- Gọi HS lên thực hiện tiếp các mũi thêu - Học sinh lên bảng làm - Yêu cầu HS quan sát H5.. + Nêu cách kết thúc đường thêu.[r]
Trang 1- Biết cách thêu dấu nhân.
- Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng quy trình
- Yêu thích tự hào với sản phẩm làm được
GDHĐNGLL: Em làm vệ sinh và trang trí lớp học.
II Đồ dùng dạy- học
- Mẫu thêu dấu nhân được thêu bằng len, sợi trên vải hoặc tờ bìa khác màu Kích thước mũithêu khoảng 3 - 4 cm
- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
- Bộ đồ dùng thêu của Giáo viên và học sinh
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và nêu mục
đích bài học
* Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét mẫu
- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân
+ Em hãy quan sát hình mẫu và H1 SGK nêu
đặc điểm hình dạng của đường thêu dấu nhân ở
mặt phải và mặt trái đường thêu?
+mẫu thêu dấu nhân thường được ứng dụng ở
đâu?( Cho hS quan sát một số sản phẩm được
thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân)
- HS quan sát
- Mặt phải là những hình thêu như dấunhân Mặt trái là những đường khâucách đều và thẳng hàng song song vớinhau
- Thêu dấu nhân được ứng dụng để thêutrang trí hoặc thêu chữ trên các sảnphẩm may mặc như: váy, áo, vỏ gối,khăn tay, khăn trang trí trải bàn
Giáo viên kết luận: thêu dấu nhân là cách thêu
để tạo thành các mũi thêu giống như dấu nhân
nối nhau liên tiếp giữa 2 đường thẳng song song
ở mặt phải đường thêu Thêu dấu nhân được
ứng dụng để thêu trang trí
Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật
- Yêu cầu HS đọc mục II sách giáo khoa và quan
sát H2
+ Nêu cách vạch dấu đường thêu dấu nhân?
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thao tác vạch dấu
- Học sinh nêu vạch 2 đường dấu songsong cách nhau 1 cm
- Vạch các điểm dấu thẳng hàng với
Trang 2- Yêu cầu học sinh quan sát H3 và đọc mục 2a
SGK
+ Nêu cách bắt đầu thêu
GV căng vải lên khung thêu và hướng dẫn cách
bắt đầu thêu
Lưu ý: Lên kim để bắt đầu thêu tại điểm vạch
dấu thứ 2 phía bên phải đường dấu
- Yêu cầu HS đọc mục 2b, 2c và quan sát H4a,
nhau trên 2 đường vạch dấu
- HS lên bảng thực hiện các đường vạchdấu
- Học sinh nêu
- 1 học sinh đọc bài, cả lớp theo dõitrong sách giáo khoa
- Học sinh nêu Giáo viên lưu ý học sinh
+ Các mũi thêu được luân phiên thực hiện trên 2
đường kẻ cách đều
+ Khoảng cách xuống kim và lên kim ở đường
dấu thứ 2 dài gấp đôi khoảng cách xuống kim và
lên kim ở đường dấu thứ nhất
+ Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải
để mũi kim không bị dúm
- Gọi HS lên thực hiện tiếp các mũi thêu - Học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu HS quan sát H5
+ Nêu cách kết thúc đường thêu
- Gọi 1 HS lên thực hiện thao tác kết thúc đường
thêu
- GV treo bảng phụ ghi quy trình thực hiện thêu
dấu nhân và hướng dẫn lại nhanh các thao tác
thêu dấu nhân
- Yêu cầu HS nhắc lại
- HS thực hành thêu trên giấy
Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh nào còn
Trang 3TIẾT 2: TẬP ĐỌC
ÔN TẬP: LÒNG DÂN ( PHẦN 1 )
Trang: 24,25 theo Nguyễn Văn Xe
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Ôn cách đọc đúng một văn bản kịch : Biết ngắt giọng, thay đổi giọng phù hợp với tính
cách của từng nhân vật với lời nói của nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa phần 1 của vở kịch : Ca ngợi dì Năm dũng cảm , mưu trí trongcuộc đấu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước
