1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an toan tuan 1118 CKTKN

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân với 10, 100, 1000, chia cho 10, 100, 1000
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 106,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:  KTBC - GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS.. HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1.[r]

Trang 1

NHÂN VỚI 10, 100, 1000, CHIA CHO 10, 100, 1000,

Tuần: 11 - Tiết chương trình: 051 - Ngày dạy: 15 /11/ 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000

- Áp dụng phép nhân STN với 10, 100, 1000, … chia các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … đểtính nhanh

- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… và chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10,

100, 1000,…

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: NHÂN 1 STN VỚI 10, 100, 1000, …

a Nhân 1 số với 10: Viết phép tính 35 x 10

Cho hs nêu, trao đổi về cách làm.( dựa vào t/c giao hoán đã học )

- Hỏi: + Em có nhận xét gì về thừa số 35 & kết quả của phép

b Chia số tròn chục cho 10:

- Viết 350: 10 & y/c HS suy nghĩ để thực hiện phép tính

Cho hr trao đổi về mối quan hệ của 35 x 10 = 350 và 350 : 10=?

Để nhận ra 350:10 = 35

Cho hs nêu nhận xét : ( như sgk)

3 Hoạt động 2: HDẪN NHÂN 1 STN VỚI 100, 1000, … CHIA

SỐ TRÒN TRĂM, TRÒN NGHÌN, … CHO 100, 1000, …

- GV: Hướng dẫn tươngtự như trên

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: ( Cột 1,2 b) cột 1,2)

- GV: Y/c HS tự viết kết quả của các phép tính, sau đó lần lượt

đọc kết quả đó

Bài 2: ( 3 dòng đầu )

- GV: Viết 300kg = … tạ & y/c HS thực hiện đổi

- GV: Y/c HS làm tiếp

- GV: Chữa bài & y/c HS giải thích cách đổi

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm bài tập còn

lại của bt1 và 2 )

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: Nhận xét tiết học

- Dặn dò:  Làm các BT & CBB sau:

- HS: Nhắc lại đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu tương tự như bài mẫu

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 2

TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN

Tuần: 11 - Tiết chương trình: 052 - Ngày dạy: 16 /11/ 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân

- Sử dụng t/chất g/hoán & k/hợp của phép nhân để tính giá trị của b/thức bằng cách th/tiện nhất

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu: Nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng

2 Hoạt động 1: T/CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN

a So sánh giá trị của các b/thức:

- GV: Viết b/thức: (2 x 3) x 4 & 2 x (3 x 4), y/c HS tính giá trị

của 2 b/thức, rồi so sánh giá trị của 2 b/thức này với nhau

- GV: Làm tương tự với các cặp b/thức khác

b Giới thiệu t/chất k/hợp của phép nhân:

- Treo Bp, y/c HS thực hiện tính giá trị biểu thức

(a x b) x c & a x (b x c) để điền kết quả vào bảng

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc bảng số

- 3HS lên thực hiện tính để hoàn thành bảng

- Thực hiện tương tự với các cột còn lại

Cho hs nêu nhận xét

- GV: Y/c HS nhắc lại kết luận

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: Hs đọc đề

- GV: Y/c HS tính giá trị của b/thức theo 2 cách

- GV: Nhận xét & nêu cách làm đúng, sau đó y/c

HS tự làm tiếp các phần còn lại

Bài 2: (a,b) - Hỏi: BT y/c ta làm gì?

Y/c: Tính giá trị b/thức theo 2 cách

- GV: Y/c HS làm tiếp phần còn lại

- GV: Chữa bài & cho điểm HS

Bài 3: Khuyến khích hs khá giỏi làm.

Bài 2: c hs giỏi làm

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- Đều bằng 15

- HS: TLCH

- Luôn bằng nhau

- HS: Đọc (a + b) + c = a + (b + c)

- HS: Đọc kết luận

- HS: Đọc đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Giải thích

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 3

NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Tuần: 11 - Tiết chương trình: 053 - Ngày dạy: 17 /11/ 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép nhân với các số có tận cùng là chữ số 0

- Á/dụng phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0 để giải các bài toán tính nhanh, tính nhẩm

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: HƯỚNG DẪN NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN

CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

a Phép nhân 1324 x 20: - GV: Viết 1324 x 20

- Hỏi: + 20 có chữ số tận cùng là mấy?

+ 20 bằng 2 nhân mấy?

- Vậy ta có thể viết: 1324 x 20 = 1324 x (2 x 10)

- Y/c: + Hãy tính giá trị của 1324 x (2 x 10)

+ Vậy 1324 x 20 bằng bao nhiêu?

- Hỏi: + 2648 là tích của các số nào?

+ Nhận xét gì về số 2648 & 26480?

+ Số 20 có mấy chữ số 0 ở tận cùng?

- Hãy đặt tính & thực hiện tính 1324 x 20

- Y/c HS nêu cách thực hiện phép nhân của mình

- GV: Y/c HS thực hiện tính:

124 x 20; 4578 x 40; 5463 x 50

b Phép nhân 230 x 70:

- GV: Viết 230 x 70 & y/c HS tách số 230 thành tích của

1 số nhân với 10 Hướng dẫn tương tự như ở trên.

- GV: Y/c HS thực hiện tính:

1280 x 30; 4590 x 40; 2463 x 500

3 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: a)cột 1,2 ; b) cột 1,2

- GV: Y/c HS tự làm rồi nêu cách tính

Bài 2: (3 dòng đầu )

- GV: Kh/khích HS tính nhẩm, Không đặt tính

Bài 3 ,4 : Khuyến khích hs khá giỏi làm.

