1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán - Tuần 29 - Bài: Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

17 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 287,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hai lực: Muốn cho vật chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó phải cùng giá , cùng độ lớn và ngược chiều hai lực [r]

Trang 1

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

O

x

M2 M1

x

 I:

 !  "#

1  : v tb = S/t

2. ng i c: S=vtbt

3  trình !"# $ % &:

x = x 0 + v.(t-t 0 )

Trong () x0 là ' $ ban 0 1 2 2#3 t0

v là 5! $ !6 !"# $

(v0 > 0 9u v:t chuy#n $ng cùng !2&u d<ng và ngc l.i )

x là ' $ !6 != 2#3 1 2 2#3 t > 5! 2 gian trùng 4?2 2 2#3 @' sát !"# $ t0=0:

x = x0+vt

4 23 45 6 78 theo 4 gian

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:

1 Viết được phương trình toạ độ chuyển động thẳng đều của một vật: Tìm thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau V; 73 45

B1: Đọc kỹ đề, phân tích, tóm tắt và vẽ hình biểu diễn.

B2: Chọn hệ quy chiếu và một chiều dương

B3: B4: dựa vào phương trình tổng quát: để viết phưong trình toạ độ cho vật.

B4: do 2 vật gặp nhau nên ta có: x 1 = x 2 giải phương trình tìm thời điểm t

B5: thay t vào 1 trong 2 phương trình để tìm vị trí hai vật gặp nhau x

BD cách 4E F  cùng c ĩ th # !G 4 trí và 2 2#3 IJ nhau

2 Bài <= áp >?

Bt1: Hai xe chuyển động cùng chiều:

Lúc 7 h sáng hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 20km, chuyển động đều cùng chiều từ A tới B với vận tốc tưng ứng là: v A = 60km/h và v B = 40km/h

a viết phương trình chuyển động của hai xe.

b Xác định thời đểim và vị trí lúc hai xe gặp nhau?

c) Vẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ

Bt2: Hai xe chuyển động ngược chiều:

L úc 8h s áng hai hai ôtô chuyển động thẳng đều, khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 56km và đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe đi từ A là 20km/h và của xe đi từ B là 10m/s

a) Viết phương trình chuyển động của hai xe.()

b) Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau.()

c) V ẽ đồ thị chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục toạ độ

@A dị : Làm bài <= 2.2 7D 2.18 sách bài <=

)

x

v< 0

v >0

Trang 2

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

I  !  "#

1 Các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

- Công thức tính gia tốc:

- Công thức tính vận tốc:

- Công thức tính đường đi:

- Công thức liên hệ giữa a-v-s :

2 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều.

3 Dấu của các đại lượng:

- Trong cđ NDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc: => a cùng dấu với v (v.a > 0)

- Trong cđ CDĐ: véctơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc: => a ngươc dấu với v(v.a > 0)

II PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN:

1 Xác định a, v, s, t trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

B1: Đọc kỹ đề, phân tích và tóm tắt bài toán

B2: Chọn một chiều dương  dấu của vận tốc ( vật nào cđ cùng chiều với chiều dương thì có v >0 và ngược lại thí v < 0)

B3: Dựa vào dạng chuyển động của vật(NDĐ , CDĐ)  dấu của gia tốc theo dấu của vận tốc.

B4: Dựa vào dữ kiện của bài toán, lựa chọn công thức thích hợp để giải toán.

2 Bài <= áp >?

1> Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với gia tốc

0.2m/s2

a> Tính vận tốc của xe sau 20 giây chuyển động.

b> Tìm quãng đường mà xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn.

2> Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì xuống dốc và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

0.1m/s2

a> Tính vận tốc của xe sau 1 phút chuyển động.

b> Tìm chiều dài của dốc và thời gian để đi hết dốc, biết vận tốc ở cuối dốc là 72km/h.

