Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực: Muốn cho vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải cùng giá , cùng độ lớn và ngược chiều hai lực [r]
Trang 1Giáo án bám sát vật lý 10 CB
O
x
M2 M1
x
I:
! "#
1 : v tb = S/t
2. ng i c: S=vtbt
3 trình !"# $ % &:
x = x 0 + v.(t-t 0 )
Trong () x0 là ' $ ban 0 1 2 2#3 t0
v là 5! $ !6 !"# $
(v0 > 0 9u v:t chuy#n $ng cùng !2&u d<ng và ngc l.i )
x là ' $ !6 != 2#3 1 2 2#3 t > 5! 2 gian trùng 4?2 2 2#3 @' sát !"# $ t0=0:
x = x0+vt
4 23 45 6 78 theo 4 gian
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
1 Viết được phương trình toạ độ chuyển động thẳng đều của một vật: Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau V; 73 45
B1: Đọc kỹ đề, phân tích, tóm tắt và vẽ hình biểu diễn.
B2: Chọn hệ quy chiếu và một chiều dương
B3: B4: dựa vào phương trình tổng quát: để viết phưong trình toạ độ cho vật.
B4: do 2 vật gặp nhau nên ta có: x 1 = x 2 giải phương trình tìm thời điểm t
B5: thay t vào 1 trong 2 phương trình để tìm vị trí hai vật gặp nhau x
BD cách 4E F cùng c ĩ th # !G 4 trí và 2 2#3 IJ nhau
2 Bài <= áp >?
Bt1: Hai xe chuyển động cùng chiều:
Lúc 7 h sáng hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: v A = 60km/h và v B = 40km/h
a viết phương trình chuyển động của hai xe.
b Xác định thời đểim và vị trí lúc hai xe gặp nhau?
c) Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ
Bt2: Hai xe chuyển động ngược chiều:
L úc 8h s áng hai hai ôtô chuyển động thẳng đều, khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 56km và đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 20km/h và của xe đi từ B là 10m/s
a) Viết phương trình chuyển động của hai xe.()
b) Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau.()
c) V ẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ
@A dị : Làm bài <= 2.2 7D 2.18 sách bài <=
)
x
v< 0
v >0
Trang 2Giáo án bám sát vật lý 10 CB
I ! "#
1 Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
- Công thức tính gia tốc:
- Công thức tính vận tốc:
- Công thức tính đường đi:
- Công thức liên hệ giữa a-v-s :
2 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.
3 Dấu của các đại lượng:
- Trong cđ NDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc: => a cùng dấu với v (v.a > 0)
- Trong cđ CDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc: => a ngươc dấu với v(v.a > 0)
II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:
1 Xác định a, v, s, t trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
B1: Đọc kỹ đề, phân tích và tóm tắt bài toán
B2: Chọn một chiều dương dấu của vận tốc ( vật nào cđ cùng chiều với chiều dương thì có v >0 và ngược lại thí v < 0)
B3: Dựa vào dạng chuyển động của vật(NDĐ , CDĐ) dấu của gia tốc theo dấu của vận tốc.
B4: Dựa vào dữ kiện của bài toán, lựa chọn công thức thích hợp để giải toán.
2 Bài <= áp >?
1> Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc
0.2m/s2
a> Tính vận tốc của xe sau 20 giây chuyển động.
b> Tìm quãng đường mà xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn.
2> Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc
0.1m/s2
a> Tính vận tốc của xe sau 1 phút chuyển động.
b> Tìm chiều dài của dốc và thời gian để đi hết dốc, biết vận tốc ở cuối dốc là 72km/h.
