1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 4 Tuần 33 CKTKN+BVMT

30 292 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA lớp 4 Tuần 33 CKTKN+BVMT
Người hướng dẫn Bùi Văn Chung
Trường học Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh
Chuyên ngành Giáo án lớp 4
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 546,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề tài Vui chơi trong mùa hè Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Ơn tập các phép tính với phân sốtt Kể chuyện đã nghe, đã đọc Khai thác khống sản và hải sản ở …... - Biết đọc một đoạn trong b

Trang 1

TUẦN 33

( Từ ngày 03/05/2010 đến ngày 07/05/2010)

Thứ

Điều chỉnh Thứ hai

03/05/2010

1 2 3

Tập đọc Toán Lịch sử

Vương quốc vắng nụ cười (tiếp)

Ơn tập các phép tính với phân số(tt)

Tổng kết

x x Thứ ba

04/05/2010

1 2 3 4

Chính tả Toán LT&C

Kĩ thuật

Nhớ-Viết: Ngắm trăng-Khơng đề

Ơn tập các phép tính với phân số(tt) MRVT: Lạc quan-Yêu đời Lắp ghép mơ hình tự chọn

x x Thứ tư

05/05/2010

1 2 3 4 5

Mĩ thuật Khoa học Toán Kể chuyện Địa lý

Vẽ tranh Đề tài Vui chơi trong mùa hè

Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

Ơn tập các phép tính với phân số(tt)

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Khai thác khống sản và hải sản ở ….

x

Thứ năm

06/05/2010

1 2 3 4

Tập đọc Toán Khoa học Tập làm văn

Con chim chiền chiện

Ơn tập về đại lượng Chuỗi thức ăn trong tự nhiên Miêu tả con vật(KT viết) Thứ sáu

07/05/2010

1 2 3 4 5

LT&C Toán Tập làm văn Đạo đức SHCN

Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu

Ơn tập về đại lượng (tt) Điền vào giấy tờ in sẵn Dành cho địa phương SHCN Tuần 28

x

Duyệt của tổ trưởng Duyệt của chuyên mơn

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt các lời nhân vật( nhà vua, cậu bé )

- Hiểu nội dung : tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồnthoát khỏi nguy cơ tàn lụi ( trả lời được câu hỏi trong sách giáo khoa)

- Biết ý nghĩa của nụ cười quan trọng như thế nào

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ trong SGK (phóng to nếu có điều kiện)

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

+ Bí mật của tiếng cười là gì ?

- Dặn HS về nhà đọc bài, kể lại truyện cho

người thân nghe và soạn bài Con chim chiền

chiện.

- Kiểm tra ĐDDH của Hs

- 4 HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng và trảlời câu hỏi

Đọc tiếp nối nhau toàn bài (3 lượt)

Đọc phần chú giải SGKLuyện đọc theo cặp

1HS đọc toàn bài

…ở ngay cung điện nhà vua … bất ngờ và trái ngược với tự nhiên là nhìn thẳng sự thật

ăNh có phép màu…gương mặt tươi tỉnh,hoa nở, chim hót

Sự cần thiết của tiếng cười trong cuộc sống của chúng ta.

Đọc nối tiếp – tìm từ nhấn giọng + Luyện đọc theo cặp

+ Tập đọc phân vai

+ 3 đến 5 HS thi đọc

Trang 3

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 2: TOÁN

ÔN TẬP VỀ PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được nhân chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, chia phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a )

- HS khá giỏi làm bài 3 và các bài còn lại của bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở bài tập, bảng con, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

2 rồi tính

Bài 2: - Y/c

Khi chữa bài có thể yêu cầu HS nêu cách tìm

thành phần chưa biết trong phép tính

Bài 3:- Y/c

4 Củng cố, dặn dò:

Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các

- Hát: Khăn quàng thắm mãi vai em

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS làm bài vào vở bài tập

35

38 35

10 35

28 7

2 5

35

18 35

10 35

28 7

2 5

35

8 7

2 x 5

5

14 10

28 7

2 : 5

- Cả lớp làm bài vào VBT

- HS tính và điền kết quả vào ô trống

- 1HS lên bảng + cả lớp làm bài vào VBT Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong mộtbiểu thức

