai vàng mép lại dính hạt cơm,
C3: Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với cái nhìn vui ve, lạc quan
- Cả lớp đọc thầm C4: Tiếng cười có phép màu làm gương
Trang 2* GV cho HS phát hiện nội dung của bài, chốt
ý chính rồi ghi bảng
mặt mọi người rạng rỡ, tươi tỉnh,
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm (8’)
- Y/c HS đọc toàn bài
G: Nêu HD HD thể hiện lời nhân vật
GV treo bảng phụ chép đoạn “Tiếng cười
thật tàn lụi” và đọc mẫu.
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
- GV y/c HS đọc phân vai cả 2 phần bài đọc
GV+HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- 3 HS đọc phân vai H: đọc nối tiếp đoạn trên bảng (4-5 em)
- HS đọc diễn cảm nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm trước lớp (3 em)
- 5 HS đọc (thị vệ, người dẫn chuyện, vua,
vị đại thần, cậu bé)
D Củng cố (2’)
+ Câu chuyện này muốn nói với em điều gì?
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
+ HS nêu ý cá nhân
H nêu nd bài (1 em)
- HS đọc trước bài đọc giờ sau
-************* -Âm nhạc (Giáo viên chuyên dạy)
Toán Tiết 161 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT-trang 168)
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được nhân, chia phân số
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số
KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế
II Đồ dùng dạy học: bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 2a
GV chữa bài và cho điểm
1-2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD làm bài tập (27’)
Bài 1: tính
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cách nhân (chia) 2 phân số
- HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
a)
2 4 8
3 7x 21;
8 2 4 :
21 37
b)
2
11x 11;
6 3 : 2
11 11
c)4 x
2
7=
8
7 ;
8 2 : 4
7 7 ;
Bài 2: Tìm x
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
Đáp án
Trang 3- HS nêu cách tìm thừa số, số chia và số bị chia
chưa biết
- HS làm bài vào vở 3 HS làm vào bảng nhóm
- GV nx, chữa bài và ghi điểm
a)
2 2
7xx 3
x =
2 2 :
3 7
x =
7
3; Các phần khác làm tương tự Bài 3: tính
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cách nhân (chia) 2 phân số
- HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G
a)
3 7
1
7 3x ; b)
3 3 : 1
7 7 ;
c) d)
Bài 4: - 1 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS nêu các bước giải
- GV chữa bài trên bảng
Bài giải a) Chu vi tờ giấy là:
2 8 4
5x 5
Diện tích tờ giấy là:
2 2 4
5 5x 25(m2) b) Diện tích của một ô vuông bạn An
đã cắt là:
2 2 4
25 25x 625 (m2) Bạn An đã cắt được số ô vuông là:
4 4 : 25
25 625 (ô vuông) c) Chiều rộng tờ giấy là:
4 4 1 :
25 55(m) Đáp số:
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học
“Ôn tập về các phép tính với phân số”
-*************** -Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Chính tả (Nhớ - viết)
Tiết 35 NGẮM TRĂNG KHÔNG ĐỀ
I Mục đích – yêu cầu
- Nghe - viết đúng bài CT; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát
- Làm đúng bài tập CT phương ngữ (BT2a/b), hoặc 3a/b
KNS: Giáo dục tình yêu môn học, tình yêu thiên nhiên, đất nước, con người
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (4’)
- viết: vì sao, xứ sở, hóm hỉnh
- GV nx và cho điểm
- 2 HS viết trên bảng lớp, HS còn lại viết vào nháp
Trang 4C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD HS nhớ viết
a) HD HS nhớ viết (4’)
- y/c 1 HS đọc y/c
- 1 HS đọc thuộc hai bài thơ
- Gv nhắc HS chú ý cách trình bày bài, cách
viết các dòng thơ trong mỗi bài
- HS tìm từ khó hay viết sai - viết vào bảng con
một số từ
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại bài thơ
- Từ dễ sai: hững hờ, tung bay, xách
bương, …
b) Viết chính tả (15’)
- HS gấp sách và viết bài
H nêu tư thế ngồi viết bài
- HS viết bài vào vở soát bài c) Chấm bài (2’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục
- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
3 HD HS làm bài tập (10’)
Bài 2a
- GV nêu yêu cầu của bài và lựa chọn BT
- GV giải thích yêu cầu BT
- HS đọc thầm và làm bài vào vbt
- Gv cho các tổ thi làm bài trong thời gian 5
phút (hình thức thi tiếp sức)
- GV nx và chữa bài
Lời giải:
*Với tr-am: vết tràm, quả trám, trạm tế, Tr-an: tràn đấy, tràn lan, tràn ngập, Tr-ang: trang vở, trăng trắng, trang điểm,
*Với ch-a: cha mẹ, cha xứ, chà đạp, ch-am: áo chàm, bệnh chàm, chạm cốc, ch-an: chan hòa, chán, chán nản,
ch-ang: chang chang, chàng trai,
- HS chữa bài theo đáp án đúng vào VBT Bài 3a
- GV nêu yêu cầu của bài và lựa chọn BT
- GV giải thích yêu cầu BT
- HS nêu: thế nào là từ láy?