II-CHUẨN BỊ: - Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn một đoạn kịch để hướng dẫn Hs luyện đọc
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU
A-KIỂM TRA BÀI CŨ -Đọc thuộc lòng bài thơ Sắc màu em yêu
-Trả lời các câu hỏi SGK B-DẠY BÀI MỚI
1-Giới thiệu bài :
Ở lớp 4 , các em đã được làm quen với trích đoạn kịch Ở vương quốc Tương Lai hôm nay các em sẽ học phần đầu của trích đoạn kịch Lòng dân Đây là vở kịch được giải thưởng Văn Nghệ thời kì kháng chiến chống Pháp ( 1945-1954 ) Tác giả vở kịch là Nguyễn Văn
Xe đã hi sinh trong kháng chiến
2-Hướng dẫn Hs luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
- Cho 1 hs đọc toàn bài
Chú ý :
+Phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân
vật và lời chú thích về thái độ , hành động của
nhân vật
+Thể hiện đúng tình cảm, thái độ của nhân vật
và tình huống kịch
Có thể chia màn kịch thành các đoạn sau :
-Đoạn 1 : Từ đầu đến lời dì Năm ( Chồng tôi
Thằng nay là con )
-Đoạn 2 : Từ lời cai ( Chồng chị à ?) đến lời
lính ( Rục rịch tao bắn )
-Đoạn 3 : Phần còn lại
Gv cho hs luyện đọc theo đoạn lần 1 sửa lỗi
cho Hs , lần 2 giúp Hs hiểu các chú giải trong
Trang 4VD : Tức thời : đồng nghĩa vừa xong
- Cho hs luyện đọc theo cặp
- Cho 1 cặp đọc đọc thể hiện và nhận xét
- Hướng dẫn hs đọc câu khó trên bảng phụ và
cho hs luyện đọc
- Nhận xét
- Cho 1 hs đọc toàn bài
- Giáo viên đọc toàn bài
-Luyện đọc theo cặp
- Học sinh luyện đọc và thi đọc
- Hs đọc
- Hs nghe
b)Tìm hiểu bài
Câu hỏi 1 : Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy
hiểm ?
Câu hỏi 2 :Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu
chú cán bộ ?
Câu hỏi 3 : Chi tiết nào trong đoạn kịch làm
em thích thú nhất ? Vì sao ?
-Trao đổi , thảo luận -Chú bị bọn giặc rượt đuổi bắt , chạy vào nhà dì Năm
-Dì vội đưa cho chú một chiếc áo khác để thay , cho bọn giặc không nhận ra ; rồi bảo chú ngồi xuống chõng vờ ăn cơm , làm như chú là chồng dì
-Hs có thể thích những chi tiết khác nhau
VD : +Dì Năm bình tĩnh nhận chú cán bộ là chồng, khi tên cai xẵng giọng hỏi lại : Chồng chị à?,dì vẫn khẳng định : Chồng tôi
+Thấy bọn giặc doạ bắn, dì làm chúng tưởng
dì sợ nên sẽ khai, hóa ra dì chấp nhận cái chết, chỉ xin được trối trăng , căn dặn con mấy lời, khiến chúng tẽn tò
c)Hướng dẫn Hs đọc diễn cảm
- Gv cho 3 hs đọc nt 3 đoạn
- Hướng dẫn hs đọc diễn cảm trên bảng phụ
- Nhận xét
- Phân vai cho hs đọc toàn bài
- Nhận xét
-Hs đọc
- Hs luyện đọc và đọc thi
- Hs đọc bài
3 Củng cố:
- Cho hs nêu nội dung bài học:
- Cho hs đọc lại vài lượt
4 Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Về nhà tiếp tục luyện đọc đọc trước bài Lòng
dân (tiếp theo)
- Hs trả lời: Ca ngợi dì Năm dũng cảm , mưu trí trong cuộc đấu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
TIẾT 3: TOÁN
Trang 5ÔN TẬP I.Mục tiêu :
- Củng cố cộng trừ, nhân chia PS
- Giải toán ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn tập về PS thập phân
- Cho HS nêu đặc điểm PS thập phân, lấy ví
4 ×25=
225
100 ; b)15
30=
18:330:3=
6
10 ; d)4
100=
4 : 4
100 : 4=
1100
Lời giải :
a) Khoanh vào Cb) Khoanh vào B
Trang 6dài 154 m, chiều rộng 32 m Tấm lưới
được chia ra thành 5 phần bằng nhau Tính
diện tích mỗi phần?
