Hướng dẫn HS tìm hiểu bài : * Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận .Mục tiêu : Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan thaàn kinh Bước 1: Làm việc theo nhóm - [r]
Trang 1Lịch báo giảng Tuần 8
HAI
1-10 -2012
TĐ KC T
Các em nhỏ và cụ giàCác em nhỏ và cụ giàLuyện tập
BA
2-10-2012
CT T TNXH TV
Các em nhỏ và cụ giàGiảm một số đi nhiều lầnVệ sinh hệ thần kinh(TT)Ôn chữ hoa G
TƯ
3-10-2012
TĐ T LTVC
Tiếng ruLuyện tập
TN về cộng đồng Ôn tập câu Ai là gì?
Kể về người hàng xómLuyện tập
Tiết 2Tuần 8
Trang 2Ngày soạn 29.9 2012 Thứ hai
Ngày dạy :1.10.2012 TẬP ĐỌC + KỂ CHUYỆN
Tiết 22+23: CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I.MỤC TIÊU
- Bước đầu đọc đúng các kiểu câu: câu kể, câu hỏi
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhận vật (đám trẻ, ông cụ)
- Hiểu ý nghĩa : Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau.(trả lời đượccác CH 1,2,3,4)
B KỂ CHUYỆN: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện HS khá, giỏi kể lại
được từng đoạn hoặc cả câu chuyện theo lời một bạn nhỏ
II CHUẨN BỊ: Tranh minh học bài đọc trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
TẬP ĐỌC
1 Kiểm tra bài cũ: GV gọi 2 HS đọc
thuộc bài thơ Bận và TLCH.
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Các em nhỏ và cụ
già.
b Luyện đọc :
* GV đọc diễn cảm bài văn
* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ :
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
GV kết hợp nhắc các em ngắt nghỉ
hơi đúng, đọc đúng giọng câu hỏi,
câu kể; GV kết hợp giúp HS hiểu
nghĩa từ chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV mời 5 HS nối tiếp nhau đọc 5
đoạn của bài
c Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng,
ø đọc thầm và TLCH :
+ Các bạn nhỏ đi đâu?
+ Điều gì gặp trên đường khiến các
bạn nhỏ phải dừng lại?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 3+ Các bạn quan tâm đến ông cụ như
thế nào?
+ Vì sao các bạn quan tâm đến ông
cụ như vậy?
+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
+ Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ
ông cụ thấy lòng nhe hơn?
+ GV yêu cầu HS chọn một tên khác
cho truyện
- T: Câu chuyện muốn nói với em
điều gì?
- GV chốt lại
d Luyện đọc lại :
- GV yêu cầu 4 HS thi đọc các đoạn
2, 3, 4, 5
- GV hướng dẫn các em đọc đúng
KỂ CHUYỆN
a GV nêu nhiệm vụ:… Tưởng tượng
mình là 1 bạn nhỏ trong truyện, kể
lại toàn bộ câu chuyện theo lời của
một bạn
b Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện
theo lời của 1 bạn nhỏ:
- GV gọi 1 em kể mẫu 1 đoạn của
câu chuyện Trước khi kể cần nói rõ
em chọn đóng vai nào?
- Cho HS kể theo cặp
3 Củng cố, dặn dò :
+ Các bạn băn khoăn và trao đổi vớinhau Có bạn đoán cụ bị ốm, có bạnđoán cụ bị mất cái gì đó Cuối cùng, cảtốp đến tận nơi hỏi thăm ông cụ
+ Vì các bạn là những đứa trẻ ngoan,nhân hậu Các bạn muốn giúp đỡ ông cụ.+ Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm viện , rấtkhó qua khỏi
+ HS trao đổi nhóm đôi rồi TLCH :VD: Ông cảm thấy nỗi buồn được chiasẻ
+ HS chọn và nêu lý do chọn tên đó
- HS phát biểu
- HS lắng nghe
- 4 HS thi đọc
- 1 nhóm (6 em) thi đọc truyện theo vai
- Cả lớp và GV bình chọn bạn đọc haynhất
- HS lắng nghe
- 1 HS kể mẫu, cả lớp lắng nghe
- Từng cặp HS tập kể theo lời nhân vật
- Một vài HS thi kể trước lớp
- Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp và GV bình chọn người kể haynhất
- HS trả lời
Trang 4- GV liên hệ thực tế đối với HS trong
lớp
- GV nhận xét chung, dặn dò HS tiếp
tục tập kể chuyện, kể lại cho bạn bè,
người thân nghe- CB bài tiết sau
- HS lắng nghe, ghi nhớ
TOÁN
Trang 5Tiết 36: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng được phép chia 7 trong giải toán
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản
- HS thực hiện được BT1, 2 (cột 1,2,3), 3, 4 Bài 2 (cột 4) dành cho HS khá, giỏi
II.CHUẨN BỊ: GV ghi sẵn đề BT1, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: GV cho HS chữa bài
trong VBT
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Luyện tập.