1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào

vở bài tập

- Lắng nghe

Trang 4

bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị

bài sau

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 3: Lịch sử

TỔNG KẾT

I MỤC TIÊU: Sau bài HS biết :

- Hệ thống hoá được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỷ XIX

- Nhớ được các sự kiện , hiện tượng , nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước

và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sưu tầm những mẩu chuyện về các nhân vật lịch sử tiêu biểu Bảng thống kê về các giai đoạn lịch sử đã học

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS trả lời câu hỏi :

+Em hãy mô tả kiến trúc độc đáo của quần thể

+Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch

sử nước nhà là giai đoạn nào ?

+Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ kéo dài đến

khi nào ?

- Trò chơi: Đi tìm chữ cái

-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung

-HS quan sát , nghe câu hỏi trả lời -HS tự ghi vào phiếu của mình

VD :+Buổi đầu dựng nước và giữ nước +Bắt đầu từ khoảng 700năm TCN đến năm

179 TCN +Các vua Hùng , sau đó là An Dương Vương

+Hình thành đất nước với phong tục tập

Trang 5

+Giai đoạn này triêu đại nào trị vì ?

+Nội dung cơ bản của giai đoạn này là gì?

-GV tiến hành tương tự với các giai đoạn khác

*HĐ2: Thi kể chuyện lịch sử

-GV yêu cầu HS nêu tên các nhân vật lịch sử tiêu

biểu từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỷ XIX

_GV tổ chức cho HS kể về các nhân vật lịch sử

tiêu biểu trên ?

-GV tổng kết cuộc thi , Nhận xét

4 Củng cố Dặn dò :

- -GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời

-HS nêu: Mỗi HS nêu tên 1 nhân vật +Hùng Vương , An Dương Vương , Hai Bà Trưng , Ngô Quyền , Đinh Bộ Lĩnh , Lê Hoàn , Lý Thái Tổ , Lý Thường Kiệt , Trần Hưng Đạo , Nguyễn Trãi

-HS kể

Rút kinh nghiệm

- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ (2) a/b hoặc 3 a/b ,BT do GV soạn

- Yêu thiên nhiên, con người Việt Nam

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Phiếu khổ to kẻ sẵn bài tập 2a hoặc 2b

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Kiểm tra các từ, cần chú ý chính tả của tiết trước

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a Trao đổi về nội dung bài thơ: (5p)

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Ngắm trăng và

Trang 6

đề của Bác, em biết được điều gì ở Bác Hồ?

b/ Hướng dẫn viết chính tả (10p)

Yêu cầu học sinh nhớ viết bài vào vở

Hướng dẫn chấm bài chữa lỗi như các tiết trước

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2a

- Yêu cầu các nhóm làm việc GV nhắc HS chỉ

điền vào bảng các tiếng có nghĩa

b) GV tổ chức cho HS làm bài tập 2b tương tự

như cách tổ chức làm bài tập 2a

được và chuẩn bị bài sau

luôn lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống cho

dù gặp bất kỳ hoàn cảnh khó khăn nào

Học sinh viết bài vào vở chấm bài chữa lỗi

*Từ láy mà trong đó tiếng nào cũng mangvần iu: líu ríu, líu tíu, dìu dịu, chiu chíu, tiutíu, líu nhíu

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 2: TOÁN

ÔN TẬP VỀ PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được bài toán có lời văn với các phân số

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a,c ), ( chỉ yêu cầu trình bày ) , bài 2 ( b ) , bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4 và các bài còn lại của bài 1, bài 2

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở bài tập, bảng con, bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG VÀ DẠY HỌC:

