1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tuan 6

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 21,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép 2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 18’ tính trong biểu thức: a Đối với biểu thức không có dấu ngoặc.. GV: Em hãy nhắc lại thứ tự th[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/ 09/ 2012

Ngày dạy: 24/ 09/ 2012

Tiết: 15 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

– Củng cố lại quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số;

– Rèn luyện kĩ năng vận dụng lý thuyết vào giải bài tập;

– Thực hiện các dạng bài tập cơ bản đơn giản

II CHUẨN BỊ

* Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn, thước thẳng

* Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ: Nêu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số? Viết biểu thức tổng quát?

3 Bài luyện tập

Hoạt động 1: Viết phép chi dạng luỹ thừa

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Em hãy nêu quy tắc chia hai luỹ

thừa?

GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Hoạt động 2: Nhận biết đúng sai.

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Mỗi phép tính cho ta mấy kết quả?

Dạng 1: Viết dưới dạng luỹ thừa

Bài tập 67 trang 30 SGK Hướng dẫn

a) 38 : 34 = 38 – 4 = 34

b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106

c) a6 : a = a6 – 1 = a5

Dạng 2: Nhận biết

Bài tập 69 trang 30 SGK Hướng dẫn

a) 33 34 bằng:

312 S , 912 S , 37 Đ , 67 S b) 55 : 5 bằng:

Trang 2

Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả

sau

GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Hoạt động 3: Viết các số dưới dạng tổng

luỹ thừa của 10.

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Em hãy nêu cách viết một số tự

nhiên dưới dạng luỹ thừa của 10?

GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày cách

thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

Hoạt động 4: Nhận biết số chính phương

GV: Cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu

của bài toán

GV: Giới thiêïu cho HS về số chính

phương

GV: Em hãy tính giá trị của các biểu thức

trên?

Mỗi sôù đó có phải là một số chính

phương không? Vì sao?

GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực

hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình

bày cho học sinh

55 S , 54 Đ , 53 S , 14 S c) 23 22 bằng:

86 S , 65 S , 27 Đ , 26 S

Dạng 3: Viết dưới dạng tôûng luỹ thừa của 10

Bài tập 70 trang 30 SGK Hướng dẫn

987 = 900 + 80 + 7 = 9 102 + 8 101 + 7.100

2564 = 2000 + 500 + 60 + 4 = 2 103 + 5 102 + 6 101 +4 100

abcde= a 10000 + b 1000 + c 100 +d 10 + e

= a 104 + b 103 + c.102 + d 101 + e.100

Dạng 4: Kiểm tra số chính phương

Bài tập 72 SGK Hướng dẫn

Kết quả là số chính phương

a) 9 b) 36 c) 100

4 Củng cố

– Hãy nêu quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

– Hướng dẫn HS làm bài tập 71 trang 30 SGK;

Trang 3

5 Dặn dò

– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 68 SGK;

– Chuẩn bị bài mới

Ngày soạn: 22/09/2012

Ngày giảng: 25/09/2012

Tiết 16

§9 thø tù thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

II CHUẨN BỊ:

GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập ? và củng cố III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:3’

HS: Làm bài 70/30 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và trị Phần ghi bảng

* Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức 17’

GV: Cho các ví dụ:

5 + 3 - 2 ; 12 : 6 2 ; 60 - (13 - 24 ) ; 4 2

Và giới thiệu biểu thức như SGK

GV: Cho số 4 Hỏi:

Em hãy viết số 4 dưới dạng tổng, hiệu, tích

của hai số tự nhiên?

HS: 4 = 4 + 0 = 4 – 0 = 4 1

GV: Giới thiệu một số cũng coi là một biểu

thức => Chú ý mục a

GV: Từ biểu thức 60 - (13 - 24 )

Giới thiệu trong biểu thức cĩ thể cĩ các dấu

1 Nhắc lại về biểu thức:

Ví dụ : a/ 5 + 3 - 2 b/ 12 : 6 2 c/ 60 - (13 - 24 ) d/ 4 2

là các biểu thức

*Chú ý:(sgk)

Trang 4

ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

=> Chú ý mục b SGK

GV: Cho HS đọc chú ý SGK.

