1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an 4 tuan 15 moi

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài học tuần 15
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 59,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A .MỤC TIÊU : theo chuẩn kiến thức và kĩ năng - Nắm vững cấu trúc 3 phần mở bài, thân bài, kết bài của một bài văn miêu tả đồ vật; trình tự miêu tả, hiểu vai trò của quan sát trong việc [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 15

Ngày dạy 23 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Cánh diều tuổi thơ

(chuẩn KTKN : 26 SGK : 147)

A MỤC TIÊU : (theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày đúng bài ‘Cánh diều tuổi thơ’

- Làm đúng BT(2) a

B CHUẨN BỊ

- Một số tờ phiếu khổ to viết nội dung BT 2a

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I / kiểm tra:

- HS nhớ viết, chú ý: Búp bê, phong phanh, xa

tanh, mật ong, loé ra, mép áo, chiếc khuy bấm, nẹp

áo

- GV nhận xét

1 / Giới thiệu bài :

II / Bài mới

- GV giới thiệu và ghi tựa bài

2 / Hường dẫn HS nghe viết

- GV đọc đoạn văn viết chính tả bài : Cánh diều

tuổi thơ

- GV nhắc HS chú ý những từ ngữ mình dễ viết sai :

mềm mại , phát dại , trầm bỗng , cách trình bày tên

bài , những đoạn xuống dòng

- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận của câu

- GV đọc lại toàn bài chính tả cho HS soát lại bài

- GV chấm chữa 7 – 10 bài

- GV nêu nhận xét bài chấm

3 / HD làm bài tập chính tả

Bài tập 2 :

GV nêu yêu cầu của bài chọn làm bài 2a

- 3 HS viết bảng lớp ,

- Cả lớp viết và giấy nháp

- 1 - 2 HS nhắc lại

- Lớp lắng nghe theo dõi SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văn

-HS tự phân tích các tiếng khó kết hợp viết vào giấy nháp

- HS đọc lại đoạn viết 1 lần và gấp SGK

- Lớp lắng nghe và viết vào vở

- HS soát lỗi

- Dưới lớp từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau,HSđối chiếu SGK tự sửa những chữ viết sai bên lề trang giấy

- HS cảø lớp đọc thầm yêu cầu của bài tập

- HS làm việc cá nhân tìm các tình từ có hai tiếng

Trang 2

- GV + HS nhận xét chốt ý đúng

+ Ch : chong chóng , chó bông …

+ Tr : cầu trượt , đánh trống …

đầu bắt đầu bằng ch hay tr

- 2 HS lên bảng ï làm bài tập

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- GV nhận xét tiết học

*MT: GD tình cảm yêu thích cái đẹp của thiên nhiên và quý trọng những kỷ niệm đẹp của tuổi thơ

- Yêu cầu HS về nhà viết vào vở – viết đúng chính tả 3-4 câu văn miêu tả đồ chơi ( BT 3 )

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010 Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 15

Ngày dạy 22 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0

(chuẩn KTKN : 67 SGK: 80 )

A MỤC TIÊU: ( theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

B CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

II Bài cũ : HS ôn tập 1 số nội dung:

* Chia nhẩm cho 10,100,1000,………

* Quy tắc chia 1 số cho 1 tích

III Bài mới

1.Giới thiệu: Chia hai số có tận cùng là các

chữ số 0

Trang 3

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Trường hợp SBC và SC đều

có 1 chữ số 0 ở tận cùng

- Cho HS tính : 320 : 40 = ?

* Tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích

Lưu ý : cho HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4

* Đặt vấn đề cho việc đặt tính

* Yêu cầu thực hành đặt tính

Tiểu kết : HS nắm cách chia hai số có tận

cùng là các chữ số 0

Hoạt động 2 : Giới thiệu trường hợp số chữ

số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số

* Đặt vấn đề cho việc đặt tính

* Yêu cầu thực hành đặt tính

- Lưu ý : Khi đặt phép tính theo hàng

ngang , ta ghi : 32 000 : 400 = 80

- Nêu kết luận như SGK , lưu ý :

+ Xóa bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số

chia thì phải xóa bấy nhiêu chữ số 0 ở tận

cùng của số bị chia

+ Sau đó thực hiện phép chia như thường

Tiểu kết : HS nắm cách chia trường hợp

chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn

số chia

Hoạt động 3:

- Bài 1 :Tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài

- Bài 2a : Đố vui toán học.

