CD là đường trung bình OAB 1 CD AB AB 2CD 2.3cm 6cm 2 Ghi baûng Hoạt động của HS Hoạt động của GV Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang HS laøm ?4 ?4 Nhaän xeùt : [r]
Trang 1A
B
C D
Tuần : 1
§1 TỨ GIÁC
Ngày soạn:19/8/2010 Ngày dạy: 24/8/2010
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II/Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hình 1 và 2 trang 64, hình 11 trang 67
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
Hướng dẫn phương pháp học bộ môn hình học ở lớp cũng như ở nhà
Chia nhóm học tập
2/ Bài mới
Ở lớp 7, học sinh đã được học về tam giác, các em đã biết tổng số đo các góc trong một tam giác là 1800 Còn tứ giác thì sao ?
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Tứ giác
1/ Định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình
gồm bốn đoạn thẳng AB,
BC, CD, DA, trong đó bất
kì hai đoạn thẳng nào
cũng không cùng nằm
trên một đường thẳng
Tứ giác lồi là tứ giác luôn
luôn trong một nửa mặt
phẳng mà bờ là đường
thẳng chứa bất kì cạnh
nào của tứ giác
Tứ giác ABCD là tứ giác
lồi
Cho học sinh quan sát hình 1 (đã được vẽ trên bảng phụ) và trả lời : hình 1 có hai đoạn thẳng BC và CD cùng nằm trên một đường thẳng nên không là tứ giác
Định nghĩa : lưu ý _ Gồm 4 đoạn “khép kín”
_ Bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác
?1
a/ Ở hình 1c có cạnh AD (chẳng hạn)
b/ Ở hình 1b có cạnh BC (chẳng hạn), ở hình 1a không có cạnh nào mà tứ giác nằm cả hai nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác Định nghĩa tứ giác lồi
?2 Học sinh trả lời các câu hỏi ở hình 2 :a/ B và
C, C và D
C d/ Góc : Â,Bˆ,Cˆ,Dˆ Hai góc đối nhau và Bˆ Dˆ e/ Điểm nằm trong tứ giác : M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác : N, Q
Hoạt động 2 : Tổng các góc của một tứ giác
2/ Tổng các góc của một
tứ giác
Định lý:
Tổng bốn góc của một tứ
giác bằng 3600
3
a/ Tổng 3 góc của một tam giác bằng 1800 b/ Vẽ đường chéo AC
Tam giác ABC có :
Â1+BˆCˆ1 = 1800 Tam giác ACD có :
M MM M
P
Q A
B
C
D Hình 2
A
B
1
1 2
Lop8.net
Trang 2Â2+DˆCˆ2 = 1800 (Â1+Â2 )+BˆDˆ(Cˆ1+Cˆ2) = 3600 BAD + Bˆ DˆBCD = 3600
Phát biểu định lý
?4
a/ Góc thứ tư của tứ giác có số đo bằng : 1450, 650 b/ Bốn góc của một tứ giác không thể đều là góc nhọn vì tổng số đo 4 góc nhọn có số đo nhỏ hơn
3600 Bốn góc của một tứ giác không thể đều là góc tù
vì tổng số đo 4 góc tù có số đo lớn hơn 3600 Bốn góc của một tứ giác có thể đều là góc vuông
vì tổng số đo 4 góc vuông có số đo bằng 3600
Từ đó suy ra: Trong một tứ giác có nhiều nhất
3 góc nhọn, nhiều nhất 2 góc tù
Hoạt động 3 : Bài tập
Bài 1 trang 66
Bài 2 trang 66
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ
Làm các bài tập 3, 4 trang 67
Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68
Xem trước bài “Hình thang”
-
-Lop8.net
Trang 3Tuần : 1
Ngày dạy: 26/8/2010
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, là hình thang vuông
Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, của hình thang vuông
Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, Eke, bảng phụ hình 15 trang 69, hình 21 trang 71
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tứ giác EFGH, thế nào là tứ giác lồi ?
