- Chép lại chính xác trình báy đúng đoạn tóm tắt bài phần thưởng (sgk). - Giáo dục HS yêu thích môn học II. Các hoạt động dạy học chủ yếu.. -Gọi 1 số HS lên bảng nêu tên hình tam giác[r]
Trang 1TUẦN 2.
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011 Tiết 1 Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ TUẦN 2.
- GV phụ trách nêu phương hướng, nhiệm vụ hoạt động trong tuần
- Giao nhiệm vụ cho lớp trực tuần
-Rèn cho HS đức tính bạo dạn giới thiệu tên mình ttrước lớp
- HS,KG :trả lời được câu hỏi 3
- Rèn kĩ năng đọc lưu loát toàn bài cho HS
Giáo dục HS biết quan tâm giúp
GV :gọi HS lên giới thiệu về mình
? vậy em là học sinh lớp nào ?
- GV:nhận xét
- Hát
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài
Tự thuật và trả lời câu hỏi 3, 4trong bài
- Nhận xét và cho điểm học sinh
Trang 2phát âm HD,HS :đọc nối tiếp câu trongbài
bổ sung, chỉnh sửa cho nhau
Hoạt động 2:
HS: Cán sự điều khiển lớp
- HS múa, hát, đọc thơ về chủ để
trường em : lần lượt từng em lên thể
hiện trước lớp múa, hát, đọc thơ về
chủ để trường em
-cả lớp nhận xét tuyên dương
GV :Bao quát lớp nhận xét -Thi đọc
-Các nhóm cử đại diện lên thi đọc trước lớp
-GV,cùng cả lớp nhận xét GV,hd học sinh luyện đọc cả bài
HS: Cán sự điều khiển:
- HS nối tiếp nhau đọc kết luận
GV:Bao quát lớp nhận xét Gọi HS đọc lại cả bài trước lớp
- HD ,HS Đọc đồng thanh cả bài
1 1 lần GVnhận xét
Trang 3Tiết 3:
Môn
Tên bài Tiếng việt
BÀI 4: DẤU HỎI DẤU CHẤM
Tập đọc
PHẦN THƯỞNG ( tiết2)
I Mục
tiêu - HS nhận biết được các dấu và
thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
Giáo dục HS hăng say học bài
- HS hiểu ND: câu chuyện đề cao lòngtốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời được các câu hỏi 1, 2 , 4 )
- HS,KG :trả lời được câu hỏi 3
- Rèn kĩ năng đọc lưu loát toàn bài cho
HS Giáo dục HS biết quan tâm giúp đỡ bạn bè
II Đồ
dùng
Bảng kẻ ô li Các vật tựa như hình
dấu ( ̉ )
- Tranh minh họa cho bài :
- Tranh minh họa phần luyện nói
Tranh minh họa bài đọc trong sáchgiáo khoa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
T/g HĐ
1
2
Ổn định tổ chức: HátKiểm tra bài cũ
- Cho HS viết dấu (sắc) và đọc tiếng bé
- Gọi vài HS lên bảng chỉ dấu (sắc)
- Hát
- Cán sự điều khiển lớp
- 1, 2 em đọc lại bài tiết một
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Giới thiệu Dấu thanh (hỏi)
- Cho HS quan sát tranh thảo luận
(?) Câu chuyện kể về bạn nào?
(?) Bạn Na là người như thế nào?
Trang 4Gọi các nhóm trả lời
-GV : Nhận xét Giải thích các
tiếng giống nhau đều có thanh ( ̉ )
- Nhận diện dấu thanh ( ̉ )
- Viết lại và tô màu dấu ( ̉ ), nêu
cách viết
(?) Dấu hỏi giống những vật gì?
+ giống cái móc câu đặt ngược, cái
(?) Chuyện gì đã xảy ra vào cuốinăm học?
(?) Các bạn sôi nổi bàn tán vềđiểm thi và phần thưởng còn Nachỉ yên lặng
(?) Yên lặng có nghĩa là gì?(Yênlặng là không nói gì.)
(?) Các bạn của Na đã làm gì vàogiờ ra chơi?
(?) Theo em, các bạn của Na bànbạc điều gì?
- Gọi 1 em đọc đoạn 3 (?) Em có nghĩ rằng Na xứng đángđược thưởng không? Vì sao?
