1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tuan 6

27 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 32,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc lại bài tiết 1 C nhân- đ thanh Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : nhà, phố Đọc câu ứng dụng C nhânđthanh Đọc SGKC nhân- đ thanh Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà laù.[r]

Trang 1

TUẦN 6

Bài 22: p - ph - nh I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ p, ph và nh; từ: phố xá, nhà lá

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Chợ, phố.

*) TCTV: giúp học sinh hiểu các từ: phố xã, nhà lá, phở bị, phá cỗ, luyện nĩi được câu theo chủ điểm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: phố xá, nhà lá ; Câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà

dì có chó xù

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chợ, phố

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

-Đọc câu ứng dụng : Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm

nay học âm p, ph, nh

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm p:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ p và âm p

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ p gồm : nét xiên phải,

nét sổ thẳng, nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh p với n?

-Phát âm và đánh vần :

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc hai đầuKhác : p có nét xiên phải và nét sổ

Trang 2

+Phát âm : uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi

thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh

b.Dạy chữ ghi âm ph:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ ph và âm

ph

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ ph là chữ ghép từ hai con chữ

: p, h

Hỏi : So sánh ph và p?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : môi trên và răng dưới tạo thành

một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ, không có

tiếng thanh

+Đánh vần: tiếng khoá: “ phố”

c.Dạy chữ ghi âm nh:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ nh và âm

nh

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ

: n,h

Hỏi : So sánh nh với ph?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : mặt lưỡi nâng lên chạm vòm, bật

ra, thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần: Tiếng khoá: “ nhà”

d.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

e.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn kẻ

Giống : chữ p Khác : ph có thêm h

(C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài,đvần, đtrơn tiếng

phố

Giống: h Khác: nh bắt đầu bằng

n, ph bắt đầu bằng p

Đọc : cá nhân, đồng thanh

Viết bảng con : p, ph,nh,phố xá, nhà lá

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 3

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : nhà,

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Chợ có gần nhà em không?

-Chợ dùng làm gì? Nhà em ai hay thường đi

chợ?

-Ở phố em có gì? Thành phố nơi em

ở có tên là gì? Em đang sống ở đâu?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : nhà, phố

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : p, ph, nh, phố xá, nhà lá

Thảo luận và trả lời

TIẾT 21 : SỐ 10 I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp HS có khái niệm ban đầu vế số 10

2 Kĩ năng : Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm

vi 10; nhận biết số lượng trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy

số từ 0 đến 10

3 Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tr SGK, phiếu học tập, bảng phụ ghi BT4, 5 Các

nhóm có 10 đồ vật cùng loại

Trang 4

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1, vở Toán.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4’) Bài cũ học bài gì? (số 0 ) 1HS trả lời.

Làm bài tập 3/35: Viết số thích hợp vào chỗ trống: (2HS viết bảng

lớp -cả lớp viết bảng con)

Làm bài tập 4/35: Điền dấu <, >, =: ( 4 HS lên bảng làm- cả lớp làm

bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS

HOẠT ĐỘNG II: (12 ’) Giới thiệu số 10 :

+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 10.

+Cách tiến hành : Bước 1: Giới thiệu số 10.

-Hướng dẫn HS:

GV nêu và cho HS nhắc lại:

ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải

thích”chín chấm tròn thêm một chấm tròn là mười

chấm tròn, chín con tính thêm một con tính là

mười con tính”

GV yêu cầu HS quan sát tranh trong sách và nhắc

lại:

-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là mười,

ta dùng số mười để chỉ số lượng đó”

-HS lấy ra 9 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình vuông vànói:” chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hìnhvuông”

Chín bạn thêm một bạn là mười bạn

-Vài HS nhắc lại:”chín thêmmột là mười”

Nhắc lại: “Cómười bạn, mười chấm tròn, mười con tính”.

Trang 5

Bước 2: Giới thiệu chữ số 10 in và số 10 viết.

-GV giơ tấm bìa có chữ số10 và giới thiệu:“Số

mười được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0”

GV viết số 10 lên bảng, vừa viết vừa nói: “Muốn

viết số mười ta viết chữ số 1 trước rồi viết thêm 0

vào bên phải của 1” GV chỉ vào số 10 :

Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ

0 đến 10

GV hướng dẫn:

GV giúp HS:

HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (12’).

