Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập Nhaän xeùt tieát hoïc.. trong môi trường trong lành[r]
Trang 11234 5
LGGDBVMTGDKNSGDKNS
Câu chuyện bó đũa (Tiết 1)Câu chuyện bó đũa (Tiết 2)55-6; 56-7; 57-8 ; 86-9Giư gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết 1)Thứ3
23/11
Toán Tập viết
Nhắn tinCâu chuyện bó đũa (NV)
Thứ 5
25/11 Tóan
LT&câuThủ côngTNXH
1234
MTMT- GDKNS
Bảng trừTừ ngữ về tình cảm gia đình,câu kiểu ai làm gìGấp cắt dán hình tròn (Tiết 2)
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhàThứ 6
2611
Chiều
Chính tảToán TLVKềchuyệnSinh hoạtRenø chính tRèn TLVHĐNGLL
12345
123
NV :Tiếng võng kêuLuyện tập
Quan sát tranh TLCH viết nhắn tinCâu chuyện bó đũa
NV Nhắn tin Viết tin nhắn
Thứ hai Chào cờ
Trang 2TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)
I MỤC TIÊU: 1/ Sau bài học : Hs cần đạt
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trảlời được các câu hỏi 1,2,3,5)
2/ Kĩ năng sống
- Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân Hợp tác Giải quyết vấn đề
- II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.
III/ Phương tiện , kĩ thuật
-Thảo luận nhóm
- Trình bày ý kiến cá nhân
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: Hát 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
“Quà của bố”
Nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới 65’
*Luyện đọc GQMT1
- Đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc :
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu:
GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu
cho đến hết bài
Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc trong
bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc lẫn
nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ gãy, thong
thả
* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa
từ
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp
* Đọc đoạn trong nhóm
Phương tiện , kĩ thuật
- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động :Hướng dẫn tìm hiểu bài
1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
HS đọc
HS nêu chú giải
Thảo luận nhóm
HS đọc trong nhóm
HS thi đọc
HS đọc đồng thanh
HS đọc
Trang 3Phương tiện , kĩ thuật
Gọi HS đọc đoạn 1, 2
Câu chuyện này có những nhân vật nào?
+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm gì?
+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó
đũa?
Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?
+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?
Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để
khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn kết
thương yêu đùm bọc nhau.
Luyện đọc lại
Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai
Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay
nhất
4 HĐ nối tiếp 5’
- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý
nghĩa câu truyện
Qua bài này em học được điều gì?
Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em
trong gia đình.
Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại
câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu
kể trong SGK
Nhận xét tiết học
- Trình bày ý kiến cá nhân
- Ông cụ và bốn người con
- Ông rất buồn phiền, bèn tìm cách dạybảo các con
Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thểbẻ gãy cả bó đũa
Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãytừng chiếc
HS đọc đoạn 3Với từng người con, với sự chia rẽ
Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau,đùm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nên mọisức mạnh Chia rẽ sẽ yếu
Nhóm tự phân vai thi đọc
1- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
2.1- HSthực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 – 9 2.2- HS tìm số hạng chưa biết của một tổng
*-HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại
3-HS làm bài nhanh và cẩn thận
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ
Trang 4III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Bài cũ:5’
15, 16, 17, 18 trừ đi một số - Đọc bảng công
thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
Nhận xét, ghi điểm
Yêu cầu HS làm vở
Nêu qui tắc thực hiện
Chấm, chữa bài
4 Hoạt động nối tiếp 5’
- GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29
- Nxét tiết học
3 HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách làm
HS nêu cách thực hiện:
5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng
7, viết 7 nhớ 1
5 trừ 1 bằng 4, viết 4
55 – 8 = 47
HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện
HS đọc yêu cầu
HS tự làm bảng con HS nêu
Trang 5ĐẠO ĐỨC
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
I MỤC TIÊU 1/ Sau bài học : HS cần đạt
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
2 / Kĩ năng sống
- Kĩ năng hợp tác với mọi người tronh việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm
Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II CHUẨN BỊ: -Tranh và phiếu ghi câu hỏi, tiểu phẩm “Bạn hùng thật đáng khen”.