+ Na xứng đáng được thưởng, vì
em là một cô bé tốt bụng, lòng tốtrất đáng quý
- GVnhận xét giao nhiệm vụ GV: phát âm mẫu tiếng bẻ
-Hs đọc: cả lớp, nhóm, bàn, các
nhân
- GV chữa lỗi cho HS
* Dấu nặng:
(?) Cho HS thảo luậnvà trả lời câu
hỏi các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
+ quạ, cọ, ngựa, cụ già, nụ
HS: HĐ nhóm đôi
- Đọc đoạn 3 Thảo luận câu hỏi (?) Khi Na được thưởng những aivui mừng? Vui mừng như thế nào?( mẹ của Na và các bạn … )
Trang 5- phát âm ĐT các tiếng có thanh.
+ GV nói đây là dấu nặng
- GV viết và tô màu dấu
(?) Dấu (.) giống gì?: dấu (.) giống
-GV HD học sinh đọc lại toàn bài -Cá nhân , nhóm ,đồng thanh
- Lần lượt từng em một
4 Củng cố dặn dò
- 1 em đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- VN học bài, cbị bài sau
(?) Qua câu chuyện này, em họcđược điều gì từ bạn Na?
-Dặn dò HS về chuẩn bị cho tiết
kể chuyện: Phần thưởng và bài tập
Giáo dục HS hăng say học bài
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành
dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
Trang 6Biết ước lượng độ dài trong trườnghợp đơn giản
Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
- Rèn kĩ năng tính độ dài cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn học
HS Cán sự điều khiển lớp -HS đọc lại bài tiết 1
- Hát
GV: Gọi HS đọc viết các số đo trên bảng : 2dm, 3dm, 40cm (?) 20 xăngtimet bằng bao nhiêu đê-xi-met ? ( bằng 2 dm )
-GV : Nhận xét
3 Bài mới : 1 Giới thiệu bài trực tiếp :
GV: HD HS : Luyện tập :Bài 1 : HS nêu y/c của bài -HD HS : viết :
10 cm = 1dm, 1 dm =10cm
- HD ,HS ,làm vào vở :GV: bao quát lớp nhận xét
- GV Giao vụ cho HS
HS : HĐ cá nhân
- HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước vµ đọc to 1dm
- HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm
HS : cán sự điều khiển lớp cho HS phát âm bẻ, bẹ Theo hướngdẫn của GV
- HS đọc cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
GV Bao quát lớp nhận xét Bài 2:HS nêu y/c của bài -Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và dùng phấn đánh dấu
GV :Bao quát lớp
- Gọi từng học sinh lên đọc trước lớp
GV +HS Nhận xét b) Luyện nói:
HS : HĐ nhóm đôi
- HS thao tác trên thước
2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra chonhau
(?) 2 Đề -xi - mét bằng bao nhiêu
Trang 7-Cho HS quan sát tranh
(?) Quan sát tranh em thấy những
gì?
+ Chú nông dân đang bẻ bắp (ngô)
Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia
cho các bạn, mẹ bẻ cổ áo cho bạn
gái trước khi đến trường
- Muốn điền đúng phải làm gì ?
=> : Khi muốn đổi đêximet ra xăngtimet ta thêm vào sau số đo dm
1 chữ số 0 và khi đổi từ xăngtimet
ra đêximet ta bớt đi ở sau số đo xăngtimet 1 chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
- HDHS làm vào vở :GV: gọi từng cặp lên nói trước lớp
- HS làm bài vào Vở bài tập chẳng hạn : 2 đêximet bằng 20 xăngtimet, 30 xăngtimet bằng 3 đêximet
-HS, làm song đổi vở kiểm tra HS: HĐ cá nhân
- Mở vở tập viết ra viết bài
-Theo hướng dẫn của GV
- tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
- HS ,viết song đổi vở kiểm tra
GV: Nhận xét Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài Muốn điền đúng, HS phải ước lượng
số đo của các vật, của người được đưa ra Chẳng hạn, bút chì dài
16 , muốn điền đúng hãy so sánh
độ dài của bút chì với 1 dm và thấy bút chì dài 16 cm, không phải 16 dm
HS :làm vào vở :
=> Độ dài bút chì là 16 cm; độ dài gang tay của mẹ là 2 dm; độ dài 1 bươc chân của Khoa là 30cm; bé Phương cao 12 dm
Trang 8Tranh minh hoạ cho bài
- HS : cán sự điều khiển lớp Y/c
HS viết, đọc : dấu ,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc )
-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củcải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
- Hát
GV: Y/c 2, 3 em lên bảng trả lời câu hỏi
? Trong giờ học các em cần làm những việc gì ?
? Trong sinh họat ở gia đình em cần sắp xếp thời gian như thế nào ?
Trang 9-Nhận xét
3 Bài mới
Giới thiệu bài
?Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
a.Nhận diện dấu :(Dấu huyền)
(?) Dấu huyền giống hình cái
gì?
