To¸n: LuyÖn tËp I, Môc tiªu: - Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt cho5, võa chia hÕt cho 2 võa chia hÕt cho 3 trong [r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu
- Đọc dành mạch trôi chảy các bài tập đọc đã học đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài
II hoat động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và HTL
(Khoảng 1/6 số HS trong lớp)
+ Gọi từng HS lên bốc thăm, chọn bài
+ Đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
c Hướng dẫn HS làm bài tập 2 SGK (10’)
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu
+ y/C hs nêu các bài tập đọc là truyện kể?
+ YC HS làm việc theo nhóm các y/c tiếp
theo
+ Phát giấy, bút dạ cho các nhóm
+ * ) dẫn HS nhận xét theo các yêu cầu
- Nội dung ghi từng cột có chính xác không?
- Lời trình bày có rõ rành, mạch lạc không?
+ Từng HS lên bốc thăm – xem lại bài 1-2 phút
+ HS đọc SGK (học thuộc lòng) 1
đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
+ HS trả lời
+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm
+ Ông trạng thả diều; Vua tàu
thủy “Bạch TháI Vẽ trứng;
"# tìm &# lên các vì sao; Văn hay chữ tốt; Chú đất nung; Trong quán ăn “Ba cá Bống”; Rất nhiều mặt trăng.
+ Chia nhóm
+ Nhận đồ dùng
+ Thảo luận, trao đổi để điền cho hoàn chỉnh nội dung vào bảng tổng kết
Trang 2+ Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả và trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Kỹ thuât Tiết 18: cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
I MUẽC TIEÂU :
- GV ủaựnh giaự kieỏn thửực , kú naờng khaõu , theõu qua mửực ủoọ hoaứn thaứnh saỷn
phaồm tửù choùn cuỷa HS
- HS khaõu , theõu ủửụùc saỷn phaồm tửù choùn
- HS yeõu thớch saỷn phaồm mỡnh laứm ủửụùc
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Giaựo vieõn :
- Tranh quy trỡnh cuỷa caực baứi ủaừ hoùc ; maóu khaõu , theõu ủaừ hoùc
- Hoùc sinh :
- 1 soỏ maóu vaọt lieọu vaứ duùng cuù nhử caực tieỏt hoùc trửụực
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC ::
Hoạt động của thầy
1.Giụựi thieọu baứi:
Baứi “Caột, khaõu, theõu saỷn phaồm tửù
choùn”
2.Phaựt trieồn:
*Hoaùt ủoọng 1:GV toồ chửực oõn
taọp caực baứi ủaừ hoùc ụỷ trong
chửụng I
-Yeõu caàu hs nhaộc laùi caực muừi khaõu,
theõu ủaừ hoùc
-Yeõu caàu hs nhaộc laùi quy trỡnh laàn
lửụùt caực muừi vửứa neõu
-Nhaọn xeựt vaứ boồ sung yự kieỏn
*Hoaùt ủoọng 2:Hs tửù choùn saỷn
phaồm- ứ thửùc haứnh saỷn phaồm tửù
choùn
Hoạt động của trò
-Khaõu thửụứng; ủoọt thửa; ủoọt mau; lửụựt vaởn vaứ theõu moực xớch
-Neõu laàn lửụùt
Trang 3-Hs tửù choùn moọt saỷn phaồm( coự theồ
laứ:khaờn tay, tuựi ruựt daõy ủửùng buựt, vaựy
aựo buựp beõ, aựo goỏi oõm…)
-Hửụựng daón hs choùn vaứ thửùc hieọn, chuự
yự caàn dửùa vaứo nhửừng muừi khaõu ủaừ
hoùc
Choùn vaứ thửùc hieọn
bDHSG+GĐHSY
Toán:Dấu hiệu chia hết cho 9
I, Mục tiêu:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9 và không chia hết cho 9
- đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong 1 số tình huống đơn giản
II hoạt động dạy học
* Giáo tổ chức giúp đỡ HS làm BT trong vở bài tập
Bài 1: HDHS nhận biết dấu hiệu của số chia hết cho 9
- 1 học sinh nhắc lại
- 1HS lên bảng - f lớp làm vào VBT
- Gọi HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
Bài 3:
- 1HS nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài vào nháp
- Gọi 1 HS lên bảng
- f lớp làm vào vở
- Nhận xết bài trên bảng:
- Đáp án đúng là: 63, 72, 81, 90, 99, 108, 117
Bài 4:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- Goi 4 HS lên bảng thi làm nhanh BT
Trang 4- f lớp cổ vũ cho các bạn
- Chấm điểm cho bài làm đúng nhanh
* Củng cố dặn dò
- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9
- Làm các BT còn lại
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
BDHSG- GĐHSy Tiếng việt: Ôn tập
I Mục đích yêu cầu:
- Luyện cho HS đọc Hiểu bài thơ “ Đất q
- HS nắm vững câu kể Ai làm gì? Biết đặt câu kể Ai làm gì?
