- Nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng, đất, không khí - GV kết luận: Điều kiện gồm nhiệt độ, ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng, đất, không khí - NhËn xÐt vµ bæ xung + HĐ2: Hướng dẫn [r]
Trang 1Tuần 21
Soạn ngày / / 2012 Dạy từ ngày / 2 đến ngày / 2 / 2012
Đạo đức
Lịch sự với mọi người
A Mục tiêu: - Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người.
- Nêu được ví dụ về cư xử lịch sự với mọi người
- Biết cư xử lịch sự với mọi người xung quanh
* Các KNS được giáo dục trong bài:- Kỹ năng thể hiện sự tôn trọng và tôn trọng người khác.
- Kỹ năng lịch sự với mọi người; Kỹ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp trong một số tình huống;- Kỹ năng kiểm soát cảm xúc khi cần thiết
B Đồ dùng dạy học: - SGK đạo đức 4
- Mỗi HS có 3 tầm bìa xanh đỏ trắng; đồ dùng chơi đóng vai
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: Tại sao lại phải kính trọng biết ơn
người lao động
III- Dạy bài mới:
+ HĐ1: Thảo luận lớp: Chuyện ở tiệm may
- GV gọi HS đọc truyện theo nhóm và thảo luận
câu hỏi ở SGK:
- Em có nhận xét gì về cách cư xử của bạn Trang,
Hà trong truyện
- Nếu là bạn của Hà em sẽ khuyên bạn ấy điều gì?
Vì sao?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- GV kết luận
+ HĐ2: Thảo luận nhóm đôi (bài tập 1)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV kết luận: Việc làm B, D là đúng; còn A, C,
Đ là sai
+ HĐ3: Thảo luận nhóm (bài tập 3)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Cho các nhóm thảo luận
- GV kết luận: (SGV trang 43)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
IV Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học
- Hát
- 2 HS trả lời
- HS đọc chuyện theo nhóm
- Trang là người lịch sự, ăn nói nhẹ nhàng, thông cảm với cô thợ may, Hà nên biết tôn trọng người khác và cư xử lịch sự
- Khuyên Hà cần biết cư xử lịch sự, tôn trọng, quý mến
- Nhận xét và bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Các nhóm nhận nhiệm vụ và thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét và bổ sung
- Đại diện các nhóm trình bày
- Vài em đọc ghi nhớ
Trang 2Tập đọc
Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa
I- Mục đích, yêu cầu
1 - Đọc lưu loát trôi chảy Đọc đúng các số chỉ thời gian: 1935; 1946; 1948; 1952
-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, cảm hứng tự hào, ca ngợi
2 - Hiểu các từ ngữ mới: anh hùng lao động; tiện nghi; cương vị; cống hiến, Cục Quân giới
- Hiểu nội dung ý nghĩa bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước
* Các KNS được giáo dục trong bài: - Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân.
- Tư duy sáng tạo
II- Đồ dùng dạy- học : ảnh chân dung ông Trần Đại nghĩa Bảng phụ chép từ luyện đọc.
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV (40)
- Cho học sinh xem ảnh chân dung
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp giúp học sinh hiểu từ ngữ mới
trong bài, treo bảng phụ
- Luyện phát âm từ khó
- GV đọc mẫu diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
- Tiểu sử của ông Trần Đại Nghĩa?
- Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng
của Tổ quốc là gì?
- Giáo sư Trần Đại Nghĩa có đóng góp gì
lớn trong kháng chiến?
- Ông có thành tích gì trong XD đất nước?
- Nhà nước đánh giá công lao của ông như
thế nào?
- Nhờ đâu ông có những cống hiến lớn như
vậy?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV HD học sinh chọn đoạn, chọn giọng
đọc phù hợp Thi đọc diễn cảm
3.Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài
- Dặn học sinh luyện đọc ở nhà
- Hát
- 2 em đọc bài Trống đồng Đông Sơn, TLCH nội dung bài
- Nghe
- Quan sát ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa
- Học sinh nối tiếp đọc 4 đoạn bài theo 3 lượt
1 em đọc chú giải, luyện phát âm từ khó, câu dài
GV chép bảng phụ
- Nghe GV đọc
- 2 em nêu
- Nghe theo tình cảm yêu nước, trở về phục vụ
đất nước
- Nghiên cứu, chế ra vũ khí lớn diệt giặc
- Xây dựng nền khoa học trẻ nước ta
- Ông được phong hàm Thiếu tướng, giáo sư Anh hùng Lao động, giải thưởng HCM
- Ông yêu nước, ham học hỏi, say mê nghiên cứu
- Chọn đoạn 1-2 đọc trong nhóm
- Mỗi nhóm cử 1 em thi đọc
Trang 3Chính tả( nhớ - viết)
Chuyện cổ tích về loài người
I- Mục đích, yêu cầu
- HS nhớ và viết lại chính xác, đúng chính tả, trình bày đúng 4 khổ thơ trong bài Chuyện cổ tích về loài người.
- Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi; dấu hỏi/ dấu ngã
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ chép nội dung bài 2, 3
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2 Hướng dẫn học sinh nhớ viết
- GV nêu yêu cầu đề bài
- Gọi học sinh đọc bài
- Luyện đọc và viết chữ khó
- Cho học sinh viết bài
- Yêu cầu học sinh soát lỗi
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2( lựa chọn)
- GV nêu yêu cầu, cho HS làm phần a
- GV treo bảng phụ
- Gọi học sinh làm bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
a) Ma giăng, theo gió, Rải tím
b) Mỗi cánh hoa, mổng manh, rực rỡ, rải
kín,làn gió thoảng,tản mát
Bài tập 3 GV nêu yêu cầu bài 3, chọn cho
học sinh làm phần a
- Tổ chức thi tiếp sức
- Treo bảng phụ cho các nhóm lên điền từ
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Dáng thanh, thu dần, một điểm, rắn chắc,
vàng thẫm,cánh dài, rực rỡ,cần mẫn
4 Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh đọc bài làm đúng
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh
chữa lỗi
- 1 em đọc, 2 em viết bảng lớp, lớp viết vào
vở nháp các từ ngữ bắt đầu bằng ch/tr; hoặc
có vần uôt/ uôc
-Nghe
- 1 em đọc yêu cầu
- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm
- 1-2 em đọc thuộc 4 khổ thơ Viết chữ khó
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở, soát lỗi
- 1 em đọc yêu cầu
- HS đọc thầm, trao đổi làm bài
- HS làm bài trên bảngphụ
- Lớp nhận xét
- Chữa bài đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu
- Tiếp sức làm bài
- Lần lượt điền các từ đúng
- HS chữa bài đúng vào vở
- HS đọc bài
Trang 4Toán
Rút gọn phân số
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản)
B Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép kết luận
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Cách rút gọn phânsố
Cho phân số tìm phân số bằng phân số
15 10
nhưng có tử số và mẫu số bé hơn
15
10
- Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta làm
như thế nào?
- Nhận xét về hai phân số và
15
10 3 2
- Tơng tự cho HS rút gọn phân số
8 6
(phân số không rút gọn được nữa ta gọi
4
3
4 3
là phân số tối giản)
- Nêu cách rút gọn phân số? (GV treo bảng
phụ cho HS nêu )
b Hoạt động 2 : Thực hành
Rút gọn phân số?
a.Phân số nào tối giản? Vì sao?
b.Phân số nào rút gọn được? Hãy rút gọn phân
số đó?
4 Củng cố, dặn dò: Làm bài trong vở BTT
15
10
5 : 15
5 : 10
3 2
- 1 em nhận xét phân số =
15
10 3 2 Cả lớp làm vào vở nháp - 1em lên bảng
3- 4 em nêu kết luận
Bài 1: Cả lớp làm vào vở : =
6
2 : 6
2 : 4
3 2 Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài a.Phân số tối giản: ; ;
3
1 7
4 73 72
Trang 5Thø ba
TOÁN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : - Rút gọn được phân số
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
- GD HS tính tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học: - Giáo viên : Các tài liệu liên quan bài dạy – Phiếu bài tập
* Học sinh : - Các đồ dùng liên quan tiết học
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
- Gọi ba học sinh nhắc lại qui tắc
c) Luyện tập:
Bài 1 :- Gọi 1 em nêu đề nội dung đề bài
- Lớp thực hiện vào vở /HS lên bảng sửa bài
- HS khác nhận xét bài bạn
- Giáo viên nhận xét bài học sinh
+ Khi rút gọn tìm cách rút gọn phân số nhanh
nhất
Bài 2 :- HS nêu yêu cầu đề bài, lớp làm vào vở
- HS lên bảng làm bài, HS khác nhận xét
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 4 :
- Gọi 1 em nêu đề bài
+ GV viết bài mẫu lên bảng để hướng dẫn HS
dạng bài tập mới : (có thể đọc là : hai
7 5 3
5 3 2
nhân ba nhân năm chia cho ba nhân năm nhân bảy
+ HS vừa nhìn bảng vừa đọc lại
+ Hướng dẫn HS lần lượt chia tích trên và tích
dưới gạch ngang cho các số ( lần 1 cho 3) còn lại
( lần 2 ) chia tích trên và tích dưới gạch
7
5
5
2
ngang cho 5 còn lại
7 2
- Lớp thực hiện vào vở 2 HS lên bảng làm
- Y/C em khác nhận xét bài bạn./- GVnhận xét
bài học sinh
3 Củng cố - Dặn dò :
- Hãy nêu cách rút gọn phân số ?