+ Giống thước kẻ đặt xuôi
- HD HS đọc tên dấu : dấu huyền
Hoạt động 1 : Thảo luận lớp.
- GV phát bìa màu cho HS và nêu quy định màu đỏ (tán thành) màu xanh (không tán thành), trắng (phân vân)
-GV lần lượt nêu từng ý kiến
- Học sinh lắng nghe chọn và giờ 1trong ba màu để biểu thị thái độ củamình và giải thích lý do
(?) Dấu ngã giống hình cái gì?
giống đòn gánh, làn sóng khi gió
to
-HD,HS :Ghép chữ và phát âm:
HS : hđ nhóm thảo luận học sinh nắm được hành động nào cần làm.Theo các câu hỏi trên
- Các nhóm thảo luận từng cá nhân đưa ra ý kiến
GV: Bao quát lớp nhận xét Hoạt động 3
Trang 10-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
-Phát âm:
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)-Hướng dẫn viết bảng con :+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫnqui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
GV: Y/c HS trình bày kết quả thảo luận
Tên bài Tiếng Việt
Bài 5 : DẪU \ ~ ( tiết2 )
- Trả lời được 2 ,3 câu hỏi đơn
giản về các bức tranh trong sgk
-Rèn kĩ năng nhận biết các dấu
cho HS
- GD,HS yêu thích môn học
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý (sgk) ,kể lại được từng đoan câu chuyện (BT1 ,2 ,3 )
- HS,KG :bước đầu kể lại được toàn
Trang 11- Đọc yêu cầu của bài
HS quan sát, nhận xét nội dung từngđoạn theo tranh
-HS : đọc lời gợi ý
HS: HĐ nhóm đôi Luyện nói
-HS quan sát tranh thảo luận trả
lời (?)Quan sát tranh em thấy
GV :Gọi HS đọc lời gợi ý
-HD, HS :nối tiếp nhau kể từng đoạncủa câu chuyện theo tranh
Trang 12-HD, HS :Tập viết
HS : HĐ cá nhân -Mở vở viết bài -Tô vở tập viết : bè, bẽ
- theo hướng dẫn của GV
GV: bao quát lớp
- gọi đại diện nhóm lên kể trước lớp
- Cả lớp nghe, nhận xét lời kể của bạn
- GV nhận xét: nội dung, cách diễnđạt, thể hiện
-HD ,HS Kể toàn bộ câu chuyện GV: Bao quát lớp
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
- Cả lớp nghe, nhận xét lời kể của bạn
- GV nhận xét: nội dung, cách diễnđạt, thể hiện của từng HS tuyên dương
4 Củng cố dặn dò
-Một em đọc lại bài -GVnhận xét giờ học
- Nhận biết sự thay đổi của bản
thân về số đo chiều cao cân nặng
và sự hiểu biết được ở các vật xung
- GD,HS yêu thích môn học
II Đồ -Các hình bài 2 (sách giáo khoa) - Nội dung bài tập 1 viết sẳn trên bảng
Trang 13Cán sự điều khiển lớp Từng HS lên bảng chỉ và trả lời
? cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?đó là nhứng phần nào ?
GV: Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ – Số trừ – Hiệu :
- Viết lên bảng phép tính 59 – 35 =
24 và yêu cầu HS đọc phép tính trên
- Nêu : trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là Hiệu ( vừa nêu vừa ghilên bảng giống như phần bài 1học của sách giáo khoa)
GV: bao quát lớp nhận xét Hoạt động 1: Chơi tròVật tay.Hai bạn cùng bàn
- Các em cùng độ tuổi, nhưng có
em khỏe hơn, có em yếu hơn, emthấp, em cao, hiện tượng đó nói điều gì? tên bài
Hoạt động 2: Làm việc (với SGK)
MT: HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và
sự hiểu biết
HS :Cán sự điều khiển lớp -Quan sát và nghe GV giới thiệu -Từng HS đọc:59 trừ 35 bằng 24
- Nêu : trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là Hiệu
GV: Bao quát lớp gọi HS nêu lại phép tính trên
(?) 59 là gì trong phép trừ 35=24 ? (Là số bị trừ )
59-(?) 35 gọi là gì trong phép trừ 59 -
35 = 24 ?( Là số trừ )(?)Kết quả của phép trừ gọi là gì? (hiệu )
Trang 14* Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc:
=>Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35
= 24 -GV:cho HS ,đọc lại -HD,HS :thực hành :-Bài1 :HD,HS làm vào vở GV:bao quát lớp
- Gọi HS : Nêu những gì em đã
nói với bạn trong nhóm
- KL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ
lớn lên hàng ngày, hàng tháng về
cân nặng, chiều cao và sự hiểu
biết Các em mỗi năm đều cao
hơn, nặng hơn, học được nhiều
thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn
- 19 trừ 6 bằng 13
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những số nào ?