+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 10, đếm và so

sánh các số trong phạm vi 10; nhận biết số

lượng trong phạm vi 10; vị trí số 10 trong phạm

vi từ 0 đến 10.

+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.

*Bài 1/37: HS làm ở vở bài tập Toán

GV hướng dẫn HS viết số 10:

GV nhận xét bài viết của HS

*Bài 2/37: HS làm ở bảng con

GV nhận xét

* Bài3/37 : HS làm phiếu học tập

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 10.VD:

Bên trái có mấchấm tròn, bên phải có mấy chấm

tròn? Tất cả có mấy chấm tròn?

GV khuyến khích HS tự nêu cấu tạo số10:

GV KT và nhận xét cách trả lời của HS

-HS viết số 10 một hàng

-HS đọc yêu cầu:” Điền số”.-HS đếm số lượng rồi viết sốthích hợp vào ô trống

-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”

HS đếm số chấm tròn(cả hainhóm) rồi viết số chỉ số lượng chấm tròn vào ô trôùng

-HS trả lời:…

-HS nêu cấu tạo số 10:…-HS đọc yêu cầu bài 4:”

Trang 6

*Bài 4/37: HS làm ở vở Toán.

GV HD HS làm bài:

GV nhận xét

*Bài 5/37: HS làm ở vở Toán

GV chấm một số vở và nhận xét

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 4 ’).”Xếp đúng thứ

tự”.

GV xếp các tờ bìa có ghi các số không theo thứ tự:

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3 ’).

-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng

học Toán để học bài: “Luyện tập” Nhận xét

tuyên dương

Điền số thích hợp vào ô trống” 2 HS lên bảng làm,

CL làm vở Toán

-HS chữa bài : đọc kết quả vừa làm -HS đọc yêu cầu:”Khoanh vào số lớn nhất ( theo mẫu)”

3HS lên bảng làm, CL làm vở Toán

-6 HS đại diện mỗi đội thi nối tiếp xếp các tờ bìa đó cho đúng thứ tự các số từ bé đến lớn, rồi đọc dãy số vừa xếp được

Trả lời:(số 10)

Lắng nghe

Trang 7

Ngày soạn: 24/9/2011 Ngày dạy : 27/9/2011

Bài 23: g - gh

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ g, gh; từ: gà ri, ghế gỗ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Gà ri, gà gô

*)TCTV: HS hiểu các từ: ghi nhớ, nhà ga, luyện nĩi được câu theo chủ điểm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có từ: gà ri, ghế gỗ; Câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gà ri, gà gô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

-Đọc câu ứng dụng : Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp :

Hôm nay học âm g, gh

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm g:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ g và âm g

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ g gồm : nét cong hở

phải và nét khuyết dưới

Hỏi : So sánh g với a?

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét cong hở phải

Trang 8

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : gốc lưỡi nhích về phía gạc

mềm, hơi thoát ra xát nhẹ, có tiếng thanh

+Đánh vần: tiếng khoá: “ gà”

+Đọc trơn : “gà ri”

b.Dạy chữ ghi âm gh:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ gh và âm gh

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ gh là chữ ghép từ hai con

chữ : p, h

Hỏi : So sánh gh và g?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : như g

+Đánh vần: tiếng khoá: “ghế”

+Đọc trơn từ: “ghế gỗ”

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón

trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

Khác : g có nét khuyết dưới

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc

trơn:gà

Giống : chữ g

Khác: gh có thêm h

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài,đvần, đtrơn Đọc : cá nhân, đồng thanh

Viết bảng con : g, gh, gà, ghế gỗ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Trang 9

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Gà ri, gà gô

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh vẽ gì?

-Gà gô thường sống ở đâu? Em đã trông

thấy nó hay chỉ nghe kể?

-Em kể tên các loại gà mà em thấy?

-Gà thường ăn gì?

