Châu chấu là thức ăn của ếch + Làm việc theo nhóm: Vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật + Cây ngô - > châu chấu - > ếch - Yc các nhóm trình bày sản phẩm - Nhận xét đánh giá - H[r]
Trang 1- GD : H luôn tươi cười với mọi người để cho c/s ngày càng tốt đẹp hơn.
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ, Tranh minh hoạ bài đọc sgk
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Hoạt động dạy học.
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
đề và trả lời câu hỏinội dung bài
- GTTT, ghi đầubài
- Cho 1 hs khá đọcbài
? Bài được chialàm mấy đoạn?(3đoạn )
+Đ1:Từ đầu nói
đi ta trọng thưởng
+Đ2:Tiếp đứt giảirút ạ
+ Đ3: Phần còn lại
- Cho hs đọc nốitiếp theo đoạn lần 1kết hợp sửa lỗi phát
âm, luyện đọc từkhó
- Cho hs đọc nốitiếp theo đoạn lần 2
- 2hs
- 1hs đọc, lớp đọcthầm
- Chia đoạn
- Nxét
- Nối tiếp đọc theođoạn, đọc từ khó,giải nghĩa từ
- 3hs đọc nối tiếp
- Nghe
- Đọc thầm Đ1,2trao đổi cặp trả lời,Nxét
Trang 2- Cho hs đọc nốitiếp đoạn lần 3.
- GV đọc diễn cảmtoàn bài
*Đọc thầm đoạn1,2 trả lời:
- Cậu bé phát hiện
ra những chuyệnbuồn cời ở đâu?
( Xung quanh cậu:
ở nhà vua- quên laumiệng, bên mépcòn dính hạt cơm;
ở quan coi vờn ngựuyển ở chínhmình- bị quan thị
vệ đuổi, cuống quánên đứt giải rút.)
- Vì sao chuyện ấybuồn cười?(Vìnhững chuyện ấybất ngờ trái ngượcvới tự nhiên: trongbuổi thiết chiềunghiêm trang, nhàvua ngồi trên ngaivàng nhưng bênmép lại dính mộthạt cơm )
- Bí mật của tiếngcười là gì?(Nhìthẳng vào sự thật,phát hiện ra sự mâuthuẫn, bất ngờ, tráingược với mọi cáinhìn vui vẻ, lạcquan.)
- Đoạn 1- 2 chobiết điều gì?
*ý 1: Cậu bé pháthiện ra nhữngchuyện buồn cười
- Đọc thầm phần
- 1hs nêu
- 1hs đọc
- Đọc thầm Đ3 trảlời
- Nxét
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- 4 vai: dẫn truyện,nhà vua, cậu bé)
Trang 3còn lại trả lời:
- Tiếng cời làmthay đổi cuộc sống
ở vơng quốc ubuồn NTN?(Tiếngcời nh có phép màulàm mọi gơng mặtđều rạng rỡ, tơitỉnh, hoa nở, chimhót, những tia nắngmặt trời nhảy múa,sỏi đá reo vang dớinhững bánh xe.)
?Nêu ý 2:
*ý 2: Tiếng cườilàm thay đổi cuộcsống u buồn
*HD đọc diễn cảm
*Ngắt nghỉ đúngdấu câu
- Cho hs đọc truyệntheo hình thức phânvai:( 4 vai: dẫntruyện, nhà vua,cậu bé)
? Khi đọc bài cácbạn đọc với giọngNTN?
- Treo đoạn cầnluyện đọc Đ3
- G đọc mẫu
- Yc hs đọc theocặp
- Gọi hs thi đọc
- NX và cho điểm
? Phần cuối câuchuyện nói lên điềugì?
*ND: tiếng cườinhư một phép màulàm cho cuộc sốngcủa vương quốc ubuồn thay đổi,thoát khỏi nguy cơ
Trang 4tàn lụi Câu chuyệnnói lên sự cần thiếtcủa tiếng cười vớicuộc sống củachúng ta.