Hoạt động lớp

- 1 em tính ở bảng :

320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

- HS nhận xét : 320 : 40 = 32 : 4

- Thực hành đặt tính: Có thể cùng xoá 1 chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC , rồi chia như thường

- Một số HS đặt tính

Hoạt động lớp

- 1 em tính ở bảng :

32000 : 400 = 32000 : ( 100 x 4 ) = 32000 : 100 : 4 = 320 : 4

- Một số HS đặt tính

Hoạt động lớp

- Tự làm bài trên bảng, chữa bài

Trang 4

+ Đưa ra đề bài

+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án

+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương

- Bài 3 a: Giải toán

+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách giải

+ Yêu cầu HS làm trên nháp

+ Yêu cầu 1 HS chữa bài

* Nhấn mạnh phần : nhẩm theo cách xóa

đều chữ số 0 ở SBC và SC, rồi tính chia

trong bảng

Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán

- Tự làm bài rồi chữa bài + Chữa bài

a) x = 640

- Nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết

- 1 em đọc đề bài

- Các nhóm trao đổi để tóm tắt rồi tự tìm cách giải và chữa bài

Đáp số : 9 toa và 6 toa

D CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Các nhóm cử đại diện thi đua tính nhanh các biểu thức ở bảng

- Nêu lại cách chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

- Nhận xét lớp

- Làm lại bài tập để củng cố kĩ năng

- Chuẩn bị : Chia cho số có hai chữ số

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 72

Ngày dạy 23 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Chia cho số có hai chữ số

(chuẩn KTKN : 68 SGK: 81 )

A MỤC TIÊU: ( theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- HS biết đặt tính và thực hiện phép chia hai số có ba chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)

B CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

II Bài cũ : Chia hai số có tận cùng là các

chữ số 0 - Sửa các bài tập về nhà

III Bài mới

1.Giới thiệu: Chia cho số có hai chữ số

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia

a) Trường hợp chia hết :

- Ghi phép chia ở bảng : 672 : 21 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính

ở bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 2 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

- Hướng dẫn thử lại

b) Trường hợp chia có dư :

- Ghi phép chia ở bảng : 779 : 18 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính

ở bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 2 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

* Trong phép chia có dư , số dư bé hơn số

chia

- Hướng dẫn thử lại

Tiểu kết : HS nắm cách chia cho số có hai

chữ số

Hoạt động 2 : Thực hành

- Bài 1 :Đặt tính rồi tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 6 HS lên bảng chữa bài

- Bài 2 : Đố vui toán học.

Hoạt động lớp

- Theo dõi

672 21

63 32 42 42 0

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 288 : 24

- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :

779 18

72 43 59 54 5

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 469 : 67

Hoạt động lớp

- Đặt tính rồi tính và chữa bài

Trang 6

+ Đưa ra đề bài

+ Yêu cầu HS tính và nêu đáp án

+ Yêu cầu HS nhận xét Tuyên dương

Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán

- Đọc đề, tóm tắt

- HS nêu công thức giải

- Tự làm bài rồi chữa bài Đáp số : 16 bộ

D.CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng

- Nêu lại cách chia cho số có 2 chữ số

-Nhận xét lớp

- Làm lại bài tập 3 / 81

-Chuẩn bị : Chia cho số có 2 chữ số (tt)

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 73

Ngày dạy 24 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Chia cho số có hai chữ số(tt)

(chuẩn KTKN : 68 SGK: 82 )

A MỤC TIÊU: ( theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- HS biết đặt tính và thực hiện phép chia hai số có bốn chữ số cho số có hai chữ số (chiahết, chia có dư)

B CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

II Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số - Sửa

các bài tập về nhà

III Bài mới

1.Giới thiệu bài: Chia cho số có hai chữ số

2.Các hoạt động:

Trang 7

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia

a) Trường hợp chia hết :

