Mục đích yêu cầu - Đọc đúng, rõ ràng các đoạn bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu.. - Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài.[r]
Trang 1TUAÀN 9
Thửự hai ngaứy 22 thaựng 10 naờm 2012.
CHAỉO Cễỉ
Tập trung dới cờ
-Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy
-Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 1).
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đỳng, rừ ràng cỏc đoạn bài tập đọc đó học trong 8 tuần đầu
- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài Trả lời được cõu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng hai đoạn (hoặc bài) thơ đó học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cỏi Nhận biết và tỡm được một số từ chỉ sự vật
II Đồ dựng dạy học:
-Gv: Phiếu
-Hs: sgk
III Hoạt động dạy học
1 KTBC:
a) Kiểm tra tập đọc: ( 1 , 2 em.)
-GV chuẩn bị phiếu thăm
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
b) Đọc thuộc bảng chữ cỏi:( HĐ cỏ nhõn)
-Yờu cầu HS đọc nối tiếp
-Yờu cầu HS đọc toàn bộ bảng chữ cỏi
-GV đỏnh giỏ, nhận xột
c)Xếp cỏc từ trong ngoặc đơn vào bảng
(Hoạt động cỏ nhõn)
-Gọi HS đọc yờu cầu của bài
-GV hướng dẫn cỏch làm
-Yờu cầu HS làm bài vào vở
-Gọi HS lờn bảng
-GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
d)Tỡm thờm cỏc từ khỏc xếp vào bảng trờn
( Hoạt động nhúm đụi)
-GV hướng dẫn cỏch tỡm thờm từ
-Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận tỡm từ
-Yờu cầu HS trả lời
- Gv: nx đánh giá
3 Củng cố dặn dũ
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- HS đọc nối tiếp
3 – 4 em
- 2 em
- Chỉ ngời: bạn bè, Hùng
- Chỉ đồ vật: bàn, xe đạp
- Chỉ con vật:thỏ , mèo
- Chỉ cây cối: chuối, xoài
- HS theo dừi, lắng nghe
- HS thảo luận tỡm từ
- Đại diện cỏc nhúm trả lời
- Cả lớp nhận xột
Trang 2- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Nhận xột tiết học
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
-Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 2).
I Mục đích yêu cầu
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết đặt cõu theo mẫu Ai - là gỡ?
-Biết xếp tờn riờng của người theo thứ tự bảng chữ cỏi
II Đồ dựng dạy học:
-Gv: Phiờu
-Hs: sgk
III Hoạt động dạy học
1 KTBC.
a.) Kiểm tra tập đọc: ( 1, 2 em.)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới.
b) Đặt 2 cõu theo mẫu:( HĐ cỏ nhõn)
-Gọi HS đọc yờu cầu của bài
-Yờu cầu HS khỏ, giỏi tập đặt cõu
-GV nhận xột,
-Yờu cầu HS làm bài
-Gọi HS đọc bài làm
-GV nhận xột, sửa chữa
c) Ghi lại tờn riờng của cỏc nhõn vật trong
những bài tập đọc ở tuần 7 và 8 theo thứ tự
bảng chữ cỏi.( HĐ nhúm tổ)
-GV nờu yờu cầu của bài
-HD cho HS mở mục lục sỏch để tỡm
-GV hướng dẫn cỏch làm
-Yờu cầu HS thảo luận làm bài
3 Củng cố dặn dũ
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Nhận xột tiết học
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu, hoạt động nhóm 2- các nhóm làm miệng tiếp sức- bình chọn
Ai(cái gì, con gì) Là gì?
M Bạn Lan là học sinh giỏi Chú Nam là nông dân
Bố em là bác sĩ
Em trai em là học sinh mẫu giáo
- Học sinh nhắc lại câu đã đặt trên bảng
- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu mở sgk
- Bài: Ngời thầy cũ: Dũng, Khánh Ngời mẹ hiền: Minh, Nam
Bàn tay dịu dàng: An
- Các nhóm đọc bài mình(An, Dũng, Khánh, Minh , Nam)
- Hs lắng nghe
-Toán Lít
Trang 3I Mục đích yêu cầu
- Biết sử dụng chai 1 lớt hoặc ca 1 lớt để đong, đo nước,dầu…
- Biết ca1 lớt, chai 1lớt Biết lớt là đơn vị đo dung tớch Biết đọc ,viết tờn gọi và kớ hiệu của lớt
- Biết thực hiện phộp cộng , trừ cỏc số đo theo đơn vị lớt, giải toỏn cú liờn quan đến đơn vị lớt
II Đồ dựng học tập:
- Gv: Ca 1 lớt, chai 1 lớt, cốc, bỡnh nước
- Hs: Bảng phụ Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 KTBC:
- 2 Học sinh lờn bảng làm bài 4 / 40
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Làm quen với biểu tượng
dung tớch
- Giỏo viờn lấy 2 cỏi cốc 1 to 1 nhỏ, rút đầy
nước vào 2 cốc
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn?
