Hoạt động của GV 1Khởi động 5’ - KTBC: gọi 1 HS kể lại 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật là đồ chơi hoặc những con vật gần gũi với trẻ - Nhận xét, ghi điểm - Giới thiệu bài 2Bài m[r]
Trang 1TUẦN 16
Từ ngày…….đến ngày…….tháng……
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc: KÉO CO
Trang 2I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo co sôi nổi trong bài
- Hiểu ND: Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta cần giữ gìn, phát huy.(trả lời được các CH trong SGK)
II Chuẩn bị :
- Tranh SGK phóng to
- Bảng phụ ghi đoạn văn “ Hội làng Hữu Trấp của người xem hội ”
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
“Tuổi ngựa” và trả lời câu hỏi
+ Hãy g/t cách kéo co của làng Hữu Trấp
+ Cách chơi kéo co của làng Tích Sơn có gì
- Kéo co phải có 2 đội
- Đó là cuộc thi giữa trai và gái
- Là cuộc thi giữa trai tráng 2 giáp
- Đấu vật, múa võ, đá cầu, đu bay
* Kéo co là 1 trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc
Trang 3Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc (BT1) ; tìm được một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm (BT2); bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tục ngữ ở BT2 trong tình huống cụ thể (BT3)
II Chuẩn bị :
- Vài tờ giấy to cho HS làm bài
- Tranh, ảnh về trò chơi ( nếu có )
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS
+ Nêu nội dung cần ghi nhớ: Giữ phép lịch sự
khi đặt câu hỏi?
+ Làm bài tập 2?
- Nhận xét, ghi điểm
2)Luyện tập (25’)
BT 1: Tìm các trò chơi luyện sức manh, sự
kheo leó, luyện trí tuệ
- Phát giấy to lớp làm bài theo nhóm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
BT 2: Chọn thành ngữ, tục ngữ
- Dán 3 tờ giấy đã kẻ theo mẫu
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
Thứ tư ngày tháng năm 20
Tập đọc: TRONG QUÁN ĂN “ BÁ CÁ BỐNG ”
I Mục tiêu:
Trang 4- Biết đọc đúng các tên riêng nước ngoài (Bu-ra-ti-nô, Tóoc-ti-a, Ba-ra-ba, Đu-rê-ma, A-li-xa, A-di-li-ô) ; bước đầu đọc phân biệt rõ lời người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu ND: Chú bé người gỗ(Bu-ra-ti-nô) thông minh đã biết dùng mưu đễ chiến thắng
kẽ ác đang tìm cách hại mình (trả lời được các CH trong SGK)
II Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ phóng to
- Bảng phụ ghi đoạn “ Cáo lễ phép nhanh như mũi tên ”
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS đọc 2 đoạn bài Kéo co và
trả lời câu hỏi
+ Bu- ra- ti- nô cần moi bí mật gì ?
+ Chú bé gỗ đã làm cách nào để moi được
- Cần biết kho báu ở đâu
- Chú chui vào 1 cái bình
- Cáo và mèo đã báo với lão Ba- ra-
ba
* Chú bé người gỗ thông minh đã biết dùng mưu mẹo moi được bí mật về chiếc chìa khoá vàng
Trang 5- Chọn được câu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) liên quan đến đồ chơi của mình hoặc của bạn
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi 3 cách xây dựng cốt truyện
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 1 HS kể lại 1 câu chuyện đã
nghe, đã đọc có nhân vật là đồ chơi hoặc
những con vật gần gũi với trẻ
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1 : H/D tìm hiểu đề
- Ghi đề bài: Kể một câu chuyện liên quan
đến đồ chơi của em hoặc của các bạn xung
quanh
- Gạch dưới những từ ngữ quan trọng
- Lưu ý HS: câu chuyện của các em kể phải là
câu chuyện có thật, nhân vật trong truyện là
em hoặc là bạn của em Lời kể phải tự nhiên,
giản dị
HĐ 2 : H/D xây dựng cốt truyện
- Treo bảng phụ ghi 3 gợi ý
- SGK nêu 3 hướng xây dựng cốt truyện các
em có thể kể theo 1 trong 3 hướng, khi kể các
em nhớ dùng từ xưng hô tôi
- Cho HS nói hướng xây dựng cốt truyện
- Nhận xét, khen ngợi
HĐ 3 : Thực hành kể chuyện
- Cho HS kể theo cặp cho nhau nghe
- HS thi kchuyện và nêu ý nghĩa câu chuyện
II Chuẩn bị :
Trang 6- Tranh minh hoạ SGK phóng to
- Một số ảnh về trò chơi, lễ hội ( nếu có )
III Hoạt động dạy học
BT 1: Đọc bài Kéo co và cho biết những trò
chơi của địa phương nào được giới thiệu
+ Bài kéo co giới thiệu trò chơi của những địa
phương nào?