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm các

bài còn lại của bt1 )

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: Nhận xét tiết học

- HS: Nhắc lại đề bài

- Có 1 chữ số 0 ở tận cùng

- 1HS lên bảng, lớp làm vào nháp

- HS nêu

- 3HS lên bảng đặt tính & tính

- HS: Đọc phép nhân

- 230 = 23 x 10

- 70 = 7 x 10

- 1HS lên bảng tính, cả lớp làm vào nháp:

- 3 HS lên bảng làm & nêu cách tính, cả lớplàm VBT

- HS: Tính nhẩm

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 4

ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG

Tuần: 11 - Tiết chương trình: 054 - Ngày dạy: 18 /11/ 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đề-xi-mét vuông

- Biết được 1 dm² = 100 cm².Bước đầu biết chuyển đổi từ dm² sang cm² và ngược lại

- Vận dụng các đvị đo xăng - ti - mét vuông & đề - xi - mét vuông để giải các bài toán liên quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2,3 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vẽ hình vuông diện tích 1dm² được chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô vuông có diện tích 1cm²

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu

2 Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ XĂNG - TI - MÉT VUÔNG

- Y/c HS: vẽ 1 hình vuông có diện tích 1cm²

- GV: Kiểm tra HS, sau đó hỏi: 1cm² là diện tích của hình

vuông có cạnh là bao nhiêu xăng - ti - mét?

3 Hoạt động 2: GIỚI THIỆU ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG

a Giới thiệu đề - xi - mét vuông:

- GV treo h.vuông S = 1dm² & giới thiệu: Để đo d/tích các

hình, người ta còn dùng đvị là đề - xi - mét vuông Hình vuông

trên bảng có diện tích là 1dm²

- GV: Đề - xi - mét vuông viết kí hiệu là dm²

- GV: Viết các số đo diện tích: 2cm², 3dm², 24dm² & y/c HS

đọc các số đo này

b.Mqhệ giữa xăng - ti - mét vuông & đề - xi - mét vuông:

- GV: Hãy tính diện tích của hình vuông có cạnh dài 10cm?

- GV: Vậy 100cm² = 1dm²

- Y/c HS qsát hvẽ để thấy hình vuông có diện tích 1dm² bằng

100 hình vuông có diện tích 1cm² xếp lại

- GV: Y/c HS vẽ hình vuông có diện tích 1dm²

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: - GV: Viết các số đo diện tích có trong bài & 1 số các số

đo khác, chỉ định HS đọc

Bài 2:

- GV: Lần lượt đọc các số đo diện tích có trong Bài & các số

đo khác, y/c HS viết theo thứ tự đọc

- GV: Chữa bài

Bài 3: Y/C hs đọc đề

- HS suy nghĩ tìm số thực hiện điền vào chỗ trống

- Hỏi: Vì sao em điền được như vậy?

- GV: Nhắc lại cách đổi (tương tự như trên)

- GV: Y/c HS tự làm phần còn lại của BT

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm bài 4,5 )

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: Nhận xét tiết học

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Vẽ ra giấy kẻ ô

- HS: 1cm² là diện tích của hình vuông có cạnhdài 1cm

- Cạnh của hình vuông là 1dm

- HS: Làm bài, sau đó đổi chéo vở kiểm tra

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 5

MÉT VUÔNG

Tuần: 11 - Tiết chương trình: 055 - Ngày dạy 19 /11/ 10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích ; đọc, viết được “mét vuông”, “1m²”

- Biết được 1m² = 100dm² Bước đầu biết chuyển đổi từ m² sang dm², cm²

- Vận dụng các đvị đo xăng - ti - mét vuông, đề - xi - mét vuông, mét vuông để giải các bài toán có liên quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2,3 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV vẽ sẵn trên bảng hình vuông có diện tích 1m² được chia thành 100 ô vuông nhỏ, mỗi ô có diện tích là 1dm²

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: GIỚI THIỆU MÉT VUÔNG (M²)

Giới thiệu mét vuông (m ²) :

- GV: Treo bảng hvuông có S = 1m²

- Y/c HS nhận xét hvuông trên bảng:

- Ngoài đvị đo diện tích là cm² & dm² người ta còn dùng đvị

đo diện tích là mét vuông Mét vuông là diện tích của hvuông

có cạnh dài 1m Mét vuông viết tắt là m²

- Hỏi: 1m² bằng bao nhiêu đề - xi - mét vuông?

- Hỏi: + 1dm² bằng bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

+ Vậy 1m² bằng bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

- GV: Y/c HS nêu lại mqhệ giữa mét vuông với đề - xi - mét

vuông & với xăng - ti - mét vuông

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: Hs đọc đề

- Y/c HS tự làm bài

- GV: Gọi 5HS lên bảng nghe GV đọc các số đo diện tích theo

mét vuông & viết

- Bài 2: Hs đọc đề (cột 1)

- Y/c HS tự làm

- Hỏi tương tự với các trường hợp còn lại

Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề

- GV: Y/c HS tr/b Bài giải

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm cột 2 của

bài 2 và bài tập 4 )

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu theo y/c

TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA

Trang 6

Lê Thị Hảo

NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG

Tuần: 12 - Tiết chương trình: 056 - Ngày dạy: 22/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện nhân một số với một tổng, một tổng với một số

- Áp dụng nhân một số với một tổng, một tổng với một số để tính nhẩm, tính nhanh

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2,3 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bp kẻ sẵn nội dung BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng

2 Hoạt động 1: TÍNH & SO SÁNH GIÁ TRỊ CỦA 2 B/THỨC

- Viết lên bảng 2 b/thức: 4 x (3 + 5) & 4 x 3 + 4 x 5

- GV: Y/c HS tính giá trị 2 b/thức

- Hỏi: Giá trị 2 b/thức này ntn?

