Giôùi thieäu vaøi neùt veà hoïa só Toâ Ngoïc Vaân - GV chia lôùp thaønh nhoùm 4, yeâu caàu HS ñoïc saùch, thaûo luaän traû lôøi caùc caâu hoûi: + Em haõy neâu moät vaøi neùt veà tieåu s[r]
Trang 1Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012
Tập đọcTHƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC ĐÍCH:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- Học thuộc đoạn: Sau 80 năm … của các em Trả lời các câu hỏi 1,2,3
- HSKG đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn thư HS cần học thuộc lòng
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sách vở
- Hướng dẫn cách học tập đọc
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
Giới thiệu chủ điểm Việt Nam- Tổ quốc em
Giới thiệu “Thư gửi các học sinh”
1
2
3
Luyện đọc:
- Chia đoạn: 2 đoạn - HS đánh dấu đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lượt)
- Luyện đọc đúng các từ theo hướng dẫn
của GV
- 3 HS đọc 3 đoạn
- 1 HS đọc lớn phần chú thích và giải
nghĩa trong SGK Lớp đọc thầm
- Luyện cho HS đọc đúng: 80 năm giời,
kiến thiết, buổi tựu trường
- 1 HS đọc lớn phần chú thích và giải
nghĩa trong SGK Lớp đọc thầm
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+ giải
nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp
Luyện đọc theo cặp (2 lần)
- Đọc diễn cảm toàn bài
Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS thảo luận và lần lượt trả lời
các câu hỏi trong SGK
- Câu 1: cá nhân
- Câu 2: nhóm đôi
- Câu 3: nhóm bàn
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 2
Yêu cầu HSKG nêu: Nội dung bức thư nói
- HS đánh dấu đoạn
- Nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lượt)
- Luyện đọc đúng các từ theo hướng dẫn củaGV
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 2
- Nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- HS luyện đọc học thuộc lòng
- HSKG thi đọc thuộc lòng trước lớp
Trang 2lên điều gì? GV chốt ý
- Nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS
chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn.
Đọc diễn cảm:
- GV đọc mẫu đọan 2
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
-Yêu cầu HS luyện đọc học thuộc lòng
bằng cách nhẩm học thuộc những câu văn
đã chỉ định theo SGK
- HSKG thi đọc thuộc lòng trước lớp
3 Củng cố -Dặn dò:
- Cho 1 HS đọc lại toàn bài, nêu nội dung bài
- Học thuộc đoạn đã định; đọc trước bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
- Nhận xét tiết học
Toán
ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Giúp HS :
- Biết đọc viết phân số biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiện khác 0và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác trong tóan học
- Làm được bài tập 1,2,3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số :
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ôn tập:Khái niệm về phân số
1
2
Oân tập khái niệm ban đầu về phân số
- Treo miếng bìa thứ nhất ( biểu diễn
phân số 2/3) và hỏi : đã tô màu mấy phần
băng giấy?
- Mời 1hs lên bảng đọc và viết phân số
thể hiện phần đã được tô màu của băng
giấy Yêu cầu HS dưới lớp viết vào nháp
- GV tiến hành tương tự với các hình còn
lại
Oân tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết số tự nhiên dưới dạng phân số
- Hướng dẫn HS lần lượt viết 1 : 3 ; 4 :10 ;
- HS viết và đọc : 2/3 đọc là hai phần ba.
- Quan sát các hình, tìm phân số thể hiện
phân được tô màu của mỗi hình, sau đóđọc và viết các phân số đó
Trang 3+ Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu:
+ Cho HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm
+ HD nhận xét sửa chữa bài trên bảng
Bài 3 : HD tương tự bài 2
Bài4:
GV yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài
+ GV yêu cầu HS giải thích cách làm
+ Cho HS nêu chú ý 3 ;4 của phần bài học
- Nêu yêu cầu
- HS nêu miệng -Viết các thương dưới dạng phân số
3 : 5 =
3
5 ; 75 : 100 =
75100
9 : 17 =
917
- 2 HS tb lên bảng làm bài, nỗi HS làm 1
ý, lớp làm vào vở
a) 1 =
6
6 b) 0 = 05
3 Củng cố- Dặn dò:
- Cho hs nêu cách viết phép chia số tự nhiên dưới dạng phần số
- Về nhà xem lại bài; chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Đạo đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (tiết 1)
I MỤC TIÊU: Sau khi học bài này, HS biết:
- Biết HS lớp 5 là HS lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho HS lớp dưới học tập
- Có ý thức học tập, rèn luyện HSKG biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập, rènluyện
- Vui và tự hào khi là HS lớp 5
* RKNS: rèn kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng xác định giá trị và ra quyết định( PP: thảoluận nhóm, động não, xử lí tình huống)
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Các bài hát về chủ đề Trường em
- Mi-crô để chơi trò chơi phóng viên Giấy trắng, bút màu.