- Củng cố cho HS về văn miêu tả
II Các hoạt động dạy học
1.Luyện đọc, tìm hiểu bài: Đất nước”
-3HS nối tiếp 3 khổ thơ đầu
-Gọi HS đọc từng khổ thơ và trả lời câu hỏi
? Trong đoạn văn 1, đứng giữa núi rừng Việt Bắc, tác giả cảm nhận về đất qua hình ảnh nào?
? Trong đoạn 3, tác giả tả những âm thanh trong lòng đất từ quá khứ vọng về, tả cảnh đó muốn nói với chúng ta điều gì?
- Gọi HS học thuộc lòng bài thơ
2.Ôn luyện từ và câu:
a Đặt 5 câu kể Ai làm gì? mà vị ngữ là động từ
Gọi HS lên bảng đặt câu GV cùng HS khác nhận xét, sửa sai, lớp làm bài vào vở
3 Ôn luyện Tập làm văn
- 1HS đọc yêu cầu của bài: Hãy tìm từ ngữ để miêu tả bộ phận của đồ vật thông qua 2P2 dùng từ gợi cảm và dùng cách so sánh
miêu tả những chi tiết đó theo bảng SGK
- HS làm vào vở 1 vài em trình bày miệng
- GV lớp nhận xét, bổ sung
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, đánh giá tiết học
- Về ôn tập
Trang 5Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009
BDHSG - GĐHSY
Toán: Luyện tập
I, Mục tiêu:
- đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong 1 số tình huống đơn giản
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
A Bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập sau:
Cho các số 258, 371250, 1468, 127890, 4234
Tìm các số vừa chia hết cho 2, 3, 5, 9
+ Nhận xét, bổ sung
B Dạy học bài mới;
1 Giới thiệu bài: (1’)
1 HĐ1: Luyện tập:
Bài 1: Giáo viên yêu cầu HS đọc nội dung và
yêu cầu bài 1
+ * ) dẫn HS nhận xét, sửa chữa
+ Giáo viên củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 3
và cho 9
Bài 2: + Gọi HS đọc yêu cầu
+ Hớng dẫn HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn
+ 2 HS lên bảng làm + Lớp làm vào giấy nháp
+ 1 HS đọc yêu cầu + Lớp tự làm vào vở + 1 số HS nêu miệng kết quả
+ Lớp nhận xét, bổ sung
- Các số chia hết cho 3 là:
4563, 2229, 3576, 66816
- Các số chia hết cho 9 là:
4563, 66816
- Các số chia hết cho 3 là: 2229, 3576
+ 1 HS đọc yêu cầu + Lớp tự làm vào vở + 3 HS lên bảng chữa + Lớp đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau
+ Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Trang 6+ Giáo viên yêu cầu 3 HS lên bảng làm giải
thích cách làm của mình
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
rõ vì sao đúng/ sai?
2 HĐ2: Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Ghi
nhanh kết quả”
+ Chia lớp làm 2 nhóm
+ Mỗi nhóm cử 10 HS lên chơi
+ Gọi HS nêu yêu cầu của luật chơi (Bài tập 4)
+ Nhận xét, kết luận kết quả đúng
+ Chấm điểm cho từng nhóm
C, Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà làm bài tập
a, 945
b, 225, 255, 285
c, 762, 768
+ 1 HS nêu yêu cầu
+ Lớp tự làm vào vở
+ 1 số HS nêu miệng kết quả
+ Lớp nhận xét, bổ sung
a, Đ; b, S; c, S; d, Đ
+ Chia nhóm
+ Cử đại diện lên thi đua + 2 HS nêu
+ Các nhóm lên thi đua + Nhóm nào ghi ' nhiều
số đúng và nhanh, nhóm đó thắng
a, 612, 621, 126, 162, 216, 261
b, 120, 102, 210, 201
Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009
Thực hành kiến thức Toán: Luyện tập chung
I, Mục tiêu:
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong 1 số tình huống đơn giản
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để giải các bài toán có liên quan
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Cho ví dụ? + 3 HS nêu và lấy ví dụ
+ Lớp làm vào giấy nháp
Trang 72 Luyện tập (30’)
HĐ1: Củng cố các dấu hiệu chia hết đã
học(10’)
Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
+ YC HS tự làm bài
+ Y/C hs chữa bài
+ HDHS nhận xét, sửa (nếu sai)
+ Giáo viên củng cố lại dấu hiệu chia hết
cho 2, 3, 5, 9
HĐ2: Giới thiệu dấu hiệu chia hết cho 2
và5; 3 và2; cả 2,3,5,9 (10’)
-Y/C hs chữa bài, nhận xét thống nhất bài
làm đúng và nêu 'e
+ Số chia hết cho 2 và 5 cố chữ số tận cùng
là 0.
