1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ke hoach giang day cu the mon sinh hoc THPT

56 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 56,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

với chế độ ăn của hệ tiêu hóa ở các động vật ăn thực vật - Biến đổi sinh học nhờ các vi khuẩn trong cơ quan tiêu hoá. tạo phù hợp với chế độ ăn của hệ tiêu hóa ở các động vật ăn thực vật[r]

Trang 2

-

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

BỘ MÔN : SINH 10, 11, 12

Họ tên giáo viên: Cao Thị Hồng

Nhiệm vụ được giao : GIẢNG DẠY MÔN SINH 10, 11,12

-Dạy các lớp:12a1,12a2,12a3,11a4,11a1,11a2,11a3,10a1,10a2,10a3

I-CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:

1-Chỉ thị nhiệm vụ năm học 2012 - 2013 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn và phân phối chương trình, định mức chỉ tiêu được giao.

2-Đặc điểm tình hình:

-Học sinh đầu vào thấp, chưa chăm học

-Sách tham khảo cho giáo viên còn ít

-Sách giáo khoa cho giáo viên đầy đủ

-Học sinh đã tiếp cận phương pháp mới từ lớp 10 Tuy nhiên, tính tích cực tự giác chưa cao; ít hứng thú với bộ môn

- Năng lực cảm thụ văn học thấp

-Thành phần gia đình chủ yếu là nông thôn, khó khăn; thời gian học tập ít, ảnh hưởng tới chất lượng học tập Hầu như không có tài liệu tham khảo

Trang 3

1-Phương hướng nhiệm vụ , mục tiêu:

-Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, dạy theo phân phối chương trình ,đúng tiến độ ,không cắt xén

-Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học Sử dụng công nghệ thông tin vào dạy một số tiết có nội dung phù hợp

- Phụ đạo học sinh yếu kém để nâng cao chất lượng bộ môn

- Giáo dục tinh thần, thái độ học tập bộ môn của học sinh: Tự giác, nghiêm túc

- Giáo dục đạo đức:

+Lòng yêu quê hương , đất nước

+Tinh thần nhân đạo

1- Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh

2-Tự học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn ,đổi mới phương pháp giảng dạy

3.Dự giờ thăm lớp đồng nghiệp để rút kinh nghiệm

4- Nâng cao chất lượng giảng dạy ,giáo dục đạo đức ,liên hệ giưũa nội dung tác phẩm văn học với thực tế cuộc sống.5-Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế:

6- Phối hợp các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường

IV-ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH:

- Sự chỉ đạo của ban giám hiệu :

Trang 4

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

MÔN SINH 12 CƠ BẢN

Bài 1:

Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Cấu trúc gen, mã ditruyền và nhân đôi ADN

- Trình bày được khái niệm, cấu trúc chung của gen

- Nêu được khái niệm

và các đặc điểm chung của mã di truyền

- Từ mô hình nhân đôi của ADN, mô tả các bước của quá trình nhân đôi ADN, làm cơ sở cho sự nhânđôi của NST

- Kỹ năng: phân tích

và tổng hợp kiến thức

- Tranh ADN nhân đôi H.1.1 – 1.2 SGK và bảng 1 SGK

- Mô hình động

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 5

Cơ chế phiên mã, dịch mã

- Trình bày được cơ chế phiên mã (tổng hợp mARN trên khuôn ADN)

- Mô tả quá trình tổnghợp ADN

- Kỹ năng: Khái quát hóa vấn đề; làm một

số bài tập ứng dụng

- Tranh phiên

mã, dịch mã:

Hình 2.1- 2.4 SGK; bảng 1 SGK; các câu hỏi nêu vấn đề

- Mô hình động

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Bài tập phần ARN

Biết cách giải các bài tập ,nhớ các công thức

Biết cách giải các bài tập ,nhớ các công thức

Các bài tập phầnARN

hoạt động của gen

Cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ

- Nêu được khái niệm

và các cấp độ điều hòa hoạt động gen

- Hình 3.1-3.2a

và b SGK;