@A dị : Làm các bài <= 3.2 7D 3.19 sách bài <=
t
v v
a 0
t a v
v 0
2
2
1 t a t v
S
S a v
v2 02 2
2 0
0
2
1 t at v
x
x
Trang 3Giáo án bám sát vật lý 10 CB
1 Các công thức trong chuyển động rMi tN do
- O: 5!) v = gt
- Quãng : S = gt 2 /2 hay ( h = gt 2 /2 )
- Cơng T! liên V) v 2 = 2gh
2 Bài <= áp >?
Bài 1: $ hịn B <2 Y 32V 9 B" 29 !. 3= 3s Tính $ sâu !6 29 !. \=" g =9,8m/s 2
Bài 2: $ 4: I <2 Y $ cao 38m *5 = \=" g = 10m/s 2
a. Tính 2 gian <2
b. Xác 4: 5! !6 4: khi !.3 =
Bài 3: $ 4: a <2 b do, trong giây !52 <2 ! 15m Tính 2 gian Y lúc /f 0 <2 cho 9 khi !.3 = và $ cao
<2 4: \=" g = 10m/s 2
Bài 4: 3$ 4: <2 Y $ cao h so 4?2 3I = Wa qua AT! ! !6 khơng khí, \=" g = 10m/s 2
a. Tính quãng mà 4: <2 b do 2 ! trong giây T 3.
b. W29 4: 5! khi !.3 = !6 4: là 36m/s, Tìm h.
@A dị : Làm các bài <= 4.2 7D 4.14 sách bài <=
I ! "#
* "# $ trịn & cĩ I! 2#3
- k .' là 3$ Y' trịn
- 5! $ trung bình trên 3>2 cung trịn là nhau
* Ol!< 4: 5! !6 !"# $ trịn & cĩ J< 29J "9 4?2 trịn hk .' và $ ,? ( 5! $ dài)
v = s / t (m/s)
* 5! $ gĩc:
= /t ( rad/s)
là gĩc mà bán kính 52 Y tâm 9 4: quét ! trong 3$ 2 gian t
* Cơng T! kiên V 2n và v:
v = r ; ( r là bán kính hk .'K
* Chu kì !6 !"# $ trịn & là 2 gian # 4: 2 ! 3$ vịng:
T = 2 / ( giây)
* 0 A5 !6 !"# $ trịn & là A5 vịng 4: 2 ! trong 3$ giây:
f = 1/ T ( vịng/ s) ; (Hz)
* Gia 5! trong !"# $ trịn & luơn ? vào tâm hk .'
aht = v2/ r = r.2 (m/s2)
* Chú ý: ?! khi 22 tốn !"# $ trịn & J2 s2 các < 4 4& < 4 !< /
II – BÀI TU ÁP @W :
Bài 1: $ trịn cĩ bán kính 42cm, quay & 3s2 vịng trong 0,8 giây Tính 4: 5! dài, 4: 5! gĩc, gia
5! ? tâm !6 3$ 2#3 A D3 trên vành t
Bài 2: $ F F treo cĩ kim phút dài 10cm và kim 2 dài 8cm Cho D các kim quay & Tính 4: 5! dài và 4: 5! gĩc !6 2#3 0 hai kim?
Trang 4Giáo án bám sát vật lý 10 CB
Bài 3: OV tinh nhân .' !6 Trái = 1 $ cao h = 280km bay 4?2 4: 5! 7,9 km/s Tính 5! $ gĩc, chu kì,
0 A5 !6 nĩ? Coi !"# $ trịn & Bán kính Trái = /D R = 6400km
@A dị : Làm các bài <= 5.2 7D 5.14 sách bài <=
I ! "#
1.Tính M 7_ F`: F4a 78
Trong các V qui !29 khác nhau 4 trí và 4: 5! !6 3s2 4: cĩ # cĩ n giá khác nhau Ta nĩi !"#
$ cĩ tính < 52
2 Cơng 4cF F8 %< _F
- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 1 so 4?2 4: 2
- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 2 so 4?2 4: 3
- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 1 so 4?2 4: 3
Cơng T! liên V 2n , và là :
* e 78 fg
- 9 và cùng ? thì: v13 = v12 + v23
- 9 và ! ? thì:
- 9 v12 vuơng gĩc 4?2 v23 thì:
- 9 và J 4?2 nhau 3$ gĩc /= kì thì:
B – BÀI TU ÁP @W :
Bài 1: Hai /9 sơng A và B cách nhau 22 km $ chiéc canơ J2 3= bao nhiêu 2 gian # 2 Y A 9 B
F2 Y B 1 4& A 9 4: 5! !6 canơ khi ?! sơng khơng !" là 18km/h và 4: 5! !6 dịng ?! so 4?2 / là
4 km/h
Bài 2: $ !29! canơ !." % & xuơi theo dịng !" Y /9 A 9 /9 B J2 3= 2 2 và !." ! dịng !" Y /9 B 1 4& /9 A J2 3= 3 2 a2 9 canơ / f máy và trơi theo dịng ?! !" thì J2 3= bao nhiêu 2 gian?