+ Số chia hết cho 2 và 3 là số chẵn có tổng
các chữ số chí hết cho3.
+ Số chia hết cho cả 2,3,5,9 có chữ số tận
cùng là chữ số 0 và có tổng các chữ số chia
hết cho9
HĐ3:Củng cố dãy số chẵn, dãy số lẻ
( 10’)
+ Số chẵn có chữ số tận cùng là 1;2;4;6;8.
Số lẻ có chữ số tạn cùng là: 1;3;5;7;9
+ Hai số chắn( lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2
đơn vị
C, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
+ 2 HS đọc – Lớp đọc thầm
+ HS tự làm vào vở
+ Đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau + HS chữa bài, nhận xét
a.Các số:676; 984; 2050 b.Các số:6705; 2050
c.Các số:984; 676; 3327.d.Các số: 676; 57603
+ HS giải thích tại sao chọn số đó
VD:Số 676 không chia hết cho 9 vì có:
6 + 7 + 6 = 19 là số không chia hết cho 9
- HS chữa bài tập 2, 3, 4
a Kết quả: 64620; 3560
b Chọn các số: 64620; 48432
c Các số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : 64620
-HS nêu ' đặc điểm số chia hết cho
2 và 5; số chia hết cho 2 và 3; số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
Bài 3: a) 429 b) 126 c) 180 d) 444
- 3 HS chữa bài tập 4:
a) 30; 40 b) 18; 24 c) 18; 36
- 1 HS chữa bài 5 : ( 1 HS nêu miệng
KQ và nhận xét ) a) Đ b) S c) Đ
- HS nêu khái niệm số chẵn , số lẻ và tính chất của nó
Trang 8BDHSG - GĐHSY Tiếng Việt: Ôn tập cuối học kỳ I
I, Mục tiêu:
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả 1 đò dùng học tập đã quan sát, viết '
đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài thoe kiểu mở rộng(BT2)
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
1.Bài cũ(4’)
- Thế nào là danh từ? động từ? tính từ? Cho ví
dụ ?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài (1’)
1.Kiểm tra tập đọc và HTL (18’)
(1/6 số HS trong lớp)
- Yêu cầu HS đọc bài (mỗi HS đọc 1 bài)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung bài học đó
- GV nhận xét, cho điểm
2 Ôn luyện về văn miêu tả (20’)
a Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Y/C hs xác định y/c đề bài
- Treo bảng phụ : Nội dung cần ghi nhớ về bài
văn miêu tả đồ vật.
- Yêu cầu HS chọn một đồ dùng học tập để
quan sát và ghi kết quả vào vở.(dàn ý).
- Hãy quan sát kĩ chiếc bút, tìm những đặc
điểm riêng mà không thể lẫn với chiếc bút của
bạn.
- Không nên tả quá chi tiết,
- Yêu cầu HS trình bày kết quả
- GV theo dõi, nhận xét, bổ sung thêm cho
học sinh
+ 2-3 HSủtả lời + HS khác nhận xét
- HS nối tiếp đọc bài (mỗi HS đọc
1 bài)
- Mỗi HS sau khi đọc xong , trả lời câu hỏi của GV về bài đọc đó
+ 1 HS đọc yêu cầu – Lớp đọc thầm
+ Xác định yêu cầu của đề: Đây là
bài văn dạng miêu tả đồ vật (đồ dùng học tập)- rất cụ thể của em.
+ 1 HS đọc to – Lớp đọc thầm + HS tự HS tự lập dàn ý
+ HS nối tiếp đọc dàn bài:Tả cái bút:
Mở bài: Giới thiệu cây bút quý do
bố em tặng nhân ngày sinh nhật.
