1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an buoi 2 lop 5 tuan 35

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 24,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau híng dÉn häc TOÁN DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT VÀ HÌNH LẬP PHƯƠNG I.. Củng cố về cách tính DT xq và DT Tp hì[r]

Trang 1

tuần 35 Thứ hai ngày tháng năm 20

hớng dẫn học toán

luyện tập về tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình

hộp chữ nhật

I.Mục tiêu :

Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích

Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình xung qunh và diện tích toàn phần

2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 1 : Một hình hộp chữ nhật có dài 20dm, rộng 1,5m, cao 12dm Tính SXQ và STP của hình hộp chữ nhật đó

Bài làm

Đ ổi : 20dm = 2m ; 12dm = 1,2m

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(2 + 1,5) x 2 x 1,2 = 8,4 (m2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

2 x 1,5 x 2 + 8,4 = 14,4 (m2)

Đáp số : a/ 8,4m 2 b/ 14,4m 2

Bài tập 2 : Học sinh đọc bài và làm bài vào vở

Bài làm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

( 3

3+

1

4¿ì2 ì

1

3=

17

30 (m2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

17

30+(

3

5ì

1

4)ì2=

13

15 (m2)

Đáp số : a/ 17

13

15 m 2

Bài tập 3 : Khoanh vào trớc câu trả lời đúng

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1m, chiều rộng 0,5m và chiều cao 1m là :

A 1,6m2 B 3,2m 2 C 4,3m2 D 3,75m2

3.Củng cố dặn dò :

Cho học sinh nhắc lại cách tính diện tích các hình

Dặn dò về nhà

Trang 2

HDTV : luyện từ và câu (2tiêt )

ôntập

I Mục tiêu :

- Giúp học sinh củng cố và nhớ lại kiến thức về từ cùng nghĩa

- II Nội dung : hớng dãn làm một số bài tập

Bài 1: Cho các từ sau: núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vờn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn,

đánh đập

Hãy sắp xếp những từ trên thành các nhóm theo 2 cách:

a Dựa vào cấu tạo (từ đơn, từ láy, từ ghép)

b Dựa vào từ loại (DT, ĐT, TT)

Bài 2: Cho các từ: gầm, vồ, tha, rợt, cắn, chộp, quắp, đuổi, ngoạm, rống

a Hãy xếp các từ trên thành những nhóm từ cùng nghĩa hoặc gần nghĩa với nhau

b Nêu nghĩa chung của từng nhóm từ đã phân loại nói trên

Bài 3: Xếp các từ sau thành những cặp từ trái nghĩa: cời, gọn gàng, mới, hoang phí, ồn

ào, khéo, đoàn kết, cũ, nhanh nhẹn, bừa bãi, khóc, lặng lẽ, chia rẽ, chậm chạp, vụng, tiết kiệm

Bài 4: Dựa vào nghĩa của tiếng "cảnh" hãy xếp các từ: thắng cảnh, cảnh cáo, phong cảnh, cảnh vật, cảnh giác, cảnh tỉnh thành 2 nhóm và cho biết nghĩa của tiếng "cảnh" trong mỗi nhóm

Bài 5: Xếp các từ sau thành 2 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm (xếp theo ý nghĩa): Ngoan, cao lớn, hiền lành, mảnh mai, lực lỡng, điềm đạm, chất phác, ngây thơ, hiếu thảo, gầy gò, rắn rỏi, xơng xơng

Bài 6: Căn cứ vào nghĩa của từ hãy phân các từ dới đây thành 4 nhóm từ cùng nghĩa, gần nghĩa: Tổ Quốc, thơng yêu, kính yêu, non sông, đất nớc, thanh bạch, anh hùng, gan dạ, yêu thơng, giang sơn, anh dũng, thanh đạm, xứ sở, yêu mến, dũng cảm, non nớc, quý mến, thanh cao, can đảm, quê hơng

Bài 7: Hãy xếp các từ sau thành 2 nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: ngoằn ngoèn, khúc khích, đủng đỉnh, lêu nghêu, vi vu, líu lo, thiết tha, sừng sững, rì rầm, cheo leo

Bài 8: Cho 1 số từ sau: vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo thấp, trung thành, gầy, phản bội, khoẻ, cao, yếu, hiền, cứng rắn, giả dối

Hãy:

a Dựa vào nghĩa xếp các từ trên vào 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm

b Tìm các cặp từ trái nghĩa trong mỗi nhóm

Thứ ba ngày tháng năm 20

hớng dẫn học toán

luyện tập về tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần

của hình lập phơng I.Mục tiêu :

Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện tích

Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.