- Các truyện nói về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Trang 4HĐ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1
2
3
Quan sát tranh và thảo luận:
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh, ảnh
trong SGK trang 3-4 và thảo luận cả lớp
theo các câu hỏi sau :
- Tranh vẽ gì ?
- HS lớp năm có gì khác so với HS các
khối lớp khác ?
- Theo em, chúng ta cần làm gì để xứng
đáng là HS lớp 5 ?
- Em hãy nói cảm nghĩ của nhóm em khi
đã là HS lớp 5 ?
* Chốt ý: Năm nay các em đã lên lớp 5
Lớp 5 là lớp lớn nhất trường HS lớp 5
cần phải gương mẫu về mọi mặt để cho
các em HS các khối lớp khác học tập
Em tự hào là HS lớp 5
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS cả lớp cùng suy
nghĩ và trả lời :
+ Hãy nêu những điểm em thấy hài lòng
về mình?
+ Hãy nêu những điểm em thấy mình còn
phải cố gắng để xứng đáng là HS lớp 5 ?
Trò chơi Phóng viên nhỏ.
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
+ GV nêu bối cảnh: Trong lễ khai giảng
chào mừng năm học mới Có một chương
trình dành cho các bạn mới vào lớp 5 có
tên gọi “ Gặp gỡ và giao lưu”
- Hướng dẫn cách chơi
- Quan sát và giúp đỡ các nhóm chơi
* Chốt lại bài học
- Thảo luận cả lớp, đại diện nhóm trả nhóm khác theo dõi bổ sung
lời HS lớp 5 là HS lớn nhất trường nên phảigương mẫu để cho các em HS lớp dưới noitheo
- Chúng ta cần phải chăm học, tự giác trongcông việc hằng ngày và trong học tập, phảirèn luyện thật tốt …
- Em thấy mình lớn hơn, trưởng thành hơn,
em thấy vui và rất tự hào vì đã là HS lớp 5
- Nêu ý kiến theo suy nghĩ của cá nhân
- 2 HS đọc ghi nhớ SGK
3 Củng cố -Dặn dò:
- Là học sinh lớp 5 em cần làm gì để các em nhỏ noi theo?
- Về nhà :
+ Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong năm học này
+ Sưu tầm các câu chuyện về các tấm gương về HS lớp 5 gương mẫu ( trong trường, lớp, hoặc trên báo đài.)
- Nhận xét tiết học
Lịch sử “BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI” TRƯƠNG ĐỊNH”
I MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS biết :
Trang 5- Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chốngthực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì.
- Với lòng yêu nước, Trương Định đã không tuân lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhânchống quân Pháp xâm lược
- GDHS lòng tự hào dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Hình vẽ trong SGK Bản đồ hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập cho HS Sơ đồ kẻ sẵn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài cũ:
- Kiểm tra sách vở
- HDHS cách học lịch sử
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: “Bình tây đại nguyên soái” Trương Định
1
2
3
Tình hình đất nước ta sau khi thực dân
Pháp mở rộng xâm lược
- Yêu cầu HS làm việc với SGK và trả
lới các câu hỏo sau :
+ Nhân dân Nam Kì đã làm gì khi thực
dân Pháp xâm lược nước ta ?
+ Triều đình nhà Nguyễn có thái độ thế
nào trước cuộc xâm lược của thực dân
Pháp ?
Trương Định kiên quyết cùng nhân dân
chống quân xâm lược
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm để
hoàn thành các câu hỏi sau:
+ Khi nhận được lệnh của triều đình có
điều gì làm cho Trương Định phải băn
khoăn suy nghĩ ?
+ Trước những băn khoăn đó, nghĩa
quân và dân chúng đã làm gì ?
+ Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng
tin yêu của nhân dân ?