HS: Đọc chú ý.

* Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép

tính trong biểu thức 18’

GV: Em hãy nhắc lại thứ tự thực hiện các

phép tính đã học ở tiểu học đối với biểu thức

không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc?

HS: Trả lời.

GV: Ta xét trường hợp:

a/ Đối với biểu thức không dấu ngoặc:

GV: - Cho HS đọc ý 1 mục a.

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày ví dụ ở

SGK và nêu các bước thực hiện phép tính

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Tương tự cho HS đọc ý 2 mục a, lên bảng

trình bày ví dụ SGK và nêu các bước thực

hiện

♦ Củng cố: Làm ?1a

b/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

GV: - Cho HS đọc nội dung SGK

- Thảo luận nhóm làm ví dụ

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày và

nêu các bước thực hiện

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

♦ Củng cố: Làm ?1b và ?2 SGK.

GV: Cho HS hoạt động theo nhóm.

2.Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

( Sgk)

VÝ dô :

a/ 48 - 31 + 8 = 17 + 8 = 25 b/ 4 32 – 5 6 = 4 9 – 5 6 = 6

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

(Sgk)

VÝ dô :

a) 100 : {2 [52 - (35 - 8 )]} =100 : {2 [52 - 27]}

= 100 : {2 25} = 100 : 50 =2

-Lµm?1

Trang 5

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Nhận xét, kiểm tra bài làm các nhóm

GV: Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

3 2 ❑3 + 18 : 3 ❑2

GV: Cho HS đọc phần in đậm đóng khung.

HS: Đọc phần đóng khung

VÝ dô : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

3 2 ❑3 + 18 : 3 ❑2

= 3 8 + 18 : 9 = 24 + 2 = 26 ?2

(Học thuộc lòng phần in đậm SGK)

iv Củng cố: 4’

Bài 73 SGK: Thực hiện các phép tính : a) 5 42 - 18 : 32 = 5.16 - 18 : 9 = 80 - 2 = 78 Tìm số tự nhiên x biết :

a) 541 + (218 - 2 ) = 735 b) 5 (x + 35 ) = 515

v Hướng dẫn về nhà:3’

- Học thuộc phần đóng khung

- Bài tập : 77, 78, 79, 80 /33 SGK

- Bài tập : 104/15 SBT ; bài 111, 112, 113 /16 SBT (Dành cho HS khá, giỏi)

- Mang máy tính bỏ túi để học tiết sau

………

Ngày soạn: 23/09/2012

Ngày giảng: 26/09/2012

Tiết 17

LUYỆN TẬP 1

============

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và các qui ước.

- Biết vận dụng qui ước trên vào giải các bài tập thành thạo.

Trang 6

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:3’

HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

HS2 : Nêu thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc?

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

* Hoạt động 1: Tính giá trị của các biểu

thức 20’

Bài 73/32 Sgk :

GV: Nêu các bước thực hiện các phép tính

trong biểu thức?

- Cho HS lên bảng giải, lớp nhận xét.Ghi điểm

Bài 77/32 Sgk:

GV: Trong biểu thức câu a có những phép

tính gi?Hãy nêu các bước thực hiện các phép

tính của biểu thức.

HS: Thực hiện phép nhân, cộng, trừ Hoặc: Áp

dụng tính chất phân phối của phép nhân đối

với phép cộng

GV: Cho HS lên bảng thực hiện.

GV: Tương tự đặt câu hỏi cho câu b.

Bài 78/33 Sgk:

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm.

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.

GV: Hãy nêu các bước thực hiện các phép

tính của biểu thức?

HS: Trả lời.

