1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

TUAN 14 CKT MT KNS HUYEN

28 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 178,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập Nhaän xeùt tieát hoïc.. trong môi trường trong lành[r]

Trang 1

1234 5

LGGDBVMTGDKNSGDKNS

Câu chuyện bó đũa (Tiết 1)Câu chuyện bó đũa (Tiết 2)55-6; 56-7; 57-8 ; 86-9Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 1)Thứ3

23/11

Toán Tập viết

Nhắn tinCâu chuyện bó đũa (NV)

Thứ 5

25/11 Tóan

LT&câuThủ côngTNXH

1234

MTMT- GDKNS

Bảng trừTừ ngữ về tình cảm gia đình,câu kiểu ai làm gìGấp cắt dán hình tròn (Tiết 2)

Phòng tránh ngộ độc khi ở nhàThứ 6

2611

Chiều

Chính tảToán TLVKềchuyệnSinh hoạtRenø chính tRèn TLVHĐNGLL

12345

123

NV :Tiếng võng kêuLuyện tập

Quan sát tranh TLCH viết nhắn tinCâu chuyện bó đũa

NV Nhắn tin Viết tin nhắn

Thứ hai Chào cờ

Trang 2

TẬP ĐỌC

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)

I MỤC TIÊU: 1/ Sau bài học : Hs cần đạt

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trảlời được các câu hỏi 1,2,3,5)

2/ Kĩ năng sống

- Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân Hợp tác Giải quyết vấn đề

- II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

III/ Phương tiện , kĩ thuật

-Thảo luận nhóm

- Trình bày ý kiến cá nhân

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: Hát 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

“Quà của bố”

Nhận xét ghi điểm.

3.Bài mới 65’

*Luyện đọc GQMT1

- Đọc mẫu

GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc :

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

* Đọc từng câu:

GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu

cho đến hết bài

Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc trong

bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc lẫn

nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ gãy, thong

thả

* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa

từ

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

* Đọc đoạn trong nhóm

Phương tiện , kĩ thuật

- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động :Hướng dẫn tìm hiểu bài

1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

HS đọc nối tiếp

HS đọc

HS nêu chú giải

Thảo luận nhóm

HS đọc trong nhóm

HS thi đọc

HS đọc đồng thanh

HS đọc

Trang 3

Phương tiện , kĩ thuật

Gọi HS đọc đoạn 1, 2

Câu chuyện này có những nhân vật nào?

+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm gì?

+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó

đũa?

Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?

 Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để

khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn kết

thương yêu đùm bọc nhau.

Luyện đọc lại

Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai

Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

4 HĐ nối tiếp 5’

- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý

nghĩa câu truyện

Qua bài này em học được điều gì?

Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em

trong gia đình.

Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại

câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu

kể trong SGK

Nhận xét tiết học

- Trình bày ý kiến cá nhân

- Ông cụ và bốn người con

- Ông rất buồn phiền, bèn tìm cách dạybảo các con

Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thểbẻ gãy cả bó đũa

Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãytừng chiếc

HS đọc đoạn 3Với từng người con, với sự chia rẽ

Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau,đùm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nên mọisức mạnh Chia rẽ sẽ yếu

Nhóm tự phân vai thi đọc

1- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

2.1- HSthực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9 2.2- HS tìm số hạng chưa biết của một tổng

*-HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại

3-HS làm bài nhanh và cẩn thận

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ

Trang 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Bài cũ:5’

15, 16, 17, 18 trừ đi một số - Đọc bảng công

thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

Nhận xét, ghi điểm

Yêu cầu HS làm vở

Nêu qui tắc thực hiện

Chấm, chữa bài

4 Hoạt động nối tiếp 5’

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29

- Nxét tiết học

3 HS lên bảng thực hiện

HS nêu cách làm

HS nêu cách thực hiện:

5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng

7, viết 7 nhớ 1

5 trừ 1 bằng 4, viết 4

55 – 8 = 47

HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện

HS đọc yêu cầu

HS tự làm bảng con HS nêu

Trang 5

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)

I MỤC TIÊU 1/ Sau bài học : HS cần đạt

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

2 / Kĩ năng sống

- Kĩ năng hợp tác với mọi người tronh việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II CHUẨN BỊ: -Tranh và phiếu ghi câu hỏi, tiểu phẩm “Bạn hùng thật đáng khen”.

III/ Phương tiện , kĩ thuật

-Thảo luận nhóm

- Động não

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ:4’

Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV yêu cầu HS

trả lời câu hỏi:

Nhận xét, tuyên dương

Phương tiện kĩ thuật

* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp.

* Bước 1:

GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm

* Bước 2:

Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi:

Gv nhận xét tuyên dương

* Bước 3:

Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo

luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác

nhận xét

 Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp

phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

Hoạt động 2: Bày tỏ thái.GQMT 2.1

* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm

đúng và không đúng.