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
- GTTT, ghi đầubài
Bài 1 :
- Cho hs nêu cáchnhân, chia phân số
- Cho hs làm bài cánhân
Bài 2:
- 2 Hs thực hành,lớp nx
- Lớp làm vào vở,2hs làm bảngnhóm
- Nxét, bổ sung
- Lớp làm vào vở,3hs làm bảngnhóm
- Nxét
Trang 53.Củng cố dặn dò.
3’
- Cho làm bài cánhân
52X 4=8
5 ( m )Diện tích tờ giấyhình vuông là:
Số ô vuông đượccắt là:
4
25 :
4
625=25 ( ôvuông)
**c, Chiều rộng tờgiấy hình chữ nhậtlà:
- Nxét giờ học
- BTVN : các ý cònlại
Trang 6- GD: ý thúc cẩn thận viết bài, trình bày vở sạch chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
- Nêu yc giờ học
- Đọc bài chính tả:
- Bài thơ ngắmtrăng có mấy dòng,mỗi dòng có mấychữ?(4 dòng, mỗidòng 7 chữ)
- Nêu cách trìnhbày bài?(Cách lềhai ô li, chữ đầudòng viết hoa)
- Bài không đề cómấy dòng, mỗidòng có mấy chữ?
(4 dòng thể thơ lụcbát)
- Lớp viết nháp,2hs lên bảng viết
- 2hs đọc thuộclòng bài
- Nxét
Trang 73.Củng cố dặn dò.
3’
- Cho hs nhớ viếtbài vào vở
- GV đọc cho hsđổi vở soát lỗi
- Thu một số bàichấm
Bài 2a
- Cho hs làm bàivào vở
- KQ: Cha lúa, chahỏi, trà mi, rừngtràm, trang vở,trang điểm
- Liêu xiêu, thiêuthiếu, liêu điêu
- Hiu hiu, liu điu,chiu chiu
- Nxét giờ học
- BTVN: 2b,3b, CBbài sau
II.Chuẩn bị.
- Phiếu bài tập (HĐ1) Tranh ảnh (HĐ3)
Trang 8III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học:
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
2.Bài mới.
a.GTB: 1’
b.HĐ1 :10’
Làm việc cá nhân(BT2)
*MT : Biết lựachọn cách ứng sửphù hợp trong cáctình huống
*HĐ2 : 11’
Đóng vai(BT3)
*MT : Biết lựachọn cách ứng xử ;cách giải quyết phùhợp trong các tìnhhuống
*HĐ3 : 8’
Triển lãm nhỏ
*MT : GD hs lònghiếu học Tình yêu
và trách nhiệm đốivới gia đình, lớptrường xã hội
3.Củng cố dặn dò.
2’
- yc hs nêu nộidung tiết trước
- Nxét, đánh giá
- GT chuyển tiếp,ghi đầu bài
- Phát phiếu giaonhiệm vụ cho hs :Khoanh tròn vàochữ cái trướcnhững ý đúng trongbài tập 2
- Nxét, bổ sung
- KL : ý đúng : a, b,d
- Chia nhóm vàgiao nhiệm vụ chocác nhóm thảo luận
và đóng vai theocác tình huốngtrong bài 3
- Kết luận : +Thào nên khuyên
Vừ đi học
+Vàng cần giaitthích cho bố hiểucon gái cũng cầnđược đi học để biếtcái chữ
- Yc hs tự liên hệ
- HD hs trưng bàytranh ảnh, bài hát,
- 2hs
- Làm việc cá nhân
- Trình bày Lớpnhận xét, trao đổi
bổ sung
- Nhắc lại
- Nhóm thảo luận
và tìm cách giảiquyết chuẩn bịđóng vai
- 2nhóm đại diệnlên đóng vai Nhómkhác thảo luậnnhận xét
- Nhắc lại
- Tự liên hệ theocác nội dung tìnhhuống
- Trưng bày theotổ
- Các tổ giới thiệu
- Nxét, trao đổibình luận giữa cáctổ
- Nghe
- Thực hiện
Trang 9bài thơ, về cáchoạt động của lớp,trường đã sưu tầmđược.