- Ghi phép chia ở bảng : 8192 : 64 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính

ở bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 3 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

- Hướng dẫn thử lại

b) Trường hợp chia có dư :

- Ghi phép chia ở bảng : 1154 : 62 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính

ở bảng

- Lưu ý : Tính từ trái sang phải

* Có 2 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ

- Hướng dẫn thử lại

Tiểu kết : HS nắm cách chia số có 4 chữ số

cho số có hai chữ số

Hoạt động 2 : Vận dụng qui tắc

- Bài 1 :Đặt tính rồi tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 4 HS lên bảng chữa bài

- Bài 3 a: Tìm thành phần chưa biết.

+ Phân tích đề và yêu cầu HS nêu cách tìm

+ Yêu cầu HS làm trên nháp

+ Yêu cầu HS chữa bài

Tiểu kết : Vận dụng tính chất để tính toán

- Theo dõi

8192 64

64 128 179

128 512 512 0

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 4674 : 82

- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :

1154 62

62 18 534 496 38

- HS đọc lại cách đặt tính

- Cả lớp tính trên bảng con : 5781 : 47

- Nêu đề bài

- Nói cách làm và làm bài vào vở

- Lên bảng chữa bài

- Đọc bài toán

- Nhắc lại quy tắc tìm thừa số chưa biết ; tìmsố chia chưa biết rồi thực hiện

- Tự làm vào vở rồi thi đua chữa bài

D CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng

Trang 8

- Nêu lại cách chia cho số có hai chữ số

- Nhận xét lớp

- Làm lại bài tập 2/ 82 -Chuẩn bị : Luyện tập

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 74

Ngày dạy 25 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

(chuẩn KTKN : 68 SGK: 83 )

A MỤC TIÊU: ( theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- Thực hiện được phép chia có ba, bốn chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)

- HS khá giỏi : làm được BT 3.

B CHUẨN BỊ:

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Khởi động: Hát “Bạn ơi lắng nghe”

II Bài cũ : Chia cho số có hai chữ số (tt)

.Sửa các bài tập về nhà

III- Bài mới

1.Giới thiệu bài: Luyện tập

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Củng cố việc thực hiện các

phép tính , các biểu thức

- Bài 1 :Đặt tính rồi tính

+ Yêu cầu HS tính trên phiếu

+ Gọi 4 HS lên bảng chữa bài

- Bài 2(b) : Tính giá trị biểu thức

- Yêu cầu nêu lại quy tắc tính giá trị biểu

Hoạt động lớp

- Đặt tính rồi tính

- Nói cách làm

- Lên bảng chữa bài

- Nêu lại quy tắc tính giá trị biểu thức rồi

Trang 9

thức rồi thực hiện

Tiểu kết : HS làm thành thạo các phép

tính , thực hiện đúng thứ tự các phép tính

Hoạt động 2 : Củng cố giải toán

- Bài 3 : Giải toán (dành HS khá, giỏi)

* Yêu cầu bài

* Yêu cầu HS thực hiện theo nhómtìm cách

- Lên bảng chữa bài

Hoạt động lớp

- 1 em đọc đề bài

- Các nhóm trao đổi để tóm tắt rồi tự tìm cách giải và chữa bài

Vậy : Lắp được nhiều nhất 37 xe đạp và còn thừa 4 nan hoa

Đáp số : 73 xe đạp , còn thừa 4 nan hoa

D CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Các nhóm cử đại diện thi đua thực hiện các phép tính ở bảng

- Nêu lại cách chia cho số có hai chữ số

- Nhận xét lớp.

- Làm lại bài tập 3 /83-Chuẩn bị: Chia cho số có hai chữ số ( TT)

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 75

Ngày dạy 26 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Chia cho số có hai chữ số(tt)

(chuẩn KTKN : 68 SGK: 83 )

A MỤC TIÊU: ( theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- HS biết đặt tính và thực hiện được phép chia cónăm chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư)

B CHUẨN BỊ:

Trang 10

GV - Phấn màu

HS - SGK, V3

C LÊN LỚP:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I Khởi động: Hát “Trên ngựa ta phi nhanh”

II Bài cũ : Luyện tập

- HS thực hiện một trong hai phép tính

sau: 4647 :82 ; 4935 : 44

- Nhận xét, cho điểm

III Bài mới

1.Giới thiệu bài:Chia cho số có hai chữ số(tt).