Thân bài: Tả bao quát bên ngoài:
Trang 9b Viết phần mở bài kiểu gián tiếp, kết bài
kiểu mở rộng
- Y/C hs tự làm bài
- Gọi HS đọc phần mở bài và kết bài
+ Giáo viên sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng
HS
3, Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
hình dáng, màu sắc , chất liệu
Tả bên trong: ngoài bút,
ruột bút
Kết bài: Em giữ gìn cây bút rất cẩn
thận, không bao giờ quên đậy nắp, không bao giờ bở quên bút Em luôn cảm thấy ông emở bên mình mỗi khi dùng cây bút.
+ HS viết bài vào vở + 3-5 HS trình bày
VCNCTL Trò chơi: Nói lời hay làm việc tốt
I Mục tiêu :
- Học sinh biết cách giao tiếp đúng mực:
- Biết N ) hô lễ phép với )R trên, hòa đồng với bạn bè
II Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : thảo luận
- HS thảo luận theo nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
nhóm khác Nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Trò chơi nói lời hay làm việc tốt.
- GV nêu cách chơi: Chúng ta chơi trò chơi khởi động “ làm theo thầy nói không làm theo thầy làm” tìm ra các cặp làm sai, để từ dó vào trò chơi chính: “nói lời hay
- Trò chơi “ Nói lời hay làm việc tốt” một bạn đua ra tình huống giao tiếp, ban
HS chơi- GV làm trọng tài
III.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học - * ) dẫn về nhà
Trang 10Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2009
BDHSG - GĐHSY Toán: Ôn tập
I Mục tiêu
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong 1 số tình huống đơn giản
- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để giải các bài toán có liên quan
II, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Cho ví dụ?
2 Luyện tập (30’)
HĐ1: Củng cố các dấu hiệu chia hết đã
học(10’)
Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu bài 1
+ YC HS tự làm bài
+ Y/C hs chữa bài
+ HDHS nhận xét, sửa (nếu sai)
+ Giáo viên củng cố lại dấu hiệu chia hết
cho 2, 3, 5, 9
HĐ2: Giới thiệu dấu hiệu chia hết cho 2
và5; 3 và2; cả 2,3,5,9 (10’)
-Y/C hs chữa bài, nhận xét thống nhất bài
làm đúng và nêu 'e
+ Số chia hết cho 2 và 5 cố chữ số tận cùng
là 0.
+ Số chia hết cho 2 và 3 là số chẵn có tổng
các chữ số chí hết cho3.
+ Số chia hết cho cả 2,3,5,9 có chữ số tận
cùng là chữ số 0 và có tổng các chữ số chia
hết cho9
HĐ3:Củng cố dãy số chẵn, dãy số lẻ
( 10’)
+ 3 HS nêu và lấy ví dụ + Lớp làm vào giấy nháp
+ 2 HS đọc – Lớp đọc thầm
+ HS tự làm vào vở
+ Đổi vở để kiểm tra kết quả lẫn nhau + HS chữa bài, nhận xét
a.Các số:676; 984; 2050 b.Các số:6705; 2050
c.Các số:984; 676; 3327.d.Các số: 676; 57603
+ HS giải thích tại sao chọn số đó
VD:Số 676 không chia hết cho 9 vì có:
6 + 7 + 6 = 19 là số không chia hết cho 9
- HS chữa bài tập 2, 3, 4
a Kết quả: 64620; 3560
b Chọn các số: 64620; 48432
c Các số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là : 64620
-HS nêu ' đặc điểm số chia hết cho
2 và 5; số chia hết cho 2 và 3; số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
Bài 3: a) 429 b) 126 c) 180 d) 444
Trang 11+ Số chẵn có chữ số tận cùng là 1;2;4;6;8.
Số lẻ có chữ số tạn cùng là: 1;3;5;7;9
+ Hai số chắn( lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2
đơn vị
C, Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 3 HS chữa bài tập 4:
a) 30; 40 b) 18; 24 c) 18; 36
- 1 HS chữa bài 5 : ( 1 HS nêu miệng
KQ và nhận xét ) a) Đ b) S c) Đ
- HS nêu khái niệm số chẵn , số lẻ và tính chất của nó
... quả: 64 620 ; 3560b Chọn số: 64 620 ; 48 4 32
c Các số chia hết cho 2, 3, 5, : 64 620
-HS nêu '' đặc điểm số chia hết cho
2 5; số chia hết cho 3; số chia hết cho 2, 3,... data-page="10">
Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 20 09
BDHSG - GĐHSY Toán: Ôn tập
I Mục tiêu
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, ... dặn dò:
- Nhận xét học
- HS chữa tập 4:
a) 30; 40 b) 18; 24 c) 18; 36
- HS chữa : ( HS nêu miệng
KQ nhận xét ) a) Đ b) S c) Đ
- HS nêu khái niệm