- Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố.. 1-Giới thiệu bài : Bài thơ “Chiếc chổi tre” viết về một người lao động bình thường trên đất[r]
Trang 1TUẦN 32:
Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
TẬP ĐỌC Tiết 94 + 95: CHUYỆN QUẢ BẦU
A-Mục tiªu:
- Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: con dúi, sáp ong, nương …
- Hiểu nội dung bài: các dt trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một
tổ tiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
B-Các hoạt động dạy học: Tiết 1
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: “Cây và hoa bên
lăng Bác”
Nhận xét, ghi điểm
II-Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Trong tuần 32, 33 các em sẽ học chủ
điểm “Nhân dân” nói về các dân tộc anh em trên đất nước
ta, những người lao động bình thường …
- Mở đầu chủ điểm này, chúng ta học “ Chuyện quả bầu” –
một chuyện cổ tích của dân tộc Khơ-mú
- Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên
đất nước Việt Nam ta
- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng đi rừng bắt?
- Con dúi mách 2 vợ chồng người đi rừng điều gì?
Đọc + TLCH (2 HS)
HS đọc lạiNối tiếp
Nhóm
Cá nhân HS đọc nhiều
ĐT
Lạy van xin tha, hứa
sẽ nói điều bí mậtSắp có mưa to gió lớn làm ngập lụtLấy khúc gỗ to khoétrỗng, chuẩn bị thức
Trang 2- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát lụt.
- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật như thế nào
sau nạn lụt?
- Có chuyện gì xảy ra với 2 vợ chồng sau nạn lụt?
- Những con người đó là tổ tiên của những dân tộc nào?
- Kể tên một số dân tộc trên đất nước ta mà em biết?
- Đặt tên khác cho câu chuyện?
Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất…
Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, H-mông, Ê-đê, …Chăm, Cơ-ho, Thái, Dao, Mường, Tày …Anh em cùng một mẹ
3 HS
Các dt trên đất nước đều là anh em một nhà
TOÁN Tiết 156: LUYỆN TẬP
Trang 3100 đồng + 400 đồng = 500 đồng
Nhận xột, ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta sẽ nhận biết và trao
đổi, các loại đồng tiền Việt Nam hiện nay đang sử dụng để
mua bán
2- Nhận biết các loại tiền:
GV chia nhóm đa các loại tièn từ 1000 đồng, 2000 đồng,
2 nhúmĐại diện làmNhận xột
A- Mục tiờu:
- Giỳp HS hiểu được lớ do cần phải giữ vệ sinh đường làng ngõ xóm
- Biết giữ vệ sinh và làm vệ sinh đường làng ngõ xóm
- Tụn trong những qui định chung về VS đường làng ngõ xóm
Trang 4- Đồng tình ủng hộ với các hành vi biết giữ vệ sinh đường làng Phê bình những hành
vi không biết giữ vệ sinh đường làng
B- Tài liệu và phương tiện: Tranh, ảnh, phiếu BT
C- Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút):
- GV hướng dẫn tham quan đường làng
Yêu cầu đánh giá vào phiếu bài tập:
Em thấy đường làng như thế nào?
làng Yêu cầu HS cả lớp ra đường, sân trường quét dọn, hốt
rác bỏ vào nơi qui định
Nhận xét tiết học: Tuyên dương những HS có ý thức trong
việc giữ VS chung và thực hành tốt
Tham quan theo hướng dẫn
Làm phiếuĐại diện trả lời
HS trả lời: không xả rác, phóng uế, bỏ rác đúng nơi qui định
A-Mục tiªu:
- Đọc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: con dúi, sáp ong, nương …
- Hiểu nội dung bài: các dt trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một
tổ tiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
B-Các hoạt động dạy học: Tiết 1
I-Hoạt động 1: (35 phút): Bài mới.