Trang 3

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phơng

2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 1 : Học sinh làm bài vào vở

Diện tích xung quanh của hình lập phơng 16m2 4,41m2

25

16

dm2

Diện tích toàn phần của hình lập phơng 24m2 6,615m2 24

25 dm2

Bài tập 2 : Học sinh làm vào vở

Bài làm

Diện tích xung quanh của cái hộp là

1,5 x 1,5 x 5 = 11,25 (dm2)

Đáp số : 11,25dm 2

Bài tập 2 : Học sinh làm bảng, cả lớp chữa bài

Bài làm

Diện tích một mặt của hình lập phơng thứ nhất là :

54 : 6 = 9 (cm2) Cạnh của hình lập phơng thứ nhất là 3cm vì

3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích một mặt của hình lập phơng thứ hai là :

216 : 6 = 36 (cm2) Cạnh của hình lập phơng thứ hai là 6cm vì

6 x 6 = 36 (cm2) Cạnh của hình lập phơng thứ hai dài gấp cạnh của hình lập phơng thứ nhất

là ;6 : 3 = 2 (lần)

Đáp số : 2 lần 3.Củng cố dặn dò :

Cho học sinh nhắc lại cách tính diện tích các hình

HDTV : Luyện từ và câu

ôn tập

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

Bài 1: Tìm những từ gần nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dới đây:

"dũng cảm, gan dạ, tha thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trờng, thân thiết, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm"

Bài 2: Những từ nào trái nghĩa với từ "dũng cảm"

a gan lì b hèn nhát c yếu đuổi d tự ti

e nhát gan g run sợ h bi quan i trốn tránh

Bài 3: Những hành động nào thể hiệ con ngời có lòng dũng cảm

a Chống lại cái ác, bênh vực lẽ phải

b Trả lại của rơi cho ngời đánh mất

c Không quản nguy hiểm cứu ngời gặp nạn

d Dám nói lên sự thật dù bị kẻ xấu cố che giấu

Trang 4

e Không nhận sự thơng hại của ngời khác.

Viết đoạn văn (5 - 7 câu) nói về 1 tấm gơng dũng cảm chống giặc của nhân dân

ta trong đó có dùng 2 - 3 từ gần nghĩa với từ "dũng cảm"

Bài 5: Thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm:

a Thức khuya dậy sớm

b Một mất một còn

c Vào sinh ra tử

d Cày sâu cuốc bẫm

đ Đứng mũi chịu sào

e Lấp biển vá trời

g Gan vàng dạ sắt

h Nhờng cơm sẻ áo

i Ba chìm bảy nổi

k Chân lấm tay bùn

Bài 6: Đặt câu với 1 thành ngữ vừa tìm đợc ở bài 5

Bài 7:

"Nòi tre đâu chịu mọc cong Cha lên đã nhọn nh chông lạ thờng

Lng trần phơi nắng phơi sơng

Có manh áo cộc tre nhờng cho con"

Em thấy đoạn thơ trên có những hình ảnh nào đẹp? Hãy nêu ý nghĩa đẹp đẽ và sau sắc của những hình ảnh đó

hớng dẫn học Toán

Ôn tập về tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

I Mục đích

- Giúp HS: củng cố về cách tính vận tốc, quãng đờng, thời gian

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải toán

- Giáo dục học sinh lòng say mê ham học môn toán

II Chuẩn bị : Bảng con, phấn màu.

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: HS lần lợt nêu cách tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.