Lòng biết ơn, tự hào của nhân ta với
“Bình Tây Đại nguyên soái”
- GV lần lượt nêu các câu hỏi sau cho
HS trả lời :
+ Nêu các cảm nghĩ của em về Bình Tây
Đại nguyên soái Trương Định
+ Hãy kể thêm một vài mẩu chuyện về
ông mà em biết
+ Nhân dân ta đã làm gì để bày tỏ lòng
biết ơn và tự hào về ông ?
* Kết luận
- Nhân dân Nam Kì đã dũng cảm đứng lênchống thực dân Pháp Nhiều cuộc khởi nghĩađã nổ ra …
- Trước cuộc xâm lược của thực dân Pháptriều đình nhà Nguyễn nhượng bộ, không kiênquyêt chiến đấu bảo vệ đất nước
- Thảo luận nhóm, đải diện nhóm trả lời:
+ HSKG: Trương Định phải băn khoăn suynghĩ làm quan thì phải tuân theo lệnh vua….ïtiếp tục kháng chiến
+ Nghĩa quân và nhân dân đã suy tôn TrươngĐịnh làm “Bình Tây Đại nguyên soái”
+HSKG: Trương Định đã dứt khoát, quyếttâm ở lại cùng nhân dân đánh giặc
- HS suy nghĩ, tìm câu trả lời và phát biểu ýkiến
+ HSKG: kể các câu chuyện mình sưu tầmđược
+ Nhân dân ta đã lập đền thờ ông, ghi lạinhững chiến công của ông, lấy tên ông đặttên cho đường phố, trường học
Trang 63 Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu HS cả lớp hoàn thành nhanh sơ đồ ( treo sơ đồ lên bảng)
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
*******************************************************************************
Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012
Chính tảNGHE VIẾT: VIỆT NAM THÂN YÊU
I MỤC ĐÍCH:
- Nghe viết đúng bài chínhtả Việt Nam thân yêu Không mắc quá 5 lỗi trong bài, trìnhbày đúng hình thức thơ lục bát
- Làm bài tập 2 và 3 để củng cố quy tắc viết chính tả với ng / ngh, g / gh, c / k
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bút dạ và 3-4 tờ giấy khổ to viết từ ngữ, cụm từ hoặc câu có tiếng cần điền vào ô trống
ở bài tập 2; 3 - 4 tờ phiếu kẻ bảng nội dung bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ: GV nêu một số điểm cần lưu ý về yêu cầu của giờ chính tả ở lớp 5, việc chuẩn
bị đồ dùng cho giờ học, nhằm củng cố nền nếp học tập cho HS
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học
1
2
Hướng dẫn chính tả nghe - viết:
- GV đọc bài viết lần 1
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài chính tả
GV nhắc các em quan sát cách trình bày
thơ lục bát, chú ý những từ ngữ dễ viết
sai
- Dặn dò tư thế ngồi viết
- Cho HS gấp SGK, GV đọc chính tả
- GV đọc lại bài chính tả
- GV chấm 7 – 10 bài
- GV nhận xét chung
Bài tập chính tả:
Bài 2:
+ 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm bài vào vở, 1hs làm bài
vào bảng nhóm
Bài 3:
+ Gọi HS đọc đề
+ GV cất bảng yêu cầu vài HS nêu lại
quy tắc
- HS theo dõi SGK
- mênh mông, biển lúa, dập dờn,…
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe viết chính tả
- HS mở SGK dò lỗi và tự sửa lỗi
- HS đổi vở, soát lỗi
- Một vài HS trình bày bài làm, lớp nhận xét
- Thứ tự các từ cần điền : ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ, gái, có, ngày, của, kết, của kiên , kỉ.
- 1HS trung bình đọc+ Cho hs làm bài thi tiếp sức
+ HS nhìn bảng nhắc lại quy tắc viết c /k ; g /
gh ; ng / ngh.
+ HS nhẩm học thuộc quy tắc
Âm đầu Đứng trước Đứng trước các
Trang 7I, e, ê âm còn lại
Âm“cờ ” Viết là k Viết là c Aâm“ gờ” Viết là gh Viết là g
Aâm“ngờ” Viết là
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhắc lại cách trình bày bài chỉnh tả
- Yêu cầu những HS viết sai chính tả về nhà viết lại nhiều lần cho đúng những từ đã viết sai;
ghi nhớ quy tắc viết chính tả với c / k ; g / gh ; ng / ngh.