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Hai học sinh sửa bài trên bảng
- Hai học sinh khác nhận xét bài bạn
- HS lắng nghe
- 3 học sinh nêu lại qui tắc
- Một em đọc đề bài
- Lớp làm vào vở
- Hai học sinh sửa bài trên bảng
- Học sinh khác nhận xét bài bạn
+ HS lắng nghe
- Một em đọc, tự làm bài vào vở
- Một em lên bảng làm bài
- Em khác nhận xét bài bạn
- Một em đọc
+ Tích ở trên và ở dưới gạch ngang đều
có thừa số 3 và thừa số 5
+ Quan sát và lắng nghe GV hướng dẫn + HS tự làm bài vào vở
- Một em lên bảng làm bài
7 8 11
5 7 8
11
5
3
2 5 3 19
5 2
- 2HS nhắc lại
- Về nhà học bài và làm lại các bài tập còn lại
Trang 6Luyện từ và câu
Câu kể Ai thế nào?
I- Mục đích, yêu cầu
1 HS nhận biết được câu kể Ai thế nào? Xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong câu kể tìm
được
2 Biết viết đoạn văn có dùng các câu kể Ai thế nào?
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ viết đoạn văn ở bài tập 1
- Bút chì màu xanh đỏ cho mỗi HS
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B.Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
2 Phần nhận xét
Bài tập 1, 2
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ
- GV chốt lời giải đúng
- Ví dụ câu 1 gạch dưới: Xanh um
Bài tập 3
- Gọi HS đặt câu hỏi miệng
- GV ghi nhanh lên bảng:
- Ví dụ câu 1: Bên đường, cây cối thế nào
Bài tập 4, 5
- GV gọi từng HS tìm từ ngữ, đặt câu cho
các từ ngữ đó
- GV chốt lời giải đúng:
- Ví dụ câu 1: Từ ngữ là cây cối
- Đặt câu hỏi: Bên đường cái gì xanh um ?
3 Phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập
Bài tập 1
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV ghi nhanh các câu văn gọi HS phát
biểu ý kiến, nhận xét chốt lời giải đúng:
- Câu 2 chủ ngữ: Căn nhà.Vị ngữ: trống vắng
Bài tập 2
- GV đọc yêu cầu
- Nhắc HS các chú ý(SGV 46)
5.Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài 2
- Hát
- 2 HS 1 em làm lại bài 2, 1 em làm lại bài 3 tiết mở rộng vốn từ: Sức khoẻ
- Nghe giới thiệu, mở sách
- 1 em đọc, lớp đọc thầm, dùng bút gạch dưới
từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái sự vật
1 em chữa bảng phụ
- Đọc bài giải đúng
- Ghi bài đúng vào vở
- 1 em đọc, lớp theo dõi sách
- Suy nghĩ đặt câu hỏi
- Lần lượt đọc câu hỏi
- Ghi bài làm đúng vào vở
- HS đọc đề bài dùng bút chì màu gạch dưới các
từ ngữ, đặt câu hỏi với từng từ
- Từng cặp HS làm miệng
- Lớp chữa bài đúng vào vở
- 3 em đọc ghi nhớ
- 1 em đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- HS trao đổi cặp, đọc các câu kể Ai thế nào?
- Dùng bút màu gạch dưới B/phận chủ ngữ, B/phận vị ngữ 1 em chữa bảng lớp
- Mở sách theo dõi GV đọc suy nghĩ làm bài vào nháp, đọc bài làm
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục đích, yêu cầu
- Dựa vào gợi ý SGK HS chọn được 1 câu chuyện về 1 người có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt Biết kể chuyện theo cách sắp xếp các sự vật thành 1 câu chuyện có đầu có cuối hoặc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật Biết trao đổi với cá bạn về ý nghĩa của chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp với lời nói cử chỉ điệu bộ
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
* Các KNS được giáo dục trong bài: - Giao tiếp; Thể hiện sự tự tin.