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ
- Lần lượt hai em một đo chiều
cao, đo tay, vòng tay, vòng đầu,
(?)Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm? (Đặt tính theo cột dọc )
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách tính của phép tính này GV: theo dõi và hướng dẫn
- Nêu kết quả và nhận xét sau
khi đo?
- KL: Sự lớn lên của các em có
thể giống nhau, hoặc có thể khác
nhau Cần chú ý ăn uống điều
độ, giữ gìn sức khỏe, khhông ốm
đau sẽ chóng lớn.
HĐ 4: Vẽ về các bạn
HS :HĐ cá nhân làm bài tập 2 vào
vở theo hd của GV
- Viết số bị trừ rồi viết số trừ dưới số
bị trừ sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột chục Viết dấu -, kẻ vạch ngang Thực hiện tínhtrừ tìm hiệu từ phải sang trái
- HS tự làm bài, sau đó 1 HS lên bảng chữa
- HS nhận xét bài của bạn về cách
Trang 15viết phép tính (thẳng cột hay chưa ?), về kết quả phép tính HS:cán sự điều khiển lớp
-HS HĐ :cá nhân -Vẽ về các bạn trong lớp của mình
GV :Nhận xét, sủa sai
Bài 3 :Gọi 1 HS đọc đề bài (?) Bài toán cho biết những gì ?(?) Bài toán hỏi gì ?
(?) Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
4 Củng cố -Dặn Dò
GV: nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Dặn H Svề nhà làm bài tập trong vở Chuẩn bị bài cho tiết sau
HS: tìm nhanh hiệu của các phép trừ
-Rèn kĩ năng nhận biết hình vuông,
hình tròn, hình tam giác cho HS
- Giáo dục HS yêu thích môn học
- Chép lại chính xác trình báy đúng đoạn tóm tắt bài phần thưởng (sgk)
- Làm được BT3 , BT4 ; BT(2) a/ bhoặc BTCT phương ngữ do Gv soạn
- Rèn cho HS viết đúng mẫu chữ
- Giáo dục HS yêu thích môn học
Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 16-Gọi 1 số HS lên bảng nêu tên
? Đoạn văn kể về ai?
?Bạn Na là người như thế nào?-GV hd học sinh viết chữ khó
GV : HDHS làm bài tập
Bài 1: Cho HS dùng bút chì màu
khác nhau để tô màu vào các hình
- Các hình vuông, hình tam giác,
hình tròn tô màu khác nhau
HS : HĐ cá nhân
- Đọc bài viết chính tả
- HS ,tìm và viết chữ khó vào bảng con
- Phần thưởng, cả lớp, đặc biệt,… người, nghị
-Theo hướng dẫn của GV HS: HĐ cá nhân
Làm bài tập 2vào vở
- HS dùng bút chì màu khác nhau
để tô màu vào các hình
-HS làm song đổi vở kiểm tra
GV :Bao quát lớp nhận xét Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Kết luận: Chữ cái đầu câu và tênriêng phải viết hoa Cuối câu phảiviết dấu chấm
HS: HĐ cá nhân GV :Theo dõi giúp đỡ HS viết bài
Trang 17Cho HS thi đua tìm hình vuông,
hình tròn, hình tam giác trong các
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bàitập, 2 HS lên bảng làm bài
-Điền vào chỗ trống x hay s; ăn hayăng
a Xoa đầu, ngoài sân, chim câu, câucá
b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yênlặng
HS :hđ nhóm chơi trò chơi
-Thi đua giữa các nhóm tìm hình
vuông, hình tam giác, hình tròn
-GV nhận xét
GV.Nhận xét :Bài 3:Học bảng chữ cái-Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập Gọi 1 HS lên bảng làm bài.-Điền các chữ theo thứ tự: p, q, r, s,
t, u, ư, v, x, y
- Kết luận về lời giải của bài tập
- Xóa dần bảng chữ cái cho HS học thuộc.10 chữ cái cuối cùng
4 Củng cố dặn dò:
- Gọi 1 số HS nêu đúng tên hình
tam giác, hình vuông, hình tròn
- Về tìm các vật ở nhà có hình
vuông, hình tròn, hình tam giác;
chuẩn bị các số: 1, 2, 3
-Nhận xét tiết học, tuyên dương các
em học tốt, viết đẹp không mắc lỗi, động viên các em còn mắc lỗi cố gắng
Trang 18- Nhận biết được các âm ,chữ e , b
và đấu thanh :dấu sắc/ dấu hỏi /dấu
nặng / dấu huyền / dấu ngã
-Đọc được tiếng be kết hợp với các
dấu thanh :be ,bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
- Tô được e b , bé và các đấu thanh
- Rèn kĩ năng đọc viết cho HS
- GD,HS yêu thích môn học
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có haichữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có haichữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- Bài 1, bài 2(cột 1,2),bài 3 , bài 4
- Rèn kĩ năng làm toán cho HS
- Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con
và đọc 5- 7 em)-GVnhận xét Bài mới
* Giới thiệu bài :
(?)Các em đã học bài gì ?-Cho HS quan sát tranh :(?) Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
HS: HĐ nhóm đôi -Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi
Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
GV :HDHS Luyện tập Bài 1:- Gọi 2 HS lên bảng làm bài,
- Cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS cách đặt tính, cách thực hiện tính các phép tính
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên bảng GVnhận xét
Bài 2 :Tính nhẩm
- Gọi 1 HS làm mẫu phép trừ
60 – 10 - 30
Trang 19- 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20.