- Mô hình động

Trang 6

- Trình bày được cơ chế điều hòa hoạt động của các gen qua operon ở sv nhân sơ

- Nêu được ỳ nghĩa điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ

- Kỹ năng: phân tích

và tổng hợp kiến thức,

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

3

6

Bài tập tổng hợp phần ARN và ADN

giải quyết các bài tập tổng hợp

Biết cách giai quyết

và kĩ năng giaai quyetcac bài tập tổng hợp

Các bại tập tổnghợp phần ARN

- Trình bày được khái niệm cơ chế phát sinhđột biến gen

- Phân biệt được các dạng đột biến gen

- Nêu được hậu quả chung và ý nghĩa của đột biến gen

- Kỹ năng: so sánh,

- Tranh về đột biến gen

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 7

phân tích

- Thái độ: GD sức khỏe, môi trường

Cấu trúc NST, cơ chế, hậu quả đột biến NST

- Mô tả được hình thái, cấu trúc và chức năng NST ở sinh vật nhân thực

- Nêu được khái niệm đột biến cấu trúc NST

- Trình bày được các dạng đột biến cấu trúcNST và nêu được hậu quả của từng dạng

- Kỹ năng: so sánh, kĩnăng quan sát hình vẽ

để rút ra hiện tượng, bản chất sự vật

- Thái độ: GD sức khỏe, môi trường

- Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 8

tập đột biến cấu truc NST

Biết cách giải quyết các bài tập phần đột biến cấu truc NST

6 11

Bài 6: Đột biến

số lượng NST

Dạng đột biến lệch bội và đa bội

- Khái niêm, phân loại

cơ chế hình thành các dạng ĐB lệch bội, đặc điểm và ý nghĩa

- Phân biệt tự đa bội ,dị đa bội, ý nghĩa

- Nêu hậu quả và vai trò của đa bội thể

- Tranh các dạng ĐBSLNST

- H 6.1 – 6.3 SGK

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

- Quan sát bộ NST dưới kính hiển vi

- Xác định 1 số dạng

ĐB trên tiêu bản

- Mẫu vật, kính hiển vi

14 Ktra 1 tiết

Trang 9

- Hình thành cơ sở khoa học.

- Nêu phương pháp, quy trình và kết quả thí nghiệm của Menđen

- Giải thích được tại sao Menđen lại thành công trong việc phát hiện ra các qui luật di truyền

- Cơ sở tế bào học

- Rèn kĩ năng suy luận logic và khả năng vận dung kiến thức toán học trong việc sưu tầm được về cây đậu Hà Lan

Tranh về các hình bài 8 SGK

Giải quyết các bài tập phép lai 1 tinh trạng

phân ly độc lập

- Cách thức xây dựng quy luật

- Cơ sở tế bào học

- Giải thích được tại sao Menđen suy ra được quy luật các cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá

-Tranh về thí nghiệm

- Cơ sở tế bào học: H9 SGK

- Nêu vấn đề

Trang 10

trình hình thành giao tử

- Biết vận dụng các quy luật xác suất để

dự đoán kểt quả lai

- Biết cách suy luận ra

KG của sinh vật dựa trên kết quả phân li kiểu hình của các phép lai

- Nêu được công thức tổng quát về tỉ lệ giao

tử, tỉ lệ kiểu gen ,kiểu hình trong các phép lai nhiều cặp tính trạng

- Giải thích được cơ

sở tế bào học của quy luật phân li độc lập

- Kỹ năng: Quan sát

hình vẽ để rút ra hiện tượng, bản chất sự vật9

hai cặp tinh trạng

Giải quyết câc bài tập lai hai cwpj tínhtrạng

Biết cách giải quyết các bài tập lai hai cặp tính trạng

Bài tâp lai hai tính trạng

Trang 11

10 19

Bài 10: Tương tác gen – tác động đa hiệu của gen

Cách phát hiện ra tương tác gen

- Khái niệm tương tácgen

- Nhận biết tương tác gen thông qua sự biếnđổi tỉ lệ kiểu hình của Menđen trong các phép lai 2 tính trạng