- Ra quyết định; Tư duy sáng tạo
II- Đồ dùng dạy- học
- Bảng lớp viết sẵn đề bài, bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài KC
- Bảng phụ viết gợi ý 3
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
ổn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV 47
2 Hớng dẫn hiểu yêu cầu đề bài
a) Phân tích đề bài
- GV gạch dưới những chữ quan trọng: Khả
năng, sức khoẻ đặc biệt, em biết
- Ngời em chọn kể ở đâu ?
- Người ấy có tài gì ?
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc bài
b) Hớng dẫn làm nháp
- GV treo bảng phụ thứ 2
- Yêu cầu HS chuẩn bị dàn bài ra nháp
3 HS thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
- GV đến từng nhóm giúp đỡ HS
b) Thi KC trước lớp
- GV treo tiêu chuẩn đánh giá
- GV ghi tên HS kể
- GV nhận xét chọn HS kể hay nhất
4 Củng cố, dặn dò
- Trong các câu chuyện vừa nghe em thích câu
chuyện nào nhất ? Vì sao ?
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hát
- 2 HS kể lại chuyện đã nghe, đã đọc về 1
ng-ời có tài
- Nghe
- HS đọc đề bài
- Gạch dưới từ ngữ quan trọng
- HS nêu tên nhân vật
- HS nêu
- HS nêu
- HS đọc bảng phụ
- HS đọc bài đã chuẩn bị
- HS đọc gợi ý
- HS viết dàn bài ra nháp
- HS kể theo cặp, nêu ý nghĩa chuyện
- 2 em đọc tiêu chuẩn đánh giá KC
- Lần lượt kể chuyện
- Lớp chọn HS kể hay nhất
- Nêu câu chuyện, giải thích
Trang 8Mỹ thuật :Vẽ trang trớ TRANG TRÍ HèNH TRềN
I- MỤC TIấU.
- Hiểu cách trang trí hình tròn
- Biết cách trang trí hình tròn
-Trang trí được hình tròn đơn giản
II- THIẾT BỊ DẠY - HỌC.
GV: - Một số đồ vật cú trang trớ dạng hỡnh trũn: cỏi khay, cỏi đĩa,…
- Một số bài vẽ trang trớ hỡnh trũn của HS cỏc lớp trước
HS: - Sưư tầm 1 số bài trang trớ hỡnh trũn
- Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bỳt chỡ, tẩy, com pa, thước kẻ, màu vẽ,…
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài mới
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sỏt, nhận xột.
- GV cho xem 1 số đồ vật cú trang trớ hỡnh trũn
+ Đồ vật cú trang trớ hỡnh trũn ?
+ Trang trớ hỡnh trũn cú tỏc dụng gỡ ?
- GV túm tắt:
- GV y/c HS xem 1 số bài trang trớ hỡnh trũn :
+ Hoạ tiết đưa vào trang trớ hỡnh trũn ?
+ Hoạ tiết giống nhau vẽ như thế nào ?
+ Vị trớ của mảng chớnh, mảng phụ ?
+ Màu sắc ?
- GV túm tắt:
HĐ2: Hướng dẫn HS cỏh vẽ:
- GV y/c nờu cỏch vẽ trang trớ hỡnh trũn ?
- GV vẽ minh hoạ và hướng dẫn
HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.
- GV nờu y/c bài vẽ
- GV bao quỏt lớp, nhắc nhở HS chia hỡnh trũn ra
cỏc phần bằng nhau, vẽ hoạ tiết đối xứng qua
trục, vẽ màu theo ý thớch,…
- GV giỳp đỡ HS yếu, động viờn HS khỏ, giỏi
HĐ4: Nhận xột, đỏnh giỏ.
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để nhận xột
- GV gọi HS nhận xột
- GV nhận xột
* Dặn dũ: - Quan sỏt cỏi ca và quả.