- Cốc nào chứa được ớt nước hơn?
* Hoạt động 2: Giới thiệu ca 1 lớt hoặc chai 1
lớt Đơn vị lớt
- Giỏo viờn giới thiệu ca 1 lớt, rút đầy ca ta
được 1 lớt nước
- Giỏo viờn: Để đo sức chứa của 1 cỏi chai,
cỏi ca, cỏi thựng, … ta dựng đơn vị đo là lớt
- Lớt viết tắt là: l
- Giỏo viờn viết lờn bảng: 1 l, 2 l, 4 l, 6 l, rồi
cho học sinh đọc
* Thực hành
Bài 1: Đọc, viết ( theo mẫu ).
- Gọi hs lờn bảng chữa bài
- Gọi 2 hs đọc
- Gv: nx, đỏnh giỏ
Bài 2: Tớnh theo mẫu
- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 2 học sinh lờn bảng chữa bài
- Gv: nx đỏnh giỏ
Bài 4: y/c hs đọc đề toỏn.
- Muốn biết cả 2 lần bỏn được bao nhiờu lớt
nước mắn ta làm ntn ?
- y/c hs làm vào vở 2hs lờn bảng làm
Túm tắt
Lần đầu: 12l
Lần sau: 15l
Cả hai lần: … l?
- 2 hs chữa bài
- Học sinh quan sỏt giỏo viờn rút nước vào cốc
- Cốc to
- Cốc bộ
- Học sinh theo dừi
- Học sinh đọc: lớt viết tắt là l
- Học sinh đọc: Một lớt, hai lớt, bốn lớt, sỏu lớt, …
- 1 hs nờu y/c bài
- hs: chữa bài
- hs: đọc
- 1 hs nờu y/c bài
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lờn bảng làm
a) 9l+8l =17l b) 17l-6l =11l
15l+5l =20l 18l–5l =13l
- Hs đọc
- Thực hiện phộp tớnh cộng
- 2 em lờn làm
Bài giải
Cả hai lần cửa hàng bỏn được là:
12 + 15 = 27 ( lớt )
Trang 4- Gv: nx đỏnh giỏ
3 Củng cố, dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- CB bài sau: Luyện tập
Đỏp số: 27 l
-Hs lắng nghe
-Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Toán Luyện tập
I Mục đích yêu cầu
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nớc, dầu,…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dựng học tập:
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1hs lờn bảng làm bài 2 cột 3/ 41
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tớnh.( Hoạt động cỏ nhõn)
-GV chộp đề, HD cỏch làm
-Yờu cầu HS làm vở 2hs lờn bảng
-GV nhận xột, đỏnh giỏ, tuyờn dương
Bài 2: Viết số thớch hợp vào ụ trống.
( Hoạt động nhúm tổ)
- Tổ chức chơi tiếp sức
-GV nhận xột, đỏnh giỏ, tuyờn dương
Bài 3: Giải bài toỏn theo túm tắt sau.
(Hoạt động cỏ nhõn)
-GV hướng dẫn phõn tớch đề toỏn
-Yờu cầu HS làm bài.1 hs làm trờn bảng phụ
-GV nhận xột, đỏnh giỏ
3 Củng cố, dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Cb bài sau: Luyện tập chung.
- 1hs lờn bảng chữa
- Hs: nờu y/c
- HS thực hiện 2l + 1l = 3l 15l – 5l = 10l 16l + 5l = 21l 35l – 12l = 13l
3l + 2l – 1l = 4 16l – 4l + 15l = 27l
- Hs: nờu y/c
HS thực hiện a) 6l b) 8l c) 30l
- Hs: nờu đề bài
Bài giải:
Số dầu thựng thứ hai cú là:
16 + 2 = 18 ( l ) Đỏp số : 18l
- Hs: lắng nghe
-Chính tả
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 3).