+ Em hãy thuật lại các trò chơi ấy?
- Nhận xét, khen ngợi
BT 2: Hãy g/t 1 trò chơi
- Treo tranh minh hoạ
+ Em hãy cho biết các tranh vẽ về những trò
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn
- Làm đúng BT (2) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Chuẩn bị :
- Một sô tờ giấy khổ to cho HS làm bài
- Bảng phụ ghi sẵn lời giải BT 2
III Hoạt động dạy học
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS lên bảng
- GV đọc cho ghi các từ ngữ sau : Tùa thuỷ,
thả diều, nhảy dây, trốn tìm, căm trại
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1: Nghe - viết
- GV đọc mẫu đoạn văn
+ Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?
- H/D viết đúng các từ: Hữu Trấp, Võ Quế,
Vĩnh Phúc, ganh đua, khuyến khích
- Đại diện nhóm báo cáo
Thứ sáu ngày tháng năm 20
Tập làm văn: LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
I Mục tiêu:
- Dựa vào dàn ý đã lập (TLV, tuần 15), viết được một bài văn miêu tả đồ chơi em thích với 3 phần : Mở bài, thân bài, kết bài
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi dàn ý bài văn tả đồ chơi
III Hoạt động dạy học
Trang 8- Treo bảng phụ ghi sẵn dàn bài , gọi 4 HS
đọc nối tiếp 4 gợi ý
- Cho HS đọc lại dàn bài tả đồ chơi đã chuẩn
- Vài HS đọc bài của mình
Thứ năm ngày tháng năm 20
Luyện từ và câu: CÂU KỂ
I Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là câu kể, tác dụng của câu kể (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu kể trong đoạn văn (BT1, mục III) ; biết đặt một vài câu kể để, tả, trình bày ý kiến (BT2)
II Chuẩn bị : - Bảng phụ ghi sẵn lời giải BT 1
- Bảng phụ ghi những câu văn cho HS làm bài
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
Trang 9+ Làm lại BT 2 tiết mở rộng vốn từ: Đồ chơi
- Các em chỉ rõ câu: nhưng kho báu ấy ở
đâu? trong đoạn văn được dùng để làm gì?
cuối câu có dấu gì?
BT 1: Tìm câu kể trong đoạn văn sau
- Các em tìm câu kể trong đoạn văn và nói rõ
mỗi câu dùng để làm gì
- Phát giấy ghi các câu văn cho nhóm làm bài
- Treo bảng phụ, nhận xét và chốt lời giải BT
2: Mỗi em viết 3 - 5 câu văn kể theo 1 trong 4
- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số
- Giải bài toán có lời văn
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy học
Trang 10855 + 920 + 1350 = 3125 ( sản phẩm ) Vậy , trong cả ba tháng đó, trung bình mỗi người là được :
III Hoạt động dạy học
Trang 11Ta có 97 200 lít : 72 = 1350 lítVậy, trung bình mỗi phút máy bơm được 1350 lít nước.