- Giải thích tương tác công gộp và nêu đượcvai trò tương tác cộnggộp trong việc qui định tính trạng số lượng

- Hiểu thế nào là gen

đa hiệu qua vài ví dụ

H10.1 – 10.2 SGK

Biết cach giải quyết các bài tạp

gen-hoán vị gen

Cách phát hiện ra liên kết và hoán vị gen

- Nhận biết hiện tượng liên kết gen

- Cơ sở TBH của hiệntượng liên kết gen và

- Tranh về di truyền liên kết, hoán vị:

H.11SGK

Trang 12

HVG, ý nghĩa - Nêu vấn đề11

tập lai lien kết và hoàn vị gen

Biết giải quyết các bàitập lai

12 23

Bài 12: Di truyền liên kết giới tính-

di truyền ngoài nhân

Đặc điểm di truyền

lk giới tính và dt ngoài nhân

- Đặc điểm DT của gen nằm trên NSTGT

và gen nằm ngoài nhân

- Giải thích được nguyên nhân dẫn đến

sự khác biệt về cách thức di truyền của cácgen nằm trên NST thường với NST giới tính

- Nêu một số ứng dụng của sự di truyền

lk với giới tính

- Nêu được đặc điểm

di truyền ngoài nhân

và cách thức nhận biếtmột gen nằm ở ngoài nhân hay trong nhân

- H12.1 – 12.2 SGK

- Tranh ảnh mô

tả sơ đồ lai thuận và lai nghịch nhằm phát hiện ra gen trong tế bào chất

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 13

13 25

Bài 13: Ảnh hưởng của MT lên sự biểu hiện của gen

- Khái niệm mức phảnứng và cách xác định mức phản ứng

- Rèn kĩ năng nghiên cứu khoa học: quan sát, thu thập số liệu, đưa ra giả thuyết, làm thí nghiệm chứng minh để chấp nhận hay bác bỏ giả thuyết

hành lai giống

- Kỹ năng bố trí thí nghiêm trong DT: bố trí TN, lai tạo dòng thuần chủng, đánh giákết quả thí nghiệm bằng phương pháp khi

Trang 14

- Rèn kĩ năng phương pháp nghiên cứu DT học thông qua các băng hình, ghi lại quá trình lai tạo giống, sau

đó đánh giá kết quả lai được cung cấp bởi các nhà di truyền học hoặc bởi chính các thầy cô giáo

14 28

Bài tập tổng hợp Giải quyết bài tập

tổng hợp cua các phép lai

Nắm đươc cac quy luật di truyền của các tinh trang

Các bài tập tổnghợp

Bài 16.

Cấu trúc DT của Quần thể.

- Nêu khái niệm, giải thích được những đặc trưng cơ bản của QT

về mặt DT

- Nêu khái niệm, cáchtính tần số tương đối của các alen và kiểu

Tranh ảnh QT

Bảng 16.Sự biếnđổi thành phần

KG của QT tự thụ phấn qua các thế hệ

Phiếu học tập

Trang 15

Khái quát xu hướngthay đổi thành phầnkiểu gen của QT tự thụ phấn.

gen

- Nêu được xu hướng thay đổi cấu trúc DT củaQT tự thụ phấn và giao phối gần

- Nêu vấn đề

Thảo luận nhóm

19 38

Bài 17.

Cấu trúc DT của Quần thể

( tt).

- Trạng thái cân bằng DT của QT

- Hiểu thế nào là QT ngẫu phối

- Giải thích được thế nào là trạng thái cân bằng DT của một QT

- Nêu được các điều kiện cần thiết để một

QT sv đạt trạng thái cân bằngDT về thành phần KG đối với một gen nào đó

-Nêu được ý nghĩa của định luật Hacđi-Vanbec

Bảng biểu đề cập đến sự biến đổi cấu trúc DT QT

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

ỨNG DỤNG DT HỌC.

Bài 18.

Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.