Bài 4 : (HSKG)
Tìm số tự nhiên x khác 0 để:
1<x
5<
8 5
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia
phân số
52:5=1
2 (m2) Đ/S : 12 m2
Lời giải :
Ta có : x5>1 thì x>5
x5<8
5 thì x <8 Vậy : Để : 1<x
5<
8
5 thì x = 6; 7
- HS lắng nghe và thực hiện
Ngày soạn: 02/9/2012
Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC
CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH ( Tiết 1 )
I-MỤC TIÊU:
Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình.
- Khi làm một việc gì sai cần biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
- Không tán thành với những hành vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác II-CHUẨN BỊ: - Một vài mẫu chuyện có một vài trách nhiệm trong công viên hoặc dũng cảm nhận lồi và sữa lồi
- Bài tập 1 được sẵn trên bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A-Kiểm tra bài cũ :
B-Bài mới :
1-Giới thiệu bài :
2-Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài:
Hoạt động1: Tìm hiểu truyện “Chuyện của
- Kiểm tra bài học của tiết trước
- HS nhắc lại, ghi tựa
Trang 7bạn Đức”
+Mục tiêu : HS thấy rõ diễn biến của trự việc
và tâm trạng của Đức; biết phân tích, đưa
ra quyết định đúng
+Cách tiến hành:
- GV cho HS đọc thầm và suy nghĩ về câu
chuyện Sau đó yêu cầu 1-2 HS đọc to chuyện
cho cả lớp cùng nghe
- GV kết luận : Đức vô ý đá quả bóng vào bà
Doan và chỉ có Đức với Hợp biết Nhưng
trong lòng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về
hành động của mình và suy nghĩ tìm cách giải
quyết cho phù hợp nhất… Các em đã đưa ra
cho Đức một số giải quyết vừa có lí, vừa có
tình Qua câu chuyện của Đức, chúng ta đều
cần ghi nhớ (trong SGK)
- GV mời 1-2 HS đọc phần Ghi nhớ trong
SGK
Hoạt động 2: Làm bài tập 1 SGK
+ Mục tiêu: HS xác định được những việc
làm nào là biểu hiện của người sống có
trách nhiệm hoặc không có trách nhiệm
+ Cách tiến hành:
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Mời các nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
* Kết luận: a, b, d, g là những biểu hiện của
người sống có trách nhiệm; c, đ, e không phải
là biểu hiện của người sống có trách nhiệm
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2,
- GV lần lượt nêu từng ý kiến ở bài tập 2
- Yêu cầu một vài HS giải thích tại sao lại tán
thành hoặc phản đối ý kiến đó.* Kết
luận:-Tán thành ý kiến: (a), (đ);
- Không tán thành ý kiến (b),(c), d)
Hoạt động tiếp nối:
- HS thảo luận cả lớp theo ba câu hỏi trongSGK
- Lắng nghe
- 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ SGK
- 1 – 2 HS nhắc lại yêu cầu bài tập
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quảthảo luận
Trang 83, SGK
TIẾT 2: TOÁN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Ôn cách cộng trừ phân số, hổn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- Bài tập1( a,b), BT 2( a/b), BT4( 3 số đo 1 2, 3, 4)BT5
II-CHUẨN BỊ: -GV: Phấn màu, bảng phụ -HS: Vở bài tập, bảng con, SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU
1 Giới thiệu bài mới:
Phương pháp:Hỏi đáp, thực hành
Bài 1: (a ,b)
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế
nào?