Toán: CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số ( chia hết, chia có dư)
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy học
+ Là phép chia hết hay phép chia có dư?
- H/D HS cách ước lượng thương
Trang 12- Yêu cầu HS đặt tính và tính
- H/D HS thực hiện tính như SGK
+ Là phép chia hết hay phép chia có dư?
- H/D HS cách ước lượng thương
- Yêu cầu lớp làm lại phép chia
+ Khi tính giá trị biểu thức có các dấu tính
cộng, trừ, nhân, chia và không có dấu ngoặc
ta thực hiện theo thứ tự nào?
III Hoạt động dạy học
Trang 13+ BT hỏi gì?
+ Muốn biết cần tất cả bao nhiêu hộp loại mỗi
hộp 160 gói kẹo ta cần biết gì?
+ Thực hiện phép tính gì để tính số gói kẹo?
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
=> Nếu mỗi hộp đựng 160 gói kẹo thì cần
=> Cần biết có tất cả bao nhiêu gói kẹo
=> Phép nhân
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Số gói kẹo trong 24 hộp là:
120 x 24 = 2880 ( gói ) Mỗi hộp chứa 160 gói kẹo thì cần:
III Hoạt động dạy học
+ Là phép chia hết hay phép chia có dư?
- H/D HS cách ước lượng thương
Trang 14+ Là phép chia hết hay phép chia có dư?
- H/D HS cách ước lượng thương
- Yêu cầu lớp làm lại phép chia
+ Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm NTN?
+ Muốn tìm số chia chưa biết ta làm NTN?
- Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của không khí trong đời sống: bơm xe,
II Chuẩn bị :
- Hình SGK phóng to Bóng bay với hình dạng khác nhau
- Bơm tiêm, bơm xe đạp ( nếu có )
III Hoạt động dạy học
- Yêu cầu các nhóm thổi những quả bóng
nhóm nào thổi to thổi nhanh là thắng
Trang 15+ Cái gì làm cho quả bóng căng phồng?
+ Trong chiếc bơm tiêm này có chứa gì?
+ Dùng ngón tay ấn bơm vào sâu trong vỏ
bơm còn chứa đầy không khí không ?
+ Khi thả tay ra, thân bơm trả về vị trí ban
đầu thì không khí ở đây có ?
+ Qua t/n này không khí có tính chất gì?
+ Em nào nêu các t/c của không khí?
=> Không khí trở về dạng ban đầu
=> có thể bị nén lại hoặc giản ra
- Vài HS đọc mục bạn cần biết
Khoa học: KHÔNG KHÍ GỒM NHỮNG THÀNH PHẦN NÀO
I Mục tiêu:
- Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra một số thánh phần của không khí: khi
ni-tơ, khí ô-xi, khí các-bô-níc
- Nêu được thành phần chính của không khí gồm khí ni-tơ và khi ô-xi Ngoài ra, còn có khí các-bô-níc, hơi nước, bụi, vi khuẩn,…
II Chuẩn bị :
- Chuẩn bị theo nhóm: 2 cây nến, 2 chiếc cốc thuỷ tinh, 2 chiếc đĩa nhỏ
- GV chuẩn bị: nước vôi trong, các ống hút nhỏ
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS
+ Em hãy nêu 1 số t/c của không khí?
+ Làm thế nào để biết không khí có thể bị nén
lại hoặc giản ra? - Nhận xét, ghi điểm
2)Bài mới (25’)
HĐ 1:Thành phần chính của không khí
- Yêu cầu HS đọc phần t/n trang 66 để biết
cách làm t/n, thảo luận câu hỏi
- Yêu cầu các nhóm làm t/n như SGK
+ Tại sao khi úp cốc vào 1 lúc nến lại bị tắt?
+ Phần không khí còn lại có duy trì sự cháy
không? tại sao em biết?
+ Thí nghiệm trên cho thấy không khí gồm
Trang 16- Nhận xét, nêu kết luận
HĐ 2: Các thành phần khác của không khí.
- Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 2/67 SGK
- Đưa cốc nước vôi cho HS q/s, sau đó dùng
ống hút thổi vào cốc nước
+ Nước vôi trước khi thổi NTN?
+ Nước vôi sau khi thổi NTN? vì sao?
- Nhận xét, nêu kết luận
- Yêu cầu HS quan sát hình 4,5/SGK
+ Theo em trong không khí còn chứa những
- Quan sát
- Vài HS đọc mục bạn cần biết
Lịch sử: CUỘC KHÁNG CHIẾN CHỐNG QUÂN
XÂM LƯỢC NGUYÊN - MÔNG
+ Tài thao lược của các tướng sĩ mà tiêu biểu là Trần Hưng Đạo(thể hiện ở việc khi giặcmạnh, quân tả chủ động rút khỏi kinh thành, khi chúng suy yếu thì quân ta tấn công quyếtliệt và giành được thắng lợi; hoặc quân ta dùng kế cắm cọc gỗ tiêu diệt địch trên sôngBạch Đằng)
II Chuẩn bị : - Tranh SGK phóng to Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’) - KTBC: gọi 2 HS
+ Nhà Trần đã có biện pháp gì và thu được
kết quả NTN trong việc đắp đê?
+ Ở địa phương em, nhân dân đã làm gì để
phòng chống lũ lụt?
2)Bài mới (25’)
- Phát phiếu (SGV) yêu cầu HS điền vào chỗ
( ) cho đúng câu nói, câu viết của 1 số
nhân vật thời nhà Trần ( SGK )
- Nhận xét, chốt ý đúng
- Yêu cầu HS đọc: từ lúc đó .sát thát
+ Tìm những việc cho thấy vua tôi nhà Trần
rất quyết tâm chống giặc?
- 2 HS lên bảng
- Suy nghĩ và làm việc trên phiếu
- Vài HS phát biểu
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
Trang 17- Yêu cầu HS đọc SGK từ : “Cả ba
lần nước ta nữa” thảo luận các câu hỏi
+ Nhà Trần đã đối phó với giặc NTN khi
chúng mạnh và khi chúng yếu?
+ Việc cả 3 lần vua tôi nhà Trần đều rút khỏi
Thăng Long có tác dụng NTN?
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại
+ K/c chống quân xâm lược M - N thắng lợi
có ý nghĩa NTN đ/v lịch sử dân tộc?
+ Theo em, vì sao nhân dân ta đạt được thắng
lợi vẻ vang này?
- GV nêu KL:- GV kể cho HS nghe tấm
gương yêu nước của Trần Quốc Toản
Địa lý: THỦ ĐÔ HÀ NỘI
I Mục Tiêu - Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Hà Nội:
+ Thành phố lớn ở trung tâm đồng bằng BB
+ Hà Nội là trung tâm chính trị, văn hoá, khoa học và kinh tế lớn của đất nước
- Chỉ được thủ đô Hà Nội trên bản đồ(lượt đồ)
* HS khá, giỏi : Dựa vào các hình 3,4 trong SGK so sánh những điểm khác nhau giữakhu phố cổ và khu phố mới
II Chuẩn bị : - Các bản đồ hành chính, giao thông VN
- Tranh ảnh sưu tầm về Hà Nội ( nếu có )
III Hoạt động dạy học
- GV treo bản đồ, yêu cầu HS q/s kết hợp với
lược đồ ở SGK, thảo luận:
+ Chỉ vị trí Hà Nội trên bản đồ, lược đồ? HN
giáp với những tỉnh nào?
+ Từ thành phố, huyện em đang ở có thể đến
HN bằng những phương tiện giao thông nào?
- Nhận xét nêu kết luận
HĐ 2 : Thành phố cổ đg ngày càng phát triển
- Yêu cầu HS dựa vào SGK thảo luận:
+ HN được chọn làm kinh đô vào năm nào?