- Ưu thế lai

- Về nguyên líchung: để chọn lọc

ra được bất kỳ mộtgiống mới nào thìchúng ta đều cầnphải đi theo mộtquy trình chung

- Giải thích được các

cơ chế phát sinh biến

dị tổ hợp

- Giải thích được thếnào là ưu thế lai

- Cơ sở khoahọc,phương pháp tạo

- Hình 18.1 – 3sgk

Các tranh ảnhminh hoạ giốngvật nuôi, câytrồng có ưu thếlai hoặc cácgiống năng suất

Trang 16

gồm các bước:

1.Tạo nguồn biến

dị làm nguyên liệucho chọn lọc

2 Đánh giá kiểuhình để chọn rakiểu gen mongmuốn (chọn lọc)

3.Tạo và duy trì dòng thuần có tổ hợp gen mong muốn

ưu thế lai cao mà địa

phương hiện có

- Nêu vấn đề,thảo luận nhómnhỏ

21 40

Bài 19

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến và công nghệ tế bào.

- Giải thích quytrình tạo giốngbằng phưong phápgây đột biến

- Cần cho hs biết pptạo giống mới bằng cách gây đột biến thích hợp với những đối tượng sinh vật nào PP gây đột biến chủ yếu thích hợp với đối tượng vi sinh vật và thực vật

- Giải thích quy trình tạo giống bằng

phưong pháp gây đột biến

- Nêu được một số thành tựn tạo giống

TV bằng công nghệ tếbào

- Trình bày được kĩ thuật nhân bản vô tính

ở ĐV

-Anh giới thiệu

về các thành tựuchọn giống ĐV,TV sưu tầm được

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

21 41 Bài 20 Tạo giống - Công nghệ gen và - Giải thích được các - Hình 20.1 sgk

Trang 17

nhờ công nghệ gen

các bước cần tiếnhành trong côngnghệ gen

- Cái chính cần phải giúp hs nắm bắt được kĩ thuật ditruyền đem lại lợi ích gì cho con người

khái niệm cơ bản:

công nghệ gen, ADN tái tổ hợp, thể truyền, Plasmit

- Trình bày được các bước tiến hành trong

kĩ thuật chuyển gen

- Nêu được các ứng dụng của CN gen trong việc tạo ra các giống SV có biến đổi gen

ảnh sưu tầm được

- Powerpoint

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

21 42

Chương V.

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI.

Bài 21.

Di truyền y học

-Các bệnh phêninkêtô niệu, hội chứng Đao và ung thư

-Nêu được khái niệm chung về DT Y học

- Trình bày được khái niệm, nguyên nhân,

cơ chế gây bệnh và hậu quả của các bệnh phêninkêtô niệu, hội chứng Đao và ung thư

- Hình 21.1-2 sgk

- Nêu vấn đề,phát vấn, diễn giải

vốn gen của loài người và một số vấn đề xã hội của

di truyền học

- Các biện pháp bảo

vệ vốn gen của loàingười: tạo môitrường sạch, sửdụng liệu pháp gen

- Trình bày các biện pháp bảo vệ vốn gen người

- Nêu ra một số vấn

đề XH của DT học

Tranh phóng to hình 22 sgk

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 18

và tư vấn di truyền

y học

- Một số vấn đề xã hội của di truyền học: tác động xã hội của việc giải

mã hệ gen người, vấn đề phát sinh do công nghệ gen và công nghệ tế bào

22 44

Phần Sáu:

TIẾN HÓA.

Chương I BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA.

Bài 24 Các bằng chứng tiến hoá

- Bằng chứng phân

tử và tế bào vì đây

là những bằngchứng hiện đại, hscòn ít biết

-Trình bày được một

số bằng chứng về giảiphẫu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài SV

- Giải thích được bằng chứng phôi sinh học

- Giải thích được bằng chứng địa lí sinhvật học

- Nêu được một số bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

- Hình 24.1, 24.2 sgk, tranh ảnh có liên quanđến bài học mà giáo viên và hs sưu tầm được