Hát bài Em yêu trường em

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

HS nhắc lại

- Thảo luận nhóm

HS xem tiểu phẩm

- Các nhóm thảo luận sắm vai

Đại diện nhóm trình bày Lớp nhậnxét từng cách ứng xử

HS nhắc lại

Trang 6

* Bước 1:

GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi

nhóm 1 bộ tranh

Bước 2:

Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả lời

các câu hỏi :

+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

tranh không? Vì sao?

+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế nào?

Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày

nội dung từng tranh

Bước 4:

GV đặt câu hỏi với lớp:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp

sạch đẹp?

+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã

làm được? Việc làm nào em chưa làm được? Vì

sao?

 Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần

trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên

bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ sinh

đúng nơi quy định.

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế GQMT 2.2

PT- Kĩ thuật

* HS nhận thức được bổn phận của người HS

trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống.

Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống

nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào

sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?

 Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS

 Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của

mỗi HS

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu

trường, yêu lớp

 Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các

cô lao công

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của

mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu

lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập

trong môi trường trong lành.

4 HĐ nối tiếp 5’

Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Nhóm nhận tranh

HS quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 7

Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch

đẹp, góp phần BVMT.

Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)

- Nhận xét tiết học

Thứ ba

TOÁN

65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

I MỤC TIÊU:

1 - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

2.1 - HSthực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.2.2-HS giải bài toán có một phép trừ dạng trên

3-HS làm bài cẩn thận

- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1); B3

*HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại

II CHUẨN BỊ: -SGK, Bộ đồ dùng học toán,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- Y/ c HS làm bảng con

GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2: cột 1

Hát

2 HS làm

HS thảo luận nhóm, rồi mỗi HS thực

hiện đặt tính và tính kết quả một phép tínhĐại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính

Các nhóm khác nhận xét

- HS nhắc cách tính

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

Trang 8

- Y/ c HS làm nhóm

GV nhận xét, sửa bài

* Bài 3:GQMT 2

Gọi HS đọc bài toán

Yêu cầu HS làm vở

GV sửa bài và nhận xét

*Bài 1cột 4,5; bài 2 cột 1GQMT *

YCHS tự làm

4.HĐ nối tiếp 4’

- GV tổng kết bài, gdhs

Sửa lại các bài toán sai

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Nxét tiết học

Giải Tuổi của mẹ năm nay là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

2-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ M hoa cỡ vừa, cỡ nhỏ Câu Miệng nói tay làm cỡ nhỏ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 5’

Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết chữ L hoa,

Lá.

Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?

 Nhận xét, tuyên dương

Chữ M cao mấy li?

Có mấy đường kẻ ngang?

Có mấy nét?

GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo

dõi:

Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ M cỡ

vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ.

GV theo dõi, uốn nắn

Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳngđứng, thẳng xiên và móc ngược phải

Trang 9

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng

* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:

Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của

các con chữ :

Nêu độ cao của các chữ cái?

- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?

Cách nối nét trong chữ Miệng?

GV viết mẫu chữ Miệng:

* Hướng dẫn HS viết chữ Miệng cỡ vừa và nhỏ

vào bảng con

 Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.

Hoạt động 3: Thực hành

Nêu yêu cầu khi viết

Chấm vở, nhận xét

4 HĐ nối tiếp 4’

- Thi viết 3 chữ bắt đầu bằng chữ M

Chuẩn bị: Chữ hoa : N

Nhận xét tiết học

- HS nêu nghĩa cụm từ

Cao 2, 5 li: M, g, l, y

Cao 1, 5 li: t

Cao 1 li: các chữ còn lại

Chữ với chữ bằng khoảng cách viết 1chữ cái o

Nét móc chữ M nối với nét hất của chữ i.

Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV yêu cầu HS

trả lời câu hỏi:

Nhận xét, tuyên dương

Hát bài Em yêu trường em

HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra

- HS nxét

HS nhắc lại

Trang 10

* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp.

* Bước 1:

GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm

* Bước 2:

Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi:

Gv nhận xét tuyên dương

* Bước 3:

Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo

luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác

nhận xét

 Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp

phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

Hoạt động 2: Bày tỏ thái.GQMT 2.1

* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm

đúng và không đúng.

* Bước 1:

GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi

nhóm 1 bộ tranh

Bước 2:

Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả lời

các câu hỏi :

+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong

tranh không? Vì sao?

+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế nào?

Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày

nội dung từng tranh

Bước 4:

GV đặt câu hỏi với lớp:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp

sạch đẹp?

+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã

làm được? Việc làm nào em chưa làm được? Vì

sao?

 Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần

trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên

bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ sinh

đúng nơi quy định.

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế GQMT 2.2

* HS nhận thức được bổn phận của người HS

trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.

- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống.

Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống

nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào

HS xem tiểu phẩm

- Các nhóm thảo luận sắm vai

Đại diện nhóm trình bày Lớp nhậnxét từng cách ứng xử

HS nhắc lại

Nhóm nhận tranh

HS quan sát và trả lời câu hỏi

Trang 11

sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?

 Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS

 Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của

mỗi HS

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu

trường, yêu lớp

 Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các

cô lao công

 Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của

mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu

lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập

trong môi trường trong lành.

4 HĐ nối tiếp 5’

Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch

đẹp, góp phần BVMT.

Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)

- Nhận xét tiết học

1- Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

2- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II CHUẨN BỊ: SGK, một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp tập viết nhắn tin

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 5’

“Câu chuyện bó đũa ”

Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi:

Nhận xét, cho điểm

Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: nhắn

Hát3HS đọc và trả lời câu hỏi

Lớp lắng nghe

1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

HS đọc nối tiếp

HS nêu, phân tích, đọc

Trang 12

tin, lồng bàn, quét nhà, bộ que chuyền,quyển.

* Yêu cầu HS đọc từng mẩu nhắn tin Hướng dẫn đọc câu dài

* Yêu cầu HS đọc từng mẫu nhắn tin trongnhóm

* Cho HS thi đọc giữa các nhóm Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung GQMT2

Yêu cầu HS đọc 2 mẫu nhắn tin

- thực hành viết nhắn tin

Tổ chức HS thực hành viết nhắn tin

GV đọc mẫu 1 mẫu nhắn tin

VD: Chị ơi Em phải đi học đây Em cho cô Phượng mượn xe đạp vì cô có việc gấp.

Em của chị Thảo

GV nhận xét

4 HĐ nối tiếp 4’

- GV tổng kết bài, gdhs

Chuẩn bị “Tiếng võng kêu ”

- Nhận xét tiết học

HS đọc từng mẩu tin nối tiếp

HS đọcLưu ý nhấn giọng một số từ

HS đọc trong nhóm,mỗi HS đọc 1 mẫu nhắn tin

Đại diện nhóm thi đọcBạn nhận xét

HS đọc thầm

HS viết vào những mảnh giấy nhỏ

HS đọc mẫu nhắn tin nối tiếpBạn nhận xét

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

CHÍNH TẢ(nghe – viết) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU:

1- Nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

2- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn

3- Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ ghi nội dung bài Vở, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 5’

“Quà của bố”

GV yêu cầu HS sửa các từ sai

GV lưu ý các lỗi HS thường mắc

GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: 30’

“Câu chuyện bó đũa”

HD viết CT :GQMT 1

Hdviết * GV đọc đoạn viết

Ghi nhớ nội dung:

Trang 13

HD viết từ khó

Yêu cầu HS nêu từ khó viết: liền bảo,

biết, chia lẻ, đoàn kết

GV lưu ý HS âm vần dễ lẫn: iê/ i, l/n

Hướng dẫn HS viết từ khó

Cho HS tự tìm thêm

GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc đoạn viết lần 2

GV hướng dẫn chép bài vào vở

Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi

* GV đọc từng, cụm từ cho HS viết bài

* Đọc cho HS dò lỗi

Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

Chấm, nhận xét

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả GQMT 2

* Bài 2 a, c:

GV tổ chức trò chơi thi đua tiếp sức

Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

GV sửa, nhận xét

* Bài 3 a, c

- GV hỏi, HS trả lời

Tổng kết, nhận xét

4 HĐ nối tiếp 4’

- GV tổng kết bài, gdhs

Về nhà sửa lỗi

Chuẩn bị: “Tiếng võng kêu ”

Nxét tiết học

- HS nghe

HS viết bài vào vở

HS dò lỗiĐổi vở kiểm tra

HS đọc yêu cầu bài

2 dãy thi đua tiếp sức, mỗi bạn điền 1 từăt/ ăc: chuột nhắt, nhắc nhở

đặt tên, thắc mắcl/ n: lên bảng, nên người ấm no, lo lắng

HS trả lờia/ Ông bà nội, lạnh, lạc/ Dắt, bắc, cắt

1- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

2.1- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

2.2- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

2.3- Biết giải bài toán về ít hơn

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2) ; B3 ; B4

**HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại

II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, các mẫu bìa hình tam giácmẫu bìa hình tam giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Trang 14

2 Bài cũ: 5’

“65- 38, 46- 17, 57 - 28, 78 – 29

Yêu cầu HS làm bảng con

75 – 28 57 – 26 46 – 38 98 - 59

Nêu cách đặt tính và tính

GV sửa bài, nhận xét

- GV sửa bài, nhận xét

Bài 3: Y/ c HS làm vở

- Nêu cách đặt tính và tính?

GV sửa bài và nhận xét 35 72

- 7 -36

28 36

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề toán

GV chấm, chữa bài

4.HĐ nối tiếp 4’

- GV tổng kết bài, gdhs

Về nhà chuẩn bị bài: Bảng trừ

GV nhận xét tiết học

HS nghe

HS nhận xét tiết học

Thứ năm

TOÁN BẢNG TRỪ

I MỤC TIÊU:

1 - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp2.1- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20

2.2- HS vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1)

*HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại

3-HS làm bài đúng và cẩn thận

Ngày đăng: 05/06/2021, 09:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w