3 Hoạt động 2: QUY TẮC MỘT SỐ NHÂN VỚI MỘT TỔNG

- GV: Chỉ vào b/thức: 4 x (3 + 5) & nêu: 4 là 1 số, (3 + 5) là 1

tổng Vậy b/thức 4 x (3 + 5) có dạng tích của 1 số nhân với 1

tổng

- Y/c HS: Đọc b/thức phía bên phải dấu (=) & nêu- Khi thực

hiện nhân 1số với 1tổng ta làm thế nào?

- Nêu: a x (b + c) = a x b + a x c

- Y/c HS: Nêu lại quy tắc này

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: - Hỏi: BT y/c ta làm gì?

- Hỏi: Ta phải tính giá trị của các b/thức nào?

- GV: Y/c HS tự làm bài GV chữa Bài

- Hỏi tương tự với các trường hợp còn lại

Bài 2: a) 1 ý; b) 1 ý

- Hỏi: BT a y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài

- Hỏi: Trong 2 cách này, cách nào thuận tiện hơn?

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: BT y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tính giá trị 2 b/thức trong Bài

Y/C hs làm nhóm bàn

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm các ý còn

lại của bài 2)

Bài 4 : HS giỏi tự làm

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Hỏi: Củng cố bài

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Giá trị 2 b/thức này bằng nhau

- HS: Nêu như phần Bài học SGK

- HS: Nêu y/c

- HS: Đọc thầm

- Bthức a x (b + c) & b/thức a x b + a x c

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu theo y/c

1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Trang 8

MỘT SỐ NHÂN VỚI MỘT HIỆU

Tuần: 12 - Tiết chương trình: 057 - Ngày dạy: 23/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện nhân một số với một hiệu, một hiệu với một số

- Biết giải bài toán và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một hiệu, nhân một hiệu với mộtsố

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và3,4 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bp kẻ sẵn nội dung BT1/ 67 - SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng

2 Hoạt động 1: TÍNH & SO SÁNH GIÁ TRỊ CỦA 2 B/THỨC

- Viết lên bảng 2 b/thức: 3 x (7 - 5) & 3 x 7 - 3 x 5

- GV: Y/c HS tính giá trị 2 b/thức

- Hỏi: Giá trị 2 b/thức này ntn?

- Nêu: Ta có: 3 x (7 - 5) = 3 x 7 - 3 x 5

3 Hoạt động 2: QUY TẮC MỘT SỐ NHÂN VỚI MỘT TỔNG

- GV: Chỉ vào b/thức: 3 x (7 - 5) & nêu: 3 là 1 số, (7 - 5) là 1

hiệu Vậy b/thức 3 x (7 - 5) có dạng tích của 1 số nhân với 1

hiệu

- Khi thực hiện nhân 1số với 1hiệu ta có thể làm thế nào?

- GV: + Gọi số đó là a, hiệu là (b - c), hãy viết b/thức a nhân

với hiệu (b - c) ?

Khi thực hiện tính giá trị b/thức này ta còn có cách nào khác?

Hãy viết b/thức đó?

- Nêu: a x (b - c) = a x b - a x c

- Y/c HS: Nêu lại quy tắc này

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: BT y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài GV chữa Bài

- Hỏi củng cố lại quy tắc 1 số nhân 1 hiệu

Bài 3: - GV: y/c HS đọc đề

- Hỏi: + Bài toán y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài

- nhận xét 2 cách làm & rút ra cách thuận tiện hơn?

Bài 4: - GV: Y/c HS tính giá trị 2 b/thức trong Bài –

Y/C làm cá nhân

- GV: Y/c HS ghi nhớ quy tắc nhân 1 hiệu với 1 số

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm bài 2)

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Hỏi: Củng cố bài

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Giá trị 2 b/thức này bằng nhau

- HS: Nêu như phần Bài học SGK

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu theo y/c

- 2nhóm lên bảng làm

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: TLCH

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 9

LUYỆN TẬP

Tuần: 12 - Tiết chương trình: 058 - Ngày dạy: 24/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân, nhân moat số với một tổng (hiệu) trong thựchành tính, tính nhanh

- Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2,4 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bài

2 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: dòng 1

- GV: Nêu y/c của BT, sau đó cho HS tự làm

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2: a,b dòng 1

- Hỏi: BT a y/c ta làm gì?

- Viết: 134 x 4 x 5

- Y/c HS thực hiện tính giá trị b/thức bằng cách thuận

tiện

- Hỏi: Cách làm này thuận tiện hơn cách làm thông

thường ở điểm nào?

- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại

- GV: Chữa bài & y/c HS đổi chéo vở kiểm tra nhau

- GV: Thực hiện tương tự với phần b

- Hỏi: Ta đã áp dụng t/chất nào để tính giá trị của b/thức

này?

- Y/c HS nêu lại t/chất

- Y/c HS làm tiếp các Bài còn lại

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 4: chỉ tính chu vi

- GV: Y/c HS đọc đề

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm bài

còn lại của bt 1; 2;3 tính diện tích ở bt 4)

Bài 3 : HS khá giỏi làm

3 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- Tiện hơn vì tính tổng là số tròn trăm rồinhân nhẩm được = > t/ch 1 số nhân 1 tổng

- 1HS nêu, cả lớp theo dõi & n xét

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Đổi chéo vở kiểm tra nhau

- - 1HS đọc đề

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 10

NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Tuần: 12 - Tiết chương trình: 059 - Ngày dạy: 25/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết thực hiện nhân với số có hai chữ số

- Nhận biết tích riêng thứ nhất & tích riêng thứ hai trong phép nhân với số có hai chữ số

- Biết giải bài toán liên quan đến phép nhân với số có hai chữ số

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và3 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên y/c làm BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: PHÉP NHÂN 36 X 23

a Đi tìm kết quả:

- GV: Viết phép nhân: 36 x 23

- Y/c HS áp dụng t/ch 1 số nhân 1 tổng để tính

- Vậy 36 x 23 bằng bao nhiêu?