2 Bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 1 Yêu cầu học sinh l m b i v o và à à ở

Bài làm

Thời gian (t) 2 giờ 30 phút 30 phút 2,4 giờ

Bài tập 2 Yêu cầu học sinh l m b i v o và à à ở

Bài làm

Vận tốc của ô tô thứ nhất là

120 : 2,5 = 48(km/giờ) Vận tốc của ô tô thứ hai là

48 : 2 = 24(km/giờ) Thời gian của ô tô thứ hai là

120 : 24 = 5 (giờ)

Ô tô thứ nhất đến trớc ô tô thứ hai là

5 giờ – 2,5 giờ = 2,5 giờ

Đáp số: 2,5 giờ

Bài tập 3 (105) BTT5

Trang 5

Học sinh làm trên bảng Cả lớp làm vào vở

Bài làm :

Đổi 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ Sau mỗi giờ ô tô và xe máy đi đợc là

54 + 38 = 92 (km/giờ) Quãng đờng ngời đó đi là

92 x 2,25 = 207 (km)

Đáp số : 207km

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho giờ sau

Trang 6

Thứ t ngày tháng năm 20

hớng dẫn tiếng việt

Ôn văn :Miêu tả

A- Đồ vật

Đề 1: Đã nhiều năm nay, tiếng trống trờng đã trở nên quen thuộc với em Hãy tả lại cái trống trờng em và nêu cảm nghĩ của bản thân

Gợi ý

Mở bài: Giới thiệu cái trống sẽ tả: - Có từ bao giờ

- Nằm ở đâu Hoặc nêu kỷ niệm gắn bó với cái trống

Thân bài: - Tả bao quát cái trống

- Tả các bộ phận của trống: mình trống, ngang lng trống,

hai đầu trống

- Tả âm thanh của trống + tác dụng

Kết bài: - Cảm nghĩ của em về trống trờng

Đề 2: Tả một thứ đồ chơi mà em thích (có thể chọn cách mở bài trực tiếp hoặc gián tiếp

và kết bài có thể chọn kiểu mở rộng hoặc không mở rộng)

Gợi ý

- Có thể chọn đồ chơi bằng nhựa, bằng vải mà em thích Đồ chơi đó có thể là búp bê, gấu bông, thỏ bông, ô tô chạy bằng pin, siêu nhân, bộ xếp hình

Mở bài: - Giới thiệu đồ chơi mà mình muốn tả: Ai mua (cho)

Mua, cho vào dịp nào?

Thân bài: - Tả bao quát đồ chơi: hình dáng, kích thớc, vật liệu, màu sắc

- Tả cụ thể các bộ phận của đồ chơi: bên ngoài, bên trong

- Tả âm thanh phát ra (nếu có)

- Tả hoạt động của đồ chơi (nếu có)

Kết bài: Nêu cảm nghĩ của mình về thứ đồ chơi ấy

(có thể nói về sự cất giữ bảo quản cẩn thận sau khi chơi)

Đề 3: Chiếc bút máy một đồ dùng học tập không thể thiếu đợc đối với tất cả học sinh Hãy tả lại cây bút ấy của em

Gợi ý

Mở bài: - Giới thiệu chiếc bút máy sẽ tả

Thân bài: - Tả bao quát: Kích thớc, màu sắc, hình dạng

- Tả bộ phận : + Bên ngoài: nắp bút, thân bút, nhãn hiệu

+ Bên trong: ngòi bút, ruột gà, ống dẫn mực

- Tác dụng của chiếc bút máy

Kết bài: Cảm nghĩ của em về chiếc bút máy

Đề 4: Cây bút chì đen một đồ dùng học tập quan trọng của ngời học sinh Hãy tả lại cây bút chì mà em đang dùng

Mở bài: - Giới thiệu cây bút chì sẽ tả

Thân bài: - Tả bao quát: Hình dáng, kích thớc

- Tả cụ thể: màu sơn, hàng chữ, ký hiệu bút

Thân bút, hai đầu bút, ruột bút

- Tác dụng của chiếc bút

Kết bài: Cảm nghĩ của bản thân về cây bút chì vừa tả

Đề 5: Ngày ngày đi học em thờng sử dụng chiếc cặp sách của mình để đựng sách

vở và đồ dùng học tập Hãy tả lại chiếc cặp sách ấy

Gợi ý

Trang 7

+ Ai mua, cho.

