-KT: Yêu cầu tiếp tục nâng cao khả năng đón và chuyền cầu chính xác.. KT: Yêu cầu nâng cao khả năng ném trúng đích.[r]
Trang 1Tuần 35:
Thứ hai ngày 2 tháng 5 năm 2012
Tập đọc Tiết 103: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 1)
I Mục tiêu
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34 (phát âm
rõ, tốc độ đọc 50 tiếng / phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (Trả lời đợc câu hỏi về nội dung của đoạn đọc ) – HS khá, giỏi đọc tơng đối lu loát các bài tập
đọc từ tuần 28 đến tuần 34 (tốc độ đọc trên 50 tiếng / phút.)
- Biết thay thể cụm từ khi nào bằng các cụm từ Bao giờ, Lúc nào, Mấy giờ trong các câu ở BT2; ngắt đoạn văn cho trớc thành 5 câu rõ ý (BT3)
II Đồ dùng dạy và học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34 III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho 7 học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc và trả
lời câu hỏi
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng HS
3 Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi d ới
đây bằng các cụm từ thích hợp ( Bao giờ , lúc
nào, tháng mấy , mấy giờ)
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Câu hỏi “ khi nào ?” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ để thay cụm từ Khi
nào trong câu trên bằng một cụm từ khác
- Yêu cầu học sinh làm bài theo cặp, sau đó một
số học sinh trình bày trớc lớp
*Đáp án :
b Khi nào (Bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ)
các bạn đón tết trung thu ?
c Khi nào (Bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ)
bạn đi đón em gái ở lớp mẫu giáo ?
-Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng học
sinh
4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm câu
*Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài Chú
ý: Câu phải diễn đạt 1 ý trọn vẹn Khi đọc câu ta
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
*Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dới đây bằng các cụm
từ thích hợp (Bao giờ , lúc nào , tháng mấy , mấy giờ)
*Dùng để hỏi về thời gian
*Đọc : Khi nào bạn về quê thăm ông bà nội ?
- HS suy nghĩ
*Trả lới : +Bao giờ bạn về quê thăm
ông bà nội ? +Lúc nào bạn về quê thăm
ông bà nội ? +Tháng mấy bạn về quê thăm
ông bà nội ? +Mấy giờ bạn về quê thăm
ông bà nội ?
- 1 số cặp học sinh trình bày trớc lớp
*Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả
- Làm bài theo yêu cầu
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
phải hiểu đợc
*Bố mẹ đi vắng ở nhà chỉ có Lan và em Huệ
Lan bày đồ chơi ra dỗ em Em buồn ngủ Lan
đặt em xuống giờng rồi hát ru em ngủ
- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp Khi đọc phải đọc
cả dấu chấm câu
- Nhận xét, cho điểm học sinh
5 Củng cố , dặn dò :
- Về ôn lại kiến thức về mẫu câu hỏi “ Khi nào ?”
và cách dùng dấu chấm câu
- Một số học sinh đọc ,cả lớp theo dõi và nhận xét
-Tập đọc Tiết 104: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Tìm đợc vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt đợc câu với 1 từ chỉ màu sắc tìm
đợc (BT2, BT3)
- Đặt đợc câu hỏi có cụm từ Khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4)
- HS khá, giỏi tìm đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện đợc đầy đủ BT4
II Đồ dùng dạy và học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34
- Bảng chép sẵn bài thơ trng bài tập 2
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học và ghi
tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho 7 học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng HS
3 Ôn luyện về các từ chỉ màu sắc Đặt câu
với các từ đó.
*Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Hãy tìm thêm các từ chỉ màu sắc không có
trong bài
*Bài tập 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài
4 Ôn luyện cách đặt câu với cụm từ khi nào ?
*Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 4
- Gọi học sinh đọc câu văn phần a
- Hãy đặt CH có cụm từ Khi nào cho câu văn trên
- Yêu cầu học sinh cả lớp tự làm bài vào vở bài
tập tiếng Việt tập 2
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Nhận xét và cho điểm 1 số bài của học sinh
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay
và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- 1 học sinh đọc đề trong SGK
- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
-HS nối tiếp nhau phát biểu
*Làm bài : Xanh , xanh mát , xanh ngắt , đỏ , đỏ tơi , đỏ thắm.