@A dị : Làm các bài <= 3.2 7D 3.19 sách bài <=

t

v v

a  0

t a v

v 0 

2

2

1 t a t v

S  

S a v

v2  02 2

2 0

0

2

1 t at v

x

x   

Trang 3

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

1 Các công thức trong chuyển động rMi tN do

- O: 5!) v = gt

- Quãng  : S = gt 2 /2 hay ( h = gt 2 /2 )

- Cơng T! liên V) v 2 = 2gh

2 Bài <= áp >?

Bài 1: $ hịn B <2 Y 32V 9 B" 29 !. 3= 3s Tính $ sâu !6 29 !. \=" g =9,8m/s 2

Bài 2: $ 4: I <2 Y $ cao 38m *5 = \=" g = 10m/s 2

a. Tính 2 gian <2

b. Xác  4: 5! !6 4: khi !.3 =

Bài 3: $ 4: a <2 b do, trong giây !52 <2 ! 15m Tính 2 gian Y lúc /f 0 <2 cho 9 khi !.3 = và $ cao

<2  4: \=" g = 10m/s 2

Bài 4:  3$ 4: <2 Y $ cao h so 4?2 3I = Wa qua AT! ! !6 khơng khí, \=" g = 10m/s 2

a. Tính quãng  mà 4: <2 b do 2 ! trong giây T 3.

b. W29 4: 5! khi !.3 = !6 4: là 36m/s, Tìm h.

@A dị : Làm các bài <= 4.2 7D 4.14 sách bài <=

I  !  "#

* "# $ trịn & cĩ I! 2#3

- k .' là 3$ Y' trịn

- 5! $ trung bình trên 3>2 cung trịn là  nhau

* Ol!< 4: 5! !6 !"# $ trịn & cĩ J< 29J "9 4?2  trịn hk .' và $ ,? ( 5! $ dài)

v = s / t (m/s)

* 5! $ gĩc:

 =  /t ( rad/s)

 là gĩc mà bán kính 52 Y tâm 9 4: quét ! trong 3$ 2 gian t

* Cơng T! kiên V 2n  và v:

v = r  ; ( r là bán kính hk .'K

* Chu kì !6 !"# $ trịn & là 2 gian # 4: 2 ! 3$ vịng:

T = 2 / ( giây)

* 0 A5 !6 !"# $ trịn & là A5 vịng 4: 2 ! trong 3$ giây:

f = 1/ T ( vịng/ s) ; (Hz)

* Gia 5! trong !"# $ trịn & luơn ? vào tâm hk .'

aht = v2/ r = r.2 (m/s2)

* Chú ý: ?! khi 22 tốn !"# $ trịn & J2 s2 các < 4 4& < 4 !< /

II – BÀI TU ÁP @W :

Bài 1: $  trịn cĩ bán kính 42cm, quay & 3s2 vịng trong 0,8 giây Tính 4: 5! dài, 4: 5! gĩc, gia

5! ? tâm !6 3$ 2#3 A D3 trên vành t

Bài 2: $ F F treo  cĩ kim phút dài 10cm và kim 2 dài 8cm Cho D các kim quay & Tính 4: 5! dài và 4: 5! gĩc !6 2#3 0 hai kim?

Trang 4

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

Bài 3: OV tinh nhân .' !6 Trái = 1 $ cao h = 280km bay 4?2 4: 5! 7,9 km/s Tính 5! $ gĩc, chu kì,

0 A5 !6 nĩ? Coi !"# $ trịn & Bán kính Trái = /D R = 6400km

@A dị : Làm các bài <= 5.2 7D 5.14 sách bài <=

I  !  "#

1.Tính M 7_ F`: F4a 78

Trong các V qui !29 khác nhau 4 trí và 4: 5! !6 3s2 4: cĩ # cĩ n giá  khác nhau Ta nĩi !"#

$ cĩ tính < 52

2 Cơng 4cF F8 %< _F

- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 1 so 4?2 4: 2

- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 2 so 4?2 4: 3

- >2 là 4: 5! !"# $ !6 4: 1 so 4?2 4: 3

 Cơng T! liên V 2n , và là :

* e 78 fg

- 9 và cùng ? thì: v13 = v12 + v23

- 9 và ! ? thì:

- 9 v12 vuơng gĩc 4?2 v23 thì:

- 9 và J 4?2 nhau 3$ gĩc /= kì thì:

B – BÀI TU ÁP @W :

Bài 1: Hai /9 sơng A và B cách nhau 22 km $ chiéc canơ J2 3= bao nhiêu 2 gian # 2 Y A 9 B

F2 Y B 1 4& A 9 4: 5! !6 canơ khi ?! sơng khơng !" là 18km/h và 4: 5! !6 dịng ?! so 4?2 / là

4 km/h

Bài 2: $ !29! canơ !." % & xuơi theo dịng !" Y /9 A 9 /9 B J2 3= 2 2 và !." ! dịng !" Y /9 B 1 4& /9 A J2 3= 3 2 a2 9 canơ / f máy và trơi theo dịng ?! !" thì J2 3= bao nhiêu 2 gian?