- 1 học sinh trả lời + Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm sao? - 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài
- Sau khi làm bài xong GV cho HS nhận xét - Học sinh sửa bài
151 90
81 90
70 10
9 9
41 48
82
; 48
82 48
42 48
40 8
7 6
5
Phương pháp: Thực hành, đ.thoại
Bài 2: - Học sinh đọc đề bài
Giáo viên cho học sinh làm bài
- Học sinh thảo luận để nhớ lại cách làm
- Học sinh làm bài (chú ý cách ghi dấu bằng thẳng hàng)
- Học sinh sửa bài
9 40
16 40
25 5
2 8
5
Trang 9b) 20
720
1520
224
310
114
310
1
Phương pháp: Đ.thoại, thực hành
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh: - 1 học sinh trả lời (Dự kiến: Viết số đo
dưới dạng hỗn số, với phần nguyên là số
cĩ đơn vị đo lớn, phần phân số là số cĩđơn vị đo nhỏ)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài mẫu
9m 5dm = 9m + m 10m
5910
- Giáo viên gợi mở để học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận
Quãng đường AB chia 10 phần , 3phần là 12 km
+ Muốn tìm một số khi đã biết giá trị một phân
- Giáo viên cho học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bầi giải10
1 quãng đường Ab dài là :
12 : 3 = 4 ( km )Quãng đuờng AB :
4 x 10 = 40 (km ) Đáp số 40 km
Hoạt động 5: Củng cố
GV hỏi HS cách cộng, trừ phân số ,hỗn số,
Chuyển các số đo cĩ hai tên đơn vị thành số đo
cĩ một tên đơn vị,giải bài tốn tìm một số biết
giá trị một phân số của số đĩ
Trang 10TIẾT 3: CHÍNH TẢ
ÔN VIẾT: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :
- Viết lại đúng chính tả,trình bài đúng hình thức đoạn văn xuôiThư gởi các học sinh
Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần( BT2),Biếtđược cách đặt dấu câu ở âm chính
Học sinh khá giỏi nêu được qui tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II-CHUẨN BỊ: - Vở BT Tiếng Việt 5 tập một
- Phấn màu để chữa lỗi bài viết cho Hs trên bảng
- Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần BT2 :
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU
A-KIỂM TRA BÀI CŨ -Hs chép vần các tiếng trong hai dòng thơ đã
cho vào mô hình B-DẠY BÀI MỚI
1-Giới thiệu bài :
Trong tiết học hôm nay , các em sẽ nhớ- viết
đúng một đoạn trong bài “Thư gởi các học
3-Hướng dẫn Hs làm BT chính tả
Bài tập 2 :
-1 Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm -Nối tiếp nhau lên bảng điền vần và dấu thanh
Trang 11vào õm chớnh trong mụ hỡnh cấu tạo vần giống như M(bằng) trong SGK ( cú sẵn ở phần chuẩn
bị bài) -Cả lớp nhận xột
Bài tập 3 :
Kết luận :
Dấu thanh đặt ở õm chớnh ( dấu nặng đặt bờn
dưới , cỏc dấu khỏc đặt trờn )
-Hs nắm được yờu cầu ở BT -Dựa vào mụ hỡnh cấu tạo vần phỏt biểu ý kiến
-2,3 Hs nhắc lại qui tắc đỏnh dấu thanh
4-Củng cố , dặn dũ
-Nhận xột tiết học , biểu dương những Hs
tốt
-Nhớ qui tắc đỏnh dấu thanh trong tiếng
-Chuẩn bị: Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ
Ngày soạn: 03/9/2012 Thứ tư ngày 5 thỏng 9 năm 2012 TIẾT 1: MĨ THUẬT Vẽ TRANH Đề TàI trờng em I - Mục đích yêu cầu : - HS biết tìm các hình ảnh đẹp về trờng học của mình đa vào tranh - Vẽ đợc hình ảnh ngôi trờng của mình - HS yêu mến ngôi trờng của mình II - Đồ dùng dạy học : 1 - Giáo viên: - Tranh vẽ Đề tài thiếu nhi : các đề tài khác nhau. 2- Học sinh: - Vở Tập vẽ 1, tranh su tầm III - Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1- Kiểm tra bài cũ : - GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS 2- Bài mới: * Giới thiệu bài : - GV giới thiệu về cảnh đẹp trờng em. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *HĐ 1: Quan sát và nhận xét: - Tranh vẽ những gì ? - TN đang vui chơi dới sân trờng - Trong tranh có những màu nào ? - HS trả lời - Hình ảnh chính trong tranh ? - Hình ảnh phụ là gì ? - Cảnh trờng em - HS trả lời *HĐ 2: Cách vẽ: - Ngôi trờng em có những gì ? -Cây cối, nhà , lá cờ
- Vẽ hình ảnh nào trớc ? - HS trả lời - Các hình ảnh phụ là gì ? - Các bạn vui chơi
GV vẽ và củng cố
Trang 12*HĐ 3 :Thực hành:
- GV cho Hs vẽ tranh
*HĐ 4:Củng cố :
- GV nhận xét bài học
- Cho học sinh nhận xét bài vẽ - HS nhận xét
- Em làm gì để giữ gìn ngôi trờng luôn sạch đẹp
*HĐ 4 : Dặn dò:
Nhắc HS chuẩn bị Bài 4:Về nhà su tầm hình
hộp, hình cầu
TIẾT 2: TOÁN
ễN TẬP I.Mục tiờu :
- Củng cố cộng trừ, nhõn chia PS
- Giải toỏn ; viết số đo dưới dạng hỗn số
- Áp dụng để thực hiện cỏc phộp tớnh và giải toỏn
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Cỏc hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
- Cho HS nờu cỏc đơn vị trong bảng đơn vị đo
độ dài từ lớn đến bộ?
Hoạt động 2: Thực hành
- HS làm cỏc bài tập
- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1 : Tớnh:
a) 58+ 3
10 b) 56−2
9 c) 31
3ì5
1
4 d) 21
3:1
1 4
- HS nờu
Đỏp ỏn :
a) 1910 b) 1118 c) 352 d) 2815
Trang 13Bài 2: Viết các số đo theo mẫu:
5 m7 dm=5 m+ 7
10 m=5
7
10 m a) 8m 5dm
b) 4m 75cm
c) 5kg 250g
Bài 3 : So sánh hỗn số:
a) 51
7 2
6 7 ; b) 32 7 3
5 7 c) 8 6 10 .8
3 5 ; d) 4 7 12 5
7 8 Bài 4 : (HSKG) Người ta hòa 12 lít nước si- rô vào 74 lít nước lọc để pha nho Rót đều nước nho đó vào các cốc chứa 14 lít Hỏi rót được mấy cốc nước nho? 4.Củng cố dặn dò. - Nhận xét giờ học - Về nhà ôn lại qui tắc công, trừ, nhân, chia phân số Đáp án : a) 8 5 10 m c) 5250 1000 kg b) 475 100 m Lời giải : a) 51 7>2 6 7 vì 5 > 2 b) 32 7<3 5 7vì 2 7< 5 7 c) 8 6 10=8 3 5vì 6 10= 3 5 ;
d) 4 7 12<5 7 8vì 4 <5 Lời giải : Phân số chỉ số lít nước nho đã pha là : 12+7 4= 9 4 (lít) Số cốc nước nho có là : 94:1 4=9 (cốc) Đ/S : 9 cốc - HS lắng nghe và thực hiện
TIẾT 3: TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP TẢ CẢNH
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU:
Tìm được dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ tả cơn mưa và hạt mưa,tả cây cối, con vật, bầu trời trong bài Mưa rào từ đó nắm được cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn tả cảnh mưa
- Lập thành dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa
GDBVMT : HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên.
II-CHUẨN BỊ: - GV: bảng phụ
- HS: Những ghi chép của học sinh khi quan sát cơn mưa
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY CHỦ YẾU