*Ví dụ : Xanh nõn , tím , vàng, trắng , đen.
*Bài tập yêu cầu chúng ta đặt câu với các cụm từ tìm đợc trong bài tập 2
- Tự đặt câu , sau đó nối tiếp nhau đọc câu của mình trớc lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét
- 1 học sinh đọc , cả lớp đọc thầm theo
- 1 học sinh đọc , cả lớp đọc thầm theo
*Nhng hôm nay ma phùn gió bấc trời , rét cóng tay
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về tìm thêm các từ chỉ màu sắc và đặt câu hỏi
với các từ tìm đợc
*Khi nào trời rét cóng tay ?
- 1 học sinh đọc bài làm của mình trớc lớp Cả lớp theo dõi
để nhận xét
Toán Tiết 171: Luyện tập chung ( tiết 1)
I Mục tiêu
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000.
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20
- Biết xem đồng hồ
- Làm đợc BT 1, 2, 3 cột 1, bài 4
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :
Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng
2 Hoạt động 2 : Hớng dẫn ôn tập
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài Sau đó gọi học
sinh đọc bài làm của mình trớc lớp
- Nhận xét bài làm của học sinh
*Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách so sánh số ,
sau đó làm bài
- Giáo viên nhận xét đa ra đáp án đúng và cho
điểm học sinh
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm và ghi kết quả vào
ô trống
- Gọi học sinh tính nhẩm trớc lớp
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
*Bài 4:
- Yêu cầu học sinh xem đồng hồ và đọc giờ ghi
trên từng đồng hồ
- Giáo viên nhận xét tuyên dơng
3 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về ôn lại bài và làm các bài tập đợc giao về
nhà làm
- Lắng nghe
- Làm bài , sau đó 3 học sinh
đọc bài của mình trớc lớp
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn và sửa bài
- Học sinh tự làm
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài bạn và sửa bài
- Tự làm bài vào vở
- Thực hành nhẩm Ví dụ :9 cộng
6 bằng 15 , 15 trừ 8 bằng 7
- Học sinh thực hành xem giờ
và đọc số giờ
_
Đạo đức Thực hành kỹ năng cuối học kỳ II
Thứ ba ngày 3 tháng 5 năm 2012
Tập đọc Tiết 35: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 3)
I Mục tiêu
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh tiết 1
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (2 trong số 4 câu ở BT2); đặt đúng dấu chấm hỏi, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)
- HS khá, giỏi thực hiện đợc đầy đủ BT2
II Đồ dùng dạy và học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34
Trang 4III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học và ghi
tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho 7 học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp HS
3 Ôn luyện về cách đặt và TLCH : ở đâu?
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Câu hỏi “ ở đâu” dùng để hỏi về nội dung gì ?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho câu văn trên
- Yêu cầu học sinh tự làm các phần còn lại của
bài , sau đó gọi 1 số học sinh đọc câu hỏi của
mình Nghe và nhận xét cho điểm học sinh
4 Ôn luyện cách dùng dấu chấm hỏi, dấu
phẩy
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Dấu chấm hỏi đợc dùng ở đâu ? Sau dấu chấm
hỏi có viết hoa không ?
- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu ? Sau dấu
phẩy ta có viết hoa không ?
- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm 1 số bài của học sinh
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay
và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
*Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu? cho những câu sau
*Dùng để hỏi về địa điểm , vị trí , nơi chốn
*Đọc : Giữa cánh đồng , đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ
*Đàn trâu đang thung thăng
gặm cỏ ở đâu ?
- Tự đặt câu, sau đó nối tiếp nhau đọc câu của mình trớc lớp Cả lớp theo dõi để n/x
*Điền dấu chấm hỏi hay dấu phảy vào vào mỗi ô trống trong truyện vui sau ?
*Dấu chấm hỏi đợc dùng để
đặt cuối câu hỏi Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa
*Dấu phẩy đặt ở giữa câu Sau dấu phảy ta không viết hoa vì phần trớc dấu phảy th-ờng cha thành câu
- 1 học sinh lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
_
Toán Tiết 172: Luyện tập chung( T2)
I Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân chia đã học để tính nhẩm.
