1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giáo án tuần 6

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 60,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe; trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):. ……….[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ: “ĐỒ CHƠI CỦA BÉ”

Thời gian thực hiện: 2 tuần, từ ngày 09/10/ 20167đến ngày 20 /10/ 2017

Tên chủ đề nhánh 1: Đồ dùng của bé và gia đình

Số tuần thực hiện: 1 (Thời gian thực hiện: Từ ngày 09/10 đến 13/ 10 / 2017)

TỔ CHỨC CÁC

Trang 2

- Kiểm tra tư trang, túi

quần áo của trẻ

- Hướng dẫn trẻ tập cất tư

trang vào nơi qui định

- Cho trẻ chơi tự do theo

ý thích.Trò chuyện với trẻ

về đồ dùng trong gia đình

trẻ

Thể dục sáng : Tập với

bài “Ô sao bé không lắc”

- Đt 1: Hai tay đưa ra

trước, sau nắm hai tay vào

tai nghiêng người hai bên

- Đt 2: Hai tay đưa ra

trước sau nắm hai tay bên

hông nghiêng người sang

hai bên

- Đt 3: Đưa hai tay ra

trước nắm 2 tay vào 2

đầu gối xoay đầu gối

- Đt 4: 2 tay đưa lên cao,

lắc cổ tay dậm chân

+ Điểm danh.

- Nắm được Tình hình sức khỏe của trẻ khi trẻ đến lớp

- Phát hiện những đồ vật đồchơi không an toàn cho trẻ

- Rèn kĩ năng tự lập, gọn gàng ngăn nắp

- Nhẹ nhàng hướng trẻ vào chủ đề kích thích tính tò

mò của trẻ để trẻ khám phá chủ đề…

- Kiến thức: Trẻ biết tên bài

tập, nhớ động tác khi tập

- Kỹ năng: Trẻ biết tập các động tác theo cô

- Thái độ:Trẻ có tính kỷ luật khi tập

- Giúp trẻ yêu thích thể dụcthích vận động

- Trẻ được hít thở khôngkhí trong lành buổi sáng

- Cô theo dõi chuyên cần

- Mở cửa thông thóang phòng học,

- Nước uống, Khăn mặt, tranhảnh, nội dung trũ chuyện với trẻ, Sổ tay, bút viết

- Sân tập bằng phẳng, an toàn sạch sẽ

- Kiểm tra sứckhoẻ trẻ

- Sổ theo dõi

HOẠT ĐỘNG

Trang 3

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh, trao

đổi với phụ huynh về tình hình sức khỏe, những

nguyện vọng của phụ huynh

- Hướng dẫn trẻ cùng cô cất đồ dùng cá nhân vào

nơi quy định Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý

thích của mình Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề:

đồ chơi đồ dùng gia đình

I.ổn định tổ chức - Kiểm tra sức khoẻ

- Trẻ tập trung, kiểm tra sức khỏe của trẻ.

- Cho trẻ đứng quanh cô trò chuyện

II Khởi động: Cho trẻ đi chạy nhẹ nhàng quanh

III Trọng động:

*Bài tập phát triển chung:

- Động tác 1: Hai tay đưa ra trước, sau đó nắm hai

tay vào tai nghiêng người sang hai bên

- Động tác 2: Hai tay đưa ra trước sau đó nắm hai

tay bên hông nghiêng người sang hai bên rồi hai

tay thay nhau chỉ sang hai bên

- Động tác 3: Đưa hai tay ra trước sau đó nắm 2

tay vào 2 đầu gối xoay đầu gối đứng thẳng dậy 2

tay thay nhau chỉ sang 2 bên

- Động tác 4:2 tay đưa lên cao, lắc cổ tay dậm

chân tại chỗ

IV Hồi tĩnh :Cho trẻ đi nhẹ nhàng thả lỏng

- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵện sk

- Cô đọc tên trẻ, đánh dấu trẻ có mặt, trẻ báo ăn

- Trẻ chào cô, chào bố mẹ,chào ông bà…,

Trẻ tự kiểm tra túi quần áo,lấy cho cô những đồ vậtkhông an toàn có trong túiquần áo của trẻ, cất đồ dùng

cá nhân vào nơi quy định

- Trẻ trò chuyện

- Trẻ tập trung

- Trẻ làm theo hiệu lệnhcủa cô

- Đứng đội hình vòng trònquanh cô

- Tập theo cô các động táccủa bài

- Đi nhẹ nhẹ nhàng-Trẻ có mặt “dạ cô”