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 19

Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn

thuyết tiến hoá củaĐacuyn

- Học thuyếtLamac thì chỉ cầnlướt qua dưới dạnggiới thiệu về lịch sửnghiên cứu tiếnhoá

chính của học thuyết Lamac

- Nêu được những hạn chế của học thuyết Lamac

- Giải thích được nội dung chính của học thuyết Đacuyn

- Nêu được những ưu,nhược điểm của học thuyết Đacuyn

phỏng học thuyết Lamac, Đacuyn

- Tranh phóng

to hình 25.12 Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

- Làm rõ cho hs k.nnhân tố tiến hoá lànhân tố làm thayđổi tần số alen vàthành phần kiểugen của quần thể

- Giải thích được tại sao quần thể lại là đơn vị tiến hóa mà không phải là loài hay

cá thể

- Giải thích được quan niệm về tiến hóa

và các nhân tố tiến hóa của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiệnđại

- Giải thích được các nhân tố tiến hóa như:

Đột biến, Di- Nhập gen, Các yếu tố ngẫu nhiên, Giao phối

- Tranh ảnh sưu tầm phục vụ nộidung

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 20

không ngẫu nhiên, làm ảnh hưởng đến tần số alen và thành phần KG của QT như thế nào.

sự cách li sinh sản cũng giúp bảo tồn

sự toàn vẹn của loài

- Giải thích được kháiniệm Loài sinh học

- Nêu và giải thích được các cơ chế cách

li sau hợp tử

- Giải thích được vai trò của cơ chế cách li trong quá trình tiến hóa

Tranh phóng to hình trong bài

28 sgk

- Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Quá trình hình thành loài.

- Làm sáng tỏ vai trò của cách li địa

- Ngoài ra, sự cách

li địa lí không nhất thiết lúc nào cũng phải dẫn đến hình thành loài Loài mới chỉ được hình thành nếu sự khác biệt về vốn gen dần

- Giải thích được sự cách li địa lí dẫn đến

sự phân hóa vốn gen giữa các quần thể nhưthế nào

- Giải thích được tại sao các quần đảo lại

là nơi lí tưởng cho quá trình hình thành loài

- Trình bày được thí

-Tranh phóng tohình có trong bài 29 - -Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 21

dần dẫn đến sự cách li sinh sản.

nghiệm của Độtđơ chứng minh cách li địa lí dẫn đến sự cách

li sinh sản như thế nào

25 49

Bài 30.

Quá trình hình thành loài (tt)

- Tập trung vào cơchế hình thành loàibằng lai xa kèmtheo đa bội hoá vìđây là kiểu hìnhthành loài khá phổbiến ở thực vật cóhoa và cơ chế đãđược làm sáng tỏnên hs dễ tiếp thu

- Cần làm rõ để hs hiểu sự đa bội hoá cũng như lai xa kèm theo đa bội hoá có thể dẫn đến cách li sinh sản nhưthế nào

- Giải thích được quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa

và đa bội hóa

- Giải thích được sự cách li về tập tính và cách li sinh thái dẫn đến hình thành loài mới như thế nào

- Tranh phóng

to hình 30 sgk-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

SỰ PHÁT SINH

VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN

- Tập trung vào phần tiến hoá hoá học

- Trình bày được thí nghiệm

của Milơ chứng minh các hợp chất hữu cơ đơn giản đã có thể

- Tranh minh hoạ có trong sgkhoặc sưu tầm

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Trang 22

TRÁI ĐẤT.

Bài 32 Nguồn gốc sự sống

được hình thành như thế nào khi Trái Đất mới được hình thành

- Giải thích được các

TN chứng minh quá trình trùng phân tạo racác đại phân tử hữu

cơ từ các đơn phân

- Giải thích được các

cơ chế nhân đôi, phiên mã, dịch mã đã

có thể được hình thành như thế nào

- Giải thích được sự hình thành các tế bào nguyên thủy đầu tiên

nhỏ

Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất.