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính chu vi hình tam giác - Làm đợc BT1, 2, 3
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài
2 H ớng dẫn ôn tập :
*Bài 1 :
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập , sau đó gọi học
sinh lên đọc bài làm của mình trớc lớp
- Giáo viên nhận xét , đa ra đáp án đúng
2 x 9 = 18 16 : 4 = 4 3 x 5 = 15 2 x 4 = 8
3 x 9 = 27 18 : 3 = 6 5 x 3 = 15 4 x 2 = 8
- Lắng nghe
- Cả lớp làm bài , sau đó
4 HS lần lợt đọc bài làm của mình trớc lớp
- Cả lớp đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Trang 54 x 9 = 36 14 : 2 = 7 15 :3 = 5 8 : 2 = 4
5 x 9 = 45 25 : 5 = 5 15 : 5 = 3 8 : 4 = 2
*Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đặt tính và thực hành
tính theo cột dọc, sau đó làm bài tập
- Chữa bài và cho điểm học sinh
42 85 432 38 80 862
+ 36 - 21 + 517 + 27 - 35 - 310
78 64 949 65 45 552
*Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình tam
giác, sau đó làm bài
- Nhận xét tuyên dơng, sửa bài cho điển học sinh
Bài giải Chu vi hình tam giác là :
3 + 5 + 6 = 17 (cm )
Đáp số : 17 cm
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn về nhà ôn luyện và làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm nháp
- Học sinh đổi vở sửa bài nhận xét
- 3 em nhắc lại
- Học sinh đổi vở kiểm tra bài làm của bạn theo yêu cầu của giáo viên
_
Thể dục
Chuyền cầu Trò chơi: “Ném bóng trúng đích”
A-Mục tiờu:
-ND1: Tiếp tục ụn chuyền cầu theo nhúm 2 người
-KT: Yờu cầu tiếp tục nõng cao khả năng đún và chuyền cầu chớnh xỏc
-ND2: ễn trũ chơi: “Nộm búng trỳng đớch”
KT: Yờu cầu nõng cao khả năng nộm trỳng đớch
B-Địa điểm, phương tiện: Sõn trường, cũi, cầu, búng.
C-Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
I-Phần mở đầu:
-GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yờu
cầu bài học
7 phỳt
-Xoay cỏc khớp cổ tay, chõn… -Chạy nhẹ nhàng trờn địa hỡnh
tự nhiờn
-Đi thường theo vũng trũn và hớt thở sõu
-ễn cỏc động tỏc: tay, chõn, lườn, nhảy của bài thể dục phỏt triển chung
II-Phần cơ bản:
*KTBC:
-ND1:Chuyền cầu theo nhúm 2
người
-ND2: Trũ chơi: “Nộm búng trỳng
đớch”
20
- HS tập theo nhóm -GV nhắc lại cỏch chơi
-Chia tổ tập luyện, sau đú thi đấu xem tổ nào nhất
Trang 6-Tập một số động tỏc thả lỏng -Về nhà thường xuyờn tập luyện
TDTT – Nhận xột
Hát nhạc
ôn tập và biểu diễn bài hát
( G/V chuyên soạn giảng)
Chính tả
Tiết 105: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 4)
I Mục tiêu:
- Mức độ về y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết đáp lại lời chúc mừng theo tình huống cho trớc (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Nh thế nào (BT3)
II Đồ dùng dạy và học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34 III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học và ghi
tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho 7 học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng HS
3 Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Hãy đọc các tình huống đợc đa ra trong bài
- Khi ông bà tặng qùa sinh nhật em , theo em
ông bà sẽ nói gì ?
- Khi đó em sẽ đáp lại lời của ông bà nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi để tìm lời
đáp cho các tình huống còn lại
- Yêu cầu học sinh đóng vai thể hiện các tình
huống trên Theo dõi và nhận xét , cho điểm học
sinh
4 Ôn luyện cách đặt câu hỏi với cụm từ nh
thế nào ?
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Câu hỏi có cụm từ nh thế nào dùng để hỏi điều
gì?