b Hướng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
bằng cách nêu miệng
* Bài 2: GV gọi HS lên bảng làm bài để
cả lớp cùng nhớ lại cách làm; Cho HS
làm bài theo mẫu trên rồi chữa bài
28 : 7 35: 7 21 : 7 14 : 7
42 : 7 42 : 6 25 : 5 49 : 7
* Bài 3: Cho HS tự đọc thầm bài toán
rồi giải và chữa bài
* Bài 4: Cho HS làm nháp sau đĩ nêu
miệng kết quả
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung, dặn dò HS làm
bài vào VBT- CB bài tiết sau
- HS lên bảng chữa bài
- HS lắng nghe
- HS thực hiệna) 7x8=56 7x9 =63 7x6=42 7x7=49 56:7 = 8 63:7=9 42 :7=6 49 :7=7b) 70:7=10 28 :7=4 30:6=5 18:2=9 63:7=9 42:6=7 35 :5=7 27 :3=9
14 :7 =2 42 :7=6 35:7=5 56 :7=8
- 1 HS thực hiện trên bảng có nêu cáchtính, cả lớp quan sát, nhận xét; cả lớplàm bài vào vở rồi chữa bài
- HS thực hiện
-Lấy tổng số con mèo trong hình chia cho7
a) 21 :7 = 3 (con) b) 14:7 = 2 (con)
- HS lắng nghe, ghi nhớ
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Trang 6Tiết 15: VỆ SINH THẦN KINH
I MỤC TIÊU
- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh
- Biết tránh những việc làm có hại đối với cơ quan thần kinh
II CHUẨN BỊ
- Các hình trong SGK trang 32, 33
- Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động thần
kinh.
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Vệ sinh thần kinh.
b Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
* Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu : Nêu được một số việc nên
làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ
quan thần kinh
Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu các nhóm quan sát hình
32, đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình
nhằm nêu rõ nhân vật trong mỗi hình
đang làm gì; việc làm đó có lợi hay có
hại đối với cơ quan thần kinh
- GV phát phiếu học tập cho các nhóm
thảo luận
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi vài HS lên trình bày trước lớp
Mỗi HS chỉ trình bày 1 hình
- GV nhận xét.=>THGD: Kể một số
việc làm có lợi, có hại cho cơ quan thần
kinh
* Hoạt động 2: Đóng vai
Mục tiêu : Phát hiện những trạng
thái tâm lý có lợi và có hại đối với cơ
quan thần kinh
Bước 1: Tổ chức
- GV chia lớp thành 4 nhóm và chuẩn bị
4 phiếu, mỗi phiếu ghi một trạng thái
tâm lí: tức giận, vui vẻ, lo lắng, sợ hãi
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm
- HS thực hiện, các bạn còn lại đóng góp, bổ sung
Trang 7- GV phát phiếu cho từng nhóm và nêu
yêu cầu
Bước 2: Thực hiện
Bước 3: Trình diễn
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên thực
hiện trước lớp yêu cầu của nhóm mình
- GV yêu cầu HS rút ra bài học qua hoạt
động này
* Hoạt động 3: Làm việc với SGK
Mục tiêu : Kể tên được những việc
nên làm, những thức ăn đồ uống có thể
sử dụng để có lợi cho cơ quan thần kinh,
những việc cần tránh, những đồ ăn uống
độc hại cho cơ quan thần kinh.
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu hai bạn cạnh nhau cùng
quan sát hình 9 trang 33 và trả lời theo
gợi ý
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi vài HS lên trình bày trước lớp
- GV đặt vấn đề để cả lớp cùng phân
tích sâu :
+ Trong số các thứ gây hại đối với cơ
quan thần kinh, những thứ nào tuyệt đối
phải tránh xa kể cả trẻ em và người
lớn?
+ Kể thêm những tác hại khác do ma
tuý gây ra đối với sức khoẻ người
nghiện ma tuý
- GV tóm lại
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung tiết học, yêu cầu
HS xem lại bài- CB bài tiết sau
- HS thực hiện
- Các nhóm khác thảo luận xem bạnđang diễn tả trạng thái tâm lí nào vàtrạng thái đó có lợi hay có hại cho cơquan thần kinh?