-Làm rõ sự phát sinh và phát triển của sinh giới gắn liền với sự biến đổi địa chất của Trái Đất

- Sự trôi dạt lục địa làm biến đổi đáng

kể điều kiện sống trên Trái Đất, các thiên thạch rơi

- Hiểu được thế nào làhóa thạch và vai trò của bằng chứng hóa thạch trong nghiên cứu sự tiến hóa của sinh giới

- Giải thích được những biến đổi về địa luôn gắn chặt với sự phát sinh và phát triểncủa sinh giới trên Trái

- Tranh minh hoạ có trong sgkhoặc sưu tầm

Nghiên cứu sgk, xem hình, phim ảnh minh họa

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 23

xuống Trái Đất…

gây nên sự tuyệt chủng hàng loạt củacác loài sinh vật cứsau mỗi lần tuyệt chủng hàng loạt, những sinh vật sống sót lại nhanh chóng chiếm lĩnh các ổ sinh thái trống tạo nên sự bùng nổ tiến hoá hay tiến hoá tỏa tròn

Đất như thế nào?

- Trình bày được đặc điểm địa lí, khí hậu của Trái đất qua các

kì địa chất và những đặc điểm của các loài

SV điển hình của các

kỉ và đại địa chất

- Nêu được các nạn đại tuyệt chủng xảy ratrên trái đất và ảnh hưởng của chúng đối với sự tiến hóa của sinh giới

sinh loài người.

Tập trung vào 2 vấn đề:

- Quá trình tiến hoá dẫn đến hình thành loài người hiện đại

- Vai trò của quá trình tiến hoá văn hoá từ sau khi loài ngừơi hiện đại được hình thành

- Nêu được các điểm giống nhau giữa người hiện đại với cácloài linh trưởng hiện đang sống

- Giải thích được những đặc điểm thích nghi đặc trưng của loài người

- Giải thích được quá trình hình thành loài người Homo Sapiens

- Tranh phóng

to hình 34.1-2sgk và 34.1-2sgv

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 24

qua các loài trung gian chuyển tiếp.

- Giải thích được thế nào là tiến hóa văn hóa và vai tró của tiếnhóa văn hóa đối với

sự phát sinh, phát triển cũa loài Người

- Chương IV: Ứng dụng DT học

- Chương V: DT học Người

Phần Sáu: tiến Hóa:- Chương I:

Bằng chứng và cơ chế tiến hóa

- Chương II Sự Phát sinh, phát triển

sự sống trên Trái Đất

- Củng cố, kiểm tra đánh giá quá trình dạycủa GV và tiếp thu kiến thức của HS

2 nhóm nhân tố

- Nêu được khái niệm môi trường sống của

SV, các loại môit trường sống

Tranh, hình vẽsưu tầm

Tranh phóng to hình 35.1-2

Trang 25

QUẦN THỂ SINH VẬT.

Bài 35.

Môi trường sống

và các nhân tố sinh thái.

sinh thái vô sinh vàhữu sinh của môitrường sống

-Khái niệm về giớihạn sinh thái và ổsinh thái

-Sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng và nhiệt độ của môi trường sống

- Phân tích được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh của

MT tới đời sống SV

- Nêu được khái niệm

về giới hạn sinh thái

và ổ sinh thái, cho

VD, phân biệt nơi ởvới ổ sinh thái, VD

- Rèn luyện kĩ năng phân tích các yếu tố

MT và xây dựng được

ý thức bảo vệ MT thiên nhiên

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

29 57

Bài 36 Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các

cá thể trong quần thể.

- Khái niệm quầnthể sinh vật

- Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh trong quần thể

- Trình bày được thế nào là một Quần Thể

SV, lấy được ví dụ minh họa về QT

- Nêu được các quan

hệ hỗ trợ, quan hệ cạnh tranh trong QT, lấy được VD minh họa và nêu được nguyên nhân, ý nghĩa sinh thái của các mối quan hệ đó

Tranh phóng to hình 36.1-4 sgk

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 26

29 58

Bài 37 Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật.