- Giới thiệu thêmmột số tranh ảnh,thông tin,
- Kết luận : Đếnlớp trường các emkhông chỉ được họchỏi và tiếp thunhững kiến thức bổích, mà đó còn lànơi các em đượcthể hiện mình Vìvậy các em cầnthấy rõ trách nhiệmđối với gia đình,nhà trường, XH,tích cực rèn luyện
để xứng đáng lànhững chủ nhântương lai của đấtnước
- Nxét giờ học
- Cb giấy, bút màu,bút dạ
Ngày soạn: 16/04/2012
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
Trang 10IV Các hoạt động dạy học.
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
- GT bằng lơi, ghiđầu bài
Bài 1 :
- Cho hs làm bài cánhân
- Nxét, chữa :a,
c, Học sinh làmtương tự
Bài 2 :
- Cho hs traođổi cặp làmbài
- Nxét, chữa :Bài giải
Số vải đã may quần
Đáp số :
6 cái túi
- 2hs
- Lớp làm vào vở,3hs làm bảngnhóm
- Nxét
- Trao đổi cặp làmbảng nhóm
Trang 11**Bài 4:
- GV nêu bài toán
- Yc 1hs nêu cáchchọn và giải thích
-KQ: khoanh vào ýD.20
- Hệ thống nộidung
- Nxét giờ học
- BTVN : các ý cònlại
Tiết 2: Luyện từ và câu.
MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN - YÊU ĐỜI
I Mục tiêu.
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết sắp xếp các từ cho trước có tiếng lạc thành
2 nhóm nghĩa (BT2), sắp xếp đúng các từ cho trước có tiếng quan thành 3 nhómnghĩa(BT3), thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nảnchí trong hoàn cảnh khó khăn(BT4)
- Vận dụng KT đã học làm các bài tập nhanh, chính xác
- GD : Nghiêm túc, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3
- H/S chép trước bài 1 vào vở
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của HS
- Bằng lời
Bài 1 :
- Cho hs đọc cácyc
- Yc thảo luậnnhóm đôi trả lời
- Nxét, chữa
Câu Luôn tin
tưởng ở
TL tốt đẹpTình hình đội
- 2hs
- Nối tiếp đọc
- Thảo luận nhómđôi làm bài
- Nxét
Trang 123.Củng cố dặn dò.
3’
tuyển rấtlạcquanChú ấy
lạc quan
xLạc quan
thuốc bổ x
- Lạc quan hiểutheo mấy nghĩa?(2nghĩa: luôn tintưởng ở tương laitốt đẹp - có triểnvọng tốt đẹp.)Bài 2: Xếp các từ
có tiếng " lạc "
thành 2 nhóm
- Cho hs đọc yc
- Yc làm bài cặpđôi
*Đặt câu:
- Cô ấy là người lạchậu
- Bài văn em làm bịlạc đề
Bài 3:
- Cho hs làm bàitheo nhóm
c,"quan " có nghĩa
- Trả lời
- Lớp làm bài vào
vở, 2 cặp làm bảngnhóm
- Nxét
- Làm bài theonhóm vào bảngnhóm(mỗi nhómmột ý)
Trang 13là liên hệ, quantâm, quan hệ
*Đặt câu với từ
‘quan tâm’
Mẹ rất quan tâmđến việc học tậpcủa em
Bài 4: Các câu tụcngữ khuyên ta điềugì?
a, Sông có khúc,người có lúc
+ Nghĩa đen: dòngsông có khúcthẳng, khúc cong,con người lúcsướng, lúc khổ
+ Nghĩa bóng: gặpkhó khăn là chuyệnthường tình khôngnên buồn phiềnchán nản
b, Kiến tha lâucũng đầy tổ
+ Nghĩa đen: conkiến rất nhỏ bé,mỗi lần chỉ thađược một ít mồi
+ Nghĩa bóng: Lờikhuyên nhiều cáinhỏ, thành cái lớn
- Hệ thống nộidung
- Nxét giờ học
- Về học bài, CBbài sau
QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- GD: Yêu thích môn học, áp dụng bài học vào c/s
II Đồ dùng dạy học
Trang 14- Giấy khổ to và bút dạ.