Trang 7

đó rồi cộng các kết quả với nhau

+ Ta có thể tính hiệu rồi lấy hiệu chia cho số

đó hoặc lấy cả số bị trừ và số trừ chia cho số

đó rồi trừ các kết quả cho nhau

4HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiệnmột phần, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

4 x x

Rút gọn 3 với 3 Rút gọn 4 với 4 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập

Cả lớp làm miệng Học sinh đọc kết quả và giải thích cách làmcủa mình trước lớp

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 3: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI

I MỤC TIÊU:

- Hiểu nghĩa từ lạc quan, ( BT1) ; biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa ( BT2, ) ; xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3 ) ; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chí trước khó khăn ( BT4)

- Làm được các bài tập có liên quan

- Luôn lạc quan, yêu đời

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- N2 Đại diện trả lời

Xác định nghĩa của từ "lạc quan" sau đó nối

câu với nghĩa phù hợp

- N4 Làm PHT

Nêu nghĩa của mỗi từ có tiếng "lạc" ở bài

tập- đặt câu với mỗi từ vừa tìm

Cả lớp làm VBTTìm xem nghĩa đen, nghĩa bóng của từngcâu tục ngữ Sau đó hãy đặt câu tục ngữtrong những tình huống sử dụng cụ thể.VD:

+ Lạc quan: có cách nhìn, thái độ tin tưởng

ở tương lai tốt đẹp, có nhiều triển vọng

+ Bác Hồ sống rất lạc quan, yêu đời.

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 4: KĨ THUẬT

LẮP GHÉP MÔ HÌNH TỰ CHỌN(t1)

I MỤC TIÊU:

- HS chọn được các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn

- Lắp ghép được một mô hình tự chọn Mô hình lắp tương dối chắc chắn, sử dụng được

- HS khéo tay: Lắp ghép ít nhất một mô hình tự chọn Mô hình lắp chắc chắn, sử dụng được

- GD HS tính cẩn thận, khéo léo khi thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV và HS: Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Trang 9

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: Lắp ghép mô hình tự chọn.

b) Hướng dẫn cách làm:

* Hoạt đông 1: HS chọn mô hình lắp ghép

- GV cho HS tự chọn một mô hình lắp ghép

* Hoạt động 2:Chọn và kiểm tra các chi tiết

- GV kiểm tra các chi tiết chọn đúng và đủ của

- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS

- GV nhắc nhở HS tháo các chi tiết và xếp gọn

vào hộp

4 Nhận xét- dặn dò:

- Nhận xét sự chuẩn bị và tinh thần, thái độ học tập

và kĩ năng , sự khéo léo khi lắp ghép các mô hình

_

Ngày soạn: 02/05/2010

Ngày dạy :05/05/2010

Tiết 1: Mĩ thuật

Trang 10

VẼ TRANH ĐỀ TÀI VUI CHƠI TRONG HÈ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Hiểu nội dung đề tài về mùa hè.Biết cách vẽ tranh đề tài vui chơi trong mùa hè Vẽ đượctranh một hoạt động vui chơi trong mùa hè

- HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp

- Học sinh yêu thích các hoạt động trong mùa hè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:- Sưu tầm tranh, ảnh về hoạt động vui chơi của thiếu nhi trong mùa hè

- Bài vẽ của học sinh các lớp trước

HS : - Tranh, ảnh về đề tài vui chơi- Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu sáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh đã chuẩn bị:

+ Những hoạt động đang diễn ra trong tranh?

+ Tranh vẽ về hoạt động nào?

+ Hoạt động đó đang diễn ra ở đâu?

+ Những hoạt động vui chơi nào thường diễn ra

vào mùa hè?

