1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 5 tuan 7

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 69,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Mục đích yêu cầu: Củng cố luyện tập về phân số -Biết đoc, biết viết số thập phân ở dạng đơn giản - Bài tập cần làm:Bài 1; Bài 2Trong vở bài tập toán Giáo dục học sinh yêu thích môn học[r]

Trang 1

TUẦN 7

Lớp5

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012

THỂ DỤC.

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI: TRAO TÍN GẬY.

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ thuật tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều vòng trái, vòng phải, đổi chân khi đi đều sai nhịp

Kỹ năng đi đều và đúng cự li

- Trò chơi: Trao tín gậy

- HS tham gia hào hứng, nhiệt tình

II.Địa điểm – phương tiện - Sân trường, còi, tín gậy.

III Các hoạt động dạy học.

lượng

Phương pháp

1 Phần mở đầu.

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

đầu gối, hông, vai

- Chạy một hàng thành vòng

tròn

- Trò chơi: chim bay, cò bay

2.Phần cơ bản.

a Đội hình, đội ngũ

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, điểm số, đi đều vòng phải,

trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Luyện tập theo tổ

b Trò chơi: Trao tín gậy

-Cách cg[i ,luật chơi sgv

3 Phần kết thúc

- HS chạy một vòng quanh sân,

tập động tập động tác thả lỏng

- Hát vỗ tay theo nhịp

6-10 phút 1-2 phút 1-2 phút

18-22 phút 10-12 phút

2-3 phút

6-8 phút

4-6 phút 2-3 phút

1-2 phút 1-2 phút

x x x x x

x x x x x

x

- Cán sự điều khiển

- GVđiều khiển lớp tập 1 lần

x x x x x

x x x x x

x

- Cán sự điều khiển tổ tập

- GV quan sát, sửa sai

- Các tổ thi đua trình diễn

- GV + HS nhận xét, đánh giá

- GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi

- Gv điều khiển hs chơi thử ,chơi thật ,thi đua

x

x x x

x

Trang 2

- Hệ thống bài.

- Dặn HS ôn tập ở nhà

-Nhận xét tiết học

1-2 phút

Toán KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

I /Mục đích yêu cầu:

-Biết đoc, biết viết số thập phân ở dạng đơn giản

- Bài tập cần làm:Bài 1; Bài 2;

Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi, thực hành giải toán về số thập phân

II/Đồ dùng dạy học:

Phấn màu Bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK

III/Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Bài cũ: GV nhận xét, kết luận

3 Giới thiệu bài mới: “Khái niệm số

thập phân”

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: HS nhận biết khái niệm

về số thập phân (dạng đơn giản)

1dm hay

1

10 m viết thành 0,1m

- Giáo viên ghi bảng

1cm hay

1

100 m viết thành 0,01m

- Giáo viên ghi bảng

1mm hay

1

1000 m viết thành 0,001m

- Các phân số thập phân

1

10 ,

1

100 ,

1

1000 được viết thành những số nào?

- GV giới thiệu cách đọc vừa viết, vừa

nêu: 0,1 đọc là không phẩy một

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Rèn đọc số TP và quan hệ số

TP với phân số thập phân

- GV gợi ý cho HS tự giải các bài tập

- GV tổ chức cho học sinh sửa miệng

HS sửa bài tập

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu 0m1dm là 1dm 1dm =

1

10 m (ghi bảng con)

- HS nêu 0m0dm1cm là 1cm 1cm =

1

100 m

- Học sinh nêu 0m0dm0cm1mm là 1mm

1mm =

1

1000 m

- Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001

- Lần lượt học sinh đọc 0,1 =

1 10

- Mỗi học sinh đọc 1 bài

- Học sinh đọc đề

HS nêu cách và làm bài vào vở

- Mỗi bạn đọc 1 bài - HS tự mời bạn

Trang 3

Bài 2: Rèn viết số thập phân

Bài 3(HS Khá, giỏi): Rèn cách viết

phân số thập phân và số thập phân từ

số đo đơn vị

5.Củng cố - dặn dò:

Chuẩn bị: Khái niệm số thập phân (tt).