- Hình trang 130,131( sgk )
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
2.Bài mới.
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Trình bàymối quan hệ củathực vật đối với cácyếu tố vô sinh vàquá trình trao đổichất của TV:
*Mục tiêu: Xácđịnh mối quan hệgữa các yếu tố vôsinh và hữu sinhtrong tự nhiênthông qua quá trìnhtrao đổi chất củathự vật 14’
*HĐ2: Thực hànhMục tiêu: Vẽ vàtrình bày sơ đồ mốiquan hệ sinh vậtnày là thức ăn củasinh vật kia 13’
- Nêu những dấuhiệu bên ngoài của
sự trao đổi chấtgiữa ĐV và môitrường?
- GT bằng lời
* Cách tiến hành
- Làm việc theocặp:
- Phát hiện ranhững yếu tố đóngvai trò quan trọngđối với sự sống?
(ánh sáng, nước,không khí )
- Kể tên những gìđược vẽ trongtranh?
(ánh sáng, cây ngô,các mũi tên)
- Nêu ý nghĩa chiềucác mũi tên ?
(+Mũi tên xuấtphát từ khí các- bô-nícvà chỉ vào lácây ngô cho biếtkhí các- bô-nícđược cây ngo hấpthụ qua lá
+Các mũi tên xuấtphát từ nước, cácchất khoáng chỉvào rễ cây ngô chobiết các chấtkhoáng được ccâyngô hấp thụ qua
- Nxét
- Nối tiếp tra lời
- Nxét
- Nhóm trưởngđiều khiển
- Thi vẽ tranh
- Trình bày
Trang 15- Từ những thức ăn
đó cây ngô có thểchế tạo ra nhữngchất ding dưỡngnào để nuôi cây?
( Tạo ra chất dinhdưỡng để nuôicây.)
- Thức ăn của ếch
là gì?(Châu chấu)
- Giữa châu chấu
và éch có quan hệgì? (Châu chấu làthức ăn của ếch)+ Làm việc theonhóm: Vẽ sơ đồmối quan hệ thức
ăn giữa các sinh vật+ Cây ngô - > châuchấu - > ếch
- Yc các nhómtrình bày sản phẩm
- Nhận xét đánh giá
- Hệ thống nộidung
- Nxét giờ học
- Về học bài, CBbài sau
- Nxét, đánh giá
- Nghe
- Thực hiện
Trang 16- Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.
- TĐ: Hs yêu thích môn học, thường xuyên luyện tập TDTT
II Địa điểm, phương tiện.
- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh, an toàn
- Phương tiện: cầu, 1 Hs /1 dây,
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu. 7’ - ĐHT + + +
+
- Lớp trưởng tậptrung báo cáo sĩ số
- Gv nhận lớp phổbiến nội dung
- Chạy nhẹ nhàngtheo 1 hàng dọc
- Khởi động xoaycác khớp
+ Ôn bài TDPTC
G + + ++
+ + ++
- GV theo dõi giúpđỡ
- ĐHTL:
- Cán sự điềukhiển
- Chia tổ tập luyện.Tập thể thi
- Hs đi đều hát vỗtay
- Gv nx, đánh giákết quả giờ học,
VN tập chuyền cầu
- ĐHTT:
Trang 17- Rốn KN kể chuyện lời kể tự nhiờn, chõn thực, kết hợp lời núi với cử chỉ, điệu
bộ một cõu chuyện, lắng nghe bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn
- GD: H luụn cú tinh thần lạc quan, yờu đời
II Đồ dựng dạy học.
- Băng giấy viết sẵn đề bài
III Phương phỏp dạy học
Quan sỏt, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Cỏc hoạt động dạy học
*Đề bài: Kể chuyện về một câu chuyện mà em
đã đ ợc nghe , đ ợc đọc về tinh thần lạc quan, yêu
đời
- Đọc các gợi ý?