- Loại cặp

* Tả từng bộ phận:

+ Nắp cặp + Khoá

+ Vải lót + Tác dụng

Kết bài: Tình cảm của em đối với chiếc cặp

Đề 6: Hãy tả lại cái bàn học ở nhà hay ở lớp và nêu cảm nghĩ của em

Đề 7: Vào ngày vui, gia đình em thờng cắm một lọ hoa đẹp Hãy tả lại lọ hoa đó

và nêu cảm nghĩ của em

HD TOÁN : KIỂM TRA

I MỤC TIấU:

Kiểm tra kiến thức của HS ở nội dụng: chu vi và DT cỏc hỡnh đó học

II CHUẨN BỊ

Đề bài

III CÁC HĐ DẠY HỌC

H OẠT ĐỘNG1: HS thực hành làm bài

Bài 1: Hóy khoanh vào cỏch giải đỳng bài sau:

Tỡm DT hỡnh trũn cú bỏn kớnh là 5m

A: 5 x 2 x 3,14 B: 5 x 5 x 3,14 C: 5 x 3,14 Bài 2: Cho tam giỏc cú DT là 250cm2 và chiều cao là 20cm Tỡm đỏy tam giỏc

Hóy khoanh vào cỏch giải đỳng

A: 250 : 20

B : 250 x 2 : 20 C: 250 : 20 : 2 Bài 3: Cho hỡnh thang cú DT là S, chiều cao h, đỏy bộ a, đỏy lớn b Hóy viết cụng thức tỡm chiều cao h

Bài 4: Một hỡnh trũn cú chu vi là 31,4dm

hóy tỡm DT hỡnh đú

Bài 5: Tỡm DT hỡnh sau

36cm 28cm

25cm

Trang 8

HOẠT ĐỘNG 2: Chấm chữa bài

Biểu điểm

Bài1, 2, 3, 4 Mỗi bài 1,5 điểm

Bài 4: 4 điểm

- GV chấm bài, gọi HS lên chữa bài

- GV chữa riêng vào bài cho HS

- Bài nào cần chữa chung thì GV chữa cho cả lớp

- Công bố điểm và rút kinh nghiệm cho HS

IV DẶN DÒ

Về làm lại bài sai

HDTiếng Việt Luyện viết bài 33

I Mục tiêu

Luyện viết chữ nghiêng nét thanh nét đậm qua một số thành ngữ

II chuẩn bị :

GV viết mẫu bài viết

III Nội dung, phương pháp

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS lên bảng viết :B , T , D

- Nhận xét

2 Giới thiệu bài

3 Hướng dẫn viết bài:

-GV đọc bài viết

- Gọi hs đọc bài viết

- Yêu cầu HS nêu nôi dung , ý nghĩa của

từng câu thành ngữ

- GV bổ sung

-Yêu cầu HS xác định kiểu chữ

- Luyện viết các chữ viết hoa có trong bài

- Luyện viết từ khó

-Gọi HS nêu cách trình bày

- Yêu cầu HS luyện viết

-Thu chấm một số bài

-Nhận xét bài viết

3 Củng cố dặn dò

Về nhà luyện viết

Nhận xét giờ học

2 HS lên bảng, lớp viết nháp

-Nghe

- 2hs đọc, lớp đọc thầm

-HS nêu:

- 1HS nêu: chữ nghiêng nét thanh nét đậm

-HS luyện viết viết ra nháp: M ,L

- HS viết từ khó ra nháp:

-1 HS nêu:

-HS thực hành luyện viết

Thø n¨m ngµy th¸ng 5 n¨m 20

Trang 9

híng dÉn TIẾNG VIỆT

TẬP LÀM VĂN : ÔN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI

I,Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả người

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị :

Phấn màu, nội dung

III.Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ :

Sự chuẩn bị của học sinh

B.Dạy bài mới:

Hướng dẫn học sinh lập dàn bài cho đề văn sau

Đề bài: Tả một người em mới gặp một lần nhưng để lại cho em những ấn tượng sâu

sắc.

- Gọi HS đọc và phân tích đề bài

- Hướng dẫn học sinh lập dàn ý

* Mở bài:

- Giới thiệu người được tả

- Tên người đó là gì?

- Em gặp người đó trong hoàn cảnh nào?

- Người đó đã để lại cho em những ấn tượng sâu sắc gì?

* Thân bài:

- Tả ngoại hình của người đó (màu da, mái tóc, đôi mắt, dáng người, nụ cười, giọng nói, )

- Tả hoạt động của người đó

- (Chú ý: Em nên tả chi tiết tình huống em gặp người đó Qua tình huống đó, ngoại hình và hoạt động của người dó sẽ bộc lộ rõ và sinh động Em cũng nên giải thích lí do tại sao người đó lại để lại trong em ấn tượng sâu sắc như thế.)