Nhận xét tiết học

- Học sinh làm vào vở

Bài tập: Viết dưới dạng số thập phân

7

10 ;

8

100 ;

9

1000;2

9 1000

Luyện tư và câu

TỪ NHIỀU NGHĨA I

Mục đích, yêu cầu:

1 Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

2 Phân biệt được nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong 1 số câu văn cú dựng từ nhiều nghĩa (BT1,mục III) Tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 danh từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT 2 )

3.HS khỏ giỏi làm được toàn bộ BT 2

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động có thể minh hoạ cho các từ nhiều nghĩa

III Các hoạt động lên lớp:

A – Kiểm tra bài cũ: Học sinh làm bài tập 2

B – Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Phần nhận xét:

Bài 1:

- Hướng dẫn học sinh tìm nghĩa ở cột

B thích hợp với mỗi từ ở cột A

Bài 2:

- Giáo viên nhắc học sinh: không cần

giải thích 1 cách phức tạp Chính các

câu thơ đã nói về sự khác nhau giữa từ

in đậm trong khổ thơ với các từ ở bài

tập 1

Bài 3:

- Giáo viên gọi học sinh trả lời

- Nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Học sinh làm việc độc lập

+ Răng: nghĩa b

+ Mũi: nghĩa c

+ Tai: nghĩa a

- Nêu yêu cầu bài tập

+ Răng của chiếc cào không nhai như răng của người và động vật

+ Mũi của chiếc thuyền không dùng

đẻ ngửi được

+ Tai của cái ấm không dùng để nghe được

- Học sinh trao đổi theo cặp

+ Nghĩa của từ răng ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau ở chỗ: đều chỉ vật nhọn sắc

Trang 4

3 Phần ghi nhớ:

4 Phần luyện tập.

Bài 1:

- Hướng dẫn học sinh gạch 1 gạch

dưới từ mang nghĩa gốc, 2 gạch dưới

từ mang nghĩa chuyển

Bài 2:

- Giỏo viờn tổ chức cho cỏc tổ thi

- Giỏo viờn nhận xột tuyờn dương

+ Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau: củng chỉ bộ phận cú đầu nhọn nhụ ra ở phớa trước

+ Nghĩa của từ mũi ở bài tập 1 và bài tập 2 giống nhau: Củng chỉ bộ phận mọc ở 2 bờn

- Học sinh đọc và núi lại phần ghi nhớ

- Học sinh làm việc độc lập

a) Đụi mắt của bộ mở to

Quả na mở mắt

b) Lũng ta vẫn vững như kiềng 3 chõn

Bộ đau chõn

c) Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

Nước suối đầu nguồn rất trong

- Học sinh làm việc độc lập hoặc nhúm

+ Lưỡi: lưỡi dao, lưỡi gươm, … + Miệng: miệng bỏt, miệng tỳi, miệng hũ, …

+ Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ ỏo, cổ tay,

… + Lưng: lưng đồi, lưng nỳi, lưng nồi

3 Củng cố- dặn dũ:

- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho VD

Chuẩn bị:“LT về từ đồng nghĩa”Nhận xột tiết học.

Kể chuyện CÂY CỎ NƯỚC NAM I/ Mục tiêu:

1- Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ trong SGK, kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu truyện; Giọng kể tự nhiên, phối hợp lời kể với cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu truyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện: Khuyên mọi ngời yêu quý thiên nhiên; Hiểu giá trị và biết trân trọng từng ngọn cỏ, lá cây

2- Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú nghe thầy, cô KC, nhớ truyện

-Theo dõi bạn kể truyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn

II/ Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ trong truyện kể SGK, phóng to tranh

Trang 5

- ảnh hoặc vật thật- Những bụi sâm nam, đinh lăng, cam thảo nam.

III/ Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

Một HS kể lại câu chuyện Đợc chứng kiến hoặc tham gia

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay cô sẽ kể một câu chuyện về danh y Tuệ Tĩnh Ông sống dới triều Trần Ông là một vị tu hành, đồng thời là một thầy thuốc nổi tiếng

Từ những cây cỏ bình thờng, ông đã tìm ra hàng trăm vị thuốc để trị bệnh cứu ng-ời

2.2-GV kể chuyện:

-GV kể lần 1, kể chậm rãi, từ tốn

-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 6 tranh minh hoạ

-GV viết lên bảng tên một số cây thuốc quí và giúp HS hiểu những từ ngữ khó ( trởng tràng, dợc sơn )

2.3-Hớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu

trong SGK

-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2

( HS thay đổi nhau mỗi em kể một

tranh, sau đó đổi lại )