TỔ CHỨC CÁC

Trang 4

- Dạo quanh sân trường,

tham quan các khu vực trong

trường

Quan sát thời tiết mùa hè

- Trò chuyện và giới thiệu

với trẻ về các loại đồ chơi

trong lớp cho trẻ làm quen

và chơi cùng bạn

- Nhặt hoa, lá về làm đồ

chơi Vẽ tự do trên sân

- Chơi với đồ chơi, thiết bị

- Phát triển khả năngquan sát so sánh, phântích,

- Giúp trẻ có những hiểubiết sinh động về chủ đề

- Trẻ được chơi theo ýthích của mình

- Giúp trẻ nhanh nhẹn,khéo léo

- Hứng thú và khéo léo,biết cách chơi các TCVĐ

*GDKNS:

Trẻ chủ động tích cựctrong mọi hoạt động củamình mạnh dạn và tự tinkhi đưa ra ý kiến nhận xétcủa mình

- Địa điểmquan sát

- Câu hỏiđàm thoại

- Tạo tìnhhuống chotrẻ quan sát

và khámphá

- Địa điểmchơi an toàn

- Đồ chơingoài trời

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

Trang 5

I Ổn định tổ chức

- Tập chung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe,

trang phục, nhắc trẻ những điều cần thiết

II Quá trình trẻ quan sát:

- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “Em đi mẫu

giáo”

- Cô cùng trẻ đi tham quan các khu vực trong

sân trường Trò chuyện về các khu vực và cùng

làm quen với các bạn mới

- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi Vẽ tự do trên sân

- Cô quan sát trẻ

- Giáo dục trẻ biết: yêu quý các bạn và cô giáo,

thích đi học

III Tổ chức trò chơi cho trẻ

- Cô cho trẻ chơi trò chơi : “ nu na nu nống”, “

Ai rồng rắn lên mây”

- Cô giới thiệu từng trò chơi, cách chơi

- Cho trẻ chơi

- Cô cùng chơi với trẻ

- Cho trẻ chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

Chơi với cát nước, vật chìm, vật nổi…

+ Cô quan sát khuyến khích trẻ kịp thời

- Cô nhận xét trẻ chơi, động viên tuyên dương

IV Nhận xét- kết thúc:

- Tập chung trẻ nhận xét tuyên dương và vệ sinh

cho trẻ Cho trẻ vào lớp

- Lắng nghe

- Hát cùng cô

- Trẻ quan sát, trả lời

- Trẻ quan sát lắng nghe và làmquen với các bạn

Trang 6

yêu thích của bé Tô màu đồ

dùng, đồ chơi quen thuộc trẻ

- Trẻ làm quen với sápmàu, biết lựa chọn đồchơi yêu thích rèn sự chú

ý ghi nhớ cho trẻ, sựkhéo léo của đôi bàn tay

- Trẻ biết xếp trồng, xếpcạnh nhau để tạo thànhhình một số đồ chơi củabé

- Hứng thú bước vào cácgóc chơi

- Biết chơi theo nhóm

- Không tranh dành đồchơi, chơi đoàn kết

- Ôn lại kiến thức, Pháttriển trí tượng tượng chotrẻ

- Cất dọn đồ chơi gọngàng

- Bộ đồ chơigia đình, búpbê…

- Bút màu, giấymàu, một sốtranh ảnh vềcác loại đồ chơiquen thuộc

- Một số lô tôtranh ảnh về đồchơi của bé,bộlắp ghép, xâydựng…

Trang 7

- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát, nội dung

chủ đề

- Cô giới thiệu các góc chơi;

- Dẫn dắt trẻ khám phá từng góc chơi và khuyến

khích trẻ chọn góc chơi

- Hướng dự định chơi của trẻ theo chủ đề;

=> Giáo dục trẻ: khi chơi phải chơi với nhau như

thế nào cho đoàn kết? Trước khi chơi thì phải làm

gì? Sau khi chơi phải cất dọn đồ chơi như thế nào?