1-Giới thiệu bài:
2-Luyện đọc:
- 1HS đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc nèi tiÕp câu đến hết
- Luyện đọc đúng: lạy van, ngập lụt, biển nước, lao xao,…
Trang 5TOÁN( ôn ) LUYỆN TẬP
I-Hoạt động 1 (35 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta sẽ luyện tập nhận
biết và trao đổi, các loại đồng tiền Việt Nam hiện nay đang
sử dụng để mua bán
2- Nhận biết các loại tiền:
GV chia nhóm đa các loại tièn từ 1000 đồng, 2000 đồng,
2 nhúmĐại diện làmNhận xột
Làm vở
Đổi vỏ chữa bàiNhận xét
Trang 6800 + 200 = 1000 ( đồng) Đáp số: 1000 đồng
A-Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theothể tự do
- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rói, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới: xao xỏc, lao cụng
- Hiểu điều nhà thơ muốn núi với cỏc em: Chị lao cụng rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Vỡ vậy, chỳng ta phải cú ý thức giữ gỡn VS chung
- Học thuộc lũng bài thơ
B-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phỳt): kiểm tra bài cũ: Chuyện quả bầu
-Nhận xột-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: Bài thơ “Chiếc chổi tre” viết về một
người lao động bỡnh thường trờn đất nước ta Nhờ người
đú mà đường phố của chỳng ta được giữ gỡn sạch sẽ
ĐT
Trang 7+ Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?
+ Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?
+ Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ?
4-Luyện đọc lại:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ
- Thi học thuộc lòng thơ
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
- Chị lao động làm việc như thế nào?
-Về nhà luyện đọc lại bài + học thuộc lòng bài thơ -Nhận
xét
Đêm hè, rất muộn đêm đông lạnh giáChị lao công như sắt/ như đồng
Chị lao động làm việcrất vất vả Nhớ ơn chị,chúng ta phải giữ cho đường phố sạch sẽ
CN, ĐTCNRất vất vả
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học à Ghi
2-Luyện tập chung:
phiÕu häc tËp Nhận xét
Trang 8- BT 3: §iÒn dÊu < > = vµo chç chÊm
¤n tËp 2 bµi h¸t: Chim chÝch b«ng, Chó Õch con
( G/V chuyªn so¹n gi¶ng)
-CHÍNH TẢ Tiết 63: CHUYỆN QUẢ BẦU
A-Mục tiªu:
- Chép lại đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”
- Qua bài chép biết viết hoa đúng tên các dân tộc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm dễ lẫn: l/ n; v/ d
- HS yếu: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Chuyện quả bầu”
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết:
Giáo dục, dầu lửa, lá rụng
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài à Ghi
2-Hướng dẫn nghe – viết:
-GV đọc đoạn chép
+ Bài chính tả này nói lên điều gì?
+ Tìm những tên riêng trong bài chính tả?
Bảng con, bảng lớp (2 HS)
Trang 9-Hướng dẫn HS viết từ khú: H mụng, ấ-đờ, Ba-na, Kinh
-Cho HS viết lại: H mụng, ấ-đờ, Ba-na
-Về nhà luyện viết thờm-Nhận xột
Chộp bài
Đổi vở dũ
Làm vở HS yếu làmbảng, Nhận xột Tự chấm vở
Làm nhúm, Nhận xột
Làm vởBảng con
Chiều:
Tiếng việt( Ôn ) Rèn đọc: TIẾNG CHỔI TRE
A-Mục tiêu:
- Đọc trơn toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau mỗi dong, mỗi ý của bài thơ viết theothể tự do
- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rói, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới: xao xỏc, lao cụng
- Hiểu điều nhà thơ muốn núi với cỏc em: Chị lao cụng rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố Vỡ vậy, chỳng ta phải cú ý thức giữ gỡn VS chung
- Học thuộc lũng bài thơ
B-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: (35 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: Bài thơ “Chiếc chổi tre” viết về một
người lao động bỡnh thường trờn đất nước ta Nhờ người
đú mà đường phố của chỳng ta được giữ gỡn sạch sẽ
Trang 10à Từ mới: xao xác, lao công …
- HD đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc bài
3-Luyện đọc lại:
- HD HS học thuộc lòng bài thơ
- Thi học thuộc lòng thơ
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
- Chị lao động làm việc như thế nào?
-Về nhà luyện đọc lại bài + học thuộc lòng bài thơ -Nhận
xét
CN, ĐT
Nối tiếpGiải thíchTheo nhómCN
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học à Ghi
Làm b¶ng con.Lµm vë, 1 HS lµm b¶ng phô
Trang 11A-Mục tiêu:
-ND1: Tiếp tục ôn truyền cầu theo nhóm 2 người
-KT: Yêu cầu nâng cao khả năng đón và chuyền cầu chính xác
-ND2: Ôn trò chơi: “ Nhanh lªn b¹n ¬i ”
-KT: Yêu cầu cách chơi và tham gia chơi một cách chủ động
-T§: HS HS yªu thÝch m«n häc
B- Địa điểm, phương tiện: Sân trường, còi, cờ
C-Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức I-Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học
7 phút -Xoay các khớp cổ tay, chân…
-Ôn bài thể dục phát triển chung.-Lớp trưởng điều khiển
- Nhận xét
Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012
Trang 12TOÁN Tiết 158: LUYỆN TẬP CHUNG
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học à Ghi
A-Mục tiªu:
- Biết viết chữ hoa Q kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ.