b Hdẫn đặt tính & tính:

- Nêu vđề: Để tính 36 x 23, theo cách tính trên ta phải thực

hiện 2 phép nhân là 36 x 20 & 36 x 3, sau đó thực hiện 1

phép tính cộng 720 + 108, nên rất mất công Để tránh thực

hiện nhiều bước tính, ta tiến hành đặt tính & thực hiện tính

nhân theo cột dọc Dựa vào cách đặt tính nhân với số có 1

chữ số hãy đặt tính 36 x 23

- Nêu cách đặt tính đúng: Viết 36 rồi viết 23 x g dưới sao

cho hàng đvị thẳng hàng đvị, hàng chục thẳng hàng chục,

viết dấu nhân rồi kẻ gạch ngang

- Hdẫn thực hiện phép nhân: như sgk

- GV Giới thiệu:

+ 108 gọi là tích riêng thứ nhất

+ 72 gọi là tích riêng thứ hai tích riêng thứ hai được viết lùi

sang bên trái 1 cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ phải là

720

- HS đặt tính & thực hiện lại phép nhân 36 x 23

- GV: Y/c HS nêu lại từng bước nhân

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: - Hỏi: BT y/c ta làm gì?

- y/c HS nêu cách tính của từng phép nhân

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3:

- GV: Y/c HS đọc đề rồi tự làm BT

- GV: Chữa bài trước lớp

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs khá giỏi làm bài tập 2)

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS tính: 36 x 23 = 36 x (20 + 3) = 36 x 20 + 36 x 3 = 720 + 108 = 828

- Bằng 828

- 1HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính vàonháp

- HS: Đặt tính lại theo hdẫn

HS: Theo dõi GV thực hiện phép nhân

HS: nêu các bước như trên

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp

Trang 11

LUYỆN TẬP

Tuần: 12 - Tiết chương trình: 060 - Ngày dạy: 26/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

-Thực hiện được nhân với số có hai chữ số

-Vận dụng được vào giải bài toán có phép nhân với số có hai chữ số

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 va2 ,ø3 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bài

2 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự đặt tính rồi tính

- GV: Chữa Bài, khi chữa bài y/c HS vừa lên bảng lần

lượt nêu rõ cách tính của mình

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2: cột1,2

- GV: Kẻ bảng số như BT lên bảng, y/c HS nêu nội dung

của từng dòng trong bảng

- Hỏi: + Làm thế nào để tìm được số điền vào ô trống

trong bảng

+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất?

- GV: Y/c HS tự làm các phần còn lại

Bài 3:

- GV: Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 4,5: khuyến khích hs khá giỏi làm (Nếu còn thời

gian khuyến khích hs giỏi làm cột 3 của bài tập 2)

3 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA

Ngày: 22/11/10

Lê Thị Hảo

BGH KIỂM TRA

Trang 12

GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI 11

Tuần: 13 - Tiết chương trình: 061 - Ngày dạy: 29/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện nhân nhẩm số có hai chữ số với 11

- Áp dụng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 để giải các bài toán có liên quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và3 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: PHÉP NHÂN 27 X 11 (TRƯỜNG HỢP TỔNG

HAI CHỮ SỐ BÉ HƠN 10)

- Viết 27 x 11 & y/c HS đặt tính & tính

+ Có nhận xét gì về 2 tích riêng của phép nhân này

+ Hãy nêu rõ bước thực hiện cộng 2 tích riêng của phép nhân

27 x 11

- - Hỏi: Có nhận xét gì về kết quả của phép nhân 27 x 11 =

297 so với số 27 Các chữ số giống & khác nhau ở điểm nào?

- Vậy ta có cách nhân nhẩm 27 với 11 như sau:

2 + 7 = 9

Viết 9 vào giữa hai chữ số của 27 được 297

Vậy 27 x 11 = 297

- GV: Y/c HS nhân nhẩm 41 x 11

3 Hoạt động 2: PHÉP NHÂN 48 X 11 (TRƯỜNG HỢP TỔNG

HAI CHỮ SỐ LỚN HƠN HOẶC BẰNG 10)

- GV: Viết phép tính & y/c HS tính kết quả

- Hỏi: Nhận xét về 2 tích riêng của phép nhân?

- Y/c HS: Nêu rõ bước thực hiện cộng 2 tích riêng

- GV: Y/c HS từ bước cộng 2 tích riêng nhận xét về các chữ số

trong kết quả phép nhân này Rút ra cách nhẩm:

4 + 8 = 12

Viết 2 vào giữa hai chữ số của 48, được 428

Thêm 1 vào 4 của 428, được 528

Vậy 48 x 11 = 528

- Y/c HS: Nêu lại cách nhân nhẩm 48 x 11

- Y/c HS: Th/g nhân nhẩm 75 x 11

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1:

- Y/c HS tự nhẩm & ghi kết quả vào VBT

- GV: Gọi 3HS nêu cách nhẩm của 3 phần

Bài 3: - GV: Y/c HS đọc đề

- GV: Y/c HS làm bài

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài tập 2 và 4)

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- 2 tích riêng của phép nhân này đều bằng 27

Trang 13

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

Tuần: 13 - Tiết chương trình: 062 - Ngày dạy: 30/11/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết thực hiện nhân với số có ba chữ số

- Nhận biết tích riêng thứ nhất, thứ hai & thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và3 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên y/c làm BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu

2 Hoạt động 1: PHÉP NHÂN 164 X 123

a Đi tìm kết quả:

- GV: Viết phép nhân: 164 x 123

- GV: Y/c HS áp dụng t/ch 1 số nhân 1 tổng để tính

b Hdẫn đặt tính & tính:

- Nêu vđề: Để tính 164 x 123, theo cách tính trên ta phải thực

hiện 3 phép nhân là 164 x 100, 164 x 20 & 164 x 3, sau đó thực

hiện 1 phép tính cộng 16400 + 3280 + 492 rất mất công Để

tránh thực hiện nhiều bước tính, ta tiến hành đặt tính & thực

hiện tính nhân theo cột dọc Dựa vào cách đặt tính nhân với số

có 1 chữ số hãy đặt tính 164 x 123

- Nêu cách đặt tính đúng: Viết 164 rồi viết 123 x g dưới sao

cho hàng đvị thẳng hàng đvị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng

trăm thẳng hàng trăm, viết dấu nhân rồi kẻ gạch ngang

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS tính:

- 1HS lên bảng đặt tính, cả lớp đặt tính vàonháp

- HS: Đặt tính lại theo hdẫn

- HS: Theo dõi GV thực hiện phép nhân

* Lần lượt nhân rừng chữ số của 123 với 164 theo thứ tự từ phải sang trái:

- 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1; 3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1; 3 nhân 1bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

- 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9) ; 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1; 2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3,viết 3

- 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2) ; 1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ; 1 nhân 1 bằng 1, viết 1

* Thực hiện cộng hai tích vừa tìm được với nhau:

- Hạ 2; 9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1; 4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1nhớ 1; 3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1; 1 thêm 1 bằng 2, viết 2

* Vây: 164 x 123 = 20172

- GV: Y/c HS đặt tính & thực hiện lại phép nhân 164 x 123

- GV: Y/c HS nêu lại từng bước nhân

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: - Hỏi: BT y/c ta làm gì?

- GV: y/c HS nêu cách tính của từng phép nhân

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: GV: Y/c HS đọc đề rồi tự làm BT.

- GV: Chữa bài trước lớp

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài tập 2)

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: nêu các bước như trên

- HS: Nêu y/c

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- HS: Nêu cách thực hiện

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 14

NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiếp theo)

Tuần: 13 - Tiết chương trình: 063 - Ngày dạy: 01/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện nhân với số có ba chữ số (trường hợp có chữ số hàng chục là 0)

- Áp dụng phép nhân với số có ba chữ số để giải các bài toán có l/quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 3HS lên y/c làm BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

Bài 2: HS đọc đề

Hs làm cá nhân

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài tập 3 )

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- 1HS lên bảng làm, cả lùớplàm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 15

LUYỆN TẬP

Tuần: 13 - Tiết chương trình: 064 - Ngày dạy : 02/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Nhân với số có hai, ba chữ số

- Tính giá trị của b/thức số, giải bài toán có lời văn

- Biết vận dụng tính chất của phép nhân trong thực hành tính

- Biết công thức tính (bằng chữ) và tính được diện tích hình chữ nhật

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và3;5 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bài

2 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự đặt tính rồi tính

- GV: Chữa bài & y/c HS:

+ Nêu cách nhẩm 345 x 200

+ Nêu cách thực hiện tính 237 x 24 & 403 x 346

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: - Hỏi: Bt y/c chúng ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Chữa Bài, sau đó hỏi:

+ Em đã áp dụng t/chất gì để biến đổi

142 x 12 + 142 x 18 = 142 x (12 + 18)

- GV: Hỏi tương tự với các trường hợp còn lại

Bài 5:

- GV: Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: Hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b thì

diện tích của hình được tính ntn?

- GV: Y/c HS làm phần a

- GV: Hdẫn phần b:

+ Gọi chiều dài ban đầu là a, khi tăng lên 2 lần thì chiều

dài mới là bao nhiêu?

+ Khi đó diện tích của hình chữ nhật mới là bao nhiêu?

+ Vậy khi tăng chiều dài lên 2 lần & giữ nguyên chiều

rộng thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm bao nhiêu lần?

- GV: Nhận xét & cho điểm

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài tập 2;4 )

3 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nhẩm

- 2HS lần lượt nêu trước lớp

- HS: Nêu y/c

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- T/chất 1 số nhân 1 tổng

- HS: Phát biểu t/chất

- Diện tích hình chữ nhật tăng thêm 2 lần

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 16

LUYỆN TẬP CHUNG

Tuần: 13 - Tiết chương trình: 065 - Ngày dạy: 03/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Đổi các đvị đo khối lượng, diện tích ( cm² , dm², m²)

- Kĩ năng thực hiện tính nhân với số có hai, ba chữ số

- Các t/chất của phép nhân đã học

- Lập CT tính diện tích hình vuông

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 ;3 đạt ở mức độ trung bình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Đề BT1 viết sẵn trên Bp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bài

2 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1:

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Chữa bài & y/c 3HS trả lời về cách đổi đvị của

mình:

+ Nêu cách đổi 1200 kg = 12 tạ?

+ Nêu cách đổi 15000 kg = 15 tấn?

+ Nêu cách đổi 1000 dm² = 10 m²?

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2: (dòng 1)

- GV: Y/c HS làm bài

- GV: Chữa bài & cho điểm Hs

Bài 3:

- Hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- GV gợi ýù: Áp dụng các t/chất đã học của phép nhân ta

có thể tính giá trị của b/thức bằng cách thuận tiện

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm thêm dòng

2 bài tập 2, và bài 4,5)

3 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: TLCH

- 2HS lần lượt nêu trước lớp

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu y/c

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 17

MỘT TỔNG CHIA CHO MỘT SỐ

Tuần: 14 - Tiết chương trình: 066 - Ngày dạy: 06/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết chia một tổng cho một số

- Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hành tính

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSY làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng.

2 Hoạt động 1: SO SÁNH GIÁ TRỊ CỦA B/THỨC

Viết lên bảng 2 b/thức: (35 + 21) : 7 & 35: 7 + 21: 7

-GV: Y/c HS tính giá trị của 2 b/thức trên

- Hỏi: Giá trị của hai b/thức (35 + 21) : 7 & 35: 7 + 21: 7

ntn so với nhau?