2.Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Giới thiệu cách chia

a) Trường hợp chia hết :

- Ghi phép chia ở bảng : 10105 : 43 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở

bảng:

Tính từ trái sang phải

* Có 3 lượt chia

* Ước lượng tìm thương trong mỗi lượt chia

* Rồi tính theo 3 bước : chia , nhân , trừ nhẩm

- Hướng dẫn thử lại 128 x 43 = 10105

- Chốt lại

b) Trường hợp chia có dư :

- Ghi phép chia ở bảng : 26345 : 35 = ?

- Hướng dẫn đặt tính và thực hiện phép tính ở

bảng

- Hướng dẫn thử lại 752 x 35 + 25 = 26345

- Chốt lại

Tiểu kết : HS nắm cách chia số có 5 chữ số

cho số có 2 chữ số với 2 trường hợp

Hoạt động 2 : Thực hành.

- Bài 1 :Đặt tính rồi tính

+ Yêu cầu HS tính trên bảng con

+ Lần lượt gọi 4 HS lên bảng làm bài

-Bài 2: (dành cho HS khá giỏi)

- 2 HS lên bảng thực hiện

Hoạt động lớp

- HS lên bảng, lớp làm vào phiếu

10105 43

150 235 215 00

10105 : 43 = 235

- HS đọc lại cách đặt tính

- Tiếp tục theo dõi Một em lên bảng :

26345 35

184 752 095

25

26345 : 35 = 752 ( dư 25)

- HS đọc lại cách đặt tính

Hoạt động lớp

- Đặt tính rồi tính

- Lên bảng chữa bài - Nói cách làm

Trang 11

Tiểu kết : Vận dụng tính chất vào giải toán

- 1 HS lên bảng giảiTóm tắt: 1g15phút : 38km 400m

1 phút : ….m?

Giải1giờ 15phút = 75 phút38km 400m = 38400mTrung bình mỗi phút người đó đi được là:

38400 : 75 = 512 (m)Đáp số : 512 m

D CỦNG CỐ – DẶN DÒ:

- Nêu lại cách chia cho số có hai chữ số -Nhận xét lớp

-Về làm lại bài 2 / 83 -Chuẩn bị: Thương có chữ số 0

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý)

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 15

Ngày dạy 23 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Tiết kiệm nước

(chuẩn KTKN : 97 SGK : 60 )

A MỤC TIÊU : (theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- Thực hiện tiết kiệm nước

*MT:Một số đặc điểm chính của mơi trường và tài nguyên thiên nhiên.

*KNS: XĐ giá trị bản thân trong việc tiết kiệm tránh lãng phí nước-KN đảm nhận trách nhiệm trong việc tiết kiệm- KN bình luận về việc sd nước.(PP/KT: TL nhĩm nhỏ- vẽ tranh cổ động.)

B CHUẨN BỊ

- Hình vẽ trong SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 / Kiểm tra

-Kể ra một số việc nên và không nên làm để bảo - 2 HS trả lời

Trang 12

vệ nguồn nước.

- GV nhận xét ghi điểm

II / Bài mới :

2 / Bài giảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu tại sao phải tiết kiệm

nước và làm thế nào để tiết kiệm nước

Bước 1: Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi trang 60, 61

+ Em nhìn thấy những gì trong hình vẽ ?

+ Theo em những việc làm đó nên hay không nên

làm , vì sao ?

Bước 2: Làm việc cả lớp

- GV nêu cầu các nhóm HS trình bày kết quả

GV kết luận : hình 1, 3 ,5 nên làm và hình 2 ,4 , 6,

không nên làm

Hoạt động 2: Tại sao chúng ta cần tiết kiệm nước

- GV tổ chức HS hoạt động cả lớp trả lới câu hỏi :

1 / Em có nhận xét gì về hình b trong 2 hình ?