- GV nhận xét tiết học
ToánÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Gúp HS :
- Biết tính chất cơ bản của phân số
- Áp dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- Làm được bài tập 1,2
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm các bài luyện tập thêm của tiết học trước
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
1
2
Oân tập tính chất cơ bản của phân số
Ví dụ 1:
- GV viết bài tập lên bảng – sau đó yêu cầu
HS tìm số thích hợp để điền vào ô trống
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng, sau
đó gọi 1 số hs dưới lớp đọc bài làm của mình
- Khi nhân cả tử số và mẫu số của 1 phân số
vớùi 1 số tự nhiên khác 0 ta được gì ?
Ví dụ 2: ( Làm tương tự như ví dụ 1)
Ứùng dụng tính chất cơ bản của phân số
a Rút gọn phân số
Bài 1:
- Thế nào là rút gọn phân số ‘
- Viết lên bảng 12090 và yêu cầ HS cả lớp rút
gọn phân số trên
- Yêu cầu HS làm bài
b Quy đồng mẫu số
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào nháp
Trang 8Bài 2:
- Thế nào là quy đồng mẫu số các phân số ?
- GV viết các phân số 25và47 lên bảng ; yêu
cầu HS quy đồng mẫu số hai phân số trên
- Nhận xét, sửa chữa
- Yêu cầu HS làm bài còn lại
- Thu chấm 1 số bài
Bài tập 3: dành cho HSKG
- Vài HS nêu
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vàogiấy nháp
- HS tự làm bài vào vở
- Cử 1 bạn lên làm phóng viên
3 Củng cố- Dặn dò:
- Cho HS nhắc lại:
+ Cách quy đồng mẫu số các phân số
+ Cách rút gọn phân số
+ Cách viết phân số bằng nhau
- Về nhà HSTB làm bài tập 3, HSKG làm luyện tập thêm sách BT và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câuTỪ ĐỒNG NGHĨA
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng viết sẵn các từ in đậm ở BT 1a và 1b(phần nhận xét)
- Một số tờ giấy khổ A4 để HS làm bài luyện tập BT 2-3(phần Luyện tập)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Bài cũ:
- Hướng dẫn cách học phân môn Luyện từ và câu.
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Từ đồng nghĩa
1 Nhận xét:
Bài 1:
- GV treo bảng phụ - HS mở SGK
GV HD HS so sánh nghĩa các từ in đậm
trong đoạn văn a, sau đó đoạn văn b?
(xem chúng giống nhau hay khác nhau)
- GV chốt lại: Những từ có nghĩa giống
nhau như vậy là từ đồng nghĩa.
Bài 2:
- Cho 1 HS đọc đề
+ Cho HS làm việc theo nhóm đôi
+ HS phát biểu ý kiến
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập 1 Cả lớptheo dõi SGK
- 1HS đọc các từ in đậm trên bảng lớp
Trang 93
- HD HS nhận xét, đánh giá
a/ xây dựng – kiến thiết
b/ vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịm
- Nghĩa của các từ này như thế nào?