- HS lắng nghe yêu cầu và thực hiện
- HS thực hiện
- HS trả lời
- HS nêu-HS kể
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 8Ngày soạn :30 9 2012 Thứ ba
Ngày dạy: 2.10.2012 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Tiết 15: CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hìnhh thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT2b
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết ND BT 2b.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS viết
các từ: nhoẻn cười, hèn nhát, kiên
trung, kiêng nể
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
tiết học.
b Hướng dẫn HS nghe – viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- GV đọc diễn cảm đoạn 4
- GV hướng dẫn HS nắm ND của đoạn
văn: Đoạn này kể chuyện gì?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả :
+ Không kể đầu bài, đoạn trên có mấy
câu?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
+ Lời ông cụ được đánh dấu bằng
những dấu gì?
- GV yêu cầu HS viết từ khó hoặc dễ
lẫn ra bảng con
* GV đọc cho HS viết bài vào vở.
* Chấm, chữa bài.
c Hướng dẫn HS làm BT chính tả :
Bài tập (2) – lựa chọn
- GV cho HS làm BT 2b
- GV kiểm tra kết quả, và mời vài em
đưa bảng trước lớp cho HS cả lớp nhận
xét
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung, dặn dò HS xem
lại bài Chữa lỗi chính tả- CB bài sau
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nêu
+ 7 câu
+ Các chữ đầu câu
+ Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào 1 chữ
- HS thực hiện
- HS viết bài
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài, làmbài vào bảng con
- HS nhận xét bài bạn
- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giảiđúng
Câu b) buồn – buồng – chuông.
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 9Tiết 37: GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I MỤC TIÊU
- Biết cách giảm một số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị
- HS thực hiện được BT 1, 2,3
II CHUẨN BỊ: Một số bông hoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: GV cho HS chữa
bài trong VBT
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Giảm đi một số
lần.
b Hướng dẫn học sinh cách giảm một
số đi nhiều lần :
- GV HD HS sắp các con gà như hình
vẽ trong SGK rồi đặt các câu hỏi để
HS trả lời:
+ Hàng trên có bao nhiêu con gà?
+ Số con gà hàng dưới so với hàng
trên như thế nào?
- GV ghi trên bảng như trong SGK,
cho HS nhắc lại
- Hướng dẫn HS như trên đối với
trường hợp độ dài các đoạn thẳng AB
và CD
- Cho HS TLCH : + Muốn giảm 8cm
đi 4 lần, ta làm thế nào?
+ Muốn giảm 10kg đi 5 lần, ta làm
thế nào?
- Cho HS trả lời dạng khái quát hơn :
Muốn giảm một số đi nhiều lần ta
làm thế nào?
c Thực hành :
* Bài 1: GV hướng dẫn HS tính nhẩm
rồi trả lời theo mẫu
- Muèn gi¶m 1 sè ®i 4 lÇn ta lµm ntn?
- Muèn gi¶m 1 sè ®i 6 lÇn ta lµm ntn?
-Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS chữa bài trên bảng lớp
- HS quan sát, nhắc lại
- …ta chia 8cm cho 4
Trang 10Bài 2:
a/ GV hướng dẫn HS giải như mẫu
SGK
b/ Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
* Bài 3: GV hướng dẫn HS làm bài
rồi chữa bài Lưu ý HS giảm 4 lần
với giảm đi 4 cm
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung, dặn dò HS xem
lại bài, làm bài vào VBT- CB bài tiết
sau
là :
30 : 5 = 6 (giờ)
Đáp số : 6 giờ.
- HS làm bài rồi chữa bài
- HS lắng nghe, ghi nhớ
Trang 11TẬP VIẾT
Tiết 8: ÔN CHỮ HOA G
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng), C, Kh(1 dòng)
- Viết đúng tên riêng (Gò Công) (1 dòng) và câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài / Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau bằng chữ cỡ nhỏ.
II CHUẨN BỊ
- Mẫu chữ hoa G.
- Tên riêng và câu TN viết trên dòng kẻ ô ly
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm bài viết ở
nhà của HS Đọc cho HS viết các tiếng
: Ê-đê, Em.
2 Bài mơi :
a Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
tiết học
b Hướng dẫn HS viết trên bảng con :
* Luyện viết chữ hoa :
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
* Luyện viết từ ứng dụng :
- GV giới thiệu: Gò Công là tên một
thị xã thuộc tỉnh Tiền Giang,
* Luyện viết câu ứng dụng :
- GV giúp HS hiểu ND của câu TN
c Hướng dẫn viết vào vở TV :
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn các em viết đúng nét,
độ cao và khoảng cách giữa các chữ
d Chấm, chữa bài :
- GV chấm 8 tập, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung, dặn dò HS viết
bài ở nhà
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
Trang 12TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 16: VỆ SINH THẦN KINH (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
- Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ
- Lập được thời gian biểu hằng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn, ngủ, học tậpvà vui chơi,… một cách hợp lí
II CHUẨN BỊ: Các hình trong SGK trang 34, 35.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: Vệ sinh thần kinh.