Trang 13- Biết viết câu ứng dụng đúng mẫu.
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu bài à ghi
bảng
2-Hướng dẫn viết chữ hoa:
- GV gắn chữ mẫu
Chữ Q viết cao mấy ô li?
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ bản, nét cong
trên, cong phải và lượn ngang
- HD HS phân tích chữ “Quân” về cấu tạo chữ, độ cao các
con chữ và các nét nối
- GV viết mẫu + Nêu qui trình viết
Nhận xétViết bảng con
4-Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Gọi HS đọc
- Giải thích cấu ứng dụng
- HD HS quan sát, nhận xét về độ cao, cách đặt dấu thanh,
khoảng cách giữa các chữ, cách viết nét …
- GV viết mẫu
HS đọc
4 nhómĐại diện trả lờiNhận xét
-Về nhà luyện viết thêm - Nhận xét
_
Trang 14MÜ thuËt Thëng thøc mÜ thuËt : T×m hiÓu vÒ tîng
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 32: MẶT TRỜI VÀ PHƯƠNG HƯỚNG
I-Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ:
- Tại sao khi đi nắng chúng ta cần đội mũ?
- Vì sao chúng ta không được quan sát Mặt trời trực tiếp
bằng mặt?
-Nhận xét
II-Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học à Ghi
2-Hoạt động 1: Làm việc với Sgk
- Nếu ta đứng thẳng hướng Mặt trời mọc (Đông) thì:
+ Sau lưng chỉ hướng Tây
+ Bên phải chỉ hướng nam
+ Bên trái chỉ hướng Bắc
Tây
Quan sát 4 nhómĐại diện trả lờiNhận xét
Trang 15B3: Chơi trò chơi “Tìm phương hướng bằng Mặt trời”
- GV cho HS ra sân chơi theo nhóm
- Các nhóm sử dụng 5 tấm bìa để chơi
- Nhóm trưởng phân công: Một bạn là người đứng làm trục,
1 bạn đóng vai Mặt trời, 4 bạn khác mỗi bạn là 1 phương
Người còn lại sẽ làm quản trò
- Cách chơi: SGV/90
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò
- Mặt trời mọc ở phương nào?
- Có mấy phương chính? Kể tên những phương đó?
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
4 nhóm Thực hành chơi
Đông
4 phương: Đông, Tây, Nam, Bắc
_
THỦ CÔNG Tiết 32: LÀM CON BƯỚM (t.t)
A- Mục tiêu:
- HS biết cách làm con bướm bằng giấy
- Làm được con bướm
- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo
B- Chuẩn bị:
- Con bướm mẫu bằng giấy Quy trình làm con bướm bằng giấy
C- Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nêu lại các bước làm con bướm bằng giấy
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích bài àghi
HS nêu
Trang 16Về nhà tập gấp lại Nhận xột
_
Thứ năm ngày 12 thỏng 4 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 32: TỪ TRÁI NGHĨA, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.