- HS đọc thầm và làm bài vào vbt
- Gv cho các tổ thi làm bài trong thời gian 5
phút (hình thức thi tiếp sức)
- GV nx và chữa bài
Đáp án:
a) tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn, trùng trình, chông chênh, chống chếnh, chong
chóng,
- HS chữa bài theo đáp án đúng vào vở
D Củng cố (2’): G nhận xét tiết học HS nêu lại nội dung tiết học
E Dặn dò (1’) - HS về xem lại lỗi trong bài của mình
- Chuẩn bị bài học sau
-*************** -Toán Tiết 162 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T.169)
I Mục đích – yêu cầu
- Tính giá trị của biểu thức với các phân số
- Giải được bài toán có lời văn với các phân số
KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 2 (t.168)
GV nhận xét, ghi điểm
2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm ra nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD ôn tập
Bài 1: Tính
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- GV HD HS làm 1 phép tính
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G phần b,d
a) (
6 5
11 11 )x
3 3
11 11
c)
6 4 2 2 5 10 ( ) :
7 7 5 7 2 14x
Bài 2:
- 1 HS nêu y/c của bài GV HD HS làm
- 1 HS làm vào bảng nhóm, lớp làm bài vào vở
- GV qs HS làm vào vở, nx và chữa bài trên bảng
nhóm
Dành cho HS K-G phần a,c,d
b)
2 3 4 1 24 5 120
3 4 5 5x x 60 1x 60
Bài 3: - 1 HS nêu y/c của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- HS nối tiếp nhau đọc số và giá trị của số
- GV nx và ghi điểm
Bài giải
Số vải may quần áo là: 20x
4
5= 16 (m)
Số vải còn lại là: 20-16=4 (m)
Số tứi đã may được là: 4:
2
3=6 (cái) Đáp số:
Bài 4: - 1 HS nêu y/c của bài
- HS tự làm bài vào vở
- GV nx và ghi điểm
Dành cho HS K-G
Đáp án: D
D Củng cố (2’)
- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại các kiến thức vừa ôn tập
“Ôn tập về các phép tính với psố (tt)”
-*************** -Khoa học Tiết 65 QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
KN: biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Đồ dùng dạy học: - GV+ HS mang cây đã y/c chuẩn bị từ tuần trước.
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B KTBC (4’)
- Nêu ghi nhớ bài “TĐC ở ĐV”
H+G: Nhận xét¸ bổ sung và cho điểm
H: HS nêu (2 em)
Trang 6C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi bảng (1’).
2 Nội dung (30’).
HĐ1: Trình bày mqh của thực vật đ/v các yếu tố
vô sinh trong tự nhiên
- Y/c HS qs hình 1 sgk t.130
+ Thức ăn của cây ngô là gì?
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình
+ Nêu ý nghĩa của các mũi tên có trong hình
+ Từ các chất dinh dưỡng có trong hình giúp cây
tạo ra những chất gì để nuôi cây?
GV KL: Chỉ có tv mới trực tiếp hấp thụ năng
lượng a/s mtr và lấy chất vô sinh như nước, khí
các-bô-nic để tạo thành chất dinh dưỡng nuôi
chính tv và các sinh vật khác
+ Khí các-bô-nic, nước, chất khoáng
+ Mũi tên từ khí các-bô-níc chỉ vào lá cây cho biết cây hấp thụ khí đó qua lá
HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ mqh thức ăn giữa các sv
- GV HD HS timfhieeur mqh qua các câu hỏi
+ Thức ăn của châu chấu là gì?
+ Giữa cây ngô và châu chấu có quan hệ gì?
+ Thức ăn của ếch là gì?
+ Giữa châu chấu và ếch có mối qh gì?