- Đưa vở, bỳt chỡ, tẩy, màu,…/
- HS quan sỏt và trả lời
+ Đồ vật cú trang trớ hỡnh trũn: Khay, đĩa, + Làm cho đồ vật đẹp hơn
- HS lắng nghe
- HS quan sỏt và nhận xột
+ Hoa, lỏ, cỏc con vật, cỏc mảng hỡnh học, + Hoạ tiết giống nhau được vẽ bằng nhau + Mảng chớnh to và vẽ ở giữa, mảng phụ ở xung quanh,…
- Màu sắc làm rừ trọng tõm
- HS lắng nghe
- HS trả lời
+ Vẽ hỡnh trũn và kẻ trục
+ Vẽ mảng chớnh, mảng phụ
+ Vẽ hoạ tiết
+ vẽ màu theo ý thớch
- HS quan sỏt và lắng nghe
- HS vẽ bài trang trớ hỡnh trũn
- Vẽ hoạ tiết sỏng tạo, vẽ màu theo ý thớch
- HS đưa bài lờn dể nhận xột
- HS nhận xột
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe dặn dũ
Trang 9Thứ tư
Tập đọc
Bè xuôi sông La
I- Mục đích, yêu cầu
1 HS đọc trôi chảy, lưu loát bài thơ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, trìu mến phù hợp với nội dung bài
2 Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La, nói lên tài năng sức mạnh của con người Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hương đất nước
3 Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK; bảng phụ chép từ, câu cần luyện đọc
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV 49
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- GV kết hợp nói về hoàn cảnh ra đời của bài
thơ, HD quan sát tranh minh hoạ, sửa lỗi phát
âm, giải nghĩa từ
- GV đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
- Sông La đẹp như thế nào?
- Chiếc bè gỗ được ví với cái gì? Cách ví đó có
gì hay?
- Vì sao tác giả nghĩ đến những mái ngói, mùi
vôi xây, mùi lán ca?
- Hình ảnh trong đạn bom đổ nát, bừng tươi nụ
ngói hồng nói lên điều gì?
- Nêu ý chính của bài?
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm và HTLbài thơ
- GV hướng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 2
- Treo bảng phụ
- Thi đọc diễn cảm
- HD học thuộc bài thơ
- Thi đọc thuộc bài
3 Củng cố, dặn dò
- Nội dung chính của bài
- Tiếp tục học thuộc cả bài thơ
- Hát
- 2 em nối tiếp đọc bài Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa, trả lời câu hỏi nội dung bài
- Nghe giới thiệu, mở sách
- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ, đọc 3 lượt
- Nghe GV nói về sự ra đời của bài thơ
- Quan sát tranh, luyện phát âm từ khó
- Đọc chú giải, đọc theo cặp, 1 em đọc cả bài
- Nghe
- Nước trong veo, hàng tre xanh mớt
- Ví với đàn trâu đằm cách so sánh minh hoạ 1 cách cụ thể, sống động
- Tác giả mơ tưởng đến ngày mai bè gỗ góp phần xây dựng đất nước
- Tài trí, sức mạnh của nhân dân trong công cuộc xây dựng đất nước
- 2 em nêu ý chính
- 3 em nối tiếp đọc 3 khổ thơ
- Nghe GV HD
- Đọc khổ thơ 2 chép ở bảng phụ
- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm
- Mỗi tổ cử 1 em thi đọc
- HS nhẩm thuộc bài, luyện đọc cá nhân
đồng thanh, dãy bàn, tổ
- Xung phong đọc bài
Trang 10Quy đồng mẫu số các phân số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số ( trường hợp đơn giản)
- Bước đầu biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:Nêu tính chất cơ bảncủa phânsố
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Quy đồng mẫu số hai phân số
- Có hai phân số ; ,tìm hai phân số có mẫu
3
1 5 2
số giống nhau, trong đó một phân số bằng ,
3 1
một phân số bằng ?
5
2
- GV nêu nhận xét( như SGK) và cho HS nêu
cách quy đồng mẫu số hai phân số
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Quy đồng mẫu số các phân số?
- GV hướng dẫn HS làm bài 2( Nừu còn thời
gian )
4 Củng cố, dặn dò:
Nhận xét giờ học
Làm bài trong vở BTT
- 2HS nêu
- Cả lớp làm vào vở nháp -1em nêu cách làm
3
1
5 3
5 1
15
5
2
3 5
3 2
15 6
- HS nêu cách quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài
= = 6
5
4 6
4 5
24
4
1
6 4
6 1
24 6
35
21 7 5
7 3 5
3
35
15 5 7
5 3 7
3
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
5
7
11 5
11 7
55 77
b)
55
40 5 11
5 8 11
8