@A dị : Làm các bài <= 6.2 7D 6.10 sách bài <=

12

v

23

v

13

v

12

v

23

v

13

v

23 12

v   

12

v

23

v

12

v

23

v

23 12

v  

2 23 2 12

v  

12

v

23

cos

2 12 23

2 23 2 12

v   

Trang 5

Giỏo ỏn bỏm sỏt vaọt lyự 10 CB

- Giỏo viờn 4 4_ iD 4cF toàn chMng

- jF sinh làm cỏc bài <= F_ chMng sỏch bài <=

Bài 1: Cựng 3$ lỳc Y hai  2#3 AB cỏch nhau 10km cú hai ụ tụ i cựng !2& trờn  % Y A 9 B

O: 5! !6 ụtụ !." xe !." Y A cú 4: 5! 54km/h; ễ tụ !." Y B cú 4: 5! g_@3R > A làm 35! , 5! 2 gian là lỳc hai xe !"# $ ^!2& d<ng Y A 9 B Xỏc  2 gian hai xe IJ nhau và 4E F  !6 hai xe trờn cựng 3$ V y!

Bài 2: Lỳc 10 2 3$ ụ tụ 2 Y Hà $2 4& 2 Phũng 4?2 4: 5! 52 km/h, cựng lỳc ( 3$ xe T hai 2 Y 2 Phũng 4& Hà

$2 4?2 4: 5! 48 km/h Hà $2 cỏch 2 Phũng 100km( coi là  %K \=" Hà $2 làm 5! > $ và !2& 2 Y Hà

$2 9 2 Phũng là !2& c<^ 5! 2 gian là lỳc 10 2 Xỏc  2 2#3 và 4 trớ hai xe IJ nhau.nhau OE F 

!6 hai xe trờn cựng 3$ V y!

Bài 3:Xe chuyển động nhanh dần đều Sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h đến 72 km/h Tớnh gia tốc của xe là:

Bài 4: Khi ễ tụ ang !." 4?2 4: 5! 12m/s trờn  % thỡ ng2 lỏi xe t{ng ga cho ễtụ !." nhanh c0 &

Sau 15s thỡ 4: 5! là 15m/s

a) Tớnh gia 5! !6 ụtụ

b)Tớnh 4: 5! !6 ễtụ sau 30s @# Y lỳc t{ng ga

c) Tớnh Quóng  mà ụtụ i ! trong @' 2 gian là 30s @# Y khi t{ng ga

Bài 5: $ '- tàu  !." 4?2 4: 5! 43,2 km/h thỡ hóm phanh !"# $ !:3 c0 & # vào ga Sau 2 phỳt thỡ tàu cY ,.2 1 sõn ga

a Tớnh gia 5! !6 tàu

b Tớnh quóng  mà tàu 2 ! trong 2 gian hóm

Bài 6 $ 4: <2 b do Y $ cao 80m \=" g = 10 m/s 2

a Tớnh 2 gian <2 !6 4:

b 4: 5! !6 4: khi !.3 =

c Tớnh h  4: <2 trong giõy !52 cựng

*Bài 7 Hai viờn / a !  <2 Y cựng $ cao, bi A r<i sau bi B 3$ @' 2 gian là 0,5s Tớnh @' cỏch 2n hai

bi sau 2s @# Y khi bi A <2 \=" g=9,8m/s 2

*Bài 8: $ hũn B <2 b do *5 3$ 29 3a Sau khi <2 ! 3$ 2 gian t = 6,3s ta nghe =" 29 hũn B :J vào