- Nêu: Ta có thể viết: (35 + 21) : 7 & 35: 7 + 21: 7

3 Hoạt động 2: RÚT RA KẾT LUẬN VỀ MỘT TỔNG

CHIA CHO MỘT SỐ

- GV: Đặt câu hỏi để HS nhận xét về các b/thức trên:

+ B/thức (35 + 21) : 7 có dạng gì?

+ Hãy nhận xét về dạng của b/thức 35: 7 + 21: 7?

+ Nêu từng thương trong b/thức này?

+ 35 & 21 là gì trong b/thức (35 + 21) : 7?

+ Còn 7 là gì trong b/thức (35 + 21) : 7?

Kết luận: như sgk

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: BT y/c ta làm gì?

- GV: Viết: (15 + 35) : 5 b) 12: 4 + 20: 4

- GV: Y/c HS nêu cách tính từng b/thức

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2:

- GV: Viết (35 – 21) : 7 & y/c HS thực hiện tính giá trị

b/thức theo 2 cách

- Y/c HS nhận xét Bài làm

- Y/c HS nêu cách làm

- Giới thiệu: Đó là t/chất 1 hiệu chia cho 1 số

- GV: Y/c HS làm tiếp BT

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: Khuyến khích hs khá, giỏi làm thêm

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Hỏi: Củng cố bài

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc b/thức

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Giá trị 2 b/thức này bằng nhau

- 1 tổng chia cho 1 số

- B/thức là tổng của 2 thương

- HS: Nêu theo y/c

- Là các số hạng của tổng (35 + 21)

- Là số chia

- HS: nêu lại t/chất

- HS: Nêu y/c

- 2HS nêu 2 cách:

- 2HS lên bảng làm theo 2 cách

cả lớp làm VBT

- HS: Đọc b/thức

- 2HS lên bảng làm, mỗi em 1 cách, cả lớplàm VBT

- Lần lượt từng HS nêu

- Ta có thể lấy số bị trừ & số trừ chia cho sốchia rồi trừ các kết quả cho nhau

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 18

CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

Tuần: 14 - Tiết chương trình: 067 - Ngày dạy: 07/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư)

- Áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có l/quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSY làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: HDẪN THỰC HIỆN PHÉP CHIA

a Phép chia 128472: 6

- GV: Viết phép chia: 128472: 6

- GV: Y/c HS đặt tính để thực hiện phép chia

- Hỏi: Ta thực hiện phép chia theo thứ tự nào?

- GV: Y/c HS thực hiện phép chia

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS đọc: 128472: 6

- HS lên bảng đặt tính

- Theo thứ tự từ trái sang phải

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

128472 6

08 21421

24

07

12

0

* Chia theo thứ tự từ trái sang phải: - 12 chia 6 được 2, viết 2 2 nhân 6 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0, viết 0 - Hạ 8, 8 chia 6 được 1, viết 1 1 nhân 6 bằng 6, 8 trừ 6 bằng 2, viết 2 - Hạ 4, 24 chia 6 được 4, viết 4 4 nhân 6 bằng 24, 24 trừ 24 bằng 0, viết 0 - Hạ 7, 7 chia 6 được 1, viết 1 1 nhân 6 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1, viết 1 - Hạ 2, 12 chia 6 được 2, viết 2 2 nhân 6 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0, viết 0 * Vây: 128472: 6 = 21421 - - Hỏi: Phép chia này là phép chia hết hay còn dư? b Phép chia 230859: 5 - GV: Viết phép chia 230859: 5 & y/c HS đặt tính để thực hiện phép chia này - HS: Nêu các bước như trên - HS: đặt tính & thực hiện chia 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp 230859 5

30 46171

08

35

09

4

* Chia theo thứ tự từ trái sang phải: - 23 chia 5 được 4, viết 4 4 nhân 5 bằng 20, 23 trừ 20 bằng 3, viết 3 - Hạ 0, 30 chia 5 được 6, viết 6 6 nhân 5 bằng 30, 30 trừ 30 bằng 0, viết 0 - Hạ 8, 8 chia 5 được 1, viết 1 1 nhân 5 bằng 5, 8 trừ 5 bằng 3, viết 3 - Hạ 5, 35 chia 5 được 7, viết 7 7 nhân 5 bằng 35, 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 - Hạ 9, 9 chia 5 được 1, viết 1 1 nhân 5 bằng 5, 9 trừ 5 bằng 4, viết 4 * Vây: 230859: 5 = 46171 - Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư? 3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH Bài 1: - Y/c HS tự làm bài.(dòng 1,2) - GV: Nhận xét & cho điểm HS Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của Bài - GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài Bài 3: Khuyến khích hs khá, giỏi làm thêm (Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm dòng 3của bài 1) 4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ - GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau - Là phép chia có số dư là 4 - 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT - 1HS đọc đề - 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT  Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 19

LUYỆN TẬP

Tuần: 14 - Tiết chương trình: 068 - Ngày dạy: 08/12/10

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số

- C/cố kĩ năng giải b/toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó, b/toán về tìm số TBƯỚC

- Biết vận dụng chia một tổng (hiệu) cho một số

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bài

2 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: BT y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS làm bài

- GV: Chữa bài & y/c HS nêu các phép chia hết, phép

chia có dư trong Bài GV: Nhận xét & cho điểm HS

- GV: Y/c HS nêu các bước thực hiện phép tính chia để

khắc sâu cách thực hiện phép chia

Bài 2 a: Gọi HS đọc đề.