Bài 73/32 Sgk :

Thực hiện các phép tính :

b, 33 18 - 33.12 = 33( 18 - 12 ) = 33 6 = 27 6 = 162

C, 39 213 + 87 39

= 39 ( 213 + 87) = 39 300

= 11700

d, 80 – { 130 – ( 12 – 4 ) ❑2 }

80 – { 130 - 8 ❑2 }

80 – { 130 – 64 } = 80 – 66

= 14

Bài77/32 Sgk:

Thực hiện phép tính : a) 27.75 + 25.27 – 150

= 27.(75 + 25) – 150

= 27 100 – 150 = 2550 b) 12 : {390 : [500 - (125 + 35 7)] }

= 12 : {390 : [500 - 370] }

=12:{390:130}

= 12 : 3 = 4 Bài 78/33 Sgk:

Tính giá trị của các biểu thức:

Trang 7

GV: Gợi ý: 1800 2 : 3 ta thực hiện thứ tự các

phép tính như thế nào?

HS: Từ trái sang phải.

GV: Cho cả lớp nhận xét- Đánh giá, ghi điểm.

12000–(1500.2+1800.3+1800

2 : 3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 1200) = 12000 – 9600 = 2400

iv Củng cố:- 3’

Từng phần, nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc

v Hướng dẫn về nhà: 4’

- Về nhà làm bài tập 105, 108/15 SBT

………

Ngày soạn : 24/09/2012

Ngày dạy : 27/09/2012

Tiết 6: LUYỆN TẬP

I - MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Ôn tập và khắc sâu kiến thức về tia, ba điểm thẳng hàng.

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng phát biểu đ/n tia, hai tia đối nhau, kĩ năng nhận biết hai

tia đối nhau, hai tia trùng nhau Củng cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hình Rèn kỹ năng vẽ hình

3 Thái độ:

- Rèn tính chịu khó và cẩn thận trong ôn tập và vẽ hình.

II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Chuẩn bị của GV: thước thẳng

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: a) Hai tia như thế nào gọi là hai tia đối nhau?

Trang 8

b) Cho đường thẳng xy, lấy hai điểm M, N thuộc xy Hãy kể tên hai cặp tia đối nhau

à Gọi HS lên bảng trả lời, vẽ hình – nhận xét, sửa bài – cho điểm

2 Bài mới:

B

B Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn bài cũ:

+Gọi HS nhắc lại tia là

hình như thế nào?

+ Y/c HS vẽ hai tia đối

nhau và nêu định nghĩa

+ Gọi HS vẽ hai tia Ax

và By trùng nhau

+ Nhắc lại

+Nêu lại khái niệm

về hai tia đối nhau

+ Vẽ hai tia trùng nhau

Tia là hình gồm điểm O và một phần đường thẳng được giới hạn bởi điểm O

*Tia:

*Hai tia đối nhau

*Hai tia trùng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập luyện tập

+Y/c HS điền bài 22

- GV yêu cầu HS nhận

xét

+ Y/c HS sửa BT 23

–Hãy quan sát hình 31 –

SGK, hãy chỉ ra những

tia trùng nhau

- GV yêu cầu HS đọc

bài 25

+ Y/c HS đọc và suy

nghĩ cách làm BT 28

- Gọi HS vẽ hình và làm

BT

+ Đọc bài 23 – HS lần lượt trả lời

– Nhận xét + Đọc lại BT 23:

– Vẽ hình

– Dựa vào hình vẽ

và nêu

+ Đọc lại BT 25:

– 3 HS lên bảng vẽ hình

-Vẽ hình và trả lời câu hỏi

-Vẽ hình 2 trường hợp

a) B và M cùng phía

BT 22 (trang 113 – SGK)

a) tia gốc O b) tia đối nhau c) - AB và AC

- CB

- trùng nhau

BT 23: (trang 113 – SGK)

a) Các tia MN, MP, MQ trùng nhau

b) Hai tia gốc P đối nhau là

PN và PQ

BT 25: (trang 113 – SGK)

Cho hai điểm A và B vẽ: a) Đường thẳng AB

A B b) Tia AB

c) Tia BA

BT 28 :(trang 113 – SGK)

y M O N x Ÿ Ÿ Ÿ a) Hai tia đối nhau gốc O là:

Ox và OM, Ox và Oy, ON

Trang 9

3 Củng cố, luyện tập:

- Gọi HS nhắc lại về tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Nhắc lại các phương pháp giải các BT LT

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :

- Ôn tập về tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Hướng dẫn và y/c HS làm BT 29, 30, 32 – SGK

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w