1. Trang chủ
  2. » Toán

Giao an Tuan 6 Lop 1

32 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 86,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hành động và lời nói của các bạn trong tranh và trả lời câu hỏi “Bạn trong tranh đã thể hiện sự lễ phép, vâng lời với ông bà, cha mẹ, anh chị như thế nào?”. -[r]

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2020

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 21: R s, S s

I MỤC TIÊU

Giúp HS

- Nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s; hiểu

và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các chữ r, s; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ r, s

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s có trong bài học

- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tranh bác sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ; tranh chợ có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình)

- YC HS quan sát tranh và trả lời các

câu hỏi: Em thấy gì trong tranh?

Bầy sẻ non rúi rít bên mẹ

- Em tìm cho cô tiếng có chứa âm R , S

- GV giới thiệu bài, ghi bảng: R r S s

Trang 2

- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu

- Gọi HS đọc mô hình

- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn

* Đọc tiếng trong SHS

+ Đọc tiếng chứa âm r s

GV đưa các tiếng chứa âm hôm nay

học, yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng

chứa âm r

- Đánh vần tiếng:

- Đọc trơn tiếng

- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng

* Ghép chữ cái tạo tiếng

+ GV yêu cầu HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn tiếng vừa ghép

- Em hãy nêu sự vật có trong tranh

GV cho từ : rổ rá, cá rô, su su xuất hiện

dưới tranh

- HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc

trơn từ rổ rá

- GV thực hiện các bước tương tự đối

với cá rô, su su, chữ số

- Cho Học sinh đọc đánh vần, đọc trơn

- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi

âm r âm s và hướng dẫn HS quan sát

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy

trình và cách viết âm r, âm s

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- Một số HS đọc trơn các tiếng có cùng âm đang học

- Một số HS đọc tất cả các tiềng

- HS tự tạo các tiếng có chứa âm r

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng + HS nêu lại cách ghép

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được

- Học sinh viết bảng con chữ r, s, cá rô, su su

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa

- HS nhận xét chữ viết của bạn

TIẾT 2

5 Viết vở

- GV hướng dẫn HS tô chữ r, s HS tô chữ r,

s (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập

- HS tô chữ r, s (chữ viết thường, chữ

cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một

Trang 3

viết 1, tập một

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân

hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đóng

thanh theo GV

- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã

đọc:

- GV và HS thống nhất câu trả lời

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong

- GV giới thiệu nội dung tranh:

- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai

GV và HS nhận xét

8 Củng cố

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm r, s

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

Trang 4

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

- Giáo dục HS yêu thích môn học

- Gv cho hs đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các

BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị

bài tiếp theo

- HS nhận xét

HS lắng nghe và thực hiện

Tiếng Anh (Giáo viên bộ môn)

Trang 5

Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ 2: HỌC VUI VẺ, CHƠI AN TOÀN

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được những việc nên làm vào giờ học, giờ chơi và tự bảo vệ bản thân.Biết cách tự bảo vệ bản thân khi tham gia hoạt động

- Tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Chăm học, nhân ái.

2 Kiểm tra bài cũ

Em có tích cực trong giờ học không

3 Bài mới

* Hoạt động 1:Thực hiện và chia sẻ những việc

làm trong giờ ra chơi

- Hướng dẫn nhóm lớn, chia sẻ nhóm đôi.

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK trang 18,

19 và trả lời các câu hỏi:

+ Những việc nào nên làm, những việc nào

không nên làm trong giờ ra chơi?

- Em kể những việc mà em thường làm trong

giờ ra chơi; việc nào nên làm; việc nào không

- Vì sao các bạn trong tranh bị đau, bị ngã?

+ Nếu là các bạn trong tranh, em sẽ làm gì để

giữ an toàn khi vui chơi?

- GV giao nhiệm vụ lần 2: Tương tự như lần 1

với các tranh ở HĐ3, SGK với câu hỏi:

+ Việc làm trong tranh của các bạn trong tranh

có thể gây ra những nguy hiểm gì?

HátHọc sinh trả lời

HS trả lời, HS khác bổ sung, góp ý

- HS thảo luận theo nhóm đôi: + Những việc nên làm trong giờ ra chơi: trò chuyện với bạn; chơi ô ăn quan; đá cầu; nhảy lò cò; tưới cây, nhổ cỏ,kể chuyện cho các bạn nghe

+ Những việc không nên làm tronggiờ ra chơi: đá bóng không đúng nơi quy định; ngồi trên lan can đọc sách; đứng một mình ở trong lớp; đứng trên lan can

đi ngược chiều

Tranh 2: Bạn HS bị trượt chân khichạy qua chỗ có vũng nước

Tranh 3: Bạn HS bị va đầu vào cửa

sổ khi đi trên hành lang do khôngquan sát xung quanh

+ Nếu là các bạn nhỏ trong tranh,

em sẽ chú ý quan sát khi đi học.+ HS trả lời:

Tranh 1: 2 bạn có thể làm hỏngbàn ghế, bị ngã, bị đau,…

Tranh 2: Bạn nam có thể làm bẩn

Trang 6

- GV hỏi cả lớp:

+ Tuần vừa qua, em đã thực hiện những việc

làm nào đẻ tự bảo vệ bản thân?