- Mời trẻ về các góc chơi mà trẻ đó chọn

2 Quá trình trẻ chơi

- Cô đi từng nhóm trẻ quan sát trẻ chơi

- Động viên khuyến khích trẻ chơi, hướng dẫn ,

+ Con xếp tủ vào chỗ nào?

+ Cho em bé lên giường ngủ đi

- Xử lý các tình huống xảy ra

3 Nhận xét sau khi chơi

- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi và nhận xét

- Cái tủ, cái giường, cái nồi

- nồi để nấu cơm

Trang 8

nhân cho từng trẻ ( Rửa tay

trước và sau khi ăn, rửa mặt

sau khi ăn xong… )

- Trò chuyện về các loại thực

phẩm, món ăn cách chế biến

ở trường mầm non

- Đọc bài thơ: “ Giờ ăn”,

- Giúp cô chuẩn bị bàn ăn

- Rèn thói quen vệ sinh, vănminh trong ăn uống,…

- Giáo dục trẻ phải ăn hếtxuất của mình, không làmvãi cơm ra bàn, …

- Ăn xong biết cất bàn, ghếbát, thìa vào đúng nơi quyđịnh

- Bàn ăn, khănlau tay, khănrửa mặt, bát ,thìa, cốc uốngnước, … đủ với

- Trước khi trẻ ngủ cô cho trẻ

đi vệ sinh, hướng dẫn trẻ lấy

gối, giúp cô chuẩn bị chỗ

ngủ

- Đọc bài thơ: “Giờ đi ngủ”,

đọc các câu truyện cổ tích,…

- Nghe các bài hát ru, dân ca

êm dịu để trẻ đi vào giấc ngủ

- Cất đồ dùng giúp cô như

gối, chiếu…

- Trẻ biết và hình thành thóiquen tự phục vụ và giúp đỡngười khác

- Trẻ có giấc ngủ ngon vàđược ngủ đẫy giấc

- Các bài thơ,các câu truyện

cổ tích các bàohát ru, dân ca…

- Vạc giường,chiếu, gối…

HOẠT ĐỘNG

HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

Trang 9

* Trước khi ăn:

- Cô rửa tay bằng xà phòng cho trẻ, hướng dẫn trẻ mở

vòi nước vừa đủ, không vẩy nước tung tóe, rửa xong

tắt vòi…

- Cô hướng dẫn trẻ cách ngồi vào bàn ghế, chuẩn bị

ăn cơm

* Trong khi ăn.

- Nhắc trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn

* Sau khi ăn:

- Nhắc trẻ cất thìa, bát, ghế đúng nơi quy định;

- Cô rửa tay, rửa mặt, cho trẻ uống nước sau khi ăn

cơm xong

- Trẻ đi rửa tay

- Trẻ giúp cô kê, xếp bànghế chuẩn bị bàn ăn

- Mời cô và các bạn cùng

ăn cơm

- Trẻ cất thìa, bát ghếđúng nơi quy định đi rửamặt, uống nước

* Trước khi ngủ:

- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, cho trẻ đi vệ sinh, nhắc trẻ lấy

gối

- Hướng dẫn trẻ chuẩn bị và nằm vào chỗ ngủ

- Cho trẻ nghe những bài hát du, dân ca nhẹ nhàng để

trẻ đi vào giấc ngủ

* Trong khi ngủ:

- Cô quan sát, phát hiện và xử lý kịp thời các tình

huống cụ thể xảy ra trong khi trẻ ngủ sửa tư thế ngủ

cho trẻ

* Sau khi trẻ dậy:

- Trẻ nào thức giấc trước cô cho dậy trước

- Hướng dẫn trẻ làm những công việc như: cất gối, cất

chiếu…vào tủ Đi vệ sinh và vân động nhẹ nhàng

Trang 10

“Đoán tên”, “ khuôn mặt

vui, khuôn mặt buồn, nu na

khỏe của trẻ, về các hoạt

động của trẻ trong ngày

- Biết cách chơi, trò chơi,luật chơi các trò chơi

- Trẻ được ôn lại nhữngkiến thức sáng được học

- Trẻ được chơi theo ý thíchcủa mình, giáo dục trẻ gọngàng ngăn nắp

- Rèn kỹ năng ca hát vàbiểu diễn, mạnh dạn, tự tin

- Trẻ biết những hành viđúng, sai của mình, củabạn, biết không khóc nhèkhông đánh bạn là ngoan…

- Đồ dùng đồchơi đầy đủ chotrẻ hoạt động

Góc chơi

- Đồ dùng âmnhạc

Trang 11

* Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng:

- Đánh thức trẻ dậy cho trẻ ăn quà chiều

- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi tập thể:

Cô phổ biến cách chơi, luật chơi và chơi cùng trẻ

* Hoạt động chung:

- Ôn lại bài thơ, kể lại chuyện như bài thơ “Bạn

mới, bé đi nhà trẻ, hát “ Chiếc khăn tay…

- Cô cho trẻ hoạt động, quan sát trẻ, động viên

- Cô cho trẻ biểu diễn văn nghệ

- Quan sát trẻ, động viên trẻ kịp thời

* Tổ chức hoạt động nêu gương cuối ngày, cuối

tuần

- Cô nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé chăm, bé

sạch

- Cô nhận xét và khuyến khích trẻ, khen ngợi những

trẻ trong tuần đi học ngoan, tặng phiếu bé ngoan

- Nhắc trẻ phấn đấu ngày hôm sau

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ đọc thơ

- Hoạt động góc theo ýthích

- Trẻ xếp đồ chơi gọn gàng

- Trẻ biểu diễn văn nghệ

- Trẻ chỳ ý nghe tiêu chuẩnthi đua

- Cô hướng dẫn trẻ cắm cờ

Thứ 2 ngày 09 tháng 10 năm 2017

TÊN HOẠT ĐỘNG: VĐCB: Bật qua vạch kẻ

Trang 12

- Cô cho trẻ đi các kiểu đi thường, đi bằng mũi bàn

chân, đi gót chân, chạy nhanh, chạy chậm sau đó

dồn về thành vòng tròn

*Hoạt động 2: Trọng động :

- BTPTC:

- Hô hấp: + Hít thật sâu rồi thở ra từ từ

- Tay: + Tay cầm bóng để ngang ngực

- Trẻ tập các động tác khởiđộng theo cô giáo

- Thực hiện các động tác

Trang 13

+ Đưa bóng lên cao: Tay cầm bóng đưa lên cao.

+ Hạ bóng xuống: Tay cầm bóng để ở vị trí ban

đầu

- Bụng: + Cúi xuống cầm bóng lên

+ Để bóng xuống: Cúi xuống đặt bóng xuống sàn

- Chân: Bóng nảy + Hai tay cầm bóng, hai chân

nhảy tại chỗ

- VĐCB: Bật qua vạch kẻ.

- Cô giới thiệu tên bài tập

- Cô làm mẫu lần 1

- Cô làm mẫu lần 2: phân tích động tác cho trẻ: Cô

đứng trước vạch chuẩn, cô đứng tự nhiên không

chạm vào vạch kẻ, khi có hiệu lệnh “bật” cô nhún

bật mạnh về phía trước không chạm vào vạch kẻ

thẳng, sau đó dứng về cuối hàng

- Cô gọi 1- 2 trẻ khá lên thực hiện thử- cô nhận xét

kích lệ động viên trẻ

- Cô cho lần lượt thứ tự từng trẻ lên chơi , mỗi trẻ

chơi 2-3 lần sau đó lần cuối cô cho trẻ chơi hình

thức thi đua tập thể (cô chú ý sửa sai cho trẻ ĐV trẻ

kịp thời)

- Chú ý quan tâm đến trẻ yếu và sửa sai cho trẻ.