* Kết bài:

- Ảnh hưởng của người đo đối với em

- Tình cảm của em đối với người đó

- Gọi học sinh đọc nói từng đoạn của bài theo dàn ý đã lập

- Cả lớp theo dõi và nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét và đánh giá chung

3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau

HD TOÁN : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU: HS nắm vững các đơn vị đo thể tích ; MQH giữa chúng

Trang 10

- Tính thạo thể tích hình hộp chữ nhật

II CHUẨN BỊ

- Hệ thống bài tập

III CÁC HĐ DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn bảng đơn vị đo thể tích

- Cho HS nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học

- HS nêu MQH giữa 2 đơn vị đo thể tích kề nhau

- Hỏi thêm : 1m3 = ? cm3

1cm3 = ? m3

HS làm bài tập

1 Điền dấu > , < hoặc = vào

3 m3 142 dm3 3,142 m3

8 m3 2789cm3 802789cm3

2 Điền số thích hợp vào chỗ ……

21 m3 5 dm3 = …… … m3

2,87 dm3 = ……… m3 = ………. m3

17,3m3 = ……… dm3 ……… cm3

82345 cm3 = ……… dm3 ……… cm3

- HS tự làm bài

- Đổi vở để KT kết quả với nhau

- Báo cáo lại với GV

HOẠT ĐỘNG 2: Ôn cách tính thể tích hình hộp chữ nhật

- Cho HS nêu cách tính thể tích hình hộp chữ nhật

- HS lên bảng ghi công thức tính

- HS tự làm BT, gọi HS lên bảng chữa bài

Bài 3: Tính thể tích 1 hình hộp chữ nhật có chiều dài là 13dm, chiều rộng là 8,5dm ; chiều cao 1,8m

Bài 4: Một bể nước có chiều dài 2m, chiều rộng 1,6m; chiều cao 1,2m Hỏi bể có thể chứa được bao nhiêu lít nước ? (1dm3 = 1 lít)

- GV chữa chung, lưu ý HS cách trình bày lời giải

IV Dặn dò

Về làm lại bài vừa làm sai

HD TIẾNG VIỆT : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

ÔN TẬP I.Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những kiến thức về các chủ đề và cách nối các vê câu ghép

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

Trang 11

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn.

II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2.Dạy bài mới :

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:

Thêm vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép trong các ví dụ sau:

Bài làm:

a/ Tuy trời mưa to nhưng Lan vẫn đi học đúng giờ.

b/ Nếu bạn không chép bài thì cô giáo phê bình đấy.

c/ Nếu bạn không chép bài được vì đau tay thì mình chép bài hộ bạn.

Bài tập 2:

Tìm những từ ngữ có tác dụng liên kết điền vào chỗ trống trong ví dụ sau:

Bài làm

Núi non trùng điệp mây phủ bốn mùa Những cánh rừng dầy đặc trải rộng mênh

mông Những dòng suối, ngọn thác ngày đêm đổ ào ào vang động không dứt và ngọn

gió núi heo heo ánh trăng ngàn mờ ảo càng làm cho cảnh vật ở đây mang cái vẻ âm u huyền bí mà cũng rất hùng vĩ

Nhưng sinh hoạt của đồng bào ở đây lại thật là sôi động.

Bài tập 3:

Đặt 3 câu ghép có cặp quan hệ từ: Tuy…nhưng…; Nếu…thì…; Vì…nên…;

Bài làm:

a/ Tuy nhà bạn Lan ở xa nhưng Lan chưa bao giờ đi học muộn.

b/ Nếu trời nắng thì chúng em sẽ đi cắm trại.

c/ Vì trời mưa to nên trận đấu bóng phải hoãn lại.

3 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài sau

Thø s¸u ngµy th¸ng 5 n¨m 20

TIẾNG VIỆT (ÔN) : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : QUYỀN VÀ BỔN PHẬN I.Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Quyền và bổn phận.

- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Nội dung ôn tập.

III.Hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

2.Dạy bài mới : Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài tập 1: Tìm từ:

Ngày đăng: 11/06/2021, 13:43

w