2 / Bạn nam ở hình 7a nên làm gì , vì sao ?

3 / Vì sao chúng ta nên tiết kiệm nước ?

- GV kết luận liên hệ thực tế gia đình

-Gia đình, trường học và địa phương em có đủ nước

dùng không?

-Gia đình và nhân dân địa phương đã có ý thức tiết

kiệm nước chưa?

Hoạt động 3 : Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết

kiệm nước’

Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm:

Xây dựng bảng cam kết về tiết kiệm nước

Thảo luận để tìm ý cho nội dung tranh tuyên truyền

Phân công từng thanh viên trong nhóm vẽ hoặcviết

từng phần của bức tranh tuyên truyền

Bước 2: Thực hành

GV đi đến các nhóm kiệm tra và giúp đỡ cacù nhóm

- Hai HS quay lại với nhau chỉ vào từng hình vẽ nêu những việc nên và không nên làm để tiết kiệm nước

- Các nhóm trimh2 bày các nhóm khác bổ sung

- HS quan sát trang 7 ,8 SGK

- Phải nên tiết kiệm nước để người khác có nướcdùng

- Phải tốn nhiều công sức , tiền của mới có đủ nước sạch tiêu dùng và để có nước cho người khác dùng

- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm việc như

GV đã hướng dẫn

- Đại diện mỗi nhóm lên trình bày về sản phẩm

Trang 13

Bước 3: Trình bày và đánh giá

- GV đánh giá và nhận xét tuyên dương nhóm có ý

tưởng hay

của nhóm mình Cử đại diện phát biểu cam kết của nhóm về việc thực hiện tiết kiệm nước và nêu ý tưởng của bức tranh

D CŨNG CỐ – DẶN

-Dặn HS về nhà học thuộc bài xem bài sau

- Luôn có ý thức tiết kiệm nước và tuyên truyền mọi người cùng thực hiện

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

………

Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 30

Ngày dạy 26 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy : Làm thế nào để biết có không khí?

(chuẩn KTKN : 97 SGK : 62 )

A MỤC TIÊU : (theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- Làm thí nghiệm để nhận biết xung quanh mọi vật và các chỗ rỗng bên trong các vật đều có không khí

B CHUẨN BỊ

- Các hình trang 62 , 63 SGK

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 / Kiểm tra

- Nêu những việc nên hay không nên làm để tiết

kiệm nước

- Giải thích được lí do phải tiết kiệm nước

- GV nhận xét ghi điểm

II / Bài mới :

2 / Bài giảng

Hoạt động 1: Thí nghiệm chứng minh không

khí có ở quanh mọi vật.

- 2 HS trả lời

Trang 14

- GV tiên hành hoạt động cả lớp : cho 1 HS cầm

túi ni lông chạy , mở rộng miệng túi sau đó lấy

thun buộc chặt miệng

+ Em có nhận xét gì về những chiếc túi nầy ?

+ Cái gí làm cho túi ni lông căng phòng lên ?

+ Đều đó chứng tỏ xung quanh ta có gì ?

- GV kết luận

Hoạt động 2: Thí nghiệm chứng minh không khí

có trong những chỗ rỗng của mọi vật

- 3 HS đọc nội dung thí nghiệm

GV kết luận : xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng

bên trong vật đều có không khí

Hoạt động 3: Hệ thống hoá kiến thức về sự tồn

tại của không khí

- GV lần lượt đặt câu hỏi cho các nhóm:

+ Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là gì?

+ Tìm ví dụ không khí có ở xung quanh ta và

không khí có trong những chỗ rỗng của mọi vật ?