- Hỏi: Cách tìm số bé, số lớn trong bài toán tìm hai số

khi biết tổng & hiệu của hai số đó

Bài 4 a:

- GV: Y/c HS đọc đề sau đó tự làm

- Y/c HS nêu t/chất mình áp dụng để giải bài toán

Bài 3 : Khuyến khích hs khá giỏi làm

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài 2b;4b )

3 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 20

CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH

Tuần: 14 - Tiết chương trình: 069 - Ngày dạy: 09/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện chia một số cho một tích

- Áp dụng cách thực hiện chia một số cho một tích để giải các bài toán có liên quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng

2 Hoạt động 1: GIỚI THIỆU T/CHẤT MỘT SỐ CHIA

CHO MỘT TÍCH

a So sánh giá trị các biểu thức:

- Viết lên bảng 3 b/thức:

24: (3 x 2) ; 24: 3: 2 & 24: 2: 3

- GV: Y/c HS tính giá trị của 3 b/thức trên & so sánh giá

trị của 3 b/thức

- Vậy ta có: 24: (3 x 2) = 24: 3: 2 = 24: 2: 3

b Tính chất một số chia cho một tích:

- Hỏi: + Bthức 24: (3 x 2) có dạng ntn?

+ Khi thực hiện tính giá trị của b/thức này em làm thế

nào?

+ Có cách tính nào khác mà vẫn tìm được giá trị của

24: (3 x 2) = 4 (dựa vào cách tính giá trị của b/thức 24: 3:

2 & 24: 2: 3)

- GV: 3 & 2 là gì trong b/thức 24: (3 x 2) ?

- Kết luận : như sgk

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: BT y/c ta làm gì?

- GV: Gọi HS nhận xét Bài làm của bạn

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2:

- GV: Gọi HS đọc y/c của Bài

- GV: Hướng dẫn làm mẫu 60 :15

- Y/c HS: Tự làm các phần còn lại

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: Khuyến khích hs khá giỏi làm

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- Hỏi: Củng cố bài

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc b/thức

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Giá trị 3 b/thức này bằng nhau

- 1 số chia cho 1 tích

- Tính tích 3 x 2 = 6 rồi lấy 24: 6 = 4

- Lấy 24 chia cho 3 rồi chia tiếp cho 2 (lấy

24 chia cho 2 rồi chia tiếp cho 3)

- Là các thừa số của tích (3 x 2)

- HS: Nghe & nhắc lại kết luận

- HS: Nêu y/c

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- HS: Nêu y/c

- HS: Thực hiện y/c

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 2HS đổi chéo vở kiểm tra nhau

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 21

CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ

Tuần: 14 - Tiết chương trình: 070 - Ngày dạy: 10/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện chia một số cho một tích

- Áp dụng cách thực hiện chia một số cho một tích để giải các bài toán có liên quan

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSkk làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu: GV nêu mtiêu giờ học & ghi đề bảng

2 Hoạt động 1: GIỚI THIỆU T/CHẤT CHIA MỘT TÍCH

CHO MỘT SỐ

a So sánh giá trị các biểu thức:

(9 x 15) : 3 ; 9 x (15: 3) & (9: 3) x 15

- GV: Y/c HS tính giá trị của 3 b/thức trên & so sánh giá trị của

3 b/thức

- Vậy ta có: (9 x 15) : 3 = 9 x (15: 3) = (9: 3) x 15

Ví dụ 2: - Viết 2 bthức: (7 x 15) : 3 & 7 x (15: 3)

Y/c tính giá trị 2 b/thức & so sánh giá trị của chúng

b Tính chất một tích chia cho một số:

+ Bthức (9 x 15) : 3 có dạng ntn?

+ Khi thực hiện tính giá trị của b/thức này em làm thế nào?

- Y/C hs nêu cách tính khác ?

Kết luận : như sgk

- Hỏi: Với b/thức (7 x 15) : 3 tại sao ta Không tính

(7: 3) x 15?

- GV: Nhắc HS khi áp dụng t/chất chia một tích cho một số

nhớ chọn thừa số chia hết cho số chia

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: Y/c HS nêu đề bài

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Y/c HS nhận xét Bài làm của bạn

Bài 2: Bt y/c ta làm gì?

- GV: Viết (25 x 36) : 9

- Y/c HS suy nghĩ tìm cách tính thuận tiện

- Gọi 2HS lên bảng: 1 em tính theo cách thông thường, 1 em

tính theo cách thuận tiện nhất

- Hỏi: Vì sao cách 2 thuận tiện hơn cách 1?

Bài 3: Khuyến khích hs khá giỏi làm

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

GV: Tổng kết giờ học, dặn HS  làm BT & CBB

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Đọc b/thức

- 3HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- HS nêu

- HS: Đọc b/thức

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Có dạng một tích chia cho một số

- Tính tích 9 x 15 = 135 rồi lấy 135: 3 = 45

HS suy nghĩ và nêu

- HS: Nghe & nhắc lại kết luận

- Vì 7 không chia hết cho 3

- HS: Nêu y/c

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- 2HS nhận xét Bài của bạn

- HS: Nêu y/c

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

HS suy nghĩ và nêu

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA

Ngày:06/12/10

BGH KIỂM TRA

Trang 22

Lê Thị Hảo

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0

Tuần: 15 - Tiết chương trình: 071 - Ngày dạy: 13/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

- Áp dụng để tính nhẩm

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSY làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

KTBC

- GV: Gọi 2HS lên y/c làm BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu:

2 Hoạt động 1: PHÉP CHIA 320: 40 (TRƯỜNG HỢP SỐ BỊ

CHIA & SỐ CHIA ĐỀU CÓ 1 CHỮ SỐ 0 Ở TẬN CÙNG)

- GV: Viết phép chia: 320: 40

- Y/c HS áp dụng t/chất 1 số chia cho 1 tích để thực hiện

- GV: Kh/định các cách trên đều đúng, cả lớp sẽ cùng làm

theo cách: 320: (10 x 4)

+ Có nhận xét gì về kết quả 320: 40 & 320: 4?