@A dị : Làm các bài <= 6.2 7D 6.10 sách bài <=
12
v
23
v
13
v
12
v
23
v
13
v
23 12
v
12
v
23
v
12
v
23
v
23 12
v
2 23 2 12
v
12
v
23
cos
2 12 23
2 23 2 12
v
Trang 5Giỏo ỏn bỏm sỏt vaọt lyự 10 CB
- Giỏo viờn 4 4_ iD 4cF toàn chMng
- jF sinh làm cỏc bài <= F_ chMng sỏch bài <=
Bài 1: Cựng 3$ lỳc Y hai 2#3 AB cỏch nhau 10km cú hai ụ tụ i cựng !2& trờn % Y A 9 B
O: 5! !6 ụtụ !." xe !." Y A cú 4: 5! 54km/h; ễ tụ !." Y B cú 4: 5! g_@3R > A làm 35! , 5! 2 gian là lỳc hai xe !"# $ ^!2& d<ng Y A 9 B Xỏc 2 gian hai xe IJ nhau và 4E F !6 hai xe trờn cựng 3$ V y!
Bài 2: Lỳc 10 2 3$ ụ tụ 2 Y Hà $2 4& 2 Phũng 4?2 4: 5! 52 km/h, cựng lỳc ( 3$ xe T hai 2 Y 2 Phũng 4& Hà
$2 4?2 4: 5! 48 km/h Hà $2 cỏch 2 Phũng 100km( coi là %K \=" Hà $2 làm 5! > $ và !2& 2 Y Hà
$2 9 2 Phũng là !2& c<^ 5! 2 gian là lỳc 10 2 Xỏc 2 2#3 và 4 trớ hai xe IJ nhau.nhau OE F
!6 hai xe trờn cựng 3$ V y!
Bài 3:Xe chuyển động nhanh dần đều Sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h đến 72 km/h Tớnh gia tốc của xe là:
Bài 4: Khi ễ tụ ang !." 4?2 4: 5! 12m/s trờn % thỡ ng2 lỏi xe t{ng ga cho ễtụ !." nhanh c0 &
Sau 15s thỡ 4: 5! là 15m/s
a) Tớnh gia 5! !6 ụtụ
b)Tớnh 4: 5! !6 ễtụ sau 30s @# Y lỳc t{ng ga
c) Tớnh Quóng mà ụtụ i ! trong @' 2 gian là 30s @# Y khi t{ng ga
Bài 5: $ '- tàu !." 4?2 4: 5! 43,2 km/h thỡ hóm phanh !"# $ !:3 c0 & # vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu cY ,.2 1 sõn ga
a Tớnh gia 5! !6 tàu
b Tớnh quóng mà tàu 2 ! trong 2 gian hóm
Bài 6 $ 4: <2 b do Y $ cao 80m \=" g = 10 m/s 2
a Tớnh 2 gian <2 !6 4:
b 4: 5! !6 4: khi !.3 =
c Tớnh h 4: <2 trong giõy !52 cựng
*Bài 7 Hai viờn / a ! <2 Y cựng $ cao, bi A r<i sau bi B 3$ @' 2 gian là 0,5s Tớnh @' cỏch 2n hai
bi sau 2s @# Y khi bi A <2 \=" g=9,8m/s 2
*Bài 8: $ hũn B <2 b do *5 3$ 29 3a Sau khi <2 ! 3$ 2 gian t = 6,3s ta nghe =" 29 hũn B :J vào
B" 29 W29 4: 5! "& õm là v = 340 m/s \=" g = 10 m/s 2 Tớnh !2& sõu !6 29
Bài 9: $ bỏnh xe quay & 4?2 5! $ 10 vũng/s Bỏn kớnh bỏnh xe là 30 cm
a Tớnh 5! $ dài và 5! $ gúc
b Gia 5! ? tõm !6 3$ 2#3 trờn vành bỏnh xe
*Bài 10: $ 4V tinh nhõn .' 1 $ cao 250km, ang bay quanh trỏi = theo 3$ hk .' trũn Chu kỡ quay cua 4V tinh là 88 phỳt.Tớnh 5! $ gúc và gia 5! h? tõm !6 4V tinh W29 bỏn kớnh !6 trỏi = là 6400km
Bài 11: $ ca nụ !." % & c>! theo / sụng xuụi !2& dũng ?! Y /9 A 9 /9 B cỏch nhau 72 km 3= 2 gian
là 120 phỳt O: 5! !6 dũng !" là 6 km/h Hóy tớnh:
a O: 5! !6 ca nụ 52 4?2 dũng ?!