- Nghĩa của các từ này giống nhau cùng
chỉ một hoạt động (xây dựng – kiến thiết)
Hoặc gần giống nhau(vàng xuộm – vàng
hoe – vàng lịm chỉ một màu nhưng ở mức
độ khác nhau)
- Các nhóm từ: + xây dựng – kiến thiết
+ vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịm
được gọi là từ đồng nghĩa Vậy từ đồng
nghĩa là từ như thế nào? - HSKG nêu: từ
đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần
giống nhau hoặc gần giống nhau
- Các từ sau: Ba, bố, cha - có nghĩa như
thế nào? Có nghĩa giống nhau
- Các từ đó được gọi là từ đồng nghĩa
hoàn toàn
- Các từ sau: vàng xuộm – vàng hoe –
vàng lịm - có nghĩa như thế nào? - Có
nghĩa gần giống nhau
- Các từ đó được gọi là từ đồng nghĩa
không hoàn toàn
Ghi nhớ:
- Cho 1 số HS đọc ghi nhớ trong SGK –
GV ghi bảng mục ghi nhớ
Luyện tập:
Bài 1: gọi 1 HS đọc đề
+ Cho 1HS đọc từ in đậm trong đoạn văn
- Cả lớp suy nghĩ trả lời :
+ nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2:
+ Cho HS đọc đề
+ HS làm bài vào vở - GV phát phiếu cho
4 HS làm
+ Sau đó gọi HS đọc bài làm Những HS
làm bài trên phiếu dán lên bảng lớp, đọc
kết quả- lớp theo dõi nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
+ Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn,
xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,…
+ To lớn: to Lớn, to đùng, to tướng, to
kềnh, vĩ đại, khổng lồ …
+ Học tập : học, học hành, học hỏi,…
- HSKG nêu: từ đồng nghĩa là những từ cónghĩa gần giống nhau hoặc gần giống nhau
- Có nghĩa giống nhau
- Vài HS nhắc lại
- Có nghĩa gần giống nhau
- Vài HS nhắc lại
- Lớp đọc thầm để học thuộc lòng
- 1 HS giỏi đọc thuộc lòng
- HS khá đọc
- Cả lớp suy nghĩ trả lời :+ nước nhà – non sông+ hoàn cầu – năm châu
- HS thực hiện theo yêu cầu+ Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn,xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,…
+ To lớn: to Lớn, to đùng, to tướng, to kềnh,
vĩ đại, khổng lồ …+ Học tập : học, học hành, học hỏi,…
+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp.
+ Em bắt được một chú cua càng to kềnh Còn Nam bắt được một chú ếch to sụ.
- thực hiện theo yêu cầu
- Một số em đọc bài trước lớp, lớp nhận xét, chữa bài
Trang 10+ Cho HS đọc đề,
+ Cho HS nối tiếp nhau nói những câu văn
các em đã đặt HD nhận xét
- Yêu cầu HSTB đặt được câu với 1 cặp từ
đồng nghĩa ở BT3 HSKG đặt được câu
với 2,3 cặp từ đồng nghĩa ở BT3
+ HS viết vào vở các câu văn đã đặt đúng
với các t cặp từ đồng nghĩa
+ Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ Cuộc
sống mỗi ngày một tươi đẹp.
+ Em bắt được một chú cua càng to kềnh.
Còn Nam bắt được một chú ếch to sụ.
- GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại nội dung kiến thức cần nhớ ở SGK
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ bài
- Nhận xét tiết học
Khoa họcSỰ SINH SẢN
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹmình
- GD HS về kế hoạch hóa gia đình
* Rèn kĩ năng phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố mẹ và con cái để rút ra nhậnxét bố mẹ và con cái có một số đặc điểm giống nhau
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Các hình minh bọa trang 4-5 SGK
- Bộ đồ dùng để thể hiện Bé là con ai.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Bài cũ: - Giới thiệu chương trình học
+ Yêu cầu 1 HS đọc tên SGK
+ Yêu cầu HS đọc phần mục lục và đọc tên các chủ đề của sách
+ Em có nhận xét gì về SGK 5 ?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Sự sinh sản
1 Trò chơi: Bé là con ai
- GV nêu tên trò chơi
- Chia lớp thành 4 nhóm : phát đồ dùng
phục vụ trò chơi cho từng nhóm
- HD , giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn Đại
diện 2 nhóm dán phiếu lên bảng GV cùng
HS cả lớp quan sát
- Yêu cầu đại diện 2 nhóm khác lên kiểm
tra và hỏi bạn : Tại sao lại cho rằng đây là 2
- Nhận đồ dùng học tập và hoạt độngtrong nhóm
- Đại diện hai nhóm làm xong trước lêndán phiếu lên bảng
Trang 113
bố con ( mẹ con) ?
- Nhận xét khen ngợi những nhóm tìm đúng
bố mẹ cho em bé Nhắc nhóm nào làm sai
thì ghép lại cho đúng
- GV hỏi để tổng kết trò chơi:
+ Nhờ đâu các em tìm được bố mẹ cho em
bé ?
+ Qua trò chơi, em có nhận xét gì về trẻ em
và bố mẹ của chúng
* Kết luận
Giúp HS hiểu được yÙ nghĩa của sự sinh sản
ở người
- GV yêu cầu HS quan sát các hình minh
họa trang 4, 5 SGK và hoạt động theo cặp:
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát tranh
+ HS 1 đọc từng câu hỏi về nội dung cho HS
2 trả lời
+ Khi HS 2 trả lời HS 1 phải khẳng định
được bạn nêu đúng hay sai
- Treo các tranh minh họa( không có lời nói
của nhân vật) yêu cầu HS lên giới thiệu về
các thành viên trong gia đình bạn Liên
- Nhận xét, tuyên dương kịp thời
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ ?