- GV dặn dò HS luôn giữ an toàn khi ra chơi và

nhận xét về hoạt động

- Dặn dò HS thực hiện

* Hoạt động 3: Xử lý tình huống

Cách tổ chức: Sắm vai, thảo luận

- GV giao nhiệm vụ xử lý tình huống, yêu cầu

HS thảo luận và đưa ra cách xử lý tình huống

- Dặn HS chuẩn bị tiết học tiếp theo

tường, bị ngã, nguy hiểm đến tínhmạng

Tranh 3: Hai bạn có thể va vào cácbạn khác, bị ngã, bị đau

- HS thảo luận, sắm vai

- Viết đúng các chữ t, tr; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ t, tr

- Phát triển vốn tử dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr có trong bài học

- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tranh Nam tô bức tranh cây tre; tranh hồ cả; tranh cá heo)

- Cảm nhận được tình yêu quê hương, đất nước

- GVcho học sinh đọc viết chữ t, tr

- HS hát chơi trò chơi

2 Nhận biết

- GV treo tranh

- YC HS quan sát tranh và trả lời các câu

hỏi: Em thấy gì trong tranh?

- HS đọc, viết

- HS chơi trò chơi

- HS số em nhận xét

- HS đọc câu nhận biết

Trang 7

Nam tô bức tranh cây tre.

- Em tìm cho cô tiếng có chứa âm …

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

+ Đọc tiếng chứa âm t, tr

GV đưa các tiếng chứa âm hôm nay học,

yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm

t, tr )

- Đánh vần tiếng:

- Đọc trơn tiếng

- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng

* Ghép chữ cái tạo tiếng

+ GV yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc

trơn tiếng vừa ghép

+ Em nêu lại cách ghép

Tương tự với âm tr

c Đọc từ ngữ

- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng

từ ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà

- Em hãy nêu sự vật có trong tranh

GV cho từ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà xuất

hiện dưới tranh

- HS phân tích và đánh vần sư tử, đọc trơn

- Một số HS đọc trơn các tiếng có cùng âm đang học

- Một số HS đọc tất cả các tiềng

- HS tự tạo các tiếng có chứa âm t

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

+ HS nêu lại cách ghép

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được

- HS nêu cách ghép

- HS tìm tiếng chứa âm hôm nay học

- Ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn từngữ

Trang 8

- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm

t âm tr và hướng dẫn HS quan sát

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình

và cách viết âm t, âm tr

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc

- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có t, tr

- GV đọc mẫu cả câu

- GV giải thích nghĩa tử ngữ (nếu cần)

- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc

- GV và HS thống nhất câu trả lời

7 Nói theo tranh

- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong

- GV giới thiệu nội dung tranh:

- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng

vai

GV và HS nhận xét

8 Củng cố

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm t, tr

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

- HS tô chữ t, tr vào vở Tập viết

Trang 9

Toán MẤY VÀ MẤY (TIẾT 3)

I MỤC TIÊU

- Biết mối liên hệ giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng sau này

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản

- Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

Nêu yêu cầu bài tập

- HD HS dựa vào màu của các viên bi để

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Tiếp tục cho học sinh nhận biết và đọc đúng âm t, tr, thanh hỏi; đọc đúng các tiếng có chứa

âm t, tr

Trang 10

- Học sinh viết đúng chữ t, tr viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa t, tr Biết ghép tiếng,

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết t, tr, tô, trê

- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các

BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị

bài tiếp theo

- HS nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS trả lời:

Hình 1: Cổ còHình 2: Cá trêHình 3: Sư tử

- HS nhận xét

Trang 11

Thể dục (Giáo viên bộ môn)

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Tiếp tục cho học sinh biết mối liên hệ giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng sau này

- Học sinh biết gộp 2 số lượng đồ vật giống nhau ở 2 nhóm thành 1 nhóm

- Học sinh biết tách số lượng đồ vật ở 1 nhóm thành 2 nhóm khác nhau

- Rèn tính tự lập, kỉ luật, chăm chỉ, siêng năng, hứng thú trong môn học.

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên

dương

- GV yêu cầu 1 HS nêu cách làm bài a

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên

dương

- GV yêu cầu 1 HS nêu cách làm

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở BT

- GV theo dõi, giúp đỡ

- GV yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh nhau đổi

vở kiểm tra bài làm của bạn

- Yêu cầu các nhóm nêu phát hiện lỗi sai

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS làm vào vở BT

- HS nêu cách làm: có tất cả 9 bạn,ghi ô trống ở trên số 9 Có 4 bạnnam, ghi ô trống bên trái số 4 Có 5bạn nữ, ghi ô trống bên phải số 5

Trang 12

ngồi 10 gồm 4 và 6

3 Vận dụng

+ Trò chơi: “Đi siêu thị”

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi

- GV nhận xét tuyên dương đội thắng

Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 23 : TH th, ia

I MỤC TIÊU

- Nhận biết và đọc đúng các âm th, ia; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm th, ia; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng các chữ th, ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ th, ia

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm th, ia có trong bài học

- Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy doán nội dung tranh minh hoạ

- Cảm nhận được tinh cảm gia đình, tình cảm bạn bè

- YC HS quan sát tranh và trả lời các

câu hỏi: Em thấy gì trong tranh?