- GV nhận xét và tóm tắt chung

Hoạt động 2: Cách vẽ tranh:

+ Vẽ các hình ảnh chính làm rõ nội dung

+ Vẽ các hình ảnh phụ cho tranh sinh động hơn

+ Màu tươi sáng cho đúng với cảnh sắc mùa hè

- GV cho HS xem một số bài vẽ tranh đề tài vui

chơi trong mùa hè ở lớp trước để HS học tập…

Hoạt động 3: Thực hành:

- GV yêu cầu HS chọn nội dung, tìm hình ảnh

- GV gợi ý về bố cục cách chọn và vẽ các hình

ảnh, vẽ màu rõ nội dung và thể hiện được không

khí vui nhộn, tươi sáng của mùa hè

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá

- GV cùng HS một số bài vẽ và gợi ý các em

nhận xét, xếp loại theo tiêu chí sau:

+ Đề tài (rõ nội dung)

Trang 11

+ Màu sắc (tươi sáng, đúng với cảnh sắc mùa

hè)

- Giáo viên bổ sung nhận xét của học sinh, chọn

một số bài vẽ đẹp làm tư liệu và chuẩn bị cho

trưng bày kết quả học tập cuối năm

4 Củng cố-Dặn dò:

- Có thể vẽ thêm tranh (trên khổ giấy A3)

- Chuẩn bị tranh, ảnh về các đề tài (tự chọn ) cho

bài sau

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 2: Khoa học

QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I MỤC ĐÍCH :

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- Cung cố lại kiến thức về mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- HS thích tìm hiểu khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Hình minh hoạ trang 130, 131SGK

- HS : Giấy A4

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

+ Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở động vật Sau đó

trình bày theo sơ đồ

+ Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật Sau đó

trình bày theo sơ đồ

+ Thế nào là sự trao đổi chất ở động vật ?

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Ghi tựa.

b Giảng bài :

*Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa thực vật và các

yếu tố vô sinh trong tự nhiên

+ Hãy mô tả những gì em biết trong hình vẽ

- Hát: Đếm sao

- HS thực hiện, cả lớp nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

- HS quan sát, trao đổi và trả lời câu hỏi

- Gọi HS trình bày Yêu cầu mỗi HS chỉ trảlời 1 câu, HS khác bổ sung

+ Hình vẽ trên thể hiện sự hấp thụ “thức ăn”của cây ngô dưới năng lượng của ánh sángMặt Trời, cây ngô hấp thụ khí các-bô-níc,nước, các chất khoáng hoà tan trong đất

Trang 12

- Vừa chỉ vào hình minh hoạ và giảng : SGV

+ ”Thức ăn” của cây ngô là gì ?

+ Từ những “thức ăn” đó, cây ngô có thể chế tạo

ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi cây ?

+ Theo em, thế nào là yếu tố vô sinh, thế nào yếu

tố hữu sinh ? Cho ví dụ ?

- Kết luận : SGV

*Hoạt động 2 : Mối quan hệ thức ăn giữa các

sinh vật

+ Thức ăn của châu chấu là gì ?

+ Giữa cây ngô và châu chấu có mối quan hệ gì ?

+ Thức ăn của ếch là gì ?

+ Giữa châu chấu và ếch có mối quan hệ gì ?

+ Giữa lá ngô, châu chấu và ếch có quan hệ gì ?

- Mối quan hệ giữa cây ngô, châu chấu và ếch gọi

là mối quan hệ thức ăn, sinh vật này là thức ăn

của sinh vật kia

4 Củng cố –Dặn dò :

- Nêu nội dung tiết học

- Về nhà vẽ tiếp các mối quan hệ thức ăn trong tự

nhiên và chuẩn bị bài sau

+ Chiều mũi tên chỉ vào lá cho biết cây hấpthụ khí các-bô-níc qua lá, chiều mũi tên chỉvào rễ cho biết cây hấp thụ nước, các chấtkhoáng qua rễ

- Lắng nghe

- Trao đổi, dựa vào kinh nghiệm, hiểu biếtcủa bản thân để trả lời câu hỏi

+ Là lá ngô, lá cỏ, lá lúa, …+ Cây ngô là thức ăn của châu chấu

+ Là châu chấu

+ Châu chấu là thức ăn của ếch

+ Lá ngô là thức ăn của châu chấu, châuchấu là thức ăn của ếch

- Lắng nghe

- HS cả lớp

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 3: Toán

ÔN TẬP VỀ PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (tt)

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.