III/ Phương tiện , kĩ thuật
-Thảo luận nhóm
- Động não
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ:4’
Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
Nhận xét, tuyên dương
Phương tiện kĩ thuật
* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.
* Bước 1:
GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm
* Bước 2:
Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi:
Gv nhận xét tuyên dương
* Bước 3:
Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo
luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác
nhận xét
Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp
phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 2: Bày tỏ thái.GQMT 2.1
* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm
đúng và không đúng.
Hát bài Em yêu trường em
HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
HS nhắc lại
- Thảo luận nhóm
HS xem tiểu phẩm
- Các nhóm thảo luận sắm vai
Đại diện nhóm trình bày Lớp nhậnxét từng cách ứng xử
HS nhắc lại
Trang 6* Bước 1:
GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi
nhóm 1 bộ tranh
Bước 2:
Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả lời
các câu hỏi :
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế nào?
Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày
nội dung từng tranh
Bước 4:
GV đặt câu hỏi với lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã
làm được? Việc làm nào em chưa làm được? Vì
sao?
Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần
trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên
bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ sinh
đúng nơi quy định.
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế GQMT 2.2
PT- Kĩ thuật
* HS nhận thức được bổn phận của người HS
trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống.
Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống
nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào
sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?
Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS
Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
mỗi HS
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu
trường, yêu lớp
Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các
cô lao công
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu
lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập
trong môi trường trong lành.
4 HĐ nối tiếp 5’
Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nhóm nhận tranh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 7Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch
đẹp, góp phần BVMT.
Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
Thứ ba
TOÁN
65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
I MỤC TIÊU:
1 - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
2.1 - HSthực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29.2.2-HS giải bài toán có một phép trừ dạng trên
3-HS làm bài cẩn thận
- BT cần làm : B1 (cột 1,2,3) ; B2 (cột 1); B3
*HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại
II CHUẨN BỊ: -SGK, Bộ đồ dùng học toán,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
- Y/ c HS làm bảng con
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 2: cột 1
Hát
2 HS làm
HS thảo luận nhóm, rồi mỗi HS thực
hiện đặt tính và tính kết quả một phép tínhĐại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính
Các nhóm khác nhận xét
- HS nhắc cách tính
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
Trang 8- Y/ c HS làm nhóm
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 3:GQMT 2
Gọi HS đọc bài toán
Yêu cầu HS làm vở
GV sửa bài và nhận xét
*Bài 1cột 4,5; bài 2 cột 1GQMT *
YCHS tự làm
4.HĐ nối tiếp 4’
- GV tổng kết bài, gdhs
Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Nxét tiết học
Giải Tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
2-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ M hoa cỡ vừa, cỡ nhỏ Câu Miệng nói tay làm cỡ nhỏ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 5’
Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết chữ L hoa,
Lá.
Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
Chữ M cao mấy li?
Có mấy đường kẻ ngang?
Có mấy nét?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo
dõi:
Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ M cỡ
vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ.
GV theo dõi, uốn nắn
Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳngđứng, thẳng xiên và móc ngược phải
Trang 9Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:
Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với làm
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của
các con chữ :
Nêu độ cao của các chữ cái?
- Khoảng cách giữa chữ với chữ là bao nhiêu?
Cách nối nét trong chữ Miệng?
GV viết mẫu chữ Miệng:
* Hướng dẫn HS viết chữ Miệng cỡ vừa và nhỏ
vào bảng con
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
Hoạt động 3: Thực hành
Nêu yêu cầu khi viết
Chấm vở, nhận xét
4 HĐ nối tiếp 4’
- Thi viết 3 chữ bắt đầu bằng chữ M
Chuẩn bị: Chữ hoa : N
Nhận xét tiết học
- HS nêu nghĩa cụm từ
Cao 2, 5 li: M, g, l, y
Cao 1, 5 li: t
Cao 1 li: các chữ còn lại
Chữ với chữ bằng khoảng cách viết 1chữ cái o
Nét móc chữ M nối với nét hất của chữ i.
Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 2) GV yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
Nhận xét, tuyên dương
Hát bài Em yêu trường em
HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
HS nhắc lại
Trang 10* HS biết được 1 việc làm cụ thể để giữ gìn
trường lớp sạch đẹp.
* Bước 1:
GV mời 1 số HS diễn lại tiểu phẩm
* Bước 2:
Yêu cầu HS quan sát và trả lời 1 số câu hỏi:
Gv nhận xét tuyên dương
* Bước 3:
Gọi 1 số nhóm lên trình bày nội dung thảo
luận qua phương pháp sắm vai Các nhóm khác
nhận xét
Vứt giấy rác vào đúng nơi quy định là góp
phần vào giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
Hoạt động 2: Bày tỏ thái.GQMT 2.1
* HS bày tỏ thái độ phù hợp trước viêcị làm
đúng và không đúng.
* Bước 1:
GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi
nhóm 1 bộ tranh
Bước 2:
Yêu cầu nhóm quan sát và thảo luận trả lời
các câu hỏi :
+ Em có đồng ý với việc làm của bạn trong
tranh không? Vì sao?
+ Nếu là bạn trong tranh em sẽ làm thế nào?
Bước 3: GV yêu cầu 1 số nhóm lên trình bày
nội dung từng tranh
Bước 4:
GV đặt câu hỏi với lớp:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp?
+ Trong những việc làm đó, việc gì em đã
làm được? Việc làm nào em chưa làm được? Vì
sao?
Đểå giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng ta cần
trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn, vẽ bậy lên
bàn ghế ; không vứt rác bừa bãi ; đi vệ sinh
đúng nơi quy định.
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế GQMT 2.2
* HS nhận thức được bổn phận của người HS
trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- GV đưa bảng phụ gia sẵn những tình huống.
Yêu cầu HS đọc và nhận xét: nếu tình huống
nào đúng thì giơ mặt cười, nếu tình huống nào
HS xem tiểu phẩm
- Các nhóm thảo luận sắm vai
Đại diện nhóm trình bày Lớp nhậnxét từng cách ứng xử
HS nhắc lại
Nhóm nhận tranh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Trang 11sai thì giơ mặt khóc và giải thích lý do tại sao?
Trường lớp sạch đẹp có lợi cho sức khoẻ HS
Trường lớp sạch đẹp giúp em học tập tốt hơn
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
mỗi HS
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp thể hiện lòng yêu
trường, yêu lớp
Vệ sinh trường lớp chỉ là trách nhiệm của các
cô lao công
Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là bổn phận của
mỗi HS, điều đó thể hiện lòng yêu trường, yêu
lớp và giúp các em được sinh hoạt, học tập
trong môi trường trong lành.
4 HĐ nối tiếp 5’
Thực hiện việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch
đẹp, góp phần BVMT.
Chuẩn bị: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
1- Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
2- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II CHUẨN BỊ: SGK, một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp tập viết nhắn tin
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 5’
“Câu chuyện bó đũa ”
Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi:
Nhận xét, cho điểm
Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài: nhắn
Hát3HS đọc và trả lời câu hỏi
Lớp lắng nghe
1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
HS nêu, phân tích, đọc
Trang 12tin, lồng bàn, quét nhà, bộ que chuyền,quyển.
* Yêu cầu HS đọc từng mẩu nhắn tin Hướng dẫn đọc câu dài
* Yêu cầu HS đọc từng mẫu nhắn tin trongnhóm
* Cho HS thi đọc giữa các nhóm Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình cảm
Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung GQMT2
Yêu cầu HS đọc 2 mẫu nhắn tin
- thực hành viết nhắn tin
Tổ chức HS thực hành viết nhắn tin
GV đọc mẫu 1 mẫu nhắn tin
VD: Chị ơi Em phải đi học đây Em cho cô Phượng mượn xe đạp vì cô có việc gấp.