+ Có nhận xét gì về các chữ số của 320 & 32; của 40 & 4

- Kết luận: như sgk

- GV: Y/c HS đặt tính & thực hiện tính 320 & 40, có sử dụng

t/chất vừa nêu

- GV: Nhận xét & kết luận về cách đặt tính đúng

3 Hoạt động 2: PHÉP CHIA 32000: 400 (TRƯỜNG HỢP SỐ

CHỮ SỐ 0 Ở TẬN CÙNG CỦA SỐ BỊ CHIA NHIỀU HƠN

CỦA SỐ CHIA)

- GV: Viết 32000: 400 & y/c HS áp dụng t/chất 1số chia cho 1

tích để tính

- GV: Hdẫn tương tự như trên

- Kết luận: như sgk

- GV: Y/c HS đặt tính & thực hiện tính 32000: 400, có sử dụng

t/chất vừa nêu

- GV: Nhận xét & kết luận về cách đặt tính đúng

- Hỏi: Khi thực hiện chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0 ta có

thể thực hiện ntn?

- GV: Y/c HS nhắc lại kết luận

4 Hoạt động 3: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: BT y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm BT

- Y/c HS: Nhận xét Bài làm của bạn

Bài 2 a: y/c ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự làm bài

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 3 a: Y/c HS đọc đề

- GV: Y/c HS làm bài

- GV: Chữa bài & cho điểm HS

(Nếu còn thời gian khuyến khích hs giỏi làm bài 2b;3b )

5 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS: Suy nghĩ & nêu cách tính của mình

- HS: Thực hiện tính

- HS: Tính kết quả

- HS: TLCH

- - HS: Nêu lại kết luận

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp:

32 Þ 4Þ

0 8

- HS: Suy nghĩ & nêu cách tính của mình

- HS: Thực hiện tính

- HS: Nêu lại kết luận

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp: 320ÞÞ 4ÞÞ

00 80 0

- HS: Đọc lại kết luận SGK

- HS: Nêu y/c

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm VBT

- Nhận xét Bài trên bảng

Trang 23

Rút kinh nghiệm tiết dạy :

CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Tuần: 15 - Tiết chương trình: 072 - Ngày dạy 14/12/10

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết đặt tính và thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)

- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán

- HS G làm đầy đủ các bài tập

-HSY làm 1 phần bài 1 và2 đạt ở mức độ trung bình.

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Giới thiệu: Theo mtiêu của tiết học

2 Hoạt động 1: HDẪN THỰC HIỆN PHÉP CHIA CHO SỐ

CÓ HAI CHỮ SỐ

a Phép chia 672: 21:

Đi tìm kết quả: - GV: Viết phép chia: 672: 21

- Y/c HS sử dụng t/chất một số chia cho một tích để tìm kết quả

của phép chia

- Hỏi: 672: 21 bằng bao nhiêu?

Đặt tính & tính: 672: 21

- Hỏi: + Thực hiện chia theo thứ tự nào?

+ Số chia trong phép chia này là bao nhiêu?

- - GV: Y/c HS thực hiện phép chia, nhận xét cách thực hiện

phép chia của HS & thống nhất lại cách chia như SGK

- Hỏi: Phép chia 672: 21 là phép chia có dư hay phép chia hết?

Vì sao?

b Phép chia 779: 18

- GV: Viết phép chia 230859: 5 & y/c HS đặt tính để thực hiện

phép chia này (tương tự như trên)

- Hỏi: + Phép chia này là phép chia hết hay có dư?

+ Với phép chia có dư ta phải chú ý điều gì?

c Tập ước lượng thương

- GV: nêu cách ước lượng thương:

+ Viết: 75: 23; 89: 22; 68: 21;…

- Y/c HS thực hiện cách ước lượng thương của các phép chia trên &

nêu cách nhẩm của từng phép tính trên

- Viết 75: 17 & y/c HS nhẩm

- Hdẫn: Khi đó ta giảm dần thương x uống còn 6, 5, 4… & tiến

hành nhân & trừ nhẩm

+ Ngtắc làm tròn là ta làm tròn là ta làm tròn đến số tròn chục

gần nhất, vdụ: 75, 76, 87, 88, 89 có hàng đvị >5 ta làm tròn lên

đến số tròn chục 80, 90 Các số 41, 42, 53, 64 có hàng đvị < 5 ta

làm tròn x uống thành 40, 50, 60, …

- GV: Cho cả lớp tấp ước lượng với các phép chia khác

3 Hoạt động 2: LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH

Bài 1: Y/c HS tự đặt tính rồi tính

- - GV: Y/c cả lớp nhận xét Bài làm trên bảng

- GV: Nhận xét & cho điểm HS

Bài 2: - Gọi HS đọc y/c của Bài

- GV: Y/c HS tự tóm tắt đề & làm bài

Bài 3: Khuyến khích hs khá giỏi làm

4 Hoạt động cuối: CỦNG CỐ - DẶN DÒ

- GV: T/kết giờ học, dặn:  Làm BT & CBB sau

- HS: Nhắc lại đề bài

- HS thực hiện tính:

672: 21 = 672: (3 x 7) = (672: 3) : 7 = 224: 7 = 32

- Bằng 32

- 1HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp

- Theo thứ tự từ trái sang phải

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- Là phép chia có số dư là 5

- Số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia

- 1HS đọc phép chia

- HS: Nhẩm để tìm thương sau đó kiểm tra lại

(Vdụ: 7 chia 2 được 3, vậy 75 chia 23 được 3; 23 nhân 3 bằng 69, 75 trừ 69 bằng 6; vậy thương cần tìm là 3)

- HS: Có thể nhẩm theo cách trên

- HS: Thử với các thương 6, 5, 4…& tìm ra

Ngày đăng: 08/06/2021, 06:18

w