-Cho HS thi kể từng đoạn chuyện

theo tranh trớc lớp

-Các HS khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, đánh giá

-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

-Cả lớp và GV nhận xét đánh giá,

GV cho điểm những HS kể tốt

Nội dung chính của từng tranh:

+Tranh1: Tuệ Tĩnh giảng giải cho học trò

về cây cỏ nớc Nam

+Tranh 2: Quân dân nhà Trần tập luyện chuẩn bị chống quân Nguyên

+Tranh 3: Nhà Nguyên cấm bán thuốc men cho quân ta

+Tranh 4: Quân dân nhà Trần chuẩn bị thuốc men cho nớc ta

+Tranh 5: Cây cỏ nớc Nam góp phần làm cho binh sĩ thêm khoẻ mạnh

+Tranh 6: Tuệ Tĩnh và học trò phát triển cây thuốc nam

-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về

ý nghĩa câu chuyện

3-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải biết yêu quí những cây cỏ xung quanh

-

-Chiều

GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LấN LỚP

Gv : CHUYấN

-TIẾNG VIỆT RẩN ĐỌC I/Mục đớch yờu cầu :

-Đọc diễn cảm được một số bài , cỏc bà tập đọc trong tuần , ngắt nhịp hợp

lý theo thể thơ tự do

Đọc hiểu trả lời được một số cõu hỏi trong đoạn văn mỡnh đọc

II/ Hướng dẫn HS đọc

Cho HS luyện đọccỏ nhõn

Trang 6

Luyện đọc trong nhón

Thi đọc diễn cảm

-TOÁN

ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I /Mục đích yêu cầu:

Củng cố luyện tập về phân số

-Biết đoc, biết viết số thập phân ở dạng đơn giản

- Bài tập cần làm:Bài 1; Bài 2Trong vở bài tập toán

Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi, học hỏi, thực hành giải toán về số thập phân

II/Đồ dùng dạy học:

Phấn màu Bảng phụ kẻ sẵn các bảng trong SGK

III/Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài mới:

Ôn tập nhắc lại kiến thức cũ “Khái niệm

số thập phân”

4 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: HS nhận biết khái niệm

về số thập phân (dạng đơn giản)

1dm hay

1

10 m viết thành 0,1m

- Giáo viên ghi bảng

1cm hay

1

100 m viết thành 0,01m

- Giáo viên ghi bảng

1mm hay

1

1000 m viết thành 0,001m

- Các phân số thập phân

1

10 ,

1

100 ,

1

1000 được viết thành những số nào?

- GV giới thiệu cách đọc vừa viết, vừa

nêu: 0,1 đọc là không phẩy một

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Rèn đọc số TP và quan hệ số TP

với phân số thập phân

- GV gợi ý cho HS tự giải các bài tập

- GV tổ chức cho học sinh sửa miệng

Bài 2: Rèn viết số thập phân

Bài 3(HS Khá, giỏi): Rèn cách viết

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu 0m1dm là 1dm 1dm =

1

10 m (ghi bảng con)

- HS nêu 0m0dm1cm là 1cm 1cm =

1

100 m

- Học sinh nêu 0m0dm0cm1mm là 1mm

1mm =

1

1000 m

- Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001

- Lần lượt học sinh đọc 0,1 =

1 10

- Mỗi học sinh đọc 1 bài

- Học sinh đọc đề

HS nêu cách và làm bài vào vở

Trang 7

phân số thập phân và số thập phân từ

số đo đơn vị

Tìm B biết TBC của B lớn hơn B+136

+85 Là 19 đơn vị

5.Củng cố - dặn dò:

Giải:

TBC của B,136 và 85 là:

136 + 85 + 19 : 2= 120

Số phải tìm là:

120 + 19 = 139 Đáp số : 139

Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012

Tập đọc

TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ

I/Mục đích yêu cầu :

-Đọc diễn cảm dược toàn bài, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do

-Hiểu ND và ý nghĩa : Cảnh dẹp kì vĩ của Công trường thuỷ điện sông Đà cùng với tiếng đàn Ba-la-lai- ca trong ánh trăng và ước mơ về tương lai tươi dẹp khi công trình hoàn thành (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuọc hai khổ thơ)

Biết tự hào về đất nước và con người Việt Nam

II/ Đồ dùng dạy - học : Tranh SGK phóng to, bảng phụ Chuẩn bị bài

III/Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Những người bạn tốt.