- GV chia nhóm, phát giấy và bút vẽ cho các
nhóm, mỗi nhóm 5 HS vẽ 1 sơ đồ
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn hoạt động Rồi
gắn sản phẩm của nhóm mình lên bảng lớp
- HS thi vẽ sơ đồ khác trong cuộc sống mà em biết
+ Lá ngô
+ Cây ngô là thức ăn của châu chấu + Châu chấu
+ Châu chấu là thức ăn của ếch
* Sơ đồ: cây ngô ->châu chấu-> ếch
Đại diện nhóm thuyết minh sơ đồ của nhóm mình
- HS nêu miệng sơ đồ
* Bạn cần biết (sgk T.130) - 3 HS đọc
D Củng cố (2’)
GV hệ thống nội dung, khắc sâu kiến thức và nhận
xét tiết học
KNS: Em giải thích thế nào nếu bạn
bảo thực vật không biết ăn.
thức ăn trong tự nhiên”
-*************** -Luyện từ và câu Tiết 65 MRVT: LẠC QUAN - YÊU ĐỜI
I Mục đích – yêu cầu
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước có tiếng lạc quan thành 3 nhóm nghĩa (BT3); biết thêm một
số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn (BT4)
KNS: Giáo dục tình yêu môn học, vận dụng bài học vào thực tế giao tiếp và làm bài
II Đồ dùng dạy học: vbt tv tập 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 7Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đặt câu
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Luyện tập
BT1- 1 HS đọc nội dung và yêu cầu BT 1
- GV phân tích y/c
- HS làm việc theo nhóm đôi
- GV chép bài tập lên bảng, HS suy nghĩ lần
lượt từng yêu cầu, phát biểu ý kiến GV chốt lại
lời giải đúng
Đáp án:
Câu 1 – ý b Câu 2, 3 - ý a
BT2:
GV HD như bài 1
Đáp án:
a) lạc quan, lạc thú b) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
BT3:
GV HD như bài 1
Đáp án:
a) quan quân
b) lạc quan (cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen, ảm đạm)
c) quan hệ, quan tâm
BT4: Đặt câu
- 1 HS nêu y/c của bài
- GV nêu nghĩa đen của 2 câu tục ngữ
- HS phát hiện ý nghĩa của từng câu trong hoàn
cảnh cụ thể -> phát biểu ý kiến -> nx, bổ sung
và hoàn thiện GV chốt ý
Câu 1: khuyên gặp khó khăn là chuyện thường tình, không nên buồn phiền, nản chí
Câu 2: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại thành lớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công
D Củng cố (2’)
G Hệ thống nội dung bài và nhận xét tiết học
- HS chuẩn bị trước bài học sau
-*************** -Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2012
Kể chuyện
Tiết 35 KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I Mục đích – yêu cầu
- Dựa vào gợi ý trong sgk, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói
về tinh thần lạc quan, yêu đời
Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện (nd, cách kể, cách
dùng từ, đặt câu)
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Kể 1-2 đoạn truyện “Khát vọng sống” - 1-2 HS kể
Trang 8- HS nhận xét Gv nhận xét, cho điểm.
C Dạy bài mới (32’)
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD HS hiểu yêu cầu của đề bài
- 1 HS đọc đề GV gạch dưới những từ ngữ quan
trọng để HS nắm vững y/c
ĐB: Hãy kể lại một câu chuyện đã được nghe,
được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời
- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1, 2
- GV phân tích gợi ý
- Động viên HS kể câu chuyện ngoài sách
- HS nêu tên câu chuyện, nhân vật trong câu
chuyện mình định kể trước lớp
- HS nghe
- Cả lớp theo dõi sgk
- HS lắng nghe
- Vài em
3 HD HS kc, trao đổi ýn câu chuyện (25’).
- GV nhắc nhở HS kể kết hợp nêu ý nghĩa
* Kể chuyện trong nhóm (nhóm 2)
- GV treo bảng phụ chép tiêu chuẩn đánh giá
* Thi kể trước lớp
* Nêu ý nghĩa qua các câu hỏi như:
+ Em có cảm nhận gì sau khi nghe câu chuyện
của bạn kể?
+ Câu chuyện em kể muốn nói với em điều gì?
H: thực hành kể theo nhóm 2 Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện -> trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- 1 HS xung phong kể trước lớp
- 3 HS đại diện 3 tổ thi kể trước lớp Khi kể xong mỗi cá nhân hoặc đại diện nhóm đều nêu nội dung truyện
- HS nêu ý cá nhân (4-5 em)
H+GV Nhận xét lời kể, khả năng hiểu truyện và bình chọn nhóm kể hay nhất, lời nhận xét bạn kể đúng nhất
D Củng cố (2’)
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học Em hãy tìm 1 câu tục ngữ nói về lạc
quan – yêu đời “Dù ai nói ngả ”
nghe và chuẩn bị bài sau
-*************** -Toán Tiết 163 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (TT-trang 170)
I Mục đích – yêu cầu
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán
KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài 3 (169)
GV nhận xét và ghi điểm
1 em lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp
Trang 9C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 HD luyện tập (30’)
Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu các phép tính cần thực hiện
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
4 2 38
5 7 35;
4 2 18
5 7 35;
4 2 8
5 7x 35;
4 2 28 :
5 710
Bài 2: Điền số?