B" 29 W29 4: 5! "& õm là v = 340 m/s \=" g = 10 m/s 2 Tớnh !2& sõu !6 29

Bài 9: $ bỏnh xe quay & 4?2 5! $ 10 vũng/s Bỏn kớnh bỏnh xe là 30 cm

a Tớnh 5! $ dài và 5! $ gúc

b Gia 5! ? tõm !6 3$ 2#3 trờn vành bỏnh xe

*Bài 10: $ 4V tinh nhõn .' 1 $ cao 250km, ang bay quanh trỏi = theo 3$ hk .' trũn Chu kỡ quay cua 4V tinh là 88 phỳt.Tớnh 5! $ gúc và gia 5! h? tõm !6 4V tinh W29 bỏn kớnh !6 trỏi = là 6400km

Bài 11: $ ca nụ !." % & c>! theo / sụng xuụi !2& dũng ?! Y /9 A 9 /9 B cỏch nhau 72 km 3= 2 gian

là 120 phỳt O: 5! !6 dũng !" là 6 km/h Hóy tớnh:

a O: 5! !6 ca nụ 52 4?2 dũng ?!

b z' 2 gian f = # ca nụ !." ! dũng Y /9 B 9 /9 A

Trang 6

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

|} II:

 € \~ VÀ PHÂN TÍCH \~

A- z „ … } W†

1. Khái 2V3 4& ,b!)

- \b! là  , 4l!< I!  cho tác cy !6 4: này lên 4: khác mà @9 h là gây gia 5! cho 4: 'I! làm cho 4: / /29 c.

- < 4 ,b! là 2< (N)

- Các ,b! cân /D là các ,b! khi tác cy F 2 vào 3$ 4: thì khơng gây gia 5! cho 4:

2. Phép s J ,b!

- Áp cy quy f! hình bình hành F1 Fhl

Fhl = F1 + F2

F2

3. Phép phân tích ,b!

Phép phân tích ,b! là phép làm ! ,.2 6 phép s s J ,b!^ do ( nĩ !‰ tuân theo quy f! hình bình hành Tuy nhiên, !G khi /29 3$ ,b! cĩ tác cy !y # theo hai J< nào thì 3? phân tích ,b! ( theo hai J< ="

B-BÀI Š

Bài 1: Cho hai ,b! F quy cĩ $ ,? /D 30N và 40N 9 J hai ,b! trên cĩ $ ,? là F = 50N thì gĩc

J /12 hai ,b! thành J0 là bao nhiêu?

Bài 2: Hày dùng quy f! hình bình hành ,b! và quy f!  giác ,b! # tìm J ,b! !6 3 ,b! F1, F2, F3 !5 $ ,? /D nhau và /D 45N cùng D3 trong 3$ 3I J% W29 D ,b! F2 làm thành 4?2 hai ,b! F1 và F3n gĩc

& là 600

A- z „ … } W†

1 Các  ,: 2<

*  ,: I:

F = 0  a = 0

* 2 ,: II:

a = F/ m

Trong () F: là ,b! tác cy (N)

a: gia 5! (m/s2) m: @5 , 4: (kg) > ,b!) P = mg

Trong () P: > ,b! (N)

g: gia 5! <2 b do ( m/s2)

*  ,: III: FAB = - FBA

Trang 7

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

* V quy !29 trong ( các  ,: 2< 2V3 e >2 là V quy !29 quán tính $ cách 0 e thì V quy !29 f 4?2 Trái = cĩ # coi là V quy !29 quán tính

2.< pháp 22 bài tốn xác  ,b! tác cy và các .2 , $ >! !6 !"# $

* Xác  ,b! /D các .2 , $ >! và ! ,.2

- : ra các ,b! tác cy lên 4:

- O29 J< trình !6  ,: III 2<

 F = ma (*)

- 29 J< trình (*) lên ? !"# $

- b! 2V tính tốn theo 352 liên V

s = v0t + 1/2at2

F = ma v = v0 + at

v2 – v0 = 2as

- 29 hành theo trình b ! ,.2 # 22 bài tốn !

* \b! < tác 2n hai 4:

- O29 J< trình theo 2 ,: III 2<

F12 = - F21  m1 a1 = m2a2

 m1 ( v1 - v01) = - m2 (v2 - v02)

- 29 lên y! 'I! b! 2V !$ 4l!< # tính tốn

B-BÀI Š

Bài 1: $ máy bay J ,b! cĩ @52 , 45 =^ khi  cánh !"# $ !:3 c0 & 4?2 gia 5! 0,5m/s2 Hãy tính ,b! hãm?