- 60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20
- Làm bài
- HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài ( tương tự như trên )
=>Kết luận : Vậy khi đã biết 60 – 10– 20 = 20 ta có thể điền luôn kết quảtrong phép trừ 60 – 40 = 20
HS :Cán sự điều khiển lớp
- lần lượt từng em lên bảng chỉ và
đọc bài
- Theo hướng dẫn của GV
GV : Ktra , nhận xét, sửa sai bài 2 Hướng dẫn HS làm bài 3
Bài 3 :- Yêu cầu HS đọc đề bài (?) Phép tính thứ nhất có số bị trừ và
số trừ là số nào ?(?) Muốn tính hiệu ta làm thế nào ?
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ GV: Bao quát lớp
-Theo hướng dẫn của GV
- HS làm bài, nhận xét bài của bạn trên bảng, tự kiểm tra bài của mình
- Nhận xét và cho điểm HS
HS :Cán sự điều khiển lớp
Hướng dẫn HD đọc bài
- Lần lượt từng em lên bảng đọc bài
- Theo hướng dẫn của GV
GV :Nhận xét và cho điểm HS Bài 4 :- Gọi 1 HS đọc đề bài (?) Bài toán yêu cầu tìm gì ?(?) Bài toán cho biết những gì về mảnh vải ?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV:Nhận xét, hướng dẫn Bài 5GV: bao quát lớp
Trang 20HD, HS :Tập viết +Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
- GV:nhận xét : HD,HS đọc lại bài
nhiêu cái ghế ta làm như thế nào ?
- Vậy ta phải khoanh vào câu nào ?
- Khoanh vào các chữ A, B, D có được không ?
- Không được vì 24, 48, 64 không phải là đáp số đúng
4 Củng cố - Dặn dò :
- 1 em đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS hát chuyển tiết
- GV nhận xét tiết học, biểu dương các em học tốt, nhắc nhở các em họcchưa tốt, chưa chú ý
- Dặn dò HS luyện tập thêm về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ
tiêu -Đọc được tiếng be kết hợp với các
dấu thanh :be ,bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
- Tô được e b , bé và các đấu thanh
- Rèn kĩ năng đọc viết cho HS
- GD,HS yêu thích môn học
- Viết đúng 2chữ hoa Ă, Â (mộtdòng cỡ vừa , một dòng cỡ nhỏ - Ă ,hoặc Â) chữ và câu ứng dụng :Ăn(1dòng cỡ vừa , 1dòng cỡ nhỏ ) Ănchậm nhai kĩ
( 3 lần )-Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ choHS
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
T/g HĐ
1
2
Ổn định tổ chức: HátKiểm tra bài cũ
- Cán sự điều khiển
2 em đọc lại bài tiết 1
- Cả lớp nhận xét
- Hát
- Kiểm tra vở Tập viết của HS
-Y/C:HS viết chữ hoa A vào bảngcon
Trang 21? Nêu quy trình viết chữ A hoa.
? Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì?
- HS viết chữ Ă, Â hoa vào trongkhông trung sau đó cho các em viếtvào bảng con
- Theo hướng dẫn của GV
- GVnêu quy trình viết :
HD ,HS viết vào bảng con
*Quan sát và nhận xét
(?) Cụm từ gồm mấy tiếng? Lànhững tiếng nào?
- HD ,HS nêu độ cao của các conchữ