-Con gà ri trong tranh vẽ là gà sống

hay gà mái? Tại sao em biết?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời Đọc thầm và phân tích : ghế, gỗĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Tô vở tập viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ

Thảo luận và trả lời

TIẾT 22 : LUYỆN TẬP

3 Thái độ: Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ ghi BT 4, 5

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

Trang 10

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(số 10) 1HS trả lời

Làm bài tập 4/37 :( Viết số thích hợp vào chỗâ trống) 1 HS nêu yêu

cầu

0, 1, …, …, 4, …, …, …, 8, …, … ;

10, …, …, …, …, …, …, …, …, 1, … ; (2HS viết bảng lớp -cả

lớp viết bảng con)

Làm bài 5/37: Khoanh vào số lớn nhất :

a 4 , 2 , 7

b 8 , 10 , 9

c 6 , 3 , 5 ( 3 HS viết bảng lớp-

cả lớp làm bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: nhận biết số lượng của từng nhóm đồ

vật Nắm được cấu tạo của số 10 So sánh các số

trong phạm vi 10

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/39:HS làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS:

GV ø nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/39: (7 phút) Làm phiếu học tập

Đọc yêu cầu bài1:”Nối (theo mẫu)”

HS làm bài : Đếm số lượng của mỗi nhóm đồ vật rồi gạch nối với số

Chữa bài,HS đọc: 10 con heo,

8 con mèo, 9 con thỏ

-Đọc yêu cầu bài 2:”Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn “

-HS thực hành vẽ cho đủ 10

Trang 11

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 3/39 : Có mấy hình tam giác?HS làm ở bảng

con

HD HS đếm số hình tam giác màu xanh và số hình

tam giác màu trắng, rồi điền số vào ô trống

GV nhận xét

Bài 4/39:HS làm phiếu học tập

HD HS làm bài:

a So sánh số, điền dấu <, >, =

b,c Có thể HD HS dựa vào việt quan sát dãy số từ

0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10; số bé nhất,

số lớn nhất ( trong các số từ 0 đến 10)

GV chấm một số bài của HS và nhận xét

chấm tròn Sau đó đọc cấu tạocủa số 10

HS đọc yêu cầu bài 3:

HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả

HS đọc yêu cầu bài 4a:” điền dấu vào ô trống”,4b…,4c…

HS làm bài

Chữa bài: Đọc kết quả vừa làm

Trang 12

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 10 phút)

Bài tập 5/39:(Thi đua điền số vào ô trống)

+Mục tiêu: Củng cố về cấu tạo số 10.

+Cách tiến hành:

HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải thích tại

sao lại điền số đó vào ô trống (bài mẫu)?

Các bài sau cũng hỏi tương tự như trên

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS nêu được

cấu tạo số 10:

GV nhận xét thi đua của hai đội

HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán

để học bài: “Luyện tập chung”

-Nhận xét tuyên dương

HS đọc yêu cầu bài 5:” Điền số”

1HS trả lời

Cử mỗi đội 4 HS lên bảng làmnối tiếp và giải thích như trên.+HS nêu :

10 gồm 9 và 1; gồm 1 và 9

10 gồm 8 và 2; gồm 2 và 8

10 gồm 7 và 3; gồm 3 và 7

10 gồm 6 và 4; gồm 4 và 6

Trang 13

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ q - qu - gi, chợ quê, cụ già.

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Quà quê.

*)TCTV: HS hiểu các từ giã giị , qua đị,, luyện nĩi được câu theo chủ điểm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : chợ quê, cụ già; Câu ứng dụng và minh hoạ phầnluyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

-Đọc câu ứng dụng : nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm

nay học âm q - qu -gi

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm q:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ q và âm q

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ q gồm : nét cong hở -

phải, nét sổ thẳng

Hỏi : So sánh q với a?

-Phát âm :”quy/ cu”

b.Dạy chữ ghi âm qu:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ qu và âm

qu

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ qu ghép từ hai con chữ q

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét cong hở -phảiKhác : q có nét sổ dài, a có nét mócngược

(Cá nhân- đồng thanh)

Giống : chữ qKhác : qu có thêm u

Trang 14

và u

Hỏi : So sánh qu và q?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm : môi trên tròn lại gốc lưỡi nhích về

phía gạc mềm, hơi thoát ra xát nhẹ “quờ”

+Đánh vần: tiếng khoá : “quê”

c.Dạy chữ ghi âm gi:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ gi và âm gi

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ gi ghép từ hai con chữ g

và i

Hỏi : So sánh gi và g?

-Phát âm và đánh vần :

+Phát âm: “di”

+Đánh vầ tiếng khoá: “Già”

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

quả thị, giỏ cá, qua đò, giã giò.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ

chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học :( gạch chân : qua,

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài , đánh vần, đọc trơn

Giống : gKhác : gi có thêm i

Viết bảng con : q ,qu, gi, quê, già

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời

Đọc thầm và phân tích: qua, giỏ

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Ngày đăng: 04/06/2021, 07:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w