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi gia
đình ?
* Kết luận:
Liên hệ thực tế gia đình
- GV yêu cầu hs vẽ vào giấycác thành viên
có trong gia đình em và tự giới thiệu các
thành viên của gia đình mình
- Nhận xét khen ngợi những HS vẽ đẹp và
có lời giới thiệu hay
- Tại sao chúng ta lại nhận ra em bé và bố
mẹ em bé ?
- Nhờ đâu mà các thế hệ trong gia đình các
dòng họ được kế tiếp nhau ?
- Trao đổi theo cặp và trả lời
- 2HS (cùng cặp nối tiếp nhau giới thiệu)
- Gia đình bạn Liên có 2 thế hệ: bố mẹbạn Liên và bạn Liên
- HSKG: Nhờ có sự sinh sản mà có cácthế hệ trong mỗi gia đình
- HS vẽ hình vào khổ giấy A4
- 3-5 HS dán lên bảng và tự giới thiệucác thành viên có trong gia đình trênhình vẽ
- HS trả lời nhanh: Nhờ vào một số đặcđiểm bên ngoài có sự giống nhau
- Nếu con người không có khả năng sinhsản thì con người sẽ bị diệt vong, khôngcó sự phát triển của xã hội
3 Củng cố- Dặn dò:
- Theo em, điều gì sẽ xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
*******************************************************************************
Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2012
Tập đọcQUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
Trang 12I MỤC ĐÍCH:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng những từ ngữ tả những màu vàng rấtkhác nhau của cảnh, vật
- Hiểu được nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp
- Trả lời được các câu hỏi ở SGK
- HSKG đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của các từ ngữ chỉ màuvàng
- Giáo dục HS tình yêu quê hương
* BVMT: Qua việc khai thác nội dung ở câu hỏi 3, giúp HS hiểu biết thêm về môi trườngthiên nhiên đẹp đẽ ở làng quê Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Sưu tầm thêm những tranh ảnh có màu sắc về quang cảnh và sinh hoạt ở làng quê vàongày mùa
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra 2 - 3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn trong thư gửi các HS của Bác Hồ.Trảlời câu hỏi về nội dung lá thư
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Tập đọc bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
1
2
Luyện đọc:
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Luyện cho HS đọc đúng: quả xoan,xõa
xuống vẫy vẫy.
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
+ giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Đọc diễn cảm toàn bài
Tìm hiểu bài:
Câu 1: HS đọc thầm đọc lướt bài
văn-trả lời
- Nêu ý đoạn 1?
Câu 2: Mỗi HS chọn 1 từ chỉ màu vàng
trong bài và cho biết từ đó gợi cho em
cảm giác gì?
Câu 3: Có thể chia thành 2 câu hỏi như
sau:
+ Những chi tiết nào về thời tiết làm cho
bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh
động ?
+ Những chi tiết nào về con người làm
cho bức tranh thêm đẹp và sinh động ?
* Qua trên các em thấy môi trường thiên
- Dùng viết chì đánh dấu đoạn
- Nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lượt)
- Luyện đọc đúng các từ theo hướng dẫn củaGV
- Hoạt động cá nhân.HS trung bình nêu
- tả màu sắc vàng khác nhau các sự vật ởthời điểm vào mùa
- Hoạt động cá nhân.HS khá giỏi nêu
- Nhóm đôi
- Quang cảnh không có cảm giác héo tàn, hanh hao lúc sắp bước vào mùa đông Hơi thở của đất trời, mặt nước thơm thơm, nhè nhẹ.ngày không nắng, không mưa.
- “Không ai tưởng đến ngày hay đêm…cứ trở dậy là ra đồng ngay.”
- Môi trường thiên nhiên ở làng quê Việt
Trang 13nhiên ở làng quê Việt Nam như thế
nào? Em cần có ý thức gì?
- Câu 4: Bài văn thể hiện tình cảm gì
của tác giả đối với quê hương ?
- Nêu nội dung bài?