Tới nay đã được bao nhiêu tuổi?
+ Thủ đô HN có tên gọi nào khác?
Trang 18+ Khu cổ ở đâu? Tên phố có đặc điểm gì?
Nhà cửa, đường phố NTN?
* So sánh những điểm khác nhau giữa khu
phố cổ và khu phố mới ?
- Nhận xét nêu kết luận
HĐ 3: HN trung tâm chính trị, kinh tế, văn
hoá và khoa học lớn của cả nước
- Y/c HS đọc SGK và th l các câu hỏi ( SGV )
- Nêu được ích lợi của lao động
- Tích cực tham gia các hoạt động lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khảnăng của bản thân
- Không đồng tình với những biểu hiện lười lao động
II Chuẩn bị :
- Bài “Làm việc thật là vui” sách TLV 2
- Một số câu truyện về tấm gương lao động của BH, các anh hùng lao động và 1 sốcâu ca dao tục ngữ ca ngợi lao động
- Giấy + bút màu, phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
- Cho lớp thảo luận các câu hỏi sau
+ Hãy so sánh 1 ngày của Pê - chi - a với
những người khác trong truyện?
+ Theo em Pê - chi - a sẽ thay đổi NTN sau
chuyện xảy ra?
+ Nếu em là Pê - chi - a em có làm như bạn
Trang 19- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Làm việc trên phiếu
- Sử dụng được một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản.
Có thể chỉ vận dụng hai trong ba kĩ năng cắt, khâu, thêu đã học
II Chuẩn bị :
- Quy trình khâu, thêu của các bài đã học
- Vải, kim, chỉ thêu các màu, phấn màu, thước, kéo, khung thêu cầm tay
- Vật mẫu
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (5’)
- KTBC: gọi 2 HS
+ Hãy nêu lại kĩ thuật thêu móc xích, khâu
thường, khâu đột thưa?
- Tuỳ theo khả năng và ý thích HS có thể cắt
khâu, thêu khăn tay, túi rút dây để đựng bút,
váy liền áo cho búp bê, cắt thêu gối ôm
Trang 20- Thực hiện cơ bản đúng đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
- Trò chơi “ Lò cò tiếp sức ”
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, bảo đảm an toàn tập luyện
- Chuẩn bị còi, dụng cụ phục vụ trò chơi
III Hoạt động dạy học
1)Phần mở đầu ( 6 ’ -10 ’)
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung học
- Cho lớp chạy chậm theo hàng dọc trên sân
- Cho lớp khởi động
- Trò chơi “ chẵn lẻ ”
2)Phần cơ bản ( 18 ’ -22 ’)
a) Bài tập RLTT cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
- GV điều khiển cho cả lớp đi theo đội hình 2
- 3 hàng dọc
- Cho các tổ thi đua trình diễn
- GV quan sát, sửa chữa, tuyên dương
Trang 21- Thực hiện cơ bản đúng đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
- Trò chơi “ Nhảy lướt sóng ”
II Địa điểm, phương tiện
- Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, bảo đảm an toàn tập luyện
- Chuẩn bị còi, dụng cụ phục vụ trò chơi
IIIHoạt động dạy học
1)Phần mở đầu ( 6 ’ -10 ’)
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung học
- Cho lớp chạy chậm theo hàng dọc trên sân
- Cho lớp khởi động
- Trò chơi “ tìm người chỉ huy ”
2)Phần cơ bản ( 18 ’ -22 ’)
a) Bài tập RLTT cơ bản
- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
- GV điều khiển cho cả lớp đi theo đội hình 2
- 4 hàng dọc
- Cho các tổ thi đua trình diễn
- GV quan sát, sửa chữa, tuyên dương
b) Trò chơi vận động
- Tổ chức trò chơi “ nhảy lướt sóng ”
- GV nêu tên, cách chơi và luật chơi