Bài 2: $ ơ tơ khơng !1 hàng cĩ @52 , 2,4 =^ @? hành 4?2 gai 5! 0,36m/s2 Ơ tơ ( khi !1 hàng @12 hành 4?2 gia 5! 0,24m/s2 W29 D J ,b! tác cy vào ơ tơ trong hai  J & /D nhau Tính @52 , hàng hĩa trên xe?

Bài 3: $ xe ,{ cĩ @52 , 30 kg, c?2 tác cy !6 3$ ,b! kéo !"# $ khơng 4: 5! 0 Y 0 phịng 9 !52 phịng 3= 10s Khi != lên xe 3$ @2V hàng cùng 4?2 ,b! kéo ( xe J2 !"# $ 3= 15s Tìm @52 , @2V hàng? Wa qua ma sát

Bài 4: Xe ,{ 3$ cĩ @52 ,b m1 = 320g cĩ f 3$ lị xo Xe ,{ hai co @52 , m2 Ta cho hai xe ,{ áp

0 vào nhau /D cách /$! dây # nén lị xo Khi !f dây /$!^ lị xo 23 ra và sau 2 gian t = f^ hai

xe 2 nhau 4?2 4: 5! v1 = 3m/s và v2 = 2m/s Tính m2?

A –z „ … } W†

1. ,: 4. 4: =J c

\b! =J c 2n hai != 2#3 /= kì G ,V : 4?2 tích hai @52 , !6 chúng và G ,V ! 4?2 bình J<

@' cách chúng

Fhd = G m1m2/r2

m1,m2: @5 , hai 4: (kg)

r: @' cách 2n m1 và m2 (m)

G: D A5 =J c G = 6,67 10-11 ( N.m2/ kg)

2.W2# T! gia 5! <2 b do

s v t

a

F m

Trang 8

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

* O: m I $ cao h so 4?2 3I = cĩ > ,

P = G.m.M/(R+h)2 (M,G là @52 , và bán kính Trái =K

* Gia 5! <2 b do: g = G.M/(R+h)2

* Gia 5! <2 b do !6 4: 1 0 3I = R >> h

g = G.M/R2

B – BÀI Š

Bài 1: a Trái = và I { hút nhau 4?2 3$ ,b! bao nhiêu?

Cho /29 bán kính hk .' I { quanh Trái = :R = 3,64.108m, @52 , I { mMT = 7,35.1022kg, @52 , Trái = M = 6.1024kg

/ 2 2#3 nào trên  % 52 tâm !6 chúng, 4: I .2 ( AE / hút 4& Trái = và I { 4?2 n ,b! /D nhau?

Bài 2: Ban 0^ hai 4: I cách nhau 3$ @' R1 ,b! =J c 2n chúng là F1; !0 J2 { hay 23

@' cách 2n hai 4: là bao nhiêu # ,b! =J c { lên 10 ,0

Bài 3: ‘ $ cao nào so 4?2 I = thì gia 5! <2 b do /D 1/4 gia 5! <2 b do 1 I = R là bán kính

!6 Trái =

\~  ’

A – z „ … } W†

* \b! - F2 lị xo:

- Cĩ J< trùng 4?2 J< !6 y! lị xo

- Cĩ !2& ! 4?2 !2& /29 c. !6 lị xo

*  ,: Húc:

Trong 2?2 . - F2^ $ ,? !6 ,b! - F2 !6 lị xo G ,V : 4?2 $ /29 c. !6 lị xo

F = k |l |

l : $ /29 c. !6 lị xo |l | = | l – l0 | (m) k: $ !T !6 lị xo (N/m)

B – BÀI Š

Bài 1: 2 treo 3$ 4: cĩ @52 , /D bao nhiêu vào 3$ lị xo cĩ $ !T 120 N/ m # nĩ 2 ra 28

cm \=" g = 10 m/s2

Bài 2: $ ơ tơ 2 kéo 3$ ơ tơ con cĩ @52 , 1,5 = !." nhanh c0 & Sau 36s 2 ! 320m a khi ( dây cáp 52 hai ơ tơ 2 ra bao nhiêu 9 $ !T !6 nĩ là 2,0.106 N/ m Wa qua ma sát

Bài 3: $ 0 tàu a kéo hai toa, 3s2 toa cĩ @52 , 12 = /D n dây cáp 25 nhau W29 D khi ! tác cy /12 ,b! 960N dây cáp 2 ra 1,5cm Sau khi /f 0 !"# $ 10s 4: 5! '- tàu . 7,2 km/h Tính $ 2 !6 3s2 dây cáp?