Trang 5I Mục đích yêu cầu
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Nghe, viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài chớnh tả Cõn voi, tốc độ viết khoảng 35 chữ / 15 phỳt
-Học sinh khỏ, giỏi viết đỳng, rừ ràng bài chớnh tả, tốc độ trờn 35 chữ / 15 phỳt
II Đồ dựng học tập:
- Gv: Phiếu ghi tờn cỏc bài học thuộc lũng
- Hs: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học
1 KTBC.
* Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới
a)Nghe, viết chớnh tả:
-GV đọc bài
-Gọi HS đọc lại
*Giảng bài:
-GV nờu cõu hỏi
-GV giải nghĩa cỏc từ ngữ trong bài
*Hướng dẫn viết chữ khú:
-Sứ thần, Trung Hoa, dắt, xếp
-Yờu cầu HS viết bảng
-GV nhận xột, sửa chữa
c.Hướng dẫn chộp bài:
-GV đọc bài
*Thu – chấm bài:
-GV chấm, nhận xột bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Cb bài sau
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- 2em
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Cả lớp viết bảng con
- HS nghe, chộp bài
-Tự nhiên và Xã hội
Đề phòng bệnh giun
I- Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc giun thờng sống ở ruột ngời và một số nơi trong cơ thể, giun gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ con ngời
- Chúng ta thờng bị nhiễm giun qua con đờng thức ăn, nớc uống
- Thực hiện đợc 3 điều vệ sinh để đề phòng bệnh giun: ăn sạch, uống sạch, ở sạch
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh trong SGK trang 21, tranh vẽ phóng to các con đờng giun chui vào cơ thể và 1 số loại giun thông thờng
III- Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu phần ghi nhớ bài trớc?
2- Bài mới:
* Khởi động: Hát bài con cò
Đứng bên sông mà trông chú cò, tra nắng hè
cò ta đi mò, thấy cái gì ăn liền vội vã…
- Giới thiệu – ghi bảng
- Hs trả lời
Trang 6* Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh giun.
- Gv yêu cầu hs thảo luận
1- Nêu triệu chứng của ngời bị nhiễm giun
2- Giun thờng sống ở đâu trong cơ thể?
3- Giun ăn gì mà sống đợc trong cơ thể ngời ?
4- Nêu tác hại do giun gây ra?
Gv tổng hợp ý kiến hs
- Gv kết luận: Giun và ấu trùng của giun sống
ở ruột và khắp nơi trong cơ thể nh: dạ dày,
gan, …
* Hoạt động 2: Các con đờng lây nhiễm giun.
- Gv yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi Câu
hỏi:
Chúng ta có thể bị lây nhiễm giun theo những
con đờng nào?
- Gv cho hs quan sát tranh con đờng giun chui
vào cơ thể ngời
- Gv củng cố ý kiến hs
- Gv kết luận
- Gv đọc phần ghi nhớ
* Hoạt động 3: Đề phòng bệnh giun.
- Gv yêu cầu hs làm việc với sgk
- Gv hỏi: Các bạn trong hình vẽ làm gì? Làm
thế để làm gì?
…
- Gv kết luận
3- Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Gv dặn hs về học bài
- Hs chia thành 4 nhóm, thảo luận làm vào phiếu học tập
Đau bụng, buồn nôn, ngứa hậu môn…
- Sống ở ruột ngời
Ăn các chất bổ, thức ăn trong cơ thể ngời
- Sức khoẻ yếu kém, học tập không hiệu quả…
- Hs lên bảng trình bày
- Hs trả lời-nhận xét bổ sung
- Hs thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp
- Lây nhiễm giun theo con đờng ăn uống, dùng nớc bẩn…
- HS quan sát con đờng giun chui vào cơ thể ngời
- Hs chỉ và trình bày trớc lớp
- Hs nhận xét, bổ sung
- Hs làm việc với sgk
- HS trả lời- nhận xét
- Các bạn rửa tay, cắt móng tay, rửa xà phòng sau khi đi đại tiện Để phòng bệnh giun
- Hs nêu phần ghi nhớ
- Học sinh ghi bài
- Hs chuẩn bị giờ sau
-Kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 4).