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
- HS tự làm bài vào vở
- GV qs, HS nếu HS lúng túng
Dành cho HS K-G
a) cột 1:
7
15; cột 2:
6
8; cột 3:
26 45
b) Cột 1:
8
21; cột 2:
24
9 ; cột 3:
27 11
Bài 3: Tính
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c và HD
- HS làm bài vào vở 3 HS làm trên bảng nhóm
- GV nx và ghi điểm
Dành cho HS K-G phần b a)
29 6 1
; ;
12 10 2
b)
19 10 2
; ;
30 24 7
Bài 4:
- 1 HS nêu y/c của bài
- HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS làm bảng nhóm Cả lớp làm vào vở
- GV nx, chữa bài và ghi điểm
a) Hai giờ vòi nước chảy được là:
2 2 4
5 5 5 (bể) b) Số phần nước còn lại là:
4 1 3
5 2 10 (bể)
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học - HS nhắc lại nội dung ôn tập
“Ôn tập về đại lượng”
Tập đọc Tiết 66 CON CHIM CHIỀN CHIỆN
I Mục đích – yêu cầu
- Bước đầu biết đọc diễn cảm hai, ba khổ thơ trọng bài với giọng vui, hồn nhiên
- Hiểu nd ý nghĩa: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (TLCH trong sgk, thuộc hai, ba khổ thơ)
KNS: Giáo dục tình yêu đối với môn học, với con vật trong tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bức tranh bài học SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định tổ chức (1)
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “Vương quốc vắng nụ cười (phần 2)”
GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS đọc bài đọc, 1 HS nêu nội dung của bài HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 10C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài – ghi bảng (1’)
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a-Luyện đọc (11’)
- Gv cho HS đọc nối tiếp GV chú ý nghe và
sửa lỗi cách đọc của HS HD HS phát âm đúng
(chiền chiện, long lanh, gieo, chuỗi)
Đọc lần 2:
- Luyện đọc theo cặp
* Đọc toàn bài
G: Nêu giọng đọc, đọc mẫu Nhấn giọng: ngọt
ngào, cao hoài, cao vợi, sương chói, …
- 1 HS đọc cả bài
- HS nối tiếp nhau đọc 6 khổ thơ (2 – 3 lượt) 1 em đọc chú giải
- 2 HS đọc (lần 2)
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc cả bài (2 em)
b HD HS tìm hiểu bài (12’).
+ Câu 1(SGK)?
+Câu 2: (SGK)?
+ Câu 3 (SGK)?
+ Câu 4 (SGK)?
* GV cho HS phát hiện nội dung của bài, chốt
ý chính rồi ghi bảng
C1:Chim bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một khoảng không gian rất cao, rộng C2: Chim bay lượn rất tự do, lúc sà xuống, lúc vút lên cao
C3: Khổ 1: Khúc hát ngọt ngào Khổ 2: Tiến hót long lanh, như cành C4: Tiếng hót của chim gợi cho em cảm giác về cuộc sống an bình, hạnh phúc
- HS ghi nội dung vào vở
c HD HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ(8’).
- Y/c HS đọc toàn bài
GV HD HS tìm đúng giọng đọc của bài
GV treo bảng phụ chép 3 khổ thơ đầu
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc diễn cảm
- HS đọc nhẩm và thi học thuộc lòng
GV+HS nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài
H: đọc nối tiếp đoạn trên bảng (4-5 em)
- HS đọc diễn cảm nhóm đôi
- 3 HS thi đọc đoạn
- 2-3 HS
D Củng cố (2’)
+ Em thích nhất hình ảnh nào trong bài?
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
HS nêu ý kiến cá nhân
H Đọc toàn bài - nêu nội dung bài (1 em)
E Dặn dò (1’) - HS về học thuộc bài và gt bài học cho
người thân và xem trước tiết học sau
-*************** -Khoa học Tiết 66 CHUỖI THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I Mục đích – yêu cầu
- Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn
- Thể hiện mối quan hệ về thức ăn giữa sinh vật này với sinh vật khác bằng sơ đồ
KNS: Vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy học: tranh minh hoạ, giấy cho HS vẽ.