Bài 4: Khi 2 ta treo h cân 300g vào 0 c?2 !6 3$ lị xo ( 0 trên !5 K lị xo dài 31cm Khi treo thêm h cân 200g n thì lị xo dài 32cm Tính !2& dài b nhiên và $ !T !6 lị xo \=" g = 10 m/s2

\~ MA SÁT

A – z „ … } W†

1. \b! ma sát )

- \b! ma sát  *= 2V khi hai 4: 29J xúc 4?2 nhau và  trên /& 3I !6 nhau

- Cĩ J< ! ? 4?2 4: 5!

- $ ,? ,b! ma sát  khơng Jy $! vào c2V tích 29J xúc; khơng Jy $! vào 5! $ !6 4: mà Jy $! vào / != 3I 29J xúc

V T!) Fmst =  N

: V A5 ma sát 

Trang 9

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

N: áp ,b!

2. Ma sát ,{)

- `= 2V 1 !s 29J xúc !6 4: 4?2 /& 3I 4: mà 4I ,{ trên ( # ! 1 !"# $ ,{

- Fmsl << Fmst

3. \b! ma sát G)

- Fmsn cân /D 4?2 '.2 ,b! tác cy^ ! !2& 4?2 '.2 ,b!

- $ ,?) Fmsn = F ' ,b!

- $ ,? !b! .2 !6 ,b! ma sát  luơn ,? < ,b! ma sát b<)

Fmsn max > Fmst

- \b! ma sát  ( vai trị là ,b! phát $

B – BÀI Š

Bài 1: 2 ta •" 3$ cái thùng cĩ @52 , 55 kg theo J< ngang 4?2 ,b! 220N làm thùng !"#

$ trên 3I J% ngang V A5  2n thùng và 3I J% là 0,35 Tính gia 5! ! thùng \=" g = 9,8 m/s2 Bài 2: $ ơ tơ !." trên  lát bê tơng 4?2 4: 5! 72km/h thì hãm phanh Tính quãng  f =

mà ơ tơ cĩ # 2 cho ?2 khi cY ,.2 trong hai  J)

a  khơ, V A5 ma sát 2n ,5J xe và 3I  là  = 0,75

b  ?^  = 0,42

Bài 3: 2 ta •" 3$ !29! $J # "& cho nĩ 3$ 4: 5! 0 v0 = 3,5m/s Sau khi •"^ $J !"#

$  trên sàn nhà V A5 ma sát  2n $J và sàn nhà là  = 0,3 $J 2 ! 3$ '.  là bao nhiêu? \=" g = 9,8m/s2

\~ |– TÂM

A- z „ … } W†

* \b! ? tâm:

\b! ( hay J ,b! ) tác cy vào 3$ 4: !"# $ trịn & và gây cho 4: gia 5! ? tâm > là ,b!

? tâm

Fht = mv2/ r = m2r

m: @52 , (kg) v: 4: 5! dài ( m/s) r: bán kính hk .' ( m)

: 4: 5! gĩc (rad/s)

Fht: ,b! ? tâm (N)

* < pháp 22 tốn:

- Xác  các ,b! tác cy lên 4: !"# $ trịn &

- O29 J< trình  ,: II 2<

- 29 J< trình lên y! ? tâm

Fht = maht

- Gia 5! ? tâm

aht = v2/ r = r.2

 = 2f = 2/ T

* Chú ý: \b! ? tâm b! != khơng J2 là ,'.2 ,b! 3?2 mà nĩ !G là 3$ A5 c. các ,b! ta P >! 7\b! ma sát, ,b! =J c^ ,b! !{—K

B- BÀI Š

Bài 1: $ 4V tinh cĩ @52 , m = 600kg  bay trên hk .' trịn quanh Trái = 1 $ cao /D bán kính Trái = W29 Trái = cĩ bán kính R = 6400km \=" g = 9,8m/s2 Hãy tính:

a 5! $ dài !6 4V tinh?

b Chu kì quay !6 4V tinh?

c \b! =J c tác cy lên 4V tinh?