I Mục đích yêu cầu
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết tỡm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt cõu núi về sự vật(BT 2 ,3)
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: Phiờu
-Hs: Sgk
III Hoạt động dạy học:
1 KTBC.
* Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới
a)Tỡm những từ chỉ hoạt động của mỗi vật,
mỗi người trong bài Làm việc thật là vui
( Hoạt động nhúm đụi)
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- Học sinh quan sát
- Vật: Tích tắc (đồng hồ), gáy (gà trống), kêu (tu hú), bắt sâu( chim), nở hoa (cành
Trang 7-Gọi HS đọc yờu cầu của bài.
-Yờu cầu HS đọc bài Làm việc thật là vui
-Yờu cầu HS thảo luận tỡm từ
-Gọi HS trả lời
-GV nhận xột, ghi bảng
b) Đặt cõu.( Hoạt động cỏ nhõn)
-HD cho HS cỏch đặt cõu
-GV làm mẫu
-Yờu cầu HS làm bài
-Gọi HS đọc bài làm
-GV nhận xột, sửa chữa
3 Củng cố dặn dũ
-Nhaộc laùi ND baứi
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về làm bài tập
đào)
- Ngời: Quét nhà, nhặt rau, chơi với em bé
- HS theo dừi
- HS lắng nghe
- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mỡnh
HS lắng nghe
-Thứ t ngày 24 tháng 10 năm 2012
Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 5).
I Mục đích yêu cầu
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Trả lời được cõu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn: Phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc cú yờu cầu học thuộc lũng, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy học.
1 KTBC.
* Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
-GV nờu cõu hỏi trong đoạn vừa đọc
-GV nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới
* Dựa theo tranh, trả lời cõu hỏi
(Hoạt động nhúm đụi)
-Gọi HS đọc yờu cầu của bài
-GV treo tranh, giới thiệu
-Yờu cầu HS thảo luận
-HS trả lời
- GV nhận xột ghi bảng
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời
- 2 HS nêu y/c
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi- rồi đổi vai
- Hs: Thảo luận cặp
- Các nhóm trình bày- lớp nhận xét, bổ sung
T1: Hằng ngày,/mẹ đa Tuấn đến trờng
- Mẹ là ngời hằng ngày đa Tuấn đến trờng T2: Hôm nay mẹ bị ốm không đa Tuấn đến trờng đợc
T3: Tuấn rót nớc cho mẹ uống
T4: Tuấn tự mình đi bộ đến trờng.”
- Học sinh nhắc lại những câu giáo viên chốt
- Các nhóm thi đua, bình chọn
- Hs lắng nghe
Trang 8-Gọi HS nhắc lại cỏc cõu trả lời.
* Gọi khỏ, giỏi kể lại cõu chuyện
-GV nhận xột, tuyờn dương
3 Củng cố dặn dũ.
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
-Toán Luyện tập chung.
I Mục đích yêu cầu
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị kg, lít
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài toán với một phép cộng
- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc toaựn vaứ vaọn duùng toaựn hoùc vaứo cuoọc soỏng haống ngaứy
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng làm bài 3 / 43
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
*Bài 1(dòng 1, 2): Tính
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài- tìm hiểu
sgk- tiếp sức, chữa bài
H Dựa vào đâu để ta tính đợc?
- Gv: nx đánh giá
*Bài 2: Số?
- Giáo viên treo mô hình
- Gọi HS nêu y/c
- Giáo viên theo dõi- nhận xét- chữa bài cùng
học sinh
*Bài 3(cột 1, 2, 3): Viết số thích hợp vào ô
trống
- Gv: nx đánh giá
* Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán - tìm hiểu bài
- tóm tắt, kiểm tra tóm tắt - giải- chữa bài
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ HS yếu
Chấm bài 2-3 em- nhận xét
3 Củng cố, dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- 1 hs lên bảng làm
- 1 hs nêu y/c
5 + 6 = 11 16 + 5 = 21
40 + 5 = 45 4 + 16 = 20
8 + 7 = 15 27 + 8 = 35
30 + 6 = 36 3 + 47 = 50
- HS quan sát
- Nêu yêu cầu bài- tìm hiểu- tự làm bài- 45
kg ; 45l
- 1 HS nêu y/c
- 2 HS nêu y/c
- Dòng 1 và 2 là số hạng, dòng 3 là tổng
Bài giải.