Trung thu bé được chia quà

- Em tìm cho cô tiếng có chứa âm th

- GV giới thiệu bài, ghi bảng

Trang 13

+ Đọc tiếng chứa âm th

• GV đưa các tiếng chứa âm hôm nay

học, yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng

- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng

* Ghép chữ cái tạo tiếng

+ GV yêu cầu HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn tiếng vừa ghép

- GV thực hiện các bước tương tự đối

với cá thu, thìa dĩa, lá tía tô

- Cho Học sinh đọc đánh vần, đọc trơn

- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi

âm t âm tr và hướng dẫn HS quan sát

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy

trình và cách viết âm t, âm tr

- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của

- Một số HS đọc trơn các tiếng có cùng âm đang học

- Một số HS đọc tất cả các tiềng

- HS tự tạo các tiếng có chứa âm th

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng + HS nêu lại cách ghép

+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được

- HS nêu cách ghép

- Học sinh tìm

- HS tìm tiếng chứa âm th trong từ lá thư

- Phân tích, đánh vần, đọc trơn từ ngữ: lá thư

- HS tìm âm, phân tích, đánh vần, đọc trơn

Trang 14

- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.

- GV quan sát và sửa lỗi cho HS

- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa

- HS nhận xét chữ viết của bạn

TIẾT 2

5 Viết vở

- GV hướng dẫn HS (chữ viết thường, chữ

cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một

- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp

khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách

- GV nhận xét và sửa bài của một số HS

6 Đọc

- HS đọc thầm

- Tìm tiếng có âm th, ia

- GV đọc mẫu

- HS đọc thành tiếng câu (theo cả nhân và

nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo

GV

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:

Gia đình bạn nhỏ có những ai?

Bạn nhỏ chia thìa dĩa to cho ai?

Bạn nhỏ chia thìa dĩa nhỏ cho ai?

Em đã bao giờ chia thia dia cho cả nhà

giống bạn nhỏ trong bài chưa?

- GV và HS thống nhất câu trả lời

7 Nói theo tranh

Nói theo tranh GV hướng dẫn HS quan sát

tranh và nhận xét về các tình huống trong

- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm th, ia

- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và

động viên HS

- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở

nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp

- HS tô chữ viết chữ viết thường, chữ

cỡ vừa vào vở Tập viết 1, tập một

I MỤC TIÊU

- Đếm , đọc viết được các số trong phạm vi 10

- So sánh và sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 10

- Gộp và tách được số trong phạm vi 10

Trang 15

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản,

- Biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng

- Rèn tính tự lập, chăm chỉ, siêng năng, yêu thích môn học

* Bài 1: Nối số với bức tranh thích hợp

- GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS quan sát tranh trong vòng 1 phút

- GV hướng dẫn HS nối mẫu 1 câu Đếm số

con vật có trong bức tranh và nối vào số tương

ứng

- Gọi HS lên bảng nối, mỗi bạn nối 1 câu

- GV nhận xét, bổ sung

* Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS làm bài: Hãy quan sát vào

bức tranh và cho cô biết, em nhìn thấy những

số nào trong tranh

- Gọi HS nêu câu trả lời

- GV cho HS làm việc cá nhân vào phiếu bài

tập

- GV nhận xét, chốt đáp án

* Bài 3: Nối (theo mẫu)

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn HS : em hãy đếm số ô vuông

có trong hình tròn, nối vào số tương ứng trong

hình tam giác Từ số vừa nối được em tìm số

con vật có trong hình vuông tương ứng với số

đó

- GV nhận xét , kết luận

* Bài 4: Tô bức tranh theo mã màu cho

trước

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV hướng dẫn quan sát tranh

- GV hướng dẫn tô màu

- Yêu cầu HS tô màu vào tranh GV quan sát,

- 2 HS nhắc lại yêu cầu

- Lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm 2, tìm vànối số với hình thích hợp 1

- HS lên bảng làm bài

- Có 3 hình vuông, em nối vào số 3tương ứng, từ số 3, em nối vào ôvuông có 3 con khỉ

- HS làm vào phiếu bài tập, 1 HS lênbảng làm

- HS lắng nghe

- HS làm bài tập

- HS làm việc: Tìm và tô màu vớihình có số tương ứng

Trang 16

+ Ô có số 1 tô màu vàng+ Ô có số 2 tô màu nâu+ Ô có số 3 tô màu xanh da trời+ Ô có số 4 tô màu xanh lá cây+ Ô có số 5 tô màu đỏ

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Nhận biết và đọc đúng âm th, ia; đọc đúng các tiếng có âm th, ia;

- Viết đúng chữ có âm th, ia;viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa th, ia;; Biết ghép tiếng,

từ có chứa âm th, ia;

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và

khoanh vào tiếng có âm th, ia

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân

- Học sinh chữa bài

- HS nhận xét bài bạn

- HS lắng nghe và thực hiện

- HS nối

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w