* Giáo dục HS tình cảm yêu quê hương
Đọc diễn cảm: đoạn 2
- Cho 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của
bài văn GV HD các em thể hiện diễn
cảm bài văn phù hợp với nội dung (như
gợi ý ở mục I.1)
- GV chọn đọc diễn cảm đoạn mộpt
Nhắc HS chú ý nhấn mạnh từ ngữ tả
những màu vàng rất khác nhau của cảnh
vật
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cho vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
Nam rất đẹp Em cần phải biết xây dựng vàbảo vệ các cảnh đẹp của quê hương
- Tác giả rất yêu quê hương nên đã viếtđược bài văn tả cảnh ngày mùa hay như thế
- HSKG: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp.
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc
- HS thi đọc diễn cảm
- Lớp theo dõi, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nêu ý chính bài văn?
- Yêu quê hương mình em sẽ làm gì để quê hương mình ngày đẹp và giàu có hơn
- Về nhà tiếp tục lyện đọc bài văn; đọc trước bài “Nghìn năm văn hiến”
- Nhận xét tiết học
ToánÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU: Gúp HS :
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
II CHUẨN BỊ:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng làm các bài luyện tập thêm của tiết học trước
- HD nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Ôn tập so sánh hai phân số
1
2
Ôn cách so sánh hai phân cùng mẫu số
- GV viết lên bảng hai phân số sau :
2
7 và57, sau đó yêu cầu HS so sánh hai
phân số trên
- Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số
ta làm như thế nào ?
So sánh hai phân số khác mẫu số
- HS so sánh và nêu cách so sánh
- Vài HS nêu
Trang 143
- GV viết lên bảng hai phân số 34 và57,
sau đó yêu cầu HS nêu cách so sánh
và so sánh hai phân số
Luyện tập:
Bài 1:
+ Cho HS tự làm, rồi chữa bài
Bài 2:
+ Cho HS nêu yêu cầu
+ Thu chấm một số bài - HD sửa chữa
- HS khá: thực hiện quy đồng MS hai phânsố rồi so sánh
- HS làm bảng con:
8 ; 34
3 Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS nhắc lại cách so sánh hai phân số khác, cùng mẫu số
- HSKG về nhà luyện tập thêm ở SBT và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Kể chuyệnLÝ TỰ TRỌNG
I MỤC TIÊU:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể toàn bộ câu chuyện và hiểu ý nghĩacâu chuyện HSKG kể toàn bộ câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câuchuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước dũng cảm bảovệ đồng chí, hiên ngang bất khuất trước kẻ thù
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn lời thuyết minh cho 6 tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Bài cũ:
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Nghe và tập kể chuyện anh Lý Tự Trọng
1 Kể chuyện:
- GV kể
* Lần 1: GV kể- GV viết lên bảng các
nhân vật trong truyện : Lý Tự Trọng, tên
đội Tây, mật thám Lơ-grăng, luật sư.
Vừa kể vừa kết hợp giải nghĩa từ
* Lần 2: Kể có minh họa bằng tranh
- Lắng nghe
- Lắng nghe và quan sát trtanh
Trang 152 HS keơ chuyeôn, trao ñoơi veă yù nghóa cađu
chuyeôn
a Baøi taôp 1:
- GV noùi lái yeđu caău cụa ñeă
- GV theo doõi HD HS nhaôn xeùt, boơ
sung
- GV treo bạng phú ñaõ vieât saün lôøi
thuyeât minh cho töøng tranh; yeđu caău 1
HS ñóc lái caùc lôøi thuyeât minh ñeơ choât
lái yù kieân ñuùng
b Baøi taôp 2 - 3:
- Yeđu caău HS ñóc ñeă
- GV löu yù HS nhöõng ñieău caăn chuù yù khi