Phát biểu định lý về tổng số đo các góc trong một tứ giác
Sửa bài tập 3 trang 67
Sửa bài tập 4 trang 67
3/ Bài mới
Cho học sinh quan sát hình 13 SGK, nhận xét vị trí hai cạnh đối AB và CD của tứ giác ABCD từ đó giới thiệu định nghĩa hình thang
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Hình thang
Giới thiệu cạnh đáy, cạnh bên, đáy lớn, đáy
nhỏ, đường cao
?1 Cho học sinh quan sát bảng phụ hình 15
trang 69
a/ Tứ giác ABCD là hình thang vì AD // BC,
tứ giác EFGH là hình thang vì có GF // EH Tứ
giác INKM không là hình thang vì IN không
song song MK
b/ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì
bù nhau (chúng là hai góc trong cùng phía tạo
bởi hai đường thẳng song song với một cát
tuyến)
?2
a/ Do AB // CD
 1=Cˆ1 (so le trong)
AD // BC
 2 =Cˆ2 (so le trong)
Do đó ABC = CDA (g-c-g)
Suy ra : AD = BC; AB = DC Rút ra nhận
xét
b/ Hình thang ABCD có
AB // CD Â 1=Cˆ1
Do đó ABC = CDA (c-g-c)
1/ Định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
Nhận xét: Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
C D
1
1
2
2
D
1
1
2
2
C
D H
Cạnh đáy Cạnh
bên
Cạnh bên
Lop8.net
Trang 4Suy ra : AD = BC
Â2 =Cˆ2
Mà Â2 so le trong Cˆ2
Vậy AD // BC Rút ra nhận xét
Hoạt động 2 : Hình thang vuông
Xem hình 14 trang 69 cho biết tứ giác ABCH
có phải là hình thang không ?
Cho học sinh quan sát hình 17 Tứ giác ABCD
là hình thang vuông
Cạnh trên AD của hình thang có vị trí gì đặc
biệt ? giới thiệu định nghĩa hình thang
vuông
Yêu cầu một học sinh đọc dấu hiệu nhận biết
hình thang vuông Giải thích dấu hiệu đó
2/ Hình thang vuông Định nghĩa: Hình thang
vuông là hình thang có một cạnh bên vuông góc với hai đáy
Dấu hiệu nhận biết:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Hoạt động 3 : Bài tập
Bài 7 trang 71
Bài 8 trang 71
Bài 9 trang 71
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
Làm bài tập 10 trang 71
Xem trước bài “Hình thang cân”
-
C D
Lop8.net
Trang 5Tiết 3+4
HÌNH THANG CÂN LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31, 32 trang 74, 75 (các bài tập 11, 14, 19)
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa hình thang, vẽ hình thang CDEF và đường cao CK của nó
Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu hiệu nhận biết hình thang vuông
Sửa bài tập 10 trang 71
Tam giác ABC có AB = AC (gt)
Nên ABC là tam giác cân
Â1 =
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
Do đó : = ÂCˆ1 2
Mà so le trong ÂCˆ1 2
Vậy ABCD là hình thang
3/Bài mới
Cho học sinh quan sát hình 23 SGK, nhận xét xem có gì đặc biệt Sau đó giới thiệu hình thang cân
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Định nghĩa hình thang cân
?1 Hình thang ABCD ở
hình bên có gì đặc biệt?
Hình 23 SGK là hình
thang cân
Thế nào là hình thang cân
?
?2 Cho học sinh quan sát
bảng phụ hình 23 trang
72
a/ Các hình thang cân là :
ABCD, IKMN, PQST
b/ Các góc còn lại : = Cˆ
1000,
= 1100, =700, = 900
c/ Hai góc đối của hình
thang cân thì bù nhau
1/ Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
AB // CD
= (hoặc  = )
BC // AD
1
1 2
A
D
C D
Trang 6Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết
Hoạt động 2 : Các định lý
Chứng minh:
a/ AD cắt BC ở O (giả sử
AB < CD)
Ta có : CˆDˆ(ABCD là
hình thang cân)
Nên OCDcân, do đó :
OD = OC (1)
Ta có :
(định nghĩa hình
1
1 Bˆ
Aˆ
thang cân)
Nên Aˆ2 Bˆ2 OAB
cân
Do đó OA = OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
b/ Xét trường hợp AD //
BC (không có giao điểm
O)
Khi đó AD = BC (hình
thang có
hai cạnh bên song song
thì hai
cạnh bên bằng nhau)
Chứng minh định lý 2 :
Căn cứ vào định lý 1, ta
có hai đoạn thẳng nào
bằng nhau ?