Em của chị Thảo
GV nhận xét
4 HĐ nối tiếp 4’
- GV tổng kết bài, gdhs
Chuẩn bị “Tiếng võng kêu ”
- Nhận xét tiết học
HS đọc từng mẩu tin nối tiếp
HS đọcLưu ý nhấn giọng một số từ
HS đọc trong nhóm,mỗi HS đọc 1 mẫu nhắn tin
Đại diện nhóm thi đọcBạn nhận xét
HS đọc thầm
HS viết vào những mảnh giấy nhỏ
HS đọc mẫu nhắn tin nối tiếpBạn nhận xét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
CHÍNH TẢ(nghe – viết) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU:
1- Nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
2- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn
3- Giáo dục tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ ghi nội dung bài Vở, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định: 1’
2 Bài cũ: 5’
“Quà của bố”
GV yêu cầu HS sửa các từ sai
GV lưu ý các lỗi HS thường mắc
GV nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới: 30’
“Câu chuyện bó đũa”
HD viết CT :GQMT 1
Hdviết * GV đọc đoạn viết
Ghi nhớ nội dung:
Trang 13HD viết từ khó
Yêu cầu HS nêu từ khó viết: liền bảo,
biết, chia lẻ, đoàn kết
GV lưu ý HS âm vần dễ lẫn: iê/ i, l/n
Hướng dẫn HS viết từ khó
Cho HS tự tìm thêm
GV nhận xét, sửa chữa
* GV đọc đoạn viết lần 2
GV hướng dẫn chép bài vào vở
Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi
* GV đọc từng, cụm từ cho HS viết bài
* Đọc cho HS dò lỗi
Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra
Chấm, nhận xét
* Hướng dẫn làm bài tập chính tả GQMT 2
* Bài 2 a, c:
GV tổ chức trò chơi thi đua tiếp sức
Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng
GV sửa, nhận xét
* Bài 3 a, c
- GV hỏi, HS trả lời
Tổng kết, nhận xét
4 HĐ nối tiếp 4’
- GV tổng kết bài, gdhs
Về nhà sửa lỗi
Chuẩn bị: “Tiếng võng kêu ”
Nxét tiết học
- HS nghe
HS viết bài vào vở
HS dò lỗiĐổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu bài
2 dãy thi đua tiếp sức, mỗi bạn điền 1 từăt/ ăc: chuột nhắt, nhắc nhở
đặt tên, thắc mắcl/ n: lên bảng, nên người ấm no, lo lắng
HS trả lờia/ Ông bà nội, lạnh, lạc/ Dắt, bắc, cắt
1- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
2.1- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
2.2- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
2.3- Biết giải bài toán về ít hơn
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2) ; B3 ; B4
**HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại
II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, các mẫu bìa hình tam giácmẫu bìa hình tam giác
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Trang 142 Bài cũ: 5’
“65- 38, 46- 17, 57 - 28, 78 – 29
Yêu cầu HS làm bảng con
75 – 28 57 – 26 46 – 38 98 - 59
Nêu cách đặt tính và tính
GV sửa bài, nhận xét
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 3: Y/ c HS làm vở
- Nêu cách đặt tính và tính?
GV sửa bài và nhận xét 35 72
- 7 -36
28 36
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề toán
GV chấm, chữa bài
4.HĐ nối tiếp 4’
- GV tổng kết bài, gdhs
Về nhà chuẩn bị bài: Bảng trừ
GV nhận xét tiết học
HS nghe
HS nhận xét tiết học
Thứ năm
TOÁN BẢNG TRỪ
I MỤC TIÊU:
1 - Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp2.1- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20
2.2- HS vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1)
*HS khá giỏi có thể làm các bài tập còn lại
3-HS làm bài đúng và cẩn thận