keơ
- Yeđu caău HS keơ theo nhoùm baøn
- HD HS nhaôn xeùt bình chón bán keơ
chuyeôn hay nhaât, töï nhieđn nhaât; bán neđu
cađu hoûi thuù vò nhaât, bán hieơu cađu chuyeôn
- 1 HS ñóc ñeă
- HS keơ theo nhoùm
- HS keơ tröôùc theo ñoán
- HS thi keơ tröôùc lôùp
- Trao ñoơi veă yù nghóa cađu chuyeôn ( HS töïneđu cađu hoûi ñeơ trao ñoơi vôùi nhau )
3 Cụng coâ Daín doø:
- Yeđu caău HS nhaĩc lái yù nghóa cađu chuyeôn
- Veă nhaø keơ lái cađu chuyeôn cho ngöôøi thađn
- Nhaôn xeùt tieât hóc
Ñòa líVIEÔT NAM ÑAÂT NÖÔÙC – CON NGÖÔØI
I MÚC TIEĐU: Hóc xong baøi naøy, HS:
- Mođ tạ ñöôïc vò trí ñòa lí vaø giôùi hán cụa nöôùc Vieôt Nam tređn bạn ñoă (löôïc ñoă) vaø tređn quạñòa caău
- Ghi nhôù dieôn tích phaăn ñaât lieăn Vieôt Nam khoạng 330000km2
- Chư phaăn ñaât lieôn Vieôt Nam tređn bạn ñoă, löôïc ñoă
- HSKG bieât ñöôïc moôt soâ thuaôn lôïi khoù khaín do do vò trí cụa nöôùc ta ñem lái Bieât ñöôïcñaât lieăn Vieô Nam hép ngang, cháy daøi theo höôùng Baĩc- Nam vôùi ñöôøng bôø bieơn cong hìnhchöõ S
II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:
- Bạn ñoă ñòa lí töï nhieđn Vieôt Nam Quạ ñòa caău
- 2 löôïc ñoă troẫng töông töï nhö SGK, 2 boô bìa nhoû Moêi boô goăm 7 taâm bìa ghi caùc chöõ: PhuùQuoâc, Cođn Ñạo, Hoaøng Sa, Tröôøng Sa, Trung Quoâc, Laøo, Cam- pu- chia
III HÓAT ÑOÔNG DÁY HÓC:
1 Baøi cuõ:
- Kieơm tra söï chuaơn bò saùch vôû cụa HS
2 Baøi môùi:
Giôùi thieôu baøi: Tìm hieơu veă caùc yeâu toâ ñòa lí cụa Vieôt Nam- ñaât nöôùc chuùng ta.
1 Vò trí vaø giôùi hán cụa nöôùc ta
- Yeđu caău HS quan saùt hình 1 SGK roăi - HS leđn chư bạn ñoă vaø trạ lôøi keât quạ thạo
Trang 16trả lời theo nhóm cặp các câu hỏi sau:
- Đất nước Việt Nam gồm những bộ
phận nào ?
- Chỉ vị trí phần đất liền của nước ta
trên lược đồ
- Phần đất liền của nước ta giáp với
những nước nào ?
- Biển bao bọc phía nào phần đất liền
của nước ta ? Tên biển là gì ?
- Kể tên một số` đảo và quần đảo của
nước ta
* GV bổ sung: đất nước ta gồm có đất
liền, biển, đảo và quần đảo; ngoài ra
còn có vùng trời bao trùm lãnh thổ nước
ta
Hình dạng và diện tích
- Chia lớp thành 6 nhóm- Yêu cầu các
nhóm đọc SGK, quan sát hình 2 và bảng
số liệu rồi tháo luận các câu hỏi sau:
+ Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì ?
+ Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng,
phần đất liền nước ta dài bao nhiếu km ?
+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
+ Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao
nhiêu km2 ?
+ So sánh diện tích nước ta với các nước
có trong bảng số liệu ?
luận:
- Đất liền, biển, đảo và quần đảo
- HS khá lên bảng chỉ
- Trung Quốc, Lào Và Cam -pu- chia
- Đông, Nam và Tây Nam Tên là BiểnĐông
- Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú Quốc, …quần đảo: Hoàng Sa, Trường Sa
+ Vài HSKG lên chỉ vị trí Việt Nam trênquả địa cầu
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi:
- HS khác bổ sung
- HSKG nêu: hẹp ngang chạy dài và cóđường bờ biển cong như hình chũ S
3 Củng cố -Dặn dò:
Tổ chức trò chơi: Tiếp sức:
- GV treo 2 lược đồ trống lên bảng
- Nghe GV hô lần lượt từng HS lên dán tấm bìa vào lược đồ trống
- Gọi 2 nhóm hs tham gia trò chơi lên đứng xếp 2 hàng dọc phía trước bảng
- HS theo dõi, nhận xét từng đội chơi
- Tuyên dương đội thắng cuộc
- Về nhà học thuộc bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học,