3.Gthiệu bài mới:Tiếng đàn

Ba-la-lai-ca tren sông Đà

4.Dạy - học bài mới :

* Hoạt động 1: Luyện đọc

GV hướng dẫn HS thực hiện

GV chú ý nhận xét cách đọc của HS

Bài này chia làm mấy đoạn ?

GV ghi bảng những từ khó phát âm

GV hướng dẫn HS đọc từ khó : GV

đọc mẫu, HS đọc

GV theo dõi sửa sai cho HS

GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Những chi tiết nào trong bài thơ gợi

lên hình ảnh một đêm trăng vừa tĩnh

mịch vừa sinh động trên công trường

sông Đà ?

Hát

HS đọc bài và trả lời câu hỏi ở SGK Học sinh lắng nghe, ghi đề

- Hoạt động cả lớp

* HS đọc mẫu toàn bài

* Lớp th.dõi, tìm hiểu cách chia đoạn :

3 đoạn (theo 3 khổ thơ) Ba-la-lai-ca, đêm trăng, chơi vơi, hạt

dẻ dòng sông, ngẫm nghĩ, ngân nga,

bỡ ngỡ, muôn ngã, thủy điện.

* HS luyện đọc từ khó

* HS đọc nối tiếp theo đoạn (Lần 2)

* Học sinh đọc phần chú giải

HS chú ý theo dõi

=>Cả công trường say ngủ cạnh dòng sông/ những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ / những xe ủi xe ben, sóng

Trang 8

- Tìm một hình ảnh đẹp trong bài thơ

thể hiện sự gắn bó giữa con người

với thiên nhiên trong đêm trăng bên

bờ sông?

Những câu thơ nào trong bài sử dụng

phép nhân hóa?

Em hãy nêu nội dung chính của bài

thơ!

GV dán nội dung chính lên bảng

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

GV hướng dẫn cách đọc toàn bài:

GV treo bảng phụ, hướng dẫn kĩ cách

đọc diễn cảm khổ thơ 3

* Giáo viên đọc diễn cảm đoạn :

GV gạch dưới các từ cần nhấn giọng

Nhận xét, cho điểm

5/ Củng cố - dặn dò:

Nêu lại nội dung bài thơ

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Chuẩn bị bài sau Kì diệu rừng xanh

- Nhận xét tiết học

vai trời ngẫm nghĩ

Đêm trăng có tiếng đàn của cô gái Nga, có dòng sông lấp loáng dưới ánh trăng và có những sự vật tác giả miêu tả bằng biện pháp nhân hoá; công trình say ngủ, tháp khoang đang ngẫm nghĩ, xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ…)

HS trả lời theo cảm nhận

Cả công trường say ngủ / những tháp khoang nhô lên trời ngẫm nghĩ / số vai nhau nằm nghỉ/ nằm bở ngỡ, chia ánh sáng đi muôn ngả

Ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình, sức mạnh của những người đang chinh phục dòng sông và sự gắn bó, hòa quyện giữa con người với thiên nhiên.

* HS nhắc lại

* Học sinh đọc toàn bài

HS chú ý theo dõi

* Luyện đọc theo cặp

* HS thi đọc diễn cảm

Lớp nhận xét

- Thực hiện -Lắng nghe,ghi nhớ

Toán

KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp) I/Mục đích yêu cầu:

Biết:-Đọc , viết các số thập phân( các dạng đơn giản thường gặp)

-Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân

- Giáo dục HS yêu thích môn học, thích tìm tòi học hỏi kiến thức về số TP II/Đồ dùng dạy học:

Phấn màu; Bảng phụ; Bảng phụ kẻ sẵn bảng 1 nêu trong SGK

III/Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh

Trang 9

2 Bài cũ: HS lần lượt sưả bài 2/38, 4/39

(SGK)

3.GT bài mới: Khái niệm số TP (tt)

4.Dạy - học bài mới:

* Hoạt động 1: HS nhận biết khái niệm

ban đầu về số thập phân (ở dạng thường

gặp và cấu tạo của số TP)

 2m7dm gồm ? m và mấy phần của

mét? (ghi bảng)

 2

7

10 m cĩ thể viết thành dạng nào?

GVnêu :2,7m: đọc là hai phẩy bảy mét

- Tiến hành như với 8,56m và 0,195m

- Giáo viên viết 8,56

+ Mỗi số TP gồm mấy phần ? Kể ra?