- Khái niệm về 4đặc trưng cơ bản: tỉ

lệ giới tính, thànhphần nhóm tuổi, sựphân bố cá thể vàmật độ cá thể củaquần thể

- Phân tích một số nhân tố sinh thái chủ yếu ảnh hưởng tới các đặc trưng đó

- Nêu được các đặc trưng cơ bản về cấu trúc dân số của QT

SV, lấy đượv VD minh họa

- Nêu được ý nghĩa của việc nghiên cứu các đặc trưng cơ bản của QT trong thực tế sản xuất, đời sống

Tranh phóng to hình 37.1-3 -Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

trưng cơ bản của quần thể sinh vật (tt)

- Khái niệm về kíchthước quần thể,kích thước tối thiểu

và tối đa

- Ảnh hưởng của 4yếu tố: mức độ sinhsản, tử vong, xuất

cư và nhập cư tớikích thước quầnthể

- Phân biệt 2 kiểuđường cong tăngtrưởng của quần thể

- Mức độ tăng dân

số của quần thể

- Nêu được khái niệm kích thước QT, nhữngyếu tố ảnh hưởng tới kích thước của QT

- Nêu được thế nào là tăng trưởng QT, lấy

VD minh họa 2 kiểu tăng trưởng QT

- Rèn liuyện kĩ năng phân tích, khả năng

đề xuất các biện pháp bảo vệ QT, góp phần bảo vệ môi trường

- Có nhận thức đúng

về chính sách dân số

Tranh phóng to hình 38.1-4 -Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Trang 27

người hiện nay và kế hoạch hóa gia

đình

30 60

Bài 39 Biến động

số lượng cá thể quần thể sinh vật.

- Biến động sốlượng của cá thểcủa quần thể theochu kì và khôngtheo chu kì, nguyênnhân của nhữngbiến động đó

- Các nhân tố sinh thái điều chỉnh mật

độ cá thể của quần thể và trạng thái cân bằng của quần thể

- Nêu được các hình thức biến động số lượng của QT, lấy được VD minh họa

- Nêu được các nguyên nhân gây nên biến động số lượng cáthể trong QT và nguyên nhân QT tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng

- Nêu được cách QT điều chỉnh số lượng

cá thể

- Vận dụng những kiến thức của bài học vào giải thích các vấn

đề có liên quan trong sản xuất nông nghiệp,bảo vệ MT

Tranh phóng to hình 39.1-3 sgk

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

31 61

Chương II

QUẦN XÃ SINH VẬT.

- Khái niệm vềquần xã SV

- Các đặc trưng về

số lượng và sự

- Nêu được định nghĩa và lấy VD minhhọa về QX SV

- Mô tả được các đặc

- Tranh phóng

to hình 40.1-4 sgk

Trang 28

Bài 40 Quần xã sinh vật và một

số đặc trưng cơ bản của quần xã.

phân bố trongkhông gian củaquần xã

- Phân biệt các mốiquan hệ

hỗ trợ (cộng sinh,hội sinh, hợp tác)

và đối kháng (cạnhtranh, kí sinh, ứcchế cảm nhiễm,sinh vật này ăn sinhvật khác) trongquần xã

- Khái niệm về hiệntượng khống chế sinh học, nêu VD

trưng cơ bản của QX, lấy VD minh họa cho các đặc trưng đó

- Trình bày được khái niệm quan hệ hỗ trợ

và đối kháng giữa cácloài trong QX và lấy được VD minh họa cho các mối quan hệ đó

- Nâng cao ý thức bảo

vệ các loài SV trong

tự nhiên

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

sinh thái.

- Khái niệm diễnthế sinh thái, sựkhác nhau giữa cácloại diễn thếnguyên sinh và diễnthế thứ sinh

- Nguyên nhân bên ngoài và nguyên nhân bên trong của diễn thế

- Trình bày được khái niệm diễn thế, các giai đoạn của từng loại diễn thế

- Phân tích được nguyên nhân của diễnthế, lấy được VD minh họa các loại diễn thế

- Nâng cao ý thức về

Tranh phóng to hình 41.1-3 sgk

-Nêu vấn đề, thảo luận nhóm nhỏ

Ngày đăng: 03/06/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w