b z' 2 gian f = # ca nụ !." ! dũng Y /9 B 9 /9 A
Trang 6Giáo án bám sát vật lý 10 CB
|} II:
\~ VÀ PHÂN TÍCH \~
A- z } W
1. Khái 2V3 4& ,b!)
- \b! là , 4l!< I! cho tác cy !6 4: này lên 4: khác mà @9 h là gây gia 5! cho 4: 'I! làm cho 4: / /29 c.
- < 4 ,b! là 2< (N)
- Các ,b! cân /D là các ,b! khi tác cy F 2 vào 3$ 4: thì khơng gây gia 5! cho 4:
2. Phép s J ,b!
- Áp cy quy f! hình bình hành F1 Fhl
Fhl = F1 + F2
F2
3. Phép phân tích ,b!
Phép phân tích ,b! là phép làm ! ,.2 6 phép s s J ,b!^ do ( nĩ ! tuân theo quy f! hình bình hành Tuy nhiên, !G khi /29 3$ ,b! cĩ tác cy !y # theo hai J< nào thì 3? phân tích ,b! ( theo hai J< ="
B-BÀI
Bài 1: Cho hai ,b! F quy cĩ $ ,? /D 30N và 40N 9 J hai ,b! trên cĩ $ ,? là F = 50N thì gĩc
J /12 hai ,b! thành J0 là bao nhiêu?
Bài 2: Hày dùng quy f! hình bình hành ,b! và quy f! giác ,b! # tìm J ,b! !6 3 ,b! F1, F2, F3 !5 $ ,? /D nhau và /D 45N cùng D3 trong 3$ 3I J% W29 D ,b! F2 làm thành 4?2 hai ,b! F1 và F3n gĩc
& là 600
A- z } W
1 Các ,: 2<
* ,: I:
F = 0 a = 0
* 2 ,: II:
a = F/ m
Trong () F: là ,b! tác cy (N)
a: gia 5! (m/s2) m: @5 , 4: (kg) > ,b!) P = mg
Trong () P: > ,b! (N)
g: gia 5! <2 b do ( m/s2)
* ,: III: FAB = - FBA
Trang 7Giáo án bám sát vật lý 10 CB
* V quy !29 trong ( các ,: 2< 2V3 e >2 là V quy !29 quán tính $ cách 0 e thì V quy !29 f 4?2 Trái = cĩ # coi là V quy !29 quán tính
2.< pháp 22 bài tốn xác ,b! tác cy và các .2 , $ >! !6 !"# $
* Xác ,b! /D các .2 , $ >! và ! ,.2
- : ra các ,b! tác cy lên 4:
- O29 J< trình !6 ,: III 2<
F = ma (*)
- 29 J< trình (*) lên ? !"# $
- b! 2V tính tốn theo 352 liên V
s = v0t + 1/2at2
F = ma v = v0 + at
v2 – v0 = 2as
- 29 hành theo trình b ! ,.2 # 22 bài tốn !
* \b! < tác 2n hai 4:
- O29 J< trình theo 2 ,: III 2<
F12 = - F21 m1 a1 = m2a2
m1 ( v1 - v01) = - m2 (v2 - v02)
- 29 lên y! 'I! b! 2V !$ 4l!< # tính tốn
B-BÀI
Bài 1: $ máy bay J ,b! cĩ @52 , 45 =^ khi cánh !"# $ !:3 c0 & 4?2 gia 5! 0,5m/s2 Hãy tính ,b! hãm?