A-Mục tiêu:
- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau( từ trái nghĩa) theo từng cặp( BT 1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy, vào đoạn văn có chỗ trống( BT2)
II-Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch yờu cầu bài học à Ghi
2-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1: Hướng dẫn HS làm:
a) Đẹp/ xấu Ngắn/ dài Cao/ thấp
b) Lờn/ xuống yờu/ ghột Chờ/ khen
c) Trời/ đất Ngày/ đờm Trờn/ dưới
- BT 2: HD HS làm:
Chủ tịch Hồ Chớ Minh núi: “Đồng bào Kinh hay Tày,
Mường hay Dao, Gia-rai hay ấ-đờ, Xơ-đăng hay Ba-na và
cỏc dõn tộc ớt người khỏc đều là con chỏu Việt Nam, đều là
anh em ruột thịt Chỳng ta sống chết cú nhau, sướng khổ
cựng nhau, no đúi giỳp nhau”
III-Hoạt động 3 (5 phỳt): Củng cố-Dặn dũ:
-Tỡm từ trỏi nghĩa với “đem”
-Về nhà xem lại bài-Nhận xột
HS trả lời (2HS)
Nhúm HS yếu làm bảng
Đại diện làmNhận xột
Làm vởĐọc bài của mỡnh
Trắng
_
TOÁN Tiết 154: LUYỆN TẬP CHUNG
A-Mục tiờu:
- Kĩ năng cộng, trừ cỏc số cú 3 chữ số khụng nhớ
Tỡm 1 thành phần chưa biết của phộp +,
Quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng
- Giải bài toỏn liờn quan đến “nhiều hơn” hoặc “ớt hơn” về một số đơn vị
+BT1( a,b), BT2( dòng1, câu a và b), BT3
B-Đồ dựng dạy học:
Trang 17C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm bài
tập:
734 976
251 354
985 622
Nhận xét, ghi điểm Bảng lớp (2 HS) II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới 1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học à Ghi 2- Luyện tập chung: -BT 1: Hướng dẫn HS làm: 345 967 502 874
323 455 95 273
668 512 597 601
- BT 2: HD HS làm: x + 68 = 92 x – 27 = 54 x = 92 – 68 x = 54 + 27 x = 24 x = 81
- BT 3: HD HS làm: 80 cm + 20 cm = 1m 200 cm + 85 cm > 285 cm
600 cm + 69 cm < 696 cm - BT 4: HD HS làm: Chu vi hình tam giác ABC là: 15 + 25 + 20 = 60 (cm) ĐS: 60 cm Bảng con HS yếu làm bảng Nhận xét Tự chấm Nhóm Đại diện nhóm Nhận xét Nháp Đọc bài làm Nhận xét Làm vở Làm bảng, N xét Đổi vở chấm III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò. 327 895
451 273
778 622
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
2 HS làm Nhận xét
CHÍNH TẢ Tiết 64: TIẾNG CHỔI TRE
A-Mục tiªu:
- Nghe – viết đúng 2 khổ thơ cuối của bài “Tiếng chổi tre”
- Qua bài chính tả hiểu cách trình bày một bài thơ tự do Chữ đầu các dòng thơ viết hoa
-+
Trang 18- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hưởng của cách phát
âm địa phương: n/l; it/ ich
+ BT2( a, b) hoÆc BT3( a,b)
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: Nấu
cơm, lỗi lầm, vội vàng
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài à Ghi
2-Hướng dẫn nghe viết:
-GV đọc bài viết
- Những chữ nào trong bài chính tả viết hoa?
- Luyện viết đúng: Cơn giông, vừa tắt, lạnh ngắt, chổi tre,
-Cho HS viết lại: lạnh ngắt, chổi tre, chim chích, …
-Về nhà luyện viết thêm- nhận xét
Bảng lớp, bảng con
HS đọc lại
Đầu các dòng thơBảng
Viết bài vào vở
Viết vào vởHọc sinh dò lỗi
Làm vở HS yếu làmbảng
Nhận xét
Tự chấm vở
4 nhómĐại diện làmNhận xétTuyên dươngBảng
KỂ CHUYỆN Tiết 32: CHUYỆN QUẢ BẦU
Trang 19B- Đồ dựng dạy học: Tranh minh họa trong SGK.
C-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phỳt):Kiểm tra bài cũ: Chiếc rễ đa trũn
Nhận xột – Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch yờu cầu bài à Ghi
2-Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể lại đoạn 1, 2 theo tranh, đoạn 3 theo gợi ý
- HD HS quan sỏt tranh, núi nội dung tranh
+Tranh 1: Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con dỳi
+Tranh 2: Khi hai vợ chồng chui ra từ khỳc gỗ khoột rỗng,
mặt đất vắng tanh, khụng cũn một búng người
Chiều:
Tiếng việt( Ôn ) LTVC: TỪ TRÁI NGHĨA, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.
A-Mục tiêu:
- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau( từ trái nghĩa) theo từng cặp
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy, vào đoạn văn có chỗ trống
B-Cỏc hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (35 phỳt): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nờu mục đớch yờu cầu bài học à Ghi
A,Tối lửa tắt đèn C, Chân lấm tay bùn
B, Đi ngợc về xuôi D, Đi mây về gió
Đáp án A
BT 11( Tr 53): Em chọn dấu phẩy hay dấu chấm điền vào ô
trống trong đoạn văn sau:
Đáp án: a(,) b(.) c ( ,) d (,)
Nhúm
Nhận xét
Làm vởĐọc bài của mỡnh
HS điền nối tiếp
HS đọc lại bài vừa