Bài 2: $ ơ tơ @52 , 2,5 = !"# $ qua 3$ !0 4 4?2 5! $ khơng s2 là 54km/h 0 4

cĩ c. cung trịn bán kính 100m Tính áp ,b! !6 ơ tơ lên !0 .2 2#3 cao = !6 !0 \=" g = 9,8m/s2

Trang 10

Giáo án bám sát vật lý 10 CB

A- z „ … } W†

* Phân tích !"# $ ném ngang !6 3$ 4: Y $ cao h

Xét 4: M / ném theo J< ngang 4?2 4: 5! ban 0 v0, Y 3$ 2#3 O 1 $ cao h so 4?2 3I = Wa qua AT! ! !6 khơng khí > V y! > $ xOy Phân tích !"# $ !6 M thành hai thành J0 theo J< Ox và Oy là Mx và My sau ( suy ra !"# $ : !6 M z9 h thu !

Mx vx = v0

My vy = gt vy =

- < trình hk .')

y = g.x2/2v0

- O: 5! !6 4: .2 2 2#3 t:

v = 74x2 + vy ) = 740 + g2t2)

- Gĩc ,V! :

tg = vy/ vx = g t/ v0

- 2 gian !"# $ : t = 7LRK

- 03 xa (L) theo J< ngang :

L = xmax = v07LRK

* Chú ý: > V y! toa $ cĩ !2& Oy ? *5  hình 4E

> 5! ' $ .2 4 trí ném

B – BÀI Š

Bài 1: $ máy bay bay theo J< ngang 1 $ cao 9,6km 4?2 5! $ 720 km/h Viên phi cơng J2  bom Y xa cách 3y! tiêu ( theo J< ngang bao nhiêu # bom <2 trúng 3y! tiêu? \=" g = 10m/s2

Bài 2: $ 4: ! ném theo J< ngang 4?2 4: 5! 30m/s 1 $ cao 80m

a O29 J< trình hk .' !6 4:t

b Xác  03 bay xa !6 4: ( theo J< ngang)?

c Xác  4: 5! !6 4: lúc !.3 = Wa qua AT! ! !6 khơng khí và ,=" g = 10m/s2

Câu 1: $ != 2#3 T yên c?2 tác cy !6 ba ,b! 4 N, 5 N, 6 N 9 /a 2 3$ ,b! 6 N thì J ,b! !6 hai ,b! cịn ,.2 /D bao nhiêu?

C 6 N D khơng /29 vì ! /29 gĩc 2n hai ,b! cịn ,.2

Câu 2: $ != 2#3 T yên c?2 tác cy !6 ba ,b! 6 N, 8 N, 10 N a gĩc 2n hai J ,b! 6 N và 8 N /D bao nhiêu?

Câu 3: \b! 10 N là J ,b! !6 !IJ ,b! nào c?2 ["t Cho /29 gĩc 2n !IJ ,b! (

A 3 N, 15 N, 1200 B 3 N, 3 N, 1800

C 3 N, 6 N, 600 D 3 N, 5 N, 00

Câu 4: Câu nào et Khi 3$ xe buýt { 5! $ $ thì các hành khách

A ŽY ,.2 ngay B Ngã 2 4& phía sau

C Chúi 2 4& phiá ?! D Ngã 2 sang bên J2

...

- : ,b! tác cy lên 4:

- O29 J< trình !6  ,: III 2<

 F = ma (*)

- 29 J< trình (*) lên ? !"# $

- b! 2V...

 m1 ( v1 - v01) = - m2 (v2 - v02)

- 29 lên y! ''I! b! 2V !$ 4l!< # tính tốn

B-BÀI Š

Bài...

F2

3. Phép phân tích ,b!

Phép phân tích ,b! phép làm ! ,.2 6 phép s s J ,b!^ ( nĩ !‰ tuân theo quy f! hình bình hành Tuy nhiên, !G /29 3$ ,b! cĩ tác cy

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w