- Củng cố: Cho một trẻ khá hoặc cô lên tập lại

- TCVĐ: Thỏ về chuồng.

- Cô giới thiệu tên trò chơi

- Cô chơi trước 2 lần nói rõ luật chơi, cách chơi:

- Cô cùng chơi với trẻ 2-3 lần cô ĐV trẻ tích cực

- Chơi trò chơi

- Đi lại nhẹ nhàng

3 Củng cố:

- Hỏi trẻ hôm nay được học gì?

- Các con được chơi những trò chơi gì?

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;

trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ 3 ngày 10 tháng 10 năm 2017.

TÊN HOẠT ĐỘNG: Tìm hiểu về đồ dùng, đồ chơi gia đình.

Hoạt động bổ trợ : + TC : Thi xem ai nhanh

Trang 15

- Băng đĩa các bài hát về đồ dùng của trẻ.

2 Địa điểm tổ chức: Trong phòng học.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

1: Ổn định tổ chức

- Cô cho trẻ xúm xít quanh cô

- Cho trẻ đọc bài thơ : Ấm và chảo

- Con vừa đọc bài gì?

- Trong bài thơ có cái gì?

- Ấm và chảo để làm gì?

- Đúng rồi ấm để pha nước uống, còn chảo để mẹ

sào nấu ăn, ngoài ra còn có rất nhiều đồ dung phục

vụ của các con nữa các con có biết đó là gì không?

Cô cùng các con tìm hiểu nhé

- Cô cho trẻ đi thăm quan nhà bạn Thỏ

- Vừa đi vừa hát, khi đến nhà bạn Thỏ cô cho trẻ

- Trẻ đi quanh lớp đến mô hình

Trang 16

quan sát xem nhà bạnThỏ có gì?

- Cô chỉ vào từng đồ dùng và hỏi trẻ:

- Đây là cái gì?

- Dùng để làm gì?

- Nhà con có có đồ dùng này không?

- Để tìm hiểu rõ hơn về những loại đồ dùng này thì

các con hãy về chỗ để cùng tìm hiểu nhé

- Cô cho trẻ về chỗ ngồi và cùng tìm hiểu qua đồ

dùng, đồ chơi

* Tủ đựng quần áo.

- Cô đọc câu đố và cho trẻ đoán

- Cô đưa tủ ra và hỏi trẻ :

- Đây có phải là cái tủ không?

- Cho từng trẻ nhắc lại tên đồ dùng

+ Cho trẻ chơi trời tối, trời sáng

- Cô đưa giường ra và hỏi trẻ

- Cô chốt: Giường làm bằng gỗ( sắt, inox), có dạng

hình chữ nhật, dùng để cho mọi người nằm nghỉ

ngơi mỗi khi mệt mỏi

- Cô cho một trẻ bế em bé búp bê đặt vào giường

cho nằm ngủ

* Bàn ghế:

- Cô đọc câu đố về bàn ghế và cho trẻ đoán

- Cô đưa bàn ghế ra và hỏi trẻ:

- Trẻ chỉ vào bàn, ghế

- Có ạ

Trang 17

- Nhà các con có những đồ dùng này không?

- Cô biết nhà bạn nào cũng có những đồ dùng này

và còn có nhiều đồ dùng khác nữa như: tủ kệ, ti vi,

tủ lạnh… Tất cả đều là đồ dùng trong gia đình

2.2 Hoạt động 2 : luyện tập:

*TC 1: Thi xem ai nhanh.