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Vệ sinh thần kinh
(tiếp theo).
b Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
* Hoạt động 1: Thảo luận
Mục tiêu : Nêu được vai trò của
giấc ngủ đối với sức khỏe
Bước 1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu 2 HS quay mặt lại với
nhau thảo luận theo gợi ý:
+ Theo bạn, khi ngủ những cơ quan nào
của cơ thể được nghỉ ngơi?
+ Có khi nào bạn ngủ ít không? Nêu
cảm giác của bạn ngay sau đêm hôm
đó
+ Nêu những điều kiện để có giấc ngủ
tốt
+ Hằng ngày, bạn thức dậy và đi ngủ
vào lúc mấy giờ?
+ Bạn đã làm gì trong cả ngày?
Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS trình bày kết quả
* Kết luận: GV nêu nhận xét.
* Hoạt động 2: Thực hành lập thời gian
biểu hằng ngày
Mục tiêu : Lập được thời gian biểu
hàng ngày qua việc sắp xếp thời gian
ăn, ngủ, học tập và vui chơi, … hợp lý
Bước 1: Hướng dẫn cả lớp
- HS lắng nghe
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Vài HS trình bày kết quả làm việctheo cặp
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 13- GV giảng cho HS hiểu về thời gian
biểu
- GV mời HS lên điền vào bảng thời
gian biểu treo trên lớp
Bước 2: Làm việc cá nhân
- GV yêu cầu mỗi em tự lập thời gian
biểu cho mình
Bước 3: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu hai HS ngồi cạnh trao đổi,
góp ý cho nhau để hoàn thiện bảng thời
gian biểu của mình
Bước 4: Làm việc cả lớp
- GV gọi HS giới thiệu với cả lớp về
thời gian biểu của mình
- GV hỏi :
+ Tại sao chúng ta phải lập thời gian
biểu?
+ Sinh hoạt và học tập theo thời gian
biểu có lợi gì?
* GV kết luận.
3 Củng cố, dặn dò :
- GV NX chung, dặn dò VN xem lại
bài-CB bài sau
- HS tự kẻ và viết vào bảng thời gian biểu của mình
Trang 14Ngày soạn 1 10 2012 Thứ tư
Ngày dạy 3.10 2012 TẬP ĐỌC
Tiết 24: TIẾNG RU
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha, ngắt nhịp hợp lí
- Hiểu ý nghĩa: con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bè bạn,đồng chí.(trả lời được các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ trong bài)
- HS khá, giỏi thuộc cả bài thơ
II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ bài thơ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: HS đọc, kể câu
chuyện Các em nhỏ và cụ già và TLCH
về ND bài
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Tiếng ru.
b Luyện đọc :
* GV đọc diễn cảm bài thơ.
- HD HS quan sát tranh minh hoạ
* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ :
- Đọc từng câu
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
GV nhắc các em ngắt, nghỉ hơi đúng
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- Cho cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
c Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
GV hướng dẫn HS đọc thành tiếng và
đọc thầm TLCH :
+ Con ong, con cá, con chim yêu những
gì? Vì sao?
+ Hãy nêu cách hiểu của em về các câu
thơ trong khổ 2
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- HS theo dõi SGK
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc 3 khổ thơ
- HS tìm hiểu nghĩa các từ mới: đồng chí, nhân gian, bồi.
- HS thực hiện
- HS đọc đồng thanh bài thơ
+ Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọtgiúp ong làm mật
+ Con cá yêu nước vì có nước cá mớibơi lội, mới sống được
+ Con chim yêu trời vì bầu trời cao,rộng chim mặt tình ca hát, bay lượn
- Cả lớp đọc thầm khổ 2, suy nghĩ, trảlời,
Trang 15+ Vì sao núi không chê đất thấp, biển
không chê sông nhỏ?
+ Câu lục bát nào nói lên ý chính của
bài thơ?
- GV gợi ý cho HS nêu ND của bài thơ
d Học thuộc lòng :
- GV đọc diễn cảm BT Sau đó hướng
dẫn HS HTL ngay tại lớp
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét chung, dặn dò HS xem
lại bài, HTL ở nhà Xem trước bài tiết
+ Con người muốn sống, con ơi/ Phảiyêu đồng chí, yêu người anh em
- HS nêu nội dung
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả bàithơ
- HS lắng nghe, ghi nhớ