Bài 2: $ ơ tơ khơng !1 hàng cĩ @52 , 2,4 =^ @? hành 4?2 gai 5! 0,36m/s2 Ơ tơ ( khi !1 hàng @12 hành 4?2 gia 5! 0,24m/s2 W29 D J ,b! tác cy vào ơ tơ trong hai J & /D nhau Tính @52 , hàng hĩa trên xe?
Bài 3: $ xe ,{ cĩ @52 , 30 kg, c?2 tác cy !6 3$ ,b! kéo !"# $ khơng 4: 5! 0 Y 0 phịng 9 !52 phịng 3= 10s Khi != lên xe 3$ @2V hàng cùng 4?2 ,b! kéo ( xe J2 !"# $ 3= 15s Tìm @52 , @2V hàng? Wa qua ma sát
Bài 4: Xe ,{ 3$ cĩ @52 ,b m1 = 320g cĩ f 3$ lị xo Xe ,{ hai co @52 , m2 Ta cho hai xe ,{ áp
0 vào nhau /D cách /$! dây # nén lị xo Khi !f dây /$!^ lị xo 23 ra và sau 2 gian t = f^ hai
xe 2 nhau 4?2 4: 5! v1 = 3m/s và v2 = 2m/s Tính m2?
A –z } W
1. ,: 4. 4: =J c
\b! =J c 2n hai != 2#3 /= kì G ,V : 4?2 tích hai @52 , !6 chúng và G ,V ! 4?2 bình J<
@' cách chúng
Fhd = G m1m2/r2
m1,m2: @5 , hai 4: (kg)
r: @' cách 2n m1 và m2 (m)
G: D A5 =J c G = 6,67 10-11 ( N.m2/ kg)
2.W2# T! gia 5! <2 b do
s v t
a
F m
Trang 8Giáo án bám sát vật lý 10 CB
* O: m I $ cao h so 4?2 3I = cĩ > ,
P = G.m.M/(R+h)2 (M,G là @52 , và bán kính Trái =K
* Gia 5! <2 b do: g = G.M/(R+h)2
* Gia 5! <2 b do !6 4: 1 0 3I = R >> h
g = G.M/R2
B – BÀI
Bài 1: a Trái = và I { hút nhau 4?2 3$ ,b! bao nhiêu?
Cho /29 bán kính hk .' I { quanh Trái = :R = 3,64.108m, @52 , I { mMT = 7,35.1022kg, @52 , Trái = M = 6.1024kg
/ 2 2#3 nào trên % 52 tâm !6 chúng, 4: I .2 ( AE / hút 4& Trái = và I { 4?2 n ,b! /D nhau?
Bài 2: Ban 0^ hai 4: I cách nhau 3$ @' R1 ,b! =J c 2n chúng là F1; !0 J2 { hay 23
@' cách 2n hai 4: là bao nhiêu # ,b! =J c { lên 10 ,0
Bài 3: $ cao nào so 4?2 I = thì gia 5! <2 b do /D 1/4 gia 5! <2 b do 1 I = R là bán kính
!6 Trái =
\~
A – z } W
* \b! - F2 lị xo:
- Cĩ J< trùng 4?2 J< !6 y! lị xo
- Cĩ !2& ! 4?2 !2& /29 c. !6 lị xo
* ,: Húc:
Trong 2?2 . - F2^ $ ,? !6 ,b! - F2 !6 lị xo G ,V : 4?2 $ /29 c. !6 lị xo
F = k |l |
l : $ /29 c. !6 lị xo |l | = | l – l0 | (m) k: $ !T !6 lị xo (N/m)
B – BÀI
Bài 1: 2 treo 3$ 4: cĩ @52 , /D bao nhiêu vào 3$ lị xo cĩ $ !T 120 N/ m # nĩ 2 ra 28
cm \=" g = 10 m/s2
Bài 2: $ ơ tơ 2 kéo 3$ ơ tơ con cĩ @52 , 1,5 = !." nhanh c0 & Sau 36s 2 ! 320m a khi ( dây cáp 52 hai ơ tơ 2 ra bao nhiêu 9 $ !T !6 nĩ là 2,0.106 N/ m Wa qua ma sát
Bài 3: $ 0 tàu a kéo hai toa, 3s2 toa cĩ @52 , 12 = /D n dây cáp 25 nhau W29 D khi ! tác cy /12 ,b! 960N dây cáp 2 ra 1,5cm Sau khi /f 0 !"# $ 10s 4: 5! '- tàu . 7,2 km/h Tính $ 2 !6 3s2 dây cáp?