Quan sát hình vẽ rồi dự
đoán xem còn có hai đoạn
thẳng nào bằng nhau nữa
?
Hai tam giác ADC và
BDC có :
CD là cạnh chung
ADC = BCD
AD = BC (định lý
1 nói trên)
Suy ra AC = BD
2/ Tính chất:
Định lý 1 : Trong hình
thang cân hai cạnh bên bằng nhau
ABCD là
GT hình thang cân
(đáy AB, CD)
Định lý 2 : Trong hình
thang cân hai đường chéo bằng nhau
ABCD là
GT hình thang cân
(đáy AB, CD)
ABCD là hình thang cân
(đáy AB, CD)
BCD
(c-g-c)
C D
2
O
C D
C D
Lop8.net
Trang 7Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 11 trang 74
Đo độ dài cạnh ô vuông là 1cm Suy ra:
AB = 2cm
CD = 4cm
AD = BC = 12 32 10
Bài 12 trang 74
Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
DˆCˆ (2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)
Vậy AEDBFC (cạnh huyền – góc nhọn)
DE = CF
Bài 13 trang 74
Hai tam giác ACD và BDC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)
DC là cạnh chung
Vậy ACDBDC (c-c-c)
do đó cân
1
1 Cˆ
Dˆ
ED = EC
Mà BD = AC
Vậy EA = EB
Bài14 trang 75
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
?3
Dùng compa vẽ các
Điểm A và B nằm
Trên m sao cho :
AC = BD
(các đoạn AC và BD phải
cắt nhau) Đo các góc ở
đỉnh C và D của hình
thang ABCD ta thấy
Từ đó dự đoán
Dˆ
Cˆ
ABCD là hình thang cân
3/ Dấu hiệu nhận biết Định lý 3 : Hình thang có
hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Dấu hiệu nhận biết : a/ Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
b/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Trang 8Học sinh quan sát bảng phụ trang 79
Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác EFGH là hình thang
Bài 15 trang 75
a/ Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ 180
Bˆ
0
Do tam giác ABC cân tại A (có AD = AE) nên :
2
Aˆ 180 Dˆ
0 1
Do đó BˆDˆ1
Mà đồng vịBˆ Dˆ1
Nên DE // BC
Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có BˆCˆ nên là hình thang cân
b/ Biết Â= 500 suy ra:
650
2
50 180 Bˆ
Cˆ
0 0
0 0
0 2
2 Eˆ 180 65 115
Bài 16 trang 75
(BD là tia phân giác )
2
Bˆ
Bˆ
(CE là phân giác )
2
Cˆ
Mà BˆCˆ(ABCcân)
Hai tam giác ABD và ACE có :
 là góc chung
AB = AC (ABCcân)
Bˆ1 Cˆ1
Vậy ABDACE(g-c-g)
AD = AE
Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a bài 15
DE // BC Dˆ1 Bˆ2 (so le trong)
Mà Bˆ1Bˆ2 (cmt)
Vậy BE = DE
Bài 17 trang 75
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Tam giác ECD có : Dˆ1 Cˆ1 (do ACD = BDC)
Nên ECDlà tam giác cân ED = EC (1)
Do Bˆ1 Dˆ1 (so le trong)
Aˆ1 Cˆ1 (so le trong)
Mà Dˆ1 Cˆ1 (cmt)
nên là tam giác cân
1
1 Bˆ
Aˆ
1
1 Cˆ
Bˆ
do đó
1
1 Bˆ
Dˆ
cân
Lop8.net
Trang 9EA = EB (2)
Từ (1) và (2) AC = BD
Vậy hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
Làm bài tập 18 trang 75
Xem trước bài “Đường trung bình của tam giác, của hình thang”
-
Trang 10 -Tiết 5+6+7
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG - LUYỆN
TẬP
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
Tiết 5 : Đường trung bình của tam giác
Tiết 6 : Đường trung bình của hình thang
Tiết 7 : Luyện tập
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, êke
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa hình thang cân
Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải làm sao ?