- Cô chỉ tay vào đồ dùng đã học và hỏi trẻ theo cấp

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;

trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):

………

………

………

Trang 18

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Thứ 4 ngày 11 tháng 10 năm 2017

TÊN HOẠT ĐỘNG: ÂM NHẠC: - Dạy hát “ Chiếc khăn tay ”

Hoạt động bổ trợ: - Nghe hát: Rửa mặt như mèo.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :.

1 Kiến thức:

Trang 19

- Trẻ biết tên bài hát.

- Trẻ hát theo cô và hát đúng giai điệu

2 Kỹ năng:

+ Phát triển khả năng chú ý lắng nghe của trẻ

+ Phát triển ngôn ngữ mạch lạc, trẻ hát to, rõ ràng

3 Giáo dục: Trẻ biết vâng lời cô, biết giữ gìn vệ sinh cơ thể.

II CHUẨN BỊ.

1 đồ dùng của cô và của trẻ:

- Băng đĩa ghi bài hát “Chiếc khăn tay, rửa mặt như mèo”, búp bê, tập tầm vông

- Cho trẻ quan sát hình ảnh bé rửa mặt, đánh răng…

- Bạn nào hôm nay đến trường cũng rạng rỡ xinh đẹp,

có phải là chúng mình đã biết trước khi đến trường

chúng mình ăn mặc gọn gàng và rửa mặt sạch sẽ không?

- Cô có bài hát nói về 1 bạn nhỏ biết giữ gìn vệ sinh

sạch sẽ đấy Đó chính là bạn nhỏ trong bài hát “Chiếc

khăn tay” mà hôm nay cô dạy chúng mình đấy!

- Trẻ hát cùng cô

2 Nội dung trọng tâm

2.1 Hoạt động 1: Dạy hát : “ Chiếc khăn tay”.

* Cô hát cho trẻ nghe:

Lần 1: Cô hát không nhạc

- Cô giới thiệu lại và cho trẻ nhắc lại tên bài hát

Lần 2: Cô hát kết hợp nhạc đàn, biểu diễn minh họa

- Giảng nội dung

* Đàm thoại

- Cô vừa hát bài gì?

- Do ai sáng tác?

- Bài hát nói về cái gì?

- Trên khăn tay mẹ may cái gì?

Trang 20

- Dạy cả lớp hát 3-4 lần

- Tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát ( nếu trẻ không hát được thì

cho trẻ hát cùng cô)

- Chú ý sửa ngọng và hát sai nhịp điệu cho trẻ

- Cô thấy lớp mình bạn nào hát cũng hay bây giờ có bạn

nào biết hát kết hợp với vận động bài hát này không?

- Cô hướng dẫn trẻ hát kết hợp một số vận động như:

nhún nhảy, vỗ tay, múa minh họa…

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khen ngợi, động viên trẻ

2.2 Hoạt động 2: Nghe hát: Rửa mặt như mèo

*Lần 1: Cô hát không nhạc

- Cô vừa hát bài gì?

- Cô giới thiệu tên và tác giả bài hát

*Lần 2: Cô hát, biểu diễn minh họa

- Cô vừa hát bài gì?

- Do ai sáng tác?

- Cô hát, cả lớp hưởng ứng theo cô

- Trẻ cùng cô vận động 2 – 3 lần

- Cả lớp hát

- Cá nhân trẻ hát

- Trẻ hát kết hợp vận động nhẹ

- Rửa mặt như mèo

- Hàn Ngọc Bích

- Trẻ hát và làm động tác minh họa cùng cô

3.Củng cố- Giáo dục:

- Hỏi trẻ hôm nay học hát bài gì?

- Bài hát do ai sáng tác?

- Được nghe cô hát bài gì?

- GD trẻ luôn giữ gìn cơ thể sạch sẽ

- Chiếc khăn tay

- Văn Tấn

- Rửa mặt như mèo

4 Kết thúc:

- Cho trẻ làm chim bay nhẹ nhàng

- Làm chim bay nhẹ nhàng

* Đánh giá trẻ hàng ngày (Đánh giá những vấn đề nổi bật về: tình trạng sức khỏe;

trạng thái cảm xúc; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng cuả trẻ):

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w