Bài 4: Khi 2 ta treo h cân 300g vào 0 c?2 !6 3$ lị xo ( 0 trên !5 K lị xo dài 31cm Khi treo thêm h cân 200g n thì lị xo dài 32cm Tính !2& dài b nhiên và $ !T !6 lị xo \=" g = 10 m/s2
\~ MA SÁT
A – z } W
1. \b! ma sát )
- \b! ma sát *= 2V khi hai 4: 29J xúc 4?2 nhau và trên /& 3I !6 nhau
- Cĩ J< ! ? 4?2 4: 5!
- $ ,? ,b! ma sát khơng Jy $! vào c2V tích 29J xúc; khơng Jy $! vào 5! $ !6 4: mà Jy $! vào / != 3I 29J xúc
V T!) Fmst = N
: V A5 ma sát
Trang 9Giáo án bám sát vật lý 10 CB
N: áp ,b!
2. Ma sát ,{)
- `= 2V 1 !s 29J xúc !6 4: 4?2 /& 3I 4: mà 4I ,{ trên ( # ! 1 !"# $ ,{
- Fmsl << Fmst
3. \b! ma sát G)
- Fmsn cân /D 4?2 '.2 ,b! tác cy^ ! !2& 4?2 '.2 ,b!
- $ ,?) Fmsn = F ' ,b!
- $ ,? !b! .2 !6 ,b! ma sát luơn ,? < ,b! ma sát b<)
Fmsn max > Fmst
- \b! ma sát ( vai trị là ,b! phát $
B – BÀI
Bài 1: 2 ta " 3$ cái thùng cĩ @52 , 55 kg theo J< ngang 4?2 ,b! 220N làm thùng !"#
$ trên 3I J% ngang V A5 2n thùng và 3I J% là 0,35 Tính gia 5! ! thùng \=" g = 9,8 m/s2 Bài 2: $ ơ tơ !." trên lát bê tơng 4?2 4: 5! 72km/h thì hãm phanh Tính quãng f =
mà ơ tơ cĩ # 2 cho ?2 khi cY ,.2 trong hai J)
a khơ, V A5 ma sát 2n ,5J xe và 3I là = 0,75
b ?^ = 0,42
Bài 3: 2 ta " 3$ !29! $J # "& cho nĩ 3$ 4: 5! 0 v0 = 3,5m/s Sau khi "^ $J !"#
$ trên sàn nhà V A5 ma sát 2n $J và sàn nhà là = 0,3 $J 2 ! 3$ '. là bao nhiêu? \=" g = 9,8m/s2
\~ | TÂM
A- z } W
* \b! ? tâm:
\b! ( hay J ,b! ) tác cy vào 3$ 4: !"# $ trịn & và gây cho 4: gia 5! ? tâm > là ,b!
? tâm
Fht = mv2/ r = m2r
m: @52 , (kg) v: 4: 5! dài ( m/s) r: bán kính hk .' ( m)
: 4: 5! gĩc (rad/s)
Fht: ,b! ? tâm (N)
* < pháp 22 tốn:
- Xác các ,b! tác cy lên 4: !"# $ trịn &
- O29 J< trình ,: II 2<
- 29 J< trình lên y! ? tâm
Fht = maht
- Gia 5! ? tâm
aht = v2/ r = r.2
= 2f = 2/ T
* Chú ý: \b! ? tâm b! != khơng J2 là ,'.2 ,b! 3?2 mà nĩ !G là 3$ A5 c. các ,b! ta P >! 7\b! ma sát, ,b! =J c^ ,b! !{K
B- BÀI
Bài 1: $ 4V tinh cĩ @52 , m = 600kg bay trên hk .' trịn quanh Trái = 1 $ cao /D bán kính Trái = W29 Trái = cĩ bán kính R = 6400km \=" g = 9,8m/s2 Hãy tính:
a 5! $ dài !6 4V tinh?
b Chu kì quay !6 4V tinh?
c \b! =J c tác cy lên 4V tinh?