- Hãy đọc câu văn phần a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ nh thế nào dùng để
hỏi về cách đi của gấu
- Yêu cầu học sinh cả lớp tự làm bài sau đó một
số học sinh trình bày bài trớc lớp vào vở
- Nhận xét và cho điểm 1 số bài của học sinh
5 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học Về ôn lại kiến thức của bài
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay
và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
*Đáp lời chúc mừng của ngời khác
- 1 học sinh đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- HS nối tiếp nhau phát biểu
*Cháu cảm ơn ông bà ạ./ Cháu thích món qùa này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn để ông bà vui ạ / Ông bà cho cháu món qùa đẹp qúa, cháu cảm ơn ông
bà ạ /
- Học sinh thảo luận cặp đôi
- 1 học sinh nêu
*Dùng để hỏi về đặc điểm
*Gấu đi lặc lè
*Gấu đi nh thế nào ?
- Tự đặt câu hỏi , sau đó nối tiếp nhau đọc câu của mình
tr-ớc lớp Cả lớp theo dõi để nhận xét
Trang 7
-Kể chuyện Tiết 35: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 5)
I Mục tiêu
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết đáp lời khen ngợi theo tình huống cho trớc (BT2); biết đặt và trả lời câu hỏi
có cụm từ Vì sao (BT3)
II Đồ dùng dạy và học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34 III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học và ghi
tên bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho 7 học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc và
trả lời câu hỏi
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng HS
3 Ôn luyện về cách đáp lời khen ngợi của ng -
ời khác
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Hãy đọc các tình huống mà bài đa ra
- Hãy nêu tình huống a
- Hãy tởng tợng em là bạn nhỏ trong tình huống
trên và đợc bà khen ngợi , con sẽ nói gì để bà vui
lòng
- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi để tìm lời
đáp cho tình huống còn lại , gọi một số học sinh
trình bày trớc lớp
- Nhận xét cho điểm học sinh
4 Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ vì sao?
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc các câu văn trong bài
- Yêu cầu học sinh đọc lại câu a
- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ vì sao cho câu văn trên
- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi trên
- Vậy câu hỏi có cụm từ vì sao dùng để hỏi về
điều gì ?
- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh thực hành hỏi
đáp với các câu hỏi còn lại Sau đó gọi 1 số cặp
lên trình bày trớc lớp
- Nhận xét và cho điểm 1 số bài của học sinh
5 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Khi đáp lời khen ngợi của ngời khác , chúng ta
phải có thái độ nh thế nào ?
- Về ôn lại kiến thức của bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay
và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
*Bài tập y/c chúng ta nói lời đáp lại lời khen ngợi của ngời khác trong một số tình huống
- 1 học sinh đọc
- Học sinh nêu
- HS nối tiếp nhau phát biểu
- Học sinh thảo luận theo nhóm, sau đó một số cặp lên trình bày
- 1 học sinh đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm theo
- 1 học sinh đọc , cả lớp theo dõi bài trong sách giáo khoa
*Vì sự khôn ngoan, S Tử điều binh khiển tớng rất tài
- Một số học sinh phát biểu
*Vì sao S Tử điều binh khiển
tớng rất tài ?