+ Lu ý : Hs có thể kể cả các câu chuyện đã đợc
đọc, đợc nghe về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Giới thiệu câu huyện mình chọn kể:
- Gợi ý 1 y/c gì?( Ngời lạc quan, yêu đời khôngnhất thiết là ngời gặp hoàn cảnh khó khăn hoặckhông may mắn, đó có thể là một ngời biếtsống vui, sống khỏe )
- ?Nêu dàn ý câu chuyện:
- Cho kể chuyện theo cặp trao đổi về ý nghĩacâu chuyện
- Cho thi kể trớc lớp
- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn kểcâu chuyện hay, hấp dẫn nhất theo tiêu chí: Nộidung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể
- 2 Hs kể, lớp nx,trao đổi về nộidung cõu chuyệncủa bạn kể
- Hs đọc đề bài
- Hs trả lời
- 2 Hs nối tiếpnhau đọc gợi ý1,2
- Nối tiếp nhaugiới thiệu
- Hs nờu gợi ý 2
- Cặp kể chuyện
Trang 18-Nx tiÕt häc VN kÓ l¹i c©u chuyÖn cho ngêi
th©n nghe Xem tríc bµi kÓ chuyÖn tuÇn 34
- Đại diện cácnhóm lên thi, lớptrao đổi về nộidung, ý nghĩa câuchuyện
- Nx theo tiêu chí:
- Nghe, thùc hiÖn
Ngày soạn: 17/04/2012
Ngày giảng: T4/18/04/2012
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ ( TIẾP )
I Mục tiêu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải được bài toán có lời văn
- HS làm được BT1, BT3(a), BT4(a)
- HS khá, giỏi làm được BT2, BT3(b), BT4(b)
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II.Chuẩn bị:
Bảng nhóm, bảng phụ
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
- GTTT, ghi đầubài
Bài 1 :
- Cho hs làm bài cánhân
Bài 3:
- Cho hs làm bài cá
- 2,3 h/s nêu- lớpNX
- Lớp làm vào vở,2hs làm bảngnhóm
- Nxét, bổ sung
- Lớp làm vào vở,2hs làm bảng
Trang 19- Cho 1 hs lên bảnglàm
52+ 2
5=
4
5 ( bể)
**b, Số phần bểnước còn lại là:
a, 45 bể
b, 103 bể
- Hệ thống nộidung
- Nxét giờ học
- BTVN : 2, CB bàisau
Trang 20- Hiểu nội dung: Hình ảnh con chim chiên chiện tự do bay lượn trong khungcảnh thiên nhiên thanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trongcuộc sống.( Trả lời được các câu hỏi ; thuộc hai, ba khổ thơ).
- GD : Bảo vệ các loài chim, luôn tạo c/s vui tươi, hạnh phúc
IIChuẩn bị :
- Bảng phụ
III Phương pháp dạy học
Quan sát, đàm thoại, giảng giải, luyện tập
IV Các hoạt động dạy học
ND -TG HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1.KTBC 3’
nụ cười và trả lờicâu hỏi nội dungbài
- GTTT, ghi đầubài
- Cho 1 hs khá đọcbài
? Bài được chialàm mấy đoạn?( 6đoạn: Mỗi khổ thơ
là một đoạn)
- Cho hs đọc nốitiếp theo đoạn lần 1kết hợp sửa lỗi phát
âm, luyện đọc từkhó
- Cho hs đọc nốitiếp theo đoạn lần 2Kết hợp đọc từtrong chú giải
- Cho hs đọc nốitiếp lần 3
- GV đọc diễn cảmtoàn bài
- Đọc thầm toàn bàitrao đổi và trả lời
? Bài tả con gì?
+Con chiền chiệnbay giữa khungcảnh thiên nhiênNTN?(Lượn trêncánh đồng lúa, giữa
- 2hs
- 1hs đọc, lớp đọcthầm
- Chia đoạn
- Nxét
- Nối tiếp đọc theokhổ thơ, đọc từkhó, giải nghĩa từ
- 6hs đọc nối tiếp
- Nghe
- Đọc thầm toàn bàitrao đổi cặp trả lời,Nxét