Sửa bài tập 18 trang 75
a/ Hình thang ABEC (AB // CE) có hai cạnh bên AC, BE song song nên chúng bằng nhau : AC = BE
mà AC = BD (gt)
b/ Do AC // BE Cˆ1 Eˆ(đồng vị)
mà Dˆ1 Eˆ (BDEcân tại B)
Tam giác ACD và BCD có :
AC = BD (gt)
Dˆ1 Cˆ1 (cmt)
DC là cạnh chung
Vậy ACDBDC (c-g-c)
c/ Do ACDBDC (cmt) ADC = BCD
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân
Sửa bài tập 19 trang 75 (Xem SGV trang 106)
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Đường trung bình của tam giác
?1 Dự đoán E là trung
điểm AC Phát biểu dự
đoán trên thành định lý
Chứng minh
Kẻ EF // AB (F BC)
Hình thang DEFB có hai
cạnh bên song song (DB //
EF) nên DB = EF
Mà AD = DB (gt) Vậy
Học sinh làm ?1 1/ Đường trung bình của
tam giác Định lý 1: Đường thẳng đi
qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
ABC
BE = BD do đó cân
1
1 Cˆ
Dˆ
Lop8.net
Trang 11AD = EF
Tam giác ADE và EFC có
:
 = (đồng vị)Eˆ1
AD = EF (cmt)
Dˆ1 Fˆ1 (cùng
bằng )Bˆ
Vậy ADEEFC
(g-c-g)
AE = EC
E là trung điểm AC
Học sinh làm ?2 Định
lý 2
Chứng minh định lý 2
Vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm DF
(c-g-c)
CEF
AD = FC và Â =
Ta có : AD = DB (gt)
Và AD = FC
DB = FC
Ta có : Â = Cˆ1
Mà Â so le trongCˆ1
AD // CF tức là AB //
CF
Do đó DBCF là hình
thang
Hình thang DBCF có hai
đáy DB = FC nên DF =
BC và DF // BC
Do đó DE // BC và DE =
BC
2
1
?3 Trên hình 33 DE là
đường trung bình
BC 2
1 DE
Vậy BC = 2DE = 100m
Học sinh làm ?2
Học sinh làm ?3
DE // BC
Định nghĩa : Đường trung
bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Định lý 2 : Đường trung
bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
ABC
AD = DB
AE = EC
GT DE // BC
2
1
Bài tập 20 trang 79
Tam giác ABC có KˆCˆ500
Mà đồng vị Kˆ Cˆ
Do đó IK // BC
Ngoài ra KA = KC = 8
IA = IB mà IB = 10 Vậy IA = 10
Bài tập 21 trang 79
Do C là trung điểm OA, D là trung điểm OB
Trang 12CD là đường trung bình
cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB 2
1
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang
?4 Nhận xét : I là trung
điểm của AC, F là trung
điểm của BC
Phát biểu thành định lý
Chứng minh
Gọi I là giao điểm của
AC và EF
Tam giác ADC có :
E là trung điểm
của AD(gt)
EI // DC (gt)
I là trung điểm của
AC
Tam giác ABC có :
I là trung điểm AC
(gt)
IF // AB (gt)
F là trung điểm của
BC
Giới thiệu đường trung
bình của hình thang
ABCD (đoạn thẳng EF)
Chứng minh định lý 2
Gọi K là giao điểm của
AF và DC
Tam giác FBA và FCK có
:
Fˆ1 Fˆ2 (đối đỉnh)
FB = FC (gt)
BˆCˆ1 (so le
trong)
Vậy FBAFCK
(g-c-g)
AE = FK; AB = CK
Tam giác ADK có E; F
lần lượt là trung điểm của
AD và AK nên EF là
đường trung bình
EF // DK
(tức là EF // AB và EF //
CD)
Và
HS làm ?4 2/ Đường trung bình của
hình thang Định lý 1 : Đường thẳng đi
qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
ABCD là hình thang (đáy AB, CD)
EF // AB
EF // CD
Định nghĩa : Đường trung
bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
Làm bài tập 23 trang 84
Định lý 2 : Đường trung
bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
Lop8.net