- GV chốt lại phần nguyên là 8, phần

thập phân là gồm các chữ số 5 và 6 ở

bên phải dấu phẩy

- GV : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 là số thập phân

Yêu cầu HS nhận ra 0,5 ; 0,07 ; 0,009

Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1:Rèn đọc, viết số TP dạng đgiản

GV hướng dẫn thực hành:

HS đọc xong, GV đưa kết quả đúng

Bài 2:Rèn viết hỗn sĩ thành số TP.

GV hướng dẫn thực hành:

GV hướng dẫn, giúp đỡ HS yếu

GV chấm bài, nhận xét kết luận và khen

những bài làm tốt

Bài 3: Rèn viết số thập phân thành phân

số thập phân

GV hướng dẫn thực hành:

GV nhận xét, kết luận

Chấm một số bài

5.Củng cố - dặn dị:

Chuẩn bị: Hàng của số thập phân …

- Nhận xét tiết học

- Lớp nhận xét

- Yêu cầu HS thực hiện vào nháp

- 2m7dm = 2m và

7

10 m thành

2 7

10 m .2,7m

- Lần lượt học sinh đọc

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh viết:

8

Phần nguyên ,

56

Phầnthập phân

- 1 em lên bảng xác định phần nguyên, phần thập phân

0,5 ; 0,07 ; 0,009 0,5 =

5

10 ; 0,07 =

7

100 ; 0,009 =

9 1000

Hoạt động cá nhân, lớp

- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Học sinh làm bài

- Lần lượt học sinh sửa bài (5 em)

HS đọc đề, phân tích đề, giải vào vở

1

10  0,1 ;

9

10  0,9 ;

4

10 

0,4

Hoạt động cá nhân

1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Trang 10

Chính tả (Nghe – viết)

DỊNG KINH QUÊ HƯƠNG

I/ Mục đích yêu cầu :

- Viết đúng bài chính tả; trình bày đung hình thức bài văn xuơi

-Tìm được vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong đoạn thơ (BT2); thực hiện được 2 trong 3 ý( a,b,c) của BT3

- HS khá giỏi làm được đầy đủ BT 3

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

*BVMT : - Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của dịng kênh quê hương, cĩ

ý thức BVMT xung quanh

II/ Đồ dùng dạy - học : Bảng phụ kẻ sẵn nợi dung BT 3,4 - Giấy A 4, bút dạ III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2.Kiểm tra bài cũ: Ê-mi-li, con

3 Giới thiệu bài mới:

4.Dạy - học bài mới

Hoạt động 1:

a) Trao đổi về nợ dung đoạn văn:

Những hình ảnh nào cho thấy dịng

kinh rất thân thuộc với tác giả?

b) Hướng dẫn viết từ khĩ:

Yêu câù học sinh nêu một số từ ù

khĩ, dễ lẫn khi viết

- GV yêu cầu HS nêu cách viết các

từ vừa nêu

c) Viết chính tả:

Giáo viên đọc cho học sinh viết

Đọc cho HS sốt lỗi

d)Thu, chấm bài

Hoạt động 2 : Thực hành làm BT

Bài 2:

GV hướng dẫn HS thực hiện:

GV nhận xét, kết luận và khen nhĩm

thắng cuộc

Bài 3:

GV hướng dẫn HS thực hiện:

GV chấm bài, nhận xét, kết luận và

khen những bài làm tốt

5.Củng cố - Dặn dị :

Hát Nêu cách đánh dấu thanh trong từng tiếng cĩ chứa ưa / ươ

Hoạt động cá nhân, lớp Học sinh chú ý lắng nghe

… giọng hị ngân vang, cĩ mùi quả chín, cĩ tiếng trẻ em nơ đùa, giọng hát

ru em ngủ.

Dịng kinh, quen thuộc, mái xuồng, giã bàng, giấc ngủ, lảnh lĩt …

Cả lớp nêu và viết

Cả lớp nghe – viết

- HS sốt lỗi

- HS đổi vở cho nhau sốt bài

Hoạt động nhĩm

1HS đọc yêu cầu của BT

HS làm bài theo nhĩm : thi tìm vần nối tiếp

Hết thời gian đại diện nhĩm trình bày kết quả thảo luận

1 HS đọc yêu cầu bài tập

1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở

Cả lớp nhận xét, bổ sung

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:44

w