Bài 2: $ ơ tơ @52 , 2,5 = !"# $ qua 3$ !0 4 4?2 5! $ khơng s2 là 54km/h 0 4
cĩ c. cung trịn bán kính 100m Tính áp ,b! !6 ơ tơ lên !0 .2 2#3 cao = !6 !0 \=" g = 9,8m/s2
Trang 10Giáo án bám sát vật lý 10 CB
A- z } W
* Phân tích !"# $ ném ngang !6 3$ 4: Y $ cao h
Xét 4: M / ném theo J< ngang 4?2 4: 5! ban 0 v0, Y 3$ 2#3 O 1 $ cao h so 4?2 3I = Wa qua AT! ! !6 khơng khí > V y! > $ xOy Phân tích !"# $ !6 M thành hai thành J0 theo J< Ox và Oy là Mx và My sau ( suy ra !"# $ : !6 M z9 h thu !
Mx vx = v0
My vy = gt vy =
- < trình hk .')
y = g.x2/2v0
- O: 5! !6 4: .2 2 2#3 t:
v = 74x2 + vy ) = 740 + g2t2)
- Gĩc ,V! :
tg = vy/ vx = g t/ v0
- 2 gian !"# $ : t = 7LRK
- 03 xa (L) theo J< ngang :
L = xmax = v07LRK
* Chú ý: > V y! toa $ cĩ !2& Oy ? *5 hình 4E
> 5! ' $ .2 4 trí ném
B – BÀI
Bài 1: $ máy bay bay theo J< ngang 1 $ cao 9,6km 4?2 5! $ 720 km/h Viên phi cơng J2 bom Y xa cách 3y! tiêu ( theo J< ngang bao nhiêu # bom <2 trúng 3y! tiêu? \=" g = 10m/s2
Bài 2: $ 4: ! ném theo J< ngang 4?2 4: 5! 30m/s 1 $ cao 80m
a O29 J< trình hk .' !6 4:t
b Xác 03 bay xa !6 4: ( theo J< ngang)?
c Xác 4: 5! !6 4: lúc !.3 = Wa qua AT! ! !6 khơng khí và ,=" g = 10m/s2
Câu 1: $ != 2#3 T yên c?2 tác cy !6 ba ,b! 4 N, 5 N, 6 N 9 /a 2 3$ ,b! 6 N thì J ,b! !6 hai ,b! cịn ,.2 /D bao nhiêu?
C 6 N D khơng /29 vì ! /29 gĩc 2n hai ,b! cịn ,.2
Câu 2: $ != 2#3 T yên c?2 tác cy !6 ba ,b! 6 N, 8 N, 10 N a gĩc 2n hai J ,b! 6 N và 8 N /D bao nhiêu?
Câu 3: \b! 10 N là J ,b! !6 !IJ ,b! nào c?2 ["t Cho /29 gĩc 2n !IJ ,b! (
A 3 N, 15 N, 1200 B 3 N, 3 N, 1800
C 3 N, 6 N, 600 D 3 N, 5 N, 00
Câu 4: Câu nào et Khi 3$ xe buýt { 5! $ $ thì các hành khách
A Y ,.2 ngay B Ngã 2 4& phía sau
C Chúi 2 4& phiá ?! D Ngã 2 sang bên J2
...- : ,b! tác cy lên 4:
- O29 J< trình !6 ,: III 2<
F = ma (*)
- 29 J< trình (*) lên ? !"# $
- b! 2V...
m1 ( v1 - v01) = - m2 (v2 - v02)
- 29 lên y! ''I! b! 2V !$ 4l!< # tính tốn
B-BÀI
Bài...
F2
3. Phép phân tích ,b!
Phép phân tích ,b! phép làm ! ,.2 6 phép s s J ,b!^ ( nĩ ! tuân theo quy f! hình bình hành Tuy nhiên, !G /29 3$ ,b! cĩ tác cy