- Giải được bài toán có lời văn với phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( a ), bài 4 ( a )

- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài còn lại của bài 3, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- vở bài tập, bảng con, bảng phụ

Trang 13

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS làm bài vào vở bài tập

35

38 35

10 35

28 7

2 5

35

18 35

10 35

28 7

2 5

35

8 7

2 x 5

5

14 10

28 7

2 : 5

Trang 14

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện.

II ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC :

- GV : Bảng lớp viết sẵn đề bài, dàn ý KC

- HS : Một số sách, báo, truyện viết về những người có hoàn cảnh khó khăn vẫn lạc quan,yêu đời

III HOẠT DỘNGDẠY-HỌC:

1.Ổn định:

2 Bài cũ :

- Kể đoạn 1 + 2 + 3 truyện Khát vọng sống và nêu

ý nghĩa của truyện

- GV nhận xét và ghi cho điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Ghi tựa.

b Tìm hiểu yêu cầu đề bài :

- GV ghi đề bài lên bảng lớp và gạch dưới những

từ ngữ quan trọng

Đề bài : Kể một câu chuyện em đã được nghe

hoặc được đọc về tinh thần lạc quan, yêu đời

- GV: Các em có thể kể chuyện về các nhân vật có

trong SGK, nhưng tốt nhất là các em kể về những

nhân vật đã đọc, đã nghe không có trong SGK

Cho HS giới thiệu tên câu chuyện mình sẽ kể

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

Đọc trước nội dung bài KC ở tuần 34

- Trò chơi: Con muỗi

- Kiểm tra 1 HS

- Lắng nghe

-1 HS đọc đề bài

- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý trong SGK

- HS lần lượt nêu tên câu chuyện mình sẽkể

- Từng cặp HS kể chuyện và nêu ý nghĩacủa câu chuyện

- Đại diện các cặp lên thi kể và nêu ýnghĩa của câu chuyện mình kể

- Lớp nhận xét

- HS cả lớp

Rút kinh nghiệm

_

Tiết 5: Địa lí

Trang 15

KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN Ở VÙNG BIỂN

VIỆT NAM

I MỤC TIÊU :

- Kể tên một số hoạt động khai táhc nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí, du lịch, cảng biển,…):

+ Khai thác khoáng sản: dầu khí, cát trắng, muối

Sự thích nghi và cải tạo môi trường của con người ở biển , đảo và quần đảo

+ Khai thái dầu khí , cát trằng

+ Đánh bắt , nuôi trồng thủy hải sản

+ Khai thác tài nguyên biển hợp lý

- Có ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan, nghỉ mát ở vùng biển

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bản đồ địa lí tự nhiên VN

-Bản đồ công nghiệp, nông nghiệp VN

-Tranh, ảnh về khai thác dầu khí; Khai thác và nuôi hải sản, ô nhiễm môi trường biển

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

-Hãy mô tả vùng biển nước ta

-Nêu vai trò của biển, đảo và các quần đảo đối

với nước ta

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài:

- Hôm nay Cô và các em sẽ tiếp tục tìm hiểu về dải

đồng bằng nằm sát biển , nối hai đồng bằng BB và

NB với nhau , được gọi là dải đồng bằng Duyên

hải miền Trung có nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp và

nối với nhau tạo thành dải đồng bằng với nhiều đồi

cát ven biển , chúng ta sẽ tìm hiểu hôm nay

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp

b.Phát triển bài :

GV hỏi: Biển nước ta có những tài nguyên nào?

Chúng ta đã khai thác và sử dụng như thế 1/.Khai

thác khoáng sản :

- Hát: Em yêu hòa bình

+ 02 học sinh lên bảng thực hiện nội dungkiểm tra của giáo viên

+ Học sinh khác nhận xét , sửa chữa

- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệubài

- 02 học sinh nhắc lại tựa bài -HS trả lời

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w