- GV chốt y.ù

- GV yêu cầu HS xem mục thực hành trang 62/SGK để biết cách làm

- Những túi ấy căng phòng lên

- Không khí tràn vào miệng túi khi buộc thì nó căng phòng lên

- Xung quanh ta có không khí

-Hoạt động nhóm

- Các nhóm tiến hành thí nghiệm

- GV yêu cầu đại diện các nhóm báo cáo kết quả và giải thích tại sao các bọt khí lại nổi lên trong 2 thí nghiệm

- HS trả lời

- Được gọi là khí quyển

D CŨNG CỐ – DẶN DÒ :

- Phát biểu định nghĩa về khí quyển

- Cho ví dụ về không khí có ở quanh ta và vật

- Dặn HS về nhà học thuộc bài xem bài sau

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

……… Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010 Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 15

Ngày dạy 23 tháng 11 năm 2010

Trang 15

Tên bài dạy: MRVT : Đồ chơi - trò chơi

(chuẩn KTKN : 26 SGK:147 )

A MỤC TIÊU : (theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

Biết thêm tên 1 số đồ chơi, trò chơi(BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại(BT3); nêu được một vài từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi(BT4)

B CHUẨN BỊ

Tranh theo sách giáo khoa

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ Kiểm tra

- HS làm lại BT 2

- GV nhận xét

II / Bài mới

1 / Giới thiệu bài :

- GV ghi tựa bài lên bảng

2 / HD làm bài tập

Bài tập1 :

- GV gọi HS nêu

- Mời HS lên bảng chỉ vào tranh nói tên

- GV cùng cả lớp nhận xét

Bài tập 2 :

- GV nhắc các em chú ý tên các trò chơi dân gian

, hiện đại

- GV nhận xét và chốt

+ Đồ chơi: bóng, quả cầu, kiếm, cầu trượt, que

chuyền

+ Trò chơi: đá bóng, đá cầu, dấu kiếm, cầu trượt,

- 2 –3 HS làm bài

- 2 HS nhắc lại

- HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát từng tranh và nêu đúng, đủ tên các đồ chơi ứng với các trò chơi trong tranh

HS lần lượt nêu :

 Tranh 2: Đầu sư tử, đàn gió, đèn ông sao

 Tranh 3: dây thừng, búp bê, bộ xếp hình, đồ chơi nấu bếp

 Tranh 4 : màn hình, bộ xếp hình

 Tranh 5 : dây thừng

 Tranh 6 : khăn bịt mắt

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp suy nghĩ tìm thêm những từ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi bổ sung cho bài tập

- HS phát biểu

- Cả lớp nhận xét bổ sung

- HS ghi vào vở một số từ ngữ chỉ đồ chơi , trò chơi mới lạ với mình

Trang 16

chơi chuyền

Bài tập 3:

Cho HS thảo luận 2 phút để trả lời các câu hỏi

SGK

- HS thi đua làm bài tập câu a GV chia làm 2 đội

và HS lên đính các thẻ từ vào đúng cột theo yêu

cầu

- Thảo luận nhóm 4 để trả lời câu hỏi b, c

- GV nhận xét và chốt

-> Các đồ chơi, đồ chơi có hại: súng phun nước,

đấu kiếm, súng cao su

.Bài tập 4 :

- Yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu với 1 từ trong các từ

trên

- Tìm từ ngữ miêu tả tình cảm thái độ của con

người khi chơi

- GV nhận xét và chốt

- HS đọc yêu cầu bài

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét

- HS suy nghĩ trả lời

- Các từ: say mê, say sưa, đam mê, thích, ham thích, hào hứng

D CŨNG CỐ - DẶN DÒ :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi.

DUYỆT : ( Ý kiến góp ý )

………

………

Tổ Trưởng Ngày Tháng năm 2010

Hiệu Trưởng

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 30

Ngày dạy 25 tháng 11 năm 2010

Tên bài dạy: Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi

(chuẩn KTKN: 26 SGK:147 )

A MỤC TIÊU : (theo chuẩn kiến thức và kĩ năng)

- Nắm được phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác : biết thưa gửi, xưng hô phù hợp với quan hệ giữa mình và người được hỏi; tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền lòng người khác (ND ghi nhớ)

- Nhận biết được quan hệ giữa các nhân vật, tính cách của nhân vật qua lời đối đáp(BT1, BT2 mục III)

*KNS: Giao tiếp thể hiện thái độ lịch sự- Lắng nghe tích cực.

(PP/KT: Làm việc nhĩm-Chia sẻ thơng tin- Trình bày 1 phút- đĩng vai)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ kẻ các cột theo nội dung BT1,2( phần Luyện tập )

Ngày đăng: 05/06/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w