*Vì S Tử rất khôn ngoan ,
*Hỏi về lí do , nguyên nhân của một sự vật , sự việc nào đó
- 1 số cặp lên trình bày,1 học sinh đặt câu hỏi, 1 HS trả lời Cả lớp theo dõi để nhận xét
*Chúng ta thể hiện sự lịch sự ,
đúng mực , không kiêu căng
Trang 8Thứ t ngày 4 tháng 5 năm 2012
Toán Tiết 173: Luyện tập chung( T3)
I Mục tiêu
- Biết xem đồng hồ và làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có 3 chữ số
- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính
- Biết tính chu vi hình tam giác
- Làm đợc BT 1, 2, 3a, 4 dòng 1, bài 5
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng
2 H ớng dẫn ôn tập
*Bài 1:
- Yêu cầu học sinh xem đồng hồ và đọc giờ trên đồng
hồ
- Giáo viên nhận xét , tuyên dơng
*Bài 2:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách so sánh các số có 3
chữ số với nhau, sau đó tự làm bài vào vở
- Chữa bài và đa ra đáp án đúng
*699, 728 , 740 , 801
*Bài 3 a:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách đặt tính và thực hành
tính theo cột dọc , sau đó làm bài tập
- Chữa bài và cho điểm học sinh
*Bài 4 dòng 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài tập, sau đó nêu cách
thực hiện tính
- Chữa bài đa ra đáp án đúng và cho điểm HS
24 +18 - 28 = 42 - 28 3 x 6 : 2 = 18 : 2
= 14 = 9
5 x 8 - 11 = 40 - 11 30 : 3 : 5 = 10 : 5
= 29 = 2
*Bài 5:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình tam
giác , sau đó làm bài
- Chữa bài , nhận xét , cho điểm học sinh
*Chu vi hình tam giác là :
5 cm + 5 cm + 5 cm = 15 cm
Hoặc 5 cm x 3 = 15 cm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà ôn luyện bài
- Học sinh nghe ghi nhớ
- Thi đọc đúng và nhanh
- 1 học sinh lên bảng làm bài dới lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh đổi vở chữa bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài, dới lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh đổi vở chữa bài
- 2 học sinh lên bảng làm bài, dới lớp làm vào vở bài tập
- Học sinh đổi vở chữa bài
- 1 học sinh đọc đề
- 2 em nêu cách tính chu
vi hình tam giác
- Học sinh đổi vở chữa bài
_
Tập viết Tiết 69: Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II (Tiết 6)
I Mục tiêu
- Mức độ y/c về kĩ năng đọc nh ở tiết 1
- Biết đáp lời từ chối theo tình huống cho trớc (BT2); tìm đợc bộ phận trong câu trả lời cho câu hỏi Để làm gì? (BT3); điền đúng dấu chấm than, dấu phẩy vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)
II Đồ dùng dạy và học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34
Trang 9III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Cho một sô học sinh cha đạt lên bảng gắp
thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn vừa đọc
- Giáo viên nhận xét cho điểm trực tiếp từng HS
3 Ôn luyện về cách đáp lời từ chối của ng ời
khác
*Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Hãy đọc các tình huống đợc đa ra trong bài
- Yêu cầu học sinh nêu lại tình huống a
- Nếu em ở trong tình huống trên, em sẽ nói gì
với anh trai ?
- Nhận xét, sau đó yêu cầu học sinh suy nghĩ và
tự làm các phần còn lại của bài
*b.Thế thì bọn mình cùng đi cho vui nhé / Tiếc
thật , ngày mai bạn không chơi bóng thì cho tớ
mợn nhé / Không sao tớ đi mợn bạn khác vậy
- Gọi 1 số học sinh trình bày trớc lớp
- Nhận xét cho điểm học sinh
4 Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm
từ để làm gì ?
*Bài tập 3 :
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc các câu văn trong bài
- Yêu cầu học sinh đọc lại câu a
- Anh chiến sỹ kê lại hòn đá để làm gì ?
- Đâu là bộ phận trả lời câu hỏi có cụm từ để làm
gì trong câu văn trên ?
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài Sau
đó 1 số học sinh lên trình bày trớc lớp
*b.Để an ủi sơn ca
c.Để mang lại niềm vui cho ông lão tốt bụng
- Nhận xét và cho điểm 1 số bài của học sinh
5 Ôn luyện cách dùng dấu chấm than , dấu phẩy
- Nêu yêu cầu của bài , sau đó yêu cầu học sinh
tự làm bài tập
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình , đọc cả dấu
chấm câu
- Yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét , sau đó kết
luận về lời giải đúng và cho điểm học sinh
6 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - Về ôn tập kiến thức
- Học sinh lắng nghe
- Lần lợt từng học sinh lên gắp thăm đợc bài nào thì đọc ngay
và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
*Nói lời đáp cho lời từ chối
của ngời khác trong 1 số tình
huống
- 1 học sinh đọc , cả lớp theo dõi bài trong sách giáo khoa
*Vâng , em sẽ ở nhà làm hết bài tập / Nhng em đã làm hết bài tập rồi , anh cho em đi nhé
? / Tiếc qúa , lần sau nếu em làm hết bài tập thì anh cho em
đi nhé /
- HS nối tiếp nhau phát biểu
*Tìm bộ phận của mỗi câu sau trả lời câu hỏi để làm gì ?
- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp theo dõi bài trong SGK
- Học sinh đọc
*Để ngời khác qua suối không
bị ngã nữa
*Đó là : Để ngời khác qua suối không bị ngã nữa
- 1 số học sinh đọc bài làm của mình trớc lớp Cả lớp theo dõi để nhận xét
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh đọc
- Một số em phát biểu ý kiến
Mĩ thuật Trng bày kết quả học tập của học sinh
( G/V chuyên soạn giảng)
Tự nhiên và xã hội Tiết35: Ôn tập tự nhiên
Trang 10I Mục tiêu
- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm
- Có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy và học
Tranh ảnh su tầm đợc về chủ đề Tự nhiên
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh lên bảng trả lời câu hỏi kiểm tra bài : Mặt
Trăng và các vì sao
+Em hiểu gì về Mặt Trăng?
+ Em hiểu gì về những ngôi sao trên bầu trời?
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hoạt động 1 : Triển lãm.
- Yêu cầu các nhóm học sinh đem tất cả những sản phẩm
đã su tầm đợc và các bức tranh tự các em vẽ về chủ đề Tự
nhiên( bao gồm các tranh ảnh, mẫu
vật ) bày ra bàn
- Yêu cầu từng thành viên trong nhóm tập thuyết minh
những nội dung đã đợc nhóm trình bày, để khi nhóm khác
tới xem khu vực triển lãm của nhóm mình, họ sẽ có quyền
nêu câu hỏi và chỉ định bất cứ bạn nào trả lời
- Sau khi đã làm tốt mục, cả nhóm sẽ chuẩn bị sẵn các câu
hỏi thuộc những nội dung đã học về chủ đề Tự nhiên để đi
hỏi nhóm bạn
- Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc theo 3 nhiệm vụ
giáo viên đã giao:
+Thi đua trang trí và sắp xếp các sản phẩm cho đẹp mang
tính khoa học
+Tập thuyết minh, trình bày, giải thích về các sản phẩm
mà nhóm có
+Bàn nhau để đa ra các câu hỏi, khi đi thăm khu vực triển
lãm của các nhóm bạn
- Mồi nhóm cử ra một bạn vào ban giám khảo
- Ban giám khảo cùnggiáo viên đi đến khu vực trng bày
của từng nhóm và chấm điểm Tuỳ từng điều kiện cụ
- Giáo viên có thể đa ra những tiêu chí khác nhau Dới
đây là một số gợi ý:
+Nội dung trng bày đầy đủ, phong phú phản ánh các bài
đã học:
+Học sinh thuyết minh ngắn, gọn, đủ ý
+Trả lời đúng các câu hỏi ban giám khảo nêu ra
- Các học sinh khác theo dõi việc làm của ban giám khảo
và cách trình bày, bảo vệ của các nhóm bạn và các em có
thể đa ra ý kiến nhận xét của mình
- Giáo viên sẽ là ngời đánh giá nhận xét cuối cùng khi kết
thúc hoạt động này
- GV tuyên dơng những nhóm thực hiện tốt
b Hoạt động 2 : Trò chơi “ Du hành vũ trụ”
- Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm:
+Nhóm 1 : Tìm hiểu về Mặt Trời
+ Nhóm 2 : Tìm hiểu về Mặt Trăng
+ Nhóm 3 : Tìm hiểu về các vì sao
- Giáo viên phát cho học sinh một kịch bản để tham khảo ,
học sinh có quyền sáng tạo riêng dựa trên kiến thức đã học
- Dựa vào hớng dẫn , các nhóm sẽ phân vai và hội ý về lời
thoại để đóng vai
- 2 em trả lời
- 2 HS nhắc lại tên bài
- Mỗi nhóm cử 1 nhóm trởng để điều hành hoạt động
- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh cùng giáo viên nhận xét và đánh giá
- Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn trò chơi
- Các nhóm thảo luận
và phân vai
- 2, 3 nhóm lên trình bày