Cả 2 lần bán đợc số kg gạo là:
45 +3 8 = 83 (kg) Đáp số: 83kg
- Hs: lắng nghe
Trang 9- CB bài sau: Kiểm tra.
-Đạo đức Chăm chỉ học tập ( Tiết 1).
I/ Mục đích yêu cầu:
- Nờu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Biết được lợi ớch của việc chăm chỉ học tập
- Biết được chăm chỉ học tậplà nhiệm vụ của học sinh
- Thực hiện chăm chỉ học tập hằng ngày
II/ Giáo dục kĩ năng sống:
- Kn quản lớ thời gian học tập của bản thõn
III/ Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai,
- Học sinh: Bộ tranh thảo luận nhúm Vở bài tập
IV/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn trả lời cõu hỏi
- Em hóy kể tờn những việc em đó làm ở nhà
để giỳp mẹ?
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: xử lý tỡnh huống
- Yờu cầu học sinh cỏc nhúm thảo luận theo
cặp
- Thể hiện cỏch ứng xử qua trũ chơi đúng vai
- Giỏo viờn chốt lại ý chớnh
* Hoạt động 3: Thảo luận nhúm
- Giỏo viờn chia nhúm và phỏt cho mỗi nhúm
phiếu bài tập
- Giỏo viờn kết luận: Cỏc ý kiến a, b, d, đ là
đỳng; ý kiến c là sai
* Hoạt động 4: liờn hệ thực tế
- Yờu cầu học sinh tự liờn hệ
- Giỏo viờn khen những em chăm chỉ học tập
c Củng cố, dặn dũ.
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- Cb bài sau: Chăm chỉ học tập ( tiết 2).
- Hs: trả lời
- Học sinh thảo luận theo cặp về cỏch ứng
xử
- Một số cặp trỡnh bày trước lớp
- Học sinh cỏc nhúm lờn đúng vai xử lý tỡnh huống
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh cỏc nhúm thảo luận
- Học sinh chọn kết quả
- Học sinh nờu ớch lợi của việc chăm chỉ học tập
-Học sinh tự liờn hệ
-Hs lắng nghe
-Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết1)
I, Mục tiêu
- Học sinh biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy
có mui
Trang 10- Học sinh gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui.
- Học sinh hứng thú gấp thuyền
II, Đồ dùng dạy học
- GV :Mẫu thuyền - giấy thủ công
- HS : giấy gấp
III, Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra
Đồ dùng học sinh
2,Bài mới
a ,Giới thiệu
b, nội dung
Giáo viên cho quan sát và nhận xét mẫu
Giáo viên hứng dẫn mẫu
B
ớc 1 :Gấp tạo mui thuyền
Gv vừa làm vừa giảng giải
Đặt ngang tờ giấy hình chữ nhật lên bàn, kẻ ô
ở trên
Gấp hai đầu tờ giấy vào hai ô nh hình 1->đợc
hình 2
Các bớc gấp tiếp theo tơng tự
B
ớc 2 :Gấp các nếp gấp cách đều
Gấp đôi tờ giấy theo dấu gấp hình 2 đợc hình3
Gấp đôi mặt trớc hình 3 đợc hình 4
Lật hình 4 ra mặt sau gấp đôi nh mặt trớc đợc
hình5
B
ớc 3 :Gấp tạo thân và mũi thuyền
Gấp theo đờng gấp hình 5
Lật hình 7 ra mặt sau
B
ớc 4 :Tạo thuyền phẳng đáy có mui
Lách 2 ngón tay cái vào trong 2 mép giấy các
ngón còn lại ở hai bên phía ngoài
3, Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về chuẩn bị bài sau
Học sinh so sánh với thuyền phẳng đáy không mui
-HS quan sát
Gọi hai em thao tác lại các bớc gấp
- nhắc lại các bớc gấp
-Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2012
Toán Kiểm tra giữa học kỳ I.
( Đề phòng giáo dục ra ).
-Luyện từ và câu
Ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ I ( tiết 6).
I Mục đích yêu cầu
-Mức độ yờu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết cỏch núi lời cảm ơn, xin lỗi phự hợp tỡnh huống cụ thể ( BT2), đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thớch hợp trong mẩu chuyện ( BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC.
* Kiểm tra tập đọc:( 1, 2 em)
-Yờu cầu HS bốc thăm, đọc bài
- HS đọc theo đoạn
- HS trả lời